Điểm A ứng với góc quay =00vị trí điểm chết trên và -Vẽ hệ trục vuông góc OS, trục O biểu diễn giá trị góc còn trục OS biễu diễn khoảng dịch chuyển của Piston.. Từ các điểm trên vòng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG
THIẾT KẾ ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG
Nhiệm vụ THUYẾT MINH ĐỒ THỊ CÔNG, ĐỘNG HỌC VÀ
ĐỘNG LỰC HỌC ĐỘNG CƠ
Giáo viên hướng dẫn: TS Nguyễn Quang Trung
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Châu Đông
Lớp SH : 19C4CLC4
MSSV : 103190142
Trang 2Mục lục
LỜI MỞ ĐẦU 3
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG BẢN VẼ ĐỒ THỊ 4
1.1 CÁC THÔNG SỐ TÍNH: 4
Các thông số cho trước 4
Các thông số cần tính toán: 5
1.2 ĐỒ THỊ CÔNG: 6
1.2.1 Các thông số xây dựng đồ thị: 6
a Các thông số cho trước: 6
b Biểu diễn các thông số: 6
c Chuyển vị vận tốc của Pistông 7
d Vận tốc của piston 7
1.2.1.1 Bảng số liệu vẽ đồ thị công 7
Xác định các điểm đặc biệt: 9
1.3 ĐỒ THỊ BRICK: 11
1.3.1 Phương pháp: 11
1.3.2 Đồ thị chuyển vị: 11
1.4 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ VẬN TỐC V(α):α):): 13
1.4.1 Phương pháp: 13
1.4.2 Đồ thị vận tốc V(α):α):): 14
1.5 ĐỒ THỊ GIA TỐC: 15
1.5.1 Phương pháp: 15
1.5.2 Đồ thị gia tốc j = f(α):x): 16
1.6 VẼ ĐỒ THỊ LỰC QUÁN TÍNH: 19
1.6.1 Phương pháp: 19
Trang 31.6.2 Đồ thị lực quán tính: 20
1.7 ĐỒ THỊ KHAI TRIỂN: PKT, PJ, P1 – α):: 21
1.7.1 Vẽ Pkt – α):: 21
1.7.2 Vẽ Pj – α):: 21
1.7.3 Vẽ p1 – α):: 22
1.7.4 Đồ thị khải triển Pkt, Pj, P1 – α):: 22
1.8 XÂY DỰNG ĐỒ THỊ T, Z, N – α):: 24
1.9 ĐỒ THỊ ∑T – α):: 28
1.10 Đồ thị phụ tải tác dụng lên khuỷu……….31
1.11 Đồ thị khai triển Q(α):a)……… 35
1.12 Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền……… 36
1.13 ĐỒ THỊ MÀI MÒN CHỐT KHUỶU: 39
KẾT LUẬN 42
TÀI LIỆU THAM KHẢO 43
LỜI MỞ ĐẦU
Trang 4Những năm gần đầy, nền kinh tế Việt Nam đang phát triển mạnh Bên cạnh đó
kỹ thuật của nước ta cũng từng bước tiến bộ Trong đó phải nói đến ngànhđộng lực và sản xuất ôtô, chúng ta đã liên doanh với khá nhiều hãng ôtô nổitiếng trên thế giới cùng sản xuất và lắp ráp ôtô Để góp phần nâng cao trình độ
và kỹ thuật, đội ngũ kỹ sư của ta phải tự nghiên cứu và chế tạo, đó là yêu cầucấp thiết Có như vậy ngành ôtô của ta mới đuổi kịp với đà phát triển của cácquốc gia trong khu vực và trên thế giới
Sau khi được học hai học phần của ngành động lực là nguyên lý động cơ đốttrong , kết cấu và tính toán động cơ đốt trong cùng một số môn cơ sở nghànhkhác (sức bền vật liệu, cơ lý thuyết, vật liệu học, ), sinh viên được giao nhiệm
vụ làm đồ án môn học tính toán động cơ đốt trong Đây là một học phần quantrọng trong chương trình đào tạo của nghành động lực, nhằm tạo điều kiện chosinh viên tổng hợp, vận dụng các kiến thức đã học vào quá trình tính toán thiết
Cuối cùng, em xin bày tỏ sự cảm ơn đến các thầy trong khoa cùng các anhchị khóa trên đã tận tình chỉ dẫn Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn đến thầyNguyễn Châu Đông đã quan tâm, cung cấp các tài liệu, nhiệt tình hướng dẫntrong quá trình làm đồ án
Đà Nẵng, ngày 20 tháng 12 năm 2021
Sinh viên
Đông
Nguyễn Châu Đông
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN XÂY DỰNG BẢN VẼ ĐỒ THỊ
1.1 CÁC THÔNG SỐ TÍNH:
Trang 5Các thông số cho trước
Khối lượng nhóm thanh
+ S (m): Hành trình dịch chuyển của piston trong xilanh
+ n (vòng/phút) : Tốc độ quay của động cơ
Trang 6Đối với động cơ bốn kỳ tăng áp ta chọn: pa = (0,9 - 0,96).pk ( áp suất khí cuối kì
nạp)
+ Áp suất cuối kì nén:
+ Chọn tỷ số giãn nở sớm(động cơ diesel): ρ = 1
+ Áp suất cuối quá trình giãn nở sớm:
3 ] ¿0,3746
Áp suất khí sót (động cơ cao tốc) chọn:
Trang 7+ α2 = 40o
+ α3 = 40o + α4 = 3o
b Biểu diễn các thông số:
Về giá trị biểu diễn ta có đường kính của vòng tròn Brick AB bằng giá trị
Trang 8d Vận tốc của piston.
+ Theo phương pháp giải tích vận tốc của piston được xác định theo công thức:
v = Rω (2λ.Sin2α + Sinα ) (m/s)Trong đó: R là bán kính của trục khuỷu (m)
Trang 109 130,839491903374,4,04642629375008
Trang 12 Điểm mở sớm của xu páp nạp : r’ xác định từ Brick ứng với α1 =310
Giá trị thực Giá trị biểu diễn
Điểm c’’ : cc” = 1/3cy
Điểm b’’ : bb’’=1/2ba
Hình 1-2: Đồ thị công động cơ p = f(α):V)
Trang 13+ Ta có : AC=AO - OC= AO - (CO’ - OO’) = R- MO’.cos +
Rλλ
2+ Coi : MO’ R +
Trang 14Hạ MC vuông góc với AD Điểm A ứng với góc quay =00(vị trí điểm chết trên) và
-Vẽ hệ trục vuông góc OS, trục O biểu diễn giá trị góc còn trục OS biễu diễn
khoảng dịch chuyển của Piston Tùy theo các góc ta vẽ được tương ứng khoảng
dịch chuyển của piston Từ các điểm trên vòng chia Brick ta kẻ các đường thẳng
song song với trục O Và từ các điểm chia (có góc tương ứng) trên trục O ta vẽ
các đường song song với OS Các đường này sẽ cắt nhau tại các điểm Nối các điểm này lại ta được đường cong biểu diễn độ dịch chuyển x của piston theo
Trang 16kính R2 sẽ là 2, 18 điểm trên nửa vòng tròn bán kính R1 mỗi điểm cách nhau 10 và
kim đồng hồ, cả hai đều xuất phát từ tia OA
các đường thẳng song song với AB Các đường kẻ này sẽ cắt nhau tương ứng theotừng cặp 0-0’;1-1’; ;18-18’ tại các điểm lần lượt là 0, a, b, c, , 18 Nối các điểm
1,2, 3 18 Phầngiới hạn của đường cong này và nửa vòng tròn lớn gọi là giới hạn vận tốc củapiston
Hình 1.4: Giải vận tốc bằng đồ thị.
1.4.2 Đồ thị vận tốc V(α):α):):
Trang 17Hình 1-5: Đồ thị vận tốc V = f(α):α):)
- Vẽ hệ toạ độ vuông góc v - s trùng với hệ toạ độ trục thẳng đứng 0v trùng với trục thẳng đứng 0v trùng với trục 0 Từ các điểm chia trên đồ thị Brích, ta kẻ các đường thẳng song song với trục
0v và cắt trục 0s tại các điểm 0,1,2,3, ,18, từ các điểm này ta đặt các đoạn thẳng
00’’, 11’’, 22’’, 33’’, ,1818’’ song song với trục 0v có khoảng cách bằng khoảng
nó biểu diển tốc độ ở các góc tương ứng Nối các điểm 0’’,1’’,2’’, ,18’’ lại với
nhau ta có đường cong biểu diễn vận tốc piston v=f(s)
1.5 ĐỒ THỊ GIA TỐC:
1.5.1 Phương pháp:
-Để giải gia tốc j của piston, người ta thường dùng phương pháp đồ thị Tôlê vì
phương pháp này đơn giản và có độ chính xác cao.Cách tiến hành cụ thể như sau:
bằng nhau ghi các số 1 , 2 , 3 , 4 , và 1’ , 2’ , 3’ , 4’ , (hình 1.6)
-Nối 11’ , 22’ , 33’ , 44’ , Đường bao của các đoạn thẳng này biểu thị quan hệ củahàm số : j = f(x)
Trang 18- Nối đoạn CF và DF, ta phân chia các đoạn CF và DF thành 8 đoạn nhỏ bằng nhau
và ghi số thứ tự cùng chiều, chẳng hạn như trên đoạn CF: C, 1, 2, 3, 4, F; trên đoạn
là đường cong biểu diễn gia tốc của piston: J = f(x)
0,580741 229,2673 0,580740740740741,229,267254828268
1,279898 82,33184 1,27989842773541,82,33183630408635,057748 76,35625 5,05774810254299,76,356251880681611,15266 66,89421 11,1526602445504,66,894214755449619,27817 54,63831 19,2781718399366,54,638312908660529,06316 40,45785 29,063164595691,40,457850655712
Trang 1940,07813 25,3125 40,078125,25,312551,86414 10,15936 51,8641403199255,10,159359696849963,96183 -4,13606 63,9618262514228,-4,1360609832444
87,40433 -27,5786 87,4043302364583,-27,5785649682898,03686 -36,0134 98,0368596688908,-36,0133596521154107,5781 -42,1875 107,578125,-42,1875
115,8395 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709122,6942 -48,7777 122,694171660999,-48,7776869124016128,0661 -50,0192 128,06608975545,-50,0192147554496131,9163 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161134,2289 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618
134,2289 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618131,9163 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161128,0661 -50,0192 128,06608975545,-50,0192147554496122,6942 -48,7777 122,694171660999,-48,7776869124016115,8395 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709107,5781 -42,1875 107,578125,-42,1875
98,03686 -36,0134 98,0368596688909,-36,013359652115487,40433 -27,5786 87,4043302364583,-27,57856496828
63,96183 -4,13606 63,9618262514228,-4,1360609832444451,86414 10,15936 51,8641403199255,10,1593596968499
29,06316 40,45785 29,063164595691,40,45785065571219,27817 54,63831 19,2781718399366,54,638312908660411,15266 66,89421 11,1526602445504,66,89421475544965,057748 76,35625 5,05774810254302,76,35625188068163,670677 78,54058 3,67067671327854,78,54058006437121,547358 81,90606 1,54735823082905,81,90606242853190,32095 83,86177 0,320950170786923,83,86177295327380,051396 84,29277 0,0513958391774023,84,29277417192350,461962 83,63647 0,461961872045802,83,63646869974141,279898 82,33184 1,2798984277354,82,33183630408635,057748 76,35625 5,057748102543,76,356251880681611,15266 66,89421 11,1526602445504,66,894214755449719,27817 54,63831 19,2781718399366,54,638312908660529,06316 40,45785 29,0631645956909,40,457850655712
51,86414 10,15936 51,8641403199255,10,1593596968563,96183 -4,13606 63,9618262514228,-4,1360609832444
87,40433 -27,5786 87,4043302364583,-27,57856496828
Trang 2098,03686 -36,0134 98,0368596688908,-36,0133596521154107,5781 -42,1875 107,578125,-42,1875
115,8395 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709119,4485 -47,7297 119,448457730092,-47,729707730092125,5686 -49,5212 125,568615509852,-49,5211730708863131,9163 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161134,2289 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618134,8072 -50,6245 134,807234413173,-50,6245112891118134,8072 -50,6245 134,807234413173,-50,6245112891118134,2289 -50,6172 134,228945084383,-50,6172103525618131,9163 -50,5023 131,916251908641,-50,5022519254161128,0661 -50,0192 128,06608975545,-50,0192147554496122,6942 -48,7777 122,694171660999,-48,7776869124016115,8395 -46,3185 115,839491903374,-46,3184766519709107,5781 -42,1875 107,578125,-42,1875
98,03686 -36,0134 98,0368596688908,-36,013359652115487,40433 -27,5786 87,4043302364584,-27,57856496828
63,96183 -4,13606 63,9618262514228,-4,1360609832444651,86414 10,15936 51,8641403199256,10,1593596968498
29,06316 40,45785 29,0631645956909,40,45785065571219,27817 54,63831 19,2781718399367,54,638312908660411,15266 66,89421 11,1526602445504,66,89421475544965,057748 76,35625 5,057748102543,76,35625188068161,279898 82,33184 1,27989842773541,82,3318363040863
Trang 21Trong đó:
Được chọn tùy theo loại động cơ ôtô máy kéo hay tàu thủy, tĩnh tại Vì động cơ đang
cùng thứ nguyên và tỷ lệ xích với đồ thị công, thay vì vẽ giá trị thực của nó ta vẽ
m=m'
Fpis=
m'
π 0,07824
Trang 22− PJ= m⋅J [MN/m2]
Từ công thức ta xác định được:
− PJmax= m⋅Jmax ¿209,27⋅1 0−6⋅19245,72=4,027 [MN/m2]
Cách vẽ tiến hành tương tự như cách vẽ đồ thị J - S, với:
Trang 23- Kết hợp đồ thị Brick và đồ thị công như ta đã vẽ ở trên, ta tiến hành khai triểnnhư sau:
+ Từ các điểm chia trên đồ thi Brick, dóng các đường thẳng song song với OP và cắt đồ thị công tại các điểm trên các đường biểu diễn các quá trình nạp,
nén, cháy - giãn nở và thải Qua các giao điểm này ta kẻ các đường ngang song song với trục hoành sang hệ trục toạ độ OP
+Từ các điểm chia trên trục O, kẻ các đường song song với trục OP, những đường này cắt các đường dóng ngang tại các điểm ứng với các góc chia của
đồ thị Brick và phù hợp với quá trình làm việc của động cơ Nối các giao điểm này
1.7.2 Vẽ P j – α)::
phải đổi dấu
1.7.3 Vẽ p 1 – α)::
Trang 26Pkh N
l Pk
T Ptt
N
Z
Ptt O
+
Hình 1-9: Sơ đồ lực tác dụng lên cơ cấu khuỷu trục thanh truyền
- Lực tiếp tuyến tác dụng lên chốt khuỷu:
sinβ = .sinα = arcsin(sin) [2]
- Ta lập bảng xác định các giá trị N, T, Z Sau đó, ta tiến hành vẽ đồ thị N, T, Z theo
trên hệ trục toạ độ vuông góc chung (N, T, Z - )
- Với tỷ lệ xích :
Trang 2776,983520
-4,905067
30,8205
6,25792
66,381830
39,6344
8,40771
34,1544
-70
13,58709
8,23965
80
14,25288
6,119267
1,510735
0,4550590
-14,4775
4,758347
4,75835100
-14,25288
27,20162
7,345385
12,2551110
-13,58709
31,86519
8,986146
21,1608
43,2628150
-7,180756
19,89791
6,413298
47,2908160
-4,90506
4,409162
49,7869170
-2,488109
6,737726
2,237391
51,0962180
-15
1,75E-15
6,31E-15
1,58E51,4975
-210
7,18076
19,9471
6,42917
47,4078
Trang 28-220 9,24735- 25,8626- 8,12785- 43,4665
-240
12,5039
33,0972
9,71981
30,3321250
13,5871
32,6272
9,20105
21,6669260
14,2529
28,4146
7,67294
12,8016270
14,4775
20,2766
5,23539
5,23539
-300
12,5039
-16,99841
3,85878
26,40151
5,778717
14,6099320
9,24735
-30,26206
6,419532
26,0779330
7,18076
-27,50928
5,690023
36,2674340
4,90507
-19,26406
3,911449
41,4913
-355
1,24851
-0,278315
0,055716
2,54189362
-0,499905
2,866567
0,573401
65,65768
10,18788
2,040369
77,41145370
2,488109
15,9773
72,14012380
4,905067
20,15219
4,091779
43,40413
410
11,04098
4,538421
0,993362
2,511446420
12,50392
8,61369
Trang 299 6 7440
14,25288
25,98302
6,414732
1,93218450
-14,47751
34,22896
8,837879
8,83788460
-14,25288
39,71729
10,72505
17,8937
-490
11,04098
36,18907
11,02259
44,7552495
-10,18207
33,35211
10,32606
47,9554505
-8,244297
26,68112
8,498497
52,9213520
-4,905067
15,20937
4,993786
56,3882530
-2,488109
7,518888
2,496791
57,0202
53,9542560
4,90507
13,9944
4,59486
51,8837570
7,18076
20,7422
6,68541
49,2973580
9,24735
26,8582
8,44075
45,1398
31,6657
9,64485
39,1611
-620
14,2529
29,2143
7,88888
13,1618630
14,4775
20,5645
5,30974
5,30974640
2,05218
0,61814650
13,5871
-6,064623
1,433691
0,68164
Trang 30-670 -11,041 31,76008 6,951592 17,5752
-690
7,18076
-37,48295
7,752978
49,4164700
4,90507
-29,99586
6,090476
64,6056710
2,48811
-16,74014
3,360773
75,5841
80,7766
-Bảng 1.5: Giá trị biểu diễn của các thành phần lực theo : T = f(), N = f(), Z
= f()
Hình 1-10: Đồ thị T, N, Z -
Trang 31Thứ tự làm việc của động cơ : 1 – 3– 4 – 2
Bảng 1.9 : Bảng thứ tự làm việc của động cơ
Trang 3284,01442
77,89809170
84,01442300
16,9984
40,3321
Trang 33320 30,26206 500 #N/A 140 25,7414 680 38,01084 #N/A330
77,89809343
16,2109
349
8,64317
Trang 34530 8 710 4 350 #N/A 170 6 #N/A
84,01442
77,89809710
∑Ttb=30⋅N i
π⋅Rλ⋅F P⋅ϕ⋅n [N/m2] [2]
Trong đó:
Trang 35R = 0,039 [m]
+ : là hệ số hiệu đính đồ thị công
= 1 (Khi vẽ đã hiệu chỉnh đồ thị công)
1.10 ĐỒ THỊ PHỤ TẢI TÁC DỤNG LÊN CHỐT KHUỶU:
- Đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu dùng để xác định lực tác dụnglên chốt khuỷu ở mỗi vị trí của trục khuỷu Từ đồ thị này ta có thể tìm trị số trungbình của phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu cũng như có thể dễ dàng tìm được lực lớn
Trang 36xác định vị trí khoan lỗ dầu bôi trơn và để xác định phụ tải khi tính sức bền ở trục.
- Vẽ hệ toạ độ T - Z gốc toạ độ O’ trục O’Z có chiều dương hướng xuống dưới
Trang 386 9 30.2620551969742,26.07789463477327,5092
Trang 39-3,61383 55,1145 -3.61383170686671,55.1144977472868-7,1146
Trang 41+ Vẽ hệ trục tọa độ Q - α
+ Đặt các cặp điểm (Q, α) lên hệ trục tọa độ.
+ Đường cong nối các điểm này biểu diễn đồ thị Q – α cần vẽ.
Trang 421.12 ĐỒ THỊ PHỤ TẢI TÁC DỤNG LÊN ĐẦU TO THANH TRUYỀN:
- Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền được xây dựng bằng cách :
+ Vẽ một đường tròn bất kì tâm O, tâm của đầu to thanh truyền là O.
+ Đem tờ giấy bóng đặt chồng lên đồ thị phụ tải của chốt khuỷu sao cho tâm O trùng với tâm O của đồ thị phụ tải chốt khuỷu Lần lượt xoay tờ giấy bóng cho các điểm 00 ,
100 , 200 , 300, trùng với trục +Z của đồ thị phụ tải chốt khuỷu Đồng thời đánh dấu các điểm đầu mút của các véc tơ Q →0 , Q →10,Q →20,Q →30, của đồ thị phụ tải tác dụng trên chốt khuỷu trên tờ giấy bóng bằng các điểm 0 , 10 , 20 , 30,
+ Nối các điểm 0 , 15 , 30 , bằng một đường cong , ta có đồ thị phụ tải tác dụng trên đầu to thanh truyền
112,148
25,95906
59,2561
40,96779
Trang 4432,5399 5 32.5399016555388,19.778947628415637,5841
Trang 45-18,089 9 -18.0890361797585,110.189914614979-9,28846
119,354
-6,1E-14
123,7316
14,123.731573271422
-6.06358183267581E-Hình 1-14: Đồ thị phụ tải tác dụng lên đầu to thanh truyền
1.13 ĐỒ THỊ MÀI MÒN CHỐT KHUỶU:
- Đồ thị mài mòn của chốt khuỷu (hoặc cổ trục khuỷu ) thể hiện trạng thái chịu tải của các điểm trên bề mặt trục Đồ thị này cũng thể hiện trạng thái hao mòn lý thuyết của trục, đồng thời chỉ rõ khu vực chịu tải ít để khoan lỗ dầu theo đúng nguyên tắc đảm bảo đưa