Câu 11: Chọn D Trong đồng phân hình học, mạch chính ở cùng một phía với liên kết đôi được gọi là đồng phân cis –.. Câu 13: Chọn C Ankađien đầu dãy là.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
ĐỀ SỐ 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn D
3 6
C H O
là dẫn xuất hiđrocacbon vì trong phân tử ngoài C và H có O
Câu 2: Chọn A
2 5
C H OH
là đồng đẳng của CH OH.3
Câu 3: Chọn C
Etan có công thức C H2 6 6H
Câu 4: Chọn A
Ankan có công thức chung là C Hn 2n 2 (n 1).
Câu 5: Chọn A
Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế
Câu 6: Chọn C
Từ C H4 10
trở đi, ứng với mỗi công thức phân tử ankan có các đồng phân mạch cacbon
Câu 7: Chọn C
Từ C H18 38
trở đi là chất rắn
Câu 8: Chọn B
Quặng boxit chứa nhôm
Câu 9: Chọn B
Propen có công thức C H 3 6
Trang 2Câu 10: Chọn D
Etilen làm mất màu dung dịch Br :2 CH2 CH2Br2 CH Br CH Br.2 2
Câu 11: Chọn D
Trong đồng phân hình học, mạch chính ở cùng một phía với liên kết đôi được gọi là đồng phân cis –
Câu 12: Chọn C
Liên kết đôi CC trong anken gồm 1 liên kết và 1 liên kết
Câu 13: Chọn C
Ankađien đầu dãy là C H3 4
Câu 14: Chọn C
Cao su buna được tổng hợp từ buta – 1,3 – đien
Câu 15: Chọn A
Ankin là chất chứa 1 liên kết ba
Câu 16: Chọn B
Câu 17: Chọn B
2
8,8
44
44
Câu 18: Chọn B
3
3
CH
|
|
Câu 19: Chọn B
2
H O
3,6
18
Gọi công thức của ankan là C Hn 2n 2 (n 1)
Trang 3 0,05.(n 1) 0, 2 n3(C H )3 8
Câu 20: Chọn D
3
|
CH
Cl thế vào vị trí cacbon được đánh số 1 và 2
Câu 21: Chọn B
CaO, to
Câu 22: Chọn A
Câu 23: Chọn A
Anken CH3CHCH CH 2 CH3 có đồng phân hình học vì C ở vị trí liên kết đôi liên kết với
hai nhóm khác nhau
Câu 24: Chọn A
(sản phẩm chính)
Câu 25: Chọn B
Ankađien CH2 C(CH ) C(CH ) CH3 3 2
có hai liên kết đôi các nhau 1 liên kết đơn nên là ankađien liên hợp
Câu 26: Chọn C
Câu 27: Chọn A
Gọi số mol của H2
và C H3 6
lần lượt là x và y mol
Ta có hệ phương trình:
Nung nóng
o
2 O
Ni ,t
3 6
2 2
C H : 0,05
H
Trang 4Bảo toàn nguyên tố C ta có: nCO 2 3nC H 3 6 0,15(mol) VCO 2 3, 36(l)
Câu 28: Chọn A
Gọi x, y lần lượt là số mol của etilen và but-1-in trong hỗn hợp X
4 5 4 6
C H Ag C H
t ,Ni0
0,12 mol 0, 24 mol
t ,Ni0
x mol x mol
Phần trăm thể tích của etilen trong hỗn hợp X là:
2 4
C H
0,1
0,1 0,12
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Phương trình hóa học:
1:1
2 6 2 a / s 3 2
b CH3 CHCH2HBr CH3CHBr CH 3
c CH C CH3AgNO3NH3 CAg C CH3NH NO4 3
1:1
Câu 2: Trích mẫu thử từng chất
Chất
Thuốc thử
tượng
Không hiện tượng
Không hiện tượng
tượng
Không hiện tượng Nước vôi trong
dư
tượng
Kết tủa trắng Phương trình hóa học
Trang 5Câu 3: Khối lượng bình 1 tăng là khối lượng của H O2 mH O 2 4,14 gam
2
H O
4,14
18
6,16
44
Ankan H O CO
X ankan anken anken X
Số nguyên tử C trung bình trong X:
X
1,55
ankan là CH4
(0,09 mol), anken là C H2 4
(x mol) Bảo toàn nguyên tố cacbon: 0,09.1 2x 0,14 x 0,025 mol
m0, 09.16 0,025.28 2,14 gam