Câu 2: Kim loại sắt phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối FeCl2.. Câu 3: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Trong các kim loại Ni, Zn, Pb, Sn , có bao nhiêu nguyên tố kim loại thuộc nhóm B trong bảng tuần
hoàn?
Câu 2: Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Câu 3: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 trong 2 lọ mất nhãn là
A dd KOH B dung dịch BaCl2 C dd HCl D dd Ba(OH)2
Câu 4: Trong công nghiệp , điều chế nhôm bằng phương pháp :
A Dùng chất khử mạnh như CO, C, H
2 khử Al
2O
3 ở nhiệt độ cao
B Điện phân AlCl
3 nóng chảy
C Điện phân Al
2O
3 nóng chảy
D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 5: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH)2 B CaO C dung dịch NaOH D nước brom
Câu 6: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 7: Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A bọt khí và kết tủa trắng B bọt khí bay ra
C kết tủa trắng xuất hiện D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ
Câu 9: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO
C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
Câu 10: Để làm kết tủa hoàn toàn Al(OH)3 từ dung dịch Al2(SO4)3 cần dùng lượng dư dung dịch
A BaCl2 B NaOH C Ca(OH)2 D NH3
Câu 11: Cho từ từ đến dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, ta thấy:
A Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan
B Có kết tủa trắng keo và có khí bay ra
C Tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu
D Không có hiện tượng gì
Câu 12: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4, ta thấy:
A Có kết tủa xanh, kết tủa không tan
Trang 2B Có kết tủa trắng và có khí bay ra
C Tạo kết tủa trắng xanh sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu
D Tạo kết tủa xanh sau đó kết tủa tan
Câu 13: Chọn đáp án đúng khi nhận biết các chất khí CO2, SO2, NH3 đựng trong các bình riêng biệt bằng
thuốc thử:
A Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch brom B Giấy quỳ ẩm
C Dung dịch phenolphtalein D A và B đều đúng
Câu 14: Một nguyên tố có Z = 26, vị trí của nguyên tố đó là:
A.Chu kì 4, nhóm IIA B Chu kì 4, nhómVIA
C Chu kì 2, nhóm IVA D Chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 15: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
Câu 16: Nguyên liệu chính dung để sản xuất nhôm là:
A Quặng Hematit B Quặng Đolômit C Quặng Pirit D Quặng Boxit
<g3>
Câu 17: Muối khi tan trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là :
Câu 18: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
Câu 19: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 20: Trong 3 chất Fe, Fe2+, Fe3+ Chất X chỉ có tính khử, chất Y chỉ có tính oxi hóa, chất Z vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Fe, Fe3+, Fe2+ B Fe, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe, Fe3+ D Fe3+, Fe, Fe2+
Câu 21: Nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước :
A mềm B cứng vĩnh cữu C cứng toàn phần D cứng tạm thời
Câu 22: Tên của các quặng chứa FeCO3 , Fe2O3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
A Xiderit ;manhetit; pirit ; hematit B Xiderit ; hematit đỏ; manhetit ; pirit
C Hematit nâu; pirit ; manhetit ; xiderit D Pirit ; hematit; manhetit ; xiderit
Câu 23: Có 7 dung dịch NH4Cl, NaNO3, AlCl3, FeCl2, FeCl3, CuCl2, (NH4)2SO4 (chứa riêng biệt trong các
lọ mất nhãn) Chỉ dùng dung dịch NaOH, nhận biết được tối đa:
A 7 dung dịch B 4 dung dịch C 5 dung dịch D 6 dung dịch
Câu 24: Cấu hình e nào là của Fe3+
A [Ar] 3d5 B [Ar] 3d4 C [Ar] 3d3 D [Ar] 3d6
Câu 25: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là:
A.tính oxi hóa B tính khử C tính lưỡng tính D Cả A và C
Câu 26: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 27 Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
Trang 3A K2O B Na2O C CaO D CrO3
Câu 28: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X, dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của
m là
A 3,84 gam B 3,20 gam C 1,92 gam D 0,64 gam
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A NaOH B HCl C H2SO4 đặc, nguội D Cu(NO3)2
Câu 2: Kim loại sắt phản ứng với lượng dư chất nào sau đây tạo thành muối FeCl2?
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?
A Màu trắng bạc, khá mềm B Nhẹ, bền với không khí và nước
C Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng D Dẫn nhiệt, dẫn điện kém
Câu 4: Hợp chất Fe2O3.nH2O là thành phần hóa học chính của quặng nào sau đây?
A Manhetit B Xiđerit C Pirit D Hematit nâu
Câu 5: Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,…, trong
đó hàm lượng cacbon chiếm
Câu 6: Chất X phản ứng với NaOH trong dung dịch tạo thành NaAlO2 và H2O Chất X có thể là
A Al B Al2(SO4)3 C Al(NO3)3 D Al2O3
Câu 7: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng được dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm,
giấy, sợi, Công thức hóa học của natri cacbonat là
Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 9: Chất nào sau đây có thể được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
Câu 10: Hợp chất Fe(OH)2 có tên gọi là
A sắt (III) hiđroxit B sắt (II) oxit
C sắt (III) oxit D sắt (II) hiđroxit
Câu 11: Hợp chất của sắt (X) có màu đỏ nâu, không tan trong nước, dùng để luyện gang Chất X có thể là
Câu 12: Phương pháp điều chế kim loại Cu bằng cách khử CuO bởi H2 ở nhiệt độ cao gọi là
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
Câu 13: Số oxi hóa của Ca trong hợp chất là
Câu 14: Hòa tan kim loại sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, muối thu được là
Trang 4A Fe(SO4)2 B Fe2SO4 C FeSO4 D Fe2(SO4)3
Câu 15: Chất nào sau đây là hợp chất của kim loại kiềm?
Câu 16: Điện phân dung dịch CuSO4 dư với dòng điện có cường độ 1,0 A trong 20 phút (hiệu suất 100%)
Khối lượng (gam) kim loại đồng tạo thành là
Câu 17: Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:
(1) Cứng hơn kim loại kiềm thổ nhưng mềm hơn so với nhôm
(2) Chỉ thể hiện số oxi hóa +1 trong mọi hợp chất
(3) Phản ứng được với nước tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí oxi
(4) Có số electron lớp ngoài cùng ít hơn các kim loại khác trong cùng chu kỳ
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Cho 2,7 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thể tích (lít) khí hiđrô thoát ra (đktc) là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
B Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được Fe2O3
C Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
D Hợp chất FeO thể hiện tính khử trong phản ứng với HNO3
Câu 20: Cho m gam Fe phản ứng với dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
19,2 gam Cu Giá trị của m là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Một số hợp chất của nhôm có tính lưỡng tính vì vừa thể hiện tính axit, vừa thể hiện tính bazơ
B Các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước khi đun nóng
C Trong công nghiệp, người ta điều chế Na kim loại bằng cách điện phân dung dịch NaCl
D Kim loại sắt chiếm trữ lượng lớn nhất (về khối lượng) trong vỏ trái đất nên được ứng dụng rộng rãi
trong đời sống và sản xuất
Câu 22: Biện pháp chống ăn mòn kim loại nào sau đây thuộc phương pháp bảo vệ bề mặt nhưng cũng có
tác dụng bảo vệ điện hóa (khi có trầy xước đến sâu lớp kim loại bên trong)?
A Bôi dầu mỡ lên bề mặt sắt, thép B Mạ thiếc lên sắt
C Mạ kẽm lên sắt D Gắn kẽm bên ngoài vỏ tàu
Câu 23: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì
A sủi bọt khí không màu B không có hiện tượng gì
C xuất hiện kết tủa trắng D xuất hiện kết tủa trắng và bọt khí
Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm là kim loại lưỡng tính
B Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
Trang 5C Nhôm khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch HCl thành H2
D Hợp chất Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính
Câu 25: Cho các thao tác:
(1) Hòa vào nước cất
(2) Lấy dung dịch thu được sau khi hòa vào nước cất cho phản ứng với dung dịch HCl đặc
(3) Lấy dung dịch thu được sau khi hòa vào nước cất cho phản ứng với dung dịch NaOH
(4) Hòa hỗn hợp vào dung dịch HCl
Cho các mẫu thử chứa riêng biệt các chất: CuSO4.5H2O, FeSO4.(NH4)2SO4.6H2O (muối kép, màu trắng xanh), CaCO3 và Fe2O3 Để nhận biết mẫu thử chứa CaCO3, số thao tác tối thiểu (trong số các thao tác nêu
trên) cần thực hiện là
Câu 26: Một loại quặng boxit có chứa 60% Al2O3 về khối lượng, được dùng để sản xuất nhôm trong công
nghiệp Khối lượng (tấn) nhôm sản xuất được từ 2,5 tấn quặng trên là (Biết hiệu suất của quá trình sản xuất
là 70%)
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Mỗi mũi tên ứng với một phản ứng hóa học Các chất X, Z, T lần lượt có thể là
A H2SO4 loãng; MgCl2; Cu B H2SO4 loãng; Cl2; Zn
C H2SO4 đặc; Cl2; Mg D H2SO4 đặc; BaCl2; H2
Câu 28: Cho 1,792 lít CO2 (đktc) phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch chứa Ca(OH)2 0,24 M, thu
được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 29: Một học sinh đề xuất thực hiện phản ứng nhiệt nhôm qua các bước (theo hình vẽ kèm chú thích)
dưới đây:
Số bước (theo hình vẽ kèm chú thích) đúng là
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng 0,18 mol dung dịch HCl,
thu được dung dịch Y và 0,03 mol khí H2 Cho toàn bộ dung dịch Y vào dung dịch AgNO3 dư, phản ứng kết
thúc thu được 30,69 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với
Trang 6A 10,3 B 3.4 C 20,6 D 5,2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 10,8
B 8,1
C 5,4
D 2,7
Câu 2: Lấy m gam một hỗn hợp bột nhôm và Fe3O4 đem thực hiện phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Để nguội hỗn hợp thu được sau phản ứng, nghiền nhỏ, trộn đều rồi chia hỗn hợp đó thành hai phần; khối lượng của phần 1 bằng 50% khối lượng của phần 2 Cho phần 1 vào dung dịch NaOH
dư thì thu được 5,04 lít hiđro Hoà tan hết phần 2 vào dung dịch HCl thì thu được 25,2 lít hiđro Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn, các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A 127
B 104
C 120
D 115
Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A Đồng B Vonfam C Sắt D Crom
Câu 4: Dung dich X chứa KHCO3 và Na2CO3 Dung dịch Y chứa HCl 0,5M và H2SO4 1,5M Thực hiện hai thí nghiệm sau, các khí đo ở đktc:
+ Thí nghiệm 1: Cho từ từ 100 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y thu được 5,6 lít CO2
+ Thí nghiệm 2: Cho từ từ 100 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X thu được 3,36 lít CO2 và dung dịch
Z
Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Z, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa
Giá trị m là
A 74,35
B 68,95
C 133,45
D 103,9
Câu 5: Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, Fe2O3, Zn(OH)2, Al(OH)3, AlCl3 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 6: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A 13,28 gam B 52,68 gam C 52,48 gam D 42,58 gam
Trang 7Câu 7: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Fe(NO3)2 giải phóng kim loại Fe là A Zn và Cu B Al và
Mg C Al và Ag D Mg và Na
Câu 8: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A quặng pirit B quặng đôlômit C quặng boxit D quặng manhetit
Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là A MgCl2 B KHSO4 C Na2CO3 D NaCl
Câu 10: Những kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện A Zn, Fe, Sn B Na,
Ca, Mg C Hg, Ag, Na D Al, Fe, Zn
Câu 11: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A bọt khí bay ra B kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần C kết tủa trắng xuất hiện D bọt khí và kết tủa trắng
Câu 12: Cấu hình electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là
A ns2
B ns2 np1
C ns1
D ns2 np3
Câu 13: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A dung dịch NaOH
B nước brom
C dung dịch Ba(OH)2
D CaO
Câu 14: Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A Hematit đỏ
B Pirit
C Xiđerit
D Manhetit
Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Be Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 16: Công thức của thạch cao sống A CaSO4 B CaCO3 C CaSO4.2H2O D CaSO4.H2O
Câu 17: Cơ quan cung cấp nước xử lý nước bằng nhiều cách khác nhau, trong đó có thể thêm clo và phèn kép nhôm kali [ K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O ] Phải thêm phèn kép nhôm kali vào nước để: A khử trùng nước B làm nước trong C loại bỏ lượng dư ion florua D loại bỏ các rong , tảo
Câu 18: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất A bị oxi hoá B bị khử C cho proton
D nhận proton
Câu 19: Cho 0,4 gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư), thu được 0,01 mol khí H2 Kim loại M
là A Mg B Ca C Sr D Ba
Câu 20: Cho phản ứng: a Fe + b H2SO4 (đặc) 0 →t c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Các hệ số a, b, c, d,
e là những số nguyên, tối giản thì tổng (a + b) bằng A 6 B 8 C 10 D 4
Câu 21: Cho các phát biểu sau: (1) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh (2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước (3) Nhôm bền trong môi trường
Trang 8không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ (4) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thổ giảm dần (5) Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng Số phát biểu đúng là A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 22: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là A b = 5a B a = b C a = 2b D a < b < 5a
Câu 23: Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ) để điều chế Ca, tại catot xảy ra A sự oxi hóa ion Cl− B sự khử ion Cl− C sự khử ion Ca2+ D sự oxi hóa ion Ca2+
Câu 24: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là A 1,4 B 5,6 C 2,8 D 11,2
Câu 25: Cho 4,291 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , Al2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với 179 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là A 9,3545 gam B 9,1415 gam C 9,5125 gam D 9,2135 gam
Câu 26: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với oxi nung nóng, sau một thời gian thu được (m + 0,96) gam hỗn hợp rắn Y Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z được (m +73,44) gam chất rắn khan Số mol HNO3 đã phản ứng là A 1,48 B 1,4 C 1,52 D 1,64
Câu 27: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A FeO B Fe(OH)2 C Fe(OH)3 D Fe3O4
Câu 28: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với khí oxi ?
A Magie B Nhôm C Đồng D Vàng
Câu 29: Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất là A NaOH B Fe(OH)3 C Mg(OH)2 D Al(OH)3
Câu 30: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Na+, K+
B Cu2+, Fe3+
C Al3+, Fe3+
D Ca2+, Mg2+
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Sắt tác dụng với lưu huỳnh, thu được muối sắt (II) sunfua có công thức là
Câu 2: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là
A MgCl2 B CuCl2 C FeCl3 D FeCl2
Câu 3: Al2O3phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A KCl, NaNO3 B NaOH, HCl C Na2SO4, KOH D NaCl, H2SO4
Câu 4: Công thức của natrisunfat là
A NaHCO3 B Na2SO4 C Na2CO3 D Na2SO3
Trang 9Câu 5: Nguyên tắc luyện thép từ gang là
A tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
B dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
C dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
D dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Câu 6: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của sắt?
A Có tính nhiễm từ B Kim loại nặng khó nóng chảy
C Màu vàng nâu, dẻo dễ rèn D Dẫn điện và nhiệt tốt
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây sai đối với kim loại nhôm?
A Dễ kéo sợi, dễ dát mỏng B Dẫn nhiệt, dẫn điện kém
C Màu trắng bạc, khá mềm D Nhẹ, bền với không khí và nước
Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 9: Công thức của thạch cao sống là
A CaSO4.2H2O B CaSO4 C 2CaSO4.H2O D CaSO4.H2O
Câu 10: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
Câu 11: Na tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 12: Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 13: Công thức của quặng xiđerit là
A FeCO3 B Fe3O4 C Fe2O3.nH2O D FeS2
Câu 14: Phương pháp điều chế kim loại Na theo phương trình 2NaCl → 2Na + Cl2 là
A nhiệt luyện B điện phân nóng chảy C điện phân dung dịch D thủy luyện
Câu 15: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 16: Điện phân dung dịch AgNO3 dư với dòng điện có cường độ 2,0 A trong thời gian t giây (hiệu suất
100%) Khối lượng (gam) kim loại tạo thành ở catôt 2,16 gam Thời gian điện phân là
Câu 17: Cho dãy chuyển hóa sau: CO 2H O 2 Ca(OH)2
Công thức của X là
A CaCO3 B CaO C Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2
Câu 18: Cho 28,8 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 16,8 lít H2 ở
đktc Khối lượng Al2O3 là
A 20,4 gam B 10,2 gam C 13,5 gam D 15,3 gam
Câu 19: Một vật làm bằng hợp kim Zn - Fe đặt trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa Các quá trình
xảy ra tại các điện cực là
A anot: Fe → Fe2+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–
B anot: Fe → Fe2+ + 2e và catot: 2H+ + 2e → H2
Trang 10C anot: Zn → Zn2+ + 2e và catot: Fe2+ + 2e → Fe
D anot: Zn → Zn2+ + 2e và catot: O2 + 2H2O + 4e → 4OH–
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhôm tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội sinh ra khí NO2
B Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính
C Đốt cháy bột nhôm trong không khí tạo ra ngọn lửa màu sáng chói
D Nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 rất cao nên thường thêm criolit vào quá trình sản xuất nhôm
Câu 21: Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm:
(1) Tính khử yếu hơn kim loại kiềm thổ trong cùng chu kỳ
(2) Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên
(3) Có màu trắng bạc, dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
(4) Nguyên tử dễ nhường 1 electron khi tham gia phản ứng
Số phát biểu đúng là
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít H2 (đktc) Thể
tích khí H2 (đktc) được giải phóng là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 6,72 lít
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu B Nước chứa nhiều ion HCO3- là nước cứng tạm
thời
C Phèn chua được dùng để làm trong nước D Nhôm được sử dụng làm vật liệu chế tạo máy
bay,
Câu 24: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Na + FeCl2 → 2NaCl + Fe B 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
C 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 D Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) Nếu
cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)
Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là
Câu 26: Trộn 5,4 gam bột Al với 32,0 gam bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy
ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 5,04 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 27: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ký hiệu không theo thứ tự là X, Y, Z, và T Biết rằng X và Y
được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối ; Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc,
nguội Các kim loại X, Y, Z, và T theo thứ tự là
A Al, K, Ag và Fe B Al, K, Fe, và Ag
C K, Fe, Al và Ag D K, Al, Fe và Ag
Câu 28: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng