CẤU HÌNH THIẾT BỊ... + Chế độ 2: Phát liên tục, dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng liên tục... THÔNG SỐ KỸ THUÂT.. - Lực kéo max: 60 kg Quy trình kéo được chia ra các bước, mỗi bước được quy
Trang 1CẤU HÌNH THIẾT BỊ I/ MÁY ĐIỀU TRỊ ĐIỆN PHÂN, SIÊU ÂM, NHIỆT
Ký hiệu: DOCTORHOME –MODEL: DH16 Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành Số17/2017/BYT-TB-CT ngày 21/6/2017
1 CẤU HÌNH THIẾT BỊ.
2 TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
1
Thời gian hẹn giờ - Dải thời gian từ ( 0 60) phút, bước đặt 5 phút.
- Hiển thị đèn LED từ ( 00 60).
2 Đầu ra hiệu ứng
nhiệt, gồm 02 đầu
ra làm việc độc lập
(tải 50 70)
- Điện áp ra: 35VAC (không tải).
- Tần số: hình sin 50Hz
- Chu kỳ điều biến: 90 ms
- Nhiệt độ max: 60 0 C
- Hiển thị Công suất bằng đèn LED: 10 mức từ (0 9)
2.0V
1.0Hz
2.0ms
5 0 C
3 Đầu ra điện xung trị
liệu 1
- Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ (0 9).
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
- Chế độ 1: Tần số thấp, dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;
1 Máy chính Doctorhome - DH16 Chiếc 01
2 Cáp điện phân + Cưc Điện phân mắt Bộ 01 Đồng bộ
3 Điện cực(Nhiệt + điện phân) cao su Đôi 01 Đồng bộ
4 Cáp đa năng (Nhiệt, Điện xung) Bộ 02 Đồng bộ
5 Điện cực( Nhiệt, Điện xung) cao su Bộ 01 Đồng bộ
6 Đầu phát siêu âm 5cm2 Chiếc 01 Đồng bộ
8 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Quyển 01 Đồng bộ
9 Giấy chứng nhận xuất xưởng Chiếc 01 Đồng bộ
13 Đai cao su cố định điện cực Chiếc 04 Đồng bộ
16 Điện cực xung cao su dán Đôi 02 Đồng bộ
Trang 2+ Độ rộng đỉnh xung: (50 100)s + Tần số: (1 100)Hz
+ Biên độ: (0 120)V + Dạng xung: vuông đảo cực
- Chế độ 2: tần số trung bình, dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.
+ Độ rộng đỉnh xung: (50 70)s + Tần số: 2300Hz
+ Biên độ: (0 120)V + Dạng xung: vuông đảo cực
10Hz
4
Đầu ra điện xung trị
liệu 2
- Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ (0 9).
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
- Chế độ 1: tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;
+ Độ rộng đỉnh xung: (70 100)s + Tần số: (1 100)Hz
+ Biên độ: (0 120)V + Dạng xung: vuông đảo cực
- Chế độ 2: tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.
+ Dạng xung: vuông đảo cực + Độ rộng đỉnh xung: (70 90)s + Tần số: 2070Hz
+ Biên độ: (0 120)V
10Hz
5
Đầu ra điện phân trị
liệu
(dòng galvanic)
- Dạng điện phân: dòng Galvanic một chiều
- Thay đổi biên độ bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ (0 9).
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
- Chế độ 1: Phát xung, dấu chấm đèn LED chỉ thị nhấp nháy;
+ Độ rộng đỉnh xung: (2 25)ms + Tần số: (18 40)Hz
+ Biên độ: (0 50)V
- Chế độ 2: Phát liên tục, dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng liên tục.
+ Biên độ: (0 50)V 6
Siêu âm trị liệu
- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED:
10 mức từ (0 9).
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
+ Chế độ 1: Phát xung (tỷ lệ: 1/1), tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị nhấp nháy.
+ Chế độ 2: Phát liên tục, dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng liên tục.
- Tần số dao động: 1MHz.
- Biên độ dao động điện (đỉnh-đỉnh): (60 100)V.
- Chu kỳ điều biến: 7ms.
- Thời gian phát siêu âm: 10 phút/lần.
- Công suất phát: 1,5 W
50KH z
0.5ms
0,3 W
7 Độ an toàn điện Độ cách điện vỏ máy: ≥ 10MΩ / 2500 V
Trang 3Nguồn cung cấp - Điện lưới: 220VAC- Tần số: 50Hz 5.0%
II MÁY KÉO GIÃN CỘT SỐNG
Ký hiệu: DOCTORHOM - MODEL:THN6-15 Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành Số 63/2015/BYT-TB-CT ngày 27/10/2015
1 THÔNG SỐ KỸ THUÂT.
ST
T
1 Thời gian hẹn giờ - Dải thời gian từ 0 60 phút, bước đặt 5 phút.
- Thay đổi thời gian bằng núm ấn, hiển thị đèn LED từ 00
60.
1.5%
2 Đầu ra hiệu ứng nhiệt
Điện trở nhiệt:
R= (40 50)
- Điện áp ra: 26 VAC (không tải).
- Tần số: hình sin 50Hz
- Chu kỳ điều biến: 90ms
- Công suất:( 0 15)W, tỷ lệ điều biến (0 100)% - Nhiệt độ max: 60 0 C
- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 9.
2.0
1 Hz
1W
2.0%
3 Đầu ra Điện trị liệu - Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn
LED: 10 mức từ 0 9.
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
+ Chế độ 1 tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;
+ Chế độ 2: tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng.
- Dạng xung: vuông đảo cực
- Chế độ 1:
+ Độ rộng xung: (70 100)s + Tần số: (1 100)Hz
+ Biên độ: (0 105)V
- Chế độ 2:
+ Độ rộng xung: (50 70)s + Tần số: 2300Hz
+ Biên độ: (0 100)V
1.0s
0.1%
3.0%
1.0s
0.1%
3.0%
4 Điều khiển tự động lực
kéo cột sống cổ
- Lực kéo max :30 Kg Quy trình kéo được chia ra các bước, mỗi bước được quy định theo phác đồ cụ thể.
Phác đồ kéo :05 Bước nhảy min: 0,5 kg/ bước Bước nhảy max: 3kg/bước Thời gian tăng lực max: 480s Thời gian kéo có lực nền max: 480s Thời gian giảm lực max: 180s
1 Kg
0,2 kg
0,5 kg
1%
1%
1%
4 Điều khiển tự động lực
kéo cột sống thắt lưng.
- Lực kéo max: 60 kg Quy trình kéo được chia ra các bước, mỗi bước được quy định theo phác đồ cụ thể.
05 Kg
Trang 4Phác đồ điều trị :04 Bước nhảy min: 1 kg/ bước Bước nhảy max: 6kg/bước Thời gian tăng lực max: 480s Thời gian kéo có lực nền max: 480s Thời gian giảm lực max: 180s
0,4 kg
0,5 kg
1%
1%
1%
5 Độ an toàn điện Độ cách điện vỏ máy: ≥ 10MΩ / 2500 V
6 Nguồn điện Điện lưới : 220VAC ; Tần số: 50Hz 5.0%
2 CẤU HÌNH THIẾT BỊ ST
T
G
GHI CHÚ
1 Máy DOCTORHOME-Model:THN6-15 Chiếc 01
2 Dải hiệu ứng nhiệt hồng ngoại Chiếc 01
3 Điện cực xung điều trị cổ Đôi 01
4 Điện cực xung điều trị lưng Đôi 01
11 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Chiếc 01
12 Giấy chứng nhận xuất xưởng Chiếc 01
III MÁY LASER ĐIỀU TRỊ
ký hiệu: DOCTORHOME – MODEL: DH18 Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành Số 27/2018/BYT-TB-CT ngày 10/7/2018
1 THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1 01 kênh phát Laser một bước
sóng: 650 nm;
Pmax/kênh:(5-25)mW
(kênh 01)
- Số kênh phát: 1 kênh
- Bước sóng: 650nm
- Số đầu phát laser/kênh: 5 đầu
- Công suất max/đầu phát: 5mW
10nm
10%
2 05 kênh đồng thời phát Laser
hai bước sóng:
(808 và 650) nm
Pmax/Kênh: 220 mW
(kênh 02;03;04;05;06)
- Số kênh phát: 5 kênh
- Laser bước sóng 650nm:
+ Số đầu phát laser/kênh: 4 đầu + Công suất tối đa/đầu phát: 5mW
- Laser bước sóng 808nm + Số đầu phát laser/kênh: 1 đầu
10nm
10%
10nm
Trang 5+ Công suất max/đầu phát: 200 mW
10%
3 Chế độ phát laser - liên tục và xung
- Tần số xung: 100 Hz
- Độ rộng xung min: (04 – 10)ms 10%
10%
4 Thời gian hẹn giờ - Dải thời gian: (0 60) phút
- Bước đặt thời gian: 5 phút
1.5%
5 Độ an toàn điện - Độ cách điện vỏ máy: ≥ 10MΩ /2500 V
6 Nguồn cung cấp - Điện áp: 220VAC
2.0Hz
7 Kích thước thân máy chính
(DxRxC)
200 mm x 286 mm x 77 mm 5%
8 Trọng lượng thân máy chính < 3 kg
9 Điều kiện môi trường làm
việc - Nhiệt độ: 10ºC - 50ºC- Độ ẩm: ≤ 80%
2 CẤU HÌNH THIẾT BỊ
IV MÁY VẬT LÝ TRỊ LIỆU ĐA NĂNG
KÝ HIỆU: DOCTORHOME – MODEL: DH14 Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành Số: 16/2017/BYT-TB-CT ngày 21/6/2017
1 Cấu hình thiết bị
Phụ lục 01: Cấu hình thiết bị
MÁY VẬT LÝ TRỊ LIỆU ĐA NĂNG : DoctorHome – model:DH14
01 Máy chính Doctorhome - DH18 Chiếc 01
02 Đầu laser Nội tĩnh mach chiếu ngoài :Bước sóng 650 nm - Pmax 25 mW Chiếc 01 Đồng bộ
03 Đầu phát laser 02 bước song(808 và 650)nm – Pmax: 220 mW Chiếc 05 Đồng bộ
04 Gía định vị đầu laser khi điều trị Chiếc 01 Đồng bộ
06 Tài liệu hướng dẫn sử dụng Quyển 01 Đồng bộ
07 Giấy chứng nhận xuất xưởng Chiếc 01 Đồng bộ
10 Đầu laser nội tĩnh mạch chiếu trongBước sóng 650nm – Pmax: 5mW Chiếc 01 Mua thêm
Trang 6Yêu cầu chung
- Thiết bị mới 100% Sản xuất năm 2017 trở về sau.
- Giấy phép lưu hành số;16/2017/BYT-TB-CT ngày 21/6/2017
- Điện áp làm việc: 220V; 50Hz
- Tiêu chuẩn công bố:Số 155/VĐT-KH
Yêucầu Cấu hìnhthiết bị:
4 Dải hiệu ứng nhiệt hồng ngoại + Đai định vị điện cực
2.Tiêu chuẩn kỹ thuật.
1 Thời gian hẹn
giờ
- Dải thời gian từ 0 60 phút, bước đặt 5 phút
- Thay đổi thời gian bằng núm ấn, hiển thị đèn LED từ 00 60
1.5%
2
Đầu ra ION âm
- Điện áp: -300VDC -80VDC
- Thay đổi điện áp bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 9
10.0V
3
Đầu ra Laser
- Bước sóng 650nm
- Công suất: (0 3,2)mW
- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 9
1.0nm
0,2mW
4 Đầu ra hiệu
ứng nhiệt (với
điện áp cấp
- Điện áp ra: 35VAC (không tải)
- Tần số: hình sin 50Hz
- Chu kỳ điều biến: 90ms
2.0
1.0Hz
1.0ms
Trang 7220V/50Hz, tải
(5070))
- Công suất: 0 15W, tỷ lệ điều biến (0 100)%
- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 9
2.0% 5
Xung điện trị
liệu 1
- Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED:
10 mức từ 0 9
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
+ Chế độ 1 (mặc định): tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn
LED chỉ thị tắt;
+ Chế độ 2: tần số trung bình, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị sáng
- Dạng xung: vuông đảo cực
- Độ rộng xung: (50 100)s
- Chế độ 1:
+ Độ rộng xung: (70 100)s + Tần số: (1 100)Hz
+ Biên độ: (0 105)V
- Chế độ 2:
+ Độ rộng xung: (50 70)s + Tần số: 2500Hz
+ Biên độ: (0 105)V
1.0s
0.1%
3.0%
1.0s
0.1%
3.0% 6
Xung điện trị
liệu 2
- Thay đổi biên độ xung bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED:
10 mức từ 0 9
- Có 2 chế độ, chuyển bằng núm ấn mặt máy:
+ Chế độ 1: tần số thấp, tương ứng dấu chấm đèn LED chỉ thị tắt;
+ Chế độ 2 (mặc định): tần số trung bình, tương ứng dấu chấm
đèn LED chỉ thị sáng
- Dạng xung: vuông đảo cực
- Độ rộng xung: (50 100)s
- Chế độ 1:
+ Độ rộng xung: (70 100)s + Tần số: (1 100)Hz
+ Biên độ: (0 105)V
- Chế độ 2:
+ Độ rộng xung: (50 70)s + Tần số: 2500Hz
+ Biên độ:(0 105)V
1.0s
0.1%
3.0%
1.0s
0.1%
3.0%
7 Siêu âm trị liệu - Dạng tín hiêu: siêu âm xung
- Tần số dao động: 725KHz
- Biên độ dao động điện (đỉnh-đỉnh): từ (0 70)V
- Tỷ lệ thời gian có xung/thời gian nghỉ: 1/2
- Chu kỳ điều biến: 7ms
- Thời gian phát siêu âm cho mỗi lần đặt mức công suất: 10 phút
- Công suất: (0 1.5)W/cm2, tương ứng tỷ lệ điều biến (0
1.0%
3.0%
1.0%
0.5ms
Trang 8100)%
- Thay đổi công suất bằng núm xoay, hiển thị bằng đèn LED: 10 mức từ 0 9
1.5%
2.0%
8 Độ an toàn
điện
Độ cách điện vỏ máy: ≥ 10MΩ / 2500 V
9 Nguồn điện - Điện lưới : 220VAC; Tần số: 50Hz 5.0%