TỰ LUẬN Câu 7 * Tài nguyên tái sinh: Khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi * Tài nguyên không tái sinh: Dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt *Phải sử[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS
LÊ THỊ TRUNG
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 9 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khi nào số lượng cá thể trong quần thể tăng cao?
A Dịch bệnh tràn lan
B Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống
C Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
D Xảy ra cạnh tranh gay gắt trong quần thể
Câu 2 Tháp tuổi không có dạng nào sau đây?
B Năng lượng từ dầu mỏ
C Năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng từ lòng đất
D Năng lượng từ than củi
Câu 4 Một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài là một mắt xích vừa
tiêu thụ mắt xích trước, nó vừa bị mắt xích sau nó tiêu thụ Dãy các loài sinh vật trên được gọi là gì?
Câu 6 Hệ sinh thái là gì?
A Bao gồm toàn bộ các sinh vật trên trái đất và điều kiện địa chất khí hậu toàn cầu
Trang 2B Bao gồm quần xã sinh vật và điều kiện môi trường vô cơ xung quanh
C Bao gồm quần xã sinh vật và điều kiện môi trường hữu cơ xung quanh
D Bao gồm quần xã sinh vật và khu vực sống của quần xã
II TỰ LUẬN
Câu 7 Tài nguyên tái sinh và không tái sinh khác nhau như thế nào ? Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và
hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên ?
Câu 8 Cho các sinh vật: Trâu, bọ chét, sán lá gan, giun đất, giun đũa, cá, chim, ốc, dế chũi Hãy cho biết
môi trường sống của các loài sinh vật trên Từ đó cho biết môi trường là gì và có mấy loại môi trường?
Câu 9 Hãy liệt kê những hành động làm suy thoái môi trường mà em biết trong thực tế Mỗi học sinh
cần phải làm gì để thực hiện tốt Luật bảo vệ môi trường?
* Tài nguyên tái sinh: Khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi
* Tài nguyên không tái sinh: Dạng tài nguyên sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt
*Phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên vì:
- Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận chúng ta cần phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng
nhu cầu sử dụng của xã hội hiện tại, vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên thiên nhiên cho thế
hệ mai sau
Câu 8
* Môi trường sống của các loài sinh vật :
+ Trâu, chim: môi trường sống trên mặt đất và không khí
+ Bọ chét, sán lá gan, giun đũa: môi trường sống trên sinh vật
+ Cá, ốc môi trường sống nước
+ Dế chũi, giun đất: môi trường sống trong đất
* Môi trường là nơi sinh sống của các loài sinh vật, bao gồm những gì bao quanh sinh vật
* Có 4 loại môi trường: môi trường sống trên mặt đất và không khí môi trường sống nước, môi trường
sống trên sinh vật, môi trường sống trong đất
Câu 9
Kể tên những hành động, sự việc mà em biết đã vi phạm luật bảo vệ môi trường
Xả chất thải chưa qua xử lý ra môi trường, chôn lấp chất thải không đúng quy định, …
Trang 3- Có ý thức và hành động để thực hiện tốt luật bảo vệ môi trường
- Tuyên truyền, giáo dục cho mọi người cùng có ý thức và hành động thực hiện tốt Luật bảo vệ môi
trường
………
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật và giao phối gần ở động vật qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến hiện
tượng thoái hoá giống vì
A các gen dị hợp dần đi vào trạng thái đồng hợp
B tạo ra các cặp gen đồng hợp lặn gây hại
C các cặp gen đồng hợp trội tăng, các cặp gen dị hợp giảm
D các gen dị hợp giảm dần qua các thế hệ
Câu 2 Trong chăn nuôi người ta thường đem lợn ỉ Mỏng Cái lai với lợn Đại Bạch để tạo ra thế hệ con
tăng trọng nhanh, tỉ lệ thịt nạc cao Phép lai trên được gọi là
A tạo ưu thế lai ở vật nuôi
B lai khác thứ
C lai khác dòng
D lai kinh tể
Câu 3 Cơ sở khoa học (di truyền) của hiện tượng ưu thế lai là gì?
A Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1
B Là phép lai giữa 2 dòng thoái hoá để khôi phục các tính trạng tốt vốn có
C Là phép lai các kiểu gen dị hợp với nhau
D Là phép lai tập trung được nhiều gen trội có lợi dùng để làm giống
Câu 4 Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật?
Trang 4Câu 5 Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 2°C đến 44°C, điểm cực thuận là 28°C Cá rô phi có
giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 5°Cđến 42°C, điểm cực thuận là 30°C Nhận định nào sau đây là đủng?
A Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn
B Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn
C Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn
D Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn
Câu 6 Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có có lợi và cũng không
có hại gì, mối quan hệ đó được gọi là
A ký sinh
B ức chế cảm nhiễm
C hội sinh
D cộng sinh
Câu 7 Mật độ của quần thể tăng cao khi
A nguồn thức ăn có trong quần thể dồi dào
B điểu kiện sống thay đổi
C địa bàn sinh sống của quần thể thay đổi
D nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào và điều kiện sống thay đổi
Câu 8 Một quần thể chim sẻ có số lượng cả thể ở các nhóm tuổi như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con /ha
- Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha
- Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha
Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng tháp
A già B phát triển
C ổn định D giảm sút
Câu 9 Lưới thức ăn là
A tập hợp các chuỗi thức ăn trong quần xã
B các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
Trang 5C các chuỗi thức ăn có quan hệ mật thiết với nhau
D mối quan hệ dinh dường của các loài sinh vật
Câu 10 Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn,
A các tính chắt vật lí, hoá học của nước bị thay đổi
B các tính chắt vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi
C các tính chắt vật lí, hoá học, sinh học của mòi trường bị thay đổi
D các tính chắt vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại tới đời sống con người và các sinh vật
khác
Câu 11 Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?
A Tài nguyên rừng
B Tài nguyên đất
C Tài nguyên khoáng sản
D Tài nguyên sinh vật
Câu 12 Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường do chất thải rắn là
A xây dựng nhà máy tái chế chất thải thành nguyên liệu, đồ dùng
B tạo bể lắng và lọc nước thải,
C trồng nhiều cây xanh
D sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn
II TỰ LUẬN
Câu 13 Biểu đồ sau đây biểu diễn các dạng tháp tuổi của quần thể sinh vật:
A Hãy điền tên cho 2 dạng tháp tuổi và các nhóm tuổi trong mỗi tháp
B Nêu những điểm khác nhau cơ bản giữa 2 dạng tháp tuổi trên
Trang 6Câu 14 Trong một chuyến đi thực tế tại vườn quốc gia Cát Bà một nhóm học sinh đã phát hiện các cây
ưa sáng có nhiều đặc điểm vê chiều rộng tán lá, số cành cây, kích thước và màu sắc phiến lá khác so với
cây ưa bóng Theo em: sự khác biệt đó là gì?
Câu 15 Quan sát lưới thức ăn sau đây:
A Hãy chỉ ra sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải của lưới thức ăn trên?
B Viết 5 chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên và chỉ ra mắt xích chung giữa chúng?
C Giải thích hiện tượng quần thể sinh vật có xu hướng điều chỉnh mật độ cá thể của mình ở mức độ cân
bằng phù hợp với điều kiện của môi trường
Trang 7+ Động vật ăn thực vật: Châu chấu, Sâu, Dê, Thỏ
+ Động vật ăn thịt: Ếch, Gà, Hổ , Cáo, Rắn, Đại bàng
- Sinh vật phân giải: Sinh vật phân huỷ
B 1 Thực vật → Châu chấu→ Rắn → Vi sinh vật
Trang 8+ Khi mật độ cá thể quá cao → Điều kiện sống suy giảm → xảy ra hiện tượng di cư, giảm khả năng sinh
sản, tỉ lệ tử vong cao → Giảm số lượng cá thể
+ Khi mật độ cá thể giảm tới mức thấp nhất định → khả năng sinh sản, khả năng sống sót tăng, tỉ lệ tử
vong giảm → tăng số lượng cá thể
B Tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại
C Chúng đang mang những cặp gen đồng hợp không gây hại
D Cả 3 ý trên
Câu 2 Thành tựu nổi bật nhất trong chọn giống cây trồng ở Việt Nam là:
A Lúa, ngô, đậu tương
Trang 9Câu 5 Theo nghĩa đúng nhất, môi trường sống của sinh vật là:
A Nơi sinh vật tìm kiếm thức ăn
B Nơi sinh vật cư trú
C Nới sinh vật làm tổ
D Nơi sinh vật sinh sống
Câu 6 Nhóm nhân tố nào dưới đây đều thuộc nhóm nhân tố hữu sinh?
D Tre, dừa, thông
Câu 8 Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt?
A Cá sấu, ếch đồng, giun đất
B Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu
C Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép
D Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ
Câu 9 Đặc điểm của tháp dân số trẻ là:
Trang 10D Các cây sống xung quanh
Câu 12 Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào là quan hệ cộng sinh?
A Ấu trùng trai bám trên da cá
B Vi khuẩn trong nốt sần cây họ đậu
C Địa y bám trên cành cây
D Cây Tầm gửi sống trên cây hồng
Câu 13 Dùng vi khuẩn E.coli để sản xuất hoocmon insulin là ứng dụng
Trang 11D Năng lượng gió
Câu 16 Một trong các tác nhân gây ô nhiễm không khí là
A Chất thải rắn
B Khí thải từ hoạt động GTVT
C Khí Biogas
D Nước thải sinh hoạt
Câu 17 Nhóm sinh vật nào là nhóm sinh vật hằng nhiệt:
A Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn
B Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhông
C Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép
D Cá voi, hổ, mèo rừng, chuột đồng
Câu 18 Hậu quả dẫn đến từ sự gia tăng dân số quá nhanh là:
A Điều kiện sống của người dân được nâng cao hơn
B Trẻ được hưởng các điều kiện để học hành tốt hơn
C Thiếu lương thực, thiếu nơi ở, trường học và bệnh viện
D Nguồn tài nguyên ít bị khai thác hơn
Câu 19 Xác định một quần xã ổn định, ta căn cứ vào:
C Đàn chim sẻ sống trong rừng cây
D Các cây thông trong rừng
II TỰ LUẬN
Trang 12Câu 21 Thế nào là một lưới thức ăn? Cho ví dụ một lưới thức ăn có ít nhất 3 mắt xích chung
Câu 22 Ô nhiễm môi trường là gì? Nêu các tác nhân gây ô nhiễm môi trường và các biện pháp hạn chế ô
nhiễm môi trường
Câu 23 Nêu điểm khác nhau của các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu? Chúng ta cần phải sử dụng
các nguồn tài nguyên đó như thế nào? Vì sao?
* Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, các tính chất vật lí, hóa học, sinh học
của môi trường bị thay đổi, gây tác hại đến đời sống của con người và các sinh vật khác
* Các tác nhân:
- Các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
- Hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học
- Các chất phóng xạ
Trang 13- Các sinh vật gây bệnh
* Các biện pháp cơ bản:
- Xử lí chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt
- Cải tiến công nghệ để sản xuất ít gây ô nhiễm
- Sử dụng năng lượng không sinh ra khí thải như năng lượng gió, năng lượng mặt trời…
- Trồng nhiều cây xanh
- Sản xuất lượng thực thực phẩm an toàn
- Hạn chế tiếng ồn
- Tăng cường công tác giáo dục vệ sinh môi trường
Câu 23
* Các dạng tài nguyên:
- Tài nguyên không tái sinh: sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt như: than đá, dầu lửa…
- Tài nguyên tái sinh: khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi như: đất, nước, sinh vật…
- Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu: sử dụng mãi mãi không gây ô nhiễm môi trường như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời …
* Chúng ta cần sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội
hiện tại, vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau
* Vì nguồn tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận
………
ĐỀ SỐ 4
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Mối quan hệ giữa các sợi nấm và tảo ở địa y là mối quan hệ khác loài nào sau đây ?
A Cộng sinh B Hội sinh
C Cạnh tranh D Kí sinh
Câu 2 Người ta nuôi cấy tế bào trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo thích hợp dể tạo thành ?
A mô B Cơ quan
C cây non D mô sẹo
Trang 14Câu 3 Kỹ thuật gen gồm có :
Trang 15Câu 10 Tác động lớn nhất của con người làm suy giảm môi trường là gì ?
A bảo vệ môi trường
B chăn thả gia súc
C phá hủy thảm thực vật
D cải tạo môi trường
Câu 11 Dầu lửa, than đá, khí đốt tự nhiên và các khoáng sản thuộc dạng tài nguyên nào ?
A tái sinh
B không tái sinh
C năng lượng vĩnh cửu
D không thuộc dạng nào
Câu 12 Ý nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu quả của việc bón phân hợp lí và hợp vệ sinh cho
cây trồng?
A Tăng độ màu mỡ cho đất
B không gây ô nhiễm môi trường
C không mang mầm bệnh cho người và động vật
D hạn chế hạn hán và lũ lụt
II TỰ LUẬN
Câu 13 Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác ở những đặc điểm nào ? Do đâu có sự khác nhau
đó?
Câu 14 Bằng cách nào con người có thể sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách hợp lý? (đối với tài
nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên rừng)
Câu 15 Các sinh vật khác loài có những mối quan hệ nào ? Hãy cho ví dụ từng mối quan hệ đó
Câu 16 Trong một đồng cỏ có các loài sinh vật sau : cào cào, thỏ, chim ăn sâu, rắn, sâu hại thực vật, cáo,
ếch nhái, vi khuẩn
a Vẽ sơ đồ lưới thức ăn
b Trong lưới thức ăn này có ít nhất mấy chuỗi thức ăn? Hãy viết ra
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04
I TRẮC NGHIỆM
Trang 16Quần thể người có những đặc trưng kinh tế- xã hội (pháp luật, kinh tế, hôn nhân, giáo dục, văn hóa) mà
quần thể sinh vật khác không có Sự khác nhau đó là do con người có lao động và tư duy nên có khả năng điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể,đồng thời cải tạo thiên nhiên
Cách giải:
Quần thể người có những đặc trưng kinh tế- xã hội (pháp luật, kinh tế, hôn nhân, giáo dục, văn hóa) mà
quần thể sinh vật khác không có Sự khác nhau đó là do con người có lao động và tư duy nên có khả năng điều chỉnh các đặc điểm sinh thái trong quần thể,đồng thời cải tạo thiên nhiên
Câu 14
-Tài nguyên đất: Cải tạo đất, bón phân hợp lý, chống xói mòn, nhiễm mặn
-Tài nguyên nước: khơi thông dòng chảy, không xả rác, chất thải công nghiệp và sinh hoạt xuống sông,
hồ, biển, tiết kiệm nguồn nước ngọt
-Tài nguyên rừng: Khai thác hợp lý kết hợp trồng bổ sung, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên
Câu 15
* Hỗ trợ
Cộng sinh: Vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu
Hội sinh: Địa y sống bám trên cành cây
* Cạnh tranh
Cạnh tranh: Dê và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đồng
Ký sinh, nửa kí sinh: Rận và bét sống bám trên da trâu, bò
SV ăn SV khác: Cây nắp ấm bắt côn trùng
Câu 16
Lưới thức ăn:
Trang 17Có ít nhất 4 chuỗi thức ăn:
………
ĐỀ SỐ 5
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Thế nào là môi trường sống của sinh vật?
A Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật
B Là nơi ở của sinh vật
C Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng
D Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật
Câu 2 Vì sao nhân tố con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng?
A Vì con người có tư duy, có lao động
B Vì con người tiến hoá nhất so với các loài động vật khác
C Vì con người có khả năng làm chủ thiên nhiên
D Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài
nguyên thiên nhiên lại vừa cải tạo thiên nhiên
Câu 3 Cây ưa sáng thường sống nơi nào?
A Nơi quang đãng
B Nơi nhiều ánh sáng tán xạ
C Nơi có cường độ chiếu sáng trung bình
D Nơi khô hạn
Trang 18Câu 4 Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định, sau một thời gian cây mọc như thế
nào?
A Cây vẫn mọc thẳng
B Cây luôn quay về phía mặt trời
C Ngọn cây sẽ mọc cong về phía có nguồn sáng
D Ngọn cây rũ xuống
Câu 5 Tầng Cutin dày trên bề mặt lá của các cây xanh sống ở vùng nhiệt đới có tác dụng gì?
A Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá
B Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao
C Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây
D Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao
Câu 6 Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm ảnh hưởng tới hoạt động của nhiều loài động vật như thế nào?
A Chỉ hoạt động vào lúc trước mặt trời mọc và lúc hoàng hôn
B Chủ yếu hoạt động vào ban ngày
C Chủ yếu hoạt động lúc hoàng hôn hoặc khi trời tối
D Có loài ưa hoạt động vào ban ngày, có loài ưa hoạt động vào ban đêm, có loài hoạt động vào lúc
hoàng hôn hay bình minh
Câu 7 Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng lạnh có ý nghĩa giúp chúng giữ nhiệt cho cơ thể chống rét là:
A Có chi dài hơn
B Cơ thể có lông dày và dài hơn (ở thú có lông)
C Chân có móng rộng
D Đệm thịt dưới chân dày
Câu 8 Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?
A Cá sấu, thỏ, ếch, dơi
B Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói
C Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu
D Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi