toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KIM BÔI
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 MÔN SINH HỌC 11 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1 Cho các phát biểu sau:
I Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp Trong hạt nảy mầm GA giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại
II Giberelin có tác dụng làm dài các lóng thân ở cây 1 lá mầm
III Auxin có tác dụng kích thích ra rễ phụ ở cành giâm
IV Etylen có tác dụng gây rụng lá, rụng quả
Số phát biểu sai là:
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 2 Loại cây nào sau đây có cả sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp?
A Cây thân gỗ còn non
B Cây thân gỗ trưởng thành
C Cây mía
D Tất cả đều đúng
Câu 3 Hoocmôn thực vật là:
A Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
B Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây
C Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
D Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
Trang 2C toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau
là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
D toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
Câu 5 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ (như co 1 chân) khi bị kích thích?
A Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau
B Các hạch thần kinh liên hệ với nhau
C Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể
D Số lượng tế bào thần kinh tăng lên
Câu 6: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
A Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
B Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
C Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
D Là hình thức sinh sản phổ biến
Câu 7 Cho các phát biểu sau:
I Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản là sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính
II Cơ sở khoa học của phương pháp nuôi cấy mô là tính toàn năng của tế bào thực vật
III Quá trình hình thành túi phôi của thực vật có hoa trải qua 1 lần giảm phân và 3 lần nguyên phân
IV Ở thực vật có hoa thể giao tử cái là túi phôi còn thể giao tử đực là 2 tinh tử
Số phát biểu đúng là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 8 Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch?
A Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
B Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng hơn so với thần kinh dạng lưới
C Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới
D Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên so với thần kinh dạng lưới
Câu 9 Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không
có bao miêlin là
Trang 3A dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", chậm và ít tiêu tốn năng lượng
B dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng
C dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", nhanh và ít tiêu tốn năng lượng
D dẫn truyền theo lối "nhảy cóc", nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng
Câu 10 Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là
A sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi
B sự kết hợp của nhân giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử
C sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp
tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
D sự kết hợp của nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ
Câu 11 Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn Đây là ví dụ về hình thức
D sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện
âm và ngoài màng mang điện dương
Câu 13 Sự hình thành tập tính học được là
A sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron nên có thể thay đổi
Trang 4B sự tạo lập một chuỗi các phản xạ có điều kiện, trong đó hình thành các mối liên hệ mới giữa các nơron
Câu 14 Một bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại Em hãy chỉ ra theo
thứ tự: tác nhân kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin
→ Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:
A Gai → Thụ quan đau ở tay → Tủy sống → Cơ tay
B Gai → Thụ quan đau ở tay → Vỏ não → Cơ tay
C Gai → Thụ quan đau ở tay → Cơ tay → Vỏ não
D Gai → Cơ tay → Thụ quan đau ở tay → Tủy sống
Câu 15 Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?
A Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
B Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm
C Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
D Vì cơ thể bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
Câu 16 Thụ phấn chéo là
A sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa
B sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài
C sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây
D sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài
Câu 17 Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa Những loài nào thuộc
động vật phát triển không qua biến thái
A cá chép, khỉ
B Cánh cam, bọ rùa
C Bọ ngựa, cào cào
Trang 5D Tất cả đều đúng
Câu 18 Bần, mạch rây thứ cấp, mạch gỗ thứ cấp là kết quả của hoạt động của
A mô phân sinh bên
B tầng sinh bần
C tầng phân sinh bên
D mô phân sinh đỉnh
Câu 19 Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp ở thực vật?
A Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
B Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
C Làm tăng chiều dài của cây
D Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
Câu 20 Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
A Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
B Tiêu phí nhiều năng lượng
C Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể
D Tiêu phí ít năng lượng
Câu 21 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận thực hiện phản ứng
B Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin
C Bộ phận trả lời kích thích → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng
D Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện phản ứng → Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → Bộ phận phản hồi thông tin
Câu 22 Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật?
A Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất
B Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh
C Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống
Trang 6D Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền
Câu 23 Nếu thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmôn:
D Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
Câu 26 Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ khi kim đâm vào tay thì co ngón tay?
A Là phản xạ không điều kiện
B Là phản xạ bẩm sinh
C Là phản xạ có điều kiện
D Là phản xạ có tính di truyền
Câu 27 Cho các phát biểu sau:
I Yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng lớn nhất đến sự sinh trưởng và phát triển của người và động vật là yếu tố
Trang 7IV Khi đến mùa rét cơ thể động vật biến nhiệt bị mất nhiệt làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
Số phát biểu đúng là:
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 28 Cho các phát biểu sau:
I Hình thức cảm ứng ở động vật đơn bào là các phản xạ không điều kiện
II Khi có kích thích thì động vật đơn bào trả lời bằng cách chuyển động cả cơ thể
III Cảm ứng là khái niệm rộng hơn phản xạ
IV Tất cả các động vật đều có hệ thần kinh
Số phát biểu đúng là:
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 29 Ý nào không đúng khi nói về hạt?
A Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành
B Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi
C Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ
D Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ
Câu 30 Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xinap → Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap
B Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap
C Màng sau xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng trước xinap
D Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap
Trang 8Câu 3: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối, tỉ lệ thể dị hợp còn
lại là 3,75% Số thế hệ tự phối của quần thể trên là:
Câu 4: Hai gen A và B cùng nằm trên một nhiễm sắc thể ở vị trí cách nhau 40cM Nếu mỗi gen quy định
một tính trạng và trội, lặn hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới thì đời sau của phép lai Ab
Ab ab
có kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A- B- ) chiếm tỉ lệ là :
Câu 6: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp: thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể đồng
hợp lặn cho da trắng, các kiểu gen còn lại cho màu da nâu Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen AaBbCc thì xác suất sinh con da nâu là:
Câu 7: Cho các đặc điểm sau:
Trang 91 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
2 Đơn phân là các Nuclêôtít A, T, G, X
3 Gồm 2 mạch đơn xoắn đều quanh một trục
4 Phân tử ADN có dạng mạch vòng
5 Có các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
Các đặc điểm của ADN ở sinh vật nhân thực bao gồm:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 3, 4, 5
Câu 8: Sinh trưởng ở thực vật là:
A Sự tăng số lượng tế bào ở một mô nào đó của cơ thể
B Sự tăng kích thước của tế bào ở mô phân sinh
C Quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế
bào
D Quá trình phân hóa của các tế bào trong cơ quan sinh sản
Câu 9: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
B tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể
C tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể
D tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể
Câu 10: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng
của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là :
Câu 11: Cho biết gen A : thân cao; gen a : thân thấp Các cơ thể đem lai đều giảm phân bình thường Phép
lai có tỷ lệ kiểu hình 35 cao : 1 thấp là :
A AA x AAaa B AAAa x AAA C AAaa x Aa D AAaa x AAaa
Câu 12: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp
NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen chiếm
tỉ lệ:
Trang 10A 4/9 B 1/9 C 1/4 D 9/16
Câu 13: Một gen có khối lượng 720.000 đv C Gen này tiến hành phiên mã 4 lần, mỗi bản mã sao lại được
3 riboxom dịch mã một lần, số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là:
A 1680 aa B 1640 aa C 4788 aa D 3360 aa
Câu 14: Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một (2n – 1) ?
C Hội chứng Đao D Bệnh hồng cầu hình liềm
Câu 15: Để kiểm tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là thuần chủng hay không thuần chủng,
Menđen đã sử dụng phép lai nào?
A Lai khác dòng B Tự thụ phấn C Lai thuận nghịch D Lai phân tích
Câu 16: Gen là:
A Một đoạn của phân tử rARN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipéptít
B Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipéptít hay một phân tử ARN
C Một đoạn của phân tử mARN mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipéptít
D Một đoạn của phân tử tARN chuyên vận chuyển các axít amin
Câu 17: Cho 1 quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát như sau: P = 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa Tần
số tương đối của alen A và a lần lượt là:
A 0,8 : 0,2 B 0,6 : 0,4 C 0,5 : 0,5 D 0,3 : 0,7
Câu 18: Hooc môn kích thích sự phát triển của thực vật gồm:
A Etylen, au xin B Etylen, AAB, gibêrelin
C Etylen, gibêrelin D Auxin, gibêrelin, xitôkinin
Câu 19: Phép lai giữa hai cá thể ruồi giấm có kiểu gen AB
DXd x AB
DY cho F1 có kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm 4,375% Biết một gen qui định một tính trạng, trội, lặn hoàn toàn Tần số hoán
vị gen là :
Câu 20: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?
Trang 11Câu 21: Ở một loài thực vật, khi tiến hành phép lai thuận nghịch, người ta thu được kết quả như sau:
Phép lai thuận: Lấy hạt phấn của cây hoa đỏ thụ phấn cho cây hoa trắng, thu được F1 toàn cây hoa trắng
Phép lai nghịch: Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ, thu được F1 toàn cây hoa đỏ
Lấy hạt phấn của cây F1 ở phép lai nghịch thụ phấn cho cây F1ở phép lai thuận thu được F2 Theo lý thuyết
F2, ta có:
A 100% cây hoa đỏ B 75% cây hoa trắng, 25% cây hoa đỏ
C 100% cây hoa trắng D 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng
Câu 22: Một quần thể có TPKG: P = 0,6AA + 0,4Aa = 1 Tỉ lệ cá thể có kiểu gen aa của quần thể ở thế hệ
F1 sau khi cho tự phối là :
Câu 23: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là:
A Mỗi loài sử dụng một bộ mã di truyền
B tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
C nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
Câu 24: Hướng động là:
A Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
B Hình thức phản ứng của lá cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định
C Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
D Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng
Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Những nhân tố chi phối sự ra hoa gồm: tuổi cây, xuân hóa và quang chu kì
B Sinh trưởng và phát triển ở thực vật không liên quan đến nhau
C Êty len có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá
D Sinh trưởng và phát triển ở thực vật có liên quan mật thiết và tương tác lẫn nhau
Câu 26: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?
A Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng
Trang 12B Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap
C Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi
tiếp
D Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
Câu 27: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin
tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit B Thay thế một cặp nuclêôtit
C Thêm một cặp nuclêôtit D Mất một cặp nuclêôtit
Câu 28: Điện thế nghỉ là:
A sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện
dương, còn ngoài màng mang điện âm B sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào
khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm
C sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong
màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương D sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng
tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương
Câu 29: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
A quần thể giao phối tự do B quần thể tự phối và ngẫu phối
C quần thể tự phối D quần thể ngẫu phối
Câu 30: Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:
Câu 31: Hai loại hướng động chính là:
A hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng hướng về
trọng lực
B hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)
C hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa
Trang 13A vi khuẩn B động vật nguyên sinh
Câu 33: Nội dung chính của quy luật phân li của Menđen là:
A F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
B Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử
C F1 đồng tính, F2 phân tính xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
D Các cặp alen không hòa trộn vào nhau trong giảm phân
Câu 34: Gen B có khối lượng phân tử bằng 7,2.105 đvc và có 2868 liên kết hiđrô Một đột biến điểm làm gen B biến đổi thành gen b, số liên kết hiđrô của gen đột biến b bằng 2866 Khi cặp gen Bb đồng thời nhân đôi thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào cần cung cấp là:
A A = T = 935; G =X = 1465 B A = T = 935; G = X = 1464
C A = T = 1463; G = X = 936 D A = T = 937; G =X = 1464
Câu 35: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen
tương ứng trên Y Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở Cặp lai phù hợp đó là:
A XaXa x XAY B XAXa x XaY C XAXa x XAY D XAXA x XaY
Câu 36: Các phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng ống là:
A Phản xạ có điều kiện
B Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
C Phản xạ không điều kiện
D Phản ứng lại kích thích bằng cách co rút cơ thể
Câu 37: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng
Cho biết các cây tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường, không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, phép lai AAaa × Aaaa cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
C 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
Câu 38: Mối liên hệ giữa ADN, ARN, Protein được tóm tắt theo sơ đồ:
A Gen Protein ARN tính trạng B Gen Protein Tính trạng ARN