1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo

78 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bản Thuyết Minh Đồ Án Môn Học Chi Tiết Máy Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Tời Kéo
Tác giả Phạm Xuân Chiến
Người hướng dẫn Đỗ Đức Nam
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Cơ Điện Tử
Thể loại đồ án
Năm xuất bản K49
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 434,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiếnb.. Phân phối tỷ số truyền: Theo yêu cầu về bôi trơn chỗ ăn khớp của các cặp bánh răng trong hộp giảm tốc.. -Đồ án CTM

Trang 1

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

-Số liệu cho trước:

1.Lực kéo băng tải F = 8800 (N)

Trang 2

download by : skknchat@gmail.com

Trang 3

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Cơ điện tử 2-K49 DHBKHN

2.3 TL1

=> usơ bộ = usbh usbng = 10.3 =30 (Vòng/phút)

=>Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ thuộc dải 1000 (Vòng/phút)

Từ bảng 1-3[TL1] Chọn động cơ có ký hiệu : 4A132M6Y3

với các chỉ số như sau:

Trang 5

-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

b Phân phối tỷ số truyền:

Theo yêu cầu về bôi trơn chỗ ăn khớp của các cặp bánh răng trong hộp giảm tốc Cụ thể là hai bánh răng lớn của hai cấp đều phải được bôi trơn, nhưng chú ý là bánh răng lớn của cấp nhanh do tốc độ quay lớn hơn nên phải ngập trong dầu ít hơn tránh lãng phí do tổnthất khuấy dầu

Theo kinh nghiệm ta chọn

U1 = (1,2-1,3)U2Với Uh = U1.U2 = 9,09

3 Tính toán các thông số động học : a Công suất:

Với hộp khai triển thường ta có :

Trang 7

-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 8

download by : skknchat@gmail.com

Trang 9

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 10

II Tính toán bộ truyền ngoài

Mômen xoắn trên trục động cơ:

Bộ truyền làm việc 2 ca, tải trọng va đập êm, góc nghiêng đường nối tâm với bộtryền ngoài là 30o.

1)Chọn loại xích :

Dựa vào yêu cầu của bộ truyền ngoài, tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, ta chọn dùng xích con lăn 1 dãy

2)Xác định thông số của bộ truyền xích :

a.Chọn số răng đĩa xích:

Với u = 3,08 , tra bảng 5.4(TL1)

=> z2 = u.z1 = 3,08.25 = 77(răng)chọn z2 =77(răng) < zmax =120(răng)

Thay số vào ta được :

Trang 11

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 12

download by : skknchat@gmail.com

Trang 13

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 15

-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 1

H 2 0,47

262.1

=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 2

=> Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc

+)Lực tác dụng lên trục

với kx = 1,15 (góc nghiêng <40o)

9

Trang 17

-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 18

Theo công thức 6.1a [TL1] :

H lim 481,8 (Mpa)

Theo công thức 6.12 [TL1] với cấp nhanh sử dụng răng nghiêng :

Trang 19

-11-download by : skknchat@gmail.com

Trang 20

c - Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay

NFE1 > NFo KFL1 = 1

Theo công thức 6.2a [TL1] :

Trang 21

-12-download by : skknchat@gmail.com

Trang 22

Theo công thức 6.31 [TL1] Số răng bánh nhỏ :

Z1 = 2.a cos m u 1 = 2 3,4 12.130.0,9848 = 29,1 răng

Trang 23

-13-download by : skknchat@gmail.com

Trang 25

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 27

-15-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Theo công thức 6.1 [TL1] và công thức 6.1a [TL1] :

HH .Z v Z R H xH

Thay số :

Thoả mãn điều kiện tiếp xúc

d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

Theo ct 6.43 [TL1] ta có :

Ứng suất uốn tại chân răng :

F1 = 2.T1.KF Y.Y .YF1.Trong đó :

Trang 28

Y F2 3,6Với m = 2 , Hệ số kể đến độ nhạy của vật liệu với sự tập trung ứng suất :

Trang 29

-17-download by : skknchat@gmail.com

Trang 30

Thay F1 , F 2 vào công thức 6.43 [TL1] ta được :

Trang 31

-18-download by : skknchat@gmail.com

Trang 33

Theo quan điểm thống nhất trong thiết kế, chọn môđun tiêu chuẩn của bánh răng cấp

chậm bằng môđun của cấp nhanh : vậy :

, tra nội suy ta dược kx = 0,77 =>

Hệ số giảm đỉnh răng (theo công thức (6.24) TL1

Trang 34

- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc :

Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 35

-21-download by : skknchat@gmail.com

Trang 36

Thoả mãn điều kiện tiếp xúc

d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :

Theo ct 6.43 [TL1] ta có :

Trang 37

Do đó theo ct 6.2 [TL1] và ct 6.2a [TL1]

Ứng suất uốn cho phép :

Trang 38

download by : skknchat@gmail.com

Trang 39

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

e Kiểm nghiệm về quá tải :

*Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh bánh răng trụ răng nghiêng:

Trang 40

download by : skknchat@gmail.com

Trang 41

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

IV THIẾT KẾ KẾT CẤU TRỤC

Sơ đồ dặt lực trong hộp giảm tốc

-25-download by : skknchat@gmail.com

Trang 43

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam

F t1 = F t2 = 2.T1 = 2.67087=2275,68(N)

Lực hướng tâm F r1 =F r2 =F t1 cos t 2275,68. c

Sv thực hiện: phạm xuân chiến

c,Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

Trang 45

-27-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay

=15 … 20 chiều cao nắp ổ và đầu bulông

Theo bảng 10.4(TL1) ta có các thong số của trục II:

Trang 46

Lực của khớp nối tác dụng lên trục, hướng theo phương x và tra bảng 16.10a(Tl1)

Trang 47

-29-download by : skknchat@gmail.com

Trang 49

-30-download by : skknchat@gmail.com

Trang 51

-31-download by : skknchat@gmail.com

Trang 53

download by : skknchat@gmail.com

Trang 55

-33-download by : skknchat@gmail.com

Trang 57

-34-download by : skknchat@gmail.com

Trang 59

-35-download by : skknchat@gmail.com

Trang 61

-36-download by : skknchat@gmail.com

Trang 63

-37-download by : skknchat@gmail.com

Trang 64

I)Chọn loại ổ lăn

Với hộp khai triển thường, chọn loại ổ lăn theo tải trọng tác dụng

Do không có lực dọc trục, nên chọn ổ bi đỡ đơn thuần

II)Tính toán chọn cỡ ổ lăn:

1,Theo khả năng tải động

Nhằm đề phòng khả năng tróc rỗ bề mặt khi làm việc, nên ta cần phải tính toán khả năng tải động trước khi chọn cỡ ổ lăn

Tải trọng động tính theo công thức:

C Q m L Q L1/m

d

L: là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay

L=Lh 60 n.10-6 với Lh =20000(giờ)m=3 bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn

X, Y hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục

Tính toán cụ thể cho các ổ lăn trên các trục :

a)TrụcI:

Trang 65

-38-download by : skknchat@gmail.com

Trang 66

Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục I là d =25(mm) , theo bảng P2.12(TL1), ta chọn loại ổ

bi đỡ một dãy cỡ trung hẹp có kí hiệu 305 với các thông số như sau:

C d Q2 L1/m 2006, 29.290, 4 1/ 3 13, 286(kN ) C 17,60(kN )=> Thoả mãn khả năng tải động

Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh

Nhằm đề phòng biến dạng dư

Với ổ bi đỡ và ổ bi đỡ-chặn ta có công thức :

Trang 67

-39-download by : skknchat@gmail.com

Trang 68

Q t X0 F r Y0 F a

Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục II là d =40mm) , theo bảng P2.12(TL1), ta chọn loại ổ

bi đỡ một dãy cỡ trung hẹp có kí hiệu 308 với các thông số như sau:

=> Thoả mãn khả năng tải động

Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh

Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục III là d =50mm) , theo bảng P2.7(TL1), ta chọn loại ổ bi

đỡ một dãy cỡ nhẹ có kí hiệu 211 với các thông số như sau:

Trang 69

-40-download by : skknchat@gmail.com

Trang 70

C d Q1 L1/m 7219, 29.32,851/ 3 23,121(kN ) C 34(kN )

=> Thoả mãn khả năng tải động

Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh

=> Q t X0 F r Y0 F a 0,6.5553,3 0,5.0 3331,98( N ) 3,33( kN ) C0 25, 6(kN )

Do Q t < F r nên ta chọn Q t = F r =5553,3(N)

=>Thoả mãn khả năng tải tĩnh

CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC

vỏ hộp giảm tốc :

-41-download by : skknchat@gmail.com

Trang 71

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Cơ điện tử 2-K49 DHBKHN

vật liệu để chế tạo vỏ hộp là gang xám GX15-32

phương pháp chế tạo là đúc.bề mặt lắp ghép của vỏ hộp thường đi qua tâm các trục.nhờ đó việc lắp ghép các chi tiết sẽ thuận tiện hơn

các kích thước của các phần tử tạo nên hộp giảm tốc đúc được tính theo bảng 18.1

h = 12

S1 = 26÷30=> S1 = 30

Trang 73

-42-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Giữa đỉnh răng lớn với

dầu bôi trơn trong hộp

với a là khoảng cách tâm

BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC

Để giảm mất mát vì ma sát ,giảm mài mòn răng, đảm bảo thoát nhiệt tốt và đề phòng các tiết máy bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ truyền trong hộp giảm tốc

Vì bộ truyền có vận tốc vòng V 12 m/s nên ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầu với chiều sâu ngâm dầu bằng (0.75…2)*h ,với h : chiều cao răng nhưng không nhỏ hơn

10mm

lượng dầu bôi trơn thường lấy 0.4÷0.8 lít cho 1kW công suất truyền

đối với bánh răng nghiêng thì đặt vòi phun sao cho các tia dầu bắn theo chiều quay của bánh răng

đối với bánh răng thẳng thì ngược chiều quay

Vòi phun đặt trên chỗ ăn khớp

dầu bôi trơn hộp giảm tốc

dùng dầu công nghiệp để bôi trơn.và dùng dầu công nghiệp 45

Mét sè chi tiÕt kh¸c :

Trang 75

-43-Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

Trang 77

Đồ án CTM – Gv hướng dẫn : Đỗ Đức Nam Sv thực hiện: phạm xuân chiến

k6

23 D8

k6 25K6 40K6 50K6 61H 7 90H 7 102H 7

25 D8

k6

Sai lệch(lỗ)- m

21 0

25 0

30 0

21 0 21 0 25 0 30 0

30

0 35 0

35 0

30

0 35 0

35 0

21 0

Sai lệch (trục)- m

15 2 18 2 21 2 15 2 15 2 18 2 21 2

0 0 0 0 0 0 100 290 120 340 120 340

15 2

-46-download by : skknchat@gmail.com

Trang 78

-47-download by : skknchat@gmail.com

Ngày đăng: 25/04/2022, 08:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tra bảng tr19 - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ra bảng tr19 (Trang 3)
Bảng thụng số động học: - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
Bảng th ụng số động học: (Trang 9)
đ n tr u t ếừ ượ ng và ng ượ ạừ c l i, t  nh ng khái ni m tr u t ệừ ượ ng đ n mô hình  ế - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
n tr u t ếừ ượ ng và ng ượ ạừ c l i, t  nh ng khái ni m tr u t ệừ ượ ng đ n mô hình  ế (Trang 11)
ba =0,3 (Chọn theo bảng 6.6 [TL1]) - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ba =0,3 (Chọn theo bảng 6.6 [TL1]) (Trang 21)
Theo bảng 6.14 [TL1] với cấp chớnh xỏc 8 và vận tốc vũng v &lt; 5 m/s Hệ số kể đến sự phõn bố khụng đều tải trọng : KH    = 1,09 - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
heo bảng 6.14 [TL1] với cấp chớnh xỏc 8 và vận tốc vũng v &lt; 5 m/s Hệ số kể đến sự phõn bố khụng đều tải trọng : KH = 1,09 (Trang 25)
Theo bảng 6.14 [TL1] và với v= 2,88m/s &lt; 5 m/s, với cấp chớnh xỏc 8 ta cú: Theo ct 6.47 [TL1] : Cường độ tải trọng động : - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
heo bảng 6.14 [TL1] và với v= 2,88m/s &lt; 5 m/s, với cấp chớnh xỏc 8 ta cú: Theo ct 6.47 [TL1] : Cường độ tải trọng động : (Trang 28)
bảng P - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
b ảng P (Trang 46)
Lực của khớp nối tỏc dụng lờn trục, hướng theo phương x và tra bảng 16.10a(Tl1) ta cú khớp nối trục vũng đàn hồi - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
c của khớp nối tỏc dụng lờn trục, hướng theo phương x và tra bảng 16.10a(Tl1) ta cú khớp nối trục vũng đàn hồi (Trang 49)
Tra bảng 10.5 ta cú =63 (Mpa) - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ra bảng 10.5 ta cú =63 (Mpa) (Trang 53)
Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thỏi bề mặt.tra bảng 10.8 ta cú Kx =1 - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
x hệ số tập trung ứng suất do trạng thỏi bề mặt.tra bảng 10.8 ta cú Kx =1 (Trang 57)
Tra bảng 10.8 ta cú Tra bảng 10.9 ta cú  Tra bảng 10.10 ta cú - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ra bảng 10.8 ta cú Tra bảng 10.9 ta cú Tra bảng 10.10 ta cú (Trang 59)
Tra bảng 10.7 ta cú - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ra bảng 10.7 ta cú (Trang 61)
x hệ số tập trung ứng suất do trạng thỏi bề mặt.tra bảng 10.8 ta cú Kx =1 - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
x hệ số tập trung ứng suất do trạng thỏi bề mặt.tra bảng 10.8 ta cú Kx =1 (Trang 63)
Tra bảng 6.4 ta cú Khe 0,25 - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ra bảng 6.4 ta cú Khe 0,25 (Trang 69)
Tra bảng 11.4 ta cú - BẢN THUYẾT MINH đồ án môn học CHI TIẾT máy TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ dẫn ĐỘNG tời kéo
ra bảng 11.4 ta cú (Trang 69)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w