1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Phan Châu Trinh

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Chỉ cần dùng quỳ tím có thể nhận biết 3 dung dịch : H2SO4, BaOH2, HCl, 4 Phản ứng giữa dung dịch FeSO4 với dung dịch H2S có sinh ra kết tủa 5 Trong công nghiệp, người ta điều chế khí O[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

Câu 4 : Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :

A Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều B Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều

C Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều D Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

Câu 5 Cho khí clo tác dụng với sắt, sản phẩm sinh ra là

Câu 6 : Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng

này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Câu 7: Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách :

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D Cho HCl đặc tác dụng với MnO2 ; đun nóng

Câu 8: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là :

A nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác B nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt

C nồng độ, nhiệt độ và áp suất D áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác

Câu 9 : Trong nhiệt kế chứa thủy ngân rất độc Khi nhiệt kế bị vỡ người ta thường dùng chất nào sau đây

để thu hồi thủy ngân là tốt nhất?

Câu 10 : H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

Câu 11 : Trong phòng thí nghiêm, người ta điều chế khí oxi từ sự nhiệt phân chất nào trong số các

chất sau ?

Câu 12: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

Trang 2

Câu 14 Thuốc thử để nhận biết ion Cl- có trong dung dịch muối clorua hoặc dung dịch axit HCl là

Câu 15: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

C Phản ứng một chiều D Phản ứng thuận nghịch

Câu 16 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O Thông hiểu

Câu 17: Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

A Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước

C Vì flo bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì flo không thể oxi hóa được nước

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2 gam hỗn hợp

oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 8,96 lít B 4,48 lít C 17,92 lít D 11,20 lít

Câu 19 Khí hidro clorua là chất khí tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohdric.Trong thí

nghiệm thử tính tan của khí hidroclorua trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí

như hình vẽ mô tả dưới đây

Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là

A Do khí HCl tác dụng với nước kéo nước vào bình

B Do HCl tan mạnh làm giảm áp suất trong bình.

C Do trong bình chứa khí HCl ban đầu không có nước

D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

Câu 20 : Khi nung nóng hỗn hợp bột gồm 9,6 gam lưu huỳnh và 22,4 gam sắt trong ống nghiệm kín,

không chứa không khí, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn Y Thành phần của rắn Y là

Câu 21: Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau

Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?

A TN1 có kết tủa xuất hiện trước B TN2 có kết tủa xuất hiện trước

C Kết tủa xuất hiện đồng thời D Không có kết tủa xuất hiện

Câu 22: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị

Trang 3

(3) O3 + Fe to

(4) O3 + CH4 to

Câu 24: Cho 2,8 gam Fe kim loại tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được dung

dịch X và V lít SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất của S+6) Giá trị của V là

Câu 25: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); H > 0

Cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch khi :

A giảm áp suất chung của hệ B Tăng nồng độ HI

C tăng nhiệt độ của hệ D tăng nồng độ H2

Câu 26: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 27: Câu nào sau đây không chính xác ?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot

C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: –1, +1, +3, +5, +7

D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học

Câu 28: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp X gồm NaF 0,5M và NaCl 0,2M tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 Khối lượng kết tủa thu được là :

A 14,35 gam B 13,45 gam C 41,35 gam D 35,14 gam Câu 33:

Cho sơ đồ sau

X1 có thể là :

Câu 34 : Hấp thụ hoàn toàn 0,16 mol SO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung

dịch Y Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là

A Tăng 5,44g B Giảm 5,54g C Tăng 7,04g D Giảm 7,04g

Câu 35 : Có các dung dịch đựng riêng biệt: NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2 Chỉ được dùng

thêm một dung dịch thì dùng dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A Dung dịch phenolphtalein B Quỳ tím

Câu 36: Hòa tan hết 8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng dung dịch HCl, dư thu được dung dịch Y và

thoát ra 4,48 lít khí H2 ở đktc Cho dung dịch Y phản ứng với dung dịch KOH dư thu được kết tủa Z Lọc

bỏ dung dịch, lấy kết tủa Z đem ngoài trong bình kín không có không khí đến khối lượng không đổi thu

được m gam chất rắn T Giá trị của m là :

Câu 29: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì thấy:

Trang 4

A tạo thành chất rắn màu đen

B dung dịch chuyển thành màu nâu đen

C không có hiện tượng gì xảy ra

D dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 30: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ

của chất đó là

0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s

Câu 31 : Dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch nào sau đây ở điều kiện thường?

A khí O2 B dung dịch CuSO4 C dung dịch FeSO4 D khí Cl2

Câu 32 :Hòa tan 3,38 gam oleum X vào nước thu được dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y cần 800 mL

dung dịch KOH 0,1 M Oleum có công thức :

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(2) Cho 2 thanh kim loại Fe lần lượt vào dung dịch (1) và (2) chứa H2SO4 đặc nóng dư và H2SO4 loãng thu

được 2 muối

(3) HCl chỉ thể hiện tính oxi hóa, không có tính khử

(4) Oxi có số oxi hóa –2 trong mọi hợp chất và khí O2 phản ứng được với hầu hết kim loại trừ Ag, Au,

Pt

(5) Để làm khô các khí HCl, Cl2, O2, H2S và SO2 có thể dùng dung dịch H2SO4 đặc

(6) Ozon có thể khử ion I- thành I2

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 38: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được dung

dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 5,4) gam kết tủa Biết trong X,

nguyên tố oxi chiếm 25% khối lượng Giá trị của m là

Câu 39 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư,

thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và 160 gam Fe2(SO4)3 Số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng và

khối lượng hỗn hợp ban đầu là:

Câu 40 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Trộn dung dịch NaF với dung dịch AgNO3

(2) Cho O3 tác dụng với dung dịch KI

(3) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong

(4) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(5) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trang 5

(7) Sục khí HCl vào dung dịch AgNO3

(8) Trộn 2 dung dịch BaCl2 và dung dịch CuSO4

Câu 2 : Oleum có công thức tổng quát là

A H2SO4.nSO2 B. H2SO4.nH2O C H2SO4.nSO3 D. H2SO4 đặc

Câu 3: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là

Câu 4: Phản ứng giữa H2 và Cl2 có thể xảy ra trong điều kiện

A Nhiệt độ thường và bóng tối B Ánh sáng khuếch tán

C Nhiệt độ tuyệt đối 273K D Xúc tác MnO2, nhiệt độ

Câu 5 : Khí nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 ?

Câu 6 : Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là

Câu 7 Thuốc thử để nhận ra iot là

A phenolphthalein B nước brom C Quì tím D hồ tinh bột

Câu 8:Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?

Câu 9: Clorua vôi có công thức là:

Câu 10: Khi hệ hóa học ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là :

A Cân bằng tĩnh B Cân bằng động C Cân bằng bền D Cân bằng không

bền

Câu 11 : Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

Câu 12: Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ

tím làm quỳ tím

C Không chuyển màu D Chuyển sang không màu

Câu 13 : Hiđro sunfua (H2S) là chất có

C Vừa có tính axit, vừa có tính bazơ D Tính khử mạnh

Câu 14: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có sự tham gia của

A chất lỏng B chất rắn C chất khí D cả 3 đều đúng

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế theo phản ứng :

Trang 6

NaX(rắn) + H2SO4(đặc)  HX t o + NaHSO4 Phương pháp trên dùng để điều chế hiđro halogen nua nào sau đây?

Câu 16 : Trong công nghiệp, oxi được sản xuất từ :

C Nhiệt phân KClO3 xúc tác MnO2 D Cả A và B đều đúng

Câu 17: Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc)

Giá trị của V là

A 6,72 B 8,40 C. 3,36 D. 5,60

Câu 18 : Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa

bắt đầu không đổi thì dừng lại, thấy hết 500 ml Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 và khối lượng kết tủa thu được là ?

C 0,5M và 23,3 gam D 0,15M và 58,25 gam

Câu 19: Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?

A Br2 + 2NaCl ⟶ 2NaBr + Cl2 B Cl2 + 2NaOH ⟶ NaCl + NaClO + H2O

C Br2 + 2NaOH ⟶ NaBr + NaBrO + H2O D Cl2 + 2NaBr ⟶ 2NaCl + Br2

Câu 20 : Cho 0,3 gam một kim loại hoá trị II phản ứng hết với dung dịch H2SO4, thu được 0,28 lít H2

(đktc) Kim loại đó là

Câu 21 : Khi có oxi lẫn hơi nước Chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?

C Dung dịch natri hiđroxit D Nước vôi trong

Câu 22: Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình

sau Hỏi ở cốc

nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

dung dịch HCl 0,1M BaSO3

dạng bột

BaSO3dạng khối

Cốc 1 Cốc 2

A Cốc 1 tan nhanh hơn

B Cốc 2 tan nhanh hơn

C Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau

D BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được

Câu 23: Cho 2,24 lít đktc H2S vào 100ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch X Chất tan có trong

dung dịch X là:

C Hỗn hợp Na2S và NaHS D Hỗn hợp NaHS và NaOH

Trang 7

Câu 24: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric?

A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2

C KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2 D Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

Câu 25: Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112 ml khí

CO2(đkc).Công thức của muối là

A Na2CO3 B NaHCO3 C KHCO3 D K2CO3

Câu 26: Hình vẽ mô tả điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm:

Điều nào sau đây là sai?

A X là Na2SO3 B X là NaHSO3 C X là FeS D X là Ba(HSO3)2

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

Câu 28: Thuốc thử duy nhất để nhận biết NaCl, NaBr, NaF, NaI, HCl, HF, HI, HBr là

Câu 29: Cho cân bằng hoá học : N2(k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi :

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 30: Hòa tan 200g SO3 vào 1 lít dung dịch H2SO4 17% (D = 1,12 g/ml) thu được dung dịch A Nồng

độ % của dung dịch A:

A 40% B 32,98% C 47,47% D 30%

Câu 31 : Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C → 2SO2  + CO2  + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2→ FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2  + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2  + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

Trang 8

Câu 33: Cho sơ đồ sau : o o

A KClO3, O2, Fe2O3, Fe2(SO4)3 B KClO3, O2, Fe3O4, Fe2(SO4)3

đúng

Câu 34: Đốt cháy 28,1 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Au, Ag, Fe, Mg, Zn, Cu trong khí O2 dư thu được

m gam hỗn hợp rắn Y Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 400 ml HCl 2M Giá

trị của m là :

Câu 35 : Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Cu, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe(OH)3 tác dụng với

dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Câu 36 : Từ 800 tấn quặng pirit sắt chứa 25% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu mét khối dung

dịch H2SO4 93% (D=1,83 g/ml), nếu hiệu suất quá trình là 95% Biết quá trình sản xuất theo sơ đồ sau :

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(1) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

(2) Halogen đứng trước có thể đẩy (oxi hóa) được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối

(3) Chỉ cần dùng quỳ tím có thể nhận biết 3 dung dịch : H2SO4, Ba(OH)2, HCl,

(4) Phản ứng giữa dung dịch FeSO4 với dung dịch H2S có sinh ra kết tủa

(5) Trong công nghiệp, người ta điều chế khí O2 bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng và thu khí

Câu 38: Cho 0,03 mol hỗn hợp NaX và NaY ( X, Y là hai halogen thuộc chu kì kế tiếp ) tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 4,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của muối NaX và NaY

trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

C 53,18% và 46,82% D 77,88% và 22,12%

Câu 39 : Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp gồm: S, FeS, FeS2 trong dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa

đủ, được 0,24 mol SO2 và dung dịch X (chỉ chứa muối Fe3+) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết

tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 17,545 gam B 18,355 gam C 15,145 gam D 12,885 gam

Câu 40: Cho các phản ứng :

(1) O3 + dung dịch KI 

Trang 9

Câu 2: Ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi (CaOCl2) ?

A Xử lí các chất độc B Tẩy trắng sợi, vải, giấy

C Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi D Sản xuất vôi

Câu 3 : Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

Câu 4: Chất khí nào sau đây ở điều kiện thường có màu vàng lục :

Câu 5 : Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

C FeS + H2SO4 đặc, to D S + H2

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây ?

A NaCl B KClO3 C HCl D KMnO4

Câu 7 : Khí oxi không phản ứng được với:

Câu 8: Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận

hay nhường bao nhiêu electron ?

A Nhận thêm 1 electron B Nhận thêm 2 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron

Câu 9: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

Trang 10

A HI<HBr<HF<HCl B HF<HCl<HBr<HI

C HI<HF<HCl<HBr D HI< HCl<HBr <HF

Câu 12 : Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit :

A Cl2 B O2 C SO2 D O3

Câu 13: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 14: Tốc độ phản ứng là :

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 15: Trong phòng thí nghiệm nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

A Cho khí clo tác dụng với nước

B Cho khí clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

C Cho khí clo sục vào dung dịch NaOH loãng

D Cho khí clo vào dung dịch KOH loãng rồi đun nóng 1000C

Câu 16 : Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc?

A H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2  + H2O B H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2 

C 2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2  D 3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2 

Câu 17 : Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện tượng màu

xanh Hiện tượng này xảy ra là do sự oxi hoá

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch HCl thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 19 : Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa Sản phẩm

thu được trong dung dịch sau phản ứng là :

A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 và Fe D FeSO4 và

Fe2(SO4)3

Câu 20 : Cho 31,2 gam natri sunfua vào dung dịch Pb(NO3)2 10%, sau phản ứng thu được 7,17 gam kết

tủa đen Khối lượng dung dịch Pb(NO3)2 cần dùng là

Câu 21: Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ,

mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện

thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?

Trang 11

A Chất tan B Chất khử

C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Chất oxi hóa

Câu 24: Xét phản ứng : 2KI + H2O2 ⟶ 2KOH + I2 Nồng độ ban đầu của KI là 1M, sau 20 giây nồng độ

của nó bằng 0,2M Tốc độ trung bình của phản ứng trên là :

A 0,040 mol.lit-1.s-1 B 0,015 mol.lit-1.s-1 C 0,020 mol.lit-1.s-1 D 0,030 mol.lit-1.s-1

Câu 25 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô tất cả các khí trong dãy nào?

C Cl2, HCl, SO2, O2 D HCl, H2S, O2, N2

Câu 26: Cho 18,4 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe phản ứng vừa đủ với V lít khí Cl2 (đktc) thu được

43,25 gam hỗn hợp 2 muối clorua Giá trị V là ?

Câu 27 Cho dung dịch AgNO3 vào 4 ống nghiệm chứa dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI

Hiện tượng xảy ra trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là

A Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa trắng, không có hiện tượng

B Có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm, không có hiện tượng

C Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng đậm, có kết tủa vàng

D Không có hiện tượng, có kết tủa trắng, có kết tủa vàng, có kết tủa vàng đậm

Câu 28: Trộn 16,8 gam sắt với 6,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí,

tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một hỗn hợp chất rắn X, hoàn toàn X vào dung dịch HCl dư

thu được V lít hỗn hợp khí Y Giá trị của V là :

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo

B Dung dịch HF hoà tan được SiO2

C Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

D Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7

Câu 30: Cho V lít khí Cl2 (đktc) hấp thụ hết vào dung dịch NaOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 17,55 gam NaCl Giá trị của V là :

Ngày đăng: 25/04/2022, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm