1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bộ 3 đề thi HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án

19 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuộc tính của các trường được chọn không nhất thiết phải là khóa Câu 12: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng: A.. Thêm một vài trườn[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN TIN HỌC 12

Thời gian làm bài : 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

1 ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thao tác trên dữ liệu có thể là:

A Xoá bản ghi

B Thêm bản ghi

C Sửa bản ghi

D Tất cả đáp án trên

Câu 2: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao

tác nào?

A Thực hiện gộp nhóm

B Liên kết giữa các bảng

C Chọn các trường muốn hiện thị ở hàng Show

D Nhập các điều kiện vào lưới QBE

Câu 3: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

A Mô hình cơ sỡ quan hệ

B Mô hình hướng đối tượng

C Mô hình phân cấp

D Mô hình dữ liệu quan hệ

Câu 4: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết

phải thực hiện?

A Đặt kích thước, mô tả nội dung

B Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

C Chọn kiểu dữ liệu

D Tất cả đáp án đều sai

Câu 5: Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm:

A Khai báo kích thước của trường, tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

B Khai báo kích thước của trường, đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

C đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

Trang 2

D Tạo liên kết giữa các bảng và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

Câu 6: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Hàng

B Cột

C Bảng

D Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

Câu 7: Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

A Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

B Sắp xếp các bản ghi, chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán

C Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác

D Tất cả các câu còn lại đúng

Câu 8: Mô hình dữ liệu quan hệ được E F Codd đề xuất năm nào?

A 1995

B 1970

C 2000

D 1975

Câu 9: Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng B2: Đặt tên và lưu cấu trúc B3: Chọn khóa chính cho bảng B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

A B1-B3-B4-B2

B B2-B1-B2-B4

C B1-B2-B3-B4

D B1-B3-B2-B4

Câu 10: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

A Hàng (Record)

B Bảng (Table)

C Báo cáo (Report)

D Cột (Field)

Câu 11: Chỉnh sửa dữ liệu là:

A Xoá một số thuộc tính

Trang 3

B Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

C Xoá một số quan hệ

D Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

Câu 12: Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

A Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

B Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

C Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

D Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

Câu 13: Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

A Forms

B Reports

C Tables

D Queries

Câu 14: Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

A Bảng

B Báo cáo

C Mẫu hỏi, báo cáo

D Bảng, biểu mẫu

Câu 15: Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng:

A Trả lời

B Mẫu hỏi

C Liệt kê

D Câu hỏi

Câu 16: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

A In dữ liệu

B Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

C Cập nhật dữ liệu

D Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

Trang 4

Câu 17: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

A Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

B Nhập dữ liệu ban đầu

C Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

D Thêm bản ghi

Câu 18: Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong các cách dưới đây:

A Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

B Dùng thuật sĩ tạo báo cáo

C Người dùng tự thiết kế

D Tất cả các trên đều sai

Câu 19: Xoá bản ghi là:

A Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

B Xoá một hoặc một số quan hệ

C Xoá một hoặc một số bộ của bảng

D Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

Câu 20: Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

A Không thể sửa lại cấu trúc

B Phải nhập dữ liệu ngay

C Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

D Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

Câu 21: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

A Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

B Các ràng buộc dữ liệu

C Cấu trúc dữ liệu

D Tất cả câu trên

Câu 22: Nếu những bài toán mà câu hỏi chỉ liên quan tới một bảng, ta có thể:

A Thực hiện thao tác tìm kiếm và lọc trên bảng hoặc biểu mẫu

B Sử dụng mẫu hỏi

C A và B đều đúng

D A và B đều sai

Trang 5

Câu 23: Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

A Trang dữ liệu và mẫu hỏi

B Mẫu hỏi

C Trang dữ liệu và thiết kế

D Mẫu hỏi và thiết kế

Câu 24: Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như:

A Một biểu mẫu

B Một báo cáo

C Một mẫu hỏi

D Một bảng

Câu 25: Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

A Báo cáo

B Bảng

C Mẫu hỏi

D Biểu mẫu

Câu 26: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

A Nhập dữ liệu ban đầu

B Tạo cấu trúc bảng

C Chọn khoá chính

D Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

Câu 27: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

A Tạo ra một hay nhiều bảng

B Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

C Tạo ra một hay nhiều báo cáo

D Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

Câu 28: Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:

Trang 6

Câu 29: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM LOP Muốn hiển thị thông

tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

A Queries

B Forms

C Reports

D Tables

Câu 30: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

A Phần mềm Microsoft Access

B Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

C Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

D Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

Câu 31: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

A Cột

B Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

C Bảng

D Hàng

Câu 32: Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:

A Báo cáo

B Mẫu hỏi

C Biểu mẫu

D Bảng

ĐÁP ÁN

17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

A Các thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành các tập tin riêng

Trang 7

B Thành phần Table được lưu thành tập tin DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin MDB

C Thành phần Module lưu thành tập tin PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin MDB

D Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng MDB

Câu 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

A Cơ sở dữ liệu phân tán

B Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

C Cơ sở dữ liệu quan hệ

D Cơ sở dữ liệu tập trung

Câu 3: Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 4: Một khóa chính phải

A Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

B Không được rỗng

C Xác định duy nhất một mẫu tin

D Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

Câu 5: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử

B Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

C Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh của một chủ thể nào đó

D Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

Câu 6: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

A Access không cho phép lưu bảng

B Access không cho phép nhập dữ liệu

C Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

D Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

Câu 7: Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

Trang 8

A Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

B Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

C Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

D Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

Câu 8: Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu,

không được để trống Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết

B Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu

C Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó

D Tất cả đều đúng

Câu 9: Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau Điều khẳng định nào

sau đây là sai ?

A Các bộ thuộc tính khóa sẽ giống nhau ngoại trừ tên gọi

B Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)

C Có thể có bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau

D Cả A B đều sai

Câu 10: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa Điều khẳng định nào sau

đây là đúng?

A Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

B Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

C Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

D Tất cả đều đúng

Câu 11: Hãy chọn phương án đúng Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

A Địa chỉ của các bảng

B Thuộc tính khóa

C Tên trường

D Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

Câu 12: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

A Thêm một vài trường mới

B Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính

C Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

Trang 9

D Tất cả đều được

Câu 13: Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

A Sao chép thông tin giữa các bảng

B Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

C Di chuyển thông tin giữa các bảng

D Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

Câu 14: Hãy chọn phương án trả lời đúng Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : “Tại sao phải khai báo kích

thước cho mỗi trường?” :

A Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

B Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu

C Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi

D Tất cả đều đúng

Câu 15: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

A Có ít nhất một mẫu tin

B Có ít nhất ba trường

C Có chung ít nhất một trường

D Có chung ít nhất hai trường

Câu 16: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

A Luôn luôn tăng

B Luôn luôn giảm

C Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

D Tùy ý người sử dụng

Câu 17: Các kiểu dữ liệu trong Access

A Double, Single, Float

B Byte, Integer, String

C Currency, Char

D Các câu trên đều đúng

Câu 18: Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy

tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau

A Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

Trang 10

B Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

C Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

D Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

Câu 19: Khẳng định nào sau đây sai

A Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

B Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

C Tên trường có thể có ký tự và chữ số

D Tên trường có thể có ký tự

Câu 20: Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table

A Text

B Number

C Date/Time

D Cả 3 câu đều đúng

Câu 21: Hãy chọn câu trả lời đúng Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài

phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”

A CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

B Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL

C CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

D Tất cả đều đúng

Câu 22: Hãy cho biết ý kiến nào là đúng Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

A Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

B Xem nội dung các bản ghi

C Xem một số trường của mỗi bản ghi

D Tất cả đều đúng

Câu 23: Hãy cho biết ý kiến nào là đúng Về sự khác nhau cơ bản của công cụ kết xuất báo cáo và công

cụ biểu mẫu, có các ý kiến sau:

A Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu

B Công cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung dữ liệu lưu trữ trong các bản ghi, công cụ kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ

C Công cụ biểu mẫu không cho phép in, công cụ tạo báo cáo – cho phép in kết quả

D Câu A B đúng, câu C sai

Trang 11

Câu 24: Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?

A Loại bỏ một số trong trường văn bản

B Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác

C Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp

D Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau

Câu 25: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì chọn trường SOBH

làm khóa chính hơn vì

A Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số

B Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

C Trường SOBH là trường ngắn hơn

D Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

Câu 26: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận

rất hăng hái Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

A Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL

B Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

C Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

D Tất cả đều sai

Câu 27: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận

rất hăng hái Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

A Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

B Có quyền xin được cấp phát tài nguyên

C Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác 1 CSDL

D Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

Câu 28: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

A Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL

B Nâng cao khả năng thực hiện

C Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

D Chi phí cho phần cứng có thể giảm

Câu 29: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

A Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

B Chi phí cho truyền thông giảm

Ngày đăng: 25/04/2022, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 29: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông - Bộ 3 đề thi HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án
u 29: Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông (Trang 6)
Câu 1: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện - Bộ 3 đề thi HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án
u 1: Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện (Trang 14)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 3 đề thi HK2 môn Tin học 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Phan Bội Châu có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w