1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BUỔI 2.AXIT-BAZO-MUỐI VÀ PT ION RÚT GỌN -DẠY THÊM ,DẠY NGOÀI

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG 1 Gv Hoàng Đoàn 0976 987654 Đường tuy ngắn không đi sẽ không đến Việc tuy nhớ , không làm sẽ không nên ! CHỦ ĐỀ 02 AXI[.]

Trang 1

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

CHỦ ĐỀ 02.AXIT-BAZƠ-MUỐI VÀ PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN

Gv:Hoàng Đoàn –THPT Nam Trực –Tỉnh Nam Định-ĐT:0976.987654

PHẦN I.KIẾN THỨC NỀN CẦN NHỚ

A.AXIT- BAZƠ-MUỐI KIẾN THỨC NỀN

PHIẾU 1

1 Viết PT điện li các chất sau:

HCl → ………

CH3COOH →………

NaOH →………

Ba(OH)2 →………

2 Nhận xét các dung dịch axit, bazo có chứa chung ion gì? - Các dd axit chứa chung ion … → tính axit là tính chất của ion … - Các dd bazo chứa chung ion… → tính bazo là tính chất của ion … 3 Định nghĩa axit và bazo theo thuyết Areniut - Axit là ………

- Bazơ là ………

4 Viết PT điện li H3PO4 Nhận xét H3PO4 →

- Nêu định nghĩa axit nhiều nấc

B.CHẤT LƯỠNG TÍNH PHIẾU 2 1 Nêu định nghĩa hidroxit lưỡng tính - Hidroxit lưỡng tính là ………

………

2 Viết PT phân li theo kiểu axit và bazo của Zn(OH)2 - Sự phân li theo kiểu bazo: Zn(OH)2  ………

Trang 2

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

→ Từ đó suy ra tính chất của hiroxit lưỡng tính: vừa tác dụng được với … , vừa tác dụng được với

… Viết PTPƯ minh họa:

- Sự phân li theo kiểu bazo: Al(OH)3  ………

- Sự phân li theo kiểu axit: Al(OH)3  ………

Mẫu viết cho GV

-Lưu ý :Chất lưỡng tính có thể là Al, Al 2 O 3 và các muối gốc axit yếu còn H hoặc muối tạo bởi NH 4+

và gốc muối axit yếu không còn H

PHIẾU 3

1 Viết PT điện li của một số muối sau:

NaCl → ………

2 Nêu định nghĩa muối

- Muối là ………

………

3 Từ các muối trên cho biết muối được chia thành mấy loại chính? Nêu định nghĩa của từng loại và cho ví dụ

- Phân loại:

Trang 3

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

K3PO4 →

Na2CO3 →

HCO3- 

-HS- 

=> Kết luận:………

C TRÌNH ION RÚT GỌN

1 Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra

- Sản phẩm tạo thành do sự kết hợp giữa các ion tạo ra chất kết tủa, bay hơi hoặc chất điện li yếu

- Không có sự thay đổi số oxi hoá

Ví dụ minh họa:

Ví dụ 1 Đổ dung dịch BaCl2 và Na2SO4 vào nhau Viết PTHH

Dd BaCl2 chứa: Ba2+, Cl-

Dd Na2SO4 chứa: Na+, SO42-

 Khi đổ: Ba2++SO42-  BaSO4 ↓

Ví dụ 2 Đổ dung dịch Na2CO3 và HCl vào nhau Viết PTHH

Dd Na2CO3 chứa Na+, CO32-

Dd HCl chứa H+, Cl-

 Khi đổ: 2H+ + CO32-  CO2 + H2O

Ví dụ 3 Đổ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch H2SO4 Viết PTHH

Dd X: Ba2+, OH-

Dd Y: H+, SO42-

 Khi đổ: H+ + OH-  H2O

Ba2+ + SO42-  BaSO4

Ví dụ 4 Đổ dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH, Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Y gồm HCl,

H2SO4 Viết PTHH

Trang 4

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

Dd X: Na+, Ba2+, OH-

Dd Y: H+, Cl-, SO42-

 Khi đổ: H+ + OH-  H2O

Ba2+ + SO42-  BaSO4

Ví dụ 5 Giải thích quá trình xảy ra phản ứng CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl Viết PTHH Nếu cho CaCO3 rắn tác dụng với HCl(k) thì phản ứng có xảy ra không?

Khi cho CaCO3 vào nước: CaCO3 Ca2+ + CO32- (*)

Dd HCl: H+, Cl-

 P/ứng: 2H+ + CO32-  CO2  + H2O

Trong CB (*) nồng độ [CO32-] giảm mạnh nên CBDC tạo CO32- để đạt CB

- CaCO3 rắn và HCl khí không tạo ra ion nên không xảy ra phản ứng

2 Cách viết phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra trong dung dịch

B 1 : PTPT – Viết đúng và CB đầy đủ

B 3 : PT ion rút gọn – Rút gọn lượng ion giống nhau

Phần II.MỘT SỐ DẠNG BÀI VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN

Dạng 1.Phương trình ion rút ngọn.

Bài 1.a.Mức độ nhận biết Viết PT phân tử, ion và ion rút gọn khi cho BaCl2+ H2SO4

Hướng dẫn

PTPT: H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

ion:2H+ + SO42- + Ba2+ + 2Cl-  BaSO4 + 2H+ + 2Cl

-Rút gọn: SO42- + Ba2+ BaSO4

Bài 1.b Mức độ vận dụng thấp Viết Ca(HCO3)2 +NaOH theo tỉ lệ mol 1:1

Hướng dẫn

PTPT: Ca(HCO3)2+NaOH 1:1 H2O + CO2 + CaCO3+NaHCO3

ion: Ca2+ +2HCO3- + Na+ + OH- 1:1 H2O + CO2 + CaCO3+ Na++HCO

3-Rút gọn: Ca2+ +HCO3- + OH- 1:1 H2O + CO2 + CaCO3

Bài 1.c Mức độ thông hiểu Viết PT phân tử, ion và ion rút gọn khi cho Fe + HCl

Hướng dẫn

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Fe+ 2H+ +2Cl- Fe2++ 2Cl- + H2

Fe+ 2H+  Fe2+ + H2

Bài 1.d Mức độ vận dụng cao hơn Viết PT phân tử, ion và ion rút gọn khi cho

FeSO4 + KMnO4+ H2SO4 →

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3+ 2MnSO4+K2SO4+ 8H2O

10Fe2++10SO42-+2K++2MnO4-+16H++8SO42-10Fe3++15SO42-+2Mn2++2SO42-+2K++SO42-+ 8H2O

Trang 5

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

5Fe2+ + MnO4- + 8H+  5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

Dạng 2.Từ phương trình phân tử ion rút gọn , viết phương trình phân tử.

Bài Tập:Viết phương trình phân tử của phản ứng có phương trình ion thu gọn sau : Mức độ vận dụng thấp

1 Pb2+ +SO42- PbSO4

2 Mg2+ +2OH- Mg(OH)2

3 2H+ +S2- H2S

4 CuO +2H+ Cu2+ + H2O

5 FeS + 2H + Fe2+ + H2S

6 H+ + OH - 2H2O

Hướng dẫn

1 Pb(NO3)2 + H2SO4 PbSO4 +2 HNO3

2 MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 +2 NaCl

3 Na2S + 2HCl  NaCl + H2S

4 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O

5 FeS +2 HCl  FeCl2 + H2S

6 NaOH + HCl  NaCl + H2O

Dạng 3.Khả năng tồn tại các ion trong dung dịch

Bài Tập :Mức độ vận dụng thấp Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được

không? Giải thích

a.Na+, Mg2+, Cl-, OH

-b Na+, Ba2+, Br-, SO4 2-

c K+, Cu2+, NO3-, SO42-

d HCO3-, OH-, Ba2+, Cl

-Hướng dẫn

a)Không tồn tại vì: Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2

b) Không tồn tại vì: Ba2+ + SO42- BaSO4

c) Có tồn tại vì không có ion nào kết hợp với nhau tạo thành kết tủa, chất khí hay nước

d) Không tồn tại vì: HCO3- + OH-CO2 + H2O

PHẦN III.HỆ THỐNG MINH HỌA

A.HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CỦNG CỐ KIẾN THỨC NỀN

I.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM AXIT-BAZƠ-MUỐI

Trang 6

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

Câu 1: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

Câu 2: Muối trung hoà là muối

A tạo bởi axit yếu và bazơ yếu

B tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

C mà anion gốc axit không chứa nguyên tử hiđro trong phân tử

D mà anion gốc axit không còn nguyên tử hiđro có khả năng phân li ra ion H+

Câu 3(hiểu): Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì

A không có hiện tượng

B xuất hiện kết tủa keo trắng, không tan

C xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan

D xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Câu 4(hiểu): Chọn phát biểu sai?

A Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+

B Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-

C Muối axit là muối có chứa nguyên tử H trong phân tử

D NaClO, CH3COONa là chất điện li mạnh

Câu 5(hiểu): Theo A-rê-ni-ut, phát biểu nào sau đây đúng?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Câu 6: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M (bỏ qua sự điện li của nước), đánh giá nào sau đây đúng?

Câu 7: bỏ

Câu 8: Axit nào sau đây là axit một nấc?

A H2CO3 B CH3COOH C H2SO4 D H3PO4

Câu 9: Dãy gồm tất cả các chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl

A KHSO3, Mg(NO3)2, Zn(OH)2 B NaHCO3, KH2PO4, Al(NO3)3

C Al(OH)3, NaHCO3, K2HPO4 D (NH4)2CO3 , Al(NO3)3 , NaHS

Câu 10(v dụng): Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ giữa x và y như thế nào?

Câu 11(v dụng): Thuốc thử để phân biệt bốn dung dịch riêng biệt: AlCl3, MgCl2, NaCl, H2SO4 là

Câu 12: Cho các chất sau: Al(OH)3, Fe(OH)3 , Zn(OH)2 , ZnSO4 Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 13: Cho các muối sau: NaHCO3, ZnSO4, CH3COONa, NH4Cl, K3PO4 Số muối trung hòa là

Trang 7

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(b) Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại(hoặc cation amoni) và anion gốc axit

(c) Muối trung hòa không chứa hiđro trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 15(v dụng cao): Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho X

vào nước dư, đun nóng, dung dịch thu được chứa chất tan là

A KCl B KCl, BaCl2 C KCl, KOH D KCl,KHCO3, BaCl2

II.TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN

1 MỨC ĐỘ BIẾT (8 câu) : nhắc lại hoặc mô tả đúng kiến thức, kĩ năng đã học;

Câu 1: Phương trình ion thu gọn cho biết:

A những ion nào tồn tại trong dung dịch

B nồng độ những ion nào trong dung dịch là lớn nhất

C bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D không tồn tại phân tử trong dung dịch chất điện li

Câu 2: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng trao đổi ion ?

A Là phản ứng giữa các ion

B Có sự thay đổi số oxi hóa cuả các nguyên tố

C Sản phẩm tạo ra chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu

D Mỗi phương trình phân tử chỉ có một phương trình ion rút gọn

Câu 3: Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH-  H2O ?

A NaOH + HCl  NaCl + H2O B H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

C 2HCl + Na2CO3  2NaCl + CO2 +H2O D NaOH + NaHCO3  Na2CO3 + H2O

Câu 4: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?

A Na2SO4 và BaCl2 B HCl và CH3COONa

C HCl và NaCl D HCl và Na2CO3

Câu 5: Phương trinh ion thu gọn của phản ứng HCl + CH3COONa  CH3COOH + NaCl là

A H+ + Cl- + CH3COONa  CH3COOH + Na+ + Cl-

C Na+ + Cl-  NaCl

D CH3COONa + Cl-  CH3COO- + NaCl

Câu 6: Sản phẩm của phản ứng nào có chất khí tạo thành?

A Na2CO3 + Ba(OH)2  B Na2CO3 + HCl 

Câu 7: Dung dịch nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

Câu 8: Phản ứng nào xảy ra thu được kết tủa BaSO4 ?

Trang 8

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

2 MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (10 câu): diễn đạt đúng kiến thức hoặc mô tả đúng kĩ năng đã học bằng ngôn ngữ theo cách của riêng mình, có thể thêm các hoạt động phân tích, giải thích, so sánh,

áp dụng trực tiếp (làm theo mẫu) kiến thức, kĩ năng đã biết để giải quyết các tình huống, vấn đề

trong học tập;

Câu 9: Phản ứng hóa học nào dưới đây không xảy ra?

A Na2SO4 + BaCl2  2NaCl + BaSO4 B FeS + ZnCl2  ZnS + FeCl2

C 2HCl + Mg(OH)2  MgCl2 + 2H2O D FeS + 2HCl  H2S + FeCl2

Câu 10: Cho các phản ứng :

Những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn?

A (1), (4) B (1), (2) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4)

Câu 11: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là S2–+2H+H2S

A FeS+2HClFeCl2+H2S B BaS +H2SO4BaSO4+H2S

Câu 12: Một dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ và Cl-, dùng một lượng dư chất nào để

có thể loại được nhiều cation nhất?

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

A NH4Cl + NaOH  NH3 + NaCl + H2O B Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3

C NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O D Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 14: Cho phản ứng sau: Fe(NO )3 3  X   Y KNO3 Vậy X, Y lần lượt là

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3

Câu 15: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 5 lọ trên?

A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D NH3

Câu 16: Một dung dịch chứa các ion: Mg2+ 0,05 mol, K+ 0,15 mol, NO3- 0,1 mol và SO42- x mol Giá trị của x là

A 0,05 B 0,075 C 0,1 D 0,15

Câu 17: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng

Câu 18: Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH-  CO32- + H2O là

A 2NaHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + 2KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

D Ca(HCO3) + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 câu): kết nối và sắp xếp lại các kiến thức, kĩ năng đã học để giải quyết thành công tình huống, vấn đề tương tự tình huống, vấn đề đã học;

Câu 19: Cho dung dịch các chất sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2

Trang 9

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

Câu 20: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl-, Mg2+, OH-, NO3- có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

B.TỰ LUẬN MINH HỌA

Loại 1.Phản ứng trao đổi

TH 1.Phản ứng có chữ axit và bazơ

-Gồm các loại dạng phản ứng sau

:……… -Điều kiện phản ứng:

:……… -Sản phẩm tạo thành của phản ứng

:……… -Chiều hướng của phản ứng

:……… VD:Hoàn thành các phản ứng sau

TH 2.Muối phản ứng với muối

-Điều kiện phản ứng:

:……… -Sản phẩm tạo thành của phản ứng

:……… -Chiều hướng của phản ứng

:………

VD:Hoàn thành các phản ứng sau

TH 3.Muối phản ứng với bazơ

-Điều kiện phản ứng:

:……… -Sản phẩm tạo thành của phản ứng

:………

Trang 10

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

-Chiều hướng của phản ứng

:………

VD:Hoàn thành các phản ứng sau TH 4.Muối phản ứng với axit -Điều kiện phản ứng: :………

-Sản phẩm tạo thành của phản ứng :………

-Chiều hướng của phản ứng :………

VD:Hoàn thành các phản ứng sau Loại 2.Phản ứng oxi hóa – khử -Điều kiện phản ứng: :………

-Sản phẩm tạo thành của phản ứng :………

-Chiều hướng của phản ứng :………

-Một số chất khử quan trọng: :………

-Một số chất oxi hóa quan trọng: :………

VD:Hoàn thành các phản ứng sau………

………

………

B1.PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP MINH HÓA Dạng 1: Viết phương trình ion rút gọn từ phương trình phân tử Phương pháp:………

Trang 11

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

Bài 1.Viết phương trình ion và ion rút gọn các phản ứng sau nếu có

1 CuCl2 + AgNO3 

………

………

2 FeCl3 + NaOH 

………

………

3 NaOH + Al(OH)3 

………

………

4 AlCl3 + Ba(OH)2 

………

………

5 Na2CO3 + HCl 

………

………

6 BaCO3 + H2SO4 

………

………

7 Na2S + HCl 

………

………

8 NaNO3 + CuSO4 

………

………

9 CH3COONa + HCl 

………

………

10 BaCl2 + Na2SO4 

Trang 12

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

………

………

11 Ca(HCO3)2 + NaOH12.NaHSO4 + NaHSO3 ………

………

Bài 2 Viết phương trình ion rút gọn từ phương trình phân tử 1.Al + HNO3  ……… + NO2 + ………

2.Fe + ………  FeSO4 + H2 3.Mg + H2SO4 (đặc, nóng)  ………… + S + H2O Bài 3.Viết phương trình ion và ion rút gọn các phản ứng sau 1 CaCl2+ ……  CaCO3  + ……

………

………

2 BaCl2 + ……  BaSO4  + ……

………

………

3 FeCl2 + ……  Fe(OH)2  + ……

………

………

4 CaCO3+ ……  CaCl2 + ……

………

………

5 CaCO3+ ……  Ca(NO3)2 + ……

6 Na2SiO3+ ……  H2SiO3  + ……

………

………

7 CrCl3 + ……  Cr(OH)3  + ……

………

………

8 AgNO3 + ……  AgCl  + ……

Trang 13

TÀI LIỆU DẠY THÊM VÀ DẠY NGOÀI THEO BUỔI VÀ THEO CHỦ ĐỀ BỔ TRỢ PHƯƠNG PHÁP CHƯƠNG

………

………

Bài 4.Viết phương trình ion rút gọn các phản ứng sau nếu có (1) (NH4)2SO4 + BaCl2  ………

………

(2) CuSO4 + Ba(NO3)2  ………

……… (3)

Na2SO4 + BaCl2  ………

………

(4) H2SO4 + BaSO3  ………

………

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2  ………

………

BÀI TẬP TỰ LUYỆN PHẢN XẠ Viết các phương trình ion rút gọn các phản ứng sau nếu có 1.NH4HCO3 + HClO4 ………

………

2.KHCO3 + NH4HSO4 dư………

………

3 Ca(HCO3)2 + KOH dư………

………

4 Mg(HCO3)2 + NaHSO4 dư………

………

5 Zn(OH)2 + KOH………

………

Ngày đăng: 25/04/2022, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w