Câu 1: Chọn B Công thức phân tử là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.. Câu 4: Chọn C Toluen có công thức phân tử là.[r]
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn B
Công thức phân tử là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Câu 2: Chọn B
Có 4 liên kết C – H và 1 C – C là các liên kết đơn
Câu 3: Chọn C
Công thức phân tử chung của ankađien là C Hn 2n 2 (n3)
Câu 4: Chọn C
Toluen có công thức phân tử là C H 7 8
Câu 5: Chọn B
Benzen không tác dụng với dung dịch KMnO 4
Câu 6: Chọn D
Toluen có thể hòa tan được nhiều chất hữu cơ
Câu 7: Chọn B
2 5
C H OH
thuộc loại no, đơn chức, mạch hở
Câu 8: Chọn C
Glixerol có công thức là C H (OH) 3 5 3
số nhóm OH là 3
Câu 9: Chọn B
Tên thông thường của CH OH3
là ancol metylic
Câu 10: Chọn B
Trang 2Phenol là hợp chất hữu cơ nào sau đây trong phân tử có nhóm – OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Câu 11: Chọn C
Phenol có tính axit rất yếu nên không làm đổi màu quỳ tím
Câu 12: Chọn C
Nhóm chức của anđehit là – CHO
Câu 13: Chọn B
Trong phản ứng với H ,2
anđehit đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 14: Chọn C
Ancol bậc 1 khi tác dụng với CuO tạo thành anđehit
Câu 15: Chọn B
Giấm ăn có chứa CH COOH.3
Câu 16: Chọn B
Axit fomic là quỳ tím chuyển thành màu đỏ
Câu 17: Chọn D
CO 2NaOH Na CO H O
Câu 18: Chọn C
2CH COOH Na CO 2CH COONa H O CO
Câu 19: Chọn D
Tên gọi của X là o - xilen
Câu 20: Chọn D
Câu 21: Chọn A
Trang 3Tên gọi của ancol là butan – 2 – ol.
Câu 22: Chọn A
o
t
2C H OH 2Na 2C H ONa H
Câu 23: Chọn A
C H ONa CO H O C H OH Na CO
dung dịch vẩn đục do C H OH6 5
sinh ra ít tan
Câu 24: Chọn A
o t
Câu 25: Chọn C
AgNO / NH
3
Ag
m 3, 24(g)
Câu 26: Chọn C
o xt
CH CH CH CH O 2CH COOH H O.
Câu 27: Chọn A
n 0,12 mol; n 0,16 mol
Ta có, nH O 2 nCO 2
Ancol no, mạch hở X :C H n 2n 2 O a
3, 04
0, 04
3 8 2
X :C H O
Câu 28: Chọn A
Công thức của anđehit no, đơn chức, mạnh hở là: C H On 2n
o t
3n 1
2
20
100
2
O
5,6
22, 4
BTNT O: nX2.nO 2 2.nCO 2 nH O 2 nX0,1mol
Trang 4Số
2
CO
X
n 0, 2
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
a Có xuất hiện kết tủa vàng do:
b Có xuất hiện kết tủa trắng và dung dịch brom mất màu do:
C H OH 3Br C H OBr 3HBr
c Dung dịch brom mất màu do
C H CH CH Br C H CHBr CH Br
d Mẩu Na tan dần và xuất hiện bọt khí
1
2
Câu 2:
6 5
C H OH KOH C H OK H O
(phenol)
n n 0, 2.2 0, 4(mol) m 37,6(g)
1
C H OH Na C H ONa H
2
1
C H OH Na C H ONa H
2
n 0, 2 0, 5x 0,3(mol) x 0,05 m 2, 3(g)
Câu 3: Gọi công thức của axit đơn chức là RCOOH
Gọi số mol của axit oxalic (COOH)2
là x mol, của RCOOH là y mol 90x y(R 45) 14,7 (1)
2
CO
4, 48
22, 4
(COOH) 2NaHCO (COONa) 2CO 2H O
Trang 53 2 2
2
CO
n 2x y 0, 2 mol(2)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng: 14,7 100 0, 2.44 105,9 gam
2
134x
%(COONa) 100 6, 327% x 0,05 mol
105,9
Thay x = 0,05 vào (2) y0,1mol
Thay các giá trị x, y vào (1) 90.0,05.0,1(R 45) 14,7 R57 (C H )4 9
Công thức phân tử của axit là C H COOH(C H O )4 9 5 10 2
Vì axit có mạch cacbon phân nhánh nên axit sẽ có các công thức cấu tạo:
(CH ) C CH COOH (CH ) C COOH3 3