1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Vật Lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đó: E là cường độ điện trường N/C hay V/m q: độ lớn của điện tích thử C F: độ lớn của lực điện N Công suất điện của một đoạn mạch là công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch đ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỂN KHUYẾN ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN VẬT LÝ 11 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1 Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10

-5 T Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

A 5 A B 10 A C 15 A D 20 A

Câu 2 Một nam châm vĩnh cửu không tác dụng lực lên

A Thanh sắt chưa bị nhiễm từ B Thanh sắt đã bị nhiễm từ

C Điện tích không chuyển động D Điện tích chuyển động

Câu 3 Mọi từ trường đều phát sinh từ

A Các nguyên tử sắt B Các nam châm vĩnh cửu C Các mômen từ D Các điện tích chuyển động

Câu 4 Nước có chiết suất 1,33 Chiếu ánh sáng từ nước ra ngoài không khí, góc có thể xảy ra hiện tượng

A 200 B 300 C 400 D 500

Câu 5 Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb Độ tự cảm của vòng dây là

A 5 mH B 50 mH C 500 mH D 5 H

Câu 6 Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua

thì

A Chúng hút nhau B Chúng đẩy nhau C Lực tương tác không đáng kể D Có lúc hút, có lúc đẩy

Câu 7 Từ trường của thanh nam châm thẳng giống với từ tường tạo bởi

A Một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua B Một chùm electron chuyển động song song với nhau

C Một ống dây có dòng điện chạy qua D Một vòng dây có dòng điện chạy qua

Câu 8 Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn

dây đặt vuông góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A 0,01 N B 0,02 N C 0,04 N D 0 N

Câu 9 Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách

đó là

A làm thay đổi diện tích của khung dây B đưa khung dây kín vào trong từ trường đều

C làm cho từ thông qua khung dây biến thiên D quay khung dây quanh trục đối xứng của nó

Câu 10 Khi ánh sáng từ nước chiết suất n = 4/3 sang không khí góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị

là:

A igh = 41048’ B igh = 62044’ C igh = 48035’ D igh = 38026’

Câu 11 Một ống dây dài l = 25 cm có dòng điện I = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí Cảm ứng từ bên

trong ống dây là 6,28.10-3 T Số vòng dây được quấn trên ống dây là

A 1250 vòng B 2500 vòng C 5000 vòng D 10000 vòng

Trang 2

Câu 12 Một khung dây phẵng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T Mặt phẵng của khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc  = 300 Từ thông qua diện tích S bằng

A 3 10-4Wb B 3.10-4Wb C 3 10-5Wb D 3.10-5Wb

Câu 13 Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng hai lần thì độ tự cảm

A tăng hai lần B tăng bốn lần C giảm hai lần D giảm 4 lần

Câu 14 Một tia sáng đơn sắc đi từ môi trường thuỷ tinh chiết suất n = 2 đến mặt phân cách với không

khí, điều kiện góc tới i để có phản xạ toàn phần là:

A i  450 B i  400 C i  350 D i  300

Câu 15 Phản xạ toàn phần là hiện tượng

A ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn khi gặp bề mặt gương

C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

D cường độ sáng bị giảm rất ít khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Câu 16 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí Cảm ứng từ tại điểm M cách

dây 10 cm có giá trị B = 2.10-5 T Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

Câu 17 Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ Để lực từ tác dụng lên dây có giá trị cực tiểu thì góc  giữa dây dẫn và phải bằng

A  = 00 B  = 300 C  = 600 D  = 900

Câu 18 Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn

dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

A 0,01 N B 0,02 N C 0,04 N D 0,05 N

Câu 19 Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:

A 0 B 1,6.10-13 N C 3,2.10-13 N D 6,4.10-13 N

Câu 20 Chọn câu trả lời sai

A Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ

B Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

C Xung quanh 1 điện tích đứng yên có điện trường và từ trường

D Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường

Câu 21 Trong một nam châm điện, lỏi của nam châm có thể dùng là

A Kẽm B Sắt non C Đồng D Nhôm

Câu 22 Một dây dẫn thẳng, dài có dòng điện chạy qua được đặt trong không khí Cảm ứng từ tại điểm

cách dây 5 cm là 1,2.10-5 T Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

Câu 23 Để xác định 1 điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

A Đặt tại đó một điện tích B Đặt tại đó một kim nam châm

C Đặt tại đó một sợi dây dẫn D Đặt tại đó một sợi dây tơ

B

B

B

Trang 3

Câu 24 Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01 s, suất điện động tự cảm trong cuộn

đó có độ lớn 64 V, độ tự cảm có giá trị:

A 0,032 H B 0,04 H C 0,25 H D 4,0 H

Câu 25 Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

A dòng điện tăng nhanh hoặc dòng điện giảm nhanh B dòng điện có giá trị nhỏ

C dòng điện có giá trị lớn D dòng điện không đổi

Câu 26 Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2 Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ Quay đều cuộn dây để sau t

= 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây

A 0,6 V B 1,2 V C 3,6 V D 4,8 V

Câu 27 Phản xạ toàn phần là hiện tượng

A ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

B ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn khi gặp bề mặt gương

C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

D cường độ sáng bị giảm rất ít khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Câu 28 Theo định luật khúc xạ thì

A tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng

B góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0

C góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần

D góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

Câu 29 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

A không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

B có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

C hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

D luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng điện

chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

Câu 2 Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong

dây dẫn thẳng dài vô hạn:

Câu 3 Dùng loại dây đồng đường kính 0,5mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh

một hình trụ tạo thành một ống dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng:

A 18,6.10-5T B 26,1.10-5T C 25.10-5T D 30.10-5T

M

M

I

I

B

M

Trang 4

Câu 4 Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb)

xuống còn 0,4 (Wb) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 5 Dùng một loại dây đồng đường kính 0,5mm có phủ sơn cách điện mỏng để quấn thành một ống dây

dài Ống dây có 5 lớp trong ngoài chồng lên nhau và nối tiếp nhau sao cho dòng điện trong tất cả các vòng dây đều cùng chiều nhau, các vòng của mỗi lớp được quấn sát nhau Hỏi khi cho dòng điện cường độ 0,15A vào mỗi vòng của ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng bao nhiêu:

A 1.88.10-3T B.2,1.10-3T C 2,5.10-5T D 3.10-5T

Câu 6 Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, được đặt trong không khí Chiếu tia sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là:

A D = 37023’ B D = 2808’ C D = 31052’ D D = 52023’

Câu 7 Dùng một dây đồng có phủ một lớp sơn mỏng cách điện quấn quanh một hình trụ dài 50cm, đường

kính 4cm để làm một ống dây Nếu cho dòng điện cường độ 0,1A vào mỗi vòng của ống dây thì cảm ứng

từ bên trong ống bằng bao nhiêu Biết sợi dây để quấn dài l = 95cm và các vòng dây được quấn sát nhau:

A 15,7.10-5T B.19.10-5T C 21.10-5T D 23.10-5T

Câu 8 Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi như xuất phát từ

một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:

A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm) D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm)

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì

A lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây B lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

C lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

D lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

Câu 10 Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 (A) đến I2 = 0,4 (A) trong thời gian 0,2 (s) ống dây có hệ số tự cảm L = 0,4 (H) Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

A 0,8 (V) B 1,6 (V) C 2,4 (V) D 3,2 (V)

Câu 11 Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10 (cm) cho ảnh ảo A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng

cách từ vật tới thấu kính là:

Câu 12 Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), người này

sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt

A 40,0 (cm) B 33,3 (cm) C 27,5 (cm) D 26,7 (cm)

Câu 13 Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 (cm) x 4 (cm) được đặt trong từ trường đều cảm

ứng từ B = 5.10-4 (T) Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300 Từ thông qua khung dây dẫn đó là:

A 3.10-3 (Wb) B 3.10-5 (Wb) C 3.10-7 (Wb) D 6.10-7 (Wb)

Câu 14 : Vật AB đặt tren trục chính TKHT, cách TK bằng hai lần tiêu cự, qua TK cho ảnh A’B’ thật,

cách TK :

Trang 5

A bằng khoảng tiêu cự B nhỏ hơn khoảng tiêu cự

C lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự D bằng hai lần khoảng tiêu cự

Câu 15: Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ ta được ảnh A1B1 Đưa vật về gần thấu kính thêm 90cm thì ảnh A2 B2 cao gấp đôi ảnh trước và cách ảnh trước 20cm Tiêu cự của thấu kính bằng

A -50cm B -40cm C -60cm D -80cm

Câu 16 Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

A

t

I e L

I

 

Câu 17 Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:

A f = 10 (m) B f = 10 (cm) C f = 2,5 (m) D f = 2,5 (cm)

Câu 19 : Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A các điện tích chuyển động B nam châm đứng yên

C các điện tích đứng yên D nam châm chuyển động

Câu 20 :Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song

cách nhau 10 (cm) trong chân không I1 ngược chiều I2 Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm

M cách I1 6 (cm) và cách I2 8 (cm) có độ lớn là:

A 2,0.10-5 (T) B 2,2.10-5 (T) C 3,0.10-5 (T) D 3,6.10-5 (T)

Câu 21: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai

dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một

khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A 1.10-5 (T) B 2.10-5 (T) C 2 10-5 (T) D 3.10-5 (T)

Câu 22 : Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), tại

chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A) Cảm ứng từ tại tâm

vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:

A 7,3.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T)

C 5,5.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)

Câu 23 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong không khí Dòng điện chạy trong hai

dây có cùng cường độ 1 (A) Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là

10-6(N) Khoảng cách giữa hai dây đó là:

Bài 24: Một dây dẫn thẳng dài xuyên qua và vuông góc với mặt phẳng hình vẽ tại điểm O

Cho dòng điện I = 6A có chiều như hình vẽ Xác định vecto cảm ứng từ tại các điểm :A có tọa độ (x =

6cm ; y = 2cm

A .1,897.10-5T B 1,58 10-5T C 2,367 10-5T D 3,26 10-5T

Câu 25: Hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí và cách nhau một khoảng

d=100cm.Dòng điện chạy trong hai dây dẫn chạy cùng chiều và cùng cường độ I=2A.Xác định cảm ứng

từ B tại điểm M trong trường hợp sau:

M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây dẫn và cách hai dây dẫn lần lượt d1=60cm, d2=40cm

A 3,3.10-7T B 4.10-7T C 4,6 10-7T D 2,6 10-7T

x

y

I

Trang 6

Câu 26 Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm) Bán kính r bé

nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

A r = 47 (cm) B r = 52,9 (cm) C r = 55,8 (cm) D r = 51,9 (cm)

Câu 27 Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây Hệ số

tự cảm của ống dây là:

A 0,251 (H) B 6,28.10-2 (H) C 2,51.10-2 (mH) D 2,51 (mH)

Câu 28 Một kính hiển vi có tiêu cự vật kính là f1 = 1cm; thị kính f2 = 5cm, khoảng cách giữa vật kính và

thị kính là 20cm Một người điểm cực cận cách mắt 20cm, điểm cực viễn ở vô cực, quan sát một vật nhỏ

qua kính không điều tiết (mắt sát thị kính) số bội giác của ảnh:

Câu 29 Ba dòng điện thẳng song song vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, 3 dòng điện cùng chiều,

tại 3 đỉnh của hình vuông ABCD cạnh 10cm (hình vuông ABCD thuộc mặt phẳng hình vẽ), I1 = I2 = I3 = 5A, xác định cảm ứng từ tại đỉnh thứ tư D của hình vuông:

A 1,2 10-5 (T) B 2 10-5(T) C 1,5 10-5(T) D 2,4 10-5T (T)

Câu 30 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm) Trong hai dây có hai dòng điện

cùng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:

A 0 (T) B 2.10-4 (T) C 24.10-5 (T) D 13,3.10-5 (T)

ĐỀ THI SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Lăng kính là

A Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1

B Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1 và đồng chất

C Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ tam giác

D Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ đứng

Câu 2: Một khung dây hình vuông diện tích 400 cm2, nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là

Câu 3: Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là 25cm Độ tụ của kính có giá trị là

A D = 0,04 dp B D = 4 dp C D = 5 dp D D = -4 dp

Câu 4: Một electron chuyển động trong một từ trường đều có cám ứng từ hướng từ trên xuống, electron

chuyển động từ trái qua phải Chiều của lực Lo – ren - xơ:

A Hướng từ trong ra ngoài B Hướng từ phải sang trái

C Hướng từ ngoài vào trong D Hướng từ dưới lên trên

Câu 5: Nhận xét nào sau đây là đúng

A Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh ảo

B Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật

C Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

Trang 7

D Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

Câu 6: Đối với mắt viễn thị thì:

A Nhìn ở vô cực không phải điều tiết

B Điểm cực cận OCC ở gần mắt hơn bình thường

C Khoảng cách OCV là hữu hạn

D Điểm cực cận OCC ở xa mắt hơn bình thường

Câu 7: Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, có sự chuyển hóa năng lượng:

A Từ cơ năng sang quang năng B Từ hóa năng sang điện năng

C Từ cơ năng sang điện năng D Từ năng lượng từ sang năng lượng điện

Câu 8: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốcv trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng

từ B của từ trường là 0,5 T Giá trị của v là

A 4.106 m/s B 2.105 m/s C 20000m/s D 4.105 m/s

Câu 9: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:

A Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i igh

B Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i igh

C Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và i igh

D Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và i igh

Câu 10: Một chùm sáng hẹp, song song đi từ không khí đến mặt phân cách với nước (chiết suất của nước

bằng 4/3) với góc tới 300 thì góc khúc xạ trong nước có giá trị xấp xỉ bằng:

Câu 11: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện

I?

A B = 4π.10–7 B B = 2.10–7 C B = 4π.10–7 D B = 2π.10–7

Câu 12: Đặt một đoạn dây dẫn có chiều dài 2 m mang dòng điện 10A vào một từ trường có cảm ứng từ là

0,02T Biết đường cảm ứng từ hợp với chiều dài của dây một góc là 600 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là bao nhiêu?

Câu 13: Để khắc phục tật viễn thị thì người ta đeo

A Kính lúp

B Kính phân kỳ

C Kính hội tụ

D Kính có phần trên là phân kỳ, phần dưới là hội tụ

Câu 14: Đơn vị của độ tự cảm L là :

A V (Volt) B H (Hen ri) C T (Tes la) D Wb (Vê be)

Câu 15: Tính chất cơ bản của từ trường là:

A gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó

B gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

I R

I R

IN l

I R

Trang 8

C gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó

D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện và một nam châm đặt trong nó

Câu 16: Một tia sáng truyền từ một môi trường trong suốt có chiết suất n1 ra ngoài không khí( có chiết

suất n2 1) với góc tới i = 350 và góc khúc xạ là r = 600 .Chiết suất n1 có giá trị là

Câu 17: Chọn công thức đúng dùng để tính độ phóng đại của ảnh qua thấu kính mỏng

A k =

-d

d '

B k =

-AB

B

A' '

C k =

d

d '

D k =

f

1

Câu 18: Các tật nào sao đây không phải là các tật phổ biến của mắt

A Mắt lão thị B Mắt cận thị C Mắt viễn thị D Mắt loạn thị

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Một ống dây dài 50cm đường kính 2cm có 250 vòng dây quấn sát nhau Ống dây mang dòng

điện cường độ 10A Tính cảm ứng từ của ống dây trên (1 đ)

Bài 2: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A)

về 0 trong khoảng thời gian là 0,4 (s) Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó (1đ)

Bài 3: Chiếu một tia sáng đi từ thủy tinh vào nước với góc tới là 450, biết chiết suất của nước là 4/3; chiết suất của thủy tinh là 1,54 Hỏi hiện tượng phản xạ toàn phần có xảy ra không? (1 đ)

Bài 4: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 50cm, đặt vật AB cách thấu kính khoảng 25cm Xác định vị trí

của ảnh và độ phóng đại (1 đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1:

- Ghi công thức tính B = 4π.10–7

- Thay số và tính được B = 6,28.10-3 T

Câu 2:

- Ghi công thức tính etc = - L

t

i

(hay công thức đại số)

IN l

Trang 9

- Thay số và tính được etc = 0,5 V

Câu 3:

- Viết công thức tính sinigh =

1

2

n

n

- Thay số tính được igh = 600

- Kết luận: không có hiện tượng phản xạ toàn phần vì i < igh

Câu 4: - Viết công thức thấu kính

f

1

=

'

1 1

d

d

- Thay số tính được d’ = - 50cm

Viết công thức tính k =

-d

d '

- Thay số tính được k = 2

ĐỀ THI SỐ 4

Câu 1 Công của lực điện trường tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến N trong điện

trường đều tỉ lệ thuận với

A chiều dài đường đi từ M đến N B độ lớn điện tích di chuyển

C thời gian di chuyển D vị trí điểm M và N

Câu 2 Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích điện

lượng 2,5nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là

A 500 mV B 50mV C 0,5mV D 2 V

Câu 3 Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy vật C Vật C hút vật D Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu

C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu

Câu 4 Theo thuyết electron thì

A vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương

B vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm

C vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron

D vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

Câu 5 Cho hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trong điện trường là UMN=40V

Kết luận nào sau đây là đúng?

A Điện thế ở M là 40V B Điện thế ở N bằng 0

C Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm D Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V

Câu 6 Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

A Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức điện

B Các đường sức điện không cắt nhau

C Đường sức điện bao giờ cũng là đường thẳng

D Các đường sức điện là các đường cong không kín

Câu 7 Cho hai điểm M, N cùng nằm trên một đường sức điện của điện trường do điện tích điểm Q đặt tại

điểm O gây ra Biết rằng M ở gần O hơn N, độ lớn cường độ điện trường tại M bằng 4800V/m, độ lớn

Trang 10

cường độ điện trường tại N bằng 3600V/m Cường độ điện trường tại điểm A là trung điểm của đoạn MN

cĩ độ lớn xấp xỉ bằng

A 8400V/m B 4200V/m C 4135,5V/m D 8228,6V/m

Câu 8 Một mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ:

Nguồn điện cĩ suất điện động E = 3V Các điện trở mạch ngồi R1 = 6 , R2 = 3 

Điện trở của ampe kế khơng đáng kể Ampe kế chỉ 0,3A Điện trở trong r của nguồn

điện cĩ giá trị nào sau đây?

A 1 B.9  C 0,5 D 1,5

Câu 9 Mạch điện kín gồm nguồn điện cĩ suất điện động E và điện trở trong r Mạch

ngồi cĩ điện trở R thay đổi được Thay đổi R để cơng suất tiêu thụ của mạch ngồi đạt

giá trị cực đại Hiệu suất của nguồn điện khi đĩ bằng

A 20% B 50% C 80% D 99%

Câu 10 Hệ số nhiệt điện động phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Suất điện động nhiệt điện B Hiệu nhiệt độ hai mối hàn

C Vật liệu làm cặp nhiệt điện D Mơi trường đặt cặp nhiệt điện

Câu 11 Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hĩa của kim loại nào đĩ,

ta cần phải sử dụng các thiết bị

A ampe kế, vơn kế, đồng hồ bấm giây B cân, vơn kế, đồng hồ bấm giây

C vơn kế, ơm kế, đồng hồ bấm giây D cân, ampe kế, đồng hồ bấm giây

Câu 12 Dịng điện trong kim loại là dịng chuyển dời cĩ hướng của

A các electron dưới tác dụng của điện trường B các electron ngược chiều điện trường

C các electron tự do ngược chiều điện trường D các electron trong điện trường

Câu 13 Kết luận nào sau đây là khơng đúng?

A Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn

B Cơng của nguồn điện là cơng của các lực lạ bên trong nguồn

C Nguồn điện là một nguồn năng lượng

D Nguồn điện cĩ khả năng tạo ra các điện tích mới ở bên trong nguồn

Câu 14 Cơng suất của nguồn điện cĩ giá trị bằng

A cơng suất của dịng điện chạy trong đoạn mạch

B cơng suất điện sản ra trong đoạn mạch

C cơng của nguồn điện

D cơng của dịng điện chạy trong tồn mạch trong thời gian 1 giây

Câu 15 Một quạt điện khi được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua quạt

có cường độ là 0,5A Biết giá tiền điện là 1388 đồng/1KWh Số tiền điện phải trả khi sử dụng quạt trong thời gian 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 10 giờ là

A 95900 đồng B 105900 đồng C 35000 đồng D 45804 đồng

Câu 16 Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn cĩ suất điện động là E bằng bao nhiêu, biết điện trở

trong và ngồi bằng nhau?

A E /2 B E C.2E D E /4

E, r

A

R 1 R 2

Ngày đăng: 26/04/2022, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi HK2 môn Vật Lý 11 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Nguyễn Khuyến
i dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm