- Trở ngại: lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn thiếu; vấn đề giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống còn nhiều khó khăn… * Xã hội - Thuận lợi: + Là nơi giao tho[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
Câu 1 Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là
A Núi và cao nguyên xen bồn địa
B Núi và đồng bằng châu thổ
C Đồng bằng và đồi núi thấp
D Núi cao và sơn nguyên đồ sộ
Câu 2 Cho bảng số liệu:
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á
(Nguồn: Số liệu thống kê về Việt Nam và thế giới, NXBGD Việt Nam, 2017)
Căn cứ vào bảng số liệu, biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?
A Miền
B Cột
C Đường
D Tròn
Trang 2Câu 3 Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển
dịch theo hướng nào dưới đây?
A Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều
B Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
C Giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực III
D Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
Câu 4 Dân số Trung Quốc có tỉ lệ như thế nào so với dân số thế giới?
A sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc vào nước ngoài
B để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp đa dạng
C tăng sức cạnh tranh với các cường quốc
D giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng
Câu 6 Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
Trang 3C 9000 km
D 8000 km
Câu 8 Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nhất nào sau đây để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng?
A Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài
B Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng
C Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn
D Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời
Câu 9 Nền kinh tế Liên bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, đang dần ổn định và phát triển đi lên là nhờ
A có sự đầu tư lớn từ các nước phát triển
B có những chính sách và biện pháp đúng đắn
C có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
D có vị trí địa lí và điều kiên tự nhiên thuận lợi
Câu 10 Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á?
A Trồng lúa nước
B Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà
C Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
D Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả
Câu 11 Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của
nhiều nước Đông Nam Á là
A công nghiệp dệt may, da dày
B công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử
C công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại
D các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu
Câu 12 Đâu là cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á?
Trang 4A Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là
B Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía
C Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía
D Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa
II TỰ LUẬN
Câu 1 Trình bày đặc điểm ngành công nghiệp Trung Quốc?
Câu 2 Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực
- TQ thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới
- Cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài tham gia đầu tư, quản lí sản xuất công nghiệp tại các đặc khu, khu chế xuất
- Chủ động đầu tư, hiện đại hóa trang thiết bị, ứng dụng công nghệ cao
- Tập trung chủ yếu vào 5 ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng
- Các trung tâm công nghiệp lớn đều tập trung ở miền Đông
- Công nghiệp hóa nông thôn
Câu 2:
Trang 5- Thiên tai thường xuyên xảy ra: bão, lũ lụt, động đất, thậm chí còn chịu cả thảm họa sóng thần…
- Diện tích rừng bị thu hẹp do khai thác không hợp lí và do cháy rừng; nhiều loại khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt
Câu 3:
* Cơ hội
- Xuất được hàng trên thị trường rộng lớn
- Giao lưu học hỏi kinh nghiệm, trình độ khoa học kĩ thuật, chuyển giao công nghệ
- Tiếp thu có chọn lọc các tinh hoa văn hóa của khu vực ASEAN
Câu 1 Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tỉ USD)
Trang 6Thế giới 12360 29357 40888 65648 74510
Nhận xét nào sau đây là đúng với GDP của Trung Quốc và thế giới, giai đoạn 1985 - 2015?
A Tỉ trọng GDP của Trung Quốc luôn ổn định
B Tỉ trọng GDP của Trung Quốc ngày càng tăng
C Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới tăng giảm không ổn định
D Tỉ trọng GDP của Trung Quốc có xu hướng giảm
Câu 2 Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về
A lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có
B thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao
C lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có
D lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao
Câu 3 Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào năm nào sau đây?
A 1967
B 1984
C 1997
D 1995
Câu 4 Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
A Đồi, núi và núi lửa
B Đồng bằng châu thổ rộng lớn
C Các thung lũng rộng
D Núi và cao nguyên
Câu 5 Dân tộc nào sau đây ở Trung Quốc chiếm đại đa số?
A Tạng
B Hán
Trang 7C Hồi
D Choang
Câu 6 Cho đến hiện nay, Liên bang Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về
A cơ khí, chế tạo máy
B công nghiệp vũ trụ, nguyên tử
C điện tử - tin học
D công nghiệp dệt, may
Câu 7 Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
A trở thành nước có GDP/người vào loại cao thế giới
B sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn
C thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh
D không còn tình trạng đói nghèo
Câu 8 Nhận định nào sau đây đúng hoàn toàn với Liên bang Nga?
A Dân cư tập trung chủ yếu ở phía nam vùng đồng bằng Đông Âu và cùng biển Viễn Đông vì giàu tài
nguyên và giao thông thuận lợi
B Các hoạt động kinh tế xã hội chủ yếu diễn ra ở vùng Xibia vì tài nguyên giàu có, lịch sử khai thác lãnh
thổ lâu đời và có vùng biển rộng
C Quy mô dân số ngày càng giảm, cơ cấu dân số già, mật độ dân số thấp (phần lớn dưới 1 người/km2), tỉ
lệ biết chữ xấp xỉ 100%
D Dẫn đầu thế giới về diện tích tự nhiên, tài nguyên rừng lá kim, tài nguyên khoáng sản, số múi giờ và
tài nguyên đất nông nghiệp
Câu 9 Các đồng bằng lớn ở Trung Quốc theo thứ tự lần lượt từ Nam lên Bắc là
A Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc, Đông Bắc
B Hoa Trung, Hoa Nam, Hoa Bắc, Đông Bắc
C Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc
D Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam
Trang 8Câu 10 Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 50 năm tồn tại và phát triển là
A 10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên
B Đời sống nhân dân được cải thiện
C Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa
D Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao
Câu 11 Nhận định nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?
A Thông qua kí kết các hiệp ước
B Thông qua các dự án, chương trình phát triển
C Thông qua các diễn đàn, hội nghị
D Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia
Câu 12 Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
A giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ của ASEAN
B xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực trưởng kinh tế cao nhất thế giới
C phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên
D đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
II TỰ LUẬN
Câu 1 Trình bày nền kinh tế của Nhật Bản trước năm 1973?
Câu 2 Trình bày sự phát triển nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á?
Trang 9* Tình hình
- Sau chiến tranh thế giới II, kinh tế suy sụp nghiêm trọng
- 1952 khôi phục ngang mức trước chiến tranh
- 1955 - 1973: phát triển tốc độ cao
* Nguyên nhân
- Hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, kĩ thuật
- Tập trung vào các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn
- Duy trì kinh tế 2 tầng: xí nghiệp lớn - xí nghiệp nhỏ, thủ công
Câu 2:
Nền nông nghiệp nhiệt đới, giữ vai trò quan trọng
* Trồng lúa nước
- Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực
- Sản lượng lúa không ngừng tăng: từ 103 triệu tấn (1985) -> 161 triệu tấn (2004), đứng đầu là Inđônêxia (53,1 triệu tấn)
- Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo
- Các nước Đông Nam Á đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực (về vấn đề nan giải của nhiều quốc gia đang phát triển)
* Trồng cây công nghiệp
- Cao su trồng nhiều ở Thái Lan, Inđônêixia, Malaixia và Việt Nam
- Cà phê và hồ tiêu trồng ở Việt Nam, Inđônêxia, Malaixia và Thái Lan
- Cây lấy dầu, lấy sợi
- Sản phẩm cây công nghiệp: xuất khẩu thu ngoại tệ
- Cây ăn quả được trồng hầu hết ở các nước trong khu vực
* Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản
- Chăn nuôi vẫn chưa trở thành ngành chính, mặc dù số lượng đàn gia súc khá lớn
Trang 10- Trâu bò: Mianma, Inđônêxia Thái Lan và Việt Nam
- Lợn: Việt Nam, Philippin, Thái Lan, Inđônêxia
- Gia cầm: chăn nuôi nhiều
- Đánh bắt, nuôi trồng thuỷ hải sản: là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển do có lợi thế về sông, biển
3 ĐỀ SỐ 3
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Trước năm 1990, Liên bang Nga đã từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết, chủ yếu vì
A diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác
B tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất
C dân số đông, trình độ dân trí cao
D nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xô
Câu 2 Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?
A Đông Bắc và Hoa Trung
B Hoa Bắc và Hoa Trung
C Đông Bắc và Hoa Bắc
D Hoa Trung và Hoa Nam
Câu 3 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A nhiều núi lửa, động đất, sóng thần
B bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng, vịnh
C trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể
D nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau
Câu 4 Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
A phát triển thủy điện
B phát triển lâm nghiệp
Trang 11C phát triển chăn nuôi
D phát triển kinh tế biển
Câu 5 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông
và miền Tây Trung Quốc?
A Địa hình và rừng
B Địa hình và khí hậu
C Sông ngòi và khí hậu
D Biển và khoáng sản
Câu 6 Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm
B Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm
C Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm
D Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm
Câu 7 Trung tâm công nghiệp có quy mô lớn ở Trung Quốc là
A Vũ Hán
B Côn Minh
Trang 12C Quảng Châu
D Trùng Khánh
Câu 8 Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động
A luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động
B làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước
C thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
D làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao
Câu 9 Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
A khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc
B địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu
C hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự
D vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)
Câu 10 Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào sau đây?
A 1997
B 1967
C 1977
D 1995
Câu 11 Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở
A mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới
B dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan
C dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển
D dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo
Câu 12 Năm quốc gia đầu tiên tham gia hành lập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
Trang 13B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po
C Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam
D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po
II TỰ LUẬN
Câu 1.Trình bày đặc điểm tự nhiên và dân cư của Nhật Bản?
Câu 2 Những thuận lợi và trở ngại từ đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế trong khu
- Quần đảo ở Đông Á trên Thái Bình Dương, gồm 4 đảo lớn: Hôn-su, Kiu-xiu, Sicôcư, Hôccaiđô
- Dòng biển nóng lạnh gặp nhau tạo nên ngư trường lớn
- Khí hậu gió mùa, mưa nhiều
- Thay đổi theo chiều Bắc Nam
+ Bắc: ôn đới, mùa đông dài lạnh, có tuyết rơi
+ Nam: cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, có mưa to và bão
- Nghèo khoáng sản, chỉ có than, đồng
* Đặc điểm dân cư
- Là nước đông dân
- Tốc độ gia tăng thấp và giảm dần => Dân số già
Trang 14- Dân cư tập trung tại các thành phố ven biển
- Người lao động cần cù, làm việc tích cực, tự giác và trách nhiệm cao
- Giáo dục được chú ý đầu tư
Trang 15Câu 2 Nông sản chính của các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
Câu 5 Sắp xếp thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là
A Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô
B Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
C Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
D Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu
Câu 6 Cho biểu đồ:
Trang 16TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN, GIAI ĐOẠN 1990 - 2015 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng nhất về tố độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
A Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới
B Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản giảm liên tục
C Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản thấp và không biến động
D Tốc độ tăng trường GDP của Nhật Bản không ổn định
Câu 7 Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở
A các thành phố ven biển
B các đảo nhỏ phía nam
C khu vực ven biển phía bắc
D vùng núi thấp phía tây
Câu 8 Dầu mỏ của Liên bang Nga tập trung nhiều ở
A ven Bắc Băng Dương
B đồng bằng Đông Âu
C đồng bằng Tây Xi-bia
D cao nguyên Trung Xi-bia
Câu 9 Đồng bằng nào sau đây ở Trung Quốc có tình trạng lụt lội nặng nhất vào mùa hạ?
A Đông Bắc
Trang 17B Hoa Trung
C Hoa Bắc
D Hoa Nam
Câu 10 Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là
A thiếu lao động có tay nghề và trình độ
B lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm
C lao động không cần cù, siêng năng
D thiếu sự dẻo dai, năng động
Câu 11 Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A Ma-lai-xi-a
B Bru-nây
C Thái Lan
D In-đô-nê-xi-a
Câu 12 Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
A tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
B ưu tiên phát triển nhiều ngành truyền thống
C chú trọng phát triển mặt hàng phục vụ trong nước
D phát triển công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn
II TỰ LUẬN
Câu 1 Trình bày một số nội dung chiến lược mới của Nga và những thành tựu đạt được sau năm 2000?
Câu 2 Trình bày mục tiêu của ASEAN?
Câu 3 Tại sao mục tiêu chủ yếu của các nước ASEAN là hoà bình, ổn định cùng phát triển?
ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM
Trang 181.B 2.D 3.C 4.B 5.B 6.D
II TỰ LUẬN
Câu 1:
* Chiến lược kinh tế mới: Từ năm 2000, Liên bang Nga bước vào thời kì chiến lược mới:
- Đưa nền kinh tế ra khỏi khủng hoảng
- Xây dựng nền kinh tế thị trường
- Mở rộng ngoại giao
- Nâng cao đời sống nhân dân, khôi phục vị trí cường quốc
* Những thành tựu đạt được sau năm 2000
- Sản lượng kinh tế tăng
- Dự trữ ngoại tệ lớn thứ 4 thế giới
- Trả xong các khoản nợ nước ngoài
- Xuất siêu
- Đời sống nhân dân được cải thiện
- Vị thế ngày càng cao trên trường quốc tế
- Gia nhập nhóm G8
- Tuy nhiên, LB Nga cũng gặp một số khó khăn như phân hóa giàu nghèo, chảy máu chất xám,…
Câu 2:
- Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của các nước thành viên
- Giải quyết các mâu thuẫn, bất đồng trong nội bộ ASEAN và bất đồng khác biệt giữa nội bộ với bên ngoài
- Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển
Câu 3: