- Phân chia công việc,tổng hợp,sửa chữa, bổ sung - Tổng hợp lại bài của các thành NV và phân loại của các thành viên khác khoản - Các thành viên trong nhóm cùng tìm kiếm thông tin - Phân
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
-MÔN HỌC: KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1
CHỦ ĐỀ Cho thông tin về một doanh nghiệp sản xuất áp dụng chế độ kế toán doanh
nghiệp hiện hành với 15 nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Người thực hiện: NHÓM 6
Hà Nội, tháng 05/2021
Trang 3ST Thành viên Nội dung T
- Tìm hiểu thông tin về một công ty
- Tự xây dựng các nghiệp vụ phát sinh và định khoản
NV
- Hoàn thành tất cả 4 yêu cầu của bài TX2
- Kết quả kế hoạch hoạt động nhóm đạt từ B trở lên
1 Nguyễn Thị - Định khoản nghiệp vụ 4,5,6Ngân - Liệt kê các chứng từ có trong
- Số dư đầu kì các tài
- Đánh giá về thái độ và kết quảcủa các thành viên khác khoản
Trang 4- Phân chia công việc,tổng hợp,
sửa chữa, bổ sung
- Tổng hợp lại bài của các thành
NV và phân loại
của các thành viên khác khoản
- Các thành viên trong nhóm cùng tìm kiếm thông tin
- Phân chia công việc cho từng cá nhân
- Thảo luận để tìm ra phương pháp
- Lập nhóm và xác định nội dung của bài tập nhóm
- Lập bảng kế hoạch hoạt động nhóm chi tiết
- Phân chia công việc hợp lí và phù hợp với mỗi thành viên
- Chốt thời hạn nộp bài cho nhóm trưởng: Thông tin cơ bản về công ty
- Tổng hợp bài của các thành viên
- Đánh giá điểm của từng người
Trang 52 GIỚI THIỆU CÔNG TY
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HÒA PHÁT
- Địa điểm: KCN Phố Nối A, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Bộ máy quản lý: Tổng Giám Đốc Trần Tuấn Dương
- Tên ngân hàng giao dịch thanh toán:
+ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Nội & Hoàng Mai
& Đống Đa
+ Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Thành Công & Thăng Long
+ Ngân hàng BNP Parisbas, Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam
+ Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam
- Chế độ kế toán trong doanh nghiệp thông tư 200/2014 TT-BTC
- Đơn vị tiền tệ kế toán: Việt Nam đồng (VNĐ)
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: kê khai thường xuyên
- Phương pháp tính giá vật tư, thành phẩm: Nhập trước xuất trước
- Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định: Đường thẳng
- Phương pháp kê khai và nộp thuế GTGT: Khấu trừ
Số dư một số tài khoản kế toán ngày 1/5/N (ĐVT: 1.000đ)
- TK 131 – phải thu của khách hàng: 50.000
- TK 152 – nguyên liêu vật liệu: Ống thép: 100.000 kg x 24/kg
Trang 63 ĐỊNH KHOẢN, LIỆT KÊ, PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ
Tháng 5/N có một số nghiệp vụ phát sinh như sau: ( ĐVT: 1000đ)
3.1 Nghiệp vụ 1:
Ngày 2/5/N, công ty mua 500kg của công ty Hòa Phát nguyên liệu ốngthép với đơn giá chưa thuế GTGT 10% là 24/kg, về nhập kho đủ, đã thanh toánbằng chuyển khoản Chi phí thu mua chưa thuế GTGT 10% là 2.000 chưa thanhtoán cho người bán Công ty đã nhận hóa đơn GTGT mua hàng của và hóa đơnGTGT chi phí thu mua của công ty nguyên liệu ống thép
Các chứng từ kế toán và phân loại:
Phiếu nhập kho- chứng từ thực hiện,Hóa đơn GTGT- chứng từ bên ngoàiPhiếu chi- chứng từ bên trong
Hóa đơn mua hàng- chứng từ bên ngoàiGiấy báo nợ- chứng từ bên ngoài
Trang 73.2 Nghiệp vụ 2:
Ngày 3/5/N, mua CCDC về nhập kho đủ đơn giá chưa thuế GTGT 10% là
25.000, chưa thanh toán tiền Công ty đã nhận hóa đơn GTGT mua hàng
Các chứng từ kế toán và phân loại:
phiếu nhập kho- chứng từ thực hiệnhóa đơn GTGT- chứng từ bên ngoài
3.3 Nghiệp vụ 3:
Ngày 5/5/N, xuất kho ống thép chính để sản xuất sản phẩm là 5000 kg
Các chứng từ kế toán và phân loại:
phiếu xuất kho- chứng từ bên trong
3.4 Nghiệp vụ 4:
Ngày 7/5/N, Công ty Hòa Phát xuất kho 2.000.000 nguyên vật liệu thép
coke để góp vốn liên doanh ngắn hạn vào công ty C, giá thỏa thuận là 1.800.000
-Chứng từ kế toán và phân loại chứng từ kế toán:
o Phiếu xuất kho- Chứng từ chấp hành
3.5 Nghiệp vụ 5:
Ngày 8/5/N, Xuất kho sử dụng tại phân xưởng 8000 dụng cụ máy điện lạnh
Dụng cụ máy điện lạnh xuất kho thuộc loại phân bổ 2 lần, thời gian sử dụng 6
tháng
Chứng từ kế toán và phân loại chứng từ kế toán:
o Phiếu xuất kho- Chứng từ chấp hành
Trang 8Ngày 9/5/N, Công ty Hòa Phát mua một số bàn ghế phục vụ cho bộ phận
kế toán với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 2.200.000 đã thanh toán bằng
Ngày 15/5/N,nhận góp vốn liên doanh của công ty TNHH Sông Đà bằng
một TSCĐ ngay cho xuất với giá thoả thuận như sau :
Ngày 16/5/N, nhượng bán một TSCĐ hữu hình,nguyên giá 70.000, hao mòn
30.000 Có phát sinh chi phí nhượng bán 5.000, đã nhận hóa đơn GTGT
Trang 9(460) cho chi phí nhượng bán Tiền nhượng bán đã thu bằng chuyển khoản, chi
phí nhượng bán đã thanh toán bằng tiền mặt (ĐV 1000đ)
Chứng từ bên trong - phiếu thuPhiếu chi,hoá đơn GTGT- chứng từ thực hiện
3.9 Nghiệp vụ 9 :
Ngày 18/5, DN mang một ô tô chuyển hàng đi góp vốn liên doanh vào cơ sở
đồng kiểm soát có nguyên giá là 280.000 (100đ), đã khấu hao lũy kế tính đến thời
điểm đưa đi góp vốn là 80.000 (1000đ), chiếc ô tô này được các bên liên doanh
Biên bản thỏa thuận góp vốn kinh doanh- chứng từ thực hiện
Biên bản giao nhận TSCĐ- chứng từ bên ngoàiBiên bản định giá TSCĐ- chứng từ bên ngoài
Trang 103.10 Nghiệp vụ 10:
Ngày 20/5/N : Mua một số nguyên vật liệu sử dụng ngay cho sửa chữa một
thiết bị thuộc bộ phận sản xuất trị giá chưa thuế GTGT 10%: 40.000, đã thanh
toán bằng tiền mặt ( phiếu chi số 23)
Ngày 21/5/N : Máy móc được sửa chữa xong, chi phí thuê ngoài chưa bao
gồm thuế GTGT 10% : 50.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng (giấy báo
nợ số 13)
Chứng từ kế toán và phân loại chứng từ :
Phiếu chi, hóa đơn sửa chữa- chứng từ thực hiệnGiấy báo nợ, hóa đơn GTGT- chứng từ bên ngoài
Ngày 22/5/N : Phân xưởng sản xuất báo hỏng 1 số TSCĐ, công ty thuê công ty B
đến xử lí, chi phí sửa chữa theo thỏa thuận báo giá chưa thuế GTGT 10%:
100.000
Ngày 23/5/N : Máy móc được sửa chữa xong công ty nhiệm thu, bàn giao lại
cho bộ phận sản xuất sử dụng Chi phí được thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
(đã nhận giấy báo nợ số 33)
Chứng từ và phân loại chứng từ kế toán :
Chứng từ báo hỏng- Chứng từ bên trong
Giấy báo nợ, Hóa đơn GTGT- chứng từ bên ngoài
Trang 11Có TK 241(3) 1.000.000
3.12 Nghiệp vụ 12:
Ngày 25/5/N : Công ty ký họp đồng mua lại một lô đất để đưa vào cho thuê
mặt bằng kinh doanh với giá mua 9.000.000, thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng
tiền gửi ngân hàng (giấy báo nợ của Ngân hàng số 36), lệ phí trước bạ 0.5% đã
chi bằng tiền mặt
Chứng từ và phân loại chứng từ kế toán :
Phiếu chi - chứng từ thực hiện
Giấy báo nợ, Hóa đơn GTGT - chứng từ bên ngoài
Ngày 26/5/N, Công ty đã chuyển công trình xây dựng hoàn thành (toà nhà
12- T8) bàn giao chuyển thành BĐS đầu tư với giá thành xây dựng hoàn thành
9.000.000
Chứng từ kế toán và phân loại
Hợp đồng cho thuê − ¿ chứng từ bên trong
Giấy báo nợ - chứng từ bên trong
Trang 123.14 Nghiệp vụ 14:
Ngày 27/5 DN quyết định rao bán một tòa nhà đang cho thuê hoạt động DN
đã bán tòa nhà với giá chưa thuế GTGT 10% là 3120000 , đã thu bằng tiền gửi
ngân hàng Nguyên giá của tòa nhà là 4.039.920 Hao mòn lũy kế tính đến hết
tháng 4/N là 1.046.640, thời gian sử dụng hữu ích của tòa nhà là 12 năm Chi phí
môi giới doanh nghiệp phải trả là 220.000 (cả thuế GTGT) đã trả bẳng tiền măt
Chứng từ kế toán và phân loại:
Giấy báo có, hóa đơn GTGT- Chứng từ bên trong
3.15 Nghiệp vụ 15:
Trang 13Ngày 28/5/N công ty Hòa Phát mua một máy in trị giá 50 triệu chi phí vận
chuyển 2 triệu chi phí lắp đặt chạy thử là 3 triệu thức tính máy in sử dụng
từ 7-15 năm
Đến ngày 29/5/N thì máy in được lắp đặt và thử xong lúc này doanh nghiệp
mới đưa vào sử dụng và đã nộp thông báo đăng ký phương pháp trích khấu
hao tài sản cố định với cơ quan thuế máy in phục vụ cho bộ phận sản xuất
458.000 và hàng năm được trích 5.500.000
Chứng từ kế toán:
Hợp đồng mua,bán, thuê, chuyển nhượng đất đai…
Trang 144 ĐÁNH GIÁ VỀ QUÁ TRÌNH THAM GIA HOẠT ĐỘNG NHÓM
4.1 Người đánh giá: Dương Thảo Nguyên
Sự nhiệt Tích cực Hòa đồng
đưa ra ý với các tình tham
Trang 154.4 Người đánh giá: Phạm Thị Hồng Nhung
Sự nhiệt Tích cực Hòa đồng Hoàn Điểm TB
đưa ra ý với các
4.5 Người đánh giá:Lê Thị Minh Ngọc
Tên Sinh viên Sự nhiệt Tích cực Hòa đồng Hoàn Điểm TB
tình tham đưa ra ý với các thành các đóng gia công kiến xây thành nhiệm vụ góp của việc dựng báo viên trong được giao cá nhân
Trang 16download by : skknchat@gmail.com
Trang 174.6 Người đánh giá: Trần Hiếu Ngân
Sự nhiệt Tích cực Hòa đồng Hoàn Điểm TB
đưa ra ý với các
Trần Hiếu Ngân
9,0
Trang 18download by : skknchat@gmail.com
Trang 19Lê Thị Minh Ngọc
109,510109,8
Nguyễn Lê Phương Nhi
9,59,510109,75
Đoàn Thị Hồng Nhung
109,59,0109,6
Dương Thảo Nguyên
9,59,010109,6
Phạm Thị Hồng Nhung
Trang 204.8 Phiếu tổng hợp điểm chấm của nhóm 6:
Tên Sinh viên
Sự nhiệt tình tham gia công việc Tích cực đưa ra ý kiến xây dựng báo cáo Hòa đồng với các thành viên trong nhóm Hoàn thành nhiệm vụ được giao Điểm TB các đóng góp của cá nhân
A12345
Nguyễn Thị Ngân
8,38,18,758,88,4Trần Hiếu Ngân
Trang 21Lê Thị Minh Ngọc
8,258,18,98,98,4
Dương Thảo Nguyên
9,69,59,99,89,7
Nguyễn Lê Phương Nhi
9,49,59,759,759,6
Đoàn Thị Hồng Nhung
9,99,8
Trang 229,75 9,75 9,8
Phạm Thị Hồng Nhung
8,5 8,3 8,9 9,0 8,7
MỤC LỤC
DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM 6 1
1 BẢNG KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG NHÓM 1
Phương pháp thực hiện 2
Tiến trình thực hiện 2
Sản phẩm thu được từ kế hoạch 2
2 GIỚI THIỆU CÔNG TY 3
3 ĐỊNH KHOẢN, LIỆT KÊ, PHÂN LOẠI CHỨNG TỪ 4
3.1 Nghiệp vụ 1: 4
3.2 Nghiệp vụ 2: 4
3.3 Nghiệp vụ 3: 5
3.4 Nghiệp vụ 4: 5
3.5 Nghiệp vụ 5: 5
3.6 Nghiệp vụ 6: 6
3.7 Nghiệp vụ 7: 6
3.8 Nghiệp vụ 8 : 6
3.9 Nghiệp vụ 9 : 7
Trang 233.10 Nghiệp vụ 10: 7
3.11 Nghiệp vụ 11: 8
3.12 Nghiệp vụ 12: 8
3.13 Nghiệp vụ 13: 9
3.14 Nghiệp vụ 14: 9
3.15 Nghiệp vụ 15: 10
4 ĐÁNH GIÁ VỀ QUÁ TRÌNH THAM GIA HOẠT ĐỘNG NHÓM 12
4.1 Người đánh giá: Dương Thảo Nguyên 12
4.2 Người đánh giá: Đoàn Thị Hồng Nhung 12
4.3 Người đánh giá: Nguyễn Lê Phương Nhi 13
4.4 Người đánh giá: Phạm Thị Hồng Nhung 13
4.5 Người đánh giá:Lê Thị Minh Ngọc 14
4.6 Người đánh giá: Trần Hiếu Ngân 14
4.7 Người đánh giá: Nguyễn Thị Ngân 15
4.8 Phiếu tổng hợp điểm chấm của nhóm 6: 15
MỤC LỤC 16