TÊN ĐỀ TÀI XÚC TÁC PHỨC CÁC ION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP CHO PHẢN ỨNG CYCLOPROPANATIONS CỦA OLEFIN VÀ EDA 2 TÊN ĐỀ TÀI XÚC TÁC PHỨC CÁC ION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP CHO PHẢN ỨNG CYCLOPROPANATIONS CỦA OLEFIN VÀ EDA 2
Trang 1TIỂU LUẬN MÔN HỌC
Trang 2TÊN ĐỀ TÀI
XÚC TÁC PHỨC CÁC ION KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP CHO PHẢN ỨNG
CYCLOPROPANATIONS CỦA OLEFIN VÀ EDA
Trang 4Thuốc diệt côn trùng
Dược phẩm Tổng hợp hữu cơ
Chất gây mê
Cyclopropan
I. TỔNG QUAN
Trang 6I TỔNG QUAN
I. TỔNG QUAN
Trang 7I TỔNG QUAN
I TỔNG QUAN
• điều kiện xảy ra phản ứng là khó khăn
• giá thành cao
Trang 8II THỰC NGHIỆM
Quy trình tổng hợp ligan là các dẫn xuất thiosemicarbazone
Các ligan kết tinh trong Ethanol hòa tan DMSO , hiệu suất <50%, HL8 = 30% , HL2 kết tinh sắc ký cột,
Trang 9II THỰC NGHIỆM
Quy trình tổng hợp Phức Đồng
Phức Cu tinh thể màu xanh, hòa tan DMSO , hiệu suất 58- 90%, CuHL8 = 33%
Trang 10II THỰC NGHIỆM
(Cu/EDA/a-methylstyrene ratio 1:500:1000) at 70oC
Trang 11III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 121618- 1590 cm-1: ν (C=N) 3468- 3409, ν (COH) 3300- 2900, ν (C=S), ν (CS) 1099-
1011, 859-793
δ : 10-11,33 (s, 1H, NHPh); 9,84-10,4 (s,1H,NH),
Trong DMSO ( 10-5) ; λ : 275- 275 nm
III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Kết quả phân tích cấu trúc ligan
NMR
FT-IR
UV- Vis
Trang 13ν (C=N) 1618- 1690, ν (OH) 3500- 3200, ν (C=S), ν (CS) 1050, 809-703 16b 3480, 950630
Độ dẫn 2,5- 8,8 Ω-1.cm2.mol-1
λ : 420- 430 nm cao và dãi rộng 570- 590nm
tương ứng khối lượng phân tử của phức 12-22
III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 14III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
PHỔ UV- Vis của phức Cu
Trang 15III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Phổ khối phức 13 so phổ mô phỏng
Trang 16III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Công thức và cấu trúc phức 12
Trang 17III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Ảnh hưởng sự ghép dôi spin - spin của phức 12
Trang 18III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Kết quả của các xúc tác Cu
Trang 19III KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Trang 22Sự thêm vào EDA ảnh hưởng tới hiệu xuất mong muốn
Xúc tác cho hiệu suất 68-98% : 16a, 16b, 21, 22
xúc tác sự chọn lọc đông phân diastereoisomers độ tinh khiết 84%
Trang 23Công thức và cấu trúc phức 12