H2SO4 + HBr Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch: A.. Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng dần là: A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Hợp chất chứa clo được sử dụng trong công nghiệp sản xuất diêm là :
Câu 2: Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí ?
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 4: Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau:
"Chất xúc tác là chất làm (1) tốc độ phản ứng nhưng (2) trong quá trình phản ứng"
A (1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao B (1) tăng, (2) không bị tiêu hao
C (1) tăng, (2) không bị thay đổi D (1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều
Câu 5 : Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 6: Đơn chất halogen khi tác dụng với nước giải phóng khí oxi là :
Câu 7: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng
thái cân bằng hoá học khác do
A không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng
B tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng
C tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng
D cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài
Câu 8: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16 Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là
Câu 9 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
C MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O D F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2
Câu 10 : Phát biểu nào sau đây sai khi nói về H2S?
Câu 11: Nhận xét nào sau đây về hiđro clorua là không đúng?
Câu 12: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng gì?
®pnc
o t
Trang 2C Đường hoá màu vàng D Đường bị vón cục
Thông hiểu
Câu 13: Cho 4,48 lít khí Cl2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được bao nhiêu gam NaClO?
Câu 14 : Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?
Câu 15 : Chất nào sau đây có % khối lượng Oxi lớn nhất?
Câu 16: Thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric của hai nhóm học sinh
được mô tả
bằng hình sau :
200 ml dung dịch HCl 2M
1 gam Zn miếng
Thí nghiệm nhóm thứ nhất
300 ml dung dịch HCl 2M 1 gam Zn bột Thí nghiệm nhóm thứ hai Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do : A Nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn B Diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng C Nồng độ kẽm bột lớn hơn D Áp suất tiến hành thí nghiệm nhóm thứ hai cao hơn nhóm thứ nhất
Câu 17: Hòa tan 6,76 gam oleum vào nước thì thu được 200ml dung dịch H2SO4 0,4M Công thức của
oleum là :
A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3
Câu 18 Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì
A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện
C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì
Câu 19: Cần dùng 300 gam dung dịch HCl 3,65% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là
Trang 3A 51 B 5,1 C 153 D 15,3
Câu 20: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình
của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1 Giá trị của a là :
Câu 21 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
C 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 22: Dẫn 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm oxi và ozon đi qua dung dịch KI dư thấy có 38,1 gam
chất rắn màu đen tím Thành phần phần trăm theo khối lượng của Oxi trong hỗn hợp X gần nhất với giá
trị
Câu 23: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :
4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6H2O (h) H< 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :
C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước
Câu 24: Hoà tan 23,3 gam hỗn hợp bột Fe và Zn trong dung dịch H2SO4 dư Sau phản ứng khối lượng
dung dịch tăng thêm 22,5 gam so với dung dịch H2SO4 ban đầu Khối lượng Fe và Zn trong hỗn hợp đầu
là :
A 11,2 gam và 12,1 gam B 5,6 gam và 13 gam
C 16,8 gam và 6,5 gam D 3,8 gam và 19,5 gam
Vận dụng
Câu 25: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất
khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 26 : Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH x M, sau phản ứng thu
được dung dịch X có chứa 45,5 gam chất tan Giá trị x là
A 5,5 B 6,0 C 6,5 D 5,0
Vận dụng cao
Câu 27 : Cho các phát biểu sau:
(1) Cho các yếu tố sau : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, diện tích tiếp xúc và chất xúc tác thì có 3 yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng hóa học và có 5 yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học
(2) Nước clo có tỉnh tẩy màu vì chứa HCl có tính khử mạnh
(3) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (không có màng ngăn, điện cực trơ)
Trang 4(4) O3 và O2 là 2 dạng thù hình của oxi, trong đó O2 phản ứng được với tất cả phi kim trong điều kiện
thích hợp
(5) Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thì sản phẩm khí thu được là CO2 và SO2
(6) Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí có hiện tượng vẩn đục màu vàng do H2S bị oxi hóa chậm trong không khí
Số phát biểu không đúng :
Câu 28 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Trong phản ứng: Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu Chất khử là
Câu 2: Trong phản ứng: MnO2 + 4HCl MnCℓ2 + Cℓ2 + 2H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử
bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
Câu 3: Cho phản ứng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O Trong phản ứng này số nguyên tử lưu huỳnh bị
khử và nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là
Câu 4: Cho PT hóa học (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4+bCl2cFe2(SO4)3+dFeCl3 Tỉ lệ a : c là
Câu 5: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
Câu 6: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA là
A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np6
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 8: Khí Cl2 không tác dụng với
A khí O2 B H2O C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 9: Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm là
A NaCl, NaClO B NaCl, NaClO2 C NaCl, NaClO3 D chỉ có NaCl
Câu 10: Sục khí clo vào dung dịch KOH đun nóng thì sản phẩm là
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách
C cho HCl tác dụng với MnO2 D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách cho HCl đặc phản ứng với
Trang 5Câu 13: Công thức phân tử của clorua vôi là
Câu 14: Chất không đựng trong lọ thủy tinh là
Câu 15: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là
A MnO2 + 4HCl 0
t
MnCl2 + Cl2 + H2O B 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO0
t
CuCl2 + H2O D 2HCl + ZnZnCl2 + H2
Câu 16: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?
C Fe ; CuO ; Ba(OH)2 D CaCO3; H2SO4; Mg(OH)2
Câu 17: ho các dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI Thuốc thử dùng để phân biệt được chúng là
Câu 18: Chọn phát biểu đúng?
C Clo là khí màu vàng lục D Flo là khí màu vàng
Câu 19: Có các chất: MnO2, FeO, Ag, CaCO3, C, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Không tồn tại đồng thời cặp chất NaF và AgNO3 B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
Câu 24: Nhóm gồm các chất dùng để điều chế trực tiếp ra oxi trong phòng thí nghiệm là:
Câu 25: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng:
C dung dịch KI có hồ tinh bột D dung dịch NaOH
Câu 26: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 27: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0
Câu 28: Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc, khi nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thủy
ngân là
Câu 29: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng được với H2SO4 loãng là:
Câu 30: Chất nào có tên gọi không đúng?
A SO2 (lưu huỳnh oxit) B H2SO3 (axit sunfurơ)
Trang 6C H2SO4 (axit sunfuric) D H2S (hiđrosunfua)
Câu 31: Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4 đặc, nguội là
Câu 32: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 Thuốc thử để phân biệt chúng là
Câu 33: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 34: Kim loại nào tác dụng được với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng, đều tạo cùng một loại muối?
Câu 35: Có các dung dịch: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2 Chỉ dùng thuốc thử để nhận biết chúng là
Câu 36: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là:
Câu 37: Cho HCl vào các dung dịch Na2SO3, NaHSO3, NaOH, NaBr Số phản ứng xảy ra là
Câu 38: Khi đun nóng ống nghiệm chứa C và H2SO4 đậm đặc phản ứng nào dưới đây xảy ra
A H2SO4 + C CO + SO3 + H2 B 2H2SO4 + C 2SO2 + CO2 + 2H2O
C H2SO4 + 4C H2S + 4CO D 2H2SO4 + 2C 2SO2 + 2CO + 2H2O
Câu 39: Chuỗi phản ứng nào sau đây dùng để điều chế H2SO4 trong công nghiệp:
C FeS2 → SO2 → SO3 → H2SO4 D Na2SO3 → SO2 → H2SO4
Câu 40: Những cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong bình chứa:
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 41: Thứ tự tăng dần tính axit của HF, HCl, HBr, HI là:
A HF<HBr<HI<HCl B HI<HBr<HCl<HF C HF<HI<HBr<HCl D HF<HCl<HBr<HI
Câu 42: Công thức hóa học của clorua vôi là:
Câu 43: Cho phản ứng SO2 + O2 → SO3 Vai trò của các chất trong phản ứng là:
A SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa B SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 44: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết khí ozon (O3) là
Câu 45: Sục khí clo vào nước thu được dung dịch X chứa axit:
Câu 46: Cho phản ứng aFeS2 + bO2 → cFe2O3 + dSO2 ; Trong đó a,b,c,d là các hệ số cân bằng của phản
ứng Tỉ lệ a:b là
Trang 7Câu 47: Sục khí SO2 vào dung dịch brom, dung dịch thu được chứa:
A H2SO3 + HBr B S + HBr C H2S + HBr D H2SO4 + HBr
Câu 48: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia-ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung
dịch:
Câu 49: Cho các hợp chất H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3) Thứ tự các chất trong đó số oxi hóa của S tăng
dần là:
Câu 50: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ hợp chất:
Câu 51: Dung dịch nào sau đây không thể được đựng trong lọ bằng thủy tinh:
Câu 52: Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:
A F2 >Cl2>Br2 >I2 B F2 >Cl2>I2 >Br2 C F2 >Br2 >Cl2> I2 D I2 >Br2>Cl2>F2
Câu 53: Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với
H2SO4 đặc:
Câu 54: Cho các axit HCl, H2SO3, H2SO4, H2S Chất có tính háo nước là:
Câu 55: Tính oxi hóa của các halogen được sắp xếp như sau:
A F>Cl>Br>I B I>Br>Cl>F C Br>F>I>Cl D Cl>F>Br>I
Câu 56: Cho phản ứng : S + H2SO4 → SO2 + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên:
Câu 57: Những hóa chất nào không dùng để điều chế được SO2:
Câu 58: Cho 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử dùng thêm để phân biệt các dung dịch trên là:
Câu 59: Thuốc thử để nhận ra iôt là
A Hồ tinh bột B Nước brôm C Quì tím D Phenolphtalein
Câu 60: Trong hợp chất nào, nguyên tố S không thể hiện tính oxi hóa:
Câu 61: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:
C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
Câu 62: Cho các dung dịch mất nhãn: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa 4 dung
dịch này:
Câu 63: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
Trang 8A 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O B HCl + Mg →MgCl2 + H2
Câu 65: Trong số các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào sai?
A 2KClO3 MnO t2 ,0 2KCl + 3O2
B 3Cl2 + 6KOH t thuong0, KClO3 + 5KCl + 3H2O
C Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
D Cl2 + 2NaOH → NaClO + NaCl + H2O
Câu 66: Phản ứng nào sau đây là sai?
A H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O
B H2SO4 đặc + Fe3O4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4 đặc + FeO →FeSO4 + H2O
D H2SO4 loãng + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
Câu 67: Chọn phương trình phản ứng đúng :
C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 68: Tính chất hóa học của đơn chất lưu huỳnh là
Câu 69: Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X + HCl FeCl3 + Y + H2O Hai chất X,Y lần lượt là:
Câu 70: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
A FeSO4 + HCl FeCl2 + H2SO4 B Na2S + HCl NaCl + H2S
C FeSO4 + 2KOH Fe(OH)2 + K2SO4 D HCl + NaOH NaCl + H2O
Câu 71: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành sunfua: Ag + H2S +O2 Ag2S + H2O
Mệnh đề diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng là
A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
C H2S là chất khử, Ag là chất oxi hóa D Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử
Câu 72: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại
muối clorua kim loại?
Câu 73: S tác dụng với axit sunfuric đặc nóng: S + 2H2SO4 3SO2 + 2H2O
tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là
Câu 74: Có thể đựng axit H2SO4 đặc,nguội trong bình làm bằng kim loại
Câu 75: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là
Câu 77: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
Trang 9A Ở điều kịên thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước
C Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D Có tính oxi hoá mạnh
Câu 78: Khí Cl2 không tác dụng với
A khí O2 B H2O C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 79: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt
Câu 80: Các số oxi hóa của lưu huỳnh là:
A -2, -4, +6, +8 B -1, 0, +2, +4 C -2, +6, +4, 0 D -2, -4, -6, 0
ĐỀ THI SỐ 4
0001: Phản ứng điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm là:
C 4HCl + MnO2 MnCl2 + 2H2O + Cl2 D 2HCl H2 + Cl2
0002: Chất ăn mòn thủy tinh là:
0003: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng Hiện tượng này được gọi là
A sự bay hơi B sự chuyển trạng thái C sự thăng hoa D sự phân hủy
0004: Cho các phản ứng: (1) SiO2 + dung dịch HF → (2) F2 + H2O t o
(3) AgBr as
Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
0005: Chia một dung dịch nước brom có màu vàng làm 2 phần:
- Dẫn khí X không màu vào phần 1 thì dung dịch mất màu
- Dẫn khí Y không màu vào phần 2 thì dung dịch sẫm màu hơn
Khí X và Y có thể lần lượt là:
0006: Cho 0,5 mol KOH tác dụng với 0,5mol HCl.Cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng, quì tím chuyển sang màu:
0007: Sục từ từ 2,24 lit SO2 (đkc) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M Các chất có trong dung dịch sau phản
ứng?
0008: Cho hỗn hợp X gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 0,224lít hydro(đktc) Mặt khác A tác dụng vừa đủ với 0,28lít clo (đktc) Thành phần % khối lượng Mg trong X là:
0009: Cho 0,448 lít Clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 5,08 gam X2 Nguyên tố X là:
0010: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là
Trang 10A - 2; 0; +4; +6 B 0; +2; +4;+6 C - 2; +4: +6 D 0; +4; +6
0011: Người ta phải bơm, sục không khí vào các bể nuôi cá cảnh.Trong bể cá, người ta lắp thêm máy sục khí là để
A cung cấp thêm nitơ cho cá B cung cấp thêm oxi cho cá
C cung cấp thêm cacbon đioxit D chỉ để làm đẹp
0012: Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên
Trái đất Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu Nguyên nhân của hiện
tượng này là do
A các hợp chất hữu cơ trong tự nhiên B sự thay đổi của khí hậu
0013: Để phân biệt O2 và O3, người ta thường dùng thuốc thử là
0014: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn bản sau:
Oxi trong không khí là sản phẩm của quá trình …(1) Cây xanh là nhà máy sản xuất cacbohiđrat và oxi từ cacbon đioxit và nước dưới tác dụng của …(2)… mặt trời Nhờ sự quang hợp của cây xanh mà lượng khí oxi trong không khí hầu như …(3)
A (1) quang hợp, (2) ánh sáng, (3) không đổi B (1) hô hấp, (2) ánh sáng, (3) không đổi
C (1) quang hợp, (2) nhiệt, (3) thay đổi D (1) hô hấp, (2) năng lượng, (3) thay đổi
0015: Dãy gồm các chất đều tác dụng với oxi là
0016: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2
làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí
Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là
0017: Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 18 Thành phần phần
trăm theo thể tích của oxi và ozon trong hỗn hợp khí lần lượt là
0018: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản
ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X Hoà tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là
0019: Cho các phát biểu sau: