1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương học kì 2 toán 12 trường THPT hai bà trưng

14 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn e xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox?. 4 e Câu 28: Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y= lnx, trục Ox và đường thẳng

Trang 1

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 – 2022 MÔN TOÁN - KHỐI 12 -

A NỘI DUNG:Các em ôn tập lại toàn bộ lý thuyết và bài tập:

1 Giải tích: Chương III Nguyên hàm, tích phân, ứng dụng tích phân Chương IV Số phức

2 Hình học: Chương III Phương pháp tọa độ trong không gian

B BÀI TẬP BỔ SUNG:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

1 NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Câu 1: Hàm số ( ) 2x

F x =e là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

2 x.

2 x

f x = e +C C. ( ) 1 2

2

x

f x = e +C D. ( ) 1 2

2

x

f x = e

Câu 2: Nếu ( ) 1

d ln 2

x

 thì hàm số f x( ) là

2

x

1 1

f x

ln 2

x

2

f x

= − +

Câu 3: Nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 12

cos 2

cos

x

A F x( )=2sin 2x−tanx C+ B. ( ) 1

sin 2 tan 2

F x = xx C+

C. ( ) 1

sin 2 tan 2

F x = x+ x C+ D. F x( )= −2sin 2x+tanx C+

Câu 4: Cho hai hàm số f x và ( ) g x liên tục trên ( ) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2

f x

g x dx f x dx g x dx

f x

g x dx f x dx g x dx

2

f x

g x dx f x dx g x dx

f x

g x dx f x dx g x dx

Câu 5: Tính nguyên hàm ( )5

P =  x + x

2 5

12

x

2 5

2

x

2 5

5

x

2 5

6

x

Câu 6: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên ( ) K Chọn mệnh đề sai

A (  f x( )dx) = f x( ) B. ( f x( )dx)= f( )x

C.f x( )dx=F x( )+C D. ( f x( )dx) =F( )x .

Trang 2

Câu 7: Cho hàm số f x có đạo hàm ( ) ( ) 3 2

8 3 ,

fx = x + x  xf ( )1 = Biết 2 F x là nguyên hàm của ( )

( )

f x thỏa mãn F( )0 = Tính 3 F( )10

Câu 8: Cho 2 ( )

0

f x x =

0

I = f x −  x bằng

Câu 9: Cho 6 ( )

0

d 12

f x x =

0

3 d

I = f x x

Câu 10: Cho ( )

2

2 d

1

x

+

 Khi đó  f( )2x dx bằng

A

2

1

1

C x

+

8

4 1

C x

+

1

.

C x

+

2

1

C x

+ +

Câu 11: Cho hàm số f x có ( ) f ( )3  , 0 f '( )x liên tục trên và 3 ( ) ( )2

1

Câu 12: Cho

4

0

1 2 d

I =x + x xu = 2 x + 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

2 2

1

1

1 d 2

I = x xx B. 3 ( )

2 2

1

1 d

I =u uu C. 3 ( )

2 2

1

1

1 d 2

I = u uu D.

3

1

1

2 5 3

u u

=  − 

Câu 13: Tính tích phân

π 2

0 cos 2 d

I =x x x bằng cách đặt

2

 =

=

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

π

0 0

sin 2 sin 2 d

π

0 0

C.

π

0 0

1

sin 2 sin 2 d 2

π

0 0

1

2

Câu 14: Cho

21

5

d

ln 3 ln 5 ln 7 4

x

+

 với a b c , , là các số hữu tỉ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b + = c B. a b + = − 2 c C. a b − = − 2 c D a b − = − c

Câu 15: Tính tích phân 1( )

2 0

x

I =  x e + dx ta được I =a e 2 +b với a b, là các số hữu tỉ Tính S =12a b

Trang 3

Câu 16: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= f x( )liên tục, trục hoành và hai đường thẳng x=a x, =b được tính theo công thức:

b

a

0

b

a

0

b

a

b

a

S= f x dx

Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2− x y , = 0, x = 0 và x =2 được tính bởi công

thức:

A 2( )

2

0

xx dx

xx dxxx dx

xx dx+ xx dx

2

0

xx dx

Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = x2, trục hoành và hai đường thẳng

1, 3

x= − x= là

A 28

1

28

4 3

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx+1, trục hoành và hai đường thẳng x = 0 và 7

6

x= 

A 3 7 1

Câu 20: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y = x x2 + 1, trục Ox và đường thẳng x =1 là

A 2 2 1

3

B. 2 2 +1

.

3 2 1

3

D. 3 2

3

Câu 21: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= − +x2 4 và y= − +x 2

A 5

9

8

Câu 22: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ( ) 1

:

1

x

x

= + và các trục tọa độ Khi đó

giá trị của S bằng

A ln 2 1 + B. ln 2 1.− C. 2ln 2 1.− D. 2ln 2 1.+

Câu 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2+ 1 và đường thẳng y= +x 3

A 13

11

7

9 2

Câu 24: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x; y= −6 x và trục hoành

A 16

23 3

Câu 25: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−xy =3x

A 5

3

3

3

Trang 4

Câu 26: Cho phần vật thể ( ) giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = và 0 x = Cắt phần vật thể 2 ( ) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x 2), ta được thiết diện là một tam giác đều

có độ dài cạnh bằng x 2−x Tính thể tích V của phần vật thể ( )

3

3

Câu 27: Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y= xln ,x trục Ox x, =1,x= Tính thể tích khối tròn e

xoay được tạo thành khi quay hình phẳng ( )H quanh trục Ox

A ( 2 )

1 4

e

B. ( 1)

3

e

C ( 1 )

3

e

D. ( 2 )

1 4

e

Câu 28: Tính thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi y= lnx, trục Ox và đường thẳng x = 2 quay xung quanh trục Ox

A 2ln 2 1 + B. 2 ln 2  +  C. 2 ln 2  -  D. 2ln 2 1

-Câu 29: Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y= x2+1, trục hoành và các đường thẳng x=0,x= 1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

3

3

V = 

D. V =2

Câu 30: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y= 2 sin+ x, trục hoành và các đường thẳng x = 0,

x =  Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V = 2 2. B.V = 2  C V = 2   ( + 1 ) D. V = 2 (  + 1 )

2 SỐ PHỨC Câu 31: Cho số phức z= + Tìm phần thực và phần ảo của số phức 3 2i z

A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2 B. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2

C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2 D. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2

Câu 32: Tìm số phức liên hợp của số phức z=i i(3 +1)

A z= −3 i B z= − +3 i C z= +3 i D z= − −3 i

Câu 33: Số thực thỏa mãn 2+ −(5 y i) = − +x 1 5i

A  =

 =

3

0

x

 =

 =

6 3

x

 = −

 =

3 0

x

 = −

 =

6 3

x

y

Câu 34: Thu gọn z= +(2 3i)(2 3− i) ta được

A. z =4 B. z= −9 i C. z= −4 9 i D z =13

Câu 35: Cho số phức z= +1 3i Khi đó

A. 1= −1 3

2 2 i

2 2 i

z C. 1= +1 3

4 4 i

4 4 i

Trang 5

Câu 36: Rút gọn số phức z= + −i (2 4i) (− −3 2i) ta được

A. z= +5 3 i B. z= − −1 2 i C. z= +1 2 i D z= − −1 i

Câu 37: Cho hai số phức z1 = + và 1 2i z2 = −2 4i Xác định phần ảo của số phức 3z1−2z2

Câu 38: Thực hiện phép tính +

+

2

1 2

i

i ta được kết quả:

A 4 3− .

5 5i

Câu 39: Cho số phức z= +6 7i Số phức liên hợp của z là

A. z= +6 7 i B. z= −6 7 i C. z= − +6 7 i D. z= − −6 7 i

Câu 40: Số phức z= +x yi x y( ,  ) thỏa x− +1 yi= − + + +x 1 xi i Môđun của z bằng

Câu 41: Tìm tham số thực m để phương trình 2 ( )

13 34 0

z + −m z+ = có một nghiệm phức là z= − +3 5i

Câu 42: Cho số phức z= +a bi a b( ,  ) thoả mãn (2 3− i z) (= +1 2i z) + − Tính 3 7i P a

b

=

A. 3

1

Câu 43: Tìm số phức z sao cho (1 2i z+ ) là số thuần ảo và 2z− =z 13

A. z=  2 i . B z= − −2 i . C z= − i D. z= − −2 2 i

Câu 44: Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho 1

2

z i w

z z i

+ +

= + + là số thuần ảo

A. Một Parabol B Một Elip C. Một đường tròn D. Một đường thẳng

Câu 45: Số phức z= −1 2i được biểu diễn trong mặt phẳng (Oxy) bởi điểm M có hoành độ bằng

Câu 46: Cho số phức z thỏa mãn (2 z− ) ( )z i+ là số thuần ảo Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn

A − 2+ −1 2 =5

( 1) ( )

2 4

( )

2 4

2

Câu 47: Cho số phức z thỏa mãn (3−i)(z+ + −1) (2 i) (z+3i)= − Tính 1 i i z

i z

− +

.

82

2 82

3 82 5

Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn : z−2i = +z 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P= + + − + z 2i z 5 9i

Câu 49: Cho số phức z thỏa mãn: z− −3 4i = 5, tìm z để biểu thức P = + z 22− − z i2 đạt GTLN

Câu 50: Cho số phức z thỏa mãn: z− +(3 4i) = 5 Gọi KH lần lượt là GTLN và GTNN của biểu thức

2 2

2

P= +z + − Tính tổng z i T = +K H

Trang 6

3 HÌNH HỌC 3.1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Câu 51: Trong không gian Oxyz, cho a= − +i 2j−3k Tọa độ của vectơ a

A. (2; 1; 3 − − ) B. (−3; 2; 1 − ) C. (2; 3; 1 − − ) D (−1; 2; 3 − )

Câu 52: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3; 1;1− ) Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz là )

A. M(3;0;0) B. N(0; 1;1 − ) C. P(0; 1;0 − ) D. Q(0;0;1 )

Câu 53: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm M(3; 2;5)− trên trục Oz là

A. M  ( 0; 2;5 − ) B. M  ( 3; 2;0 − ) C M  ( 0;0;5 ) D. M  ( 3; 2;5 )

Câu 54: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1; 2− và ) B(2; 2;1) Vectơ AB có tọa độ là

A. ( 3;3; 1 − ) B. ( − − − 1; 1; 3 ) C. (3;1;1 ) D (1;1;3 )

Câu 55: Xác định toạ độ điểm A' đối xứng với điểm (2; 1;3)A − qua đường thẳng

3 ( ) : 7 5

2 2

x t

=

 = − +

 = +

A A '(4; 3;5) − B. A '(7; 6;8) − C. A − '( 1;2;0). D. A '(3; 2;4) −

Câu 56: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a =(1; 2;3) ; b = −( 2;4;1) ; c = −( 1;3;4) Vectơ

v = ab + c có tọa độ là

A. v =(7;3; 23 ) B. v =(23; 7;3 ) C. v =(7; 23;3 ) D v =(3; 7; 23 )

Câu 57: Trong không gian Oxyz, cho ABC biết A(2;0;0), B ( 0; 2;0 ), C(1;1;3) H x y z ( 0; 0; 0) là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống BC Khi đó x0+ y0+ z0 bằng

34

30

11 34

Câu 58: Trong không gian Oxyz, cho hình thang ABCD vuông tại A và B Ba đỉnh A(1;2;1), B(2;0; 1)− ,

(6;1;0)

C Hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh D a b c , tìm mệnh đề đúng? ( ; ; )

Câu 59: Trong không gian Oxyz, Viết phương trình mặt cầu ( ) S có tâm I − ( 4; 2; 3 − ) và tiếp xúc với mặt phẳng

( )P : 2x− −y 2z+ =1 0

A. ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x − + y + + z − = B. ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + z− =

C. ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x + + y − + z + = D ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x+ + y− + z+ =

Câu 60: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A ( 1;1;1 ), B ( 2;3;0 ) Biết rằng tam giác ABC có trực tâm H(0;3;2) tìm tọa độ của điểm C

A. C(3; 2;3 ) B. C ( 4; 2; 4 ) C C ( 1; 2;1 ) D. C ( 2; 2; 2 )

Trang 7

Câu 61: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;2;1), B −( 1;3;2); C(2;4; 3− Tích vô hướng ) AB AC là .

Câu 62: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = ( 1;1; 2 − ), v =(1;0;m) Tìm m để góc giữa hai vectơ u v, bằng 45

A. m = −2 6 B. m = +2 6 C m = 2 6 D. m =2

Câu 63: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x + y + − z x + yz − = Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của ( )S

A I(2; 1;1)− và R = 3 B. I −( 2;1; 1− ) và R = 3

C. I(2; 1;1− ) và R = 9 D. I −( 2;1; 1− ) và R = 9

Câu 64: Trong không gian Oxyz , viết phương trình của mặt cầu có đường kính AB với A ( 2;1;0 ), B ( 0;1; 2 )

x+ + y+ + z+ =

x+ + y+ + z+ = D ( ) (2 ) (2 )2

x− + y− + z− =

Câu 65: Trong không gian Oxyz, cho A −( 1;0;0), B(0;0; 2), C(0; 3;0− ) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

OABC là

3.2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Câu 66: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : P x + 2 y − 3 z + = 4 0 Mặt phẳng ( )P có một vectơ pháp tuyến là

A n =1 (1; 2; 3 − ) B. n =2 ( 1; 2;3 ) C. n =3 (2; 3; 4 − ) D. n =4 (1; 2;3 − )

Câu 67: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x+2y−3z− =1 0 Điểm nào sau đây thuộc ( )P ?

A. M ( 1;2;3 ) B. N(1;2; 3 − ) C P(1;3;2 ) D. Q ( 1;1;1 )

Câu 68: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(0;0; 3− ) và đường thẳng d có phương trình 1 1

x− = y− = z

Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng d là:

A 2x− + + = y z 3 0.B. 2 x − + − = y z 3 0. C. 2x−2y+ − =z 5 0 D. 2 x − + − = y z 4 0.

Câu 69: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P nx−2y+mz− =2 0 và mặt phẳng ( ) :Q x+ − + =y z 3 0 song song với nhau Tính S=3m n+

Câu 70: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;0;0) và hai đường thẳng 1: 3 6

− và 2

1 2

4

= +

 =

 = −

 Phương trình mặt phẳng qua điểm A và song song với cả hai đường thẳng d d1, 2 là

A x+ +y 2z− = 1 0 B. 2x+ +y 2z− =1 0 C. x+ + − = y z 1 0 D. x+2y+2z− = 1 0

Trang 8

Câu 71: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(0;2;1 ,) (B 3; 0;1 ,) (C 1; 0; 0) Phương trình mặt phẳng (A B C) là:

A 2x + 3y- 4z- 2 = 0. B. 2x - 3y- 4z + 1 = 0.C. 4x+ 6y- 8z + 2 = 0. D. 2x- 3y- 4z + 2 = 0.

Câu 72: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( ) (S : x- 1)2 + (y+ 3)2+ (z- 2)2 = 49 tại điểm M(7; 1; 5 - ) có phương trình là:

A. 3x + y + z- 22 = 0. B 6x + 2y + 3z- 55 = 0. C. 6x + 2y+ 3z + 55 = 0.D. 3x + y + z + 22 = 0.

Câu 73: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 2), B(3; 2;0− ) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB

A. x−2y−2z =0 B x−2y− − =z 1 0 C. x−2y− =z 0 D. x−2y+ − =z 3 0

Câu 74: Trong không gian Oxyz, cho điểm G(2;1;1) Mặt phẳng ( )P qua H, cắt các trục tọa độ tại A, B, C và G

là trọng tâm của tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( )P là:

Câu 75: Trong không gian Oxyz, cho điểm H(2;1;1) Mặt phẳng ( )P qua H, cắt các trục tọa độ tại A, B, C và H

là trực tâm của tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( )P là:

3 2 6

3 6 6

+ + = C. 2x + y + z = 1 D. 2x+ y + z + 6 = 0.

Câu 76: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua A(1; 2; 5- - ) và song song với mặt phẳng ( )P :x - y + 1= 0

cách ( )P một khoảng có độ dài là:

Câu 77: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) 2 2 2

S x +y + −z xy+ z+ = và mặt phẳng ( )P : 3x 2y − + 6z + m = 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để ( )S và ( )P có ít nhất một điểm chung?

Câu 78: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(1; 2;1) và cắt các tia Ox , Oy, Oz lần lượt tại

A , B , C sao cho độ dài OA , OB , OC theo thứ tự tạo thành cấp số nhân có công bội bằng 2 Tính khoảng cách

từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng ( )

A 3 21.

21

C. 21.

Câu 79: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P :x+ 2y− + = cắt mặt cầu z 3 0 ( ) 2 2 2

S x +y +z = theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích là

A. 9

4

B. 15 4

C. 7 .

4

D 11 4

Câu 80: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), B −( 1;1;3)và mặt phẳng ( )P :x−3y+2z− = Một 5 0 mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm A , B và vuông góc với ( )P có dạng: ax+by+cz−11=0 Khẳng định đúng là

A. a b+ =c B. a( )b c; C. b 2019 D a b c+ + =5

Trang 9

3.3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Câu 81: Cho đường thẳng

1

1

= −

 = − +

 = +

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của d ?

A. n =(1; 2;1 − ) B. n =(1; 2;1 ) C. n = − −( 1; 2;1 ) D n = −( 1; 2;1 )

Câu 82: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương u =(2; 1; 2− − có )

phương trình là

x− = y+ = z

xy+ z

x− = y+ = z

x+ = y− = z+

Câu 83: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 2;3;1 , ) ( B 5;2;2 ) Phương trình đường thẳng d đi qua A, B là:

A.

1 2

1

1 2

= −

 = +

 = − +

B.

1 2

1 2

= −

 = +

 =

C

2 3

3 1

= +

 = −

 = +

D.

1 2

1

z t

= −

 = +

 = −

Câu 84: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0; 2 ,) (B 1; 2;1 ,) (C 3; 2;0) và D(1;1;3) Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (BCD có phương trình là )

A.

1

2 4

2 2

= −

 = −

 = −

B.

1

4

2 2

y t

= −

 =

 = +

C.

1

2 2

y

= +

 =

 = +

D

2

4 4

4 2

= +

 = +

 = +

Câu 85: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2;1;3) và đường thẳng 1 2

' :

d − = − = Gọi d là đường thẳng

đi qua A và song song d' Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường thẳng d:

A.

2 3 '

1 '

3 '

= +

 = +

 = +

B.

1 3 '

2 '

= − +

 =

 = +

C.

5 3 '

2 '

4 '

= −

 = −

 = −

D

4 3 '

1 '

2 '

= − +

 = − +

 = +

Câu 86: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2

z t

= −

 = +

 = −

và đường thẳng ' : 3 1 1

Chọn khẳng định đúng:

A. d / / '.d B. d,d' cắt nhau C dd' D. d,d' chéo nhau

Câu 87: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;1; 1− và ) ( ) Q : 3 x − 2 y + 2 z + = 1 0 Phương trình đường thẳng

đi qua A và vuông góc với mp Q là: ( )

A.

1 3

2

1 2

y t t

= +

 = +

 = − +

B

1 3

1 2

1 2

= +

 = −

 = − +

C.

3

2 2

= +

 = − +

 = −

D.

1 3

1 2

1 2

= −

 = −

 = − +

Trang 10

Câu 88: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2 2

− Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?

A. (5;1; 4 - ) B.(- 1; 1;1 - ) C (3;5; 3 - ) D. (1; 2; 2 )

Câu 89: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0 ,) (B 0;2;0 ,) (C 0;0;3) và đường thẳng : 2

3

x t

= −

 = +

 = +

Xác định cao độ giao điểm của d và mặt phẳng (ABC )

Câu 90: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1 1

:

x yz

− Điểm A a b c '( ; ; ) đối xứng với điểm (0;1; 5)

A − qua đường thẳng  Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ' 

Câu 91: Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 1;3;1 ) và đường thẳng 1 1 2

:

= = và mặt phẳng ( ) P : 2 x − − = y 3 0 Phương trình đường thẳng đi qua A, vuông góc d và song song với mp(P) là:

A

1 3

3 6

1 5

= +

 = +

 = −

B.

1 3

3 6

1 5

= −

 = −

 = −

C.

1 3

3 6

1 5

= +

 = +

 = +

D.

1 3

3 6

1 5

= +

 = −

 = +

 Câu 92: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y+ + +z = và đường thẳng

:

− Có bao nhiêu điểm M thuộc trục hoành, với hoành độ là số nguyên mà từ M kẻ được dến

( ) S hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?

Câu 93: Cho điểm và đường thẳng Phương trình của đường thẳng đi qua điểm , cắt và vuông góc với đường thẳng là:

x− = y− = z

x− = y− = z

x− = y− = z

xyz

Câu 94: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

và mặt phẳng (P): 2y− − =z 1 0 Viết

phương trình đường thẳng đối xứng với đường thẳng d qua mặt phẳng (P)

A

1 3

2

2 2

= +

 = +

 = − +

B.

1 3

2 3

2 2

= +

 = +

 = +

C.

1 3

2

2 2

= −

 = +

 = +

D.

1 3

2 4

= +

 = +

 = − +

(2;1;0)

:

d − = + =

Ngày đăng: 25/04/2022, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= x 2, trục hoành và hai đường thẳng 1,  3 - Đề cương học kì 2 toán 12 trường THPT hai bà trưng
u 18: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y= x 2, trục hoành và hai đường thẳng 1, 3 (Trang 3)
Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 − xy, =0, x=0 và x= 2 được tính bởi công thức: - Đề cương học kì 2 toán 12 trường THPT hai bà trưng
u 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x2 − xy, =0, x=0 và x= 2 được tính bởi công thức: (Trang 3)
Câu 27: Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường =x ln ,x trục Ox x, = 1, x= e. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng  ( )H quanh trục Ox - Đề cương học kì 2 toán 12 trường THPT hai bà trưng
u 27: Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi các đường =x ln ,x trục Ox x, = 1, x= e. Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng ( )H quanh trục Ox (Trang 4)
Câu 5: Cho )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y= x2 và đường tròn x 2+ y2 =2 (phần tô đậm trên hình vẽ) - Đề cương học kì 2 toán 12 trường THPT hai bà trưng
u 5: Cho )H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y= x2 và đường tròn x 2+ y2 =2 (phần tô đậm trên hình vẽ) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm