TÀI LIỆU THÍ NGHIỆM BÀI 1 ĐO ĐẶC TUYẾN VÔN – AMPE V-A CỦA ĐIỐT BÁN DẪN Giảng Viên Hướng Dẫn: Ths.. Cơ sở lý thuyết Điốt diode chỉnh lưu có cấu tạo gồm 2 miền bán dẫn p, n được ghép lại v
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG Bộ môn Công nghệ Điện tử và Kỹ thuật Y
sinh
…….o0o…….
TÀI LIỆU THÍ NGHIỆM BÀI 1 ĐO ĐẶC TUYẾN VÔN – AMPE (V-A) CỦA ĐIỐT BÁN DẪN
Giảng Viên Hướng Dẫn:
Ths Đào Quang Huân, huan.daoquang@hust.edu.vn
Ths.Hoàng Quang Huy, huy.hoangquang@hust.edu.vn
Hà Nội, 2020
Trang 2download by : skknchat@gmail.com
Trang 3MỤC LỤC
I ĐO ĐẶC TUYẾN V-A CỦA ĐIỐT CHỈNH LƯU 2
1 Cơ sở lý thuyết 2
2 Mạch đo đặc tuyến V-A 4
3 Đo và báo cáo kết quả 5
II ĐO ĐẶC TUYẾN V-A CỦA ĐIỐT Zener 7
1 Cơ sở lý thuyết 7
2 Mạch đo đặc tuyến V-A điốt Zener 8
3 Đo và báo cáo kết quả 9
III Nội dung báo cáo 10
1 Báo cáo (word) bao gồm các phần 10
2 Cách nộp báo cáo 10
IV Phần mềm NI Multisim 12
1 Cài đặt 12
2 Hướng dẫn sử dụng 12
3 Các mạch mô phỏng mẫu (tham khảo thêm) 12
3.1 Mạch đo đặc tuyến V-A 12
3.2 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ sử dụng diode 13
3.3 Mạch ổn áp sử dụng điốt Zener 14
TÀI LIỆU THAM KHẢO 16
1
download by : skknchat@gmail.com
Trang 4BÀI 1 ĐO ĐẶC TUYẾN VÔN – AMPE (V-A) CỦA ĐIỐT BÁN DẪN
I ĐO ĐẶC TUYẾN V-A CỦA ĐIỐT CHỈNH LƯU
1 Cơ sở lý thuyết
Điốt (diode) chỉnh lưu có cấu tạo gồm 2 miền bán dẫn p, n được ghép lại vớinhau theo quy trình chế tạo Nó gồm có hai cực: Cực Anot (A) được nối vớimiền bán dẫn p, cực Catot (K) được nối với miền bán dẫn n
- Ký hiệu và hình ảnh của Điốt chỉnh lưu loại 1N4001-1N4007:
Hình 1-1: Ký hiệu và cách đánh dấu cực Điốt chỉnh lưu
Hình 1-2 Kích thước của Điốt chỉnh lưu (Si) theo inch và milimet
2
Trang 5download by : skknchat@gmail.com
Trang 6a Đặc tuyến lý thuyết V–A của Điốt chỉnh lưu
I D (mA)
20 15 10
Hình 1-3 Đặc tuyến lý thuyết V-A của Điot chỉnh lưu
b Đặc tuyến V-A của điốt theo datasheet
Hình 1-4 Đặc tuyến V-A của Điot chỉnh lưu (datasheet)
Hình trên là đặc tuyến V-A của điốt 1N4001-1N4007 lấy từ datasheet Ta thấy
có các điểm cần chú ý trên đặc tuyến
Trang 7download by : skknchat@gmail.com
Trang 9download by : skknchat@gmail.com
Trang 10-0.731 V
DC 10MOhm ID
D
-0.019 A
DC 1e-009Ohm E
-Hình 1-7 Mạch đo đặc tuyến V-A điốt ảo với đồng hồ đo
Kết quả đo U D = 0,731V; I D = 19mA
Ta thấy UD có sự thay đổi do đổi sang điốt ảo, giá trị gần bằng giá trị UDo
=0,7V theo lý thuyết Tuy nhiên khi đo, UD sẽ thay đổi tùy theo giá trị của E
Nếu trong mạch hình 1-6 ta bỏ đi điện trở Rt thì sẽ xảy ra lỗi vì khi đó
chương trình mô phỏng sẽ tính dòng ID bằng ∞
Hình 1-7 Lỗi trong quá trình mô phỏng
3 Đo và báo cáo kết quả
a Sử dụng mạch đo trong hình 1-5 Thay đổi E trong phạm vi [-E1÷ + E2], ghi
rõ giá trị điện áp UD và ID tương ứng theo dạng bảng với các tham số
-E1 = -50V; +E2 =10V; Rt theo đổi theo mã sv
5
Trang 11download by : skknchat@gmail.com
Trang 12Ví dụ Mã sv là 201x xx10 thì Rt sẽ là 1.0kΩ Trong trường hợp Rt không xác định sẽ lấy bằng 1kΩ
Trang 13c Nhận xét về đặc tuyến V-A, điện áp UD, dòng ID và RD của Điốt khi phân cực
thuận và ngược (so sánh với lý thuyết)
II ĐO ĐẶC TUYẾN V-A CỦA ĐIỐT Zener
1 Cơ sở lý thuyết
Điốt Zener là một loại Điốt bán dẫn, cũng có cấu tạo gồm 2 cực : Cực Anot (+)
và Katot (-) Khi được phân cực thuận thì làm việc giống như Điốt chỉnh lưu,
khi phân cực ngược với giá trị điện áp cho phép thì nó có chức năng ổn định
điện áp (ổn áp) -đây là vùng làm việc chính của Điốt Zener Điện áp ổn định
(UZ) của Điốt Zener có giá trị từ khoảng 1,8 VDC ÷ hàng trăm VDC
- Ký hiệu và hình ảnh của Điốt Zener
+
-Vạch
(IZ)sơn màu
(ID
Dz
Phân cực cho Điot Zener
Hình 2-1 Ký hiệu và cách đánh dấu cực Điot Zener
Hình 2-2: Đặc tuyến lý thuyết với dòng của Điot Zener
b Data sheet của điốt Zener 1N4733
7
Trang 14download by : skknchat@gmail.com
Trang 15Hình 2-3 Giá trị Uz theo datasheet
2 Mạch đo đặc tuyến V-A điốt Zener
- nguồn E có giá trị thay đổi [-E1÷ + E2]
- điốt Zener 1N4733A
Trang 16download by : skknchat@gmail.com
Trang 173 Đo và báo cáo kết quả
a Sử dụng mạch đo trong hình 2-4 Thay đổi E trong phạm vi [-E1÷ + E2], ghi
rõ giá trị điện áp Uz , IRt và Iz tương ứng theo dạng bảng với các tham số
E thay đổi từ -10 ÷ 50 V; Rt theo đổi theo mã sv
Ví dụ Mã sv là 201x xx10 thì Rt sẽ là 1.0kΩ Trong trường hợp Rt không xác
Trang 18c Nhận xét về đặc tuyến V-A, điện áp UD, dòng ID và RD của Điốt khi phân cựcthuận và ngược (so sánh với lý thuyết)
d Muốn điện áp ra trên Rt xấp xỉ Uz theo datasheet phải lựa chọn E bằng bao nhiêu ?
III Nội dung báo cáo
1 Báo cáo (word) bao gồm các phần 1 Bìa
2 Mục lục (có số trang)
3 Yêu cầu đo và báo cáo I.3 và II.3
4 Kết quả đo và báo cáo của sinh viên
Báo cáo của một sinh viên gồm 4 file : tên file phải đặt theo mẫu
117xxx-Nxy-Le Van Tuan-2016xxxx-Bai 1.docx 117xxx-Nxy-Le
Van Tuan-2016xxxx-Diode chinh luu.ms14 117xxx-Nxy-Le Van
2016xxxx-Diode Zener.ms14 117xxx-Nxy-Le Van
Tuan-2016xxxx-Diode Chỉnh lưu-Zener.xlxs
Trong file exel chứa 2 sheet, với tên mỗi sheet ứng với mã của Diode được sử dụng
Báo cáo của mỗi sinh viên, up trực tiếp lên thư mục Onedrive của lớp,
không nén (link sẽ có trong mail thông báo)
Sinh viên không làm theo đúng yêu cầu, COI NHƯ không nộp bài
10
Trang 19Hình 3.1 Các file báo cáo của sinh viên
11
download by : skknchat@gmail.com
Trang 20Xem thêm trong file Hướng dẫn sử dụng Multisim
3 Các mạch mô phỏng mẫu (tham khảo thêm)
Các mạch này nhằm giúp sinh viên hiểu rõ và có thể mô phỏng trên phần mềm về đặc tuyến V-A, một số ứng dụng cơ bản của điốt
3.1 Mạch đo đặc tuyến V-A
XIV1
R1
1kΩ
V1 220Vrms
D1
50Hz
1N4007 0°
Hình 3.3.1 Mạch đo đặc tuyến V-A
Trang 21download by : skknchat@gmail.com
Trang 22Hình 3.3.2 Đặc tuyến V-A
Ở đặc tuyến V-A, nguồn thay đổi từ -50 ÷ 50V
3.2 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ sử dụng diode
XSC1
Ext Trig + _
Trang 23Hình 3.3.4 Đặc tuyến Uv và Ur
3.3 Mạch ổn áp sử dụng điốt Zener
XSC1
Ex t Trig + _
Trang 24download by : skknchat@gmail.com
Trang 25Hình 3.3.6 Đặc tuyến Uv và Ur
15
download by : skknchat@gmail.com
Trang 26TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giáo trình Cấu kiện điện tử, Nguyễn Đức Thuận (chủ biên)
2 Robert L Boylestad Louis Nashelsky Electronic Devices and Circuit Theory
5 Multisim Component Reference Guide - National Instruments
6 Hướng dẫn sử dụng Multisim, Đào Quang Huân, Hoàng Quang Huy
16