Câu 14: Chọn D Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV Câu 15: Chọn A Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phâ[r]
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI CUỐI KÌ I
ĐỀ SỐ 02
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn D
Trong dung dịch HCOOH gồm có các phần tử HCOOH, H ,HCOO
Do HCOOH là axit yếu nên chỉ phân li 1 phần trong nước: HCOOH HHCOO
Câu 2: Chọn D
2
Fe(NO ) Fe 2NO
Câu 3: Chọn D
Tính chất hóa học của nitơ là tính oxi hóa và tính khử do N2
có số oxi hóa trung gian là 0
Câu 4: Chọn D
3
3
3
N ; NH ; N O ; HNO
Câu 5: Chọn D
Phần lớn photphot được dùng để sản xuất axit photphoric (H PO ).3 4
Câu 6: Chọn B
Để làm phân kali, người ta sử dụng muối chứa ion Klà KCl
Câu 7: Chọn A
o
t
2Mg(NO ) 2MgO 4NO O
Câu 8: Chọn D
Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng photpho
Câu 9: Chọn A
Axit photphoric là axit 3 nấc:
2
Câu 10: Chọn D
Vật liệu sử dụng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh là kim cương
Trang 2Câu 11: Chọn D
Muối bền với nhiệt là Na CO 2 3
o
o
o
t
t
t
Câu 12: Chọn A
CO tác dụng được với oxit kim loại sau nhôm:
o
t
2
CO CuO Cu CO
Câu 13: Chọn D
Hiđrocacbon là C H 3 6
Câu 14: Chọn D
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị IV
Câu 15: Chọn A
Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử
Câu 16: Chọn B
Phương trình phân tử: K SO2 4Ba(OH)2 BaSO4 2KOH
Phương trình ion rút gọn:
Ba SO BaSO
Câu 17: Chọn C
3 3
Fe(NO )
Fe O 6HNO 2Fe(NO ) 3H O
m 48, 4(g)
Câu 18: Chọn B
Dẫn khí Cl2
dư đi qua photpho nóng chảy:
o
t
2P 5Cl 2PCl
Câu 19: Chọn C
Các chất có tính khử (chứa nguyên tố có số oxi hóa chưa cao nhất) sẽ phản ứng với HNO3
theo phản ứng oxi hóa khử các hợp chất chứa nguyên tố Fe có số oxi hóa < +3 sẽ thỏa mãn
Fe, Fe O ,Fe SO
Câu 20: Chọn A
Hóa chất được dùng để sản xuất H PO3 4
là Ca PO3 4 2
Câu 21: Chọn B
H PO
và HNO3
cùng có tính axit (H PO3 4
không có tính oxi hóa) nên sẽ cùng tác dụng với KOH,Fe
Câu 22: Chọn C
Trang 3Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt na phòng độc Chất X là than hoạt tính
Câu 23: Chọn B
Hấp thụCO2
vào dung dịch Ca(OH)2
dư thu được muối CaCO3
Câu 24: Chọn A
Công thức câu tao CH3CH2CH3
là đúng
Câu 25: Chọn A
Công thức phân tử của Z có dạng: (C H O)2 4 n
Phân tử khối của Z bằng: MZ 8844.n n2
Vậy công thức phân tử của Z là: C H O 4 8 2
Câu 26: Chọn A
Cho 2 mol H PO3 4
tác dụng với 1 mol Ca(OH)2 3 4
OH
H PO
1
tạo muối H PO2 4
Ca(OH) 2H PO Ca(H PO ) 2H O
Câu 27: Chọn B
Phản ứng tạo thành thạch nhũ trong các hang động là Ca HCO 32 CaCO CO H O3 2 2
Câu 28: Chọn C
Công thức của nitơ đioxit là NO 2
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
a H PO3 4
+ NaOH 1:1 NaH PO2 4H O2
b
o
t
2KHCO K CO CO H O
c Ba(OH)22HNO3 Ba(NO )3 22H O2
d
o
t
2
CO C 2CO
Câu 2:
a/nCO 2 0, 3(mol); nNaOH 0, 5(mol)
Xét tỉ lệ 2
OH
CO
n 0, 5 5
n 0, 3 3
Phản ứng tạo 2 muối HCO3
và
2 3
CO
Trang 42 3
2
CO
CO
n n n 0, 5 0, 3 0,2(mol)
Khối lượng muối mmNa mHCO 3 mCO 32 0,5.23 0,1.61 0, 2.60
29,6 (gam)
b/ 12 dung dịch
2
BaCl
2 3
Na
CO : 0,1(mol)
n 0,1 m 0,1.197 19,7(g)
Câu 3:
3 4
n 0, 2.1, 50, 3(mol); n 0, 3.2, 50,75(mol)
Xét tỉ lệ 3 4
KOH
H PO
2, 5
n 0, 3
phản ứng tạo 2 muối K HPO2 4
và K PO3 4
2KOH H PO K HPO 2H O
3KOH H PO K PO 3H O
Ta có hệ phương trình:
3 4
3 4
H PO
K PO KOH
m 31,8(g)
y 0,15 2x 3y n 0,75