1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH- Lý thuyết và Bài tập giải chi tiết.PDF

75 13 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 11,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Page 5 Page 6 Page 7 Page 8 Page 9 Page 10 Page 11 Page 12 Page 13 Page 14 Page 15 Page 16 Page 17 Page 18 Page 19 Page 20 Page 21 Page 22 Page 23 Page 24 Page 25 Page 26 Page 27 Page 28 Page 29 Page[.]

Trang 1

Thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diên thường bhiến nhiêu ban nham lan trong bai thi, khong Š

biết chúng khác nhau ở điểm gì trong cấu trúc và cách sử dụng Vì vậy, chúng ta cùng xem lại <

biến thức về thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn nhé Các bạn cân nắm chắc cấu tạo chức s

ngay lập tức Các bạn hãy ghi nhớ các trạng từ điển hình của 3 thì này nhé:

- Often, usually, frequently - Now

| - Always, constantly _- Right now

- Sometimes, occasionally - At the moment |

- Seldom, rarely - At present

- Every day/ week/ month - Look!; Listen!

Trang 2

= S + V(s/es) S + am/is/are + V-ing

x Ex: He frequently plays tennis Ex: The children are playing football now

4 - S + do/does not + V-inf S + am/is/are + not + V-ing

g Ex: She doesn’t usually play tennis Ex: The children are not playing football right now

Zz Ex: Do you often play tennis? Ex: Are the children playing football at present?

HIEN TAI DON

HIEN TAI TIEP DIEN

1 Diễn tả một thói qucn một |

|hành dong xay ra thường ` |

| xuyên lặp đi lặp lại ở hiện tai |

- He watches TV every night

- What do you do every day? |

- The sun rises in the East

- Tom comes from England |

_- 1 ama student

3 Diễn tả một lịch trình có sẵn,

thời khóa biểu chương trình

- The plane leaves for London at

12.30pm

1 Diễn tả một hành động dang xay ra tai hiện tại

- The children are playing football now

- What are you doing at the moment?

2 Ding theo sau cau dé nghi, ménh lénh

- Look! The child is crying

- Be quiet! The baby is sleeping in the next room

3 Thi nàu còn dược dùng để diễn tả một hành động sắp xay ra (THI TUONG LAI GAN)

Trang 3

nà trong câu điều kiện loại 1 understand, know, like, want, glance, feel, think, smell,

a : love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to,

- I will call you as soon as I arrive | pojieye

we See it ourselves _ Lam tired now

- She wants to go for a walk at the moment

HIEN TAI DON HIEN TAI TIEP DIEN

1 Tu thêm s để hình thành ngôi 1 Nếu động từ tận cùng là e đơn thì bỏ thứ 3 số ít của hầu hết các động từ e trước khi thêm ing (trừ các động từ: to Nhưng ta thêm es khi động từ có tận age (già đủ) to dục (nhuộm), to singe (cháu

- try > tries - run > running

- study > studies - begin > beginning

Trang 4

is eating

cook cooks are cooking

dinner for her husband after work

on time for meetings

at this moment

REZ EE) or

Trang 6

am doing

is doing are doing

sit

sits are sitting

is sitting

Question 13: Jeff a book right now, he

hold — read holds — reads

is holding - is reading are holding - are reading

Question 14: Linda Jeff’s stories

> love loves

am loving

is loving are loving

Question 15: He a story to her every day

is reading are reading

cycle - take — rain cycles - takes — rains cycles - takes - is raining cycles - is taking - is raining

Trang 7

is leaving

Đo are leaving

Question 18: “What’s the matter? Why 2

Trang 8

NGU PHAP TOEIC

Trong bai thi TOEIC, hién tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn cũng tà

cặp đôi này và tàm một số bài tập để củng cố nhé

- Không có thời gian vác định:

Hung has traveled around the world (We don’t know when.) Have you passed your driving test?

- Hoae di vdi cdc ttt: just, recently, already, yet, :

I have just received a letter from my father

———

Trang 9

đự luyor NGU PHAP TOEIC

- Hanh dong lap lai nhiéu lan cho đến thời điểm hiện tại:

I have watched “Iron Man” several times

- Sau cau trúc so sánh hơn nhất:

It is the most boring book that I have ever read

- Sau cau tric: This/It is the first/second time :

This is the first time he has driven a car

It’s the second time he has lost his passport

9.9 Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khứ uà uẫn còn ở hiện tai

- Có các từ chỉ thời gian đi cùng như: since, for, ever, never, up to now, so far,

John has lived in that house for 20 years (He still lives there.)

=John has lived in that house since 1996 (Hién nay la 2016)

UMC Ue Le

- Since + thời điểm trong quá khứ: since 1988, since January : kể từ khi

Since September I haven’t smoked

- For + khoảng thời gian: for three days, for ten minutes trong vong

I haven’t heard from her for 2 months

He hasn’t met her since she was a little girl

- 1lreadu: đã rồi (dùng trong câu khẳng định hay câu hỏi, ALREADY có thể

đứng ngay sau have/ has và cũng có thể đứng cuối câu)

I have already had the answer = I have had the answer already

Have you typed my letter already?

- 1e(: chưa (dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn YET thường đứng cuối câu,

có thể đứng giữa câu sau not)

John hasn’t written his report yet = John hasn’t yet written his report

I haven’t decided what to do yet = I haven’t yet decided what to do

Have you read this article yet? = Have you read this article?

- Just: vita méi (ding để chỉ một hành động vừa mới xảy ra)

I have just met him

I have just tidied up the kitchen

I have just had lunch

- Recently, lately: gan day

He has recently arrived from New York

oC

Trang 10

NGU PHAP TOEIC

- So far: cho dén bay gid

We haven’t finished the English tenses so far

- Up to now, up to the present, up to this moment, until now, until this time: dén

tận bâu giờ

She hasn’t come up to now

- Ever: da titng, bao gid chưa (chỉ dùng trong câu nghi vấn)

Have you ever gone abroad?

- Never before: chua bao gid

I have never eaten a mango before Have you eaten a mango?

- In/Over/During/For + the + past/last + time: trong théi gian qua

It has rained in the past week

She hasn’t talked to me over the last 4 days

4 Phan biét “gone to” va “heen to”

- gone to: di chita vé

Ann is on holiday She has gone to Paris

—> Có nghĩa là bây giờ cô ấy đang ở Paris hoặc đang trên đường đến Paris

- been to: đi về rỗi

Ann is back to England now She has been to Paris

—> Cô ấy đã từng ở Paris nhưng giờ đã về Anh rồi

(+) S + have/has + been + Ving of

(-) S + have/has + not + been + Ving

(?) Have/Has + S + been + Ving’?

- Yes, S + have/has

- No, S + have/has + not

Trang 11

đự luyện NGŨ PHáP TOEIC

2 tách sử (ÏUI:

9.1 Diễn tả một hành động bắt đầu diễn ra trong quá khit va van còn xảu

ra ở hiện tại, nhắn mạnh thời gian của hành động (1lou long)

She has been working for the same company for 30 years

2.2 Dién tả một hành động có tính chất tạm thời hoặc có thé sap thay déi

It has been raining for 2 hours, but I’m sure it will stop

- Thường dùng uới 9 giới từ “since” hoặc “for”

I have been learning English since early morning

- Các dấu hiệu khác để nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp dién: all day, all her/

his lifetime, all day long, all the morning/afternoon

She has been typing letters all the morning

- Hiện tại hoàn thành: Diễn tả hành động đã chấm dứt ở hiện tại do đó đã có kết

quả rõ ràng

I’ve waited for you for half an hour (and now I stop waiting because you didn’t come.)

-> Bây giờ tôi không chờ nữa vì bạn không đến

-Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: Diễn tả hành động vẫn tiếp diễn ở hiện tại, có khả

năng lan tới tương lai do đó không có kết quả rõ rệt

I’ve been waiting for you for half an hour

-> Tôi sẽ tiếp tục chờ với hy vọng là bạn sẽ đến

oon EC

Trang 12

NGU PHAP TOEIC

BÀI TẬP

Question k Mary (rest) in her bedroom all day because she

has rested - has been being has been resting - has been has been resting - has been being has rested - has been

(live) since then

hasn’t been being - has been living hasn’t been - has lived

hasn’t been - has been living hasn’t been being - has lived

Question 3: She (work) so hard this week that she

time to go to the movies

has been working - hasn’t had has worked - hasn’t had has been working - hasn’t been having has worked - hasn’t been having

Question 4: That book (lie) on the table for weeks You

Question 5: Tom (never be) in Hanoi

Trang 13

đự luyện NGŨ PHúP TOEIC

Question 6: (you/sleep) so far?

Have you been sleeping You have been sleeping Have you slept

You have slept

Question 7: I (ring) the bell for the last twenty minutes

D has been swimming

Question 9: She (wait) for him all her lifetime

A has waited

B have waited

C has been waiting

Question 10: It’s the second time he (lose) his passport

A have been losing

B has been losing

C has been writing ne

D have been writing ye

Trang 14

D has not been speaking

has been barking have been barking has barked

have barked

Question 15: The children

has been have been has been being have been being

I

succeed) yet

NGU PHAP TOEIC

(just, graduate) from Oxford University

has just been graduating have just been graduating

C have not been speaking

Question 14: The dog (bark) since midnight

(be) on holiday for six days

(try) to learn English for years, but I

A have been trying - have not succeeded

Question 17: Paul in God since he was a child

believed has believed has been believing have been believing

Trang 15

đự luyện NGŨ PHÁP TOEIC

Question 18: We (not live) in England for two years now

A have not been living

B have not lived

Question 19: I (read) that novel by Hemingway several times before —

A has been reading A

Question 20: How long (you/ learn) English?

A have you been learning

B have you learned

| E274 EZIB

Trang 16

Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn tà hai thì cơ bản nhưng rất quan trọng để hình

thành nhưững câu nói đơn giản cũng như hữu ích trong quá trình đọc hiểu Việc nắm

chắc hai thì này sẽ giúp các bạn dễ dàng hiểu và trả lời nhanh các câu hỏi trong

Để học tốt thì Quá khu đơn, các bạn phải nắm chắc bảng động từ bất quy tắc cơ bản

cũng như cách thêm đuôi “-ing” vào động từ trong thì Quá khứ tiếp diễn

Cấu trúc của thì quá khứ đơn và tiếp diễn khá là đơn giản:

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN | THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

L To bc:

S + was/were + Adj/ Noun

- I, he, she, it , N(s6 it) + was

Trang 17

đự luyện NGŨ PHúP TOEIC

- II Cach si dung:

1 Dién ta mét hanh 1 Diễn tả một hành động đang xvảu ra tai mot

déng xdy ra va cham | thoi diém trong qua khit

quá khứ What were you doing at 8:30 last night?

- Tom went to Paris last 9 Diễn tả 1 hành động đang xảu ra (ở quá khứ)

summer thì có 1 hành động khác xen vao (Hanh động

dang xảu ra dùng QK tiếp diễn, hành động xen

- My mother left this city | nào dùng QK dơn)

two years ago

- When I came yesterday, he was sleeping

- He died in 1980

- What was she doing when you saw her?

3 Dién ta hai hay nhiéu hành động xảu ra song song cting 1 lúc ở quá khứ N3IG

Chúng ta cần nắm chắc các trạng từ điển hình sau, chúng là manh mối trong câu

để xác định chuẩn thì của câu đó:

m last night/ year/ month = at this time last night

= yesterday = at this moment last year

@ .ago m= at 8 p.m yesterday-

ø in+nam (Ex: in 1999) a while

eo

Trang 18

Question 6: When I (arrive) at his house, he still (sleep)

A was arriving — slept

B was arriving - was sleeping

C arrived - was sleeping =

D arrived — slept 7

Question 7: She (water) the flowers in her garden while her next door

neighbor (chat) with her over the fence

A was watering - was chatting

B were watering - were chatting

C watered — chatted

D watered - was chatting

Question 8: As we (cross) the street, we

A crossed - were seeing

(see) an accident

Trang 19

Sự luyệtNGŨ PHÁP TOEIC

B were crossing — saw =

C were crossing - were seeing uae :

D crossed - saw /

Question 9: The bell (ring) while Tom (take) a bath

A was ringing - was taking e

B was ringing — took

C rang - was taking

D rang - took

Question 10: She (hear) anoise and (get) out of herbed when the

door (open)

A was hearing - was getting - was opening

B heard - got — opened

C heard - got - was opening ——

D was hearing - was getting - opened / ũ

Question fl: The children (play) football when their mother

B played - was coming

Question 12: Who _ (be) the man that you (talk) to this morning?

A was — talked

C was - were talking Fe

Question l3: I (see) him at the gate when I (come) in

A was seeing - was coming

B saw - was coming

C saw - came

Question 14: We (wait) for the bus when he (pass) by in his car and

(offer) us a lift

A waited - passed — offered

B waited - was passing — offering YA:

Po

Trang 20

C were waiting - was passing — offering

D were waiting - passed - offered

Question 15: I (be) very tired because I (work) all day yesterday

was — worked were — worked was - was working

were - were working

Question 16: When the students (hear) the bell, they _ (get up) and

was hearing - got up - left /

Question I7: We (drive) around the parking lot for 20 minutes to find a

Question 18: (She/ get) married last year?

A did she get

B was she getting

C did she getting ?

D was she get ⁄

Question 9: While Tom _(play) the piano, his mother was doing the washing-up

A plays played was playing

GAB were playing

Question 20: I last (see) her at her house two months ago

see saw

Trang 21

Sự luyộw.NGŨ PHAP TOEIC

Thì Quá khứ hoàn thành và Quá khứ hoàn thành tiếp diễn tà hai thì thường xuyên xuất

hiện đề thí của TOEIC, đặc biệt tà thì Quá khứ hoàn thành Các bạn có thể dễ dàng phân

biệt 2 thì này, tuy nhiên chúng vẫn gây không ít khó khăn cho các bạn Chúng ta hãy

cùng tổng hợp tại những kiến thức cơ bản nhất để các bạn dễ dàng phân biệt và sử

dụng 2 thì này một cách chính xác và hiệu quả trong bài thí TOEIC nhé!

- She had been a good dancer when she

S + had been + V-ing met a car accident

- She had been carrying a heavy bag

2 Verb:

S + had + P,, (past participle)

- We had lived in Hue before 1975.

Trang 22

QKHIT - xay ra sau dùng @ÉĐ)

- When I got up this morning, my father had already left

2 Dùng để diễn tả hành động trước một thời gian vác định trong quá khứ

- We had lived in Hue before 1975

3 Dùng trong câu điều kiện loại 3

- If 1 had known that you were there, I would have written you a letter

4 Dùng trong câu óc muốn trái Uuới Quá khứ

- Iwish I had had time to study

Hyer

QUA KHU HOAN THANH TIEP DIEN

1 Diễn đạt 1 hành động vảu ra trước một hành động khác trong Quá khứ (nhân mạnh tính tiép điện)

- Ihad been thinking about that before you mentioned It

9 Diễn dạt I hành động đã vảu ra

kéo dài liên tục đến khi hành dộng tht 2 xay ra (Hanh déng 3 dùng

QKĐ)) Thường thường khoảng thời gian kéo dài được nêu rõ trong câu

- The men had been playing cards for 3 hours when I came

Question I: He

A had been marrying

B had married

Question 2: James told me you

your son’s birth

(marry) her for two years before we met

(buy) the old vicarage for two years before

Trang 23

Sự luyện NGŨ PHậP TOEIC

Question 4: When I arrived at the station, the train (leave) TT

A had been leaving ⁄”

Question 5: He (play) tennis for 4 hours when he broke his leg

A had played

B had been playing

Question 6: The dog came into the house once she (finish) the housework _

B had been finishing /

Question 7: He (drive) his car for 10 minutes when he realized it had a

flat tyre

A had driven

B had been driving

Question 8: She (throw) the letter away when she noticed it was not important

Question 9: He (swim) for 15 minutes when he understood that he had

lost his swimsuit

A had swum

B had been swimming

Question 10: It (rain) for one hour when the wind started to blow _

B had been raining /

Question Il: He rushed to the baker’s when he saw his wife (forget) to

buy some bread

A had forgotten

B had been forgetting

Question 12: Sarah was exhausted She (wash) the dishes for more than

three hours

A had washed

B had been washing /

9 ne

Trang 24

NGU PHAP TOEIC

Question 13: When he saw her, he knew he (meet) her before

A had met

B had been meeting

Question 14: When he phoned her, she (go) out

A had gone

B had been going

Question I5: When Ron arrived, the party (already/ begin)

A had already begun

B had already been beginning

Question 16: The children (already/ go) to bed when their mother came

from work

B had already been going /

Question 17: If I (not/ be) absent yesterday, I would have met him

A hadn’t been

B had been being

Question 18: I was very tired when I arrived home I (work) hard all day

B had been going

Question 20: When we got home last night, we found that somebody

(break) into the flat

Trang 25

ự luyện NGŨ PHáP TOEIC

trong đề thí TOEIC chính thức Ngoài ra trong thời tương tai còn có thì tương tai gần

theo dõi ở bảng so sánh dưới đây

(+) S + will/shall + V-inf S + will + be + V-ing 1 Dự định sẽ làm gì (-) S + will/shall + not + V-inf - Will you be waiting for S$ +am/is/are + going (2) Will/Shall + S + V-inf? her when her plane arrives ty + V-inf

- Yes, S + will/shall tonight? _~ Where are you going

Lưu ý: _7 and 8 We°ll be having

2 : 9 a = š 2

m V-inf là động từ nguyên thể dinner then 8 Sắp sửa làm gì

không “to” S + am/is/are + V-ing

m I/ We+ shall _- My father is retiring

m_ I/ We/ You/ He/ She + will

e will/shall = ‘ll

es will not = won’t

a shall not = shan’t

- She will be a good mother

- We will go to England next year

Trang 26

TƯƠNG LAI ĐƠN TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN TƯƠNG LAI GÀN

1 Diễn dạt một quuết 1 Diễn đạt một hành 1 Diễn đạt một ké

đỉnh ngay tai thời điểm động dang vảu ra tại hoạch, dự định

noi |mdt thoi diém xde dinh -{have won $1,000 | am

s - Oh, I’ve left the door Ở tương lai going to buy a new TV

: open I will go and shut it — - At 10 o’clock tomorrow - When are you going to go

Zd khong c6 can ett 7 i là, lu, TVat9 9 Diễn đại một lời dự

bệ - People won’t go to Jupiter O'GISEE FOR gAL đốn dua vao bang

si before the 22nd century 8 Diên dạt hành dộng chứng ở hiện tại

22 - Who do you think will get dang «ay ra ở tương lai - The sky is very dark It is

2a

Be the job? thì cĩ I hành động khác gọng to snow

2 3 Dùng trong cau dé An ~T crashed the company cat

+ nghi : - I will be studying when you My boss isn’t going to be

7 Will vai shiwt the doo? return this evening very happy!

- Shall I open the window? ~ They will be travelling in

P Italy by the time you arrive

- Shall we dance? here

Ta ding will khi quyét dinh lam điều gì ' Tù diing be going to khi da quyet dinh

đĩ nào lúc nĩi khơng quuết định trước làm diều gì dĩ tơi lên lịch sẵn để làm rồi

- Tom: My bicycle has a flat tyre Can you - Mother: Can you repair Tom’s bicycle? It

repair it for me? has a flat tyre

- Father: Okay, but I can’t do it right now 1 - Father: Yes, I know He told me I’m going

will repair it tomorrow to repair it tomorrow

Trang 27

Bảng sau thể hiện các trạng từ điển hình trong thì tương lai

| TƯƠNG LAI ĐƠN TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN | TUONG LAI GAN

C will not be coming A

Question 3: Miss Helen (help) you as soon as she finishes that letter tomorrow

Trang 28

C will you be doing

Question 8: When I see Mr Pike tomorrow, I (remind) him of that

Trang 29

Question 16: The river (not begin) to swell until some rain falls

Question I8: He (play) tennis at 7.30 He usually starts at 7 o’clock Could

you come before that time?

C will not getting up

Trang 30

Đây cũng được coi tà 1 cặp đôi tuôn khiến các bạn học tiếng Anh phải đau đầu không kém

bai thi TOEIC, 2 thì này thường được đưa vào để đánh đố thí sinh Bài học này sẽ giúp các

bạn phân biệt được rõ ràng về cấu trúc, cách dùng cũng nhu dấu hiệu nhận biết 2 thì này

TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH

1 Cấu trúc: -S§ + will have + Pụ

_~ Diễn tả 1 hành động sẽ hoàn tắt vào

2 Cách = _1 thời điểm cho trước ở tương lai

- +H have finished my work by noon

+ They°H have built that house by July next year

+ When you come back, I’ll have

written this letter

Các cụm từ chỉ thời gian đi kèm:

_~ By + mốc thời gian (by the end of, _ by tomorrow)

- By then

- By the time

TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾẾ DIỄN

at will have been + Ving

| - Diễn tả 1 hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến 1 thời điểm cho

-_ trước ở tương lai

|+ By November, we’ll have been living in this house for 10 years

+ By March 15th, Pl have been working for this company for 6 years

Các cụm từ chỉ thời gian đi kèm:

- By for (+ khoảng thời gian)

- By then

- By the time

Question I: I hope it (stop) raining by 5 o’clock this afternoon

A will have stopped

B will have been stopping

Trang 31

Fut luyor_ NGU PHAP TOEIC

Question 2: By next month I (leave) for India

A will have left

B will have been leaving

Question 3: The film (end) by the time we get there

A will have ended 4

B will have been ending

Question 4: They (build) a house by June next year

A will have built

B will have been building

B will have been completing = Question 6: In two years from now, the contract (come) to an end Ss

A will have come

B will have been coming

Question 7: By the end of December, John (work) as a reporter for eae

A will have worked ;

B will have been working

Question 8: By the time you arrive, I (finish) writing an essay

A will have finished

B will have been finishing

Question 9: He certainly (not/do) all his homework by ten tonight

B won’t have been doing

Question 10: By November I (work) for this company for 6 years

A will have worked

B will have been working ⁄

Quesfion ll: By March 15, I (be) here for one year

B will have been being

Trang 32

NGU PHAP TOEIC

Question [2: By this time next week, he (write) his novel for 6 months

A will have written

B will have been writing

Question I3: (You/ finish) your work by 9 tonight?

A Will have you finished a

B Will have you been finishing ⁄

Question 14: By 2018 we (live) in London for 14 years

A will have lived

B will have been living

Question 15: He (write) a book by the end of the week

B will have been writing j/

Question 16: He (write) this book for 3 months by the end of this week

A will have written

B will have been writing

Question 17: (finish/you) this project by next week? TT

B Will you have been finishing / Question 8: (be/she) pregnant for 5 months this week?

A Will she have been

B Will she have been being

Question 19: An hour from now I hope I (do) all these exercises We will go

A will have done

Question 20: When | get my diploma in 2017, I (live) in Hanoi for 2 years

A will have lived

B will have been living

THỊ H Hiệp

Trang 33

Fit luyon NGU PHAP TOEIC

Ở các bài trước, chúng ta đã ôn tập tại về các thời thì cơ bản thường gặp trong bài thí

TOEIC Để các bạn nắm chắc hơn về 12 thì này, chúng ta cùng làm bài tập sau nhé

Question I: He has been selling motorcycles

A ten years ago

B since ten years

C for ten years ago ⁄

D for ten years /⁄

Question 2: Columbus America more than 400 years ago

A discovered

D discovers

B has discovered

Question 3: He fell down when he towards the church

Trang 34

NGU PHAP TOEIC

Question 5: Children ping-pong when their father comes back home tomorrow

A will play

B will be playing

C play

D would play

Question 6: By Christmas, I for you for 6 months

A shall have been working

Trang 35

Question 13: Jack the door

A has just opened

Question 14: I have been waiting for you

A since early morning

D all are correct /

Question I5: My sister for you since yesterday

is looking was looking has been looking looked

Question 16: We Doris since last Sunday

Trang 36

D has been living

NGU PHAP TOEIC

Question 19: By the end of next year, George

will have been learning will learn

English for 3 years

Question 20: By noon, I for her for two hours

A waited

B will wait

C will have waited

D will have been waiting

Trang 37

=

=

5

+ Question I: My parents normally breakfast at 7:00 a.m

A eat

B eats

C are eating

Dịch: Bố mẹ tôi thường ăn sáng lúc 7h sáng Câu này chỉ 1 thói quen nên ta dùng

thì hiện tại đơn “My parents” là chủ ngữ số nhiều > động từ giữ nguyên dạng

Question 2: This week, Barbara is away on business so Tom dinner

Dịch: Tuần này Barbara đi công tác nên Tom tự nấu ăn Câu này chỉ một hành

động tạm thời, không kéo dài lâu ở về thứ 9 chia ở thì hiện tại tiếp diễn

Ngày đăng: 26/04/2022, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w