Tùy theo các góc α ta vẽ được tương ứng khoảngdịch chuyển của piston.. Từ các điểm trên vòng chia Brick ta kẻ các đường thẳngsong song với trục Oα.. Và từ các điểm chia có góc tương ứng
Trang 1THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Nhiệm vụ THUYẾT MINH ĐỒ THỊ CÔNG, ĐỘNG HỌC VÀ
ĐỘNG LỰC HỌC ĐỘNG CƠ Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Quang Trung Sinh viên thực hiện : Nguyễn Châu Đông
Trang 2Mục lục
LỜI MỞ ĐẦU CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG BẢN VẼ ĐỒ THỊ
Trang 31.10 Đồ thị phụ tải tác dụng lên khuỷu… 31
1.12 Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền… 36
KẾT LUẬN TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 4LỜI MỞ ĐẦU
Những năm gần đầy, nền kinh tế Việt Nam đang phát triển mạnh Bên cạnh đó
kỹ thuật của nước ta cũng từng bước tiến bộ Trong đó phải nói đến ngànhđộng lực và sản xuất ôtô, chúng ta đã liên doanh với khá nhiều hãng ôtô nổitiếng trên thế giới cùng sản xuất và lắp ráp ôtô Để góp phần nâng cao trình độ
và kỹ thuật, đội ngũ kỹ sư của ta phải tự nghiên cứu và chế tạo, đó là yêu cầucấp thiết Có như vậy ngành ôtô của ta mới đuổi kịp với đà phát triển của cácquốc gia trong khu vực và trên thế giới
Sau khi được học hai học phần của ngành động lực là nguyên lý động cơ đốttrong , kết cấu và tính toán động cơ đốt trong cùng một số môn cơ sở nghànhkhác (sức bền vật liệu, cơ lý thuyết, vật liệu học, ), sinh viên được giao nhiệm
vụ làm đồ án môn học tính toán động cơ đốt trong Đây là một học phần quantrọng trong chương trình đào tạo của nghành động lực, nhằm tạo điều kiện chosinh viên tổng hợp, vận dụng các kiến thức đã học vào quá trình tính toán thiết
Cuối cùng, em xin bày tỏ sự cảm ơn đến các thầy trong khoa cùng các anhchị khóa trên đã tận tình chỉ dẫn Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn đến thầyNguyễn Châu Đông đã quan tâm, cung cấp các tài liệu, nhiệt tình hướng dẫntrong quá trình làm đồ án
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Sinh viênĐôngNguyễn Châu Đông
Trang 5Khối lượng nhóm thanh
+ S (m): Hành trình dịch chuyển của piston trong xilanh
+ n (vòng/phút) : Tốc độ quay của động cơ
Do Cm> 9 m/s nên động cơ là động cơ tốc độ cao hay động cơ cao tốc [1]
+ Chọn trước: n1= 1,36 ( chỉ số nén đa biến trung bình)
Trang 6n2= 1,28 ( chỉ số giãn nở đa biến)
Trang 7+ Chọn áp suất đường nạp (tăng áp tuabin khí): pk= 0,1 [MN/m2] ( pk= 0,14-0,4)Đối với động cơ bốn kỳ tăng áp ta chọn: pa = (0,9 - 0,96).pk( áp suất khí cuối kìnạp)
Vậy chọn: pa= 0,9.pk= 0,09 [MN/m2]+ Áp suất cuối kì nén:
Áp suất khí sót (động cơ cao tốc) chọn:
Trang 8[MN/m2]Động cơ tăng áp: áp suất đường nạp lớn hơn áp suất đường thải pk> pth> p0Chọn áp suất khí trời p0= 0,1 [MN/m2]
Tỷ số giãn nở sớm: ρ = 1
1.2 ĐỒ THỊ CÔNG:
1.2.1 Các thông số xây dựng đồ thị: a Các thông số cho trước:
Trang 9b Biểu diễn các thông số:
- Biểu diễn thể tích buồng cháy: Chọn Vcbd= 15 [mm]
,
Trang 11α là góc của góc quay của trục khuỷu tương ứng với x tính từ điểmgốc trên (ĐCT)
+ Vận tốc của pistông tương ứng với quay trục khuỷu là α =10o, 20o, 30o, ,720
Trang 129 18,6706767132785,32,2296308867571
Trang 16● Điểm phun sớm : c’ xác định từ Brick ứng với ϕs= 120
● Điểm c(Vc;Pc) = c(15;43,52)
● Điểm bắt đầu quá trình nạp : r(Vc;Pr) => r(15; 4,421)
● Điểm mở sớm của xu páp nạp : r’ xác định từ Brick ứng với α1=310
● Điểm đóng muộn của xupáp nạp : a’ xác định từ Brick ứng với α2=190
● Điểm mở sớm của xupáp thải : b’ xác định từ Brick ứng với α3=400
● Điểm đóng muộn của xupáp thải : r’’ xác định từ Brick ứng với α4=
● Điểm áp suất cực đại lý thuyết: z (ρVc,Pz) => z(15; 160)
● Điểm áp suất cực đại thực tế: z’’(ρ/2Vc,Pz) => z’’(7,5; 160)
● Điểm c’’ : cc” = 1/3cy
● Điểm b’’ : bb’’=1/2ba
Trang 18+ Từ O lấy đoạn OO’ dịch về phía ĐCD như Hình 1.2 , với :
R [ ( 1−cos α ) + λ ( 1−cos2 α ) ] =R [ ( 1−cos α ) + λ ( 1−cos 2 α ) ] =x
1.3.2 Đồ thị chuyển vị:
-Muốn xác định chuyển vị của piston ứng với góc quay trục khuỷu là α =10o, 20o,
30o, ta làm như sau: từ O’ kẻ đoạn O’M song song với đường tâm má khuỷu OB
Hạ MC vuông góc với AD Điểm A ứng với góc quay α=00(vị trí điểm chết trên) và
điểm D ứng với khi α=1800(vị trí điểm chết dưới).Theo Brick đoạn AC = x
Trang 19-Vẽ hệ trục vuông góc OSα, trục Oα biểu diễn giá trị góc còn trục OS biễu diễnkhoảng dịch chuyển của Piston Tùy theo các góc α ta vẽ được tương ứng khoảngdịch chuyển của piston Từ các điểm trên vòng chia Brick ta kẻ các đường thẳngsong song với trục Oα Và từ các điểm chia (có góc tương ứng) trên trục Oα ta vẽcác đường song song với OS Các đường này sẽ cắt nhau tại các điểm Nối các điểmnày lại ta được đường cong biểu diễn độ dịch chuyển x của piston theo α.
Trang 22μ v 0,3644
Trang 23phần bằng nhau Như vậy, ứng với góc α ở nửa vòng tròn bán kính R1thì ở vòng tròn
bánkính R sẽ là 2α, 18 điểm trên nửa vòng tròn bán kính R mỗi điểm cách nhau10◦và
trên vòng tròn bán kính R2mỗi điểm cáchnhau là
20◦
- Trên nửa vòng tròn R1 ta đánh số thứ tự từ 0, 1, 2, , 18 theo chiềungược kim đồng hồ, còn trên vòng tròn bán kính R2 ta đánh số 0’,1’,2’, , 18’ theochiều kim đồng hồ, cả hai đều xuất phát từ tia OA
- Từ các điểm chia trên nửa vòng tròn bán kính R1, ta dóng các đườngthẳng vuông góc với đường kính AB, và từ các điểm chia trên vòng tròn bán kính R2
ta kẻ các đường thẳng song song với AB Các đường kẻ này sẽ cắt nhau tương ứngtheo từng cặp 0-0’;1-1’; ;18-18’ tại các điểm lần lượt là 0, a, b, c, , 18 Nối cácđiểm này lại bằng một đường cong và cùng với nửa vòng tròn bán kính R1biểu diễntrị số
vận tốc v bằng các đoạn 0, 1a, 2b, 3c, , 0 ứng với các góc 0, α1,α2, α3 α18 Phần
giới hạn của đường cong này và nửa vòng tròn lớn gọi là giới hạn vận tốc của piston
Hình 1.4: Giải vận tốc bằng đồ thị.
1.4.2 Đồ thị vận tốc V(α):
Trang 24Hình 1-5: Đồ thị vận tốc V = f(α)
- Vẽ hệ toạ độ vuông góc v - s trùng với hệ toạ độ trục thẳng đứng 0v trùng
với trục 0Từ các điểm chia trên đồ thị Brích, ta kẻ các đường thẳng song song với
trục 0v và cắt trục 0s tại các điểm 0,1,2,3, ,18, từ các điểm này ta đặt các đoạn thẳng 00’’, 11’’, 22’’, 33’’, ,1818’’ song song với trục 0v có khoảng cách bằng khoảng
cách các đoạn tương ứng nằm giữa đường cong với nữa đường tròn bán kính r1mà
nó biểu diển tốc độ ở các góc α tương ứng Nối các điểm 0’’,1’’,2’’, ,18’’ lại vớinhau ta có đường cong biểu diễn vận tốc piston v=f(s)
1.5 ĐỒ THỊ GIA TỐC:
1.5.1 Phương pháp:
-Để giải gia tốc j của piston, người ta thường dùng phương pháp đồ thị Tôlê vìphương pháp này đơn giản và có độ chính xác cao.Cách tiến hành cụ thể như sau:-Lấy đoạn thẳng AB = S = 2R Từ A dựng đoạn thẳng AC = Jmax= Rω2(1+λ) Từ B
dựng đoạn thẳng BD = Jmin= -Rω2(1-λ) , nối CD cắt AB tại E
-Lấy EF = -3λRω2 Nối CF và DF Phân đoạn CF và DF thành những đoạn
nhỏ bằng nhau ghi các số 1 , 2 , 3 , 4 , … và 1’ , 2’ , 3’ , 4’ , … (hình 1.6)
Trang 25nhau và ghi số thứ tự cùng chiều, chẳng hạn như trên đoạn CF: C, 1, 2, 3, 4, F; trênđoạn FD: F, 1’, 2’, 3’,4’,D Nối các điểm chia 11',22',33',
Đường bao của cácđoạn này là đường cong biểu diễn gia tốc của piston: J = f(x)
0,58074
1 229,2673 0,580740740740741,229,267254828268
0 84,375 0,84,375
Trang 261,27989 82,33184 1,27989842773541,82,3318363040863
Trang 278 76,35625 5,05774810254299,76,356251880681611,1526
6 66,89421 11,1526602445504,66,894214755449619,2781
7 54,63831 19,2781718399366,54,638312908660529,0631
6 40,45785 29,063164595691,40,45785065571240,0781
3 25,3125 40,078125,25,312551,8641
4 10,15936 51,8641403199255,10,159359696849963,9618
3 -4,13606 63,9618262514228,-4,136060983244475,9375 -16,875 75,9375,-16,875
87,4043
3 -27,5786 87,4043302364583,-27,5785649682898,0368
6 -36,0134 98,0368596688908,-36,0133596521154107,578
1 -42,1875 107,578125,-42,1875115,839
5 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709122,694
2 -48,7777 122,694171660999,-48,7776869124016128,066
1 -50,0192 128,06608975545,-50,0192147554496131,916
3 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161134,228
9 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618
135 -50,625 135,-50,625134,228
9 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618131,916
3 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161128,066
1 -50,0192 128,06608975545,-50,0192147554496122,694
2 -48,7777 122,694171660999,-48,7776869124016115,839
5 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709107,578
1 -42,1875 107,578125,-42,187598,0368
6 -36,0134 98,0368596688909,-36,013359652115487,4043 -27,5786 87,4043302364583,-27,57856496828
Trang 28375,9375 -16,875 75,9375,-16,87563,9618
3 -4,13606 63,9618262514228,-4,1360609832444451,8641
4 10,15936 51,8641403199255,10,159359696849940,0781
3 25,3125 40,078125,25,312529,0631
6 40,45785 29,063164595691,40,45785065571219,2781
7 54,63831 19,2781718399366,54,638312908660411,1526
6 66,89421 11,1526602445504,66,89421475544965,05774
8 76,35625 5,05774810254302,76,35625188068163,67067
7 78,54058 3,67067671327854,78,54058006437121,54735
8 81,90606 1,54735823082905,81,90606242853190,32095 83,86177 0,320950170786923,83,86177295327380,05139
6 84,29277 0,0513958391774023,84,29277417192350,46196
2 83,63647 0,461961872045802,83,63646869974141,27989
8 82,33184 1,2798984277354,82,33183630408635,05774
8 76,35625 5,057748102543,76,356251880681611,1526
6 66,89421 11,1526602445504,66,894214755449719,2781
7 54,63831 19,2781718399366,54,638312908660529,0631
6 40,45785 29,0631645956909,40,45785065571240,0781
3 25,3125 40,078125,25,312551,8641
4 10,15936 51,8641403199255,10,1593596968563,9618
3 -4,13606 63,9618262514228,-4,136060983244475,9375 -16,875 75,9375,-16,875
87,4043
3 -27,5786 87,4043302364583,-27,5785649682898,0368
6 -36,0134 98,0368596688908,-36,0133596521154107,578
1 -42,1875 107,578125,-42,1875
Trang 295 -47,7297 119,448457730092,-47,729707730092125,568
6 -49,5212 125,568615509852,-49,5211730708863131,916
3 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161134,228
9 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618134,807
2 -50,6245 134,807234413173,-50,6245112891118134,807
2 -50,6245 134,807234413173,-50,6245112891118134,228
9 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618131,916
3 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161128,066
1 -50,0192 128,06608975545,-50,0192147554496122,694
2 -48,7777 122,694171660999,-48,7776869124016115,839
5 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709107,578
1 -42,1875 107,578125,-42,187598,0368
6 -36,0134 98,0368596688908,-36,013359652115487,4043
3 -27,5786 87,4043302364584,-27,5785649682875,9375 -16,875 75,9375,-16,875
63,9618
3 -4,13606 63,9618262514228,-4,1360609832444651,8641
4 10,15936 51,8641403199256,10,159359696849840,0781
3 25,3125 40,0781250000001,25,312499999999929,0631
6 40,45785 29,0631645956909,40,45785065571219,2781
7 54,63831 19,2781718399367,54,638312908660411,1526
6 66,89421 11,1526602445504,66,89421475544965,05774
8 76,35625 5,057748102543,76,35625188068161,27989
8 82,33184 1,27989842773541,82,3318363040863
0 84,375 0,84,375
Trang 30Hình 1-6: Đồ thị gia tốc J = f(x)
1.6 VẼ ĐỒ THỊ LỰC QUÁN TÍNH:
1.6.1 Phương pháp:
động tịnh tiến bao gồm các chi tiết trong nhóm piston và khối lượng của thanhtruyền quy dẫn về đầu nhỏ thanh truyền
m’ = mpt+m1[kg] [2]
Trong đó:
+ mpt: Khối lượng nhóm piston Theo đề ta có mpt= 0,7 [kg]
+ m1: Khối lượng thanh truyền quy dẫn về đầu nhỏ thanh truyền
+ m2: Khối lượng thanh truyền quy về đầu to thanh truyền
Được chọn tùy theo loại động cơ ôtô máy kéo hay tàu thủy, tĩnh tại Vì động cơ đangthiết kế có các thông số phù hợp với động cơ ôtô máy kéo nên ta chọn m1 trongkhoảng
Trong đó:
m
1
=(0,2
Trang 310,725).m
t t
+ mtt: Khối lượng nhóm thanh truyền Theo đề ta có mtt = 0,8 [kg]
- Ta chọn:
Trang 32m1= 0,3.0,9= 0,27 [kg]
m2= 0,7.0,9 = 0,63 [kg]
động tịnh tiến là: m’ =mpt+ m1 = 0,7 + 0,3= 0,1[kg] [2]
- Để có thể dùng phương pháp cộng đồ thị -Pj với đồ thị công thì -Pj phải cócùng thứ nguyên và tỷ lệ xích với đồ thị công, thay vì vẽ giá trị thực của nó ta vẽ -
Pj= f(x) ứng với một đơn vị diện tích đỉnh Piston
F
pis
1.6.2 Đồ thị lực quán tính:
Đồ thị PJnày vẽ chung với đồ thị công P-V
Cách vẽ tiến hành tương tự như cách vẽ đồ thị J - S, với:
Trang 33.0,25 628,32 =-50,87
Trang 34Hình 1-7: Đồ thị lực quán tính -P j = f(S)
1.7 ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN: P KT , P J , P 1 – α:
1.7.1 Vẽ P kt – α:
- Vẽ hệ trục toạ độ vuông góc OPα, trục hoành Oα nằm ngang với trục po
- Trên trục Oα ta chia 10omột, ứng với tỷ lệ xích μα= 2 [o/mm]
- Kết hợp đồ thị Brick và đồ thị công như ta đã vẽ ở trên, ta tiến hành khaitriển như sau:
+ Từ các điểm chia trên đồ thi Brick, dóng các đường thẳng song songvới OP và cắt đồ thị công tại các điểm trên các đường biểu diễn các quá trình nạp,nén, cháy - giãn nở và thải Qua các giao điểm này ta kẻ các đường ngang song songvới trục hoành sang hệ trục toạ độ OPα
+Từ các điểm chia trên trục Oα, kẻ các đường song song với trục OP,những đường này cắt các đường dóng ngang tại các điểm ứng với các góc chia của
đồ thị Brick và phù hợp với quá trình làm việc của động cơ Nối các giao điểm nàylại ta có đường cong khai triển đồ thị Pkt- α với tỷ lệ xích :
μp= 0,0475 [MN/(m2.mm)]
μα= 2 [0/mm]
1.7.2 Vẽ P j – α:
Trang 35nhiên, trên đồ thị p - V thì giá trị của lực quán tính là – PJnên khi chuyển sang đồ thịP-α ta phải đổi dấu.
1.7.3 Vẽ p 1 – α:
- Cộng các giá trị pktvới pjở các trị số góc α tương ứng, ta vẽ được đường biểu
diễn hợp lực của lực quán tính và lực khí thể P1:
Trang 38Hình 1-9: Sơ đồ lực tác dụng lên cơ cấu khuỷu trục thanh truyền
- Lực tiếp tuyến tác dụng lên chốt khuỷu:
đường tâm xylanh: N = P1.tgβ [MN/m2] [2]
- P1được xác định trên đồ thị khai triển tương ứng với các giá trị của α
- Ta có giá trị của góc β:
sinβ = λ.sinα⇒β = arcsin(λsinα) [2]
- Ta lập bảng xác định các giá trị N, T, Z Sau đó, ta tiến hành vẽ đồ thị N, T, Z theo
α trên hệ trục toạ độ vuông góc chung (N, T, Z - α)
17,0501 -3,423
76,983520
-4,905067
30,8205
6,25792
66,3818
Trang 397,18075
6 -38,769
8,01899 -51,11240
-9,247349
39,6344
8,40771
34,154450
-11,04098
33,6495
7,36514
18,6208
Trang 4012,50392
22,3777
5,07993
7,0539870
-13,58709
8,23965
1,94787 -0,9261
-80 14,25288 6,119267 1,510735 0,4550590
-14,4775
4,758347
4,75835100
-14,25288
27,20162
7,345385
12,2551110
-13,58709
31,86519
8,986146
21,1608
-120 12,50392 32,6451 9,587048 29,9178130
-11,0409
8 30,2873
9,225005
37,4565140
-9,24734
9 25,7414
8,089766
43,2628
-150 7,180756 19,89791 6,413298 47,2908160
-4,90506
7 13,4288
4,409162
49,7869170
-2,488109
6,737726
2,237391
51,0962180
-15
1,75E-15
6,31E-15
1,58E51,4975
-190 2,48811- 6,73947- 2,23797- 51,1094200
4,90507 -13,443
4,41382
49,8395210
7,18076
19,9471
6,42917
47,4078
-220 9,24735- 25,8626- 8,12785- 43,4665
-230 -11,041 30,5352- 9,30052- 37,7631240
12,5039
33,0972
9,71981
30,3321250
13,5871
32,6272
9,20105
21,6669
-260 14,2529- 28,4146- 7,67294- 12,8016270
14,4775
20,2766
5,23539
5,23539280
14,2529
8,83554
2,18133
0,65704290
13,5871
-4,36412
9 1,03169
0,49051
-300 - 16,9984 3,85878 -5,3583
Trang 41310 -11,041 1 7 14,6099
320 9,24735- 30,26206 6,419532 26,0779
-330 7,18076- 27,50928 5,690023 36,2674340
4,90507
-19,26406
3,911449
41,4913343
4,19165
-16,21097
3,277854
41,8124
-349 2,73418- 8,643179 1,736599 35,3641355
1,24851
-0,278315
0,055716
2,54189362
-0,499905
2,866567
0,573401
65,65768
366 1,49743
10,18788
2,040369
77,41145370
2,488109
15,9773
7 3,20764
72,14012380
4,905067
20,15219
4,091779
43,40413
390 7,180756
13,20307
2,730925
17,40655
400 9,247349 6,258638 1,327653 5,393292
410 11,04098 4,538421 0,993362 2,511446
420 12,50392 8,613695 1,95538 2,71524430
13,5870
9 16,6389
3,933476
1,870147440
14,25288
25,98302
6,414732
1,93218
-450 14,47751 34,22896 8,837879 8,83788460
-14,25288
39,71729
10,72505
17,8937470
-13,58709
41,72047
11,76538
27,7055480
-12,50392
40,33219
11,84456
36,9627
-490 11,04098 36,18907 11,02259 44,7552495
-10,18207
33,35211
10,32606
47,9554505
-8,244297
26,68112
8,498497
52,9213