1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi

61 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 12,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những năm qua, VFC luôn là bạn hàng tin c y c a các tậ ủ ập đoàn hàng đầu thế giớ như: Syngenta, Sinon, Corteva, i Nihon Nohyaku, Nufarm, King Elong,…5 năm trở ại đây là thờ l i kì

Trang 1

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

KHOA THƯƠNG MẠI -   -

Trang 2

BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING

KHOA THƯƠNG MẠI -   -

BÁO CÁO TH C HÀNH NGH NGHI P 1 Ự Ề Ệ

GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: TS PHẠM NGỌC DƯỠNG

TP HỒ CHÍ MINH: THÁNG 4 NĂM 2021

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tác giả cam đoan báo cáo thực hành ngh nghi p này là k t qu nghiên c u, tìm hiề ệ ế ả ứ ểu của riêng tôi, được th c hiự ện dướ ự hưới s ng d n khoa h c c a Giẫ ọ ủ ảng viên hướng d n ẫ

TS Ph m Ngạ ọc Dưỡng, đảm bảo tính trung th c vự ề các nội dung báo cáo Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhi m v lệ ề ời cam đoan này

TP H Chí Minh, ngày tháng năm 2021

Sinh viên th c hi n ự ệ

m NgPhạ ọc Phương Tuyền

Trang 4

CỘNG HÒA XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆ T NAM

Độc lập - T do - Hạnh phúc

NHẬN XÉT C ỦA ĐƠN VỊ KIẾ N T P

TP H Chí Minh, ngày tháng năm 2021

Đại diện Công ty

Trang 5

CỘNG HÒA XÃ H I CHỦ NGHĨA VIỆ T NAM

Độc lập - T do - Hạnh phúc

NHẬN XÉT C A GIỦ ẢNG VIÊN HƯỚNG D N

TP H Chí Minh, ngày tháng năm 2021

Giảng viên hướng dẫn

Trang 6

MỤC L C Ụ DANH M C CHỤ Ữ VIẾT TẮT

DANH M C HÌNH Ụ

DANH M C BỤ ẢNG

LỜI MỞ ĐẦ U 1

Lý do chọn đề tài: 1

Đối tượng nghiên cứu: 1

M c tiêu nghiên c u: ụ ứ 1

Phạm vi nghiên c u: ứ 2

Phương pháp nghiên cứu: 2

K t c u bài báo cáo: ế ấ 2

GIỚI THI U V CÔNG TY CỆ Ề Ổ PHẦN KH TRÙNG VI T NAM Ử Ệ 3

Giới thi u chung: ệ 3

Quá trình phát tri n c a Công ty: ể ủ 3

Chức năng: 5

Nhiệm vụ: 5

Sơ đồ cơ cấu tổ chức c a Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam:ủ ổ ầ ử ệ 5

Nhiệm v và chụ ức năng của các phòng ban: 6

Nhận xét: 8

T m nhìn: ầ 8

S mứ ệnh: 9

TÓM TẮT CHƯƠNG 1 9

THỰC TR NG QUY TRÌNH TẠ Ổ CHỨC TH C HIỰ ỆN HỢP ĐỒNG NHẬP KH U NGUYÊN LIỆU S N XU T THUỐC DIỆT MUỖI TẠI CÔNG TY CỔ Ẩ Ả Ấ PHẦN KHỬ TRÙNG VIỆT NAM 10

Giới thiệu sơ lược v lô hàng và m i quan hề ố ệ giữa các bên: 11

Trang 7

Sơ đồ quy trình t ổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u nguyên li u s n xuậ ẩ ệ ả ất

thuốc di t mu i t i Công ty C ph n khệ ỗ ạ ổ ầ ử trùng Vi t Nam: ệ 12

Xin gi y phép nh p kh u: ấ ậ ẩ 12

Làm th tủ ục ban đầu thanh toán qu c t : ố ế 13

Thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm: 13

Đăng ký kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Trung tâm kỹ thuật tiêu chu n ẩ đo lường chất lượng 3 (QUATEST 3): 13

Nhận bộ chứng t và làm th t c khai báo h i quan: ừ ủ ụ ả 14

Nhận hàng từ đơn vị ậ ải: 16 v n t Kiểm tra hàng hóa nh p kh u: ậ ẩ 17

Khiếu n i và gi i quy t vạ ả ế ấn đề (nếu có): 17

Thanh toán và thanh lý hợp đồng: 18

Ưu điểm: 18

Nhược điểm: 20

Đánh giá những ưu điểm và nhược điểm: 20

2.4.3.1 Ưu điểm: 20

2.4.3.2 Nhược điểm: 22

TÓM TẮT CHƯƠNG 2 22

GIẢI PHÁP HOÀN THI N QUY TRÌNH TỆ Ổ CHỨC TH C HI N HỰ Ệ ỢP ĐỒNG NH P KH U NGUYÊN LI U SẬ Ẩ Ệ ẢN XU T THU C DI T MU I T I CÔNG Ấ Ố Ệ Ỗ Ạ TY CỔ PHẦN KH TRÙNG VI T NAM Ử Ệ 23

Hoàn thi n công tác nh n bệ ậ ộ chứng t : ừ 23

Hoàn thi n nghi p v khai báo h i quan: ệ ệ ụ ả 23

Hoàn thi n công tác nh n hàng tệ ậ ừ đơn vị ậ ả vn t i: 24

TÓM TẮT CHƯƠNG 3 25

KẾT LU N Ậ 26

DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 27 PHỤ L C Ụ

Trang 8

DANH M C CHỮ VIẾ T T T

B/L : Bill of Lading (Vận đơn)

C/A: Certificate of Analysis (Chứng nh n phân tích) ậ

C/O: Certificate of Origin (Chứng nh n xu t x ) ậ ấ ứ

D/A: Documents Against Acceptance (Phương thức nhờ thu trả sau)

D/O: Deliver Order (L nh giao hàng) ệ

EIR: Equipment Interchange Receipt (Phi u giao nh n container) ế ậ

VFC: Vietnam Fumigation Company Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam – ổ ầ ử ệ

Trang 9

DANH M C HÌNH ỤHình 1.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ổ ầ ử ệ 6Hình 2.1 Quy trình lý thuyế ổ chứt t c th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u ậ ẩ 10 Hình 2.2 Quy trình tổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u nguyên li u s n xu t thuậ ẩ ệ ả ấ ốc diệt mu i t i Công ty Cỗ ạ ổ ph n khầ ử trùng Vi t Nam ệ 12

Trang 10

DANH M C BẢNG

Bảng 1.1 Báo cáo k t qu hoế ả ạt động kinh doanh c a Công ty (2018-2020) ủ 7Bảng 2 1 B ng t ng h p nhả ổ ợ ững ưu điểm của quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập kh u nguyên li u s n xu t thu c di t mu i c a Công ty C phẩ ệ ả ấ ố ệ ỗ ủ ổ ần khử trùng Việt Nam 21Bảng 2.2 B ng t ng h p nh ng ả ổ ợ ữ nhượ điểc m c a quy trình tủ ổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nhập kh u nguyên li u s n xu t thuẩ ệ ả ấ ốc di t mu i c a Công ty Cệ ỗ ủ ổ phần khử trùng Việt Nam 22

Trang 11

1

LỜI MỞ ĐẦU

Lý do ch ọn đề tài:

Trong b i c nh n n kinh tố ả ề ế đang phát triển như hiện nay, h i nh p kinh t quộ ậ ế ốc

tế đã trở thành động l c m nh m thôi thúc n n kinh t cự ạ ẽ ề ế ủa các nước phát tri n, trong ể

đó phải kể đến Việt Nam – một qu c gia luôn tích c c và số ự ẵn sàng tìm kiếm cơ hội đểkhẳng định mình trên thị trường qu c t Trong nhố ế ững năm gần đây, Việt Nam đã tích cực tham gia các Hiệp định quốc tế như Hiệp định EVFTA, Hiệp định CPTPP,…đã tạo

cơ hội để Việt Nam m r ng quan h vở ộ ệ ới các nước trên th ế giới Theo đó, việc xuất khẩu

và nh p kh u hàng hóa ậ ẩ đã trở nên ít khó khăn hơn trước kia (nhiều lo i thu ạ ế đã được dỡ

bỏ, bi u thu xu t kh u và nh p khể ế ấ ẩ ậ ẩu ưu đãi được áp dụng,…) ừ đó đã tạo điề t u kiện thuận l i trong viợ ệc giao thương với các nước trên thế giới m t cách toàn di n ộ ệ

Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam (VFC) là m t công ty chuyên cung cổ ầ ử ệ ộ ấp dịch vụ kh trùng và s n xu kinh doanh Nử ả ất ông dược Trong những năm qua, VFC luôn

là bạn hàng tin c y c a các tậ ủ ập đoàn hàng đầu thế giớ như: Syngenta, Sinon, Corteva, i Nihon Nohyaku, Nufarm, King Elong,…5 năm trở ại đây là thờ l i kì nhi u th thách nhề ử ất

đối với hoạt động của VFC Các vấn đề ề biến i khí h u, h n m n, c nh tranh s n v đổ ậ ạ ặ ạ ả

phẩm và gần đây nhất là đại dịch COVID-19 bùng n trên toàn thổ ế giớ ặc dù có i Mnhững khó khăn và thách thức nhưng với đội ngũ lãnh đạo giỏi, một tập thể nhân viên tâm huy t và chuyên nghiế ệp đã có những chiến lược kinh doanh hi u qu , giúp cho m ng ệ ả ảkinh doanh Nông dược luôn gi kho ng cáữ ả ch đáng kể so v i các công ty khác cùng ớngành ngh V i nhề ớ ững lý do trên để tìm hiểu rõ hơn về những điểm mạnh, điểm yếu cũng như những thuận lợi và khó khăn trong vi c kinh doanh nh p khệ ậ ẩu nông dược và

đề xuất ra gi i pháp nh m hoàn thi n nghi p v này nên tác giả ằ ệ ệ ụ ả đã chọn đề tài Thực hành ngh nghi p 1: ề ệ “Phân tích quy trình t ổ chứ c th c hi n hự ệ ợp đồng nhậ p kh ẩu nguyên li u s n xu t thu c di t mu i t i Công ty Cệ ả ấ ố ệ ỗ ạ ổ phần kh trùng Việt Nam” Đối tượng nghiên cứu:

Đối tượng nghiên cứu là quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xu t thu c di t mu i t i Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ấ ố ệ ỗ ạ ổ ầ ử ệ

Mục tiêu nghiên c ứu:

- Mục tiêu t ng quát: Phân tích quy trình t ổ ổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u nguyên ậ ẩliệu s n xu t thu c di t muả ấ ố ệ ỗi tạ Côi ng ty C ph n kh trùng Vi t Nam ổ ầ ử ệ

Trang 12

2

- Để đạt được mục tiêu trên cần:

+ Nắm rõ và phân tích quy trình tổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u nguyên liậ ẩ ệu

sản xu t thu c di t muấ ố ệ ỗi ại Công ty C ph n kht ổ ầ ử trùng Vi t Nam ệ

+ Đưa ra những nhận xét và đánh giá về ưu, nhược điểm của quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nh p kh u nguyên li u s n xu t thu c di t muậ ẩ ệ ả ấ ố ệ ỗi tại Công ty C phổ ần khử trùng Việt Nam

+ Từ đó đề xu t gi i pháp hoàn thi n quy trình t ấ ả ệ ổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u ậ ẩnguyên li u s n xu t thu c di t muệ ả ấ ố ệ ỗi tại Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ổ ầ ử ệ

Phạm vi nghiên cứu:

- Không gian: Trong ph m vi Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ạ ổ ầ ử ệ

- Thời gian:

+ Trong th i gian ki n t p t i Công ty (t tháng 3/2021 n tháng 4/2021) tìm hiờ ế ậ ạ ừ đế ểu

và vi t báo cáo th c hành ngh nghi p nghiên c u quy trình t ế ự ề ệ ứ ổ chức th c hi n h p ự ệ ợđồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt mu i t i Công ty C ph n kh ỗ ạ ổ ầ ửtrùng Việt Nam trong giai đoạn 2018-2020

+ Số liệu dùng để phân tích và nghiên c u tứ ừ năm 2018-2020

Phương pháp nghiên cứu:

Sử dụng phương pháp nghiên cứu định tính: thông qua việc tìm hi u và phân tích quy ểtrình tổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p khậ ẩu, tổng h p và khái quát hóa sợ ố liệu cụ thể t ừCông ty Đồng th i d a vào ki n th c sờ ự ế ứ ẵn có cũng như những căn cứ thự ế để ừ đó c t tđiều chỉnh và đưa ra giải pháp kh c phắ ục nhược điểm, hoàn thi n quy trình tệ ổ chức thực hiện hợp đồng nh p kh u t i Công ty C ph n khậ ẩ ạ ổ ầ ử trùng Vi t Nam ệ

Kết c u bài báo cáo:

Với các mục tiêu và phương pháp nghiên cứu trên, đề tài được kế ất c u thành 3 phần:

- Chương 1: Giới thi u v Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ệ ề ổ ầ ử ệ

- Chương 2: Thực trạng quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xu t thu c di t mu i t i Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ấ ố ệ ỗ ạ ổ ầ ử ệ

- Chương 3: Giải pháp hoàn thiện quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên li u s n xu t thu c di t mu i t i Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ệ ả ấ ố ệ ỗ ạ ổ ầ ử ệ

Trang 13

3

GIỚI THI U V CÔNG TY CỆ Ề Ổ PHẦ N KH TRÙNG VI T NAM Ử Ệ

Giới thiệu sơ lược v quá trình hình thành và phát tri n c a Công ty Cề ể ủ ổ phần khử trùng Việt Nam

Giới thi u chung:

Logo công ty:

Tên chính thức: CÔNG TY CỔ PHẦN KH TRÙNG VI T NAM.Ử Ệ

Tên ti ng anh: VIETNAM FUMIGATION JOINT STOCK COMPANYế

Tên giao dịch: CÔNG TY CỔ PHẦN KH TRÙNG VI T NAMỬ Ệ

Tên vi t tế ắt: VIETNAM FUMIGATION COMPANY - VFC

Quá trình phát tri n c a Công ty: ể ủ

Vào tháng 12 năm 1993, thực hiện chủ trương đổi mới của Nhà nước về việc tách các tổ chức kinh doanh d ch vị ụ ra kh i kh i quỏ ố ản lý Nhà nước, B Nông Nghi p và ộ ệCông nghi p th c ph m quyệ ự ẩ ết định h p nh t các tợ ấ ổ chức kh trùng thu c C c B o v ử ộ ụ ả ệthực vật thành Công ty Kh trùng Vi t Nam (VFC) tr c thu c B Nông nghi p và Công ử ệ ự ộ ộ ệ

Trang 14

Trong những năm qua, VFC đã và đang dẫn đầu Vi t Nam vệ ề chất lượng cũng như năng lực c nh tranh Trong nhiạ ều năm qua, công ty liên tục đón nhận các Huân chương lao động h ng I h ng II h ng III, khạ – ạ – ạ ẳng định thành tựu cùng giá tr ịVFC đóng góp trong công cu c xây d ng và phát triộ ự ển đất nước.

Năm 1999, VFC bắt đầu cổ phần hóa bộ phận nông dược nhằm tạo ra một cơ chế hoạt động hiệu quả và phù h p v i mợ ớ ức độ phát tri n c a nông nghi p Viể ủ ệ ệt Nam Đến cuối năm 2001, VFC hoàn tất việc cổ phần hóa toàn b công ty, tr thành công ty c ph n ộ ở ổ ầ

đầu tiên về lãnh v c khự ử trùng và nông dược

Về kinh doanh nông dược, bắt kịp đà phát triển của nông nghi p Vi t Namệ ệ , VFC đã kịp xây dựng được mộ ột b sản phẩm khá hoàn chỉnh với những sản ph m chẩ ủ đạ ạo nên o tthương hiệu và uy tín như thuốc trừ c Nominee, thu c tr b nh Anvil, VFC t hào ỏ ố ừ ệ ự

là m t trong nh ng nhà phân phộ ữ ối hàng đầu t i Vi t nam cho các s n ph m c a Syngenta, ạ ệ ả ẩ ủKumia, FMC, Nihon Nohyaku, và ti p t c phát tri n thêm các s n ph m mế ụ ể ả ẩ ới phù h p ợvới yêu c u m i c a thầ ớ ủ ị trường Năm 2002, VFC đưa nhà máy đóng chai và gia công thuốc t i KCN Thái Hòa vào hoạ ạt động Năm 2017, VFC đã hoàn thiện vi c xây d ng ệ ựNhà máy thu c B o vố ả ệ thực v t Long An v i công suậ ớ ất 9500T/năm để có thể đáp ứng nhu cầu đóng gói sản phẩm cung ứng cho thị trường

Cho đến nay, trải qua hơn 45 năm hoạt động, VFC đã có mặt tại hầu hết các thành phố l n và c ng l n t i Vi t nam bao g m: Hà N i, Hớ ả ớ ạ ệ ồ ộ ải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Đaklak, Đà lạt, Bình Dương, Mộc Hóa, Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang v i Tr s chính t i Thành ph H chí Minh ớ ụ ở ạ ố ồ

1 https://www.vfc.com.vn/vfc/lich-su-hinh-thanh/_/lich-su-hinh-thanh.vfc

2Đặc san 45 năm một chặng đường của Công ty C ph n kh trùng Viổ ầ ử ệt Nam

Trang 15

và thu c di t (ru i, mu i, mố ệ ồ ỗ ối,…) được nh p kh u t các công ty s n xu t thu c b o v ậ ẩ ừ ả ấ ố ả ệ

thực vật hàng đầu thế giới, đảm bảo chất lượng, mang l i hi u quạ ệ ả cao và luôn được khách hàng tin tưởng và tín nhi m ệ

Nhi m v : ệ ụ

Nhiệm vụ chính cũng như quan trọng nhất của công ty chính là s n xu kinh doanh ả ất thuốc b o vả ệ thực vật với chất lượng cao, mang l i hi u quạ ệ ả, được nh p kh u t các nhà ậ ẩ ừphân phối uy tín hàng đầu thế giới Công ty r t chú tr ng các ngu n nh p kh u, h u hấ ọ ồ ậ ẩ ầ ết các nhà phân phối cho VFC đều thu c các công ty hay tộ ập đoàn lớn, có uy tín hàng đầu trên toàn thế giớ như Syngenta, Corteva, Bayer, Kumiai, Cortiva, i FMC, Sumitomo, Nihon Nohyaku, Sinon, KingElong,…Bên cạnh đó, VFC còn xây dựng nhà máy đóng chai và gia công thu c t i KCN Thái Hòa ố ạ

Cơ cấu tổ chứ c Công ty C phần kh trùng Viổ ử ệt Nam:

Sơ đồ cơ cấ u tổ chức c a Công ty Cổ phầ n kh trùng Vi t Nam: ử ệ

- Từ năm 2001, công ty hoàn tất việc cổ phần hóa toàn bộ công ty và tr thành công ty ở

cổ phần đầu tiên trong ngành kh trùng và thu c b o vử ố ả ệ thực v t Vậ ới đội ngũ nhân

sự từ 200 lao động t khi bừ ắt đầu c phổ ần hóa đến nay đã tăng lên 1.300 lao động

- Cơ cấu tổ chức của công ty được phân chia theo chức năng bao gồm:

+ Đại hội đồng cổ đông

Trang 16

6

Ngu ồn: Phòng K ế Toán Tài chính

Nhi m v và chệ ụ ức năng của các phòng ban:

- Đại hội đồng cổ đông: là cơ quan có thẩm quy n cao nh t c a Công ty và ề ấ ủ là cơ quan định hướng phát triển cho Công ty

- Hội đồng qu n trả ị: là cơ quan toàn quy n nhân danh Cề ông ty để đưa ra các quyết định cũng như thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Công ty không thu c th m quy n cộ ẩ ề ủa Đại hội đồng cổ đông

- Ban tổng giám đố người đóng vai trò chung cho việc: c quản lý doanh thu, chi phí của công ty, th c hi n giám sát h u h t cáự ệ ầ ế c hoạt động c a Công ty ủ

- Ngành kh trùng: nhi m v chính là phử ệ ụ ụ trách các hoạt động cung c p d ch vấ ị ụ khửtrùng như khử trùng container, kh trùng tàu bi n, ử ể khử trùng lô hàng trong kho, cung cấp ch t hút m, dán lót container, c a Công ty ấ ẩ … ủ

- Ngành Nông dược & gi ng cây tr ng: nhi m v chính là ph trách t t c hoố ồ ệ ụ ụ ấ ả ạt động

về các s n phả ẩm Nông dược và gi ng cây tr ng ố ồ

Hình 1.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức c a Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ủ ổ ầ ử ệ

Đại hội đồng cổ đôngHội đồng quản trị

Ngành nông dược & giống cây tr ng ồ

Phòng nhân s ự

Trang 17

7

+ Phòng Marketing: có nhi m v xúc tiệ ụ ến các chương trình quảng cáo, cả ếi ti n các hoạt động marketing đồng thời phối hợp với bộ phận Kinh doanh Nông dược để nâng cao hi u quệ ả đố ới li v ực lượng Ti p sế ức cùng nông dân các s n phđể ả ẩm Nông dược và gi ng cây tr ng n gố ồ đế ần hơn với người tiêu dùng

+ Phòng Kinh doanh: giám sát hoạt động kinh doanh mảng Nông dược, đưa ra những chiến lược kinh doanh giúp mảng Nông dược tăng doanh số

+ Phòng R&D: có nhi m v chính là nghiên cệ ụ ứu và phát tri n thêm các s n ph m ể ả ẩnông dược và gi ng cây tr ng m i ố ồ ớ để đáp ứng nhu c u c a các nhà nông ầ ủ+ Phòng Xu t nh p kh u: ch u trách nhi m v vấ ậ ẩ ị ệ ề ấn đề điều phối và giám sát các hoạt động của chuỗi cung ứng, làm thủ tục hải quan, liên hệ với bên v n tậ ải đểnhập hàng ho c xu t hàng theo l nh c a khách hàng ặ ấ ệ ủ

- Phòng nhân sự: có nhi m vệ ụ là tuyển d ng, b trí và s p x p lụ ố ắ ế ại lao động các cấp đểđáp ứ ng k p th i nguị ờ ồn lao động ph c v yêu c u phát tri n c a Công ty ụ ụ ầ ể ủ

- Phòng Kế toán – Tài chính có nhi m v thu chi ti n, theo dõi công n l p báo cáo : ệ ụ ề ợ ậtài chính theo quy định Đồng thời thu thập và phân tích thông tin phục vụ cho công tác Lập kế ho ch; d báo v ạ ự ề tình hình tài chính để cân đối tài chính trong Công ty, t ừ

đó sử dụng vốn hiệu quả và phòng ngừa rủi ro Quản trị các chính sách tài chính để

có thể đề ra chính sách tài chính phù h p v i b ph n Bán hàng, Marketing, Nghiên ợ ớ ộ ậcứu và Phát tri n s n phể ả ẩm

Tình hình k t qu kinh doanh c a Công ty Cế ả ủ ổ phần khử trùng Vi t Nam:

2020 so với 2019

2019 so với 2018

2020 so với 2019 Doanh thu 2288 2069 2100 -219 31 90.43% 101.5%

Trang 18

8

Nhận xét:

- Theo báo cáo tài chính c a Công ty C ph n kh trùng Viủ ổ ầ ử ệt Nam trong 3 năm 2018

- 2020 thì ta có thể thấ ằy r ng tình hình kinh doanh c a Công ty ủ trong giai đoạn này

có sự tăng trưởng Cụ thể là l i nhu n ợ ậ sau thuế năm 2018 đạt 131 tỷ đồng sang đến năm 2019 thì đạt 142 tỷ đồng (tăng 11 tỷ đồng so với năm 2018 Và sang đến năm )

2020 thì l i nhu n sau thu ợ ậ ế đạt 163.37 tỷ đồng (tăng 21.37 t ng so vỷ đồ ới năm 2019)

- Trong năm 2018, do tác động của biến đổi khí hậu xảy ra tình trạng rét cục bộ xuất hiện nh ng thữ áng đầu năm ở Miền B c, h n hán kéo dài ắ ạ ở Miền Nam và Tây Nguyên, mưa lũ cũng đã gây thiệt hại nặng ở Miền Trung làm cho chi phí tăng (so với năm

2019 chi phí cao hơn 231 tỷ đồng) Bên cạnh đó, các sản phẩm thu c b o v ố ả ệ thực vật

có ngu n g c Trung Quồ ố ốc đang có nguy cơ mở rộng thị trường trong nước nên làm ảnh hưởng đến kết quả hoạt động kinh doanh (l i nhuợ ận trước thuế thấp hơn 12 t ỷđồng so với năm 2019)

- Trong năm 2019, với sự tăng cường b sung chổ ất lượng sản ph m, cho ra m t nh ng ẩ ắ ữdòng s n phả ẩm Nông dược mới đã chiếm được sự tin cậy của các nông dân cùng với

đó là chương trình Tiếp sức cùng nông dân đã giúp l i nhu n ợ ậ trước thu c a Công ty ế ủtăng 12 tỷ đồng so với năm 2018 tương đương vớ ốc độ tăng trưởi t ng 107.235%

- Trong năm 2020, mặc dù có nhiều khó khăn, thử thách như hạn mặn ở các tỉnh miền Tây Nam Bộ và lũ lụ ạt t i các t nh mi n Trung ỉ ề và đặc bi t là d ch Covid-19 xu t hiệ ị ấ ện nhưng với các chương trình hỗ ợ, tư vấ tr n kỹ thuật sử dụng các giống cây tr ng mồ ới

có khả năng chống ch u tị ốt cũng như thuốc b o vả ệ thực v có hi u quật ệ ả cao đã giúpcác nhà nông phần nào vượt qua khó khăn Đồng th i, Công ty ờ cũng cải tiến thêm nhiều m u mã và chẫ ất lượng trong t ng s n phừ ả ẩm đã tạo dựng được lòng tin đố ới i vcác nhà nông Nh v y, mà l i nhuờ ậ ợ ận trước thuế trong năm 2020 tăng 30.3 tỷ đồng

và tương đương vớ ốc độ tăng trưởi t ng 117.02% so với năm 2019

Định hướng phát triển của Công ty Cổ phần khử trùng Vi t Nam:

T m nhìn:

- VFC n lỗ ực để trở thành nhà phân ph i và cung c p các s n ph m, d ch vố ấ ả ẩ ị ụ trong ngành Nông dược; Giống cây trồng và các dịch vụ kỹ thuật cây trồng; Các dịch vụ Khử Trùng và Kiểm soát d ch hại có uy tín hàng đầu tại Việt Nam ị

Trang 19

9

S m ứ ệnh:

- Phát tri n n n nông nghi p và c i thiể ề ệ ả ện môi trường sống đồng thời cũng cung c p ấ các sản phẩm Nông dược hỗ trợ cây tr ng và d ch vồ ị ụ kiểm soát d ch h i hi u qu nh t ị ạ ệ ả ấthông qua việc ứng d ng công ngh tiên ti n c a ụ ệ ế ủ thế giới

- VFC mang l i sạ ự thỏa mãn tối đa các lợi ích của khách hàng, đối tác và cộng đồng thông qua vi c cung c p các s n ph m, d ch v vệ ấ ả ẩ ị ụ ới chất lượng được đảm bảo

- Nâng cao chất lượng ph c vụ ụ để đáp ứng với những yêu cầu đa dạng của thị trường, phù h p v i nh ng tiêu chu n hàng xu t kh u và b o vợ ớ ữ ẩ ấ ẩ ả ệ môi trường Qua đó không chỉ mang lại giá tr cho doanh nghi p mà c t c c a cị ệ ổ ứ ủ ổ đông ngày càng tăng cao; Đồng thời cũng nâng cao đời sống và niềm tự hào cho người lao động

- Tối thi u hóa các chi phí nhể ằm tăng lợi nhuận cho công ty Nâng cao trình độ nghiệp

vụ cho nhân viên như nghiệp vụ khai báo hải quan, làm thủ tục nhập khẩu, thủ tục nhận hàng và giảm thiể ối đa các sai sót trong việc nhận hàng làm phát sinh chi phí u t

- Nâng cao chất lượng ngu n nhân l c, bồ ự ồi dưỡng và đào tạo đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp đầu tư vào các cơ sở vật ch t và các vấ ấn đề liên quan để c i thi n hi u qu quá ả ệ ệ ảtrình nh p kh u và phân ph i các s n phậ ẩ ố ả ẩm

TÓM TẮT CHƯƠNG 1Chương 1 đã giới thiệu tổng quan về Công ty Cổ phần khử trùng Việt Nam, cơ cấu tổ

chức cũng như ức năng và nhiệch m vụ của từng phòng ban Đồng thời, chương 1 cũng phân tích khá rõ ràng v tình hình hoề ạt động kinh doanh của Công ty giai đoạn 2018-

2020 Qua đó, thấy được tầm nhìn và sứ mệnh phát triển của Công ty trong những năm tiếp theo Vi c tìm hi u nhệ ể ững thông tin cơ bản này đã tạo nền tảng trong vi c phân tích ệquy trình tổ chứ thực c hi n hệ ợp đồng nh p kh u nguyên li u s n xu t thu c di t muậ ẩ ệ ả ấ ố ệ ỗi tại Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ổ ầ ử ệ

Trang 20

10

THỰC TR NG QUY TRÌNH TỔ CHỨ C TH C HI N HỰ Ệ ỢP

ĐỒNG NHẬP KHẨU NGUYÊN LI U SẢN XUẤT THU C DI T MUỖI Ệ Ố Ệ

TẠI CÔNG TY C Ổ PHẦ N KH TRÙNG VIỆT NAM

Quy trình lý thuy t t ế ổ chức th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u: ậ ẩ

Xin gi y phép nh p kh u (n u có) ấ ậ ẩ ế

Làm th tủ ục ban đầu thanh toán qu c t ố ế

Thuê phương tiện vận

tải khi nhập kh u: E,F ẩ

Thúc giục người bán giao hàng

Mua b o hi m cho hàng ả ểhóa khi nh p kh u: ậ ẩE,F,CFR,CPT

Tàu chuy n ế

Tàu ch ợ

Phối h p v i ngân ợ ớhàng ki m tra b ể ộchứng từ

Nhận hàng t ừngười vận t i ả

Giám định số

và chất lượng hàng hóa

ế

Khiếu nại đòi bồi thường hàng hóa khi có tổn th t ấ

Hình 4.1 Quy trình lý thuy t t ế ổ chứ c th c hi n hự ệ ợp đồng nh p kh u ậ ẩ

Ngun: Sách Giao dịch thương mại qu ốc tế tác gi TS Ph m Ngả ạ ọc Dưỡng

Trang 21

11

Các bước tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu trên cơ sở lý thuyết như sau:

- Bước 1: Xin gi y phép nh p kh u (n u có) ấ ậ ẩ ế

- Bước 2: Làm th tủ ục ban đầu thanh toán qu c t (tùy tố ế ừng phương thức thanh toán)

- Bước 3: Thuê phương tiện vận tải nhập khẩu

- Bước 4: Mua b o hi m cho hàng hóa nh p kh u ả ể ậ ẩ

- Bước 5: Làm th t c h i quan ủ ụ ả

- Bước 6: Thanh toán và nh n bậ ộ chứng t ừ

- Bước 7: Nh n hàng tậ ừ người vận tải

- Bước 8: Giám định chất lượng và số lượng, ki m tra hàng hóa (n u c n) ể ế ầ

- Bước 9: Khi u n i và gi i quy t khi u n i (n u có tranh ch p) ế ạ ả ế ế ạ ế ấ

Thực tr ng quy trình tổ chứ c th c hiện hự ợp đồng nh p khậ ẩu nguyên liệu s n

xuất thuốc di t muỗi tạ i Công ty C ổ phần kh trùng Việt Nam:

Giới thiệu sơ lược v lô hàng và m i quan h gi a các bên: ề ố ệ ữ

- Thông tin lô hàng

+ Tên lô hàng: Nguyên li u s n xu t thu c di t mu i ệ ả ấ ố ệ ỗ

+ Số vận đơn: 250121GOSUHZA6125147

+ Tổng trọng lượng hàng (Gross): 7.134 KGM

+ Tổng giá tr : B CIF USD 79.360 ị – –

+ Loại hình: Hàng nh p tiêu dùng ậ

- Mối quan hệ giữa các bên:

+ Người mua: Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ổ ầ ử ệ

Địa chỉ: 29 Tôn Đức Thắng , Phường B ến Nghé, Quận 1, TP.HCM

+ Người bán: MEGHMANI ORGANICS LIMITED

Địa ch : Corporate Road, Prahladnagar, Ahmedabad - 380 015, INDIA

+ Địa điểm xếp hàng: Cảng Hazira

+ Địa điểm dỡ hàng: Cảng Cát Lái (HCM)

+ Phương thức thanh toán: D/A

+ Bảo hiểm: Người bán mua

Trang 22

Ngu ồn: Phòng K ế toán – Tài chính

Phân tích quy trình tổ chứ c th c hiện hự ợp đồng nh p kh u nguyên u sậ ẩ liệ ản xuất thuốc di t mu i t i Công ty Cệ ỗ ạ ổ phần kh trùng Việt Nam:

Xin gi y phép nh p khấ ậ ẩu:

- Theo Khoản 2 Điều 48 Nghị định 91/2016/NĐ-CP3: Chế phẩm có “ Giấy ch ng nhứ ận đăng ký lưu hành còn hiệ ực đượu l c phép nhập kh u theo nhu c u, không h n ch s ẩ ầ ạ ế ốlượng, giá tr , th t c làm t i H i quan, không ph i qua B Y t phê duyị ủ ụ ạ ả ả ộ ế ệt Cơ sởnhập kh u tẩ ự chịu trách nhiệm trước pháp lu t v các hoậ ề ạt động c a mình ủ ”

- Theo đó, lô hàng nguyên li u s n xu t thu c di t mu i này c n ph xin gi y phép ệ ả ấ ố ệ ỗ ầ ải ấnhập kh u ẩ nhưng Công ty đã xin “Giấy ch ng nhứ ận đăng ký lưu hành chế ph m diẩ ệt côn trùng, di t khu n dùng troệ ẩ ng lĩnh vực gia d ng và y tụ ế” tại C c Qu n lý Môi ụ ảtrường Y t Và v n còn th i hế ẫ ờ ạn được phép nh p kh u m t hàng này ậ ẩ ặ nên đối với việc xin gi y phép nh p kh u cho lô hàng này thì Công ty không c n ph i th c hi n ấ ậ ẩ ầ ả ự ệ

thanh toán quốc tế

Thuê phương tiện

vận tải và

mua bảo hiểm

Đăng ký kiểm tra chất lượng sản phẩm tại QUATEST 3

Nhận bộ chứng từ

và làm thủ tục khai báohải quan

Nhận hàng từ đơn vị vận tải Kiểm tra hàng hóa nhập khẩu

Khiếu nại và giải quyết vấn đề (nếu có)

Thanh toán và thanh lý hợp đồng

Trang 23

13

Làm th tủ ục ban đầu thanh toán qu c t : ố ế

- Theo th a thu n c a hỏ ậ ủ ợp đồng thì phương thức thanh toán cho lô hàng này là phương thức D/A Theo đó, bên phía nhập khẩu để nhận được bộ chứng t thì ph i ký hừ ả ối phiếu thanh toán ti n hàng thông qua ngân hàng bên phía nh p kh u trong kho ng ề ậ ẩ ảthời gian t 30 ngày, 60 ngày ho c 90 ngày ừ ặ

- Do đó, theo thỏa thuận của hai bên cho lô hàng này là phương thức thanh toán D/A nên Công ty s ẽ thực hi n ký gi y n ệ ấ ợ (hối phi u) thanh toán ti n hàng sau trong kho ng ế ề ảthời gian 90 ngày k t ngày nh n B/L ể ừ ậ

Thuê phương tiện v n t i và mua b o hiậ ả ả ểm:

- Căn cứ vào việc thỏa thuận áp dụng một trong những điều kiện thương mại quốc tế của Incoterms, từ đó sẽ là cơ sở để xác định nghĩa vụ thuê phương tiện vận tải thuộc

về người xuất khẩu hay người nhập khẩu

- Do Công ty đã nhiề ầu l n h p tác v i Công ty Meghmani Organics Limited nên trong ợ ớđơn hàng nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi này Công ty đã chọn nhập khẩu theo điều kiện CIF Theo điều kiện CIF, bên phía xuất khẩu sẽ là người thuê tàu và ch u ịcác chi phí vận chuyển để đưa hàng hóa đến c ng c a bên phía nh p khả ủ ậ ẩu Đồng th i, ờbên xu t khấ ẩu cũng phải mua b o hiả ểm cho hàng hóa để bảo hiểm những rủi ro của bên nh p kh u v m t mát ho c thi t h i trong quá trình v n chuy n ậ ẩ ề ấ ặ ệ ạ ậ ể

Đăng ký kiể m tra chất lượng sản phẩm t i Trung tâm k thu t tiêu ạ ỹ ậ

chuẩn đo lườ ng chất lượng 3 (QUATEST 3):

- Đối với mặt hàng nguyên li u s n xu t thu c di t mu i nàyệ ả ấ ố ệ ỗ , trước khi thông quan nhập kh u thì bên Công ty ph i th c hi n quy trình ki m tra chẩ ả ự ệ ể ất lượng s n ph m ả ẩCông ty sẽ thực hiện đăng ký kiểm tra chất lượng s n ph m t i Trung tâm k thuả ẩ ạ ỹ ật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3

- Quy trình ki m tra chể ất lượng s n ph m: ả ẩ

+ Bước 1: Sau khi hàng v c ng, công ty hoàn t t các gi y t , th t c ề ả ấ ấ ờ ủ ụ kiểm tra chất lượng s n ph m theo yêu c u và gả ẩ ầ ửi đến Trung tâm Quatest 3

+ Bước 2: Quatest 3 sẽ đến hiện trường l y m u để ấ ẫ

+ Bước 3: Hồ sơ hợp lệ, quá trình kiểm tra và đánh giá hoàn tất, Công ty sẽ được cấp ch ng nh n ứ ậ đạt yêu c u nh p kh u ầ ậ ẩ

Trang 24

14

- Hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng s n ph m gả ẩ ồm:

+ Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước chất lượng hàng hóa nhập khẩu

+ Hợp đồng mua bán hàng hóa (bản sao)

+ Hóa đơn

+ Vận đơn (Bill of lading)

+ Tờ khai hàng hóa nh p kh u ậ ẩ

+ Chứng nhận xuất x hàng hóa (C/O) ứ

+ Danh m c hàng hóa nh p kh u (Parking list) ụ ậ ẩ

Nhận b ộ chứ ng t và làm th t c khai báo h i quan: ừ ủ ụ ả

- Theo như hai bên đã thỏa thu n áp d ng ậ ụ phương thức thanh toán là phương thức D/A Theo phương thức D/A thì bên phía xu t kh u s y thác cho ngân hàng c a mình thu ấ ẩ ẽ ủ ủ

hộ tiền hàng của người nh p khậ ẩu trên cơ sở xu t trình ch ng tấ ứ ừ Để nhận được b ộchứng t , Công ty phải chấp nhận thanh toán h i phiếu ừ ố

- Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam ổ ầ ử ệ thực hi n khai báo hệ ải quan điệ ửn t thông qua phần m m khai báo hề ải quan điệ ử VNACSS/VCIS D a trên nh ng ch ng tn t ự ữ ứ ừ đã chuẩn b , phòng ị Xuất nh p kh u c a Công ty th c hiậ ẩ ủ ự ện đăng nhập ph n m m khai ầ ềbáo hải quan điệ ửn t VNACSS/VCIS theo các bước sau:

Bước 1: Điền thông tin khai báo

- Từ menu, nh p ấ chọn vào Đăng ký mớ ời t khai nh p kh u (IDA)ậ ẩ Lần lượt điề đần y

đủ và chính xác các thông tin tại thẻ Thông tin chung, Thông tin chung 2 và Danh sách hàng M t sộ ố thông tin như:

+ Tại th thông tin chung, cẻ ần điền Mã lo i hình ( lô hàng này là Mã lo i hình A11: ạ ở ạNhập kinh doanh tiêu dùng); Cơ quan hải quan Mã phân lo i hàng hóa, phân lo; ạ ại

cá nhân/tổ chức; Các thông tin về đơn vị xu t nh p khấ ậ ẩu; Các thông tin vận đơn+ Tại th Thông tin chung 2, cẻ ần điền đầy đủ thông tin vào t khai h i quan nh p khờ ả ậ ẩu như hóa đơn thương mại, phân loại hình thức hóa đơn, số hóa đơn,…

+ Tại th Danh sách hàng, c n kẻ ầ hai báo đầy đủ và chính xác v tên hàng, nhãn hi u ề ệhàng hóa, model, mã HS, xu t x , khấ ứ ối lượng, đơn vị tính,…

Trang 25

15

Bước 2: Truy ền t kê khai hải quan

- Sau khi đã nhập xong thông tin cho t khai, ghi l i và ch n mã nghi p v ờ ạ ọ ệ ụ “ Khai trước thông tin t ờ khai (IDA)” để gửi thông tin Và nh p vào mã PIN c a Ch ký s Thành ậ ủ ữ ố công hệ thống sẽ trả ề ố ờ v s t khai và b n copy t khai Nhân viên phòng ả ờ Xuất nh p ậkhẩu sẽ tiến hành ki m tra c n thể ẩ ận các thông tin để tránh sai sót v sau ề

- Sau khi kiểm tra, người khai có th l a chể ự ọn 2 phương án Thứ nh t, n u các ấ ế thông tin có thi u sót c n b sung sế ầ ổ ửa đổi thì s d ng mã nghi p vử ụ ệ ụ IDB để gọi lại thông tin khai báo c a t khai và sủ ờ ửa đổi sau đó thực hi n nghi p v IDA lệ ệ ụ ại Thứ hai, n u ếcác thông tin chính xác, doanh nghi p ch n mã nghi p vệ ọ ệ ụ “Khai chính th c t khai ứ ờIDC” để đăng ký chính thức t khai này vờ ới cơ quan hải quan, khi thành công t khai ờnày sẽ được đưa vào thực hi n các th t c thông quan hàng hóa ệ ủ ụ

Bước 3: L ấy kết quả phân lu ng và in t khai h i quan nhồ ờ ả ập kh u

- Nhân viên phòng Xuất nh p ậ khẩ tiế ụu p t c nh n vào mấ ục “Lấy kết quả phân luồng, thông quan” để nhận được kết quả phân luồng, lệ phí hải quan, thông báo tiền thuế

và in t khai ờ Sau đó, ẽ s in t khai chính thờ ức và mang đến C c h i quan làm các th ụ ả ủtục thông quan hàng hóa nh p kh u ậ ẩ

- Theo Khoản 3 Điều 19 thông tư 19/2018/TT-BTC4:

+ Đối với hàng luồng xanh: Hàng hóa được miễn kiểm tra chi ti t hế ồ sơ và miễn kiểm tra th c t , ự ế chỉ ầ c n n p thu và l phí thì lô hàng sộ ế ệ ẽ được thông quan

+ Đối với hàng luồng vàng: Hàng hóa phải được kiểm tra chi ti t hế ồ sơ (Chứng t ừgiấy), nhưng miễn ki m tra chi ti t hàng hóa Ti p theo, n p thu và l phí và khi ể ế ế ộ ế ệ

có k t qu thông quan thì hàng mế ả ới đượ ấc l y

+ Đối với hàng luồng đỏ: Nộp thu và l phíế ệ , Cơ quan hải quan tiến hành kiểm tra chi ti t hế ồ sơ đồng th i ki m tra chi ti t hàng hóa ờ ể ế

- Ở lô hàng này, kết quả phân lu ng là luồ ồng vàng

- Sau khi khai báo điện t , nhân viên phòng ử Xuất nh p kh u ậ ẩ tiến hành in t khai và hoàn ờtất các chứng t còn lừ ại để tiến hành thông quan t i c ng Cát Lái ạ ả

4 Bộ Tài Chính (2015) Thông tư số 38/2015/TT-BTC, Hồ sơ hải quan, ban hành ngày 25/03/2015

Trang 26

16

- Một bộ chứng t c a lô hàng nh p kh u này g m các gi y từ ủ ậ ẩ ồ ấ ờ sau:

+ Giấy gi i thiớ ệu người đến làm th t c h i quan 01 b n chính ủ ụ ả : ả

+ Bản in t khai H i quan 02 b n chính ờ ả : ả

+ Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice) 01 b n sao : ả

+ Phiếu đóng gói: 1 bản chính: 01 bản sao

+ Vận đơn (Bill of Lading): 01 bản sao

+ Chứng nhận xuất x hàng hóa (C/O) 01 bứ : ản sao

+ Chứng nhận phân tích C/A: 01 bản sao

+ Catologe m t hàng nh p kh u: 01 b n sao ặ ậ ẩ ả

Nhận hàng t ừ đơn vị ậ v n t ải:

Quy trình làm th t c nh n hàng c a Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam: ủ ụ ậ ủ ổ ầ ử ệ

- Bước 1: Khi nh n thông bậ áo hàng đến (Arrival Notice) nhân viên phòng Xu t nhấ ập khẩu s liên h vẽ ệ ới phòng Kế toán để ứng ti n và mang Về ận đơn (Bill of Lading), giấy l nh giao hàng D/O (Deliver Order) lên trình cho hãng tàu ệ

- Bước 2: Đến phòng Thương ụ ả v c ng n p m t D/O bên trên có ghi mã s ộ ộ ố thuế để đóng tiền và l y phi u EIR (Phi u giao nh n Container) ấ ế ế ậ

- Bước 3: Đến Văn phòng đội giám sát c ng n p: 01 b g m (t khai b n chính + mã ổ ộ ộ ồ ờ ảvạch + phi u EIR) 01 b gế ; ộ ồm (tờ khai photo + mã vạch + D/O) Đội giám sát c ng ổ

sẽ cung c p phi u vào c ng và cho xe vào c ng ấ ế ổ ổ

- Bước 4: Đến văn phòng quản lý tàu cảng nộp các hóa đơn nộp phí, D/O và Packing List để ký xác nhận D/O

- Bước 5: Làm th t c t i b ph n giao nh n t i kho v n: Trình D/O (Deliver Order) ủ ụ ạ ộ ậ ậ ạ ậ

và nh n phi u xu t kho ậ ế ấ

- Bước 6: Kiểm tra container và giao hàng cho đơn vị ậ ải: v n t

+ Nhân viên giao nh n sậ ẽ tiến hành ki m tra Container và ghi vào giể ấy cược Nếu container bị móp méo, hư hỏng ph i yêu cả ầu Điều độ bãi phê chú vào “Phiếu nhận Container” để sau này có cơ hội miễn trách đối với hãng tàu

+ Giao cho đợn vị vận chuyển; Giám sát việc vận chuyển hàng lên phương tiện vận chuyển; Trả container rỗng và nh n tiậ ền cượ c

Trang 27

17

- Bước 7: Tiến hành thanh lý c ng: ổ

+ Nhân viên giao nh n s mang tậ ẽ ờ khai đã thông quan, ệnh giao hàng đã đóng dấu l

“Giao hàng thẳng” và phiếu EIR từ phòng thương vụ cảng

+ Giám sát thanh lý cổng, hàng được đưa ra khỏi cổng sẽ nhận lại bộ hồ sơ đã trình

Kiểm tra hàng hóa nhậ p kh u:

- Sau khi hàng được ra khỏi cổng, đơn vị vận tả ẽi s trung chuyển hàng hóa đến Nhà máy c a Công ty t i Khu công nghi p ủ ạ ệ Thái Hòa Tại đây, đơn vị ậ ả ẽ v n t i s bàn giao hàng cho th kho theo ủ đúng ố lượ s ng và ch ng lo i trên Vủ ạ ận đơn

- Sau khi hoàn thành vi c nh n hàng, th kho s báo cáo nh p hàng và chuy n biên ệ ậ ủ ẽ ậ ểgiao nh n cho k toán kho l p phi u nh p kho K toán t i Nhà máy ậ ế để ậ ế ậ ế ạ Đức Hòa s ẽthông báo qua mail cho phòng K ế toán – Tài chính và phòng Kinh doanh Nông dược hàng đã về tới kho v i sớ ố lượng và ch ng loủ ại như trong hợp đồng

- Sau khi nh n thông tin và dậ ữ liệu nh p kho, K toán t i Nhà máy ậ ế ạ Đức Hòa sẽ kiểm tra thông tin và đối chiếu với hàng đã nhận theo báo cáo của thủ kho và theo dõi hàng tồn kho t i Nhà máy ạ Bước ti p theoế , Kế toán Nhà máy s ẽ chuyển phi u l p kho ế ậ cùng các ch ng t ứ ừ có liên quan đến việc nhận hàng nh p kh u v ậ ẩ ề cho Phòng K ế toán – Tài chính để lưu chứng từ và theo dõi thanh toán khi đến hạn

Khiếu n i và gi i quy t vạ ả ế ấn đề (nếu có):

- Trên th c t , Công ty C ph n kh trùng Vi t Nam r t ít gự ế ổ ầ ử ệ ấ ặp trường h p ph i khiợ ả ếu nại Tuy nhiên, n u ế kiểm tra hàng hóa phát hi n sai sót thì cệ ần căn cứ vào trách nhiệm

và nghĩa vụ ủa các bên để c lựa chọn đối tượng khiếu nại cho phù hợp Đối tượng có

thể là Nhà cung cấp hay Đơn vị ậ ả v n ti:

+ Khiếu n i Nhà cung cạ ấp: Trong trường h p h không giao hàng, giao hàng ch m, ợ ọ ậgiao hàng thi u ho c giao hàng phù h p vế ặ ợ ới quy định c a hủ ợp đồng,…

+ Khiếu nại Đơn vị ậ v n tải: Trong trường h p hàng bợ ị hư hỏng, m t mát, thi u ấ ếhụt,…do lỗ ủa người c i chuyên chở,…

- Nếu hai bên không gi i quyả ết được ho c th a thu n không thặ ỏ ậ ỏa đáng thì bên phía nhập kh u có thẩ ể kiện bên đối tác ra Hội đồng Tr ng tài Qu c t ho c Tòa án Vọ ố ế ặ ới công ty vi c gi i quyệ ả ết ở tòa là điề ố ỵu t i k nhất nên trong trường h p có khi u nợ ế ại Công ty và đối tác s ẽ thỏa thuận để đưa ra hướng gi i quy t thả ế ỏa đáng cho cả đôi bên

Trang 28

18

Thanh toán và thanh lý hợp đồng:

- Theo như thỏa thuận hợp đồng thì phương thức thanh toán lô hàng này là phương thức D/A Theo phương thức thanh toán này, phía nhập kh u ẩ được phép nh n b ậ ộchứng t khi ký hối phiếu thanh toán tiền hàng sau thông qua ngân hàng nhập khẩu ừThông thường thời gian thanh toán có thể là 30 ngày, 60 ngày ho c 90 ngày ặ

- Sau khi ki m tra hàng hóa không x y ra b t kì vể ả ấ ấn đề gì thì phòng Xu t nh p kh u s ấ ậ ẩ ẽgửi cho phòng K ế toán – Tài chính biên b n xác nh n cùng các ch ng t có liên quanả ậ ứ ừ

Kế toán công n t i phòng K ợ ạ ế toán – Tài chính s ẽ căn cứ vào th i h n n cờ ạ ợ ủa hóa đơn

để theo dõi và lập đề ngh thanh toán n hàng cho Nhà cung cị tiề ấp theo phương thức thanh toán D/A trong vòng 90 ngày k t ngày nh n B/L ể ừ ậ

- Bước 2: Làm th tủ ục ban đầu thanh toán qu c t : ố ế

+ Phương thức thanh toán đối với lô hàng này là phương thức thanh toán D/A Theo

đó, bên phía Công ty có thể kiểm tra bộ chứng từ có đầy đủ nh ng gi y tữ ấ ờ liên quan hay không trước khi ch p nh n h i phi u ấ ậ ố ế Do đó, Công ty sẽ tránh được những thiếu sót về giấ ờy t liên quan có trong bộ chứng từ Qua đó, Công ty có thểtiết kiệm được th i gian khi nh ng sai sót trong bờ ữ ộ chứng t không x y ra ừ ả

- Bước 3: Thuê phương tiện vận tải và mua bảo hiểm:

+ Đối với lô hàng này thì hai bên đã thỏa thu n sậ ử dụng điều ki n CIF theo Incoterms ệ

2010, theo đó thì phía xuất kh u s ẩ ẽ chịu trách nhi m cho vi c thuê tàu và tìm kiệ ệ ếm các công ty uy tín mua b o hi m Công ty VFC và Công ty Meghmani Organics để ả ểLimited đã hợp tác nhiều lần và trong những lần hợp tác thì hai bên cũng thỏa

Trang 29

19

thuận s dử ụng điều kiện CIF để áp dụng Qua đó, Công tyVFC không có nghĩa vụ thuê phương tiện v n tậ ải cũng như không có nghĩa v mua b o hiụ ả ểm nên cũng tránh được nh ng rủi ro trong lúc thuê tàu và mua bảo hiểm ữ

- Bước 4: Đăng kí kiểm tra chất lượng sản phẩm tại Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 3 (QUATEST 3):

+ Với việc đăng kí kiểm tra chất lượng cho hàng hóa nhập khẩu, Công ty luôn chọn những dịch vụ kiểm định tốt nhất để việc kiểm tra hàng hóa luôn được đảm b o ảBên cạnh đó, Công ty cũng ấ r t chú tr ng các khâu ki m tra chọ ể ất lượng s n ph m ả ẩcũng như tuân thủ theo đúng quy định của Pháp luật

+ Khi th c hiự ện đăng kí kiểm tra nhân viên của Công ty luôn làm vi c r t th n tr ng ệ ấ ậ ọ

và chuẩn xác để chuẩn bị đầy đủ ấ ả t t c nh ng ữ giấ ờ có liên quan đế việc đăng y t n

kí ki m tra và luôn hoàn t t các gi y t , ch ng tể ấ ấ ờ ứ ừ trước ngày th c hi n công tác ự ệnày, để đảm b o công tác di n ra nhanh chóngả ễ , không m t nhi u th i gian và giấ ề ờ ảm thiểu tối đa các sai sót về giấ ờ, chứy t ng t ừ

- Bước 7: Ki m tra hàng hóa nh p kh u: ể ậ ẩ

+ Đối với việc kiểm tra hàng hóa t i Nhà máy ạ Đức Hòa thì nhân viên tại đây luôn làm vi c r t c n th n, t m và chính xác trong công tác ki m tra l i sệ ấ ẩ ậ ỉ ỉ ể ạ ố lượng hàng cũng như chủng loại theo Vận đơn Nhờ vậy mà Công ty giảm thiểu đượ ối đa c tcác sai sót trong kh u ki m tra hàng hóa ẩ ể

+ Nhân viên c a Công ty có tác phong làm vi c chuyên nghiủ ệ ệp, được đào tạo bày bản và có sự ph i h p ch t chố ợ ặ ẽ giữa các b ph n v i nhau nên vi c ki m tra hàng ộ ậ ớ ệ ểhóa lúc nào cũng rất nhanh chóng, chính xác và di n ra thu n l i Bên cễ ậ ợ ạnh đó, các chứng t và gi y t v hàng hóa ừ ấ ờ ề cũng rất rõ ràng, d dễ àng đối chiếu lại khi cần thi t.ế Nhờ v y mà Công ty ậ luôn an tâm về lô hàng của mình

- Bước 9: Thanh toán và thanh lý hợp đồng:

+ Công ty luôn gi sữ ự tin tưởng, uy tín với các đối tác Sau khi ki m tra sể ố lượng hàng hóa đúng số lượng và chủng loại thì phòng Kế toán – Tài chính thực hiện thanh toán ti n hàng ngayề Do đó, Công ty rất hiếm khi xảy ra tình tr ng không ạthanh toán đúng thời hạn quy định Qua đó, có thể thấy được Công ty r t xem tr ng ấ ọ

sự uy tín, trách nhi m trong t t cệ ấ ả các mối quan hệ h p tác, nhợ ờ đó mà tạo sự tin

Trang 30

- Bước 5: Nhận bộ chứng t và làm th t c khai báo h i quan: ừ ủ ụ ả

+ Sau khi kí hợp đồng, hàng hóa đang trong quá trình vận chuy n thì nhân viên phòng ểXuất nh p kh u s theo dõi ậ ẩ ẽ thời gian nh n bđể ậ ộ chứng từ Tuy nhiên, vào các đợt cao điểm trong năm như dịp cuối năm phòng Xuất nhập khẩu quá tải khối lượng công việc nên đôi lúc nhân viên lơ là, không chú ý theo dõi, bám sát thời gian đểnhận bộ chứng t làm cho viừ ệc nhận bộ chứng t bừ ị chậm trễ so ớ v i tiến độ làmảnh hưởng đến quá trình khai báo hải quan

+ Đối với việc th c hiện nghiệp vụ khai báo hải quan thì công ty đã sử dụng phần ựmềm khai báo hải quan điệ ửn t Tuy nhiên việc khai báo này đôi lúc vẫn còn b ị

mất t rấ nhiều thời gian do đường truy n mề ạng t i Công ty chập chạ ờn và thường không ổn định nên việc khai báo h i quan phả ải làm đi làm lại rất nhiều lần thì mới

có th hoàn tể ất Do đó, trong công tác này, Công ty phải mấ ất r t nhiều th i gian thì ờmới có thể thực hi n khai báo h i quan m t cách chu n xác ệ ả ộ ẩ

- Bước 6: Nh n hàng tậ ừ đơn vị ậ ải: v n t

+ Đối với việc nh n hàng t i c ng t ậ ạ ả ừ đơn vị vận t i, do mả ộ ốt s sai sót trong quá trình làm th t c, ủ ụ giấy t ờ để hoàn t t công tác nh n b ấ ậ ộ chứng t ừ và việ thực hiện nghiệp c

vụ khai báo h i quan ả điện tử v n còn nhi u b t c p khi n cho công tác khai báo ẫ ề ấ ậ ếhải quan b mị ất nhi u thời gianề Từ đó, đã ảnh hưởng đến vi c nh n hàng hóa tệ ậ ại cảng và dẫn đến phát sinh thêm nhi u chi phí ề không được d trù, phự ải đóng thêm phí ph ch ng hụ ẳ ạn như chi phí lưu kho Đồng th i, ờ điề đócũng làm ảnh hưởu ng đến chi phí và l i nhu n c a Công ty ợ ậ ủ cũng như ời gian để th hoàn tất công tác nhận hàng hóa từ đơn vị ậ ả ạ ả v n t i t i c ng không di n ra nhanh chóng và thu n l i ễ ậ ợ

Đánh giá nhữ ng ưu điểm và nhược điểm:

Dựa trên nh ng phân tích và l p lu n nêu trên, tác gi t ng h p l i nh ng ữ ậ ậ ả ổ ợ ạ ữ ưu điểm và nhược điể như sau:m

2.4.3.1 Ưu điểm:

Ngày đăng: 26/04/2022, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức ca Công ty C ph n kh trùng Vi tNam ệ - Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi
Hình 1.1 Sơ đồ cơ cấu tổ chức ca Công ty C ph n kh trùng Vi tNam ệ (Trang 16)
Tình hình kt qu kinh doanh ca Công ty ủổ phần khử trùng V it Nam: ệ - Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi
nh hình kt qu kinh doanh ca Công ty ủổ phần khử trùng V it Nam: ệ (Trang 17)
Hình 4.1 Quy trình lý thuy tt ếổ chức th chi nh ựệ ợp đồng nh p khu ẩ - Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi
Hình 4.1 Quy trình lý thuy tt ếổ chức th chi nh ựệ ợp đồng nh p khu ẩ (Trang 20)
Hình 2.2 Sơ đồ quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản - Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi
Hình 2.2 Sơ đồ quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản (Trang 22)
Bảng 2.1 B ng t ngh p nh ổợ ững ưu điểm của quy trình tổ chức thực hinh ợ - Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi
Bảng 2.1 B ng t ngh p nh ổợ ững ưu điểm của quy trình tổ chức thực hinh ợ (Trang 31)
Bảng 2.2 B ng tả ổng hp n hợ ững nhược điểm của quy trình tổ chức thực hin ệ - Phân tích quy trình tổ chức thự hiện hợp đồng nhập khẩu nguyên liệu sản xuất thuốc diệt muỗi
Bảng 2.2 B ng tả ổng hp n hợ ững nhược điểm của quy trình tổ chức thực hin ệ (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w