Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH Câu 8: Dung dịch NaOH có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Cho m gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cho X bay hơi
thu được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng 83,4 gam Giá trị của m là
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 3: Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày,…) và công
nghiệp thực phẩm (làm bột nở,…) Công thức của natri hiđrocacbonat là
Câu 4: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Câu 5: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Câu 6: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 7: Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 8: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Fe?
Câu 10: Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 12: Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Câu 13: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
Câu 14: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Câu 15: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Câu 16: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành phần chính của lớp cặn đó
là
Trang 2Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 B 2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2
C 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 18: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được 4,8 gam Cu Giá trị của m là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
B Nhúng dây thép vào dung dịch HCl có xảy ra ăn mòn điện hóa học
C Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxit bảo vệ
D Phèn chua được sử dụng để làm trong nước đục
Câu 20: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 10,8 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho
toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 21: Dùng phương pháp thủy luyện hoặc phương pháp nhiệt luyện đều có thể điều chế kim loại nào
sau đây?
Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
Câu 23: Khi phân hủy chất X ở nhiệt độ khoảng 1000°C thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và CaO Chất X
là
Câu 24: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau Nếu các vật này bị sây sát sâu
đến lớp sắt bên trong thì vật nào bị gỉ chậm nhất?
A Sắt tráng kẽm B Sắt tráng bạc C Sắt tráng niken D Sắt tráng thiếc
Câu 25: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
A 2Al + Fe2O3
0 t
2Fe + Al2O3
B 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
C 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2
D 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 26: Khi điện phân dung dịch NaCl, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A 2H2O O2 + 4e + 4H+ B Na+ + 1e Na
C 2H2O + 2e H2 + 2OH- D 2Cl- Cl2 + 2e
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 28: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
Câu 29: Kim loại được dùng làm tế bào quang điện là
Trang 3Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch CuCl2
(b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3 dư
(d) Dẫn khí CO qua ống sứ chứa CuO đun nóng
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Mg
B Al
C K
D Fe
Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
A sự khử ion Na+
B sự oxi hoá ion Na+
D sự oxi hoá phân tử nước
Câu 3: Nội dung nào sau đây không chính xác khi nói về kim loại kiềm:
B cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
C các nguyên tố kim loại kiềm đều ở nhóm IA
D các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước
Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2
B Na2O, CO2, H2O
D NaOH, CO2, H2O
Câu 5: Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:
A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt
C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt
D Chỉ có sủi bọt khí
Trang 4Câu 6: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O
là
A 5,00%
B 6,00%
C 4,99%
Câu 7: Anion gốc axit nào có thể làm mềm nước cứng:
A SO42-
B Cl-
C PO43-
D NO3-
Câu 8: Nhóm gồm các kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường là A Na, Ba,
Ca, K
B Na, Ba, Be,K
C Fe, Na, Ca, Sr
D Zn, Al, Be, Cu
Câu 9: Cho Bari vào các dung dịch sau: NaHCO3, (NH4)2CO3, NaNO3, FeCl2, KHSO4 Số dung dịch
tạo kết tủa là
A 5
B 4
C 2
D 3
Câu 10: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng và bọt khí
D không có hiện tượng gì
Câu 11: Cho 3,425 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,2 gam
muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây?
A Be
B Mg
C Ca
D Ba
Câu 12: Cặp hợp chất của nhôm trong dãy nào sau đây tác dụng được với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3
C Al(NO3)3 và Al(OH)3
D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 13: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Trang 5A NaHCO3
C Al(OH)3
D Al2O3
Câu 14: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là
A 1,35
C 5,40
D 4,05
Câu 15: Cho các dung dịch: NH3, HNO3 loãng, NaOH, Ba(OH)2, K2SO4, NaNO3 Số chất phản ứng
được với AlCl3 là
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 16: Nung hỗn hợp gồm Fe3O4 và Al trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn
thu hỗn hợp X Cho X vào dung dịch KOH dư được chất rắn Y, dung dịch Z và khí hidro X chứa chất
nào sau đây?
B Fe, Al, Fe3O4
C Fe, Fe3O4, Al2O3
D Fe
Câu 17: Số oxi hóa đặc trưng của Crom trong hợp chất là
A.+1, +2, +3, +6
C +1, +2, +4, +6
D +1, +2, +3, +4, +5, +6
Câu 18: Cấu hình electron không đúng là
A Cr (Z = 24): [Ar] 3d5 4s1
C Cr2+: [Ar] 3d4
D Cr3+: [Ar] 3d³
Câu 19: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
A dung dịch HCl
C dung dịch HNO3 đặc, nóng
D dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO4 và ZnCl2
B ZnCl2 và FeCl3
Trang 6C CuSO4 và HCl
D HCl và AlCl3
Câu 21: Công thức của sắt (III) hiđroxit là
A FeO
C Fe(OH)2
D Fe2O3
Câu 22: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm
A AgNO3, Fe(NO3)2
B Fe(NO3)2
D Fe(NO3)3
Câu 23: Nhúng thanh sắt dư, lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AgNO3 , ZnCl2, FeCl3, HCl,
HNO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
A 4
B 3
C 5
D 2
Câu 24: Ngâm một đinh sắt nặng 10 gam trong dung dịch Cu(NO3)2, sau một thời gian lấy đinh sắt ra,
sấy khô, cân nặng 10,8 gam Số mol sắt tham gia phản ứng là
A 0,05 mol
B 0,5 mol
C 1 mol
Câu 25: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc)
và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối Giá trị của V là
A 5,6 lít
B 4,48 lít
C 3,4048 lít
Câu 26: Nung 2,52 gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra V lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 0,112 lít
C 0,448 lít
D 0,672 lít
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm:
Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (1) ; Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 (2) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (3); Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe3O4 nóng (4) Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Trang 7B (1) , (2) và (3)
C (2), (3) và (4)
D (1), (2) và (4)
Câu 28: Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của 5 N) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch
X là
A 21,60 gam
B 29,04 gam
C 25,32 gam
D 24,20 gam
Câu 29: Hỗn hợp X gồm: Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 5,13 gam hỗn hợp X vào nước thu được
0,56 lít H2 (đktc) và dung dịch kiềm Y trong đó có 4,44 gam Ca(OH)2 Hấp thụ 1,792 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 5,4 B 4,8
C 7,2
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3, Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa
NaNO3 (0,045 mol) và H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa (không có ion Fe3+)
có khối lượng 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2) Tỉ khối hơi của Z
so với O2 bằng 19/17 Thêm tiếp dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là
31,72 gam thì vừa hết 865 ml Mặt khác, cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 được dung dịch T
Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào T thu được 256,04 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Mg
trong X là
A 9,41%
C 37,06%
D 19,8%
ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Ag + Cu(NO3)2
B Zn + Fe(NO3)2
C Fe + Cu(NO3)2
D Cu + AgNO3
Câu 2 : Hoà tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 6,72
B 3,36
C 4,48
D 2,24
Câu 3 : Sắt(II) oxit là hợp chất
Trang 8A có tính bazơ, tính oxi hoá và tính khử
B chỉ có tính oxi hoá
C chỉ có tính bazơ và tính oxi hoá
D chỉ có tính khử và oxi hoá
Câu 4 : Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A Vonfam
B Đồng
C Sắt
D Crom
Câu 5 : Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và CrCl3, thu được kết tủa X
Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là
A Fe2O3
B Fe2O3 và Cr2O3
C CrO3
D FeO
Câu 6 : Có các dung dịch Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 Thuốc thử để phân biệt các dung dịch
đó là
A quỳ tím
B dung dịch CH3COOAg
C dung dịch BaCl2
D dung dịch NaOH
Câu 7 : Cho 23,6 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng
(trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch
X (trong điều kiện không có không khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
A 57,5
B 47,1
C 23,6
D 42,8
Câu 8 : Cho 0,65 lít dung dịch KOH 0,1M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,1M Sau phản ứng khối lượng
kết tủa tạo ra là
A 1,95 gam
B 1,17 gam
C 1,56 gam
D 0,39 gam
Câu 9 : Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A ns2
B ns1np1
C ns1np2
D np2
Câu 10 : Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Trang 9A HCl
B NaOH
C KOH
D K2CO3
Câu 11 : Hòa tan lượng dư oxit sắt từ (Fe3O4) vào 400 ml dung dich HCl 0,2M Sau phản ứng khối lượng
muối thu được là
A 4,33 gam
B 5,08 gam
C 4,52 gam
D 3,25 gam
Câu 12 : Hoà tan 1,56 gam một kim loại M trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M Để trung hoà lượng
axit dư cần 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Kim loại M là
A Fe
B Zn
C Ba
D K
Câu 13 : Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp
thuỷ luyện?
A 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
B 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
C Ag2O + CO → 2Ag + CO2
D 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
Câu 14 : Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A Na+
B Rb+
C K+
D Li+
Câu 15 : Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên,
tối giản Tổng (a + b) bằng
A 6
B 5
C 7
D 4
Câu 16 : Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A R2O3
B RO
C RO2
D R2O
Câu 17 : Dẫn 8,96 lít CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M Phản ứng kết thúc thu được m
gam kết tủa Giá trị của m là
Trang 10A 30
B 40
C 25
D 20
Câu 18 : Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường
kiềm là:
A Na, Ba, K
B Be, Na, Ca
C Na, Cr, K
D Na, Fe, K
Câu 19 : Hoà tan 1,62 gam một kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được
2016 ml khí H2 (đktc) Kim loại M là
A Na
B Al
C Zn
D Fe
Câu 20 : Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A I, II và III
B II, III và IV
C I, III và IV
D I, II và IV
Câu 21 : Cho m gam Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khí gồm 0,1
mol NO và 0,2 mol NO2 Giá trị của m là
A 6,4
B 12,8
C 16,0
D 9,6
Câu 22 : Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được dung dịch X
Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A 21,2 gam
B 5,3 gam
C 15,9 gam
D 10,6 gam
Câu 23 : Có 4 dd đựng trong 4 lọ hóa chất mất nhãn là (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH, để nhận biết
4 chất lỏng trên, chỉ cần dùng dung dịch
A BaCl2
B AgNO3
C Ba(OH)2
D NaOH
Trang 11Câu 24 : Cho 8,40 gam sắt vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,3M Lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
A 42,12
B 16,20
C 48,60
D 32,40
Câu 25 : Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
A 26Fe (Ar) 4s13d7
B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4
C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2
D 26Fe3+ (Ar) 3d5
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Kim loại crom tan trong dung dịch
A HNO3 (đặc, nguội)
B HCl (loãng, nóng)
C H2SO4 (đặc, nguội)
D NaOH (loãng, nóng)
Câu 2: Trong phương pháp thủy luyện, điều chế Cu từ CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
A Zn
B Ba
C Ag
D Na
Câu 3: Nguyên tắc điều chế kim loại là
A Oxi hóa kim loại thành ion kim loại
B Khử kim loại thành ion kim loại
C Khử ion kim loai thành kim loại
D Oxi hóa kim loại thành kim loại
Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?
A Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang
B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn điện tốt
C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2
D Sắt (III) hidroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước
Câu 5: Phương trình hóa học nào sau đây giải thích được câu tục ngữ: nước chảy đá mòn
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Trang 12B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 → CaO + CO2
D CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 6: Cho các kim loại sau: Na, Ba, Cr, Fe Số kim loại tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ là
A 1
B 4
C 2
D 3
Câu 7: Trường hợp nào sau đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
B Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2
C Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
Câu 8: Dung dịch NaOH có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A K2CO3, HNO3, SO2, CuO
B CuSO4, HNO3, SO2, KNO3
C Na2SO4, HCl, CO2, Al2O3
D MgCl2, HCl, CO2, Al(OH)3
Câu 9: Cấu hình electron nào sau đây của ion Cr3+?
A [Ar]3d6
B [Ar]3d5
C [Ar]3d4
D [Ar]3d3
Câu 10: Công thức hóa học của sắt (II) hidroxit là
A Fe2O3
B Fe(OH)2
C Fe(OH)3
D Fe3O4
Câu 11: Phương trình nào sau đây đúng?
A FeSO4 + Cu CuSO4 + Fe
B 2Cr + 3Cl2 2CrCl3
C Fe + 2S FeS2
D Cr + 2HNO3 Cr(NO3)2 + H2
Câu 12: Khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ