1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 3 đề thi HK2 môn GDCD 12 có đáp án năm 2021-2022 Trường THPT Bùi Thị Xuân

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giản[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn: GDCD 12

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Công ty A ở vùng núi và công ty B ở vùng đồng bằng cùng sản xuất bánh kẹo, công ty A phải

đóng thuế thu nhập Doanh nghiệp thấp hơn công ty B Căn cứ vào yếu tố nào dưới đây hai công ty có mức thuế khác nhau?

A Lợi nhuận thu được

B Địa bàn kinh doanh

C Quan hệ quen biết

D Khả năng kinh doanh

Câu 2: Nhà nước thực hiện phun thuốc chống các ổ dịch sốt xuất huyết là thể hiện sự quan tâm của

Nhà nước đến việc:

A phát triển đất nước

B phát huy quyền của con người

C chăm sóc sức khỏe cho nhân dân

D vệ sinh môi trường

Câu 3: Cơ sở sản xuất kinh doanh H được cấp phép kinh doanh thủ công mĩ nghệ, nhưng bị thua lỗ

nên chuyển sang kinh doanh mặt hàng điện thoại di động Vậy cơ sở kinh doanh H đã vi phạm nghĩa vụ gì?

A Kinh doanh không đúng ngành, nghề đã đăng ký

B Nộp thuế và bảo vệ lợi ích người tiêu dùng

C Bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

D Tuân thủ các qui định về an ninh, trật tự, an toàn xã hội

Câu 4: Nhà máy D sản xuất tinh bột Mì đã xả chất thải chưa qua xử lí ra môi trường Nhà máy đã vi

phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trong lĩnh vực nào dưới đây?

A Lao động

Trang 2

B Sản xuất kinh doanh

C Kinh doanh trái phép

D Công nghiệp

Câu 5: Sau sự cố gây ô nhiễm môi trường biển, công ty F đã xử lí những nơi bị ô nhiễm, bồi thường

cho số hộ dân bị ảnh hưởng, lắp đặt công nghệ xử lý chất thải mới Việc làm đó thể hiện công ty đã:

A bảo vệ môi trường khu dân cư

B khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường

C đảm bảo an toàn trong sản xuất kinh doanh

D bảo vệ môi trường trong sản xuất kinh doanh

Câu 6: Hành vi của công dân Việt Nam cấu kết với nước ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập chủ

quyền thống nhất lãnh thổ Việt Nam là:

A tội phản bội tổ quốc

B tội bạo loạn

C tội khủng bố

D tội phá rối an ninh

Câu 7: Đang học dở thì K bỏ học đại học về quê xin mở cửa hàng kinh doanh ăn uống Em đồng ý với

ý kiến nào dưới đây?

A K chưa đủ điều kiện mở cửa hàng ăn uống

B K có thể mở cửa hàng mà không cần đăng kí

C K đủ điều kiện để mở cửa hàng

D K cần học xong đại học mới được kinh doanh

Câu 8: Do bị bạn bè rủ rê, G đã sử dụng và nghiện ma túy Hành vi sử dụng ma túy của G đã vi phạm

pháp luật nào dưới đây?

A Pháp luật về lĩnh vực giáo dục

B Pháp luật về trật tự an toàn xã hội

C Pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội

Trang 3

D Pháp luật về cưỡng chế

Câu 9: Để phòng, chống tệ nạn xã hội, pháp luật quy định về ngăn chặn và bài trừ các tệ nạn xã hội,

trong đó có:

A bài trừ tệ nạn ma túy, mại dâm

B bài trừ nạn hút thuốc lá

C cấm uống rượu

D hạn chế chơi game

Câu 10: Công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi

gọi nhập ngũ đến hết bao nhiêu tuổi?

A 25 tuổi

B 27 tuổi

C 28 tuổi

D 30 tuổi

Câu 11: Hiến chương, hiệp ước, hiệp định, công ước … được gọi chung là?

A Văn bản pháp luật

B Quy phạm pháp luật

C Văn bản pháp luật

D Điều ước quốc tế

Câu 12: Văn bản pháp luật do các quốc gia hoặc các tổ chức quốc tế thoả thuận kí kết , nhằm điều

chỉnh quan hệ giữa họ với nhau trong các lĩnh vực của quan hệ quốc tế được gọi là?

A Văn bản pháp luật

B Quy phạm pháp luật

C Văn bản pháp luật

D Điều ước quốc tế

Câu 13: Quyền cơ bản của mỗi cá nhân đương nhiên có được ngay từ khi mới sinh ra cho đến trọn đời

mình mà mỗi nhà nước đều phải ghi nhận và bảo đảm được gọi là?

Trang 4

A Quyền con người

B Quyền tự do cá nhân

C Quyền riêng tư

D Quyền tự do dân chủ

Câu 14: Việt Nam tham gia các điều ước quốc tế là?

A Công ước về quyền kinh tế, văn hóa, xã hội

B Công ước về quyền dân sự và chính trị

C Công ước về loại trừ các hình thức phân biệt chủng tộc

D Cả A, B, C

Câu 15: Việt Nam có mối quan hệ hợp tác với các nước láng giềng là?

A Trung Quốc, Lào, Campuchia

B Malaisia, Trung Quốc, Ấn Độ

C Nga, Mỹ, Ba Lan

D Pháp, Trung Quốc, Lào

Câu 16: CEPT được gọi là?

A Khu vực mậu dịch tự do

B Diễn đàn châu Á – Thái Bình Dương

C Liên Minh châu Âu

D Chương trình ưu đãi thuế quan

Câu 17: Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa các nước ASEAN là điều ước?

A Điều ước quốc tế song phương

B Điều ước quốc tế đa phương

C Điều ước quốc tế khu vực

D Điều ước quốc tế toàn cầu

Trang 5

Câu 18: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là điều ước?

A Điều ước quốc tế song phương

B Điều ước quốc tế đa phương

C Điều ước quốc tế khu vực

D Điều ước quốc tế toàn cầu

Câu 19: AFTA được gọi là?

A Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

B Tổ chức thương mại thế giới

C Tổ chức tiền tệ thế giới

D Liên minh châu Âu

Câu 20: Luật Biên giới quốc gia được ban hành vào năm nào?

A Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện

B Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

C Những việc dân đuợc thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định

D Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra

Câu 22: Công dân có thể tham gia tích cực vào mọi lĩnh vực của quản lý nhà nước và xã hội là một nội

dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

B Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Trang 6

C Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

D Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 23: Nhân dân được thông tin đầy đủ về chính sách, pháp luật của Nhà nước là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

B Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

C Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

D Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 24: Qui định về người có quyền khiếu nại, tố cáo là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo

B Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo

C Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo

D Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo

Câu 25: Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ cơ bản của công dân là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo

B Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo

C Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo

D Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo

Câu 26: Qui định pháp luật về khiếu nại, tố cáo là cơ sở pháp lý để công dân thực hiện hiệu quả quyền

công dân của mình là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo

B Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo

C Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo

D Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo

Câu 27: "Nhà nước bảo đảm cho công dân thực hiện tốt quyền bầu cử và quyền ứng cử cũng chính là

bảo đảm thực hiện quyền công dân, quyền con người trên thực tế." là một nội dung thuộc:

Trang 7

A Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử

Câu 28: "Cách thức nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước thông qua các đại biểu và cơ quan quyền

lực nhà nước - cơ quan đại biểu nhân dân." là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử

Câu 29: "Quyền bầu cử và quyền ứng cử được thể hiện một cách khái quát là: Nhân dân sử dụng quyền

lực nhà nước thông qua Quốc hội và Hội đồng nhân dân là những cơ quan đại diện cho ý chí và nguyện vọng của nhân dân, do nhân dân bầu ra và chịu trách nhiệm trước nhân dân." là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử

Câu 30: "Qui định về người có quyền bầu cử và ứng cử vào cơ quan đại biểu của nhân dân" là một nội

dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền bầu cử, ứng cử

B Nội dung quyền bầu cử, ứng cử

C Khái niệm quyền bầu cử, ứng cử

D Bình đẳng trong thực hiện quyền bầu cử, ứng cử

Câu 31: Quyền công dân tham gia thảo luận vào công việc chung của đất nước là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

B Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Trang 8

C Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

D Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 32: Quyền kiến nghị của công dân là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

B Nội dung quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

C Khái niệm quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

D Bình đẳng trong thực hiện quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 33: Thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo, quyền công dân được đảm bảo, bộ máy nhà nước càng

được củng cố là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo

B Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo

C Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo

D Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo

Câu 34: Qui định người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo

B Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo

C Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo

D Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo

Câu 35: Quyền khiếu nại, tố cáo là công cụ để nhân dân thực hiện dân chủ là một nội dung thuộc:

A Ý nghĩa quyền khiếu nại, tố cáo

B Nội dung quyền khiếu nại, tố cáo

C Khái niệm quyền khiếu nại, tố cáo

D Bình đẳng trong thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo

Câu 36: Việc cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng cho học sinh là người dân tộc thiểu

số đã thể hiện quyền bình đẳng về:

Trang 9

A điều kiện chăm sóc về thể chất

B điều kiện học tập không hạn chế

C điều kiện tham gia các hoạt động văn hóa

D điều kiện hưởng thụ các giá trị văn hóa

Câu 37: Quyền sáng tạo của công dân được pháp luật quy định là:

A Quyền sở hữu công nghiệp

B Quyền được tự do thông tin

C Quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí

D Tất cả các phương án trên

Câu 38: Nội dung cơ bản của quyền học tập của công dân là:

A Mọi công dân đều được ưu tiên trong tuyển chọn vào các trường đại học, cao đẳng như nhau

B Mọi công dân đều bình đẳng về cơ hội học tập

C Mọi công dân đều phải đóng học phí

D Tất cả các phương án trên

Câu 39: Quyền phát triển của công dân được thể hiện ở mấy nội dung?

A Một

B Hai

C Ba

D Bốn

Câu 40: Nhà nước thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục là để:

A tạo điều kiện cho ai cũng được học hành

B mọi công dân bình đẳng, nhưng phải có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền

C ưu tiên cho các dân tộc thiểu số

D ưu tiên tìm tòi nhân tài, góp phần phụng sự đất nước

Trang 10

-HẾT - ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

Trang 11

C được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập D phải học tới một trình độ nhất định

Câu 82: Khi muốn đề nghị sửa đổi nội dung trong hợp đồng lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào

duới đây trong hợp đồng lao động?

A Tự do thực hiệnhợp đồng B Tự do, tự nguyện, bình đẳng

C Tự do ngôn luận D Tự do, công bằng, dânchủ

Câu 83: Khái niệm nào dưới đây là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm,

những việc không được làm?

A Kinh tế B Đạo đức C Pháp luật D Chính trị

Câu 84: Các tổ chức cá nhân sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép

là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 85: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động và

A giao dịch dân sự B trao đổi hàng hóa

C chuyển nhượng tài sản D công vụ nhà nước

Câu 86: Hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện,

xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

A xâm phạm pháp luật B trái pháp luật

C vi phạm pháp luật D tuân thủ pháp luật

Câu 87: Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lý theo quy định của pháp luật là thể

hiện bình đẳng về

A trách nhiệm pháp lý B quyền và nghĩa vụ

C thực hiện pháp luật D trách nhiệm trước Tòaán

Câu 88: Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là bình đẳng

A trong quan hệ nhân thân B trong quan hệ tài sản

C trong quan hệ việc làm D trong quan hệ nhà ở

Trang 12

Câu 89: Công dân tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là thể

hiện nội dung bình đẳng về

A quyền tự do lao động B công bằng trong lao động

C hợp đồng lao động D thực hiện quyền lao động

Câu 90: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình

doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong

A tìm kiếm việc làm B tuyển dụng lao động

C lĩnh vực kinh doanh D đào tạo nhân lực

Câu 91: Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể

hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc trên phương diện

A truyền thông B tín ngưỡng C tôn giáo D kinh tế

Câu 92: Tự tiện khám chỗ ở của người khác là xâm phạm đến quyền cơ bản nào của công dân?

A Bảo hộ về tính mạng sức khỏe B Bất khả xâm phạm về chỗ ở

C Bất khả xâm phạm về thân thể D Bảo hộ về danh dự nhân phẩm

Câu 93: Bịa đặt điều xấu để hạ uy tín người khác là hành vi xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ

về

A tính mạng và sức khỏe B nhân phẩm, danh dự

C tinh thần của công dân D thể chất của công dân

Câu 94: Công dân có thể viết bài gửi đăng báo, bày tỏ ý kiến của mình về chủ trương, chính sách và

pháp luật của Nhà nước là thực hiện quyền tự do cơ bản nào dưới đây?

A Quyền tố cáo B Quyền tự do ngôn luận

C Quyền khiếu nại D Quyền ứng cử, bầu cử

Câu 95: Cử tri được độc lập lựa chọn người trong danh sách ứng cử viên là thực hiện nguyên tắc bầu

cử nào sau đây?

A Được ủy quyền B Bỏ phiếu kín C.Trung gian D Gián tiếp

Câu 96: Công dân tham gia xây dựng hương ước làng xã là thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước

và xã hội ở phạm vi

Ngày đăng: 25/04/2022, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm