[LIVE X 2022] Buổi 5 Tổng ôn Số phức mức độ Vận dụng (Phần 2) Câu 1 [Q339394122] Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn là đường thẳng có phương trình Câu 2 [Q760535710] Tậ[.]
Trang 1[LIVE X 2022]
Buổi 5: Tổng ôn Số phức mức độ Vận dụng (Phần 2)
Câu 1 [Q339394122] Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp các điểm biểu diễn số phức thoả mãn
là đường thẳng có phương trình
Câu 2 [Q760535710] Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thoả mãn là đường cong có phương trình
Câu 3 [Q199091259] Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là đường tròn có tâm là điểm nào dưới đây?
Câu 4 [Q072805756] Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thoả mãn là
Câu 5 [Q803970090] Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức với
là tham số thực là một đường cong Diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục hoành bằng
Câu 6 [Q704988867] Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thoả mãn
là một đường tròn, diện tích giới hạn bởi đường tròn đó bằng
Câu 7 [Q600788836] Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức sao cho là số thuần ảo là
[LIVE X 2022] BUỔI 5: TỔNG ÔN SỐ PHỨC MỨC ĐỘ
VẬN DỤNG (PHẦN 2)
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
|z − 2 − i| = ∣∣¯¯¯z − i∣∣
A x + y − 1 = 0 B x + y + 1 = 0 C −4x + 4 = 0 D x − y − 1 = 0
z = x + yi(x, y ∈ R) |z − i| = 4
A
(x − 1)2+ y2 = 4
B
x2+ (y − 1)2= 4
C
(x − 1)2+ y2 = 16
D
x2+ (y − 1)2 = 16
z |z − 5 − 3i| = 5
A M (−5; −3) B N (5; 3) C P (−3; −5) D Q (3; 5)
z 3 |z + i| = ∣∣2¯¯¯z − z + 3i∣∣
A một parabol B một đường thẳng.
C một đường tròn D một elip.
z = m + (m2− 1)2i
4
z
|z|2+ z +¯¯¯z = 0
Trang 2Câu 8 [Q788621020] Cho số phức thay đổi thoả mãn Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là một đường cong diện tích hình phẳng hạn bởi bằng
Câu 9 [Q067883704] Xét các số phức thoả mãn là số thuần ảo Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của trong mặt phẳng toạ độ là
Câu 10 [Q837583336] Cho số phức thỏa mãn là một số thực Biết rằng tập hợp tất cả các điểm biểu diễn của là một đường thẳng Khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó bằng
Câu 11 [Q868086635] Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức sao cho
là một số thực là một đường tròn Tâm của có toạ độ là
Câu 12 [Q162237031] Tập hợp các điểm biểu diễn số phức sao cho là số thuần ảo là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 13 [Q927388216] Trong mặt phẳng tọa độ gọi là tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức thỏa mãn Diện tích của hình phẳng bằng
A Hai đường thẳng y = x; y = −x nhưng bỏ đi điểm O(0; 0)
B Hai đường thẳng y = x; y = −x
C Trục hoành và trục tung.
D Trục hoành và trục tung nhưng bỏ đi điểm O(0; 0)
√5
z (2 − z)(¯¯¯z + i) z
A Đường tròn có tâm I (1; ) ,1 bán kính bằng
√5 2
B Đường tròn có tâm I (−1; − ) ,1 bán kính bằng
√5 2
C Đường tròn có tâm I(2; 1), bán kính bằng √5
D Đường tròn có tâm I (1; ) ,1 bán kính bằng nhưng bỏ đi hai điểm
2
√5
z (z + 3 − i)(¯¯¯z + 1 + 3i) z
z (z − 6)(8 +¯¯¯¯¯zi)
A (3; 4) B (−6; −8) C (−3; −4) D (6; 8)
z − 2i
{ ∣∣z +¯¯¯z∣∣ ⩾ 12
A 4π − 4 B 8π − 8 C 2π − 4 D 8π − 4
Trang 3Câu 14 [Q757265170] Biết rằng trên mặt phẳng tọa độ tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn
và là một hình phẳng Diện tích của bằng
Câu 15 [Q654018158] Trong mặt phẳng tọa độ , gọi hình là tập hợp các điểm biểu diễn các số phức
thỏa mãn điều kiện Tính diện tích của hình phẳng
Câu 16 [Q795739707] Trong mặt phẳng tọa độ , gọi là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn và có phần thực và phần ảo đều thuộc đoạn Tính diện tích của
Câu 17 [Q763361079] Cho số phức thoả mãn Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó
Câu 18 [Q702473665] Cho số phức thoả mãn và tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn Tìm toạ độ tâm và bán kính của đường tròn đó
Câu 19 [Q171762076] Cho số phức có môđun bằng Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức là đường tròn có tâm , bán kính Tổng bằng
Câu 20 [Q300147740] Cho số phức thoả mãn với là tham số thực Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là một đường tròn Bán kính đường tròn đó có giá trị nhỏ nhất bằng
Câu 21 [Q085515005] Xét các số phức thoả mãn Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn có bán kính bằng
z |z − 1| ≤ 1
∣∣
∣z + i1 ∣∣∣ ≥∣∣∣z + ∣∣∣
2
1
A π − 2
π − 1
π − 2
π − 1 2
z = x + yi (x, y ∈ R) {|z + 2 − i| ⩽ 2
A S = 4π B S = π.1
1
Oxy (H)
z 16z 16¯¯¯
A S = 32 (6 − π) B S = 16 (4 − π) C 256 D 64π
z |z| = 4
w = 6 + 8i + i
A r = 40 B r = 5 C r = 5
A I(3; 0), bán kính r = 10 B I(3; 0), bán kính r = √10
C I(0; 3), bán kính r = 10 D I(0; 3), bán kính r = √10
w = (i − 1) (z + 1) − i I(a; b) R a + b + R
z |z − 2i| = m2+ 4m + 6 m
w = (4 − 3i) z + 2i
iz + 3
Trang 4Câu 22 [Q997966990] Cho số phức thoả mãn Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 23 [Q577031966] Cho số phức thoả mãn Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn tâm bán kính bằng Giá trị của bằng
Câu 24 [Q101853565] Cho số phức thoả mãn Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn có bán kính thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 25 [Q591895309] Xét các số phức thoả mãn Trên mặt phẳng toạ độ tập hợp điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 26 [Q168261772] Trong mặt phẳng toạ độ số phức có tập hợp các điểm biểu diễn là một đường thẳng Môđun của bằng
Câu 27 [Q660776405] Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn có bán kính bằng Môđun của thuộc tập nào dưới đây?
Câu 28 [Q893141377] Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thoả mãn là một hình vành khăn có diện tích bằng
Câu 29 [Q566653866] Cho hai số phức thay đổi thoả mãn Biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức là hình phẳng Tính diện tích của hình
∣1 + ziz − i∣∣∣ = 3
w = 3 − 2i + i√2
z
3
√13
z (z − 2 + i)(¯¯¯z − 2 − i) = 25
w = 2¯¯¯z − 2 + 3i I(a; b) c a + b + c
z |z + 1 − i| = ∣∣2.¯¯¯z + 2 − 3i∣∣
w = (1 + i)z + 2 − 3i
A (1; 2) B (3; 4) C (2; 3) D (0; 1)
w = 4 + iz
1 + z
Oxy, 1 + iz
4 + z z
1 + z
A.{ , 2} 1
1
1
√2
1 2
z 1 ≤ |z| ≤ 2
z, w |z| = 3, |z − w| = 1
A S = 20π B S = 12π C S = 4π D S = 16π
Trang 51A(2) 2D(2) 3B(2) 4A(3) 5A(3) 6D(3) 7B(3) 8C(3) 9A(3) 10C(3) 11A(3) 12D(3) 13C(3) 14A(3) 15D(3) 16A(3) 17C(3) 18C(3) 19D(3) 20C(3) 21A(3) 22A(3) 23C(3) 24A(3) 25A(3) 26C(3) 27B(3) 28C(3) 29B(3) 30B(3) 31B(3) 32D(3) 33B(3) 34C(3) 35D(3)
Câu 30 [Q941915647] Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thoả mãn
là một đường cong Diện tích hình phẳng giới hạn bởi bằng
Câu 31 [Q675351053] Cho số phức thay đổi thoả mãn Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp các điểm biểu diễn của số phức là một đường cong diện tích hình phẳng hạn bởi bằng
Câu 32 [Q989989285] Trong mặt phẳng toạ độ tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức thoả mãn
là một hình thoi Diện tích của hình thoi đó bằng
Câu 33 [Q888572282] Cho là hai trong số các số phức thoả mãn và Tập hợp các điểm biểu diễn số phức là đường tròn có phương trình nào dưới đây
Câu 34 [Q132363732] Gọi là tập hợp tất cả các số phức thoả mãn Xét hai số phức
sao cho khi đó tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức là đường tròn có bán kính bằng
Câu 35 [Q837315098] Gọi là tập hợp tất cả các số phức thoả mãn Xét hai số phức
sao cho khi đó tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức là đường tròn có tâm là điểm nào dưới đây?
ĐÁP ÁN
∣∣z +¯¯¯z∣∣ + 2 ∣∣z −¯¯¯z∣∣ ≤ 20
z1, z2 z |z − 5 − 3i| = 5 |z1− z2| = 8
w = z1+ z2
A (x − )
2 + (y − )
2
=
5 2
3 2
9
4 B (x − 10)2+ (y − 6)2 = 36.
C (x − 10)2+ (y − 6)2= 16 D (x − )5 2+ (y − )2 = 9
2
3 2
A M (5; 3) B P (10; 6) C Q (20; 12) D N (−10; −6)