1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 797,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết đề xuất chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu của các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334 AC/DC Power HiTester. Chương trình có một số tính năng nổi bật như hiển thị đồng thời nhiều kênh đo giá trị các đại lượng khác nhau và biểu diễn đồ thị mối quan hệ giữa các đại lượng, đặc biệt chương trình có khả năng lưu trữ dữ liệu đo dưới dạng file mềm phục vụ công tác thống kê, xử lý kết quả offline. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

&+ѬѪ1*75Î1+Ĉ,ӄU KHIӆN, THU THҰP VÀ XӰ LÝ DӲ LIӊ8&È&ĈҤ,/ѬӦ1*Ĉ,ӊ1ĈѬӦ&Ĉ2.,ӆM TRA BҴNG THIӂT Bӎ Ĉ2&Ð1*68ҨT HIOKI 3334

NguyӉn Trӑng Thҳng, Phùng Phú Bình 7UXQJWkP*LiPÿӏnh ChҩWOѭӧng Cөc Tiêu chuҭn - ĈROѭӡng - ChҩWOѭӧng/Bӝ Quӕc phòng Email: nguyentrongthang1603@gmail.com, phubinhus@gmail.com

Tóm t̷t: Trong bài báo này, nhóm tác giҧ ÿӅ xuҩWFKѭѫQJWUuQK

ÿLӅu khiӇn, thu thұp và xӱ lý dӳ liӋu cuҧ ciFÿҥLOѭӧQJÿLӋQÿѭӧFÿR

kiӇm tra bҵng thiӃt bӏ ÿR F{QJ VXҩt HIOKI 3334 AC/DC Power

HiTester&KѭѫQJWUuQKFyPӝt sӕ WtQKQăQJQәi bұWQKѭKLӇn thӏ ÿӗng

thӡi nhiӅXNrQKÿRJLiWUӏ FiFÿҥLOѭӧng khác nhau và biӇu diӉQÿӗ thӏ

mӕi quan hӋ giӳDFiFÿҥLOѭӧngÿһc biӋWFKѭѫQJWUuQKFyNKҧ QăQJ

OѭXWUӳ dӳ liӋXÿRGѭӟi dҥng file mӅm phөc vө công tác thӕng kê, xӱ

lý kӃt quҧ offline.

Tͳ khóa: Hioki 3334; LabVIEW; RS-232C

I GIӞI THIӊU HIOKI 3334 AC/DC Power HiTester (Hioki 3334) là thiӃt

bӏ ÿD QăQJ GQJ ÿӇ ÿR JLi Wrӏ FiF ÿҥL OѭӧQJ ÿLӋn ÿѭӧc ӭng

dөng rӝng rãi WURQJOƭQKYӵFÿLӋn dân dөQJYjWURQJÿRNLӇm

các thiӃt bӏ sӱ dөng nguӗn pin, ҳc quy [1] Hioki 3334 là mӝt

thiӃt bӏ ÿRWKXӝc nhóm các trang thiӃt bӏ ÿRNLӇPWUDÿLӋn mà

3KzQJ*LiPÿӏnh ChҩWOѭӧQJĈLӋn-ĈLӋn tӱ/Trung tâm Giám

ÿӏnh ChҩWOѭӧng ÿѭӧc trang bӏ nhҵPÿҧm bҧo công tác giám

ÿӏnh, thӱ nghiӋm các trang thiӃt bӏ ÿLӋn trong toàn quân

Trong quá trình sӱ dөng thiӃt bӏ, nhóm tác giҧ nhұn thҩy thiӃt

bӏ còn nhӳQJÿLӇm hҥn chӃ sau:

Thͱ nh̭t là hҥn chӃ vӅ sӕ Oѭӧng NrQKÿRÿѭӧc hiӇn thӏѬX

ÿLӇm lӟn cӫa thiӃt bӏ là có thiӃt kӃ nhӓ gӑn thuұn tiӋn di

chuyӇn, tuy nhiên viӋc hiӇn thӏ nhiӅu kênh sӁ là hҥn chӃ do tӕn

nhiӅu diӋn tích trên mһt máy Khi thӵc hiӋQÿRF{QJVXҩt tiêu

thө cӫa mӝt thiӃt bӏ ÿLӋn, QJRjLÿҥL Oѭӧng công suҩt FiFÿҥi

Oѭӧng khác cҫQTXDQWkPOjÿLӋQiSGzQJÿLӋn, công suҩt tiêu

thө theo thӡi gian, hӋ sӕ có ích cӫa công suҩt, thӡi gian Trên

thiӃt bӏ chӍ có thӇ hiӇn thӏ FQJO~FWUrQÿҥLOѭӧQJÿѭӧc

nêu trên ViӋc hiӇn thӏ FQJO~FÿҥLOѭӧQJÿӗng thӡi sӁ giúp

QJѭӡi kiӇPWUDFyÿiQKJLiWәQJTXiWKѫQWURQJTXiWUuQKÿR

Thͱ hai là thiӃt bӏ +LRNLFKѭDFyF{QJFө OѭXWUӳ dӳ

liӋu ViӋFOѭXWUӳ dӳ liӋu là hӃt sӭc cҫn thiӃWÿһc biӋt trong

OƭQK YӵF ÿR Oѭӡng, thӱ nghiӋm Chính bӣi vұy, bҩt kǤ mӝt

thiӃt bӏ ÿRWKӱ nghiӋPQjRFNJQJÿѭӧc nhà sҧn xuҩt tích hӧp

các cәng giao tiӃp vӟi máy tính (Serial, CI-V, VXI, PXI, USB,

Ethernet hay GPIB) phөc vө mөFÿtFKÿLӅu khiӇQOѭXWUӳ và

xӱ lý dӳ liӋu Thӵc tӃ trong quá trình sӱ dөng tҥL3KzQJFNJQJ

ÿm FKӍ ra sӵ cҫn thiӃt cӫa viӋF OѭX WUӳ, ví dө QKѭ WURQJ TXi

trình kiӇPWUDGXQJOѭӧng pin sҥc tӕn nhiӅu thӡi gian ÿӇ phóng

dòng cho tӟLNKLÿLӋn áp pin sөWÿӃn giá trӏ TX\ÿӏnh [2], quá

WUuQKOѭXWUӳ dӳ liӋu sӁ giúp ích cho QJѭӡi kiӇm tra trong quá

trình giám sát và phөc vө tӕt công tác thӕng kê, xӱ lý dӳ liӋu offline

Tӯ thӵc trҥng trên, nhóm tác giҧ ÿӅ xuҩWFKѭѫQJWUuQKÿLӅu khiӇn, thu thұp và xӱ lý dӳ liӋXFiFÿҥLOѭӧQJÿLӋQÿѭӧFÿR kiӇm tra bҵng thiӃt bӏ Hioki 3334 &KѭѫQJ WUuQK NKҳc phөc giӟi hҥn hiӇn thӏ bҵQJFiFKWăng sӕ kênh hiӇn thӏ YjOѭXWUӳ dӳ liӋXFiFNrQKWURQJILOHW[Wÿӗng thӡi biӇu diӉQÿӗ thӏ liên

hӋ giӳDFiFÿҥLOѭӧQJÿLӋn

Phҫn còn lҥi cӫDEjLEiRÿѭӧc tә chӭFQKѭVDX Trong phҫn

II, chúng tôi miêu tҧ FKѭѫQJWUuQK ÿӅ xuҩt Phҫn III ÿѭDUDFiF SKpSÿR ӭng dөQJFKѭѫQJWUuQKÿӅ xuҩt Phҫn IV cung cҩp kӃt quҧ cӫD FiF SKpS ÿR ÿm iS GөQJ FKѭѫQJ WUuQK ÿӅ xuҩt Cuӕi cùng, chúng tôi kӃt luұn bài báo trong phҫn V

II &+ѬѪ1* TRÌNH Ĉӄ XUҨT

&KѭѫQJWUuQKÿӅ xuҩt ÿѭӧc viӃWWURQJP{LWUѭӡng lұp trình /DE9,(: FjL ÿһt trêQ Pi\ WtQK ÿӗng bӝ vӟi thiӃt bӏ qua chuҭn giao tiӃp RS-232C

1JX\rQOêÿLӅu khiӇn thiӃt bӏ nҵm ӣ viӋc truyӅn và nhұn thành công các bit chӭa nӝi dung tin nhҳn giӳa các thiӃt bӏ và Pi\WtQKĈӕi vӟi giao tiӃp chuҭn RS-232, viӋc truyӅn và nhұn

dӳ liӋXÿѭӧc thӵc hiӋn theo nguyên tҳc truyӅn thông nӕi tiӃp, các bit dӳ liӋX ÿѭӧc truyӅn tuҫn tӵ nӕi tiӃp nhau theo mӝt NKXQJ KuQK ÿm ÿѭӧc chuҭn hóa (bao gӗm tӕF ÿӝ truyӅn, sӕ Oѭӧng bit truyӅn trong 1 khung ) Vì thӃ ÿӇ có thӇ truyӅn và nhұn tin nhҳn giӳa thiӃt bӏ và máy tính, viӋFÿҫu tiên là phҧi cҩu hình khung truyӅn WKHRTX\ÿӏnh cӫa nhà sҧn xuҩt thiӃt bӏ [1]: TӕFÿӝ truyӅQELWV6WRSELWĈӝ dài khung truyӅn:

8 bit; ChӃ ÿӝ kiӇm tra: Không

LabVIEW có chӭa cҩu trúc phҫn mӅm thiӃt bӏ ҧo (VISA-Vitual Instrument Software Architecture) cung cҩp giao diӋn lұp trình vӟi các thiӃt bӏ ngoҥi vi thông qua các chuҭn giao tiӃp [3], do vұy truyӅn và nhұn tin nhҳn trӣ QrQÿѫQJLҧQKѫQ Các tin nhҳn có thӇ là tin nhҳQFKѭѫQJWUuQKÿѭӧc gӱi tӯ máy WtQKÿӃn thiӃt bӏ thông qua hàm VISA Write, hoһc là tin nhҳn phҧn hӗL ÿѭӧc gӱi tӯ thiӃt bӏ ÿӃn máy tính thông qua hàm 9,6$ 5HDG 1JRjL UD ÿӕi vӟi giao tiӃp RS-& FzQ ÿѭӧc cung cҩp tin nhҳn xác nhұQ ÿӇ ÿҧm báo giӳa thiӃt bӏ ÿLӅu khiӇn (máy tính) và thiӃt bӏ ÿR +LRNL ÿmÿӗng bӝ vӟi nhau [1] Cách thӭc truyӅn và nhұn tin nhҳn tӯ Pi\WtQKÿӃn thiӃt bӏ ÿѭӧc mô tҧ ӣ hình 1



ISBN: 978-604-67-0635-9

Trang 2

Máy tính

(LabVIEW) RS-232C HIOKI 3334

7LQQKҳQFKѭѫQJWUuQK

7LQQKҳQSKҧQKӗL

Hình 1 Nguyên lý truyӅn nhұn dӳ liӋu tӯ Pi\WtQKÿӃn thiӃt bӏ

Tӯ nguyên lý hoҥW ÿӝng trên, nhóm tác giҧ ÿѭD UD WKXұt

toán cӫa FKѭѫQJWUuQK

%Ҳ7ĈҪ8 KDLEiRÿӏDFKӍWKLӃWEӏ;

&ҩXKuQKNKXQJWUX\ӅQ.

*ӱLWLQQKҳQWKD\ÿәLFҩX

KuQKFjLÿһWÿӃQWKLӃWEӏ:

+ӋVӕGzQJ, ÿLӋQiS; 6ӕ

PүXWtQKWUXQJEuQK

Delay 100 ms

*ӱLWLQQKҳQÿRÿӃQWKLӃWEӏ

7KXWKұSGӳOLӋXWӯWLQQKҳQSKҧQ

KӗLFӫDWKLӃWEӏ +LӇQWKӏ, OѭXWUӳGӳOLӋX, YӁÿӗWKӏ

.ӂ77+Ò&

Delay 80 ms

³7KD\ÿәLFҩXKuQK

FjLÿһWWKLӃWEӏ´

Ĉ~QJ

Sai

Delay 60 ms

“STOP”

Ĉ~QJ Sai

Hình 2 ThuұWWRiQFKѭѫng trình

Giao diӋn sӱ dөng cӫDFKѭѫQJWUuQKÿѭӧc thӇ hiӋn ӣ hình

3, gӗm 6 mҧng vӟi các chӭFQăQJ

Mҧng hiӇn thӏ FiFÿҥLOѭӧng trên thiӃt bӏ (DISPLAY): Có 4

NrQKWѭѫQJӭng vӟi 4 kênh hiӇn thӏ trên thiӃt bӏ thӵc tӃ, mӛi

kênh có nhiӅXÿҥLOѭӧQJÿӇ lӵa chӑn hiӇn thӏ QKѭWUrQWKLӃt bӏ;

Mҧng dҧLÿR RANGE): DҧLÿRÿmÿѭӧc lұp trình ӣ chӃ ÿӝ

tӵ ÿӝng chӑn dҧLÿRSKKӧp và hiӇn thӏ giá trӏ cӫa dҧLÿӕi vӟi

dҧLÿLӋQiSOjNK{QJYѭӧWTXi9ÿӕi vӟi giá trӏ GzQJÿLӋn

OjNK{QJYѭӧt quá 30 A;

Mҧng cҩu hình (CONFIG): Bao gӗm khӕi chӍQKOѭX chӑn

chӃ ÿӝ ÿRÿLӋn mӝt chiӅu hoһc xoay chiӅu); sӕ Oѭӧng mүXÿR

ÿӇ tính trung bình; hӋ sӕ GzQJ ÿLӋn và hӋ sӕ ÿLӋn áp (trong

WUѭӡng hӧS ÿR WK{QJ WKѭӡng, hai hӋ sӕ Qj\ ÿһt ӣ giá trӏ 1,

WUѭӡng hӧp giá trӏ ÿRYѭӧWQJѭӥQJTX\ÿӏnh phҧi sӱ dөng thiӃt

bӏ chia dòng hoһc biӃn áp thì phө thuӝc vào tӍ lӋ cӫa thiӃt bӏ

chia dòng, biӃQiSÿӇ ÿһt giá trӏ);

MҧQJ/ѭXWUӳ Yj.KDLEiRÿӏa chӍ thiӃt bӏ: Dӳ liӋu thu thұp ÿѭӧc sӁ ÿѭӧFOѭXWUӳ tҥLÿӏa chӍ GRQJѭӡi kiӇm tra lӵa chӑn trên máy tính;

MҧQJ ÿR MEASUREMENT): HiӇn thӏ  NrQK ÿR ÿӗng thӡi;

MҧQJÿӗ thӏ (GRAPHICS): HiӇn thӏ ÿӗng thӡLÿӗ thӏĈӗ thӏ thӭ nhҩt biӇu diӉn mӛi quan hӋ giӳD GzQJ ÿLӋn và thӡi JLDQĈӗ thӏ thӭ hai biӇu diӉn mӕi quan hӋ giӳDÿLӋn áp-thӡi gian hoһF ÿLӋn áp-GXQJ OѭӧQJ ÿӕi vӟi kiӇP WUD GXQJ Oѭӧng pin, ҳFTX\ Ĉӗ thӏ thӭ ba biӇu diӉn mӕi quan hӋ giӳa công suҩt-thӡi gian hoһc ÿLӋn áp-thӡi gian Tùy theo tӯQJSKpSÿR

mà ta có thӇ chӑQFiFÿӗ thӏ biӇu diӉn mӕi liên hӋ giӳDFiFÿҥi Oѭӧng cho phù hӧS Ĉӗ thӏ ÿѭӧc lұp trình hiӇn thӏ ӣ chӃ ÿӝ online, thu thұp các giá trӏ ÿRWӯ thiӃt bӏ Hioki 3334 và hiӇn thӏ ÿӗng thӡL WUrQ ÿӗ thӏ biӇu diӉn mӕi quan hӋ giӳD FiF ÿҥi Oѭӧng

Hình 3 Giao diӋQQJѭӡi dùng III ÁP DӨNG &+ѬѪ1* TRÌNH Ĉӄ XUҨT TRONG

CÁC PHÉP Ĉ2 THӴC Tӂ

ĈӇ ÿiQKJLiNKҧ QăQJKRҥWÿӝng cӫDFKѭѫQJWUuQKQKyP tác giҧ tiӃn hành thӱ nghiӋPSKpSÿR7Uѭӡng hӧp áp dөng FKѭѫQJ WUuQK ÿӇ ÿR F{QJ Vuҩt tiêu thө cӫa thiӃt bӏ ÿLӋn và WUѭӡng hӧSGQJÿӇ ÿRGXQJOѭӧng pin, ҳc quy dӵa vào mӕi quan hӋ cӫa dòng phóng theo thӡi gian phóng:

1 3KpSÿR 1: Áp dͭng FK˱˯QJWUuQKÿ͉ xṷt ÿ͋ ÿRF{QJ sṷt tiêu thͭ cͯa thi͇t b͓ ÿL͏n

ThiӃt bӏ ÿѭӧc thӱ nghiӋPOjEyQJÿqQÿLӋn vӟi công suҩt GDQKÿӏQK:Vѫÿӗ kӃt nӕLÿѭӧc chӍ ra ӣ hình 4

~ 220 V

I +/- U

+/-HIOKI 3334

Máy tính (LabVIEW) RS-232C

ĈqQ

Hình 4 HӋ thӕQJÿRF{QJVXҩt tiêu thө cӫDEyQJÿqQ

D 6ѫÿӗ khӕi kӃt nӕi; b) HӋ thӕng thӵc tӃ

2 3KpSÿR 2: Áp dͭng FK˱˯QJWUuQKÿ͉ xṷt ÿ͋ ÿRNL͋m WUDGXQJO˱ͫng pin, ̷c quy

&KѭѫQJWUuQKÿӅ xuҩWÿѭӧc thӱ nghiӋPWURQJTXiWUuQKÿR kiӇPWUDGXQJOѭӧng pin sҥc Eneloop 2000 mAh HR-3UTGB SLQÿmTXDVӱ dөng)6ѫÿӗ ÿRÿѭӧFWUuQKEj\QKѭKuQK5, hӋ



Trang 3

thӕng gӗm thiӃt bӏ Hioki 3334, máy tính có chӭDFKѭѫQJWUuQK

ÿӅ xuҩt, 01 biӃn trӣ có dҧLÿLӋn trӣ tӯ 0,1 ÿӃQŸYjNKD\

ÿӵng pin AA Thӵc hiӋn các thӫ tөc theo Tiêu chuҭn [2] và

theo yêu cҫu trong chӍ tiêu kӻ thuұt cӫa sҧn phҭm [4]: Sҥc pin

vӟi dòng 200 mA trong thӡi gian tӯ ÿӃn 16 tiӃng ӣ nhiӋt ÿӝ

25o&VDXÿyÿӇ pin nghӍ trong thӡi gian 1 tiӃQJWUѭӟc khi thӵc

hiӋQTXiWUuQKÿRTrong qXiWUuQKÿRWhӵc hiӋn 3 lҫn thӱ vӟi

dòng phóng lҫQOѭӧt là 400 mA, 2000 mA và 4000 mA ӣ ÿLӅu

kiӋn nhiӋWÿӝ P{LWUѭӡng 25 oC

I +/- U

+/-HIOKI 3334

Máy tính (LabVIEW) RS-232C

%LӃQWUӣ

��n/ ҲF-��y

Hình 5 HӋ thӕQJÿRGXQJOѭӧng pin sҥc AA

D 6ѫÿӗ khӕi kӃt nӕi; b) HӋ thӕng thӵc tӃ

IV KӂT QUҦ

1 3KpSÿR

KӃt quҧ hiӇn thӏ WUrQFKѭѫQJWUuQKÿӅ xuҩWYjÿӗ thӏ biӇu

diӉQFiFÿҥLOѭӧng theo thӡLJLDQÿѭӧc nêu trong hình 6 Các

ÿҥLOѭӧQJÿѭӧc ghi nhұn troQJFKѭѫQJWUuQKÿӅ xuҩt gӗm có:

giá trӏ ÿLӋn áp (V), giá trӏ GzQJÿLӋn (A), công suҩt tӭc thӡi

(W), hӋ sӕ công suҩt có ích (PF), công suҩt theo thӡi gian

(WH), dòng phóng theo thӡi gian (AH), tҫn sӕ )5(4 ÿLӋn

iSÿӍQK 9SN KD\GzQJÿӍnh (Apk) và thӡi gian (TIME) KӃt

WK~F TXi WUuQK ÿR FiF Gӳ liӋX ÿѭӧF OѭX WUӳ trong máy tính

bҵQJILOHW[W&ѫVӣ dӳ liӋXÿѭӧFWUuQKEj\QKѭWURQJKuQK

Hình 6 KӃt quҧ ÿRYjÿӗ thӏ biӇu diӉQFiFÿҥLOѭӧng theo thӡi gian

Hình 7 &ѫVӣ dӳ liӋXOѭXWUӳ

Trong quá trình thӱ nghiӋPFKѭѫQJWUuQKÿӇ ÿRF{QJVXҩt tiêu thө cӫa thiӃt bӏ ÿLӋn, ngoài viӋc hiӇn thӏ giá trӏ công suҩt YjFiFÿҥLOѭӧQJOLrQTXDQFKѭѫQJWUuQKFzQ[ӱ OêÿӇ ÿѭDUD FiFÿӗ thӏ biӇu diӉn chúng theo thӡLJLDQJL~SQJѭӡi kiӇm tra kiӇm soát tӕWTXiWUuQKÿo

2 3KpSÿR

Ӣ hình 8, kӃt quҧ kiӇm tra ÿѭӧFÿӕi chiӃu vӟi thông tin mà nhà sҧn xuҩt cung cҩp: Thӵc tӃ kiӇm tra, dXQJOѭӧng cӫa pin ÿҥt 1850 mAh, 1780 mAh và 1690 mAh lҫQ Oѭӧt ӣ dòng phóng 400 mA, 2000 mA, 4000 mA nҵm trong phҥm vi cho phép cӫa nhà sҧn xuҩt; WX\ QKLrQ ÿiQK JLi WtQK әQ ÿӏnh cӫa ÿLӋn áp pin thì mӭF ÿLӋn áp әQ ÿӏnh trong thӵc tӃ kiӇm tra NK{QJÿҥWQKѭ\rXFҫu cӫa nhà sҧn xuҩtĈLӅu này có thӇ lý giҧi bӣi pin mà nhóm tác giҧ thӱ nghiӋPOjSLQÿmTXDVӱ dөng trong thӡi gian dàiÿmFyVӵ hao hөt vӅ GXQJOѭӧQJFNJQJQKѭ suy giҧm vӅ chҩWOѭӧQJĈӗ thӏ biӇu diӉQÿLӋn áp theo dung Oѭӧng pin cho ta thҩy không chӍ giá trӏ GXQJOѭӧng mà còn cho thҩy mӭFÿӝ sөt áp cӫDSLQOjPFѫVӣ ÿӇ ÿiQKJLiNKҧ QăQJ hoҥWÿӝng và tuәi thӑ cӫa pin

Hình 8 Ĉӗ thӏ mӕi liên hӋ giӳDÿLӋQiSSLQYjGXQJOѭӧng phóng

cӫa pin sҥc Eneloop 2000 mAh HR-3UTGB a) Thӵc tӃ ÿREҵng Hioki 3334; b) Nhà sҧn xuҩt cung cҩp

V KӂT LUҰN

&KѭѫQJWUuQKÿLӅu khiӇn, thu thұp và xӱ lý dӳ liӋXFiFÿҥi OѭӧQJ ÿLӋQ ÿѭӧF ÿR NLӇm tra bҵng thiӃt bӏ ÿR F{QJ VXҩt +,2.,  ÿDQJ WURQJ TXi WUuQK KRjQ WKLӋQ KѫQ Yj KLӋn ÿDQJÿѭӧc áp dөQJWURQJF{QJWiFÿRNLӇm tra các trang thiӃt

bӏ ÿLӋn tҥLSKzQJ*LiPÿӏnh chҩWOѭӧQJĈLӋn-ĈLӋn tӱ&KѭѫQJ WUuQKJL~SQJѭӡi kiӇm tra giҧQOѭӧc thao tác trên thiӃt bӏ, dӉ dàng sӱ dөng vӟi giao diӋn thân thiӋn, thuұn tiӋn trong viӋc OѭXWUӳ dӳ liӋXOjPFѫVӣ cho công tác xӱ lý dӳ liӋu offline

TÀI LIӊU THAM KHҦO

[1] HIOKI 3334 AC/DC Power HiTester -Instruction Manual [2] Tiêu chuҭn IEC 61951-2 Secondary cells and batteries containing alkaline or other non-acid electrolytes-Portable sealed rechargeable single cells-Part2: Nikel-Metal hydride

[3] https://www.ni.com/visa/

[4] http://eneloop.prodejce.cz/Datasheety/HR-3UTGB.pdf



... Thӵc tӃ ÿREҵng Hioki 3334; b) Nhà sҧn xuҩt cung cҩp

V KӂT LUҰN

&KѭѫQJWUuQKÿLӅu khiӇn, thu thұp xӱ lý dӳ liӋXFiFÿҥi OѭӧQJ ÿLӋQ ÿѭӧF ÿR NLӇm tra bҵng thiӃt... online, thu thұp giá trӏ ÿRWӯ thiӃt bӏ Hioki 3334 hiӇn thӏ ÿӗng thӡL WUrQ ÿӗ thӏ biӇu diӉn mӕi quan hӋ giӳD FiF ÿҥi Oѭӧng

Hình Giao diӋQQJѭӡi dùng III ÁP DӨNG &+ѬѪ1* TRÌNH Ĉӄ... phө thu? ?c vào tӍ lӋ cӫa thiӃt bӏ

chia dòng, biӃQiSÿӇ ÿһt giá trӏ);

MҧQJ/ѭXWUӳ Yj.KDLEiRÿӏa chӍ thiӃt bӏ: Dӳ liӋu thu thұp ÿѭӧc sӁ ÿѭӧFOѭXWUӳ tҥLÿӏa chӍ GRQJѭӡi kiӇm tra

Ngày đăng: 27/04/2022, 10:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. ThuұWWRiQFKѭѫng trình - Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334
Hình 2. ThuұWWRiQFKѭѫng trình (Trang 2)
Hình 1. Nguyên lý truyӅn nhұn dӳ liӋu tӯ Pi\WtQKÿӃn thiӃt bӏ Tӯnguyên lý hoҥW ÿӝng trên, nhóm tác gi ҧ ÿѭD UD WKXұ t  toán cӫa FKѭѫQJWUuQK. - Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334
Hình 1. Nguyên lý truyӅn nhұn dӳ liӋu tӯ Pi\WtQKÿӃn thiӃt bӏ Tӯnguyên lý hoҥW ÿӝng trên, nhóm tác gi ҧ ÿѭD UD WKXұ t toán cӫa FKѭѫQJWUuQK (Trang 2)
Giao diӋn sӱ dөng c ӫDFKѭѫQJWUuQKÿѭӧ c thӇ hiӋn ӣ hình 3, gӗm 6 mҧng vӟi các chӭFQăQJ - Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334
iao diӋn sӱ dөng c ӫDFKѭѫQJWUuQKÿѭӧ c thӇ hiӋn ӣ hình 3, gӗm 6 mҧng vӟi các chӭFQăQJ (Trang 2)
Hình 5. HӋ th ӕQJÿRGXQJOѭӧ ng pin sҥc AA - Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334
Hình 5. HӋ th ӕQJÿRGXQJOѭӧ ng pin sҥc AA (Trang 3)
Hình 6. KӃt quҧ ÿRYjÿӗ thӏ biӇu di ӉQFiFÿҥLOѭӧ ng theo thӡi gian - Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334
Hình 6. KӃt quҧ ÿRYjÿӗ thӏ biӇu di ӉQFiFÿҥLOѭӧ ng theo thӡi gian (Trang 3)
Hình 7. &ѫVӣ dӳ li ӋXOѭXWUӳ - Chương trình điều khiển, thu thập và xử lý dữ liệu các đại lượng điện được đo, kiểm tra bằng thiết bị đo công suất HIOKI 3334
Hình 7. &ѫVӣ dӳ li ӋXOѭXWUӳ (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w