1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H2SO4 + HBr Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch: A.. Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng dần là: A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ THI HỌC KÌ 2

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Hợp chất chứa clo được sử dụng trong công nghiệp sản xuất diêm là :

Câu 2: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước

C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh

Câu 4: Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau:

"Chất xúc tác là chất làm (1) tốc độ phản ứng nhưng (2) trong quá trình phản ứng"

A (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao B (1) tăng, (2) không bị tiêu hao

C (1) tăng, (2) không bị thay đổi D (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều

Câu 5 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 6: Đơn chất halogen khi tác dụng với nước giải phóng khí oxi là :

Câu 7: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng

thái cân bằng hoá học khác do

A không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng

B tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng

C tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng

D cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài

Câu 8: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16 Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

Câu 9 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?

C MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O D F2 + 2NaCl  2NaF + Cl2

Câu 10 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về H2S?

Câu 11: Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?

Câu 12: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?

®pnc

o t



Trang 2

C Đường hoá màu vàng D Đường bị vón cục

Thông hiểu

Câu 13: Cho 4,48 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được bao nhiêu gam NaClO?

Câu 14 : Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

Câu 15 : Chất nào sau đây có % khối lượng Oxi lớn nhất?

Câu 16: Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric của hai nhóm học sinh

được mô tả

bằng hình sau :

200 ml dung dịch HCl 2M

1 gam Zn miếng

Thí nghiệm nhóm thứ nhất

300 ml dung dịch HCl 2M 1 gam Zn bột Thí nghiệm nhóm thứ hai Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do : A Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn B Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng C Nồng độ kẽm bột lớn hơn D Áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất

Câu 17: Hòa tan 6,76 gam oleum vào nước thì thu được 200ml dung dịch H2SO4 0,4M Công thức của

oleum là :

A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3

Câu 18 Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì

A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì

Câu 19: Cần dùng 300 gam dung dịch HCl 3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là

Trang 3

A 51 B 5,1 C 153 D 15,3

Câu 20: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình

của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1 Giá trị của a là :

Câu 21 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2

Câu 22: Dẫn 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 38,1 gam

chất rắn màu đen tím Thành phần phần trăm theo khối lượng của Oxi trong hỗn hợp X gần nhất với giá

trị

Câu 23: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6H2O (h) H< 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :

C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước

Câu 24: Hoà tan 23,3 gam hỗn hợp bột Fe và Zn trong dung dịch H2SO4 dư Sau phản ứng khối lượng

dung dịch tăng thêm 22,5 gam so với dung dịch H2SO4 ban đầu Khối lượng Fe và Zn trong hỗn hợp đầu

là :

A 11,2 gam và 12,1 gam B 5,6 gam và 13 gam

C 16,8 gam và 6,5 gam D 3,8 gam và 19,5 gam

Vận dụng

Câu 25: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất

khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 26 : Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH x M, sau phản ứng thu

được dung dịch X có chứa 45,5 gam chất tan Giá trị x là

A 5,5 B 6,0 C 6,5 D 5,0

Vận dụng cao

Câu 27 : Cho các phát biểu sau:

(1) Cho các yếu tố sau : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, diện tích tiếp xúc và chất xúc tác thì có 3 yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học và có 5 yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học

(2) Nước clo có tỉnh tẩy màu vì chứa HCl có tính khử mạnh

(3) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (không có màng ngăn, điện cực trơ)

Trang 4

(4) O3 và O2 là 2 dạng thù hình của oxi, trong đó O2 phản ứng được với tất cả phi kim trong điều kiện

thích hợp

(5) Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thì sản phẩm khí thu được là CO2 và SO2

(6) Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí có hiện tượng vẩn đục màu vàng do H2S bị oxi hóa chậm trong không khí

Số phát biểu không đúng :

Câu 28 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 1: Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2  Fe(NO3)2 + Cu Chất khử là

Câu 2: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl  MnCℓ2 + Cℓ2 + 2H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử

bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 3: Cho phản ứng: S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị

khử và nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là

Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2cFe2(SO4)3+dFeCl3 Tỉ lệ a : c là

Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là

A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np6

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh

Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với

A khí O2 B H2O C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là

A NaCl, NaClO B NaCl, NaClO2 C NaCl, NaClO3 D chỉ có NaCl

Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách

C cho HCl tác dụng với MnO2 D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với

Trang 5

Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là

Câu 14: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là

Câu 15: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là

A MnO2 + 4HCl 0

t

MnCl2 + Cl2 + H2O B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O

C 2HCl + CuO0

t

CuCl2 + H2O D 2HCl + ZnZnCl2 + H2

Câu 16: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?

C Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2

Câu 17: ho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là

Câu 18: Chọn phát biểu đúng?

C Clo là khí màu vàng lục D Flo là khí màu vàng

Câu 19: Có các chất: MnO2, FeO, Ag, CaCO3, C, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Không tồn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO3 B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom

C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo

Câu 24: Nhóm gồm các chất dùng để điều chế trực tiếp ra oxi trong phòng thí nghiệm là:

Câu 25: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:

C dung dịch KI có hồ tinh bột D dung dịch NaOH

Câu 26: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 27: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:

A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0

Câu 28: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy

ngân là

Câu 29: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với H2SO4 loãng là:

Câu 30: Chất nào có tên gọi không đúng?

A SO2 (lưu huỳnh oxit) B H2SO3 (axit sunfurơ)

Trang 6

C H2SO4 (axit sunfuric) D H2S (hiđrosunfua)

Câu 31: Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là

Câu 32: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 Thuốc thử để phân biệt chúng là

Câu 33: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 34: Kim loại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muối?

Câu 35: Có các dung dịch: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2 Chỉ dùng thuốc thử để nhận biết chúng là

Câu 36: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:

Câu 37: Cho HCl vào các dung dịch Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaBr Số phản ứng xảy ra là

Câu 38: Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra

A H2SO4 + C  CO + SO3 + H2 B 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O

C H2SO4 + 4C  H2S + 4CO D 2H2SO4 + 2C  2SO2 + 2CO + 2H2O

Câu 39: Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4 trong công nghiệp:

C FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 D Na2SO3 → SO2 → H2SO4

Câu 40: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 41: Thứ tự tăng dần tính axit của HF, HCl, HBr, HI là:

A HF<HBr<HI<HCl B HI<HBr<HCl<HF C HF<HI<HBr<HCl D HF<HCl<HBr<HI

Câu 42: Công thức hóa học của clorua vôi là:

Câu 43: Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3 Vai trò của các chất trong phản ứng là:

A SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Câu 44: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là

Câu 45: Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:

Câu 46: Cho phản ứng aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2 ; Trong đó a,b,c,d là các hệ số cân bằng của phản

ứng Tỉ lệ a:b là

Trang 7

Câu 47: Sục khí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:

A H2SO3 + HBr B S + HBr C H2S + HBr D H2SO4 + HBr

Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung

dịch:

Câu 49: Cho các hợp chất H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3) Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng

dần là:

Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ hợp chất:

Câu 51: Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:

Câu 52: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D I2 >Br2>Cl2>F2

Câu 53: Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với

H2SO4 đặc:

Câu 54: Cho các axit HCl, H2SO3, H2SO4, H2S Chất có tính háo nước là:

Câu 55: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:

A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>F>I>Cl D Cl>F>Br>I

Câu 56: Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:

Câu 57: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:

Câu 58: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:

Câu 59: Thuốc thử để nhận ra iôt là

A Hồ tinh bột B Nước brôm C Quì tím D Phenolphtalein

Câu 60: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:

Câu 61: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 62: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung

dịch này:

Câu 63: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

Trang 8

A 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O B HCl + Mg →MgCl2 + H2

Câu 65: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?

A 2KClO3 MnO t2 ,0 2KCl + 3O2

B 3Cl2 + 6KOH t thuong0, KClO3 + 5KCl + 3H2O

C Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O

D Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O

Câu 66: Phản ứng nào sau đây là sai?

A H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O

B H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O

D H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

Câu 67: Chọn phương trình phản ứng đúng :

C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2

Câu 68: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là

Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl  FeCl3 + Y + H2O Hai chất X,Y lần lượt là:

Câu 70: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:

A FeSO4 + HCl  FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl  NaCl + H2S

C FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH  NaCl + H2O

Câu 71: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua: Ag + H2S +O2  Ag2S + H2O

Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là

A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

C H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử

Câu 72: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại

muối clorua kim loại?

Câu 73: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O

tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là

Câu 74: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại

Câu 75: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là

Câu 77: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?

Trang 9

A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước

C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh

Câu 78: Khí Cl2 không tác dụng với

A khí O2 B H2O C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH

Câu 79: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt

Câu 80: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:

A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0

ĐỀ THI SỐ 4

0001: Phản ứng điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:

C 4HCl + MnO2 MnCl2 + 2H2O + Cl2 D 2HCl H2 + Cl2

0002: Chất ăn mòn thủy tinh là:

0003: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là

A sự bay hơi B sự chuyển trạng thái C sự thăng hoa D sự phân hủy

0004: Cho các phản ứng: (1) SiO2 + dung dịch HF → (2) F2 + H2O  t o

(3) AgBr  as

Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

0005: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng làm 2 phần:

- Dẫn khí X không màu vào phần 1 thì dung dịch mất màu

- Dẫn khí Y không màu vào phần 2 thì dung dịch sẫm màu hơn

Khí X và Y có thể lần lượt là:

0006: Cho 0,5 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng, quì tím chuyển sang màu:

0007: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau phản

ứng?

0008: Cho hỗn hợp X gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 0,224lít hydro(đktc) Mặt khác A tác dụng vừa đủ với 0,28lít clo (đktc) Thành phần % khối lượng Mg trong X là:

0009: Cho 0,448 lít Clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 5,08 gam X2 Nguyên tố X là:

0010: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

 



Trang 10

A - 2; 0; +4; +6 B 0; +2; +4;+6 C - 2; +4: +6 D 0; +4; +6

0011: Người ta phải bơm, sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh.Trong bể cá, người ta lắp thêm máy sục khí là để

A cung cấp thêm nitơ cho cá B cung cấp thêm oxi cho cá

C cung cấp thêm cacbon đioxit D chỉ để làm đẹp

0012: Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên

Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện

tượng này là do

A các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên B sự thay đổi của khí hậu

0013: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng thuốc thử là

0014: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn bản sau:

Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình …(1) Cây xanh là nhà máy sản xuất cacbohiđrat và oxi từ cacbon đioxit và nước dưới tác dụng của …(2)… mặt trời Nhờ sự quang hợp của cây xanh mà lượng khí oxi trong không khí hầu như …(3)

A (1) quang hợp, (2) ánh sáng, (3) không đổi B (1) hô hấp, (2) ánh sáng, (3) không đổi

C (1) quang hợp, (2) nhiệt, (3) thay đổi D (1) hô hấp, (2) năng lượng, (3) thay đổi

0015: Dãy gồm các chất đều tác dụng với oxi là

0016: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2

làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là

0017: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 18 Thành phần phần

trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là

0018: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản

ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

0019: Cho các phát biểu sau:

Ngày đăng: 25/04/2022, 10:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là - Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự
rong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là (Trang 14)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành - Bộ 5 đề thi HK2 môn Hóa học 10 năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm