( G VHD AO H Ù N G LINH )Đồ án Chi Tiết Máy ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Thiết kế hệ dẫn động xích tải để ôn lại kiến thức và để tổng hợp lý thuyết đã học vào một hệ thống cơ khí hoàn chỉnh LỜI NÓI ĐẦU Đồ án chi tiết máy là một trong những đồ án quan trọng nhất của sinh viên ngành cơ khí chế tạo máy Đồ án thể hiện những kiến thức cơ bản của sinh viên về vẽ kĩ thuật, dung sai lắp ghép và cơ sở thiểt kế máy, giúp sinh viên làm quen với cách thực hiện đồ án một cách khoa học và tạo cơ sở cho các đồ án tiếp t.
Trang 1ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY:
Thiết kế hệ dẫn động xích tải để ôn lại kiến thức và để tổng hợp lý thuyết đã học vào một hệ thống cơ khí hoàn chỉnh
LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án chi tiết máy là một trong những đồ án quan trọng nhất của sinh viên ngành
cơ khí chế tạo máy Đồ án thể hiện những kiến thức cơ bản của sinh viên về vẽ kĩ thuật, dung sai lắp ghép và cơ sở thiểt kế máy, giúp sinh viên làm quen với cách thựchiện đồ án một cách khoa học và tạo cơ sở cho các đồ án tiếp theo
Xích tải là một trong các phương pháp nâng chuyển được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí nói riêng và công nghiệp nói chung
Trong môi trường công nghiệp hiện đại ngày nay, việc thiết kế hệ thống dẫn động xích tải sao cho tiết kiệm mà vẫn đáp ứng độ bền là hết sức quan trọng
Được sự phân công của Thầy, nhóm chúng em thực hiện đồ án Thiết kế hệ dẫn động xích tải để ôn lại kiến thức và để tổng hợp lý thuyết đã học vào một hệ thống
Trang 1
Trang 2Đồ án Chi Tiết Máy
THIẾT KẾ HỆ THỐNG DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI
Phương án: 12
1 Động cơ điện
2 Bộ truyền đai thang
3 Hộp giảm tốc bánh răng trụ hai cấp đồng trục
4 Nối trục đàn hồi
5 Xích tải
Bước xích tải: p = 110 mmThời gian phục vụ: L = 7 năm
Quay một chiều, làm việc hai ca, tải va đập nhẹ
Trang 2
Số liệu thiết kế:
Lực vòng trên xích tải: F = 3500N Vận tốc xích tải: v = 1,25 m/s Số răng đĩa xích tảidẫn: z = 11
GVHD:AO HÙNG LINH
Trang 3(1 năm làm việc 300 ngày, 1ca làm việc 8 giờ) Chế độ tải: T1 = T; T2= 0,9T; T3= 0,75T t1= 15s ; t2 = 48s ; t3 = 12s
MỤC LỤC
PHẦN I : TÌM HIỂU VỀ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI 6
PHẦN II : CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 9
1 Chọn động cơ 9
2 Phân phối tỉ số truyền 10
PHẦN III : TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG 1 Chọn dạng đai
12 2 Tính đường kính bánh đai nhỏ 12
3 Tính đường kính bánh đai lớn 12
4 Xác định khoảng cách trục a và chiều dài đai l 13
5 Tính góc ôm đai nhỏ 14
6 Tính số đai z 14
7 Kích thước chủ yếu của bánh đai 15
8 Lực tác dụng lên trục Frvà lực căng ban đầu Fo 15
9 Đánh giá đai 16
10 Tuổi thọ đai 16
PHẦN IV : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG 17 1 Tính toán cấp chậm 17
2 tính toán cấp nhanh 23
PHẦN V : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN THEN 30
1 Thiết kế trục 30
2 tính then 44
PHẦN VI : CHỌN Ổ LĂN VÀ KHỚP NỐI TRỤC 51
1 Chọn ổ lăn 51
2 Khớp nối trục 54
PHẦN VII : THIẾT KẾ VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP
55 1.Thiết kế vỏ hộp giảm tốc 55
Trang 3
Trang 4Đồ án Chi Tiết Máy
2.Các chi tiết phụ 56
3 Dung sai lắp ghép 58PHẦN VIII : XÍCH TẢI 59
PHẦN I: TÌM HIỂU VỀ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH` TẢI
Xích tải là một loại của bộ truyền xích nó được sử dụng rất rộng rãi trong cuộc sống và trong sản xuất với hiệu suất cao, không sảy ra hiện tượng trượt, khả năng tải cao, có thể chịu được quá tải khi làm việc chính vì thế nó rất được ưa chuộn trong các băng chuyền trong sản xuất Dưới đây là hình ảnh về ứng dụng xích tải trong sản xuất:
Trang 4
Trang 5Trang 5
Trang 6GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
Trang 6
Trang 7P F v Công suất tương đương:
3.4 1(kW)
1000
Phần II: Chọn động cơ và phân phối tỷ số truyền
1 Chọn động cơ
1.1 Xác định tải trọng tương đương
Công suất ứng với tải lớn nhất:
.1000
Hiệu suất bộ truyền theo bảng 3.3 1
Chọn: - Hiệu suất của bộ truyền đai (để hở): 0,95
- Hiệu suất của cặp bánh răng trụ (được che kín): 0,96
- Hiệu suất của cặp ổ lăn: 0,99
- Hiệu suất của khớp nối trục: 1
- Hiệu suất của toàn bộ hệ thống η :
Trang 8GVHD:AO HÙNG LINH
dn k
Đồ án Chi Tiết Máy
2 ) Động cơ loại K chế tạo trong nước, dễ tìm, giá thành không cao
Dựa vào bảng p1.1[2]: các thông số kĩ thuật của động cơ loại K Ta chọn được động
cơ với các thông số sau:
Kiểu động cơ Công suất
Vận tốc
ud là tỉ số truyền của đai
uh là tỉ số truyền của hộp giảm tốc
3.11 1
Trang 91
2 a1
2 a1b
uh
3
u1=giá trị
Trang 10ta chọn loại đai là đai hình thang thường loại A, ta chọn như
sau: (L = 560 - 4000, d1= 100 - 200, T = 40-190, =360)
Thông số cơ bản của bánh đai
Bảng thông số
Trang 11chọn d2= 500mm-Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền đai là:
u =d =500=4= ud
ttd d 125Không co sai số của bộ truyền vậy các thông số bánh đai được thỏa
4 Xác định khoảng cách trục a và chiều dài đai
4.2 Chiều dài đai L
Trang 11
1
1
Trang 12=180-57500-125=144,375o
a
4Vậy a =600mm được chọn thõa
4aL=2.a+πd1+d2
+(d2-d1)
Trang 13C : Hệ số xét đến ảnh hưởng của góc ôm
C 1,24 1 =
1,14( tra bảng 4.9 [1]) CL: hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài đai L
0
Với L0 là chiều dài thực nghiệm L0 = 1700mm
C : hệ số ảnh hưởng đến sự phân bố không đều của tải trọng giữa các dây đai
Chọn Cz = 0,9
Cr : Hệ số xét đến ảnh hưởng tải trọng, theo bảng 4.8[1]
Chọn Cr = 0,7 do cơ cvau61 phải làm việc 2 ca nên Cr = 0,7 – 0,1 = 0,6
Thay các thông số vào ta có: Z ³ 5,5
3,05.0,91.1,14.1,047.0,9.0,6.0,87 = 3,53
Þ chọn Z = 4
7 Định các kích thước chủ yếu của bánh
đai 7.1 Chiều rộng bánh đai
Trang 14780.5,5.1,4 37,83 124,818,98.0,91.4
qm : khối lượng trên 1m chiều dài đai tra bảng 4.22[2] ta
được qm= 0,105 kg/m
Fv = 0,105.18,982= 37,83 kgm/s2
GVHD:AO HÙNG LINH
d
Đồ án Chi Tiết Máy
8 Lực tác dụng lên trục Fr, và lực căng ban đầu Fo
Lực căng trên 1 đai:
Fv : lực căng do lực li tâm sinh ra
4.20[2]
NLực tác dụng lên trục: trục được tính như
Trang 15m : Chỉ số mũ của đường cong mỏi Đối với đai thangÞ m= 8
giờ
2.3600i 2.3600.8,47ç
6,56
Trang 16GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
lần
2058, 2Phần IV :Thiết kế bộ truyền bánh răng
Bánh nhỏ: 250,σb1=850 2,σch1=580 2
Bánh lớn: 220,σb2= 750 2,σch2=360 2
1.2 Xác định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho
phép: 1.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép:
KHL– hệ số tuổi thọ phụ thuộc vào NHE, NHO, NFO,
NFE NHE– số chu kì làm việc tương đương của đường mỏi
Trang 1748.7.300.2.8 21504
lv
75
T – Mô men xoắn lớn nhất trong các mô men Ti
Ti– Mô men xoán ở chế độ làm việc thứ i - thời gian làm việc tính bằng giờ ni– số vòng quay
Số chu kì làm việc tương đương bánh lớn
NHO - số chu kì làm việc cơ sở của đường mỏi tiếp xúc
Trang 18Đồ án Chi Tiết Máy
1.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Răng làm việc một mặt (răng chịu ứng suất thay đổi mạch động) nên ứng
suất uốn được tính theo công thức sau:
OF lim- giới hạn mỏi uốn tra bảng 6.13 ta được:
OF lim1= 1,8HB = 1,8.250 = 450
OF lim2 = 1,8HB = 1,8.220 = 396Vậy :
F1
σOFlim1.KFL1.KFC= 1.1=257N/mm2
F2
σOFlim 2
.KFL2.KFC= 1.1=226,3N/mm21.3 Các thông số bánh răng
Do các bánh răng không đối xứng các ổ trục nên ta chọn
Trang 19Ta xác định độ bền tiếp xúc theo độ bền tiếp xúc của bánh bị dẫn
Theo tiêu chuẩn ta chọn aw= 250 mm
1.3.2 Môđun bánh răng
aw 2,5 5chọn m = 4 mm theo tiêu chuẩn
1.3.3 Số răng của bánh răng
0,012% 2%
3, 27Vậy số răng cặp bánh răng được thõa
1.3.4 Kích thước bộ truyền bánh răng
Chiều rộng bánh răng lớn:
75mm Chiều rộng bánh răng nhỏ:
bw1=bw2+5= 75+5= 80mm Đường kính vòng chia:
Trang 19
u
u2
2
Trang 204 1,53
ZH– Hệ số xét đến ảnh hưởng của hình dạng bề mặt tiếp xúc
60000
.116.203 1,23 / 2 1
GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
dw1= Z1.m = 29.4 = 116 mm
dw2= Z2.m = 96.4 = 384 mmđường kính vòng đỉnh:
da1= dw1 + 2.m = 116 + 2.4 = 124 mm
da2 = dw2 + 2.m = 384 + 2.4 = 392 mmĐường kính vòng chân răng :
df= dw– 2,5m
df1= dw1 – 2,5m = 116 – 2,5.4 = 106 mm
df1 = dw2– 2,5m = 384 – 2,5.4 = 374 mmvận tốc bánh răng:
Theo bảng 6.13[2] ta chọn cấp chính xác của cặp bánh răng là
cấp 9 Hệ số tải trọng động theo bảng 6.5[1] chọn:
KHV= 1,06
KFV= 1,111.4 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
H.Z 2 H.KVới :
0,91
Trang 21Vậy độ bền tiếp xúc được thõa
1.5 tính toán kiểm tra giá trị ứng suất
Trang 22F F
Y2 226,3 62,93,6
1
F
F Y 257 65,53,925
KHL– hệ số tuổi thọ phụ thuộc vào NHE, NHO, NFO, NFE
2.2 Xác định ứng suất mỏi tiếp xúc và ứng suất mỏi uốn cho
phép: 2.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép:
H OHlim.0,9
2
1 2 2
Trang 23NHE– số chu kì làm việc tương đương của đường mỏi tiếp xúc.
NHE =60c
3
6.36[1]
c – số lần an khớp ở trường hợp này c = 1
T – Mô men xoắn lớn nhất trong các mô men Ti
Ti– Mô men xoán ở chế độ làm việc thứ
i - thời gian làm việc tính bằng giờ
Số chu kì làm việc tương đương bánh lớn
NHO - số chu kì làm việc cơ sở của đường mỏi tiếp xúc
lv
t1
t1 t2 t3 t
Trang 24Đồ án Chi Tiết Máy
NFO - số chu kì làm việc cơ sở của đường mỏi uốn Đối với tất cả các loại thép thì : NFO= NFO1 = NFO2 = 5.106 chu kì
2.2.2 Ứng suất uốn cho phép
Răng làm việc một mặt (răng chịu ứng suất thay đổi mạch động) nên ứng
suất uốn được tính theo công thức sau:
F]=σOF lim .KFL.KFC 6.47[1]
KFC: Hệ số xét đến ảnh hưởng khi quay hai chiều đến độ bền mỏi Ở đây quay một chiều nên KFC = 1
sF - Hệ số an toàn tra bảng 6.13[1] ta được: s = 1,75
OF lim- giới hạn mỏi uốn tra bảng 6.13 ta được:
OF lim1= 1,8HB = 1,8.250 = 450
OF lim2 = 1,8HB = 1,8.220 = 396Vậy :
F1
σOFlim1.KFL1.KFC= 1.1=257N/mm2
F2
σOFlim 2
.KFL2.KFC= 1.1=226,3N/mm22.3 Các thông số bánh răng
Do các bánh răng không đối xứng các ổ trục nên ta chọn
Trang 25Do hộp giảm tốc đồng trục nên khoảng cách trục cấp nhanh ta chọn bằng khoảng cách trục cấp chậm aw= 250 mm
2.3.2 Môđun bánh răng
aw 2,5 5chọn m = 4 mm theo tiêu chuẩn
2.3.3 Số răng của bánh răng
0,02% 2%
3,57Vậy số răng cặp bánh răng được thõa
2.3.4 Kích thước bộ truyền bánh răng
Chiều rộng bánh răng lớn:
75mm Chiều rộng bánh răng nhỏ:
bw1=bw2+5= 75+5= 80mm Đường kính vòng chia:
Trang 264 1,53
H
dw1 bw2.u
60000
.116.725 4,1 / 1
GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
dw1= Z1.m = 27.4 = 108 mm
dw2= Z2.m = 98.4 = 392 mmđường kính vòng đỉnh:
da1= dw1 + 2.m = 108 + 2.4 = 116 mm
da2 = dw2 + 2.m = 392 + 2.4 = 400 mmĐường kính vòng chân răng :
df= dw– 2,5m
df1= dw1 – 2,5m = 108 – 2,5.4 = 98 mm
df1 = dw2– 2,5m = 392 – 2,5.4 = 382 mmvận tốc bánh răng:
Theo bảng 6.13[2] ta chọn cấp chính xác của cặp bánh răng là
cấp 8 Hệ số tải trọng động theo bảng 6.5[1] chọn:
KHV= 1,1
KFV= 1,192.4 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
2.E E0,91
Trang 27Vậy độ bền tiếp xúc được thõa
2.5 tính toán kiểm tra giá trị ứng suất uốn
Y 3,961 257,1 651
Trang 28Nên độ bền uốn được thõa mãn
Bảng thông số bộ truyền bánh răng
Trang 29dI C 1203 23.5 (mm)
Đối với trục II:
dII C3 1203 35.3 (mm)
Đối với trục III:
Để thỏa mãn độ ăn khớp giữa các bánh răng, độ bền của bánh răng ta chọn:
Tra bảng ta có các thông số như sau:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành hộp: k1 = 10 mm
Khoảng cách từ mặt mút của ổ lăn quay đến thành trong của hộp: k2 = 10
mm Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ: k3 = 15 mm
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn = 20
mm Chiều dài mayơ bánh đai: lm12 = B =
65 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ thứ nhất trên trục I: lm13 = bw1 = 80 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ thứ hai trên trục II: lm22 = bw2 + 5 = 75 + 5 = 80
mm Chiều dài mayơ bánh răng trụ thứ ba trên trục II: lm23 = bw1 = 80 mm
Chiều dài mayơ bánh răng trụ trên trục III: lm32 = bw2 + 5 = 75 + 5 = 80 mm Chiều dài mayơ khớp nối:
lmkn = (1,4 2,5)dIII= (1,4 2,5).60 = 84-150
mm Ta chọn lmkn = 100 mm
Khoảng cách giữa các gối đỡ và khoảng cách và khoảng cách giữa các gối đỡ
và điểm đặt lực của đai hoặc khớp nối:
Trang 30trục II:
n
GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
Khoảng cách từ đai ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ:
Trang 31g
l x
Fg
l 13 = 151
75,5
Md
Md
23.10 2.10 19 31 80 80 71,5 251,5(mm)
Vậy khoảng cách giữa 2 ổ lăn trên trục thứ II
Khoảng cách giữa 2 ổ lăn trên trục thứ III là:
l31 2.l32 B03 B02 2.71,5 31 23 151 (mm)
Chọn khoảng cách từ ổ lăn đến điểm đặt lực của bộ truyền xích tải: lx =
100 mm Vậy khoảng cách từ ổ lăn đặt ở vị trí đầu đến điểm đặt lực của
Lực hướng tâm:
Trang 31
203.116725.108
Z
Trang 32Đồ án Chi Tiết Máy
Trang 33Tính mômen uốn ở các tiết diện nguy
hiểm: Tiết diện a-a:
Trang 34b b 80384 25, 2 ( )
0,1.50
GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
Điều kiện trục ở tiết diện b-b:
Trang 35Tiết diện e-e:
2
.75,0
Trang 36Tính mômen uốn ở các tiết diện nguy
hiểm: Tiết diện g-g:
Trang 36
Trang 37Tính chính xác trục nên tiến hành cho các tiết diện chịu tải lớn có ứng suất tập
trung Tính chính xác trục theo hệ số an toàn:
n
1.5.1 Đối với trục I
Tiết diện a-a:
Vì trục quay làm việc theo 1 chiều nên ứng suất pháp(uốn) biến đổi theo chu kì đối xứng:
Trang 382
2
718422.7190
N mm4,99(N/mm )
M
w
Thép C45 có 600(N/mm2)
Giới hạn mỏi và xoắn:
Giới hạn mỏi uốn: 1 0,45 0,45.600 270(N/mm2)
Giới hạn mỏi xoắn: 1 0,25 0,25.600 150(N/mm2)
Trang 39Hệ số an toàn cho phép [n] thường lấy bằng 1,5-2,5 ở điều kiện làm việc thông
thường Tiết diện a-a thỏa điều kiện
Tương tự ở tiết diện
b-b: Ta có:
Giới hạn mỏi uốn: 1 0,45 0,45.600 270(N/mm2)
Giới hạn mỏi xoắn: 1 0,25 0,25.600 150(N/mm2)
Trang 40Giới hạn mỏi và xoắn:
Giới hạn mỏi uốn: 1 0,45 0,45.600 270(N/mm2)
Giới hạn mỏi xoắn: 1 0,25 0,25.600 150(N/mm2)
Tiết diện e-e thỏa điều kiện
Tương tự ở tiết diện i-i:
Ta có:
Giới hạn mỏi uốn: 1 0,45 0,45.600 270(N/mm2)
Trang 40
Trang 417,4(N/mm )
Tiết diện g-g:
Ta có:
Giới hạn mỏi uốn: 1 0,45 0,45.600 270(N/mm2)
Giới hạn mỏi xoắn: 1 0,25 0,25.600 150(N/mm2)
2703,3.34,8 2,35
Tiết diện i-i thỏa điều kiện
1.5.3 Đối với trục III
Trang 43Kiểm nghiệm về sức bền dập của then lắp bánh đai theo công
Trang 43
c
Trang 44Tiết diện e-e : b = 14 mm; h = 9 mm ; t = 5 mm; tl= 4,1 mm; k = 5 mm, r = 0,2
mm Tiết diện i-i : b = 14 mm; h = 9 mm ; t = 5 mm; tl= 4,1 mm; k = 5 mm, r =
0,2 mm Chiều dài then ở chỗ bánh răng thứ 2 trên trục II:
Trang 46Khoảng cách từ trung điểm mayơ bánh đai và ổ lăn thứ I l12 77,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ I và bánh răng l13 70,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ hai ổ lăn thứ I và II l11 141
Trang 46
c
65.18.80
Trang 47Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ III và bánh răng IV: l23 251,5
Khoảng cách từ trung điểm mayơ ổ lăn thứ IV và bánh răng III: l32 75,5
Bảng thông số trục III
Trang 47
Trang 48Đồ án Chi Tiết Máy
Khoảng cách từ trung điểm cặp ổ lăn trên trục : l31 163
Khoảng cách từ ổ lăn đến điểm đặt lực của bộ xích tải lx 100
răng
Bánhrăng
Bánhrăng
Trang 49R B
br
Phần VI: chọn ổ lăn
1.1 Các thông số của ổ lăn
Trên mỗi trục ta chọn cùng một loại ổ lăn và được lấy theo ổ lăn lớn nhất;
Ta có RA>RB nên ta tính gối đỡ tại A
Trong đó: Kt = 1 tải trọng tĩnh
Kn = 1 nhiệt độ làm việc dưới
1000C Kv = 1 khi vòng trong của ổquay
Trang 50R D
2093(N) 3794(N)
RD R R 12962 35662
RC R R 717,42 19662
GVHD:AO HÙNG LINH
Đồ án Chi Tiết Máy
Tra bảng P2.7 chọn ổ lăn cỡ trung, kí hiệu 307 với Cbảng= 26,2 kN; d =
Ta có RD>RC nên ta tính gối đở tại
Trang 5160 10
Ta có RE= RFnên ta tính gối đở tại E hoặc F
1.3 Bôi trơn ổ lăn:
Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ, vì vận tốc bánh răng thấp, không thểdùng phương pháp bắn toé để hắt dầu vào trong hộp vào bôi trơn bộ phận ổ Có thểdùng mỡ loại T ứng với nhiệt độ làm việc từ 60 ÷ 1000C và vận tốc dưới 1500vòng/phút (bảng 8-28)[5]
Lượng mỡ chứa 2/3 chỗ rỗng của bộ phận ổ Để mỡ không chảy ra ngoài vàngăn không cho dầu rơi vào bộ phận ổ, nên làm vòng chắn dầu
Trang 52Đồ án Chi Tiết Máy
Nối trục đàn hồi dùng để nối hai trục III và trục IV để truyền chuyển động
mà giảm được rung động
Công suất
truyền: Số
vòng quay:
p= 4,92 (KW)n= 61 vg/phĐường kính ra của hộp giảm
tốc Mômen xoắn truyền qua
trục nối:
d= 60 mm
Mx 758156(Nmm) 758,56(Nm)
Chọn hệ số tải động k=1,6
Ta chọn nối trục vòng đàn hồi cấu tạo đơn giản, dể chế tạo và giá rẻ:
Theo trị số momen và đường kính trục ta chọn kích thước trục nối (bảng
9-11)[5] M = 1100 (Nm)
d = 60 mm; D = 220 mm; do= 36 mm ; l = 142 mm; c = 4 mm;
Trang 52
GVHD:AO HÙNG LINH