1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 341,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘIVIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ I MẠCH KHUẾCH ĐẠI ÂM THANH Giáo viên hướng dẫn : TS Nhóm sinh viên thực hiện: Nguyễn Tuấ

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ I MẠCH

KHUẾCH ĐẠI ÂM THANH

Giáo viên hướng dẫn : TS

Nhóm sinh viên thực hiện:

Nguyễn Tuấn Hùng MSSV:

Dương Minh Thông MSSV:

Nguyễn Như Thế Tài MSSV:

Nguyễn Gia Anh MSSV:

Hà Nôi, 12/2020

MỤC LỤC

Phần I: Tính toán lý thuyết mạch được yêu cầu thiết kế 3

1.1 Phân tích yêu cầu 3

1.2 Thiết kế sơ đồ khối 3

Phần II: Thực hiện yêu cầu 4

download by : skknchat@gmail.com

Trang 2

2.1 Mô hình mạch khuếch đại 4

2.2 Khối 1 5

2.3 Khối 2 7

2.4 Khối 3 9

2.5 Thông số toàn mạch 10

Phần III: Lắp đặt và hàn mạch 11

3.1 Mạch mô phỏng trên Proteus 11

3.2 Các thông số hiển thị trên oscilloscope 11

3.3 Mạch thực tế 12

Phần IV: Các thống số trên mạch đã lắp đặt 13

Phần V: So sánh và nhận xét các thông số đo trên mạch 14

5.1 So sánh 14

5.2 Nhận xét 14

Tài liệu tham khảo 15

Trang 3

Phần I: Tính toán lý thuyết mạch được yêu cầu thiết kế

1.1 Phân tích yêu cầu

- Yêu cầu đề bài:

Công suất 1W

Điện áp tín hiệu vào tối đa 50mV - 100mV

Sử dụng BJT Tải ra: Loa 8 ohm

- Yêu cầu chức năng:

Khuếch đại tín hiệu âm thanh

Nhiệt độ làm việc ổn định từ 25oC – 50oC

Hạn chế tối đa sự ảnh hưởng của méo, nhiễu tín hiệu

- Yêu cầu phi chức năng:

Đơn giản,gọn nhẹ và dễ sử dụng Đảm bảo chất lượng tốt

1.2 Thiết kế sơ đồ khối

Khốối khuếốch đại tn hiệu nhỏ

Tín hiệu vào

Khốối tiếền cống suấốt

Khốối khuếốch đ i ạcống suấốt

Tín hiệu ra

Hình 1.1: sơ đồ khối của mạch

Trang 5

Phần II: Thực hiện yêu cầu

2.1 Mô hình mạch khuếch đại

Để thực hiện mạch khuếch đại, nhóm sử dụng mô hình mạch ghép EC,

CC kết hợp khuếch đại công suất (class AB)

Mạch trên gồm 3 khối:

Khối1: Sử dụng transistor 2N2222 mắc EC, phân cực Emitter-follower Khối 2: Sử dụng 2 transistor 2N2222 và Tip41 mắc CC, Sử dụng khối Darlington để nhằm làm giảm trở kháng trước khi đến với khối khuếch đại công suất

Khối 3: Sử dụng transitor TIP41 và TIP42 đẩy kéo, khuếch đại công suất Dựa vào yêu cầu của đề bài, ta tính toán được các thông số như sau:

Ta có loa có công suất cực đại Pmax=1W

Tải loa RL=8

VL=V Xét tín hiệu vào từ jack tai nghe là 50mV - 100mV chọn 60mV

AV =VL /Vin

download by : skknchat@gmail.com

Trang 6

2.2 Khối 1

Hình 2.2.1: Khối khuếch đại tín hiệu nhỏ.

* Chế độ DC:

Chọn transitor khuếch đại tín hiệu nhỏ 2N2222A do giá thành rẻ, phổ biến, đáp ứng được thông số yêu cầu

Chọn điểm làm việc tĩnh Q(UCE;ICQ) = (6; 2.10-3), ở điểm làm việc này hệ số β của transitor vào khoảng 200

Do đó ta tính được:

(R2+R3).IC + UCE = VCC

⇔ (R2+R3) 2.10-3 + 6= 12

⇔ R2+R3 = 3000

Trang 7

Chọn R2 =2970, R3 = 30 Av=-Rc/re+Re=50??

IB=ICQ/ β= 1.10-5 (A)

⇔ VCC=IB.R1+IE.R3+0.7= IB.( R1+β.R3)+ 0.7

⇔ R1 = 863k

Có: re=0.026/IE=13Ω

* Chế độ AC:

Mạch tương đương AC

Hình 2.2.2: sơ đồ tương đương xoay chiều EC

Zin1 = R1//[βrβre + (β + 1)R3)] = 8544// tính sau clm

Zout1 = RC = 2970

Av = Vout / Vin ≈ -RC/(re + R3) 69 lần

│Ai│ = β = 200 (lần)

download by : skknchat@gmail.com

Trang 8

2.3 Khối 2

Hình 2.3.1 Khối tiền khuếch đại công suất.

* Chế độ DC

Chọn điểm làm việc tĩnh của trans NPN 2N2222 là Q1(6V; 2mA) và của transistor PNP TIP41 là Q2(6V; 80mA)

re1 = 26mV/IE1 = 13(Ω) re2

= 26mV/IE2 = 0.325(Ω)

Hệ số β của 2 transistor mắc Darlington là βD = β1.β2 =200*40=8000

IE2= 80m(A) nên IB2= IE2 / β2 = 2 mA

Có : IE1 = IB2 = 2 (mA) nên IB1=IE1 / β1= 10-5 (A)

Trang 9

R5 = (VCC-UCE(Q2) )/IC(Q2) =(12-6)/80mA= 75 Ω.

Theo công thức, ta có : IB1=(Vcc-Ube1-Ube2)/( R4 + βD* R5 ) nên R4 = 460 kΩ (mua con 500k)

Chọn : R5 = 75 Ω, R4 =460 kΩ

* Chế độ AC

Mạch tương đương AC

Hình 2.3.2 Sơ đồ tương đương xoay chiều Darlington

Zin2 = RB//βD.RE = 260,377 (kΩ)

Zout2 = re1/β2 + re2 = 0,65(Ω)

Ai = βD RB/(RB+ βD RE)= 3471(lần)

Av ~ 1 (lần)

download by : skknchat@gmail.com

Trang 10

2.4 Khối 3

Hình 2.4 Khuếch đại công suất

* Chế độ DC

Chọn transitor TIP41, TIP42 do chịu được công suất lớn

Chọn C5 lớn dùng làm nguồn nuôi cho khối công suất ở chu kì âm → Chọn C5 = 1000μF.F

UCE = Vcc / 2 = 6V

Đặt R = R6 = R7, ta có : Vcc = 2R * IBQ + 2 * VD

Vì là class AB nên : QClass A < Q < QClass B nên chọn ICQ = 40% * IC(sat)

với Ic(sat) = = 12/ 2*8

Trang 11

ICQ = 0.3 A => IBQ = 7.5*10^-3

A re = 26mV/ICQ = 0.087(Ω)

R =

R ≈ 706.6 (Ω)

* Chế độ AC

Zin3 = 2*R|| β re = 17.1 (Ω)

Zout3 = RE // re = 0.086(Ω)

Av ~ 1 (lần)

2.5 Thông số toàn mạch

Avs = * Av1(NL) * * Av2(NL) * * Av3(NL) *

Avs = 65 (lần)

Po = Uhd 2 /RL = [βr60mV*65/ √(2)]2/8 = 0.95W

Rin = Zin1 = 8544 Ω

Rout = Zout3 = 0.086 Ω

Tụ C1 = 10uF: f1 = = 1.86 Hz

Tụ C2 = 10uF : f2 = = 0.06 Hz

Tụ C3 = C4 =100uF : f3 = = 89.66 Hz

Tụ C5 = 1000uF: f4 = = 19.68 Hz

Như vậy tần số cắt dưới là 89.66 Hz

download by : skknchat@gmail.com

Trang 12

Phần III: Lắp đặt và hàn mạch 3.1 Mạch mô phỏng trên Proteus

Hình 3.1: Mạch mô phỏng proteus

3.2 Các thông số hiển thị trên oscilloscope

Trang 13

3.3 Mạch thực tế

Hình 3.3: Mạch thực tế

download by : skknchat@gmail.com

Trang 14

Phần IV: Các thống số trên mạch đã lắp đặt

Bảng 1: Bảng so sánh các giá trị lí thuyết, mô phỏng, thực tế của các thông số

Bảng 2 : Bảng giá trị thực tế của Uce đối với transistor Q1,Q2,Q3 đo được

Transistor Transistor Transistor Transistor Transistor

Trang 15

Phần V: So sánh và nhận xét các thông số đo trên mạch

5.1 So sánh

- Nguồn nuôi: Theo lý thuyết và mô phỏng như nhau còn trên thực tế có chênh lệch

- Vin: Theo lý thuyết và mô phỏng như nhau còn trên thực tế chênh lêch

- Vout : Kết quả đo được trên thực tế khác xa so với mô phỏng và lý thuyết

5.2 Nhận xét

- Kết quả đo thực tế trên mạch đã không được như tính toán theo lý thuyết tuy rằng

ra thực tế mạch vẫn chạy tốt

- Một số nguyên nhân mà chúng em nghĩ gây ra sự khác biệt trên đó là:

+ Thông số kĩ thuật của linh kiện lắp đặt có sự sai số

+ Trong quá trình mua linh kiện lắp đặt có một số linh kiện không có thông

số như yêu cầu tính toán nên chúng em đã thay bằng nhưng linh kiện khác có chức năng tương đương khác và có giá trị xấp xỉ nó.( VD TIP41C, TIP42C )

+ Do quá trình hàn, làm mạch thủ công

+ Do tín hiệu xoay chiều vào biên độ không ổn định nên không thể đo được chính xác biên độ ra tương ứng với biên độ vào tại cùng một thời điểm, nên khó để xác định được khuếch đại thực tế

download by : skknchat@gmail.com

Trang 16

Tài liệu tham khảo

Electronic Devices and Circuit theory – Robert Boylestad Louis Nashelsky https://www.alldatasheet.com/datasheet-pdf/pdf/15068/PHILIPS/2N2222A.html https://www.alldatasheet.com/datasheet-pdf/pdf/830759/DIOTEC/1N4148.html https://www.alldatasheet.com/datasheet-pdf/pdf/448508/CENTRAL/TIP41.html https://www.alldatasheet.com/datasheet-pdf/pdf/433443/MCC/TIP42.html

HẾT

Ngày đăng: 25/04/2022, 08:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: sơ đồ khối của mạch - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 1.1 sơ đồ khối của mạch (Trang 3)
Hình 2.2.1: Khối khuếch đại tín hiệu nhỏ. - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 2.2.1 Khối khuếch đại tín hiệu nhỏ (Trang 6)
Hình 2.2.2: sơ đồ tương đương xoay chiều EC - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 2.2.2 sơ đồ tương đương xoay chiều EC (Trang 7)
Hình 2.3.1 Khối tiền khuếch đại công suất. - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 2.3.1 Khối tiền khuếch đại công suất (Trang 8)
Hình 2.3.2 Sơ đồ tương đương xoay chiều Darlington - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 2.3.2 Sơ đồ tương đương xoay chiều Darlington (Trang 9)
Hình 2.4 Khuếch đại công suất - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 2.4 Khuếch đại công suất (Trang 10)
Hình 3.1: Mạch mô phỏng proteus - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 3.1 Mạch mô phỏng proteus (Trang 12)
Hình 3.2: Hiển thị oscilloscope - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 3.2 Hiển thị oscilloscope (Trang 12)
Hình 3.3: Mạch thực tế - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Hình 3.3 Mạch thực tế (Trang 13)
Bảng 2: Bảng giá trị thực tế của Uce đối với transistor Q1,Q2,Q3 đo được Transistor - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Bảng 2 Bảng giá trị thực tế của Uce đối với transistor Q1,Q2,Q3 đo được Transistor (Trang 14)
Bảng 1: Bảng so sánh các giá trị lí thuyết, mô phỏng, thực tế của các thông số - BÁO cáo bài tập lớn môn điện tử TƯƠNG tự i MẠCH KHUẾCH đại âm THANH
Bảng 1 Bảng so sánh các giá trị lí thuyết, mô phỏng, thực tế của các thông số (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w