khi roto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là Lời giải.. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường t
Trang 1SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
Word hóa: Group SOẠN ĐỀ VẬT LÝ
(Đề thi có 10 trang)
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 - THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Môn thi: VẬT LÍ 12 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 044
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Thanh đồng và miếng sứ tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 2000C thì phát ra
A hai quang phổ vạch hấp thụ giống nhau B hai quang phổ vạch phát xạ giống nhau
C hai quang phổ liên tục không giống nhau D hai quang phổ liên tục giống nhau
Lời giải Chọn đáp án D
Chất rắn khi bị nung nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ thì giống nhau
Câu 2 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải thực hiện một công bằng
Lời giải Chọn đáp án D
Công của lực lạ là công của nguồn điện: Al = q.ξ = 10.200.10−3 = 2 J
Câu 3 Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10 cos(30t) (x tính bằng cm, t tính bằng s) Chất điểm dao động với tần số góc là
A 30 rad/s B 20 rad/s C 15 rad/s D 10 rad/s
Lời giải Chọn đáp án A
Phương trình chuẩn của dao động điều hòa: x = A cos(ωt + ϕ)
Câu 4 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với
Lời giải Chọn đáp án B
Định nghĩa chiết suất tuyệt đối
Câu 5 Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử 238
92 U lần lượt là
A 92 và 146 B 30 và 238 C 238 và 92 D 146 và 92
Lời giải Chọn đáp án A
Kí hiệu hạt nhân nguyên tử238
92 U với:
+ Z = 92: số proton
+ A − Z = 238 − 92 = 146 : số nơtron
Trang 2Câu 6 Công thoát của electron khỏi bề mặt tấm đồng là A = 4, 14 eV Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s; hằng số Plank h = 6, 625.10−34 J.s; độ lớn điện tích của electron là
q = 1, 6.10−19 C Bước sóng lớn nhất để gây ra hiện tượng quang điện với đồng gần nhất với giá trị nào sau đây?
Lời giải Chọn đáp án A
Bước sóng gây ra hiện tượng quang điện phải thỏa mãn:
λ 6 λ0 → λmax = λ0 = hc
A =
1, 9875.10−25
4, 14.1, 6.10−19 = 3.10
−3 m = 300 nm
Câu 7 Đặt điện áp u = U√
2 cos 2πt (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu điện trở thuần Khi f = f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng P Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì công suất tiêu thụ trên điện trở bằng
A P√
Lời giải Chọn đáp án C
Mạch chỉ chứa điện trở thuần thì công suất của mạch điện P = R.I2 = U
2
R không phụ thuộc vào tần
số của điện áp → P1 = P2 = P
Câu 8 Ở Nam Định, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lý tín hiệu rồi đưa đến màn hình Sóng điện từ
mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại :
A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn Lời giải Chọn đáp án D
Sóng cực ngắn không phản xạ trên tầng điện li mà đi xuyên qua tầng này vào không gian tới vệ tinh
và phản xạ trở lại mặt đất Nên sóng cực ngắn được dụng trong liên lạc vệ tinh và thông tin trong
vũ trụ
Câu 9 Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 0,5 m/s sóng này có bước sóng bằng
Lời giải Chọn đáp án D
Bước sóng: λ = v
f =
0, 5
0, 5 = 1 (m).
Câu 10 Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có 8 cực từ (4 cực nam và 4 cực bắc) khi roto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
Lời giải Chọn đáp án B
Tần số của máy phát điện: f = np
60 =
4.900
60 = 60 Hz.
Câu 11 Con lắc đơn có sợi dây chiều dài 1m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 Lấy
π2 = 10 Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là:
Trang 3Lời giải Chọn đáp án B
t = T
2 =
2πr l
g
2πr 1
π2
2 = 1 s.
Câu 12 Một sóng cơ có tần số 50 Hz truyền theo phương Ox có tốc độ 30 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau π
3bằng
Lời giải Chọn đáp án D
∆ϕ = 2πd
λ → π
3 =
2πd 30 50
→ d = 0, 1 m
Câu 13 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệch pha một góc bằng
A π
π
Câu 14 Khi nói về hệ số công suất cos ϕcủa đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?
A Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cos ϕ < 1
B Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cos ϕ = 0
C Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cos ϕ = 1
D Với đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng cos ϕ = 0
Câu 15 Khi điện phân CuSO4 với cực dương làm bằng Cu nếu cường độ dòng điện giảm còn một nửa và thời gian điện phân tăng lên hai lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực
A tăng 4 lần B không đổi C giảm 4 lần D tăng 2 lần
Lời giải Chọn đáp án B
m = 1.A
F.n.I.t
Câu 16 Trong dao động điều hòa, so với li độ thì gia tốc biến thiên
A ngược pha B sớm pha π
π
2. Câu 17 Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F = cos(10πt) (N) (t tính bằng s) vật dao động với
A biên độ 1m B tần số 5 Hz C tần số góc 10 rad/s D chu kì 5s
Lời giải Chọn đáp án B
f = ω
2π = 5 Hz.
Câu 18 Phản ứng phân hạch
A là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn
B chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ
C là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn
D là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
Trang 4Câu 19 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 8 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân là
A i = 6 mm B i = 0, 6 mm C i = 4 mm D i = 0, 4 mm
Lời giải Chọn đáp án B
4i = 2, 4 ⇒ i = 0, 6 mm
Câu 20 Cường độ dòng điện i = 5 cos(100πt) (A)có
C giá trị cực đại 5√
2 (A) D giá trị hiệu dụng 2, 5√
2 (A)
Lời giải Chọn đáp án D
I = √I0
2.
Câu 21 Trong nguyên tử hiđrô, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của electron không thể là:
Lời giải Chọn đáp án B
Có rn= n2r0
Câu 22 Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5 cos 40πt (mm) và
u2 = 5 cos (40πt + π) (mm) Tốc độ ttrường sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:
Lời giải Chọn đáp án C
+ Tính bước sóng: λ = v
f = 4 cm.
+ Có số cực đại trên S1S2 là: −S1S2
2π < k <
S1S2
λ − ∆ϕ
2π ⇔ −5, 5 < k < 4, 5 → có 10 cực đại
Câu 23 Ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: Đỏ; vàng; cam; lam là ánh sáng:
Lời giải Chọn đáp án C
Ta có: f = c
λ → tần số lớn là lam
Câu 24 Giới hạn quang điện của bạc là 260 nm Trong chân không chiếu một chùm bức xạ đơn sắc
có bước sóng λ vào bề mặt tấm bạc Hiện tượng quang điện không xảy ra với λ có giá trị là
Lời giải Chọn đáp án A
Điều kiện xảy ra quang điện λ6 λ0 → Bước sóng không thể là 300 nm
Trang 5Câu 25 Hai quả cầu nhỏ có kích thước giống nhau tích các điện tích là q1 = 8 µC và q2 = −2 µC Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau rồi đặt trong không khí cách nhau 10 cm, khi đó lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có giá trị là:
Lời giải Chọn đáp án C
+ Khi cho tiếp xúc → điện tích trên hai quả cầu phân bố lại: q10 = q02 = q1+ q2
2 = 3 µC.
+ Lực tương tác giữa hai quả cầu: F = k |q
0
1q20|
r2 = 8, 1 N
Câu 26 Đặt vật AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 60 cm, ảnh của vật là ảnh thật cao bằng vật AB Tiêu cự của thấu kính là
Lời giải Chọn đáp án B
Có ảnh cao bằng vật → d = 2f → f = 30 cm
Câu 27 Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50 N/m một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ điện tích q = +5 µC Khối lượng m = 200 g Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo giãn 4
cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0, 2 s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0, 2 s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m Lấy g = π2 = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là
A 20π (cm/s) B 25π (cm/s) C 19π (cm/s) D 30π (cm/s)
Lời giải Chọn đáp án D
+ Ban đầu, VTCB là vị trí lò xo không giãn : T = 2πr m
k = 0, 4 s; F = qE = 0, 5 N.
+ Tại thời điểm t = 0, 2 s = T
2 ⇒ vật đến vị trí lò xo nén 4 cm
Lúc này, thiết lập điện trường, VTCB mới cách VTCB cũ : x0 = F
k = 0, 01 m (lò xo giãn 1 cm).
⇒ vật ở biên âm và cách VTCB 4 + 1 = 5 cm ⇒ A1 = 5 cm
+ Sau 0,2 s → vật tới biên dương ⇒ cách vị trí lò xo không giãn 5 + 1 = 6 cm
⇒ ngắt điện trường → VTCB trở về vị trí lò xo không giãn ⇒ A2 = 6 cm
Suy ra vmax = A2ω = 6.5√
10 = 30π cm/s
Câu 28 Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12 V, điện trở trong r = 2, 5 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R = 0, 5 Ω mắc nối tiếp với điện trở R1 Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R1 phải có giá trị là
A R1 = 1 Ω B R1 = 4 Ω C R1 = 2 Ω D R1 = 3 Ω
Trang 6Lời giải Chọn đáp án C
Ta có: P = RNI2 = (R + R1)
ξ
R + R1+ r
2
= (0, 5 + R1)
12
0, 5 + R1+ 2, 5
2
=
12
√
0, 5 + R1 +
2, 5
√
0, 5 + R1
2
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si để Pmax
Suy ra √
0, 5 + R1 = √ 2, 5
0, 5 + R1 ⇒ 0, 5 + R1 = 2, 5Ω ⇒ R1 = 2Ω
Câu 29 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm AM và M B, trong
đó AM chứa điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm L, MB chứa tụ điện điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C đến giá trị C0 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi
đó điện áp tức thời giữa A và M có giá trị cực đại là 84,5 V Giữa nguyên giá trị C0 của tụ điện Ở thời điểm t0., điện áp hai đầu tụ điện; cuộn cảm thuần và điện trở có độ lớn lần lượt là 202,8 V; 30
V và uR Giá trị uR bằng
Lời giải Chọn đáp án C
+ C thay đổi, UC max⇒−→URL ⊥−→U ⇒ u0C = U
2 0L+ U2 0R
U0L
(1) + U0LR2 = U0R2 + U0L2 (2)
+ uC và uLluôn ngược pha ⇒ uC
U0C = −
uL
U0L ⇒ U0C = 6, 76U0L (3)
Từ (1), (2), (3) ⇒ U0L= 32, 5 V ⇒ U0R= 78 V
Mặt khác : u
2 R
U2
0L
+ u
2 R
U2 0R
= 1 ⇒ uR= 30 V
Câu 30 Một nguồn S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng Tại điểm A cách nguồn S một đoạn RA = 1 m, mức cường độ âm là LA= 90 dB Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn RB = 10 m là
A LB = 110 dB B LB = 80 dB C LB = 50 dB D LB= 70 dB
Lời giải Chọn đáp án D
IA
IB =
rB2
r2
A
= 10
2
11 = 100
LA= 10 logIA
I0 = 10 log
100IB
I0 = LB+ 10 log 100 ⇒ LB = 70 dB.
Câu 31
Trang 7Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp (cuộn dây
thuần cảm) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi và tần số góc ω thay đổi được Điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu bản tụ điện C và
hai đầu cuộn cảm thuần L được biểu diễn
như hình vẽ Khi ω = ω1 thì UC max = Um
Giá trị Um gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Lời giải Chọn đáp án A
Từ đồ thị ⇒ U = 120 V; Khi UC max ⇒ UL = 120 V
Mà U2
C max = U2+ U2
L= 1202+ 1202 ⇒ UC = 169, 7 V
Câu 32 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 12 cm Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số góc 10 rad/s và biên độ lớn nhất là 4 cm Gọi N là vị trí của một nút sóng; P và Q là hai phần tử trên dây ở cùng một phía của
N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10 cm và 15 cm Tại thời điểm t, phần tử P có li độ √
2
cm và đang hướng về vị trí cân bằng; vận tốc của phần tử Q khi đó có giá trị là:
A 20 cm/s B −20 cm/s C 10 cm/s D −10 cm/s
Lời giải Chọn đáp án A
Khoảng cách giữa hai điểm nút kề nhau: λ
2 = 12 cm ⇒ λ = 24 cm.
Biên độ dao động tại P, Q là:
AP = 2a
sin 2π.N P
λ
= 4
sin 2π.10
24
= 2 cm
AQ = 2a
sin 2π.N Q
λ
= 4
sin 2π.15
24
= 2√ 2cm
P, Q nằm ở hai bó sóng liền kề nên dao động ngược pha nhau Biểu
diễn trạng thái dao động của P và Q trên đường tròn lượng giác như
hình vẽ dưới:
Theo đó, ta có: xQ = −2√
2 cos 450 = −2 cm và đang chuyển động theo chiều dương nên:
vQ = ωqA2
Q− x2
Q = 10
q
2√
22
− (−2)2 = 20 cm/s
Câu 33 Trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông qua một khung dây tăng từ 1,2 Wb đến 2,2 Wb Trong khoảng thời gian đó, suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là
Lời giải Chọn đáp án A
Trang 8Độ lớn sức điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây: |e| =
∆Φ
∆t
=
2, 2 − 1, 2
0, 1
= 10 V
Câu 34 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng đơn sắc được sử dụng có bước sóng λ, với hai khe S1, S2 cách nhau a (mm) Các vân giao thoa được quan sát trên một màn ảnh
M sóng song với hai khe và cách hai khe một khoảng D Nếu ta dời màn M lại gần thêm 50 cm theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân thay đổi một lượng bằng 250 lần bước sóng Tính a
Lời giải Chọn đáp án B
Khoảng vân lúc đầu: i = λD
a Khoảng vân sau khi dời màn: i
0 = λ (D − 0, 5)
a < i.
Suy ra: i − i0 = 0, 5λ
a Theo đề cho thì i − i
0 = 250.10−3λ (do i tính bằng mm, λ tính bằng µm) Vậy,
0, 5λ
a = 0, 25λ ⇒ a = 2 mm.
Lưu ý: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, đơn vị các đại lượng là: [a] = mm, [D] = m, [λ] =
µm, [i] = mm
Câu 35 Một mạch gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz Động cơ điện tiêu thụ một công suất P = 9, 37 kW, dòng điện có cường độ hiệu dụng là 40 A và chậm pha một góc ϕ1 = π
6 so với điện áp giữa hai đầu động cơ điện. Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là 125 V và sớm pha một góc ϕ2 = π
3 so với dòng điện chạy qua nó Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Lời giải Chọn đáp án C
Công suất tiêu thụ của động cơ:
Pc= Uc.I cos ϕ1 ⇒ Uc= Pc
I cos ϕ1 =
9375
40 cosπ
6
≈ 270, 6 V
Gọi U2 là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Dựa vào giản
đồ véc tơ quay như hình vẽ, ta có:−→
U =−→
Udc+−→
U2
⇒ U2 = Udc2 + U22+ 2UdcU2cos (ϕ2− ϕ1) ⇒ U ≈ 384 V
Câu 36 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là I0 và điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 Thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện giảm từ giá trị I0
2 đến giá trị 0 là 2.10
−4 s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tự giảm
từ giá trị Q0 đến giá trị Q0
2 là
A 4.10−4 s B 6.10−4 s C 3.10−4 s D 2.10−4 s
Lời giải Chọn đáp án A
Trang 9Gọi T là chu kỳ dao động của mạch LC.
Biểu diễn trên trục thời gian sự biến thiên của i, q như hình vẽ bên dưới:
Từ hình a) ta có: T
12 = 2.10
−4 s ⇒ T = 24.10−4 s
Từ hình b) ta có: T
6 =
24.10−4
6 = 4.10
−4 s
Câu 37 Một dòng điện có cường độ I=5 A chạy trong một dây dẫn thẳng rất dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại M có độ lớn BM = 4.10-5 T Khoảng cách từ điểm M đến dây dẫn là:
Lời giải Chọn đáp án D
B = 2.10−7I
r ⇒ r = 2.10−7I
B = 2.10
−7 5 4.10−5 = 0, 025 m = 2, 5 cm.
Câu 38 Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B trong đó A có chu kỳ bán rã T = 12 phút Ban đầu số hạt nhân A lớn gấp 4 lần số hạt nhân B Sau 2 giờ kể từ thời điểm ban đầu số hạt nhân
A và B còn lại bằng nhau Sau bao lâu ( tính từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân B còn lại lớn gấp hai lần số hạt nhân A còn lại?
Lời giải Chọn đáp án B
Đổi TA= 12 phút = 1
5 = 0, 2 giờ.
+ Ban đầu có N0A= 4N0B
+ Sau t = 2h thì số hạt nhân còn lại của A và B bằng nhau nên ta có:
NA= NB ⇒ N0A
2t/T A = N0B
2t/T B ⇒ 4N0B
22/0,2 = N0B
22/T B
⇒ 2
2
0,2 − 2
TB
= 4 = 22 ⇒ 2
0, 2 − 2
TB
= 2 ⇒ TB = 0, 25 (h)
+ Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian để số hạt nhân B còn lại lớn gấp hai lần số hạt nhân A còn lại là:
NB = 2NA⇒ 2 N0A
2t 0 /T A = N0B
2t 0 /T B ⇒ 2.4N0B
2t 0 /0,2 = N0B
2t 0 /0,25
⇒ 2
t0
0,2 −0,25t0
= 8 = 23 ⇒ t0
1
0, 2 − 1
0, 25
= 3 ⇒ t0 = 3 (h)
Câu 39 Dùng một hạt proton có động năng Kp = 5, 58 MeV bắn vào hạt nhân 2311Na đứng yên, ta thu được hạt α và hạt X tương ứng là Kα = 6, 6 MeV và KX = 2, 64 MeV Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gam-ma, lấy khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó Góc giữa vec-tơ của hạt α và hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10Lời giải Chọn đáp án C
Ta có: 1
1p +23
11N a →4
2 α +20
10X Do hạt Na đứng yên nên v = 0
Áp đụng định luật bảo toàn động lượng ta có: −→
Pp =−→
Pα+−→
PX, với ϕ =
−→
Pα,−→
PX
Áp dụng quy tắc hbh ta có độ lớn Pp là: P2
p = P2
α + P2
X + 2.Pα.PX cos ϕ
⇒ cos ϕ = P
2
p − (P2
α + P2
X) 2.Pα.PX =
2mpKp− (2mαKα+ 2mXKX)
2.√ 2mαKα.2mXKX
⇒ cos ϕ = 5, 58 − 4.6, 6 − 20.2, 64
2.√ 4.6, 6.20.2, 64 = −0, 986 ⇒ ϕ = 170
0
Câu 40 Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai trục tọa độ Ox, Oy vuông góc với nhau ( O là vị trí cân bằng của hai chất điểm) Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt
là x = 4 cos5πt + π
2
cm, và y = 6 cos5πt + π
6
cm Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = −2√
3
cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là:
A √
39 cm
Lời giải Chọn đáp án C
+ Ở thời điểm ban đầu pha của 2 dao động tương ứng là π
2, và π
6 như hình vẽ.
+ Khi chất điểm thứ 1 có li độ x = −2√
3 = −A1√3
2 tương ứng với góc quay π
3 trên VTLG Mà 2 chất điểm có cùng tốc độ góc nên CĐ 2 cũng quay đc góc π
3, tức là về tới VTCB.
Khi đó khoảng cách giữa 2 chất điểm lúc này chính bằng k/c từ
O đến vị trí có li độ x = −2√
3 Nên khoảng cách giữa chúng bằng 2√
3 cm
CÙNG THAM GIA BIÊN SOẠN VỚI NHÓM ĐỂ NHẬN ĐƯỢC TÀI LIỆU FILE WORD
ĐÁP ÁN
1 D
2 D
3 A
4 B
5 A
6 A
7 C
8 D
9 D
10 B
11 B
12 D
13 C
14 D
15 B
16 A
17 B
18 A
19 B
20 D
21 B
22 C
23 C
24 A
25 C
26 B
27 D
28 C
29 C
30 D
31 A
32 A
33 A
34 B
35 C
36 A
37 D
38 B
39 C
40 C