1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô 5 1 1 Điều kiện để ô tô quay vòng đúng Để đảm bảo các bánh xe không bị trượt lết, trượt quay khi chuyển hướng đường vuông góc với các véc tơ vận tốc của các bánh xe phải cùng đi qua một điểm (tâm quay vòng tức thời của ô tô) O v1ng v1tr v2tr v2ng a1 a2 B L a1 góc quay của bánh xe dẫn hướng phía ngoài a2 góc quay của bánh xe dẫn hướng phía trong B khoảng cách đường tâm hai trụ đứng; L chiều dài cơ sở Điều kiện quay vòng đúng.
Trang 15.1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô
5.1.1 Điều kiện để ô tô quay vòng đúng
Để đảm bảo các bánh xe không bị trượt lết, trượt quay khi
chuyển hướng đường vuông góc
với các véc tơ vận tốc của các bánh xe
phải cùng đi qua một điểm (tâm quay
vòng tức thời của ô tô)
O
v1ng
v2ng
a1
a2
B
L
a1: góc quay của bánh xe dẫn hướng
phía ngoài
a2: góc quay của bánh xe dẫn hướng
phía trong
B: khoảng cách đường tâm hai trụ
đứng; L: chiều dài cơ sở
L
a a
A
R
Trang 25.1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô
5.1.2 Vận tốc, gia tốc của ô tô khi quay vòng
a: góc quay trung bình của các BXDH
a
O
v1ng
v2ng
a1
a2
B
L
A
R
tan
L R
a
w
w, e : vận tốc góc, gia tốc góc của ô tô
khi quay vòng
e
v
v: vận tốc tịnh tiến của tâm trục cầu sau
v R
Vận tốc góc:
Gia tốc góc: d
dt
w
cos
a
2 2
a
2 2
a
Trang 35.1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô
5.1.2 Vận tốc, gia tốc của ô tô khi quay vòng
Ô tô chuyển động song phẳng với
tâm vận tốc tức thời O
a
O
v1ng
v2ng
a1
a2
B
L
A
R
w e
v
C
C: trọng tâm của ô tô
Trang 45.1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô
5.1.2 Vận tốc, gia tốc của ô tô khi quay vòng
Sơ đồ tính gia tốc của ô tô
O
j
uur
Gia tốc của O:
O
A
R
w e
C
b
v
O
j
uur
n AO
j
uuur
t AO
j
uuur
t CA
j
uuur
n CA
j
uuur
Gia tốc của A:
AO AO
A O
uur uur
.
AO
t
.
AO
n v
Gia tốc của C: uur jC uur jA uuur jCA t uuur jCA n uur jy
x
j
uur
.
CA
t
.
CA
n
j b w
Phân tích: uur jC uur jx uur jy
AO CA
x Ox
Ox
AO CA
n t
y Oy
Oy
Trang 55.1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô
5.1.2 Vận tốc, gia tốc của ô tô khi quay vòng
Gia tốc của trọng tâm theo phương dọc:
O
A
R
w e
C
b
v
O
j
uur
n AO
j
uuur
t AO
j
uuur
t CA
j
uuur
n CA
j
uuur
y j
uur
x
j
uur 2
x Ox
j j R e b w
2
y Oy
j j R w b e
Gia tốc của trọng tâm theo phương ngang:
Khi ô tô chuyển động đều (v = const) với
quỹ đạo tròn (jO = 0, R = const, e = 0) ta có:
2 2
2
x
v
R
w
2 2
.
y
v
R
w
(có chiều ngược với hình vẽ)
Trang 65.1 Động học, động lực học quay vòng của ô tô
5.1.3 Lực quán tính tác dụng lên ô tô khi quay vòng
Lực quán tính theo phương dọc:
O
A
R
w e
C
b
O
j
uur
y j
uur
x
j
uur
.
G
g
jy y
G
g
Lực quán tính theo phương ngang:
Khi ô tô chuyển động đều (v = const) với
quỹ đạo tròn (jO = 0, R = const, e = 0) ta có:
2
2
.
x
v
R
2 2
.
y
v
R
w
jx
P
uur
jy
P
uur
2
2
.
jx
Gb v P
2
.
jy
G v P
g R
(có chiều ngược với hình vẽ)
Trang 75.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.1 Sự lăn lệch của bánh xe dưới tác dụng của lực ngang
Khi bánh xe chỉ chịu tác dụng của các lực trong mặt phẳng thẳng đứng,
hướng chuyển động của bánh xe so với
mặt phẳng quay như thế nào?
Véc tơ vận tốc tịnh tiến nằm trong mặt phẳng quay bánh xe giữ được
hướng chuyển động thẳng
Trang 85.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.1 Sự lăn lệch của bánh xe dưới tác dụng của lực ngang
Khi bánh xe chỉ chịu tác dụng của lực ngang, véc
tơ vận tốc tịnh tiến của bánh
xe có nằm trong mặt phẳng
quay hay không?
Lốp bị biến dạng ngang,
ở vùng tiếp xúc, lốp bị trượt
không đều véc tơ vận tốc
lệch khỏi mặt phẳng quay một
góc dl theo chiều của lực
ngang, gọi là góc lệch bên
Trang 95.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.1 Sự lăn lệch của bánh xe dưới tác dụng của lực ngang
Góc lệch bên của bánh xe phụ
thuộc vào những yếu tố nào?
Quan hệ giữa góc lệch bên và
lực ngang Py:
y l
P
kd
kd : Hệ số cản lệch
Xe con: kd = 250 – 750 N/độ
Xe khách, xe tải:
kd = 1150 – 1650 N/độ
Trang 105.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.2 Ảnh hưởng của góc lăn lệch đến tính năng quay vòng của ô tô
L
O
O1
R
R0
v2
v1
Pjy
d2
d1
a a d
1
a d1
d2
2
tan tan( l)
L R
Khi các góc có giá trị
nhỏ ta có:
2
( l )
L R
a d d
Công thức này đặc
trưng cho tính năng
quay vòng của ô tô
Trang 115.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.2 Ảnh hưởng của góc lăn lệch đến tính năng quay vòng của ô tô
L
O
O1
R
R0
v2
v1
Pjy
d2
d1
a a d
1
a d1
d2
d1 = d2
Ô tô có tính năng
quay vòng định mức
R = R0
Khi ô tô đang chuyển
động thẳng, nếu có lực
ngang P ng tác dụng thì
hướng chuyển động
của ô tô sẽ thay đổi thế
nào?
Trang 125.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.2 Ảnh hưởng của góc lăn lệch đến tính năng quay vòng của ô tô
L
O
O1
R
R0
v2
v1
Pjy
d2
d1
a a d
1
a d1
d2
d1 < d2
Ô tô có tính năng
quay vòng thừa
R < R0
Khi ô tô đang chuyển
động thẳng, nếu có lực
ngang P ng tác dụng thì
hướng chuyển động
của ô tô sẽ thay đổi thế
nào?
Trang 135.2 Ảnh hưởng của độ đàn hồi của lốp tới tính năng quay vòng của ô tô
5.2.2 Ảnh hưởng của góc lăn lệch đến tính năng quay vòng của ô tô
L
O
O1
R
R0
v2
v1
d2
d1
a a d
1
a d1
d2
d1 > d2
Ô tô có tính năng
quay vòng Thiếu
R > R0
Khi ô tô đang chuyển
động thẳng, nếu có lực
ngang P ng tác dụng thì
hướng chuyển động
của ô tô sẽ thay đổi thế
nào?