1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án

46 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì 2 Năm Học 2021 - 2022 Môn Địa Lí 12
Trường học Trường THPT Đào Duy Từ
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáp biển Đông, kề với 2 vùng kinh tế, giáp Campuchia Câu 40: Điểm nào sau đây đúng khi nói về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ của khu vực I nông, lâm, ngư nghiệp ở [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian làm bài : 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Rừng xavan cây bụi gai hạn nhiệt đới khô xuất hiện chủ yếu ở vùng:

A khu vực Quảng Bình -Quảng trị

B sơn nguyên Đồng Văn

C Tây Nguyên

D khu vực Nam Trung Bộ

Câu 2: Từ Đông -Tây thiên nhiên phân hóa theo thứ tự là:

A vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi và vùng biển-thềm lục địa

B vùng đồi núi, vùng biển-thềm lục địa và vùng đồng bằng

C vùng biển-thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi

D vùng biển- thềm lục địa, vùng đồi núi và vùng đồng bằng

Câu 3: Nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:

A Cao nhất ở miền Bắc

B Giảm dần từ Nam ra Bắc

C Không khác nhau nhiều giữa các vùng

D Tăng dần từ Nam ra Bắc

Câu 4: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:

A xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

B hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô

C kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC

D hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?

Trang 2

A Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế

B Xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng

C Thiên nhiên chia làm ba dải theo chiều Đông -Tây

D Quá trình feralit là quá trình hình thành đất chủ yếu

Câu 6: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở:

A Hoàng Liên Sơn

B Pu đen đinh và Pu sam sao

C Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

D Trường Sơn Nam

Câu 7: Nguyên nhân gây ra lũ quét ở nước ta là:

A Do mưa lớn trên địa hình bị chia cắt mạnh, độ dốc lớn, lớp phủ thực vật mỏng

B Mưa lớn có gió giật mạnh

C Tác động của gió mùa Tây Nam

Câu 9: Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ

ở Tây, Đông Phi và Tây Phi?

A Đất nước hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ độ

B Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa

C Việt Nam có bờ biển dài, khúc khuỷu

D Cả ba nguyên nhân trên

Câu 10: Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

Trang 3

A cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

B.cận xích đạo gió mùa

C nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

D nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

Câu 11: Trung bình mỗi năm ở nước ta có bao nhiêu cơn bão trực tiếp đổ bộ vào đất liền?

A Từ 7 -8 cơn bão

B Từ 1 -2 cơn bão

C Từ 3 -4 cơn bão

D Từ 5 -6 cơn bão

Câu 12: Những thuận lợi do tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp nước ta là:

A Phát triển nền nông nghiệp lúa nước, đa dạng hoá cây trồng vật nuôi

B Có ngành chăn nuôi phát triển quanh năm

C Nguồn nhiệt ẩm dồi dào, d phát triển ngành thủy sản

D Ý A và C đúng

Câu 13: Cho bảng số liệu:

(Nguồn: Niên giám thống k ê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện quy mô và cơ cấu sử dụng đất của ĐBSH và ĐBSCL, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột

B Biểu đồ đường

C Biểu đồ tròn

Trang 4

D Biểu đồ miền

Câu 14: Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ởnước ta hiện nay

là :

A cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ tròn

B nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến

C nâng cao độ che phủ rừng

D giao đất giao rừng cho nông dân

Câu 15: Sự phân hóa địa hình: vùng biển- thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu

hiện của sự phân hóa theo

A Đông -Tây

B Bắc -Nam

C Địa hình

D Độ cao

Câu 16: Cho bảng số liệu:

Một số chỉ số về nhiệt độ của Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh

Địa điểm Nhiệt độ trung bình năm (0C) Biên độnhiệt độ trung bình năm (0C)

Nhận định nào sau đây là không đúng với bảng số liệu trên?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm TP Hồ Chí Minh thấp hơn Hà Nội

B Nhiệt độ trung bình năm Hà Nội thấp hơn TP HồChí Minh

C Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

D Biên độ nhiệt trung bình năm giảm dần từ Hà Nội vào TP.HCM

Câu 17: Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ

thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài:

A rừng đặc dụng

B rừng giàu

C rừng phòng hộ

Trang 5

D rừng sản xuất

Câu 18: Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện nay là:

A Tài nguyên nước

B Tài nguyên đất

C Tài nguyên khoáng sản

D Tài nguyên sinh vật

Câu 19: Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM

B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế

C Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM

D Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM

Câu 20: Ở miền Bắc nước ta, nhiệt độ vào mùa đông thấp là do:

A Chịu tác động của gió mùa Tây Nam

B Chịu tác động của Biển Đông

C Dãy Trường Sơn chắn gió

D Chịu tác động của gió mùa Đông Bắc

Câu 21: Do đặc điểm nào mà dân cư ĐB sông Cửu Long phải “Sống chung với lũ’’?

Trang 6

A địa hình thấp so với mực nước biển

B lũ lên chậm và rút chậm

C cuộc sống ở đây gắn liền với cây lúa nước

D chế độ nước lên xuống thất thường

Câu 22: Dựa vào bảng sốliệu sau đây về diện tích rừng của nước ta qua một số năm (Đơnvị: triệu ha)

Câu 23: Ranh giới phân chia khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam nước ta là:

A Dãy Hoành Sơn

B Dãy Bạch Mã

C Dãy Hoàng Liên Sơn

D Dãy Trường Sơn Nam

Câu 24: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc?

A tiếp giáp với vùng biển rộng lớn

B có một mùa đông lạnh

C có một mùa hạcó gió phơn Tây Nam

D nằm gần xích đạo

Câu 25: Ý kiến nào dưới đây không đúng với đặc điểm của gió mùa đông bắc?

A Thổi vào nước ta theo hướng Đông bắc

Trang 7

B Lạnh khô trong suốt mùa đông

C Lạnh khô vào đầu mùa, cuối mùa lạnh ẩm

D Hoạt động thành từng đợt, không liên tục

Câu 26: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa cho khu vực nào?

A.Tây Nguyên và đồngbằng Nam Bộ

B Phía Bắc đèo Hải Vân

C Trên cảnước

D Đồng bằng Nam Bộ

Câu 27: Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?

A Cần quy hoạch các điểm dân cư tránh các vùng lũ quét nguy hiểm

B Sử dụng đất đai hợp lý, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi

C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy

D Áp dụng kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc để hạn chế dòng chảy trên mặt và chống xói mòn đất

Câu 28: Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông -Tây ởvùng đồi núi phức tạp là do:

A Gió mùa và biển Đông

B Gió mùa và hướng các dãy núi

C Hướng các dãy núi và độcao địa hình

D Gió mùa và độcao địa hình

Câu 29: Hiện nay, sự phân bố hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào?

A sự phân bố các tài nguyên du lịch

B sự phân bố dân cư

C sự phân bố các ngành sản xuất

D sự phân bố các trung tâm thương mại

Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là

A Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể

B Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã, Ba Bể

Trang 8

Câu 32: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách:

A Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất

B Đẩy mạnh thâm canh, bảo vệvốn rừng

C Áp dụng tổng thể các biện pháp thu lợi, canh tác nông- lâm

D Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lý

Câu 33: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam (từ 160B trở vào)?

A Về mùa khô có mưa phùn

B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 200C

C Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

D Quanh năm nóng

Câu 34: Cho bảng số liệu:

TỔNG LƯỢNG MƯA TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM CỦA VIỆT NAM NĂM 2014 (Đơn vị: mm)

Địa điểm Tổng lượng mưa

Trang 9

Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng về tổng lượng mưa tại một số địa điểm của nước ta năm

2014?

A Tổng lượng mưa cao nhất ở Huế

B Tổng lượng mưa thấp nhất ở Hà Nội

C Tổng lượng mưa giảm dần từ Bắc vào Nam

D Tổng lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam

Câu 35: Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh

A Gió mùa mùa hạ

B Gió mùa mùa đông

C Gió địa phương

D Gió Mậu dịch

Câu 36: Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

A chịu ảnh hưởng mạnh mẽcủa các khối khí hoạt động theo mùa

B nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm

C ở gần Xích đạo

D hoat động của dải hội tụ nhiệt đới

Câu 37: Hệ quả của hoạt động gió mùa đối với khí hậu nước ta là:

1 Ở miền Bắc có mùa đông lạnh khô ít mưa, mùa hạnóng mưa nhiều

2 Ở miền Nam có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa rõ rệt

3 Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô

Trang 10

Câu 38: Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên?

Câu 40: Nguyên nhân dẫn đến ô nhim môi trường ở nước ta?

1 Nguồn nước bị nhiễm một số hóa chất độc hại có sẵn từ trong lòng đất

2 Lượng thuốc trừsâu, phân bón hữu cơ dư thừa trong sản xuất nông nghiệp

3 Nước thải công nghiệp đổ thẳng ra sông

4 Nước thải sinh hoạt không qua sử lí thải trực tiếp xuống sông

Có bao nhiêu nguyên nhân hợp lí?

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Thuận lợi của mùa khô đến sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là?

Trang 11

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 3: Bãi biển nào sau đây không thuộc Duyên hải nam trung bộ?

A Mỹ Khê

B Cà Ná

C Bà Rịa

D Sa Huỳnh

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư lao động của vùng đồng bằng sông Hồng

A lao động có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp hàng hóa hơn ĐBSCL

B chất lượng đứng hàng đầu cả nước

C dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm sản xuất phong phú

D đội ngũ có trình độ cao tập trung phần lớn ở các đô thị

Câu 5: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì 1990 -

Trang 12

A Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Ninh Bình, Thừa Thiên Huế

B Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam, Thừa Thiên Huế

C Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế

D Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Thừa Thiên Huế

Câu 7: Hai quần đảo xa bờ thuộc về Duyên hải Nam Trung bộ?

A Côn Sơn, Nam Du

B Thổ Chu, Nam Du

C Trường Sa, Côn Sơn

D Hoàng Sa, Trường Sa

Câu 8: Chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên nhờ vào

A khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao trên 1000m

B có một mùa mưa nhiều và một mùa khô

C khí hậu nhiệt đới gió mùa ở các cao nguyên

D đất bazan màu mở ở các cao nguyên

Câu 9: Ở Đông Nam Bộ để khắc phục hạn chế mùa khô kéo dài nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp,

vấn đề quan trọng cần quan tâm là:

A thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng

B thay đổi cơ cấu cây trồng, chống xói món đất

C cải tạo đất, thay đổi cơ cấu cây trồng

D áp dụng kỹ thuật canh tác tiên tiến, thủy lợi

Câu 10: Khó khăn chính đối với trồng lúa ở đồng bằng sông Cửu Long là

Trang 13

A lũ gây ngập lụt trên diện rộng với thời gian kéo dài

B tài nguyên khoáng sản bị hạn chế

C đất bị nhiễm phèn, mặn trên diện rộng vào mùa khô

D rừng bị cháy vào mùa Khô

Câu 11: Đông Nam Bộ bao gồm TP Hồ Chí Minh và các tỉnh

A Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bình Thuận

B Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bà Rịa – Vũng Tàu

C Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu

D Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Tiền Giang

Câu 12: Tại Bắc Trung Bộ đã hình thành vùng chuyên canh cây cà phê ở

A Tây Nghệ An, Quảng Trị

B Quảng Trị, Tây Thừa Thiên Huế

C Tây Thừa Thiên Huế, Hà Tĩnh

Câu 15: Ở vùng trũng Cửu Long có các mỏ dầu là

A Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ và Lan Tây – Lan Đỏ

Trang 14

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du miền núi Bắc Bộ ?

A là vùng đồi núi, nhưng giáp biển và giàu tài nguyên

B có mạng lưới giao thông vận tải rất hiện đại thuận lợi cho giao lưu với bên ngoài

C có diện tích lớn nhất nước ta, nhưng mật độ dân cư không cao

D có vị trí giáp hai quốc gia, giáp hai vùng kinh tế

Câu 18: Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào

B ở phía tây vùng có đồi núi thấp

C tất cả các tỉnh trong vùng đều giáp biển

D vùng có vùng biển rộng lớn phía đông

Câu 20: Việc nuôi tô hùm, tôm sú được phát triển mạnh nhất ở các tỉnh ( thành phố )

A Phú Yên, Quảng Ninh

B Bình Định, Quảng Ngãi

Trang 15

A đánh bắt được nhiều loài cá quý như cá thu, cá ngừ, cá trích, cá nục,

B việc nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh ở nhiều tỉnh

C biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác

D sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thủy sản của vùng

Câu 24: Tác dụng của đánh bắt cá xa bờ về mặt kinh tế là

A bảo vệ được vùng biển

B giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản

C bảo vệ được vùng thềm lục địa

D bảo vệ được vùng trời

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng trung du và miền núi bắc bộ ?

A có 15 tỉnh

B số dân lớn nhất nước ta

Trang 16

C diện tích lớn nhất nước ta

D gồm hai vùng Tây Bắc và Đông Bắc

Câu 26: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 - 2005

Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

A Sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995

B Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện

C Nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần

D Tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành

Câu 27: Cây công nghiệp quan trọng số một ở tây nguyên là

A cà phê

B điều

C cao su

D chè

Câu 28: Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A đẩy mạnh đầu tư vốn

B nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

C tăng cường đầu tư lao động chuyên môn cao

D đẩy mạnh đầu tư công nghệ

Câu 29: Khoáng sản chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long hiện nay đang khai thác là

A đá vôi, than đá

B than bùn, đá vôi

Trang 17

C dầu khí, than bùn

D than đá, dầu khí

Câu 30: Thế mạnh nào sau đây không phải của Trung du miền núi Bắc Bộ ?

A trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới

B phát triển kinh tế biển và du lịch

C phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn

D khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

Câu 31: Tỉnh có diện tích cà phê lớn nhấtở Tây Nguyên là

A Đắk Lắk

B Đắk Nông

C Gia Lai

D Lâm Đồng

Câu 32: Trong cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng hiện nay,nghành đang chiếm vị trí

hàng đầu về giá trị sản xuất là

D Khánh Hòa, Quảng Ninh

Câu 34: Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết đỉnh lũ trên sông Hồng vào tháng nào

sau đây

A VII

B VIII

Trang 18

C IX

D X

Câu 35: Tài nguyên nước của đồng bằng sông Hồng phong phú bao gồm

A nước mặt, nước ngầm, nước nóng, nước khoáng

B nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào

C nước của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

D nước mặt, nước nóng, nước khoáng, nước sông Hồng

Câu 36: Tỉnh nào sau đây không thuộc Tây Bắc ?

A Sơn La

B Lào Cai

C Lai Châu

D Điện Biên

Câu 37: Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, đồng bằng sông Hồng có lợi thế để

A trồng được cây công nghiệp lâu năm

B nuôi được nhiều gia súc ưa lạnh

C tăng thêm được một vụ lúa

D sản xuất rau vụ đông

Câu 38: Tỉnh nào sau đây không thuộc Duyên hải nam trung bộ

A Khánh Hòa

B Ninh Thuận

C Bình Thuận

D Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ

A giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Campuchia

B giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Thái Lan

C giáp biển Đông, kề với 3 vùng kinh tế, giáp Lào

Trang 19

D giáp biển Đông, kề với 2 vùng kinh tế, giáp Campuchia

Câu 40: Điểm nào sau đây đúng khi nói về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ của khu

vực I ( nông, lâm, ngư nghiệp ) ở đồng bằng sông Hồng?

A giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây công nghiệp tăng cây ăn quả

B giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng ngành chăn nuôi và thủy sản

C tăng tỉ trọng của ngành trồng trọt, giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

D tăng tỉ trọng của cây lương thực, giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

Câu 1: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở ngành nông-lâm

nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là

A thay đổi cơ cấu cây trồng

B bảo vệ tài nguyên rừng

C đảm bảo vấn đề năng lượng

D thủy lợi

Câu 2: Ngành có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ kinh tế của vùng Đông

Nam Bộ là

A dịch vụ

B công nghiệp cơ khí chế tạo

C công nghiệp điện tử tin học

D công nghiệp dầu khí

Câu 3: Tuyến quốc lộ nào dưới đây không đi qua tỉnh Hải Dương?

Trang 20

A ngừời dân có truyền thống và kinh nghiệm trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm

B nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước tăng nhanh, chính sách đầu tư của nhà nước

C có đất ba dan màu mỡ, tầng phong hóa sâu, phân bố tập trung trên bề mặt cao nguyên rộng lớn bằng

phẳng

D cơ sở hạ tầng và mạng lưới giao thông vận tải đang được đầu tư ngày càng hiện đại

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết lễ hội nào dưới đây không thuộc vùng đồng

Câu 7: Trong các ngành giao thông vận tải sau đây của nước ta, những ngành nào có ý nghĩa quan trọng

đối với vận tải quốc tế?

A Đường bộ, đường hàng không

B Đường sắt, đường biển

C Đường biển, đường hàng không

D Đường biển, đường sông

Trang 21

Câu 8: Khó khăn lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ là

A diện tích đất mặn, đất phèn lớn, rừng đang bị suy giảm nghiêm trọng

B tài nguyên khoáng sản còn nghèo, cơ cấu khoáng sản không đa dạng

C mùa khô kéo dài 4-5 tháng nên thường xuyên xảy ra tình trạng thiếu nước cho cây trồng, cho sinh

hoạt dân cư và cho công nghiệp

D dân số tập trung quá đông, hệ thống cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

Câu 9: Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của các nhà máy thủy điện đối với vùng Trung du

và miền núi Bắc Bộ?

A Góp phần phân bố lại dân cư, lao động, giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập người dân

B Là cơ sởđể phát triển ngành thủy sản, du lịch

C Tạo ra sự thay đổi không nhỏ về môi trường sinh thái và cảnh quan tự nhiên

D Tạo ra động lực mới cho sự phát triển, tạo tiền đề phát triển công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản

Câu 10: Tỉnh có diện tích tự nhiên lớn nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Quảng Nam

B Quảng Ngãi

C Bình Thuận

D Phú Yên

Câu 11: Sắp xếp các huyện đảo dưới đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam:

A Cát Hải, Lý Sơn, Cô Tô, Côn Đảo, Phú Quốc

B Cát Hải, Phú Quốc, Lý Sơn, Cô Tô, Côn Đảo

C Cô Tô, Cát Hải, Lý Sơn, Côn Đảo, Phú Quốc

D Lý Sơn, Cô Tô, Côn Đảo, Phú Quốc, Cát Hải

Câu 12: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về ngành

thủy sản nước ta năm 2007?

A Thanh Hóa, Nghệ An là các tỉnh có ngành thủy sản đứng đầu vùng Bắc TrungBộ

B An Giang là tỉnh có sản lƣợng nuôi trồng thủy sản lớn nhất cả nước

C Bà Rịa-Vũng Tàu là tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản đứng đầu Duyên hải Nam Trung Bộ

Trang 22

D Kiên Giang là tỉnh có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất cả nước

Câu 13: Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Nhận xét nào sau đây không đúngvề nhiệt độ, lượng mưa của Thành phố Hồ Chí Minh?

Câu 15: Cho bảng số liệu:

GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TỂ

Trang 23

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện quy mô GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tếgiai đoạn 2000 –2014, biểu đồ nào thích

Câu 16: Vấn đề khó khăn nhất đối với sự phát triển công nghiệp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Hệ thống cơ nhiên liệu, năng lượng chưa đáp ứng đƣợc nhu cầu phát triển

B Lao động còn thiếu, trình độ nhân công thấp

C Hệ thống hệ thống mạng lưới giao thông còn chƣa đƣợc quan tâm đầu tư đúng mức

D Tình trạng hạn hán, sạt lở bờ biển diễn ra ngày càng nghiêm trọng

Câu 17: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc cải tạo đất mặn, đất phèn ở vùng đồng bằng sông Cửu

Long là

A tạo ra các giống lúa chịu mặn, chịu phèn và bảo vệ tài nguyên rừng

B thay đổi cơ cấu ngành nông nghiệp và thủy lợi

C đảm bảo nước ngọt trong mùa khô và phát triển công nghiệp chế biến

D đảm bảo nước ngọt trong mùa khô và thủy lợi

Câu 18: Nhà máy thủy điện Yaly nằm trên sông nào?

A Sông Xê Xan

B Sông Đồng Nai

C Sông Ba

D Sông Xrê Pôk

Câu 19: Nhận định nào sau đây đúngvới vùng đồng bằng sông Cửu Long?

A Là vùng có diện tích lớn nhất và gồm nhiều tỉnh, thành phố thuộc Trung ương nhất cả nước

B Là vùng có ba mặt giáp biển

C Là vùng có nhiều huyện đảo nhất cả nước

Ngày đăng: 27/04/2022, 10:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 13: Cho bảng số liệu: (Trang 3)
Nhận xét: Từ bảng 3.1 cho thấy rằng: Các thời vụ giâm cành khác nhau có ảnh  hưởng rõ rệt đến tỷ lệ ra rễ, tỷ lệ bật mầm và  tỷ lệ cây xuất vườn� Khi giâm ở thời vụ 15/2  và 15/9 thì tỷ lệ ra rễ, tỷ lệ bật mầm và tỷ lệ  cây xuất vườn cao hơn khi giâm ở t - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
h ận xét: Từ bảng 3.1 cho thấy rằng: Các thời vụ giâm cành khác nhau có ảnh hưởng rõ rệt đến tỷ lệ ra rễ, tỷ lệ bật mầm và tỷ lệ cây xuất vườn� Khi giâm ở thời vụ 15/2 và 15/9 thì tỷ lệ ra rễ, tỷ lệ bật mầm và tỷ lệ cây xuất vườn cao hơn khi giâm ở t (Trang 3)
A. địa hình thấp so với mực nước biển B. lũ lên chậm và rút chậm - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
a hình thấp so với mực nước biển B. lũ lên chậm và rút chậm (Trang 6)
Câu 34: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 34: Cho bảng số liệu: (Trang 8)
Câu 5: Dựa vào bảng sốliệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì 199 0- - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 5: Dựa vào bảng sốliệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì 199 0- (Trang 11)
Câu 15: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 15: Cho bảng số liệu: (Trang 22)
Câu 29: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư nghiệp ở Bắc Trung - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 29: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc hình thành cơ cấu kinh tế nông-lâm-ngư nghiệp ở Bắc Trung (Trang 26)
Câu 10: Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 10: Cho bảng số liệu: (Trang 31)
Câu 14: Cho bảng và biểu đồ: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 14: Cho bảng và biểu đồ: (Trang 32)
Câu 19: Đô thị nào sau đây được hình thành ở thế kỉ XI? - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
u 19: Đô thị nào sau đây được hình thành ở thế kỉ XI? (Trang 33)
C. điều kiện về địa hình. D. đất đai và khí hậu. - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
i ều kiện về địa hình. D. đất đai và khí hậu (Trang 40)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đào Duy Từ có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w