Câu 15: Chọn A Xác định nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ người ta dùng phương pháp phân tích định tính.. có phương trình ion thu gọn là.[r]
Trang 1ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI CUỐI KÌ 1
ĐỀ SỐ 01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 1: Chọn C
Chất điện li mạnh bao gồm axit mạnh, bazơ mạnh và các muối
KOH là chất điện li mạnh
Câu 2: Chọn A
Câu 3: Chọn D
2
Mg OH
không có tính lưỡng tính nên chỉ tác dụng được với dung dịch axit
Câu 4: Chọn A
Dung dịch NH3
có tính bazơ nên khi nhỏ phenolphtalein vào thì dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng
Câu 5: Chọn A
o t
2NaNO H SO Na SO 2HNO
Câu 6: Chọn A
Thành phần chính của quặng photphorit là Ca PO3 4 2
Câu 7: Chọn A
Công thức của axit photphoric là H PO 3 4
Câu 8: Chọn C
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón kali (KCl)
Câu 9: Chọn C
Về tính tan của các muối photphat: tất cả các muối chứa ion H PO2 4
; Na ,K , NH 4
đều tan Các muối còn lại là không tan hoặc ít tan trong nước Ca (PO )3 4 2
ít tan trong nước
Trang 2Câu 10: Chọn D
Cacbon có số oxi hóa +4 trong CO 2
Câu 11: Chọn A
Khi cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí gọi là khí than ướt
o
t
C H O CO H
Thành phân của khí than ướt gồm 44% CO còn lại là CO ,H , N , 2 2 2
Câu 12: Chọn A
CaCO 2HCl CaCl H O CO
Câu 13: Chọn B
2
CO
không phải hợp chất hữu cơ
Câu 14: Chọn A
Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
Câu 15: Chọn A
Xác định nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ người ta dùng phương pháp phân tích định tính
Câu 16: Chọn D
Phản ứng hóa họcNaOH HCl NaCl H O 2
có phương trình ion thu gọn là
2
H OH H O
Phản ứng KOH HNO 3 KNO3H O2
có cùng phương trình
Câu 17: Chọn C
2
Al H N O Al(NO ) N H O
Áp dụng bảo toàn electron: 3nAl 10nN 2 nN 2 0,06(mol)
Câu 18: Chọn D
3
P 5HNO
đặc, dư H PO3 45NO2H O.2
Câu 19: Chọn C
Xét tỉ lệ mol 3 4
NaOH
H PO
phản ứng tạo 2 muối là Na HPO2 4
và Na PO 3 4
Câu 20: Chọn A
Chất khí là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là CO 2
Câu 21: Chọn B
Trang 3Cacbon thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử là kim loại hoặc H2
o
t
4 3
4Al 3C Al C
Câu 22: Chọn C
- Khi dẫn từ từ CO2
đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
, ban đầu do lượng CO2
ít và bazơ nhiều nên lập tức xuất hiện kết tủa: Ca(OH)2CO2 CaCO3H O2
- Sau khi tiếp tục thêm CO2
đến dư thì sẽ hòa tan kết tủa:
CO CaCO H O Ca(HCO )
Câu 23: Chọn A
Cho a mol NaOH tác dụng với b mol CO ,2
sau phản ứng thu được hai muối
a
b
Câu 24: Chọn A
Na CO
và NaHCO3
cùng tác dụng được với dung dịch axit là H SO 2 4
Câu 25: Chọn A
Tạo kết tủa CaCO3
nên vai trò của Ca OH 2
xác định sự có mặt của C
Câu 26: Chọn A
H H
X
7, 2
18
Câu 27: Chọn C
3
Câu 28: Chọn A
để dập tắt đám cháy của Mg do
o t 2
CO 2Mg C 2MgO
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
a 2CO2Ba(OH)2 Ba(HCO )3 2
b
o t
2CO O 2CO
c KHCO3KOH K CO2 3H O.2
d
o t
(NH ) SO 2NaOH Na SO 2NH 2H O
Câu 2:
2NaOH H PO Na HPO 2H O
0,1 0,05 0,05 (mol)
Trang 4Khối lượng muối: 0,05.1427,1gam.
Câu 3:
Gọi số mol Cu và Al lần lượt là x và y ((mol)
3 2
3 3
Cu(NO ) Cu
Áp dụng bảo toàn electron: 2nCu3nAl 3nNO 2x 3y 0, 3.30,9(mol)
Mặt khác: mCumAl mhh 64x 27y 15(g)
x 0,15(mol) 0,15.64