Câu 12: Chọn C CH Từ 4 8 trở đi, ứng với một công thức phân tử anken có các loại đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi... Câu 13: Chọn B Etilen có khả năng làm mất màu d[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
ĐỀ SỐ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn C
Nguyên tố C nhất thiết phải có trong hợp chất hữu cơ
Câu 2: Chọn B
2 2
C H
có công thức cấu tạo: CHCH.
Câu 3: Chọn C
Phát biểu: “Các chất trong dãy đều là hiđrocacbon” sai vì có dẫn xuất hiđrocacbon:
C H MgBr,C H O Na
Phát biểu: “Các chất trong dãy đều là dẫn xuất hiđrocacbon” sai vì có các hiđrocacbon:
CH ,C H
Phát biểu: “Trong dãy có hợp chất vô cơ nhưng đều là hợp chất của cacbon” vì không có hợp chất vô cơ trong dãy
Câu 4: Chọn A
Metan có công thức là CH 4
Câu 5: Chọn A
Ankan không tham gia phản ứng trùng hợp
Câu 6: Chọn B
Khi đốt cháy ankan thu được: nCO 2 nH O 2
Câu 7: Chọn B
Bậc của nguyên tử C là số liên kết của nó với các nguyên tử C khác
Câu 8: Chọn A
Trang 23 8
C H có phân tử khối thấp nhất, nhiệt độ sôi thấp nhất.
Câu 9: Chọn A
Câu 10: Chọn A
Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C C.
Câu 11: Chọn C
Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng
Câu 12: Chọn C
Từ C H4 8
trở đi, ứng với một công thức phân tử anken có các loại đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết đôi
Câu 13: Chọn B
Etilen có khả năng làm mất màu dung dịch Br 2
Câu 14: Chọn A
Ankađien là hiđrocacbon có 2 liên kết C=C
Câu 15: Chọn B
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp là (CH2CH CH CH ) 2 n
.
Câu 16: Chọn C
Công thức chung của ankin là C Hn 2n 2 (n 2)
Câu 17: Chọn A
Câu 18: Chọn B
HgSO ,H SO 4 2 4
Câu 19: Chọn A
C H C H C H C H C H
CH CH tên gọi 2,4-đimetylpentan
Câu 20: Chọn A
Trang 3
3
3
H
|
|
CH
C
3
3
C
Cl HC
H
l
| CH
|
Câu 21: Chọn A
4
CH
3, 36
22, 4
0,15 0, 3 V0, 3.22, 46,72 (lít)
Câu 22: Chọn D
Các anken đối xứng khi tham gia phản ứng với HX sẽ cho một sản phẩm duy nhất
Câu 23: Chọn D
X có công thức phân tử là C H4 8
và có mạch cacbon không phân nhánh nên X có 4 công thức cấu tạo phù hợp:
CH C(CH3) CH (1)
CH CH CH CH (1)
CH CH CH CH (2đồng phân hình học)
Câu 24: Chọn A
(sản phẩm chính) Câu 25: Chọn D
C H 2Br C H Br
n 2n 0, 3 m 0, 3.160 48(gam)
Câu 26: Chọn C
Isopren có công thức cấu tạo là
3
| CH
Tên gọi theo danh pháp thay thế của isopren là 2-metylbuta-1,3-đien
Câu 27: Chọn A
Đốt cháy hỗn hợp khí thiên nhiên đều gồm các ankan:
Trang 4
3n 1
2
0, 3 0, 525 0,825 (mol)
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố oxi:
2
V 21 V 105(l)
Câu 28: Chọn C
ankin
n 0, 4(mol); n 0, 24
n 0, 4 0, 24 0,16(mol)
n n 0,16 n 0,04
n : n 1 : 3 n 0,12
Ta có số nguyên tử C trung bình của 2 ankin là:
CO 2
ankin
n 0,16 Z là C H2 2
Bảo toàn nguyên tố C ta có: 0,12.2 0,04.C Y 0, 4 CY 4
Y là C H4 6
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Phương trình hóa học:
1500 Co
t ,xto
3
t
t ,xto
nCH CH CH CH (CH2CHCH CH ) 2 n
Câu 2: Gọi công thức của ankin là (C H )3 5 n C H3n 5n
5n 3n.2 2 n 2
công thức phân tử của ankin là C H6 10
o
Ni , t
Vì Y có 1 nguyên tử C bậc IV công thức cấu tạo của Y là:
3
3
CH
CH
I I
Trang 5 công thức cấu tạo của X là:
3 3
3
CH
CH C C CH
CH
I I
Câu 3:
n 1,6 mol; n 0, 5 mol; n 0, 5.1, 25 0,625 mol
Gọi số mol của C H ,C H2 2 2 6
và C H3 6
trong 24,8 gam X lần lượt là x, y và z (mol)
26x 30y 42z 24,8(1)
2
2
2
O
O
O
z 3z x 3y 3z 1,6(2)
Mặt khác, 0,5 mol X tác dụng với Br2
Gọi số mol trong 0,5 mol X gấp k lần trong 24,8 gam số mol C H ,C H2 2 2 6
và C H3 6
lần lượt là
kx, ky và kz k(x y z) 0,5(3)
C H 2Br C H Br
kx 2kx
C H Br C H Br
kz kz 2kx kz 0,625(4)
Từ (1), (2), (3), (4) ta có hệ phương trình:
26x 30y 42z 24,8
k 0,625
x 3y 3z 1,6
x 0, 4 k(x y z) 0, 5
y z 0,2 2kx kz 0,625
2 2 0, 4.26
24,8
2 60, 2.30
24,8
%C H3 6 33,88%