ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II Phần I Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đầu em cho là đúng Câu 1 Câu lệnh lặp For i =3 to 10 do Begin end; vòng lặp thực hiện bao nhiêu lần? A 7 lần B 10 lần C K[.]
Trang 1ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đầu em cho là đúng
Câu 1 Câu lệnh lặp For i:=3 to 10 do Begin end; vòng lặp thực hiện bao
nhiêu lần?
Câu 2 Chọn điều kiện Đúng trong các điều kiện sau?
Câu 3 Câu lệnh lặp For i:=2 to 9 do Begin end; vòng lặp thực hiện bao nhiêu
lần?
Câu 4 Cho đoạn chương trình sau:
n:=1;
While n<10 do Begin n:=n+1; Writeln(' xin chao'); end;
Khi thực hiện chương trình câu " xin chao" được viết ra màn hình mấy lần?
Câu 5 Để khai báo biến mảng a gồm 10 phần tử , mỗi phần tử có kiểu dữ liệu
là số thực Khai báo nào sau đây là đúng:
A var a: array[10]: of real; B var a: array[1:10] of real;
C var a: array[1;10] of real; D var a: array[1 10] of real; Câu 6 Cho đoạn chương trình sau:
n:=1;
While n<8 do Begin n:=n+1; Writeln(' xin chao'); end;
Khi thực hiện chương trình câu " xin chao" được viết ra màn hình mấy lần?
Câu 7 Câu lệnh lặp while do có dạng đúng là:
A While (điều kiện) (câu lệnh) do; B While (điều kiện) do (câu lệnh);
C While (điều kiện) do; (câu lệnh); D While (câu lệnh) do (điều kiện) Câu 8 Trong các khai báo kiểu mảng dưới đây, kiểu khai báo mảng nào đúng?
A Var X: Array[3.2 8.5] of Integer;
B Var X: Array[10.5 15] of Integer;
C Var X: Array[1 25] of integer;
D Var X: Array[10 5] of Integer;
Câu 9 Các câu lệnh Pascal nào sau đây hợp lệ :
A for i:=50 to 1 do writeln(‘A’)
B for i:= 2 to 10.5 do writeln(‘A’)
C for i:= 1 to 10 do; writeln(‘A’)
D for i:=1 to 10 do writeln(‘A’);
Trang 2Câu 10 Sau khi thực hiện đoạn chương trình j:= 0; for i:= 1 to 6 do j:=j+2; thì
giá trị j in ra màn hình là:
Phần II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Viết cú pháp khai báo biến mảng?
Var<tên biến mảng>:Array[<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>]of<kiểu dữ liệu>;
Có 2 cách khai báo mảng:
C1: Khai báo trực tiếp
VAR <Tên biến>:array[<chỉ số đầu>,<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
VD:a:array[1 50] of string;
C2:Khai báo gián tiếp
Type <Tên biến>=array[<chỉ số đầu>,<chỉ số cuối>] of <kiểu dữ liệu>;
Var <Tên mảng>:<Tên biến>;
VD:
Type mang=[1 100] of integer;
Var A:mang;
Câu 2: Giải thích các thành phần trong cú pháp
Ch s đ u và ch s cu i là hai s nguyên th a m n ch s đ u <= ch sỉ ố ầ ỉ ố ố ố ỏ ả ỉ ố ầ ỉ ố
cu i và ki u d li u có th là s nguyên (integer) hay s th c (real).ố ể ữ ệ ể ố ố ự
Câu 3: Viết chương trình nhập n số nguyên bất kỳ từ bàn phím Tính tổng các
số chẵn trong các số vừa nhập
Câu 4: Viết chương trình nhập n số nguyên bất kỳ từ bàn phím Tính tổng các
số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 trong các số vừa nhập
Câu 5: Viết chương trình nhập n số nguyên bất kỳ từ bàn phím Tính tổng các
số lẻ trong các số vừa nhập
Hết