So dong phan amin bac một ứng với công thức phân tử C4H;¡N là Câu 9.. Thuy phan phenyl axetat trong dung dich NaOFKkdy hy được các sản phẩm hữu cơ là A.. Cho chất X có công thức phân tử
Trang 1._".a— -.- -.- r ee r.r r ar.-T-n.r._. r.-.r.r.r.r.r.r.-r.rằii.i
DE THI THU THPT QUOC GIA 2017 LAN 16
Ban: Khoa học Tự nhiên; Môn thi: HOA HOC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát để
ĐÈ CHÍNH THỨC
(Dé thi có 07 trang)
Hạ vã tên thí Si Hš.¿::sá.:.xcssxcii 12450224446 ŸŸ 200266844 k52ásã6 a ah
Số báo danh - << << << << s2 Ma de 691
DE THI CHO TAT CA CAC THANH VIEN GROP
(Thời gian: 22H00 đến 22h55 )
DE THI GOM 100 CAU (TU CAU 1 DEN CẤU 100) DÀNH CHO TẤT CÁ THÍ SINH
Cho biét nguyén tu khối của các nguyên tố: H 1; He = 4; C = 12;N= 14; O= 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S=32; CI=35,5; K=39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozo Chất đó là
A protein B tinh bot C saccarozo D xenlulozo
Câu 2 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyền thành màu xanh là?
A NaCl B C.Hs0H Œ C¿ẴH:NH:› D CH3NH2
Câu 3 Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
A C¡;H::COOH và glixerol B CisH31COONa va glixeroi
C C1sH3:COOH va glixerol D C17H3sCOONa va glixerol
Câu 4 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H;¿NCH;COOH B.C›;H;:OH C CHạCOOH D CH2 = CH — COOH
Câu 5 Cho các phản ứng:
H:NCH›;COOH + HCI —› H;N'CH;COOHCTI"
H2NCH2COOH + NaOH — H2NCH2COONa + H20 Hai phản ứng trên chứng to axit aminoaxetic
A chỉ có tính axIt B có tính lưỡng tính
C chỉ có tính bazo D có tính oxi hóa và tính khử
Câu 6 Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
Câu 7 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A với Cu(OH)s› Ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam
B thuỷ phân trong mồi trường axit
C voi dung dich NaCl
D véi Cu(OH)2, dun néng trong méi trudng kiém, tao két tha đỏ gạch
Trang 2
GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THÂN CHUONG DU PHONG 1
Cau 8 So dong phan amin bac một ứng với công thức phân tử C4H;¡N là
Câu 9 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?
A to nilon —6,6 B to tam C tovisco D to capron
Cau 10 Anilin (CN) phản ứng với dung dich
Câu 11 Chat ran king sy, dé tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C¿H;:NH: i Be €M:OH C CH:NH: D H2NCH2COOH
Cau 12 Poli(vinyl cldth(ĐVC) điều chế tir vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đôi }Efâng hợp, C trùng ngưng D oxi hoá — khử
Câu 13 Dung dịch mety etait Atotig nước làm
A quì tím hoá xanh 7 B phenolphtalein không đổi màu
C qui tim khong déi mau `_D phenolphtalein hoá xanh
Câu 14 Ba chất lỏng: cack goat CH:NH; đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng đề phân biệt ba
A kim loại Na B dung di dich B Œ quỳ tím D dung dịch NaOH
Câu 15 Polietilen được điều chế bang pha Ìmg trùng hợp
A CH2=CHCI B CH = CH`- - — _C CH2 = Clo D CH2 = CHCH3
Cau 16 Dun nong xenlulozo trong dung dich axit vo cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozo B glucozo “4 “C fructozo D mantozo
Câu 17 Chất thuộc loại duong disaccarit a an
A saccaroro B fructozo _E&: ghicozo D xenlulozo
Câu 18 Chat nào sau đây vừa tác dụng được Với TÉÑ©M:COOH, vừa tác dụng với CH;NH;?
Câu 19 Trong điều kiện thích hợp glucozo lên mến ‘tao’ thdnh khí CO: và
A C;H:OH B CH3CHO C&GH/CooH D HCOOH
Câu 20 Chất có thê trùng hợp tạo ra polime là Xa UFZ ›
A.HCOOCHS B CH2=CH — COOH C CHRCBOHA, \ D CH30H
Cau 21 Thuy phan phenyl axetat trong dung dich NaOFKkdy hy được các sản phẩm hữu cơ là
A natri axetat va phenol B natri axétat vanatri phenolat
C axit axetic va phenol D axit axetic va natri phenolat
Câu 22 Cho chất X có công thức phân tử C4H;O› tác dụng với đúng địch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân
tử C›H:OaNa Công thức của X là LC ở J
A.CH:COOCH: B HCOOC:H: C CH;COOCzk3 À Po + HCOOC3Hs
Câu 23 Dung dich lam quy tim chuyén sang mau héng 1a a” § +
A axit glutamic B metyl amin C anilin ra D< Axit 2 — aminoaxetic
Câu 24 Cho dãy các chất: CH:NH;, NHạ, C¿H;NH; (anilin), NaOH tiác conte bazơ nhỏ nhất trong dãy là
Câu 25 Tơ lapsan thuộc loại tơ ~— sila k
A glucozo B xenluloza C fructozơ D saecấfozơ
Câu 27 Amilozơ được tạo thảnh từ các gốc v ⁄Z eo
A a-glucozo _B B — fructozo C B - glucozơ D a - rúớiZỡ"A L
Câu 28 Polime bị thuỷ phân cho ơ — amino axit là VY)
A nilon — 6,6 B polistiren C polipeptit D polisaccatit-”
Trang 3
GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THÂN CHUONG DU PHONG 1
Câu 29 Sô lượng este dong phân câu tạo của nhau ứng với cong thie phan tu C4HQO> là:
Câu 30 Chat-taé “dung với Cu(OH); tạo sản phẩm có màu tím là
A anđếpiray&tie, B tĩnh bột Œ xenlulozơ D peptit
Câu 31 Số đồng plain amin bac | ing voi công thức phân tử C:HoN là
Câu 32 Cho dây! ‘eae “dng dịch: Glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol sô dung dich phan tng voi Cu(OH)2 o nhiét
độ thường tạo duhg-dịch có màu xanh lam là
Câu 33 Chất thuộc Isai, éacbohidrat la :
A xenlulozo “B poli(vinyl clorua) CC protein D glixerol
Câu 34 Chất không phat Ta chất béo là
A axit axetic B Sepanmitin, C triolein D tristearin
Cau 35 Protein tac dung voi CƠN cho sản phẩm có màu gì ?
Câu 36 Chất nào không thủy phan: 2ˆ ils
A Tinh bot B Proteif 3À C Saccarozo D Glucozo
Câu 37 Tơ nào thuộc loại bán tong gp’ ự
A To nilon- 6,6 B Bong ~ rat C To visco D To tam
Câu 38 Dãy gồm các chất sắp xếp theo chiều lặng dần lực bazơ là
A C6HsNH2, CH3NH2, NH3 CB: “COHSNED, NH, CH3NH2
C NH;C¿HsNH;, CH;NH; De CFL NEL, CcHsNHp, NH3
Cau 39 Tinh bot thudc loai ? “SY Ầ
A polisaccarit B monosaccarit `, điạccarit D lipit
Câu 40 Polime được điều chế bằng phản ứng trùngngừng là ?
A polietilen B nilon — 6,6 &, Aolitmetylmetacrylat) D.poli(vinylclorua)
CAu 41 Cho cac chat: CH;COOCH:, C2HsOH, Mew te — COOH, CH; — NHb Sé chat trong day co phan tmg
Câu 42 Phản ứng giữa C;H:OH với CH:COOH là phản HE Tử
A trùng hợp B este hóa Œ xà photig i} D tring ngung
Câu 43: Cho các chất: C›2Ha(OH)a, CH20H— CH2 \GH30N, CH3CH2CH20H, C3Hs(OH)3, (COOH),
CH3COCH3, CH2(OH)CHO Cé bao nhiéu chat déu pha ung due với Na và Cu(OH); ở nhiệt độ thường?
Câu 44 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C224 sản ì phẩm thu được có khả năng tráng bạC
số este X thỏa mãn tính chất trên là? \ Ầ
Câu 45 Cho dãy các chất sau: ølucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, tơfiòn) :phenyl fomat, fructozo, glyxylvalin
(Gly—Val), etylen glicol, triolein Số chất bị thủy phân trong môi thường akit, dun nong 1a?
Câu 46 Cho các chất: CH:CH;OH; CzH,; CH:OH; CH:CHO; CoH i208 Cath SCoHSClL Số chất có thê điều chế
trực tiếp axit axetic (bằng I phản ứng) là: SLZ sig k
Câu 47: Cho các phát biểu sau: `» VM
`, <7
(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ
(b) Trong môi trường bazơ, fructozo va glucozo cé thể chuyên hóa cho nhau
(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yêu ở dạng mạch hở
Trang 4GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THÂN CHUONG DU PHONG 1
(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ
(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đứng iy get \ a
=
(1) Phân ung có este that eia khong thê là phản ứng oxi hóa khử
(2) Các este Thường có inbitogn dé chiu
-⁄
‘egies
-57
(4) Đề điều chế este người điển rứợu và ancol tương ứng tác dụng trong H;SO¿ (đun nóng)
Số phát biểu sa là: cư
Câu 49: Cho các phat biếu sau: eo XY
(2) Nhựa novolac và nhựa rezit đều có cầu trực mạch không phân nhánh
(3) Nilon ©, vinylclorua, poli (vinyl axetatyva Benzylpropanoat đều bị thủy phân khi tác dụng với dd NaOH
a
2"
ark
Peon toe!
on ae*
Câu 50 Cho sơ đồ chuyên đôi sau (E, Q, X, Y, Z là hợp chấtt bước cơ; ‘moi mũi tên biểu thị một phản ứng hoá học) :
E | C,H.OH_ ` “ on > y
Công thức của E, Q, X, Y, Z phù hợp với sơ đồ trên lần lượt là; ` ] MON
„“
Pe
A Ci2H22011, CoHi20s, CH3COOH, CHsCOOG:Hs, CHsCOONa C2, C”,
B CsHi00s)n, CoHi20s, CHsCHO, CHsCOOH, CHsCOOCOHS Oe
C (CoHi00s)n, CaHi20s, CHsCHO, CH3COONHs, CH;COOH „2 5
oe
a
“
D (CeHi00s)n, CoH1206, CH3 CHO, CH;COOH, CH3COONa LỆ
Câu 51 Cho dung dịch NaazCO: vào dung dịch Ca(HCO;); thấy See ii
A Khong có hiện tượng øì B Có kết tủa trắng, iy
C Có kết tủa a tring va bat! khí D Có bọt khí _ ra N i x42 N
“
“~
7
Câu 53 Cho 4 kim loại: Mg, AI, Cr, Na Kim loại cứng nhất là ay
A Cr(OH);3 va Al(OH) B Ba(OH)2 va Fe(OH)
Œ Ca(OH); và Cr(OH): D NaOH va Al(OH);
Câu 55 Chất nào dưới đây thuộc loại oxIt bazơ ?
Trang 5
1 GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THAN CHUONG DU PHONG 1
Cau 56 Kim loai on ¡không phản ứng với dung dịch
A KOH 4 „2 \ Ba H2SO4 loãng Œ H:SO¿ đặc nguội D NaOH
Câu 57 Cho dãy các Àqmii: K, Mg, Cu, AI số chất tác dụng với dung dịch HCI là?
Câu 58 Chất có thé Ligh mein, Auéc cig toan phan la
Câu 59 Điều chế kim loạt: K Đằng cách
A Điện phân dung dịch Ker có màng ngăn
B Dùng CO khử K” trong RaQ Sait d6 cao
C Dién phân KCI nóng cha ~x NA
D Điện phân dung dịch KCI khổng cổ màng ngăn
Câu 60 Dãy kim loại được sắp xếp '4f6ochieu tính khử giảm là
A Zn, Cu, K B Cu, K, Zn |} C K, Cu, Zn D K, Zn, Cu
Cau 61 Kim loại Fe tác dụng với dunv- điểế nào sau đây tạo thành muối sắt(II) ?
A HNO; đặc, nguội B dung ‘dich Fuso
C H;SO¿ loãng D HNO} Ioang’ ‘du
Câu 62 Trong tự nhiên, caxi sunphat tồn tại đưới dang muối ngậm nước (CaSO¿ 2H;O) được gọi là
A Thạch cao sống B Thạch cao nung 2 wes - Thạch cao khan D Đá vôi
Câu 63 Kim loại Fe phản ứng được với dung Viếf ` XÃ
Câu 64 Cấu hình electron lóp ngoài cùng của ngũyêÀ t tứ, “kim loai kiém thé la :
A ns' B ns’np”’ Cc Mếốp! bua=z N D ns'
Câu 65 Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong ‘ao, Ain, nếu không đề lâu ngày vôi sẽ hóa đá Phản ứng
nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá? COM es
A Ca(OH) + CO — CaCO; i+ HO B CatWffZ2 Nộ,CO — CaCO; + 2NaOH
C CaO + CO2 — CaCO; D CaO + Moớ< > Ca(OH)»
Câu 66 Khi điện phan NaCl nong chảy, 6 catot xayra
A sự khử lon CI B.suoxihoaionCl —C, sự khử lon yet D su oxi hoa ion Nat
Câu 67 Nhôm không tan trong dung dịch \ = ) }
A.NaHSO, B NazSO¿ C HCI Sử 2“8.NaOH
Câu 68 Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO; va tso,Ÿ loãng giải phóng khí X (không màu, dễ
hoá nâu trong không khí) Khí X là c2
A.NO B NH¡ C NO ND
Câu 69 Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá ) an toàn là sử dụng \ CA
Á nước Vôi B phân đạm Œ nước đá `Ðzff6emton
Câu 70 Cho dãy các chất: FeO, Fe:Oa, AlaOs, HCl, Fe2Os s6 chất trong dag ụực ON hoa bởi dung dịch H;SOÒ¿ đặc,
Câu 71 Cấu hình electron của ion Fe?" là v7 “9%
A [Ar]3d54s' B [Ar]3d° C [Ar]3d*4s? D [Ar]4Z—
A.2CaSOu.2HO B CaSOu C CaSOa 2H›O D CaSOa WOO 4 ,
c
ye
Cau 73 Khi cho dung dich muối sắt(II) vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi các ahi ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hợp chất
A Fe(OH)p B Fe(OH) C FeO D Fe203
Câu 74 Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
Trang 6
GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THÂN CHUONG DU PHONG 1
A tính khử B tính oxI hoá Œ tính axit D tính bazơ
Câu 75 Cho dãy các kim loại: AI, Cr, Hg, w Hai kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất tương ứng
A HEA B He, W C Al, Cr D W, Cr
Câu 7ð: De teal! bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng
du dung‘ SichZ is k
A HNG:., on và — B Fe(NOs)s C Cu(NO3) D AgNO
Cau 77 6 Ais độ, thường, kim loại AI tác dụng được với dung dịch
A KNO3 ==, B Ca(NOs)s, C Cu(NO;); D Mg(NO¿);
Câu 78 Hai ki 15826 “6 thể điều chế băng phương pháp nhiệt luyện là
A Mg và ZnẤ ⁄ “B.Na và Cu C Ca va Fe D Fe va Cu
Cau 79 Tat cả các Kim +6ais Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A.HCIL — X-^ ‘BS 3804 loang, C KOH D HNO: loãng
Câu 80 Hai kim loại ¡ độ thiếp nhóm HA trong bảng tuần hoàn là
A Na, Ba - B Berl C Sr, K D Ca, Ba
Cau 81 Dé phan biét hai’ ‘ding dịkh KNO: và Zn(NO;); đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
A NaCl B NHỐI C HCI D MgCh
Cau 82 Hai dung dich déu tắc dung d được với Fe là
A CuSO, va ZnCh B Mgel3 va FeCh, C HCl va CaCh D CuSO, va HCl
Câu 83 Dé hoa tan hoàn toàn hỗn hợp! gon hai kim loại Cu và Zn, ta có thể đùng một lượng dư dung dịch
Câu 84 Kim loại không phản ứng với nưôc & nhiệt độ thường là
Câu 85 Khi so sánh trong cùng một điềw Riga Cr là kim loại cỏ tính khử mạnh hơn
Câu 86 Chất có thể dùng làm mềm nước shế Đô thời là
A NaCl B Ca(OH): ( ‘NaHSO D HCl
Câu 87 Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn số Sar Fog thc dụng với dung dich Pb(NO3), 1a
Câu 88 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
Câu 89 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO); thi sản phẩm chá phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B.Na;COz:, CO;, HO C NajÐ CO HạO D NaOH, CO2, H20
Câu 91 Đề bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong í oo - `
A dầu hỏa B ancol etylic C nước SN“ ‹ D phenol lỏng
Câu 92 Điện phân NaC] nóng chảy với điện cực trO ở catot thu đợc-c %
A Ch B NaOH C Na \ CO » HCI
Câu 93 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là “NV
A Fe203, Fe2(SOx)3 B FeO, Fe203 C Fe(NO3)2, FeCl 7 py (Fe(OH), FeO
Câu 94 Nước cứng là nước chứa nhiều các ion C
A.HCO;,Cr — B.Ba?*;Be* C SO? ;CI- pe cỡ Mg
Câu 95 Tính bazơ của các hiđroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái xà bái là
A Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)s D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)
Trang 7GROUP: HOA HOC THAN CHƯỞNG - HÓA HỌC THÂN CHƯỞNG DỰ PHÒNG 1
2
OSS,
A Alo(SOa)s, KAÌO⁄ AbO:, AICh B AICh, A'(NO3)3, AlOs, Al
C Al,O3, NaAlO>! ‘AICI 3Ay(NO3)3 D NaAlO¿, AlzOs, Alz(SO¿);, AICH
Câu 97 Cho sơ đồ phản-ứấp gề:
NaAlO, ———> y
xX “——— Al(NO,),
Vậy X, Y lần lượt là : a"
A AICI, Al(OH) B AI@Hs-Ak Os C AbOs, NaHCO3 D Al;O;, AlI(OH)a
Cau 98: Cho các phát biểu sau: oe N
„“
ant
(e) Tất cả các muối cacbonat đều kém bền Với “nhiệt
(f) Tat ca dung dich muối của kim loại kidthy Kien thô đều có pH > 7
Số phát biểu không đúng là: st fa
A.3 B.5 C.4 2 D 2
Câu 99: Thực hiện các thí nghiệm sau: Ver
(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO: loãng, dư fey
(c) Cho CaOC]; vào dung dich HCI đặc Ls W
(d) Suc khi CO2 vao dd Na2CO; (du) ee
(e) Suc khi SO2 vao dung dich H2S xế MA
(g) Cho dung dịch KHSO¿ vào dung dịch NaHCO: ¿ 2
(h) Cho Cu vào dung dịch HCI (loãng) vn và (1) Cho từ từ Na;CO; vào dung dịch HCI iC
Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là: NHÀ
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSOa cá» ÿ
(c) Cho dung dich AgNO; vao dung dich Fe(NO3)2 Wp iS
(d) Cho dung dịch Ba(NO2)a vào dung dịch KHSO¿ tk ne (e) Cho dung dịch NaAlO› vào dung dịch HCI dư £ on a
(f) Cho dung dich NaHCO; vao dung dich BaCh LASKY
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là: Set