Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ đối với vấn đề hôn nhân của con cái họ ..... Lý do ch ọn đề tài người trong độ tuổi từ 18 tới 20 khá tự do và không cần sự cho phép của phụ cái nhìn so sánh giữa
Trang 1Sinh viên th c hi n: Etienne Mahler ự ệ
Giảng viên hướng dẫn: TS Đặng Hoàng Giang
H Nà ội, tháng 4/2018
Trang 2Mục l c ụ
Phần mở u đầ 4
1 Lý do chọn đề tài 4
2 Lịch ử nghiên c u vs ứ ấn đề 4
3 Mục tiêu nghiên cứu 6
4 Đối tư ng và ph m vi nghiên c u 7ợ ạ ứ 5 Các phương pháp nghiên cứu 7
5.1.Nghiên cứu tài liệu: sách, tập chí Internet 7
5.2.Nghiên cứu định tính: phỏng vấn sâu 7
5.3.Nghiên cứu định lượng: bảng hỏi 8
Chương I Các khái niệm và quan điểm lý thuyết 9
1 Các khái ni m ệ 9
1.1.Tính tự lập 9
1.2.Thế h 10ệ trẻ 1.3.Giáo dục gia đình 11
2 Các quan điểm lý thuyết 12
2.1.Chủ nghĩa cá nhân 12
2.2.Chủ nghĩa gia trưởng 12
2.3.Chủ nghĩa tập thể 12
Chương II Tính tự lập của giới trẻ Đức 14
1 Khái quát về truy n thề ống văn hóa giáo dục của Đức 14
1.1.Trước thập niên 1960 14
1.2.Cuộc cách m ng giáo dạ ục c a cuủ ối th p niên 60 15ậ 2 Sự t l p cự ậ ủa giới trẻ Đức 16
2.1 Sự mong chờ chung của xã hội 16
Trang 32.2.Các hình thức tự ậ l p của giới trẻ Đức 17
2.2.1 Xu hướng ra riêng cở ủa giới trẻ Đức 18
2.2.2 Ảnh hưởng của cha mẹ Đức đế các hoạt độn ng cá nhân của giới trẻ 20
2.2.3 Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ Đức đến các m i quan h xã h i ố ệ ộ của thế hệ trẻ 22
2.2.4 Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ lên hôn nhân của con cái 23
2.2.5 Ảnh hưởng của cha mẹ đến con đường s nghi p cự ệ ủa con cái 25
2.2.6 Các kĩ năng tự ậ l p c a th h ủ ế ệ trẻ ở Đức 26
2.2.7 S t nh n thự ự ậ ức về tính t l p cự ậ ủa thế ệ trẻ h 33
2.3 Sự thay đổi vào thế kỷ 21 35
Chương III Tính tự lập của giới tr ẻ Việt Nam 38
1 Khái quát về truy n thề ống văn hóa giáo dục c a Viủ ệt Nam 38
2 Sự t l p cự ậ ủa giới trẻ Việt Nam 39
2.1 Sự mong chờ chung của xã hội 39
2.2.Các hình thức tự ậ l p của giới trẻ Việt Nam 42
2.2.1 Xu hướng s ng chung vố ới bố ẹ m 42
2.2.2 Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ Việt đến các hoạt động cá nhân của thế hệ trẻ 46
2.2.3 Ảnh hưởng cha m ẹ Việt đến các m i quan h xã h i ố ệ ộ của thế hệ trẻ 47
2.2.4 Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ đối với vấn đề hôn nhân của con cái họ 49
2.2.5 Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ đến con đường s nghi p cự ệ ủa con cái 50
2.2.6 Các kĩ năng tự ậ l p c a giủ ới trẻ Việt Nam 51
2.2.7 S t nh n thự ự ậ ức về tính t l p cự ậ ủa thế ệ trẻ h 58
Trang 42.3 Sự thay đổi vào thế kỷ 21 61
3 So sánh tính t l p c a giự ậ ủ ới trẻ Đức và Vi t Nam 62ệ 4 Giải thích sự khác nhau về tính tự l p giậ ữa thế ệ trẻ Đức và Vi t Nam h ệ 64
Kết lu n ậ 66
Tài li u tham kh o ệ ả 68
Ảnh tham kh o ả 72
Bảng biểu tham kh o ả 72
Sơ đồ tham kh o ả 72
Phụ l c ụ 75
Trang 5Phầ n mở u đầ
1 Lý do ch ọn đề tài
người trong độ tuổi từ 18 tới 20 khá tự do và không cần sự cho phép của phụ
cái nhìn so sánh giữa văn hóa của đất nước mà tôi đã sinh ra và văn hóa của đất
tính tự l p c a th h ậ ủ ế ệ trẻ trong xã hội Đức và Việt Nam” Đềtài hứa h n ch ẹ ỉ ra
2 Lịch s nghiên c u v ử ứ ấn đề
Các nghiên cứu b ằng tiế ng Vi ệt
Trang 6của Mai Huy Bích, Đến hi ện đạ ừ truyề i t n th ống (1996) c a Trủ ần Đình Hượu,
Văn hóa gia đình Việt Nam (1996) của Vũ Ngọc Khánh, Văn hóa Việt Nam, tìm
tòi và suy ng ẫm (2000) c a Tr n Quủ ầ ốc Vượng Các công trình này đã chỉ ra
1996) Trong công trình Vai trò của gia đình trong sự hình thành và phát triển
(T Lê 1997)
Các nghiên cứu bằng tiếng Đức
und Sozialisation (2010) v nguyên tề ắc cơ bản trong quá trình xã h i hóa trong ộ
Jugendlichen-Herausforderungen für Schulpädagogik und Sozialarbeit (2018)
Erziehungsratgeber und Erziehungswissenschaft Zur Problematik popularpädagogischer Schriften do Schmid (2011) thảo lu n v ậ ề
im gesellschaftlichen Wandel viết bởi Neumann (2010), tác gi cho thả ấy ảnh
Trang 7hưởng khác nhau của hai loại chủ nghĩa - chủ nghĩa cá nhân và chủ nghĩa tập
Các nghiên cứu bằng ti ng Anh ế
Social Structure b i Murdock (1949) là m t trong nh ng tác ph m tiêu bi u ở ộ ữ ẩ ể
Studies (2004) Skolnick và Skolnick mô t nhả ững thay đổi khác nhau trong
development during adolescence: Parental and adolescent perceptions c a ủ
phát tri n trong su t ể ố thời niên thi u cế ủa người trẻ Ngoài ra, m t s tác gi ộ ố ả thảo
Parenting Culture: Helicopter Parents and Cotton Wool Kids do Bristow
(2014), Helicopter parents: an examination of the correlates of over-parenting
of college students do Bradley-Geist và Olson-Buchanan (2014), Helicopter Parents and Landing Pad Kids: Intense Parental Support of Grown Children
(2009)
3 Mục tiêu nghiên c u ứ
Mục ti u c a nghiên c u này là ch ể ủ ứ ỉ ra sự khác nhau v cách giáo d c tính t l p ề ụ ự ậ
Trang 8Trong nghiên c u này tôi mu n ki m ch ng các gi ứ ố ể ứ ả thiết dựa trên s u và kố liệ ết
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
5 Các phương pháp nghiên cứu
5.1 Nghiên c u tài li ứ ệu: sách, tập chí Internet
và ti ng Viế ệt
5.2 Nghiên c ứu đị nh tính: ph ng v ỏ ấn sâu
1 C ả hai cái tên đã được thay đổi để ả b o v danh tính c ệ ủa hai người được phỏ ng v ấn.
2 Thực t ế là đổ tuổi của hai người làm ph ng v n v i gi ỏ ấ ớ ống như lợi nhu n c ậ ủa nhóm độ tuổi chính trong bảng h i là m t s trùng h p tinh khi t Hai b ng h ỏ ộ ự ợ ế ả ỏi đã được phác th o r ả ất lâu trước khi tôi quyết định
ai s ẽ đượ c ph ng v ỏ ấn.
Trang 95.3 Nghiên c ứu định lượ ng: b ảng h i ỏ
lục)
Trang 10Chương I Các khái niệm và quan điểm lý thuyết
1.1 Tính t l ự ập
Định nghĩa chung
Merriam-Webster (Merriam-Webster 2018a) định nghĩa tự lập như là sự đối
hoặc
Định nghĩa và cách hiểu trong nghiên cứu này
dịch thu t Ch ng h n n u nói v tính t ậ ẳ ạ ế ề ừ “tự lập” của thế h ệ trẻ có th d ch sang ể ị
3 “not subject to control by others”
4 “not loo king to others for one's opinions or for guidance in conduct”
5 “not requiring or relying on others (as for care or livelihood)”
Trang 11Ngoài ra, trong nghiên c u này, tôi s d ng khái niứ ử ụ ệm “tính tự ập” trên hai lkhía c nh: ạ
không?
• v.v
• Biết nấu ăn
• Biết giặt và phơi quần áo
• v.v
1.2 Thế hệ trẻ
Trang 12Theo FAO (2018), một s ố đặc điểm của giới trẻ là:
việc làm và hôn nhân
trường xã hội
1.3 Giáo d ục gia đình
Trang 132 Các quan điểm lý thuyết
2.1 Chủ nghĩa cá nhân
sự đối với chủ nghĩa tập thể, chủ nghĩa độc đoán, chủ nghĩa phân chia chủng
2.2 Chủ nghĩa gia trưở ng
gia đình
2.3 Chủ nghĩa tậ p th ể
6 “a doctrine that the interests of the individual are or ought to be ethically paramount”
Trang 14nhóm Sự ảnh hưởng c a cha mủ ẹ đố ới v i cu c s ng cộ ố ủa giới trẻ đóng một vai
“các cộng đồng tôn giáo hay gia đình“ (Neumann 2010, loc 17)
Trang 15Chương II Tính tự lập của giới trẻ Đức
1 Khái quát v truy n th ề ề ố ng văn hóa giáo d ục củ Đứ a c
1.1 Trước thập niên 1960
dến năm 1947, có lãnh thổ tương
mà tiêu bi u là ể "Sắc l nh tháng 10 " (1807) ệ 7 trong đó công nh n nông dân là ch ậ ủ
7 “Oktoberedikt”
Ảnh 1: Lãnh thổ Ph ổ(màu đỏ) ở đỉnh cao, là qu c ố
gia đứng đầu Đế chế Đức.
Trang 16thể ki m s ng b ng nghế ố ằ ề khác như kinh doanh, ngành công nghiệp thay vì ch ỉ
độc lập
12)
1.2 Cuộc cách mạng giáo d c c a cu i th ụ ủ ố ập niên 60
đổi đáng kể
giá tr ị đó gắn li n v i nhề ớ ững ý tưởng c a thủ ời kỳ Khai sáng, nh n m nh ấ ạ tư duy
Trang 17tài và chống độc đoán (Laissez faire) được hình thành trong đó đề cao s t do ự ự
(Ecarius, Köbel, và Wahl 2010, 39)
phát tri n kinh t t m t xã h i truy n th ng sang m t xã h i có n n kính t ể ế ừ ộ ộ ề ố ộ ộ ề ế
8
• der Erzieher zwingt die Kinder zu nichts
• der Erzieher macht Angebote und Vorschläge
• der Erzieher verhält sich gegenüber den Kindern freundlich und wertschätzend
• der Erzieher arbeitet mit klaren Regeln und Grenzen, die bekannt sind, aber die Selbstentwicklung nicht einschränken
• die Kinder dürfen selbst Verantwortung übernehmen und tragen Verantwortung für ihre Entscheidungen
Trang 18lớn này, không chỉ ngành ngh mà giá trề ị và ý tưởng về làm thế nào để sống
trước đó (Ecarius, Köbel, và Wahl 2010, 39)
Wahl 2010, 40)
1997):
2.2 Các hình th c t l ứ ự ập c a gi ủ ới trẻ Đức
13-18 tuổi, 19-25 tu i và 26-35 tu ổ ổi
Trang 192.2.1 Xu hướng ra ở riêng của gi i trớ ẻ Đức
Trang 20Như chúng ta có thể nhìn thấy trong sơ đồ Sơ đồ ( 2), hầu hết những người đã
11
48 60
ra khỏi nhà
Du học ở nước ngoài Mình không
muốn ở với cha mẹ
Cha mẹ mất rồi Hôn nhân
Sơ đồ : (Đức) Độ 2 tu ổi khi chuyển ra khỏi nhà cha mẹ
Sơ đồ : (Đứ 3 c) T ại sao bạn chuyển ra khỏi nhà cha mẹ rồi? (147 người đã trả l ời)
Trang 21Theo sơ đồ cho thấy, hầu hết mọi người di chuyển ra khỏi nhà cha mẹ của họ
2.2.2 Ảnh hưởng của cha m ẹ Đức đến các hoạt động cá nhân
của giới tr ẻ
8, 67%
4, 33%
Mình chưa muốn Mình chưa có đủ tiền
Sơ đồ : (Đứ 4 c) T ại sao bạn chưa chuyển ra kh ỏi nhà cha mẹ? (12 người đã trả l ời)
Trang 22Sơ đồ 5: (Đức) Bạn cần cha mẹ cho phép khi muốn đi chơi với b ạn bè và về nhà vào một thời gian rõ
ràng không?
Sơ đồ : (Đứ 6 c) Khi b ạn đi chơi với b ạn bè hoặc ngủ ở một chỗ khác bạn có nói thật với cha mẹ nếu
h ọ h i không?ỏ
bè c a mình và tr l i khi nào bu i ủ ở ạ ổ ăn tối đã s n sàng (kho ng 7 gi t i) ẵ ả ờ ố “Muộn
vào nó" (2018a)
0, 0% 1, 8%
11 92% ,
Có, và mình phải đi về đúng giờ
Có, nhưng thời gian không chính xác lắm
Trang 23Ở sơ đồ 6, có 60% số người cho bố mẹ biết h đi đâu và gặp ai mặc dù họ ọ đã
2.2.3 Ảnh hưởng c a cha mủ ẹ Đức đến các mối quan hệ xã h i ộcủa thế h ệ trẻ
trẻ ở Đức, tôi đã yêu cầu c hai nhóm ả trả l i câu hờ ỏi: "Cha m b n (có hoẹ ạ ặc đã
12 11
Còn sống ở nhà cha mẹ (12 người) Chuyển ra khỏi nhà cha mẹ rồi (147 người)
Có Một chút Không, đã luôn sự quyết định của tôi Không, từ khi chuyển ra Bí mật
Sơ đồ : (Đứ 7 c) Cha m ẹ bạn có ảnh hưởng b ạn gặp với ai không?
Trang 24Để vấn đề tr nên sáng rõ hơn, tôi tiếp t c hỏi hai nhóm một câu hỏi về việc ở ụ
2.2.4 Ảnh hưởng c a cha m lên hôn nhân c a con cái ủ ẹ ủ
10 11
Còn sống ở nhà cha mẹ (12 người) Chuyển ra khỏi nhà cha mẹ rồi (147 người)
Có Một chút Không, đã luôn sự quyết định của tôi Không, từ khi chuyển ra Bí mật
Sơ đồ : (Đứ 8 c) Cha m ẹ bạn có ảnh hưởng ai là người yêu c ủa bạn không?
Trang 25Với những ngườ ết hôn r i, câu tr li k ồ ả ờ ủa họ được thể hi n trong i c ệ Sơ đồ 10
1
19 11
Còn sống ở nhà cha mẹ (1 người) Chuyển ra khỏi nhà cha mẹ rồi (19 người)
Có Có, nhưng tôi sẽ phải thuyết phục cha mẹ tôi
Sơ đồ : (Đứ 9 c) B ạn kết hôn chưa?
Sơ đồ 10: (Đức) Khi b ạn chọn bạn đời, b ạn tự lựa chọn hay tham khảo ý kiến từ cha mẹ?
Trang 26Theo Sơ đồ 11, đa số người trẻ Đức t ừ 13 đến 35 tuổi nghĩ rằng h s t do lọ ẽ ự ựa
đã rời đi
2.2.5 Ảnh hưởng của cha m n ẹ đế con đường s nghi p ự ệ
của con cái
9 Thật không may, có m t l i k thu t trong hai b ng h i mà ch phát hi n khi tôi b ộ ỗ ỹ ậ ả ỏ ỉ ệ ắt đầ u vi ết chương này Vì l i này, m t s ỗ ộ ố người mà không dẫn đế n phần này n ữa nhưng trự c ti p vào ph n cu i c a b ế ầ ố ủ ảng hỏi K t qu ế ả là ít ngườ i có tr l i các câu h ả ờ ỏi sau đây (trướ c nh ng k ữ ỹ năng liên quan đến tính tự lập) Tổng s ố người đã trả ờ ấ ả l i t t c câu h i trong ph n này là 170 Ra kh i nh ỏ ầ ỏ ững 139 đáp ứ ng yêu c u có ầ
9
114
11 1
Còn sống ở nhà cha mẹ (11 người) Chuyển ra khỏi nhà cha mẹ rồi (128 người)
Có, tôi sẽ tự chọn Có, nhưng có lẽ sẽ phải thuyết phục cha mẹ tôi Không, có ảnh hưởng lớn của cha mẹ Chưa biết hoặc không muốn kết hôn
Sơ đồ 11: (Đức) Nếu bạn kết hôn, bạn tự lựa chọn hay tham khảo ý kiến từ cha mẹ?
Trang 27Đ ốa s nói rằng cha mẹ của họ có rất ít (52, 37%) hoặc không có ảnh hưởng gì
2.2.6 C ác kĩ năng tự lập của thế hệ trẻ ở Đức
Có khá nhiều ảnh hưởng Cha mẹ chọn cho mình
Sơ đồ 12: (Đức) Cha mẹ bạn có hoặc đã có nhiều ảnh hưởng đến công việc bạn chọn không?
(139 người đã trả lời)
Trang 28Sơ đồ 13: (Đức) Bạn có những kỹ năng gia đình nào?
Nhóm độ tuổi 13-18 quá nhỏ để được xem xét trong câu hỏi này Đối với hai
gia đình
Sơ đồ 14: (Đức) Bạn có hay đã có trách nhiệm trong nhà cha m ẹ bạn không?
Nấu ăn Giặt quần áo Lau nhà Chăm sóc em trai, emgái
44
0
10 0
Trang 29Chúng ta s t p trung vào 2 nhóm tu i 19-25 và 26-35 Phẽ ậ ổ ần lớn họ đều có r t ấ
44)
Bây gi , tôi mu n bi t v i nhờ ố ế ớ ững người đã có rất nhi u ho c ch ề ặ ỉ có m t s trách ộ ố
này
Sơ đồ 15: (Đức) Ai dạy những kỹ năng cho bạn? (V ới điều kiện có bao nhiều trách nhiệm)
Sơ đồ 16: (Đức) Ai dạy những kỹ năng cho bạn?
(V ới điều kiện có bao nhiêu trách nhiệm) Nhóm độ tuổi 26- 35
phòng Mình tự học Hoàn toàn cha mẹ Nhiều người đã dạy cho
Có, nhiều hơn bạn bè của mình Có, nhưng chỉ một số thôi
Ai dạy những kỹ năng cho bạn?
Có, nhiều hơn bạn bè của mình Có, nhưng chỉ một số thôi
Trang 30Theo Sơ đồ 15 và 16, họ đã học được những kỹ năng tự lập từ cha mẹ của họ
Sơ đồ 17: (Đức) Bạn có bao giờ tự kiếm tiền và bạn có thể sử dụng nó một cách tự do chưa?”
2 73
Trang 31loại ti n này v n còn ph ề ẫ ụ thuộc vào cha m ẹ và do đó không thể được coi là "ti n ềriêng của bạn"
Sơ đồ 18: (Đức) Bạn có tài khoản ngân hàng riêng và có quyền truy cập đầy đủ không?
Trang 32Sơ đồ 19: (Đức) Ai đang tài trợ (h ọc phí) cho bạn?
Mình tụ tài
trợ
Cha mẹ mình
Chính phủ (học bổng v.v.)
Cả ba (mình, cha
mẹ, chính phủ)
Chính phủ
và cha mẹ Mình và chính phủ Mình và
Trang 33Câu h i cuỏ ối cùng tôi đã hỏi là "B n có b t cạ ấ ứ nghĩa vụ tài chính nào đố ới i v
nó
Sơ đồ 20: (Đức) Bạn có bất cứ nghĩa vụ tài chính nào đối v ới cha mẹ bạn?
giáo d c tính t l p xụ ự ậ ảy ra trước
Trang 342.2.7 S ự tự nhận th c v tính t l p c a th h ứ ề ự ậ ủ ế ệ trẻ
(Sơ đồ 22)
tuổi và mọi người có th lể ựa chọn nhi u câu tr lề ả ờ i
Sơ đồ 21: (Đức) Vui lòng hoàn thành câu này: "Mình dám "
Tự đi du lịch
ở nước mình
Tự đi du lịch
ở nước ngoài
Tự chuyển sang nhà riêng
Tự chuyển sang nước ngoài
Tự mua một
xe ô tô Tự mua một ngôi nhà Kết hôn
19-25 76 76 70 60 39 36 34 26-35 54 55 53 49 43 29 36
Trang 35đi du lịch trong EU đã trở nên rất dễ dàng trong vài thập kỷ qua i vđố ới người
không c n s hầ ự ỗ trợ ủ c a cha m ẹ
tiếp tham gia vào vi c gi i quy t các vệ ả ế ấn đề ớ l n ho c th c hi n các quyặ ự ệ ết định
con cái a hcủ ọ
Sơ đồ 22: (Đức) Nếu bạn phải đưa ra một quyết định quan trọng, bạn sẽ làm gì? (139 người đã trả lời)
Trang 36tính di động và th i gian gi i h n cờ ớ ạ ủa mình, ngày xưa anh ấy luôn luôn là người
(2018a)
Câu h i th ba (ỏ ứ Sơ đồ 23) liên quan đến s t nh n th c c a nhự ự ậ ứ ủ ững người tr ả
phụ thuộc
Sơ đồ 23: (Đức) Bạn cảm thấy độ ậc l p v i b m ớ ố ẹ đế n mức độ nào?
2.3 Sự thay đổ i vào th ế kỷ 21
84 60% ,
40 29% ,
7, 5% 7, 5%1, 1% 0, 0%
Khá độc lập Hoàn toàn độc lập Độc lập một chút Một chút phụ thuộc vào cha mẹ Khá phụ thuộc vào cha mẹ Hoàn toàn phụ thuộc vào cha mẹ
Trang 37nhiên, bắt đầu vào cu i th k ố ể ỷ 20 và đầu th k 21, có mế ỷ ột xu hướng đang phát
thăng" (“helicopter parents”11)
dục gia đình?
hoạt cá nhân c a con cái hủ ọ […](Hunt 2008, 9)12” Thế h ệ trẻ c a "cha m ủ ẹ trực thăng" thường được gọi là "thế hệ trẻ len bông" (Bristow 2014) ho13 ặc "thế hệ trẻ h ạ cánh"14 (Fingerman và c.s 2012)
11 Thu t ng này th c s r t ph ậ ữ ự ự ấ ổ biế n và có th d dàng ể ễ đượ c hi n th b i m t tìm ki ể ị ở ộ ếm Google đơn giản v i thu t ng chính xác trong d u ngo c kép Trên máy tính c a tôi, tìm ki ớ ậ ữ ấ ặ ủ ếm này đã cho tôi 1.230.000 k t qu cho truy v n tìm ki m "helicopter parents" (bao g m d u ngo c kép) ế ả ấ ế ồ ấ ặ (https://encrypted.google.com/search?hl=en&q=%22helicopter%20parents%22)
12 Helicopter parents hover over and around their children interceding as soon as the child faces an unpleasant situation or uncertainty […] The term signals the parents are “overinvolved” in their child’s life and are overly protective Parents hover willingly and tirelessly, organizing many areas of the child’s life."
13 Cotton wool children
14 Landing pad kids
15 " base their own selfworth on the performance of their child" …
Trang 38chính mà nhiều người đã đề ập đế c n là khi n cho ế thế ệ trẻ thiế h u lòng tự trọng (Schipp 2015), thiếu tư duy phê phán (Hunt 2008, 10) hoặc thiếu tính tự lập
Đức đã thay đổi kể từ thập niên 60 và 70 của thế kỷ trước Thế hệ hiện tại và
Trang 39Chương III Tính tự lập của giới trẻ Việt Nam
1 Khái quát v truy n th ề ề ố ng văn hóa giáo dụ c c a Vi Nam ủ ệt
kỷ 19 đầu thế kỷ 20 (N V Lê 1996, 24)
việc và thích sống độc lập) (N V Lê 1996, 29)
độc lập Cá nhân giao tiếp với xã hội thông qua gia đình, lấy danh nghĩa gia