1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano

Trang 1

Industrial University of Ho Chi Minh City

Faculty of Chemical Engineering

SEMINAR

HV: Trần Thị Hương MSHV:

GVHD: TS Võ Thành Công

TS Văn Thanh Khuê

Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3: La Phân

Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết

Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano

Trang 2

NỘI DUNG

TÓM TẮT

THỰC NGHIỆM

KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

KẾT LUẬN

2

Trang 3

1 Giới Thiệu

Phản ứng tách nước thành H2 và O2

Trang 4

1 Tóm Tắt

4

Trên cấu trúc của xúc tác, ở rìa hình thành H2 và rãnh hình thành O2 Các phản ứng xảy ra tách biệt với

nhau.

Trên cấu trúc của xúc tác, ở rìa hình thành H2 và rãnh hình thành O2 Các phản ứng xảy ra tách biệt với

nhau.

Các PPPT, cho thấy xúc tác quang có cấu trúc nano và

độ kết tinh cao.

Các PPPT, cho thấy xúc tác quang có cấu trúc nano và

độ kết tinh cao.

NiO/NaTaO3:La có hoạt tính xúc tác quang cao, dưới

bức xạ tia cực tím.

NiO/NaTaO3:La có hoạt tính xúc tác quang cao, dưới

bức xạ tia cực tím.

Trang 5

2 Thực nghiệm

Hóa chất và thiết bị

Hóa chất sử dụng: Kanto, Wako, Rare Metallic

Hóa chất sử dụng: Kanto, Wako, Rare Metallic

Các phương pháp phân tích XRD, SEM, TEM

Trang 6

Na 2 CO 3

Na 2 CO 3 La La 2 2 O O 3 3 Ta Ta 2 2 O O 5 5

Nung ở 1170K trong 1h

Nghiền mịn

Nung ở 1170K trong 1h

Nghiền mịn

Rửa qua nước để loại

Natri

Rửa qua nước để loại

Natri

Hòa tan vào nước khuấy 10 phút

Hòa tan vào nước khuấy 10 phút

Sản phẩm

Lọc, sấy ở 320K trong 2-12h

Lọc, sấy ở 320K trong 2-12h

Tổng hợp

Trang 7

3 Kết quả và bàn luận

Bảng: Hoạt động của xúc tác quang

Lượng H 2 và

O 2 sinh ra là nhiều nhất

Lượng H 2 và

O 2 sinh ra là nhiều nhất

Trang 8

3 Kết quả và bàn luận

Tách H 2 và O 2 từ

NaOH 1mmol/L

Tách H 2 và O 2 từ

NaOH 1mmol/L

Tách H 2 và O 2 từ

nước tinh khiết

Tách H 2 và O 2 từ

nước tinh khiết

Lượng khí sinh ra từ quá trình tách từ nước tinh khiết và NaOH 1mmol/L

Khí sinh ra với tốc độ 750 mL/h (H 2 : 500 mL/h và O 2 :250

mL/h) từ nước tinh khiết và dung dịch NaOH

Khí sinh ra với tốc độ 750 mL/h (H 2 : 500 mL/h và O 2 :250

mL/h) từ nước tinh khiết và dung dịch NaOH

Trang 9

3 Kết quả và bàn luận

b: 10% thể tích nước c: 0,05 mol/L nước

Bảng: Hiệu quả tách nước khi sử dụng xúc tác

NaTaO3 và NaTaO3:La 2%

Trang 10

NaTaO 3 NaTaO 3 :La 1% NaTaO 3 :La 2% NaTaO 3 :La 3% NaTaO 3 :La 5% NaTaO 3 :La 10%

La 0.33 TaO 3

Phổ XRD của xúc tác có peaks ở 32.5o

Trang 11

3 Kết quả và bàn luận

NaTaO 3

NaTaO 3 NaTaO NaTaO 3 3 :La 2% :La 2%

Ảnh SEM của NaTaO3 và NaTaO3:La 2%

Kích thước 2 - 3 μm Kích thước 0.1- 0.7 μm

Trang 12

3 Kết quả và bàn luận

Phổ XRD của NaTaO3:La 5%

Cạnh

Rãnh Nhiều La

Trang 13

3 Kết quả và bàn luận

Ảnh TEM của NiO (0.5wt%)/NaTaO3:La 1.5%

Hạt có kích thước nhỏ

Hạt có kích thước lớn

3 - 8 nm

10 - 20 nm

Cạnh

Trang 14

3 Kết quả và bàn luận

Bước sóng đặc trưng ở

580 và 690 nm

Bước sóng đặc trưng ở

580 và 690 nm

(i) NiO (ii) NiO (0,05wt%)/NaTaO 3 (iii) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 1% (iv) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 2% (v) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 3% (vi) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 5%

(vii) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 :La 10%)

(viii) NiO (2wt%)/NaTaO 3 :La (2%)

Trang 15

NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(0,5wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(0,2wt%)/NaTaO 3

NiO/NaTaO 3 : La (1,5%) Ni/NaTaO 3

Phổ hấp thụ tia X (XANES)

Xuất hiện tính hiệu ở 8348 eV

Xuất hiện tính hiệu ở 8348 eV

Trang 16

NiO(2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%)

NiO/NaTaO 3 : La (1,5%) Ni/NaTaO 3

NiO(0,2wt%)/NaTaO 3

NiO(0,2wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%) NiO(0,5wt%)/NaTaO 3 : La (1,5%)

Phổ hấp thụ tia X mở rộng EXAFS

Tính hiệu không bị nhiễm thì hoạt động càng cao

Tính hiệu không bị nhiễm thì hoạt động càng cao

Trang 17

3 Kết quả và bàn luận

Ảnh TEM của NaTaO 3 :La (2%) với PbO 2

(3,5wt%) đọng trên bề mặt

PbO 2 lắng đọng có chọn lọc trên rãnh

Các vị trí oxy hóa

Ảnh TEM của NaTaO3:La 2% với sự hình thành

các vị trí oxy hóa

Trang 18

3 Kết quả và bàn luận

Cơ chế tách nước hiệu quả cao bằng xúc tác quang

NiO/NaTaO3:La

Hình thành O 2

Hình thành O 2

Hình thành H 2

Hình thành H 2

Cạnh của cấu trúc

Cạnh của cấu trúc

Rãnh của cấu trúc

Rãnh của cấu trúc

Trang 19

4 Kết luận

Hoạt tính của NiO/NaTaO 3 tăng lên khi thêm ion Lathanum

Hoạt tính của NiO/NaTaO 3 tăng lên khi thêm ion Lathanum

Chất xúc tác quang học có hiệu quả cao với sự ổn định tốt

Khi kích thước hạt giảm, phản ứng của electron và lỗ trống với phân

tử nước tăng

Khi kích thước hạt giảm, phản ứng của electron và lỗ trống với phân

tử nước tăng

Trên xúc tác, ở rìa hình thành H 2 và rãnh hình thành O 2

Trên xúc tác, ở rìa hình thành H 2 và rãnh hình thành O 2

Trang 20

4/15/2018 20

Ngày đăng: 26/04/2022, 13:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng: Hoạt động của xúc tác quang - Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano
ng Hoạt động của xúc tác quang (Trang 7)
Bảng: Hiệu quả tách nước khi sử dụng xúc tác - Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano
ng Hiệu quả tách nước khi sử dụng xúc tác (Trang 9)
Ảnh TEM của NaTaO3:La 2% với sự hình thành các vị trí oxy hóa - Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano
nh TEM của NaTaO3:La 2% với sự hình thành các vị trí oxy hóa (Trang 17)
Hình thành O2 - Dùng Xúc Tác Quang NaTaO3 La Phân Tách Nước Thành H2 Và O2 Nhờ Có Độ Kết Tinh Cao Và Cấu Trúc Bề Mặt Nano
Hình th ành O2 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w