1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì II Môn Sinh Học 10
Trường học Trường THPT Nguyễn Trân
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng khối, dạng xoắn, dạng hỗn hợp Câu 14: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn đường sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?.. trục tung: log số lượn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 10 Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 1

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Virut chui vào tế bào, sau đó cởi vỏ để giải phóng axit nuclêic vào tế bào chất xảy ra ở giai đoạn

nào trong các giai đoạn sau đây?

Câu 4: Giảm phân II giống với nguyên phân ở hiện tượng nào?

A Các nhiễm sắc tử tách nhau ra ở trong kì sau

B ADN nhân đôi trước khi phân bào

C Các NST tương đồng tiếp hợp với nhau

Trang 2

D Số NST giảm đi một nửa

Câu 5: Vi khuẩn có khả năng sinh bào tử sẽ sinh ra ở pha nào trong các pha sau đây?

A Pha tiềm phát

B Pha lũy thừa

C Pha cân bằng

D Pha suy vong

Câu 6: Chức năng không có ở prôtêin là:

A Cấu trúc

B Xúc tác quá trình trao đổi chất

C Điều hòa quá trình trao đổi chất

D Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 7: Trong hô hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?

A Đường phân

B Chu trình Crep

C Chuỗi chuyền êlectron

D Cả 3 giai đoạn đều tạo ra số phân tử ATP nhau nhau

Câu 8: Mối quan hệ giữa virut với tế bào là:

A Hoại sinh

B Cộng sinh

C Kí sinh không bắt buộc

D Kí sinh nội bào bắt buộc

Câu 9: Vi sinh vật nào sau đây không thuộc tế bào nhân thực?

Trang 3

A Cơ chất ( ví dụ đường) bị oxi hóa từng phần

B NADH bị khử thành NAD+ để cung cấp cho đường phân

C Chất nhận êlectron là chất hữu cơ nội sinh

D ATP tạo thành nhờ phôtphorin hóa oxi hóa

II TỰ LUẬN

Câu 11: Tiến hành nuôi cấy 13 tế bào vi khuẩn trong điều kiện tối ưu thì sau 4giờ30phút, lượng tế bào

đạt được là 832 tế bào Hỏi các tế bào vi khuẩn ban đầu đã phân chia bao nhiêu lần? Thời gian thế hệ của

vi khuẩn này là bao nhiêu?

Câu 12: Tế bào của một cơ thể có 2n=14 Hãy cho biết:

a) Số NST ở kì sau của nguyên phân

b) Số NST ở kì sau của giảm phân I

c) Số NST ở kì sau của giảm phân II

d) Số crômatit ở kì giữa của nguyên phân

e) Số NST ở kì cuối giảm phân II

f) Số tâm động ở kì sau của nguyên phân

Cho rằng quá trình phân bào xảy ra bình thường và sự phân chia tế bào chất xảy ra ở kì cuối

Câu 13: So sánh quang hợp và hô hấp ( vị trí thực hiện, điều kiện thực hiện, nguyên liệu, sản phẩm, ý

Sau n lần phân chia, quần thể đạt được 13.2n = 832 nên 2n = 64

Số lần phân chia của các tế bào vi khuẩn ban đầu là n = 5

Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là 4giờ30phút : 5 = 45 phút

Trang 4

Tế bào của một cơ thể có 2n=14:

a) Số NST ở kì sau của nguyên phân: 28

b) Số NST ở kì sau của giảm phân I: 14

c) Số NST ở kì sau của giảm phân II: 14

d) Số crômatit ở kì giữa của nguyên phân: 28

e) Số NST ở kì cuối giảm phân II: 7

f) Số tâm động ở kì sau của nguyên phân: 28

Phân giải chất hữu cơ thahf chất vô cơ

và tạo năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở virút?

A Có cấu tạo tế bào

Trang 5

B Chỉ chứa ADN hoặc ARN

C Chứa riboxôm 70S

D Kích thước rất nhỏ

Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?

A Thức ăn chứa nhiều nước rất dễ bị nhiễm vi khuẩn

B Vi sinh vật kí sinh động vật thường thuộc nhóm vi sinh vật ưa lạnh

C Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh

D Bức xạ ánh sáng có thể tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật

Câu 4: Đặc tính di truyền của virut do yếu tố nào sau đây quy định?

Câu 6: Điểm giống nhau giữa hô hấp và lên men:

A đều phân giải chất hữu cơ, sinh năng lượng

B sản phẩm cuối cùng tạo thành giống nhau

C đều xảy ra trong môi trường không có ôxi

D đều xảy ra trong môi trường có nhiều ôxi

Câu 7: Cho các thông tin sau:

1.Thường xuyên đổi mới môi trường nuôi cấy

2.Không bổ sung thêm chất dinh dưỡng và không lấy đi các sản phẩm trong quá trình nuôi cấy

Trang 6

3.Hình thức nuôi cấy để nghiên cứu sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

4.Ứng dụng để thu nhận các chất có hoạt tính sinh học (axit amin, enzim, kháng sinh, hoocmon )

Có bao nhiêu thông tin thuộc về nuôi cấy không liên tục?

A 4 B 3

C 2 D 1

Câu 8: Khi nói về quá trình làm sữa chua, một học sinh đưa ra các nhận xét sau:

1 Đây là quá trình chuyển hóa thực hiện trong điều kiện hiếu khí

2 Tác nhân thực hiện chuyển hóa là vi khuẩn lactic và vi khuẩn acetic

3 Sữa chuyển trạng thái từ lỏng sang sệt là do protein trong sữa biến tính khi pH tăng cao

4 Vị chua của sữa là do acid lactic sinh ra trong quá trình chuyển hóa

Có bao nhiêu nhận định trên là đúng?

A 3 B 4

C 1 D 2

Câu 9: Đặc điểm nào sai khi nói về cấu tạo của virút?

A Capsit được cấu tạo từ các đơn vị prôtêin là capsôme

B Capsit là thuật ngữ chỉ vỏ prôtêin của virut

C Virut trần là virut không có vỏ capsit

D Virút gồm hai thành phần cơ bản là lõi (axít Nuclêic) và vỏ (prôtêin)

Câu 10: Có thể bảo quản thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh vì nhiệt độ thấp có tác dụng:

A làm cho thức ăn ngon hơn

B tiêu diệt được vi sinh vật

C kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

D thanh trùng vi sinh vật

Câu 11: Tách lõi axit nuclêic của virut chủng A và chủng B, rồi lắp axit nucleic của chủng B với protein

của chủng A được vi rút lai, đem nhiễm vào cây thuốc lá thấy xuất hiện vết đốm, phân lập vi rút trong vết đốm thấy protein trong vỏ capsit là của

A Chủng A

Trang 7

B Chủng B

C Cả chủng A và B

D Chủng vi rút lai

Câu 12: Phương án nào đúng khi nói về vi khuẩn E.coli triptophan âm?

A Vi khuẩn có khả năng tự tổng hợp triptophan để sinh trưởng

B Vi khuẩn không cần bổ sung triptophan để sinh trưởng

C Vi khuẩn nguyên dưỡng với triptophan

D Vi khuẩn sinh trưởng được trên môi trường có triptophan

Câu 13: Cho hình thái các loại virut như sau:

Câu 14: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào biểu diễn đường sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong

nuôi cấy không liên tục?

(trục tung: log số lượng tế bào; trục hoành: thời gian nuôi cấy)

Trang 8

A Đồ thị 2 B Đồ thị 4

C Đồ thị 1 D Đồ thị 3

Câu 15: Câu nào sau đây sai khi nói về thời gian thế hệ?

A Thời gian từ khi sinh ra một tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

B Thời gian để số tế bào trong quần thể tăng gấp đôi

C Thời gian thế hệ tại pha lũy thừa là một hằng số

D Thời gian thế hệ hầu như không đổi trong quá trình nuôi cấy không liên tục

Câu 16: Kiểu chuyển hóa vật chất nào sau đây sinh ra nhiều ATP nhất?

A Lên men

B Hô hấp hiếu khí hoàn toàn

C Hô hấp hiếu khí không hoàn toàn

D Hô hấp kị khí

Câu 17: Môi trường nuôi cấy chủng vi khuẩn tụ cầu vàng (Staphyloccoccus aureus) gồm: nước, muối

khoáng, glucozơ, vitamin B1 Nếu loại bỏ vitamin B1 ra khỏi môi trường nuôi cấy thì vi khuẩn không sinh trưởng được Vậy vi khuẩn sinh trưởng được trên môi trường này là do nguyên nhân chính nào?

A Có muối khoáng nên cung cấp đủ các nguyên tố cần thiết

B Có glucozo nên cung cấp đủ năng lượng, nguồn cácbon

C Có nước nên chuyển hóa được các chất

D Có vitamin B1 là có nhân tố sinh trưởng

Câu 18: Khi nuôi cấy vi sinh vật, trường hợp nào sau đây không có pha tiềm phát?

A Gia tăng thể tích bình nuôi cấy lên nhiều lần

B Tăng lượng vi sinh vật giống vào môi trường nuôi cấy

C Giống vi sinh vật nuôi cấy trẻ, có năng lực sinh trưởng mạnh

D Môi trường mới có thành phần dinh dưỡng giống như môi trường cũ

Câu 19: Ở giai đoạn nào người bị nhiễm HIV nhưng kết quả xét nghiệm có thể âm tính (không nhiễm

HIV)?

A Giai đoạn sơ nhiễm

B Giai đoạn biểu hiện triệu chứng AIDS

Trang 9

C Giai đoạn không triệu chứng

D Không có giai đoạn nào mà đã nhiễm HIV lại xét nghiệm âm tính

Câu 20: Chất ức chế sinh trưởng vi sinh vật nào sau đây được sử dụng để thanh trùng nước máy hoặc

nước các bể bơi?

A Iốt B Phenol

C Clo D Phoocmandehit

Câu 21: Phân tích axit nuclêic của một virut thấy tỉ lệ các loại nuclêotit như sau: A = 20%, X = 20%, T=

25% Axit nucleic này là:

A ADN mạch đơn

B ADN mạch kép

C ARN mạch đơn

D ARN mạch kép

Câu 22: Hai chủng vi khuẩn Lactobacillus arabinosus, chủng 1 nguyên dưỡng với axit folic nhưng

khuyết dưỡng với pheninalanin, còn chủng 2 thì ngược lại.Nếu môi trường có đầy đủ chất dinh dưỡng

nhưng chỉ có pheninalanin và không có axit folic thì có thể dùng môi trường này nuôi cấy chủng vi khuẩn nào?

A Cả 2 chủng trên đều được

B Cả 2 chủng trên đều không được

C Chủng 1

D Chủng 2

Câu 23: Sinh trưởng của vi sinh vật là gì?

A Là sự tăng lên về khối lượng của tế bào vi sinh vật

B Là sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật

C Là sự tăng lên về kích thước của tế bào vi sinh vật

D Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào của vi sinh vật

Câu 24: Môi trường nào sau đây là môi trường bán tổng hợp (cho biết hàm lượng các chất đo bằngđơn vị

g/l)?

1 NaNO3 – 9, K2HPO4 – 4, MgSO4 – 1,5, KCl – 1,5, FeSO4 – 0,2, nước 1 lít, thạch 20g, pH = 5 – 6

Trang 10

2 Cao thịt bò – 10, K2HPO4 – 3, NaCl – 3, nước 1 lít, thạch 20g, pH = 7

3 Nước luộc khoai tây, cao thịt bò 10g, nước 1 lít, pH = 6,8 – 7

4 (NH4)3PO4 – 1,5, K2HPO4 – 1, MgSO4 – 0,2, CaCl2 – 0,1, NaCl – 5, nước 1 lít

A (2), (3) B (1), (2), (3)

C chỉ (2) D (1), (4)

Câu 25: Nhóm vi sinh vật nào sau đây thuộc tế bào nhân sơ?

A Nấm mốc B Vi khuẩn

C Động vật nguyên sinh D Nấm men

Câu 26: Cho những đặc điểm sau đây

1 Kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

2 Sinh trưởng nhanh, chuyển hóa nhanh

3 Thích nghi chậm, ít xảy ra biến dị

4 Phân bố rộng trong tự nhiên

5 Chỉ thuộc giới Khởi sinh và giới Nguyên sinh

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với vi sinh vật?

A 2 B 3

C 1 D 4

Câu 27: Virut động vật xâm nhập vào tế bào chủ như thế nào?

A Xâm nhập qua cầu sinh chất nối giữa các tế bào

B Virut cởi vỏ bên ngoài tế bào, sau đó axit nuclêic được đưa vào tế bào chất

C Tiết lizôzim phá hủy thành tế bào để bơm axit nuclêic vào tế bào chất, vỏ nằm bên ngoài

D Đưa cả nuclêôcapsit vào tế bào chất, sau đó mới cởi vỏ, tách axit nuclêic

Câu 28: Loại vi sinh vật được sử dụng trong sản xuất rượu vang là:

A Vi khuẩn lactic B Nấm mốc

C Động vật nguyên sinh D Nấm men

Câu 29: Số lượng tế bào vi sinh vật sinh ra bằng số lượng tế bào vi sinh vật chết đi xảy ra ở pha nào?

A Pha tiềm phát

Trang 11

B Pha lũy thừa

C Pha cân bằng

D Pha suy vong

Câu 30: Quần thể E coli ban đầu có 106 tế bào Sau 1 giờ, số lượng tế bào E coli của quần thể là 8.106 tế

bào Thời gian thế hệ của E coli là:

A 20 phút B 10 phút

C 8 phút D 30 phút

Câu 31: Cho các sản phẩm sau đây:

1 Tương 2 Nước mắm 3 Mạch nha

4 Chao 5 Giấm 6 Mắm tôm

Có bao nhiêu sản phẩm là ứng dụng quá trình phân giải prôtêin của vi sinh vật?

A 4 B 2

C 3 D 5

Câu 32: Trong các con đường tiếp xúc giữa người nhiễm HIV và người khỏe mạnh dưới đây:

1 Muỗi đốt người nhiễm HIV sau đó đốt người khỏe mạnh

2 Mẹ nhiễm HIV truyền qua thai nhi 3 Dùng chung kim tiêm

4 Quan hệ tình dục không an toàn 5 Bắt tay 6 Hắt hơi

Có bao nhiêu con đường không làm lây nhiễm HIV?

A 3 B 1

C 2 D 4

Câu 33: Khi cho pênixilin là chất ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn vào môi trường nuôi cấy thì pha

nào sẽ không bị ảnh hưởng?

A Pha cân bằng

B Pha lũy thừa

C Pha suy vong

D Pha tiềm phát

Câu 34: Nhận định về thời gian thế hệ của vi sinh vật, có các ý kiến sau:

Trang 12

1) ổn định trong các pha của nuôi cấy không liên tục

2) phản ánh tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật

3) khác nhau tùy loài vi sinh vật

4) phụ thuộc vào điều kiện nuôi cấy thuận lợi hay bất lợi

Có bao nhiêu ý kiến trên là đúng?

A 1 B 2

C 3 D 4

Câu 35: Hình ảnh sau đây minh họa cấu trúc của HIV:

Các cấu trúc 1, 2, 3, 4 trên hình lần lượt là:

A Gai glicôprôtêin, phospholipit, capsit, ADN

B Gai glicôprôtêin, phospholipit, capsit, ARN

C Capsit, phospholipit, capsome, axit nucleic

D Gai glicôprôtêin, capsit, capsome, axit nucleic

Câu 36: Quá trình lên men lactic đồng hình là quá trình

A chuyển hóa kị khí đường thành sản phẩm là axit lactic và các sản phẩm phụ khác

B chuyển hóa hiếu khí đường thành sản phẩm chủ yếu là axit lactic

C chuyển hóa kị khí đường thành sản phẩm chủ yếu là axit lactic

D chuyển hóa hiếu khí đường nhờ vi khuẩn lactic dị hình

Câu 37: Cho các chất sau:

1 Vitamin 2 Glucozơ 3 Protein

Trang 13

4 Iốt 5 Chất kháng sinh 6 Axit amin

Những chất có thể là nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật là:

A 1,5 B 1, 6

C 1,2,6 D 1, 5, 6

Câu 38: Vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại?

A Vi khuẩn lam

B Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

C Tảo đơn bào

D Vi khuẩn lưu huỳnh màu lục

Câu 39: Trong các chất ức chế sinh trưởng của vi sinh vật, chất nào diệt khuẩn có tính chọn lọc?

Trang 14

Câu 1 Nói về hô hấp và lên men, số câu sai là

(1) Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng các hợp chất cacbohiđrat của vi sinh vật hóa dị dưỡng

(2) Hô hấp hiếu khí là quá trình ôxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận êlectron cuối cùng là ôxi phân

tử

(3) Nhờ quá trình hô hấp hiếu khí mà vi sinh vật hóa dị dưỡng phân giải các phân tử đường thành sản

phẩm cuối cùng là CO2 và H2O để lấy năng lượng ATP

(4) Hô hấp kị khí là quá trình ôxi hóa các phân tử hữu cơ mà chất nhận êlectron cuối cùng là ôxi phân tử (5) Lên men là một hình thức hô hấp hiếu khí, phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản dễ

(1) Môi trường nuôi cấy vi khuẩn trên là môi trường tổng hợp

(2) Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật trên là quang dị dưỡng

(3) Nguồn năng lượng là ánh sáng

(4) Nguồn C là CO2

Số phát biểu không đúng là:

A 2 B 1

C 3 D 4

Trang 15

Câu 3 Cho các thông tin về virut, có bao nhiêu thông tin đúng khi nói về vi rut:

(1) Là cơ thể sống chưa có cấu tạo tế bào

(2) Nhân lên nhờ bộ máy tổng hợp của tế bào chủ (kí sinh nội bào bắt buộc)

(3) Có kích thước siêu nhỏ, chỉ nhìn thấy được dưới kính hiển vi điện tử

(4) Có câu tạo đơn giản gồm lõi axit nuclêic và vỏ protein (vỏ capsit)

(5) Lõi axit nucleic là hệ gen của virut quy định mọi đặc điểm của virut

A 3 B 5

C 4 D 2

Câu 4 Ở ruồi giấm 2n=8 NST Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 12 tinh

trùng Số tế bào sinh tinh và số NST trong mỗi tinh trùng là:

Câu 6 Nên đun sôi lại thức ăn còn dư trước khi đưa vào tủ lạnh vì:

A Nhiệt độ cao kìm hãm, làm chậm sự sinh trưởng và phát triển của vi sinh vật

B Nhiệt độ cao sẽ làm biến tính prôtêin, biến tính ADN của vi sinh vật, gây chết vi sinh vật

C Trong tủ lạnh nhiệt độ thấp sẽ làm chết vi sinh vật

D Nhiệt cao kìm hãm vi sinh vật, nhiệt độ thấp trong tủ lạnh sẽ giết chết vi sinh vật

Câu 7 Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là

Trang 16

Câu 8 Ở người (2n = 46), số nhiễm sắc thể (NST) trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

Câu 10 Trong môi trường nuôi cấy không liên tục ở pha suy vong số lượng vi sinh vật giảm sút là do:

A Thừa sản phẩm chuyển hóa

B Thiếu enzim để phân giải môi trường

C Thiếu chất dinh dưỡng cho sự chuyển hóa vật chất

D Thiếu chất dinh dưỡng cho sự chuyển hóa vật chất, thừa sản phẩm chuyển hóa

Câu 11 Trong chu kỳ tế bào, ADN và nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha:

A S B G1

C nguyên phân D G2

Câu 12 Xem bức ảnh hiển vi chụp một tế bào đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi

NST gồm 2 crômatit Tế bào ấy đang ở

A kì đầu I của giảm phân

B kì đầu của nguyên phân

C kì cuối II của giảm phân

D kì đầu II của giảm phân

Câu 13 Cơ chế tác động của chất kháng sinh là

A diệt khuẩn có tính chọn lọc

B ôxi hoá các thành phần tế bào

C gây biến tính các protein

D bất hoạt các protein

Câu 14 Cho các phát biểu sau, số phát biểu sai khi nói về vi sinh vật là:

Trang 17

(1) Đa số vi sinh vật là những cơ thể nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được

(2) Tuy rất đa dạng nhưng vi sinh vật có những đặc điểm chung nhất định

(3) Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp

(4) Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực

(5) Vi sinh vật có khả năng trao đổi chất nhanh, sinh trưởng nhanh, sinh sản nhanh do có kích thước nhỏ, cấu tạo đơn giản

Câu 17 Nhân tố sinh trưởng là một số chất hữu cơ như vitamin, axit amin

A cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

B không cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

C cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

D cần với hàm lượng rất ít cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được

Câu 18 Vi sinh vật khuyết dưỡng triptôphan âm:

1 Sẽ cần triptôphan để sinh trưởng và phát triển nhưng không tự tổng hợp được triptôphan

2 Tự tổng hợp được triptôphan

3 Chỉ sinh trưởng được trong điều kiện môi trường có triptôphan

4 Không thể sinh trưởng được trong điều kiện môi trường thiếu triptôphan

Số câu trả lời đúng là

Trang 18

A 1 B 2

C 4 D 3

II TỰ LUẬN

Câu 19 Phân biệt pha sáng và pha tối của quá trình quang hợp theo mẫu:

Nơi diễn ra

Nguyên liệu

Sản phẩm

Điều kiện xảy ra

Câu 20 Trong thí nghiệm lên men lactic làm sữa chua (Sinh học 10) em hãy giải thích tại sao:

- Sữa từ vị ngọt chuyển sang sữa chua có vị chua dịu ngon;

- Sữa từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái sệt?

- Sữa chua là loại thực phẩm rất bổ dưỡng và dễ tiêu hóa?

- Trong sữa chua hầu như không có vi khuẩn gây bệnh

Ngày đăng: 26/04/2022, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. Cả chủn gA và B D. Chủng vi rút lai - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
ch ủn gA và B D. Chủng vi rút lai (Trang 7)
1,2, 3 lần lượt là các dạng hình thái: - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
1 2, 3 lần lượt là các dạng hình thái: (Trang 7)
Câu 35: Hình ảnh sau đây minh họa cấu trúc của HIV: - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
u 35: Hình ảnh sau đây minh họa cấu trúc của HIV: (Trang 12)
(1). Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng các hợp chất cacbohiđrat của visinh vật hóa dị dưỡng. - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
1 . Hô hấp là một hình thức hóa dị dưỡng các hợp chất cacbohiđrat của visinh vật hóa dị dưỡng (Trang 14)
không hình thành khuẩn lạc trong môi trường không có triptôphan. - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
kh ông hình thành khuẩn lạc trong môi trường không có triptôphan (Trang 33)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 10 năm 2021-2022 Trường THPT Nguyễn Trân có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w