1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chuong 5 SAN PHAM Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨchuong 5 M Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điể

39 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sản Phẩm Và Phân Loại SP
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 10,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨM Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điểm 3 Sản phẩm và phân loại SP 4 SẢNPHẨMCỤTHỂ CỐT LÕI SẢN PHẨM SẢNPHẨMBỔTRỢ Giao hàng Baobì Nhãn hiệu Đặc tính Chất lượng Lợi ích cốt lõi Bảo hành Sửachữa Vậnchuyển Tư vấn Lắp đặt Sản phẩm và phân loại SP 6 Ph.

Trang 1

CHƯƠNG'V SẢN$PHẨM

Trang 2

Một sản phẩm có thể$là sản phẩm hữu hình,$dịch vụ,$ýtưởng hay$địa điểm.$

Trang 3

Nhãn$

hiệu$$

Đặc tính Chất$

lượng$

Lợi ích cốt lõi

Trang 4

Phân loại theo mục đích sử dụng sản phẩm Phân loại theo thời gian sử dụng

Phân loại theo tính chất tồn tại của sản phẩm Phân loại theo cách mua

Sản phẩm và phân loại SP

5 Theo tính chất phức tạp của các loại sản phẩm

Trang 7

Sản phẩm đặc thù (specialty products):

2 Phân loại theo thói quen mua hàng

Trang 8

-Sản phẩm mua sắm (shopping products):

2 Phân loại theo thói quen mua hàng

Trang 9

Sản phẩm tiện lợi (convenience products):

2 Phân loại theo thói quen mua hàng

Trang 10

- Dịch vụ: sản phẩm được bán

dưới dạng các hoạt động, lợi ích

hay cung cấp sự thỏa mãn.

3 Phân loại theo hình thái tồn tại

Trang 11

! Sản phẩn hữu hình

! Trưng bày trước khi mua

! Có thể cất giữ, lưu kho

! Không thể trưng bày

! Không thể cất giữ, lưu kho

! Sản xuất và tiêu dùng gắn liền về mặt không gian

! Không thể vận chuyển

! Không đồng nhất về chất lượng

! Khách hàng là thành viên trong quá trình sản xuất và tiêu dùng

Phân loại theo tính chất tồn tại của

sản phẩm

Trang 12

• Hàng hóa tiêu dùng là hàng hóa phục vụ cho nhu

cầu tiêu dùng của cá nhân, gia đình trong cuộc sống hàng ngày.

• Hàng hóa tư liệu sản xuất là các hàng hóa do các tổ

chức mua và sử dụng phục vụ cho hoạt động sản

xuất kinh doanh của họ.

4 Phân loại theo mục đích sử dụng

Trang 13

! Nhãn hiệu: là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay sự phối hợp giữa chúng, được dùng để xác nhận sản phẩm của một người bán hay một nhóm người bán và để phân biệt chúng với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.

15 Quyết&định&về&nhãn&hiệu sản phẩm

Trang 14

Thực tiễn

Bảo đảm

Cá thể hoá Tạo sự thích thú Chuyên biệt

Dễ phân biệt

16

Trang 15

- Tên nhãn hiệu:

Vd: Cocacola, Nike, Toyota

- Dấu hiệu của nhãn hiệu

- Dấu hiệu hàng hóa

- Quyền tác giả

Các$bộ$phận$cấu$thành$nhãn$hiệu

17 Quyết&định&về&nhãn&hiệu sản phẩm

Trang 16

Đặc trưng Nhãn hiệu Thương hiệu

Tính:chất Nhìn thấy,:sờ nắm,:nghe,:v.v.:

! xác nhận bên ngoài

Bao gồm cả yếu tố hữu hình và

vô hình::cảm nhận,:nhận thức,: hình tượng v.v

Giá:trị Được thể hiện qua:sổ sách

18 Quyết&định&về&nhãn&hiệu sản phẩm

Trang 17

Đưa sản phẩm ra thị trường dưới nhãn hiệu của nhà sản

xuất

Ai là người đứng tên trên nhãn hiệu?

Quyết&định&về&nhãn&hiệu sản phẩm

Trang 18

- Tên nhãn hiệu riêng biệt được sử dụng cho cùng mặt hàng

Ví dụ: + Kinh Đô: Marie, AFC, Cavatina,…

+ Tân Hiệp Phát: Trà xanh không độ, trà thảo mộc Dr Thanh

- Tên nhãn hiệu đồng nhất cho tất cả sản phẩm của công ty

Ví dụ: + Electronux (Máy giặt, máy hút bụi, máy điều hòa,…)

+ Phillips (Máy tính, điện thoại, tivi, bàn ủi,…)

- Tên thương mại của công ty kết hợp với nhãn hiệu riêng của SP

Ví dụ: + Ford (Ford Focus, Ford Escape, Ford Everest,…)

- Tên nhãn hiệu tập thể cho từng dòng sản phẩm

Ví dụ: + iMac (máy tính để bàn); Macbook (Máy tính xách tay)

Đặt tên nhãn hiệu như thế nào?

Quyết&định&về&nhãn&hiệu sản phẩm

Trang 19

! Một số lưu ý khi đặt tên nhãn hiệu:

! Gắn liền với xuất xứ của sản phẩm

! Nước mắm Phú Quốc, kẹo dừa Bến Tre,…

! Khác biệt với những tên khác

Đặt tên nhãn hiệu như thế nào?

Quyết&định&về&nhãn&hiệu sản phẩm

Trang 20

! Bao gói: là những vật dụng chứa đựng, bảo vệ và

quảng cáo cho sản phẩm

! Các yếu tố cấu thành bao gói:

"Bao gói sơ cấp: lớp tiếp xúc trực tiếp với sản

phẩm

"Bao gói thứ cấp: lớp bảo vệ lớp tiếp xúc

"Bao gói vận chuyển

"Nhãn hiệu và các thông tin mô tả SP trên bao

gói

28 Quyết&định&về&bao&gói&sản phẩm

Trang 21

Chủng loại sản phẩm là gì?

Là một nhóm sản phẩm có liên hệ

mật thiết với nhau, do:

! Giống nhau về chức năng

Trang 22

! Danh mục sản phẩm: là tập hợp tất cả các chủng loại sản phẩm và các đơn vị sản phẩm

do một người bán cụ thể đem chào bán cho người mua.

Quyết định về danh mục SP

Chiều rộng DMSP Chiều dài DMSP Chiều sâu DMSP Tính đồng nhất DMSP

QuyếtIđịnhIvềIdanhImụcIsản phẩm

Trang 23

! Chiều rộng DMSP: là tổng số các chủng loại sản phẩm

do công ty sản xuất

! Chiều dài DMSP: là tổng số những mặt hàng thành phần

có trong tất cả các chủng loại sản phẩm của công ty

! Chiều sâu DMSP: là tổng số các đơn vị sản phẩm cụ thể

được chào bán trong từng mặt hàng riêng của một chủngloại

! Mức độ hài hòa của DMSP: phản ánh mức độ gần gũi

của sản phẩm thuộc các chủng loại sản phẩm khác nhau

Quyết=định=về=danh=mục=sản phẩm

Trang 24

Chăm sóc răng miệng

Chăm sóc tóc

Chăm sóc da

Khử mùi Tẩy rửa

Thực phẩm

Xà phòng kháng khuẩn

Omo P/S Sunsilk Hazeline Rexona Vim Knorr Lifebuoy Viso Closeup Clear Vaseline Nivea Sunlight Lipton

Lux

40

VD: Chiều sâu DMSP ! Chiều rộng danh mục:E8

! Chiều dài danh mục:E24

! Chiều sâu của mặt hàng Sunsilk:E7

(Mềm mượt diệu kỳ,&vào nếp mượt mà,& óng mượt rạng ngời,,,,)

QuyếtEđịnhEvềEdanhEmụcEsản phẩm

Trang 25

Mức độ hài hòa của DMSP

Phản ánh mức độ gần gũi của SP thuộc

Trang 26

! Vì sao phải phát triển sản phẩm mới?

Sự thay đổi nhu cầu, thị hiếu

Cạnh tranh Tiến bộ kỹ thuật

Sản phẩm

mới

Quyết&định&về&sản&phẩm&mới

Trang 27

! Sản phẩm mới theo quan điểm Marketing?

• Sản phẩm mới đối với thị trường

• Sản phẩm mới đối với doanh nghiệp

• Sản phẩm cải tiến

Quyết&định&về&sản&phẩm&mới

Trang 28

! Chu kỳ sống SP (PCL – Product life-cycle):

Là khoảng thời gian sản phẩm tồn tại trên một thị trường cụ thể tính từ lúc sản phẩm xuất hiện trên thị trường đó cho đến khi biến mất hoặc được thay thế bằng một sản phẩm khác.

! Ý nghĩa nghiên cứu PCL:

! Hiểu rõ quá trình vận động của sản phẩm trên thị trường

! Hệ thống hóa công tác kế hoạch mặt hàng và khai thác tốt nhất các pha có nhiều triển vọng

! Có biện pháp để kéo dài thời gian tồn tại của sản phẩm trên thị trường.

Trang 29

Doanh thu Lợi

Trang 30

! Xúc tiến: hướng đến khách hàng tiên

phong Sử dụng quảng cáo thông tin và khuyến mãi.

1/ Giai đoạn “Giới thiệu”

Chu$kỳ$sống$của$SP

Trang 31

Doanh thu Lợi

Trang 32

! Đặc điểm

! Lượng tiêu thụ tăng nhanh do

khách hàng đã biết và chấp

nhận sản phẩm

! Chi phí đơn vị sản phẩm giảm

xuống nhưng không nhiều

! Lợi nhuận tăng nhanh chóng

! Cạnh tranh tăng

! Mục tiêu Marketing: tối đa hóa

thị phần của doanh nghiệp.

53

" Chiến lược Marketing

! Sản phẩm:

! Nâng cao đặc tính sử dụng, cải tiến kỹ thuật và tiêu chuẩn hóa sản phẩm.

! Có sự chuẩn bị cho sản phẩm bước vào giai đoạn 3.

! Giá: giảm để thu hút KH

! Phân phối: mạnh và mở rộng; dự trữ đủ hàng để cung ứng.

! Xúc tiến: quảng cáo thuyết phục

và các biện pháp kích thích tiêu thụ.

2/ Giai đoạn “Tăng trưởng”

Chu$kỳ$sống$của$SP

Trang 33

Doanh thu Lợi

Trang 34

! Đặc điểm

! Khối lượng tiêu thụ đạt đỉnh cao

" chững lại " bắt đầu giảm

dần

! Lợi nhuận tăng chậm và giảm

dần

! Chi phí đầu tư cho nghiên cứu,

phát triển sản phẩm mới tăng

! Cạnh tranh ổn định và bắt đầu

giảm.

! Mục tiêu Marketing: tối đa hóa

lợi nhuận và bảo vệ thị phần.

! Giá: phù hợp với đối thủ cạnh tranh mạnh nhất

! Phân phối: phát triển kênh phân phối mạnh hơn nữa

! Xúc tiến: quảng cáo thuyết phục và nhắc nhở; khuyến mãi và tăng dịch

vụ KH đến những KH mới.

3/ Giai đoạn “Bão hòa”

Chu$kỳ$sống$của$SP

Trang 35

Doanh thu Lợi

Trang 36

! Đặc điểm

! Khối lượng tiêu thụ và lợi

nhuận giảm sút nghiêm trọng

! Khách hàng nhàm chán với sản

phẩm

! Cạnh tranh trên thị trường

tăng lên do sản phẩm thay thế

! Mục tiêu Marketing: giảm chi

phí đến mức có thể và gìn giữ

thương hiệu.

57

4/ Giai đoạn “Suy thoái”

" Chiến lược Marketing

! Sản phẩm:

! Thu hẹp chủng loại, loại bỏ những mặt hàng không hiệu quả

! Chuẩn bị cho sản phẩm mới ra thị trường

! Giá: giảm hơn nữa để thu hồi vốn

! Phân phối: chọn lọc và loại bỏ những kênh không hiệu quả.

! Xúc tiến: giảm đến mức thấp nhất

Chu$kỳ$sống$của$SP

Trang 37

Giai đoạn

Đặc điểm

Chi/phí//khách

hàng Doanh số Lợi nhuận

Giới thiệu Cao Thấp Âm

Phát/triển Trung.bình Tăng.nhanh Bắt đầu tăng

Bão/hoà Thấp Đạt.tối.đa Đạt tối đa

Suy thoái Thấp Giảm.nhanh Giảm nhanh

Chu/kỳ/sống/của/SP

Trang 38

Mạnh

Suy5thoái Giảm chi9phí – Tận

thu

Người9bảo9thủ

Giảm

Chu5kỳ5sống5của5SP

Trang 39

Giai đoạn Chiến lược marketing5

Sản5phẩm555 Giá5 Phân5phối5 Chiêu5thị55

Giới thiệu Cơ bản Thâm

nhập –Hớt váng

Xây5dựng5hệ5thống55phân5phối5

Tạo5nhận5biết,5khuyến5mại5

Cải tổ,5củngcố,

Nhấn mạnh

sự khác biệt,5lợi ích

Suy5thoái Loại5trừ5

SP55không5hiệu5quả55

Giảm5gía Loại5bỏ5

kênh5không5hiệu5quả55

Tăng khuyếnmại

Chiến lược marketing5trong từng giai đoạn

Ngày đăng: 26/04/2022, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Một sản phẩm có thể$là sản phẩm hữu hình,$dịch vụ,$ý tưởng hay$địa điểm.$tưởng hay$địa điểm.$ - Chuong 5 SAN PHAM Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨchuong 5 M Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu  Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điể
t sản phẩm có thể$là sản phẩm hữu hình,$dịch vụ,$ý tưởng hay$địa điểm.$tưởng hay$địa điểm.$ (Trang 2)
3 Phân loại theo hình thái tồn tại - Chuong 5 SAN PHAM Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨchuong 5 M Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu  Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điể
3 Phân loại theo hình thái tồn tại (Trang 10)
!S ản phẩn hữu hình - Chuong 5 SAN PHAM Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨchuong 5 M Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu  Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điể
n phẩn hữu hình (Trang 11)
Bao gồm cả yếu tố hữu hình và vô hình::cảm nhận,:nhận thức,: hình tượng v.v - Chuong 5 SAN PHAM Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨchuong 5 M Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu  Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điể
ao gồm cả yếu tố hữu hình và vô hình::cảm nhận,:nhận thức,: hình tượng v.v (Trang 16)
Hình 3.1 Biến thiên pH dọc sông Sài - Chuong 5 SAN PHAM Chuong 6 SAN PHAM CHƯƠNGV SẢNPHẨchuong 5 M Sảnphẩmlàbấtcứthứgìcóthểđưavàothịtrườngđể đạtđượcsựchúý,muabán,sửdụnghoặctiêuthụ,có khảnăngthoảmãnđượcmộtướcmuốnhaymộtnhu cầu  Một sản phẩm có thểlà sản phẩm hữu hình,dịch vụ,ý tưởng hayđịa điể
Hình 3.1 Biến thiên pH dọc sông Sài (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm