GIỚI THIỆU
Mục đích nghiên cứu
Xây dựng phần mềm quản lý hồ sơ thông tin sinh viên giúp cán bộ quản lý kiểm soát và quản lý hồ sơ sinh viên trong suốt thời gian học tại trường Phần mềm này cho phép theo dõi điểm rèn luyện của sinh viên, đồng thời hỗ trợ tìm kiếm hồ sơ một cách nhanh chóng và hiệu quả Ngoài ra, hệ thống còn cung cấp báo cáo thống kê hồ sơ sinh viên cho phòng quản lý, nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
Lý do lựa chọn đề tài
Với sự bùng nổ của công nghệ thông tin và sự xâm nhập nhanh chóng của tin học vào mọi lĩnh vực, việc sử dụng máy tính trong quản lý đã trở thành nhu cầu thiết yếu Đây là yếu tố quan trọng không thể thiếu để nâng cao chất lượng và hiệu quả trong công tác quản lý.
Trong quản lý thông tin sinh viên, việc điều chỉnh và bổ sung thông tin gặp nhiều khó khăn do số lượng sinh viên nhập học hàng năm rất lớn, dẫn đến việc tìm kiếm thông tin tốn thời gian Phương pháp quản lý bằng sổ sách thủ công không chỉ kém chính xác mà còn không hiệu quả Do đó, ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý sẽ giúp cán bộ đào tạo nâng cao hiệu quả công việc, tiết kiệm thời gian và đơn giản hóa các thao tác.
Phạm vi tài liệu tài liệu
Phần mềm này sẽ hỗ trợ cho cán bộ quản lý SV quản lý đươc chặt chẽ hồ sơ thông tin sinh viên.
Thuật ngữ và các từ viết tắt
Thuật ngữ Định nghĩa Chú thích
PK Primary Key Khóa chính
FK Foreign Key Khóa ngoại
CSDL Cơ sở dữ liệu
Mô tả tài liệu
Phần mềm quản lý sinh viên được thiết kế nhằm mục tiêu tối ưu hóa quy trình quản lý hồ sơ và thông tin của sinh viên Đối tượng sử dụng phần mềm bao gồm các giảng viên, nhân viên quản lý và sinh viên Mô hình phần mềm hỗ trợ các chức năng như quản lý hồ sơ sinh viên, cập nhật thông tin, tìm kiếm hồ sơ, và theo dõi điểm rèn luyện Cuối cùng, phần mềm cung cấp thống kê dữ liệu thông tin sinh viên, giúp nâng cao hiệu quả quản lý và ra quyết định.
TỔNG QUAN PHẦN MỀM
Yêu cầu chung của phần mềm
Phần mềm quản lý hồ sơ sinh viên (QL hồ sơ SV) giúp người quản lý theo dõi và quản lý hồ sơ cũng như điểm rèn luyện của từng sinh viên trong trường Phần mềm này được cài đặt trên nền tảng Windows, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả trong công tác quản lý.
Phần mềm cũng giúp theo dõi và thống kê chi tiết về điểm rèn luyện của SV cũng như thông tin hồ sơ SV.
Mục tiêu phần mềm
Phần mềm đảm bảo được các chương trình:
Quản lý hồ sơ sinh viên
Quản lý điểm rèn luyện
Qluản lý các dịa danh
Quản lý các khoa-lớp
Các yêu cầu phần mềm
2.4.1 Yêu cầu tính dễ sử dụng
Sử dụng ngôn ngữ tiếng việt
Sử dụng ngôn ngữ lập trình C# trên Windows 7
Giaodiện đẹp, tiện ích, dễ sử dụng
2.4.2 Yêu cầu về tính ổn định
Chương trình hoạt động ổn định 24/24
Chương trình bao vệ quyền riêng tư thông tin sinh viên
Người sử dụng được cấp tài khoản và mật khẩu duy nhất
Phân quyền cho người sử dụng đến từng chức năng
PHÂN TÍCH QUY TRÌNH NGHIỆP VỤ
Biểu đồ phân cấp chức năng
Hình 3.1: Biểu đồ phân cấp chức năng của phần mềm
3.1.1 Biểu đồ gồm 3 lớp chức năng
Phân rã chức năng cấp 2
+ Đưa ra danh sách sinh viên theo lớp
+ Đưa ra danh sách theo sinh viên khoa
Biểu đồ luồng dữ liệu
3.2.1 Biểu đồ luồng dữ liệu khung cảnh
Hình 3.2: Biểu đồ luồng dữ liệu mức khung cảnh
3.2.2 Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
Hình 3.3: Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh
3.2.3 Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh
Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng QL hệ thống
Hình 3.4: Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng Ql hệ thống
Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng Cập nhật hồ sơ
Hình 3.5: Biểu đồ luồng phân rã chức năng cập nhật hồ sơ
Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng QL Điểm Rèn Luyện
Hình 3.6: Biểu đò luồng dữ liệu phân rã chức năng QL điểm rèn luyện
Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng Thống Kê Báo Cáo
Hình 3.7 : Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng thống kê báo cáo
Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng tìm kiếm
Hình 3.8: Biểu đồ luồng dữ liệu phân rã chức năng tìm kiếm
Sơ đồ thực thể liên kết ERD của hệ thống
Hình 3.9 : Sơ đồ thực thể liên kết ERD của hệ thống
THIẾT KẾ LOGIC CSDL
Mô hình quan hệ của CSDL
Hình 4.1: Mô hình quan hệ CSDL
Bảng 4.1: Bảng danh sách các bảng trong CSDL
STT Tên bảng Mô tả Alias
1 SinhVien Là bảng lưu thông tin sinh viên SV
2 Tinh Là bảng lưu thông tin tỉnh T
3 Huyen Là bảng lưu thông tin huyện H
4 Xa Là bảng lưu thông tin xã X
5 Khoa Là bảng lưu thông tin khoa K
6 Lop Là bảng lưu thông tin lớp L
7 DiemRL Là bảng lưu thông tin bảng rèn luyện
8 Canbo Là bảng lưu thông tin hồ sơ người dùng
9 Hosotamtru Là bảng lưu thông tin hồ sơ tạm trú HSTR
Bảng SinhVien
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Độ dài Allow Null Primary/For eign Key Mô tả
1 MSV INT PK Là trường lưu mã
SV và là khóa chính của bản ghi
Là trường lưu họ tên SV
3 Ngaysinh date x Là trường lưu ngày sinh của SV
20 x Là trường lưu giới tính SV
30 x Là trường lưu dân tộc SV
8 Email nvarcha 50 x Là trường lưu r Email SV
30 x Là trường lưu hệ đào tạo SV
50 x Là trường lưu họ tên bố SV
50 x Là trường lưu nghề bố SV
50 x Là trường lưu họ tên mẹ SV
50 x Là trường lưu nghề mẹ SV
14 Maxa int FK Là trường lưu mã xã SV
15 Makhoa int Là trường lưu mã khoa SV
16 Malop int FK Là trường lưu mã lớp SV
17 Tinhtrang nvarcha r 20 x Là trường lưu tình trạng SV
18 NamNhapHo c int Là trường lưu năm nhập học SV
19 AnhHoSo img x Là Trường Lưu trữ ảnh của sinh viên
Bảng Tinh
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Độ dài Allow Null Primary/For eign Key Mô tả
1 Matinh INT PK Là trường lưu mã tỉnh SV
30 Là trường lưu tên tỉnh
Bảng Huyen
Kiểu dữ liệu Độ dài
1 Mahuyen INT PK Là trường lưu mã huyện SV
2 Tenhuyen nvarchar 30 Là trường lưu tên huyện SV
3 Matinh INT FK Là trường lưu mã
Bảng Xã
Kiểu dữ liệu Độ dài
1 Maxa INT FK Là trường lưu mã xã SV
2 Tenxa nvarchar 50 Là trường lưu tên xã SV
3 Mahuyen INT FK Là trường lưu mã huyện SV
Bảng Khoa
Kiểu dữ liệu Độ dài
1 Makhoa INT PK Là trường lưu mã khoa
Bảng Lớp
Kiểu dữ liệu Độ dài Allow
1 Malop INT PK Là trường lưu mã lớp SV
2 Tenlop nvarchar 30 Là trường lưu tên lớp SV
3 Makhoa INT FK Là trường lưu mã khoa SV
Bảng DiemRL
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Độ dài Allow Null Primary/Foreign
1 masodie m INT PK Là trường lưu mã số điểm của sinh viên
2 MSVien INT FK Là trường lưu mã sinh viên
3 Namhoc nvarchar 50 Là trường lưu năm học SV
4 Hocky nvarchar 20 Là trường lưu học kì của SV
5 Tongdiem INT Là trường lưu tổng điểm SV
6 Xeploai nvarchar 50 Là trường xếp loại SV
Bảng CanBo
Kiểu dữ liệu Độ dài
1 ID INT PK Là trường lưu ID SV
2 Hoten nvarchar 100 x Là trường lưu họ tên SV
3 Usernam e nvarchar 100 Là trường lưu Username SV
4 Password nvarchar 100 Là trường lưu PasswordSV
Bảng Hosotamtru
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Độ dài Allow Null Primary/Foreign
1 ID INT PK Là trường lưu ID SV
2 MSVien INT FK Là trường lưu mã SV
3 Noitamtr u nvarchar 300 x Là trường lưu nơi tạm trú
4 Ngayden date x Là trường lưu ngày đến SV
5 Ghichu nvarchar 300 x Là trường lưu ghi chú
GIAO DIỆN NGƯỜI SỬ DỤNG
Form giao diện phần mền
Hình 5.1: Giao diện đăng nhập
Hình 6.2: Giao diện tạo khoa
Hình 5.3: Giao diện thêm chuyên ngành
5.1.4 Giao diện quản lý giảng viên
Hình 5.4: Giao diện quan lý sinh viên
Hình 5.5: Giao diện môn học
Hình 5.6: Giao diện mở lớp
Hình 5.7: Giao diện tạo khóa học
Hình 5.8: Giao diện thêm danh sách lớp
5.1.9 Thêm thông tin sinh viên
Hình 5.8: Giao diện thêm danh sách sinh viên
5.1.10 Thêm tài khoản sinh viên Đăng kí tài khoản cho những sinh viên đã có thông tin trong hồ sơ sinh viên.
Hình 5.10: Giao diện thêm danh tài khoản sinh viên
5.1.11 Đăng nhập tài khoản sinh viên vừa tạo để đăng ký môn họcSau khi phòng đào tạo mở lớp học thì sinh viên mới có thể đăng nhập vào để đăng kí môn học.
Hình 5.11: Giao diện đăng ký môn học
5.1.12 Nhập điểm cho sinh viên
Hình 5.12: Giao diện nhập điểm cho sinh viên
5.1.13 Xem điểm của sinh viên
Hình 5.13: Giao diện xem điểm của sinh viên
5.1.14 Nhập điểm rèn luyện sinh viên
Quy tắc tính điểm rèn luyện: Trên 90 điểm => Hạnh kiểm Khá
80 Bạn chưa nhập user
+TH7: Đăng nhập sai tài khoản
Output: Tài khoản không tồn tại !!
Hình 6.7: Tài khoản không hợp lệ
Khoa: Quản ly nhân lực
Output: => Tạo khoa thành công
Hình 6.9: Tạo khoa thành công
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ HỌC
Khoa: Quản lý môi trường
Hình 6.10: Thêm chuyên ngành thành công
Họ tên: Đặng Thị Thu Thủy
Chuyên môn: Tài chình tiền tệ
Khoa: Quản trị nhân lực
Tên môn học: Nhập môn cơ sơ dữ liệu
Output=> Thêm môn thành công
Hình 6.12: Thêm môn học thành công
Môn học: Tài chính tiền tệ
Giảng viên: Đặng Thị Thu Thủy Địa điểm: Đại học Điện Lực
+ TH13: Thêm thông tin sinh viên
Họ tên: Vũ Quang Long
Họ tên bố: Vũ Ngọc X
Họ tên mẹ: Đặng Thị X
Khoa: Quan trị nhân lực
Output=> thêm sinh viên thành công
+ TH14: Thêm tài khoản sinh viên
Họ tên: Nguyễn Ánh Dương
Output=> Tạo tài khoản thành công
Hình 6.15: Tạo tài khoản sinh viên
+ TH15: Đăng nhập vào tài khoản sinh viên vừa đăng kí môn học Input:
Tài khoản: 173 (mã sinh viên)
Output=> Đăng nhập thành công
Hình 6.16: Đăng nhập tài khoản sinh viên vừa đăng kí môn học
+ TH16: Nhập điểm rèn luyện cho sinh viên:
(Quy tắc tính điểm rèn luyện: từ 90 đến 100 điểm => hạnh kiểm Giỏi
Từ 80 đên 89 điểm => hạnh kiểm Tốt
Từ 70 đến 79 điểm => hạnh kiểm Khá
Dưới 70 điểm => hạnh kiểm Trung bình)
Khoa: Quản trị nhân lực
Họ tên: Vũ Quang Long
Hình 6.17: Nhập điểm rèn luyện