1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đáp án chi tiết đề thi giữa kì 1 môn Hóa lớp 11 (HGKK)_đề số 02

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 315,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ion không thể cùng tồn tại trong một dung dịch do chúng phản ứng với nhau Đáp án A xảy ra phản ứng giữa:.. Đáp án C xảy ra phản ứng giữa:.[r]

Trang 1

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI GIỮA KÌ I

ĐỀ SỐ 02

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1: Chọn C

Dung dịch axit, bazơ, muối là các chất điện li và có khả năng dẫn điện

Dung dịch NaCl có khả năng dẫn điện

Câu 2: Chọn D

Chất điện li mạnh là K SO 2 4

Câu 3: Chọn C

Hiđroxit lưỡng tính là Zn(OH) 2

Câu 4: Chọn D

Axit một nấc là: CH COOH3

do CH COOH3

chỉ phân li 1 nấc ra ion H

CH COOH CH COO H

Câu 5: Chọn B

Ở 25 C, môi trường trung tính có pH bằng 7.o

Câu 6: Chọn A

Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch HCl

Câu 7: Chọn D

Chất không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

là HNO3

Câu 8: Chọn D

6Li N  2Li N

Câu 9: Chọn C

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học do phân tử nitơ có liên kết ba khá bền: NN

Câu 10: Chọn A

Tính chất vật lí của amoniac (NH )3

là chất khí không màu, mùi khai, tan tốt trong nước cho dung dịch bazơ

Câu 11: Chọn A

Trang 2

Tất cả các muối amoni đều có khả năng tác dụng với dung dịch bazơ tạo ra khí NH3

 Muối NH Cl4

tác dụng được với dung dịch Ca(OH) 2

o

t

2NH Cl Ca(OH)  CaCl 2NH 2H O

Câu 12: Chọn A

Axit HNO3

đặc, nguội không tác dụng với Al, Fe, Cr.

Câu 13: Chọn A

Công thức của muối natri nitrat là NaNO 3

Câu 14: Chọn B

Tất cả các muối nitrat dễ bị nhiệt phân hủy và giải phóng khí O 2

Ví dụ:

o

o

t

t

Câu 15: Chọn A

dung dịch axit mạnh HNO3

sẽ phân li hoàn toàn thành ion:

3 3

)

H

0

O

M

  

Câu 16: Chọn C

Dãy chất đều là chất điện li yếu là: H S,CH COOH,H CO 2 3 2 3

Câu 17: Chọn B

Các muối axit là: NaHSO , NaHCO 4 3

Câu 18: Chọn D

14

7

10

pH lg( ) 7, 48 7

3.10

Môi trường của dung dịch là bazơ

Câu 19: Chọn B

NH H O NH  OH

Khi hòa tan trong nước, NH3

cho môi trường có pH > 7

Câu 20: Chọn D

Phương trình phân tử: 2NaOH CuCl 2 2NaCl Cu(OH) 2

Phương trình ion đầy đủ:

2

2

2Na 2OH Cu  2Cl 2Na 2Cl Cu(OH)

Phương trình ion rút gọn của phản ứng:

2

2

Cu  2OH Cu(OH)

Câu 21: Chọn B

Trang 3

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là: K , Ba ,OH , Cl

Các ion không thể cùng tồn tại trong một dung dịch do chúng phản ứng với nhau

Đáp án A xảy ra phản ứng giữa:

Ca  CO  CaCO

Đáp án C xảy ra phản ứng giữa:

Ba  SO  BaSO

Đáp án D xảy ra phản ứng giữa: H HCO3  H O CO2 2

Câu 22: Chọn A

2

2 N H 3Cl N 6HCl

Vai trò của NH3

trong phản ứng trên là chất khử

Câu 23: Chọn A

2KOH (NH ) SO K SO 2NH 2H O

0,05

0,05

Câu 24: Chọn B

4Zn 10HNO  4Zn(NO ) N O 5H O

Hệ số cân bằng của HNO3

trong phản ứng trên là 10

Câu 25: Chọn B

o

2

t

O

1

2

V 2, 24(l)

Câu 26: Chọn B

Với các chất có cùng nồng độ mol khả năng dẫn điện của các chất tăng dần theo thứ tự:

Chất không điện li < chất điện li yếu < chất điện li mạnh

+) C H OH2 5

không điện li  không có khả năng dẫn điện

+) CH COOH3

là chất điện li yếu

+) NaCl và K CO2 3

đều là chất điện li mạnh nhưng K CO2 3

phân li ra nhiều ion hơn nên dẫn điện

tốt hơn

2

NaCl Na Cl

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: C H OH2 5  CH COOH3  NaCl K CO  2 3

Câu 27: Chọn C

Trang 4

Ta có hệ và giải hệ phương trình:

35, 5x 96y 23, 45 0,05.56 0,1.27 y 0,15

Câu 28: Chọn A

Khi cho kim loại tác dụng với HNO3

đặc thu được sản phẩm khử là khí NO 2

M H N O M(NO ) N O H O

Áp dụng bảo toàn electrong: M NO2 M M

9,6

0,15

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1:

o

o

t

t

(2) 2NO O 2NO

(3) 4NO O 2H O 4HNO

(4) 6 HNO Fe O 2Fe(NO ) 3H O

(5) 4Fe(NO ) 2Fe O 12NO 3O

 

  

Câu 2:

Gọi thể tích dung dịch HCl là V

Dung dịch HCl có pH=1

H

[H ] 10 10 n  0,1.V

Dung dịch NaOH có pH = 13 [H ] 10 pH 10 13 [OH ] 101

OH

n  0,1.0, 5 0,05(mol)

Khi trung hòa axit bằng bazơ thì: nOH  nH   0,050,1V V0, 5(l)

Câu 3:

Xét phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3

:

Cl (P1)

Ag Cl AgCl

0,08 0,08(mol)

n  0,08 x 2.0,08 0,16(mol)

Xét phần 2 tác dụng với NaOH dư

4

NH (P2)

n  0,05(mol) y 0,05.2 0,1(mol)

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dung dịch X:

4

n n  n   an  0,16 0,1 0,06(mol) 

Ngày đăng: 25/04/2022, 09:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Đáp án chi tiết đề thi giữa kì 1 môn Hóa lớp 11 (HGKK)_đề số 02
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w