1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình có đáp án

31 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các phương pháp còn lại Câu 10: Ở động vật, những cá thể sinh ra từ cùng một phôi ban đầu có đặc điểm nào sau đây?. Có mức phản ứng như nhau với cùng một điều kiện ngoại cảnh BA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HÒA BÌNH

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 9 Thời gian: 45 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Giao phối gần có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây ?

A Khả năng sinh sản ở đời sau giảm

B Sức chống chịu ở đời sau tăng

C Tạo ra ưu thế lai cao

Trang 2

C 4

D 5

Câu 6: Thao tác nào dưới đây có trong kĩ thuật chọn lọc cá thể ?

A Trộn lẫn tất cả các hạt của những cây có chất lượng tốt để gieo chung

B Lấy hạt của mỗi cây có chất lượng tốt cho gieo riêng rẽ thành từng dòng

C Lấy hạt phấn của những cây có chất lượng tốt đem thụ phấn với cây ban đầu

Câu 8: Giống cà chua hồng lan được tạo ra nhờ phương pháp nào dưới đây ?

A Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp

B Tạo giống ưu thế lai

C Tạo giống đa bội thể

D Gây đột biến nhân tạo

Câu 9: Phương pháp tạo giống nào dưới đây được áp dụng trên vật nuôi ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Cấy chuyển phôi

C Tạo giống đa bội thể

D Gây đột biến nhân tạo

Câu 10: Sinh vật nào dưới đây sống trong môi trường nước ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Hải quỳ

C Rong đuôi chồn

D Cá đuối

Trang 3

Câu 11: Nhân tố sinh thái nào dưới đây là nhân tố vô sinh ?

Câu 14: Đối với thực vật, ánh sáng ảnh hưởng đến hoạt động sinh lý nào dưới đây ?

A Hút nước và muối khoáng

Trang 4

A Lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt

B Mô giậu kém phát triển

C Mọc nơi quang đãng

D Trên thân và lá phủ lớp cutin dày

Câu 17: Ở vùng ôn đới, vào mùa đông, chồi cây thường có các vảy mỏng bao bọc ; thân và rễ thường

có các lớp bần dày Hiện tượng trên cho thấy rõ nhất ảnh hưởng của nhân tố nào đối với đời sống thực vật ?

A Lông thưa hơn

B Kích thước cơ thể lớn hơn

Trang 5

A ễnh ương

B giun đất

C ốc sên

D lạc đà

Câu 22: Ví dụ nào dưới đây minh hoạ cho mối quan hệ cạnh tranh ?

A Cỏ lồng vực và lúa cùng sống trong một thửa ruộng

B Bét sống bám trên da bò

C Địa y sống bám trên cây thân gỗ

D Vi khuẩn lam sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu

Câu 23: Trong mối quan hệ nào dưới đây chỉ có một loài được lợi ?

B Những con sâu cùng sống trên một cánh đồng ở Bắc Trung Bộ

C Những con chim cánh cụt hoàng đế cùng sống trên một hòn đảo ở Nam Cực

D Những con chuột chù và chuột chũi cùng sống trong một khu rừng ở Đông Nam Á

Câu 25: Số lượng cá thể của mối quần thể bị chi phối bởi yếu tố nào sau đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Nguồn thức ăn

C Nơi ở

D Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng

Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở quần thể người ?

A Pháp luật

B Giới tính

Trang 6

Câu 29: Trong quần xã sinh vật, độ nhiều phản ánh điều gì ?

A Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã

B Tổng số các cá thể có trong quần xã

C Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

D Sự phân tầng của quần xã trong không gian

Câu 30: Động vật nào dưới đây không thể đứng sau cầy trong một chuỗi thức ăn ?

Trang 7

D Hươu sao

Câu 32: Khi nói về hệ sinh thái, điều nào dưới đây là đúng ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Bao gồm quần xã và khu vực sống của quần xã

C Là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

D Có khả năng tự điều chỉnh

Câu 33: Việc khai tháng khoáng sản bừa bãi, thiếu kiểm soát có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Mất cân bằng sinh thái

C Ô nhiễm môi trường

D Xói mòn và thoái hoá đất

Câu 34: Quá trình đốt cháy nhiên liệu là nguyên nhân chủ yếu gây

A ô nhiễm nguồn nước

A Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy

B Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn

C Ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học

Trang 8

D Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp cách xa khu dân cư

Câu 37: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên không tái sinh ?

C Thời gian xuất hiện

D Vai trò đối với đời sống con người

Câu 39: Biện pháp nào dưới đây giúp cải tạo các hệ sinh thái bị thoái hoá ?

A Trồng cây gây rừng ở những vùng đất trống, đồi núi trọc

B Tất cả các phương án còn lại

C Tăng cường công tác thuỷ lợi, tưới tiêu hợp lí ở những vùng đất sản xuất nông nghiệp

D Thay đổi cây trồng hợp lí ở những vùng đất sản xuất nông nghiệp

Câu 40: Luật Bảo vệ môi trường ở Việt Nam quy định như thế nào về việc săn bắt động vật hoang

Trang 9

D Xuất hiện nhiều quái thai, dị tật ở đời sau

Câu 2: Ở thực vật, phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ được áp dụng khi nào ?

A Khi muốn nhân giống trong thời gian ngắn

B Khi muốn cải biến vật chất di truyền của dòng gốc

C Khi muốn tạo ưu thế lai

D Khi muốn tạo dòng thuần

Câu 3: Ưu thế lai được biểu hiện rõ nhất khi

A lai giữa hai dòng thuần cùng có kiểu gen đồng hợp trội về tất cả các cặp alen

B lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen giống hệt nhau

C lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau về từng cặp alen

D lai giữa hai dòng có kiểu gen dị hợp tử về tất cả các cặp alen

Câu 4: Lai khác dòng là phương pháp tạo ưu thế lai chủ yếu ở

Trang 10

C Đánh giá được kiểu gen của giống thu được

D Loại bỏ được tác động của yếu tố ngoại cảnh

Câu 7: Giống lúa DT 17 được tạo ra nhờ phương pháp nào sau đây ?

A Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp

B Tạo giống ưu thế lai

C Tạo giống đa bội thể

D Gây đột biến nhân tạo

Câu 8: Phương pháp gây đột biến nhân tạo thường không được áp dụng ở đối tượng nào sau đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Vi sinh vật

C Cây trồng

D Vật nuôi

Câu 9: Khi nói về phương pháp cải tạo giống địa phương, điều nào sau đây là đúng ?

A Dùng con cái tốt nhất của giống ngoại lai với con đực cao sản của giống địa phương

B Con đực cao sản được dùng liên tiếp qua 4 – 5 thế hệ

Trang 11

C Được áp dụng rộng rãi ở vi sinh vật

Câu 14: Chim bìm bịp thường đi ăn

A vào buổi xế chiều

B lúc Mặt Trời mọc

C trước lúc Mặt Trời mọc

Trang 12

D vào ban đêm

Câu 15: So với các đại diện cùng loài sống ở vùng ôn đới, khi sống ở vùng nhiệt đới thì động vật nào dưới đây thường có kích thước lớn hơn ?

Trang 13

C Hội sinh, kí sinh

D Cộng sinh, hội sinh

Câu 23: Vì sao tập hợp những con cá sống trong một hồ nước tự nhiên lại không được xem là một quần thể ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Vì những con cá này thuộc nhiều loài sinh vật khác nhau

C Vì những con cá này sống trong những tầng nước (khu vực sống) khác nhau

D Vì giữa những con cá này không thể xảy ra sự giao phối để tạo ra thế hệ con cháu

Câu 24: Trong quần thể nào dưới đây, mật độ có thể được tính theo cả đơn vị diện tích và thể tích ?

A Sóc bụng xám sống trong một khu rừng

B Lúa nếp hương sống trên một thửa ruộng

C Cá mè hoa sống trong một ao nuôi

D Cọ sống trên một ngọn đồi

Trang 14

Câu 25: Có mấy dạng tháp tuổi chính ?

C Ô nhiễm môi trường

D Thiếu trường học, bệnh viện

Câu 27: Trong quần xã, chỉ số nào thể hiện mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã ?

Trang 15

B Cây cỏ

C Chim cắt

D Sâu ăn lá

Câu 31: Sơ đồ nào dưới đây phản ánh đúng về một chuỗi thức ăn ?

A Thực vật – Sâu ăn lá – Bọ ngựa – Rắn – Vi sinh vật

B Thực vật – Chuột chũi – Gấu trúc – Đại bàng – Vi sinh vật

C Thực vật – Thỏ - Hươu sao – Hổ – Vi sinh vật

D Thực vật – Châu chấu – Sóc – Linh dương – Vi sinh vật

Câu 32: Hoạt động săn bắt động vật hoang dã không dẫn đến hậu quả nào sau đây ?

A Tất cả các phương án còn lại

B Mất nhiều loài sinh vật

C Mất cân bằng sinh thái

Trang 16

C Chôn lấp và đốt cháy rác một cách khoa học

D Trồng xây, xây dựng các công viên xanh

Câu 36: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ?

C Thay đổi các loại cây trồng hợp lí

D Chọn giống vật nuôi, cây trồng thích hợp và có năng suất cao

Câu 38: Đâu là tên một hệ sinh thái nước mặn ?

A Hệ sinh thái cỏ biển

B Hệ sinh thái thảo nguyên

C Hệ sinh thái núi đá vôi

D Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới

Câu 39: Loại cây trồng chủ yếu ở vùng Trung du phía Bắc là gì ?

A Cà phê

B Chè

C Hồ tiêu

D Quế

Câu 40: Luật Bảo vệ môi trường tại Việt Nam quy định như thế nào về việc khai thác rừng ?

A Lên kế hoạch về việc khai thác rừng, không nên khai thác rừng bừa bãi

B Cấm khai thác mọi loại rừng

C Cấm khai thác bừa bãi, không khai thác rừng đầu nguồn

D Hạn chế khai thác rừng nguyên sinh

Trang 17

C Tự thụ phấn nghiêm ngặt qua nhiều thế hệ

D Giao phối cận huyết

Câu 2: Phép lai nào dưới đây có thể minh hoạ cho hiện tượng giao phối cận huyết ?

Trang 18

B Biểu hiện rõ nhất trong trường hợp lai giữa các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

C Không được dùng để làm giống

D Biểu hiện cao nhất ở đời con F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ

Câu 5: Phẩm chất của giống chọn lọc hàng loạt thường được so sánh với mấy đối tượng ?

A 4

B 3

C 1

D 2

Câu 6: Chọn lọc cá thể phù hợp với đối tượng nào dưới đây ?

A Cây không có khả năng nhân giống vô tính

B Cây giao phấn ngẫu nhiên

C Cây tự thụ phấn

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 7: Để giảm thiểu ảnh hưởng của yếu tố thường biến lên phương pháp chọn lọc hàng loạt, chúng

ta cần lưu ý điều gì ?

A Bón phân hợp lí và tưới tiêu khoa học

B Thường xuyên sử dụng ánh sáng nhân tạo để bổ sung nguồn sáng cho cây trồng

C Trồng cây trên nền đất ổn định, đồng đều về địa hình và độ phì

D Tất cả các phương án còn lại

Câu 8: Giống cà chua P375 được tạo ra nhờ phương pháp

A chọn lọc cá thể

B tạo biến dị tổ hợp

Trang 19

C gây đột biến nhân tạo

D tạo giống đa bội thể

Câu 9: Phương pháp gây đột biến nhân tạo không được áp dụng phổ biến trên đối tượng nào sau đây ?

A Vi sinh vật

B Thực vật

C Động vật

D Tất cả các phương pháp còn lại

Câu 10: Ở động vật, những cá thể sinh ra từ cùng một phôi ban đầu có đặc điểm nào sau đây ?

A Có mức phản ứng như nhau với cùng một điều kiện ngoại cảnh

Câu 13: Môi trường sống của sinh vật bao gồm

A tất cả những gì bao quanh sinh vật

B những nhân tố hữu sinh tác động trực tiếp đến sinh vật

C những nhân tố vô sinh tác động trực tiếp đến sinh vật

Trang 20

D tất cả những gì nằm bên trong và bên ngoài cơ thể sinh vật

Câu 14: Động vật ưa ẩm không có đặc điểm nào sau đây ?

Câu 16: Nhóm nào dưới đây gồm những sinh vật biến nhiệt ?

A Ốc sên, cá heo, cá đuối, dưa chuột, cà phê

B Nho, dưa hấu, cá chép, rắn ráo, ba ba

C Nấm hương, vi khuẩn lam, chim bói cá, gấu, thỏ

D Thú mỏ vịt, nấm sò, mướp đắng, chim cánh cụt, chuột chù

Câu 17: “Lá biến thành gai, thân mọng nước” là những đặc điểm thường thấy ở thực vật ưa sống nơi

Trang 21

Câu 19: Trong các loại cây dưới đây, loại cây nào có khả năng điều tiết nước kém ?

Trang 22

A Kí sinh

B Hội sinh

C Hợp tác

D Cạnh tranh

Câu 25: Trường hợp nào dưới đây là quần thể sinh vật ?

A Những con cá cùng sống trong một đại dương

B Những cây dây leo cùng sống trong một khu rừng

C Những con sâu cùng sống trong một vườn rau

D Những con ốc bưu vàng cùng sống trong một ao

Câu 26: Các đặc trưng cơ bản của quần thể không bao gồm

Câu 28: Trong các quần xã dưới đây, quần xã nào có thành phần loài kém đa dạng nhất ?

A Quần xã đồng rêu hàn đới

B Quần xã rừng lá rộng ôn đới

C Quần xã thảo nguyên

D Quần xã rừng mưa nhiệt đới

Câu 29: Thành phần nào dưới đây là thành phần hữu sinh trong hệ sinh thái ?

A Địa y

B Thảm mục

Trang 23

C Ánh sáng

D Độ ẩm

Câu 30: Lưới thức ăn phản ánh điều gì ?

A Mối liên hệ mật thiết giữa sinh vật và các nhân tố vô sinh

B Sự tuần hoàn năng lượng trong hệ sinh thái

C Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong hệ sinh thái

B Hệ sinh thái sông

C Hệ sinh thái suối

D Hệ sinh thái savan

Câu 33: Sinh vật nào dưới đây có thể đứng liền sau châu chấu trong một chuỗi thức ăn ?

A Chim sáo

B Hoẵng

C Linh dương

D Gấu túi

Câu 34: Hoạt động chăn thả gia súc có thể gây ra hậu quả nào sau đây ?

A Mất nơi ở của sinh vật

B Xói mòn và thoái hoá đất

C Tất cả các phương án còn lại

D Mất nhiều loài sinh vật

Trang 24

Câu 35: Đâu là tên một tài nguyên không tái sinh ?

B Là môi trường để sản xuất lương thực, thực phẩm

C Là nơi để cư ngụ (xây nhà, lập ấp)

D Là nơi để xây dựng các công trình, nhà máy, xí nghiệp, trung tâm thương mại, đường giao thông

Câu 38: Nước được xếp cùng nhóm với dạng tài nguyên nào sau đây ?

A Sinh vật

B Dầu lửa

C Than đá

D Năng lượng gió

Câu 39: Thực vật không có vai trò nào sau đây ?

A Là nơi cư ngụ của nhiều động vật

B Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thuộc da

C Chống xói mòn và giữ ẩm cho đất

D Là nguồn thức ăn cho nhiều loài sinh vật

Câu 40: Nội dung nào dưới đây có trong Luật Bảo vệ môi trường của Việt Nam ?

A Tất cả các phương án còn lại

Trang 25

B Có quy hoạch trong việc khai thác rừng đầu nguồn

C Nghiêm cấm đổ chất thải độc hại ra môi trường

a Cộng sinh giữa tảo và nấm b Hội sinh giữa tảo và nấm

c Hợp tác giữa tảo và nấm d Kí sinh giữa tảo và nấm

2 Vi khuẩn sống trong ruột già của người có mối quan hệ:

a Cộng sinh hoặc cạnh tranh b Kí sinh hoặc cộng sinh

c Kí sinh hoặc cạnh tranh d Kí sinh hoặc sinh vật ăn sinh vật khác

3 Nguồn gốc sâu xa của năng lượng cung cấp cho hoạt động của con người là:

a Từ thực vật b Từ động vật

c Từ ánh sáng mặt trời d Từ ôxi và nước

Trang 26

4 Các con cá Chép sống trong một ao có mối quan hệ:

a Cộng sinh b Cộng sinh và cạnh tranh

c Cạnh tranh d Hội sinh

5 Một nhóm các thể cùng loài cùng sinh sống trong một khoảng không gian, ở một thời điểm, có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới là:

a Quần thể sinh vật b Quần xã sinh vật

c Hệ sinh thái d Tổ sinh thái

6 Khi nguồn thức ăn dồi dào, số lượng cá thể của quần thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích sẽ:

8 Ô nhiễm môi trường là gì? Kể tên các tác nhân gây ô nhiễm môi trường?

9 Là học sinh em thấy mình có vai trò gì trong việc bảo vệ môi trường?

7: Mỗi ý đúng được 0,5đ (Hs viết khác gợi ý, đúng vẫn cho điểm)

+ Cây cỏ -> Sâu -> Chuột -> Rắn

+ Cây cỏ -> Sâu -> Cầy -> Đại bàng

+ Cây cỏ -> Sâu -> Bọ ngựa -> Vi sinh vật

+ Sâu -> Cầy -> Đại Bàng -> Vi sinh vật

8: Mỗi ý đúng được 0,5đ

- Khái niệm ô nhiễm môi trường: Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí,

Trang 27

- Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường:

+ Ô nhiễm do khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

+ Ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất dộc hóa học

+ Ô nhiễm do các chất phóng xạ

+ Ô nhiễm do các chất thải rắn

+ Ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh

9: Mỗi ý đúng được 0,5đ (Hs có thể kể các biện pháp khác đúng vẫn cho điểm)

- Tham gia tích cực vào việc bảo vệ môi trường và giữ gìn thiên nhiên hoang dã

- Không săn bắt động vật hoang dã

- Không chặt phá rừng

- Tuyên truyền cho người thân, hàng xóm cùng tham gia bảo vệ môi trường

………

ĐỀ SỐ 5

A Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: So với các đại diện cùng loài sống ở vùng ôn đới, khi sống ở vùng nhiệt đới thì động vật nào dưới đây thường có kích thước lớn hơn ?

Trang 29

C Hội sinh, kí sinh

D Cộng sinh, hội sinh

B Tự luận

Câu 1 Cho các sinh vật sau: Lúa, chuột, cào cào, Chim, Sâu, Vi sinh vật, Mèo, Ếch hãy viết ít nhất 4 chuỗi

thức ăn có 4 mắt xích?

Câu 2 Kể một vài biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí?

Câu 3 Cho biết nguyên nhân dẫn tới ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật sau khi ăn rau và quả?

Câu 4 Là học sinh em thấy mình có vai trò gì trong việc bảo vệ môi trường?

+ Lúa -> Chuột -> Mèo -> Vi sinh vật

+ Lúa -> Cào cào -> Chim -> Mèo

+ Lúa -> Sâu -> Ếch -> Vi sinh vật

+ Lúa -> Chim -> Mèo -> Vi sinh vật

Câu 2

- Lắp các thiết bị lọc bụi và xử lí khí độc hại trước khi thải ra không khí

- Sử dụng năng lượng không gây ô nhiễm

- Trồng nhiều cây xanh

- Biện pháp khác

Câu 3

- Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng quy cách

- Không tuân thủ quy định thời gian thu hoạch rau quả sau khi phun thuốc bảo vệ thực vật

Câu 4

Ngày đăng: 26/04/2022, 13:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 Đề thi HK2 môn Sinh Học 9 năm 2021-2022 Trường THCS Hòa Bình có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 31)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w