1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1 PLC controllogix5571

63 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm Hiểu Các Thiết Bị Cơ Bản 1.1. PLC Controllogix5571
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Thuật Tự Động Hóa
Thể loại Bài Tiểu Luận
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 4,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I : Tìm hiểu cácthiết bị cơ bản Chương II : Các phương thức truyền thông Chương III: Ghép nối PLC, - Ứng dụng: + Điều khiển phức tạp, tíchhợp hệ thống như DCS, Batch+ Yêu cầu Red

Trang 1

Chương I : Tìm hiểu các

thiết bị cơ bản

Chương II : Các phương thức truyền thông

Chương III: Ghép nối PLC,

- Ứng dụng:

+ Điều khiển phức tạp, tíchhợp hệ thống như DCS, Batch+ Yêu cầu Redundant (cấuhình dự phòng sự cố)

+ Số lượng IO lớn, phântán (tối đa 128.000 I/O)+ Sử dụng nhiều loạitruyền thông công nghiệp

1

Trang 2

1.4.1.Module nguồn 1756- PA75B

• Điện áp đầu vào : 85- 265V AC

• Điện áp vào chuẩn : 120V/ 220 VAC

• Dải tần số đầu vào : 47- 63 Hz

• Dòng vào tối đa : 20 A

• Công suất vào cực đại: 100 VA/100W

• Công suất ra cực đại: 75 W

• Công suất tiêu thụ: 25 W khi nhiệt độ từ 0- 60℃

1.4.2 CPU 1756- L71

- Bộ nhớ trong 2MB

- Khả năng giao tiếp: 128000 IO Digital, 4000 IO

Analog

- Cơ chế giao tiếp: hỏi đáp tuần tự

- Các lựa chọn truyền thông: Ethernet/IP, ControlNet,

DeviceNet, Data Highways Plus, Remote I/O, SynchLink

- Phần mềm lập trình: RSXLogix 5000

- Các ngôn ngữ lập trình: Ladder, Structured Text,

Function Block, SFC

3

Trang 3

1.4.3 Module Ethernet 1756- EN2T/D

+ Tốc độ truyền thông EtherNet / IP: 10/100 Mbps

+ Kết nối truyền thông logix: 256

+ Kết nối giao tiếp TCP / IP: 128

+ Cổng Ethernet: 1 Ethernet RJ45 Loại 5

+ Công suất tiêu thụ: 3.65 W

+ Cổng USB: USB 1.1, tốc độ tối đa (12 Mb / giây)

+ Giao tiếp nối tiếp USB, cho phép máy tính truy cập

và lập trình bộ điều khiển Logix5000

1.4.4 Module DeviceNet 1756- DNB/C

+ Nhiệt độ hoạt động: 0 60 ° C (32 140 ° F)+ Tốc độ truyền thông: 125 Kbps với khoảng cáchtối đa 500m, 250 Kbps với khoảng cách tối đa250m, 500 Kbps với khoảng cách tối đa 100 m+ Số node kết nối tối đa: 64

+ Giao diện: Đầu nối 5 chân Phoenix

5

Trang 4

1.4.5 Module ControlNet 1756-CNBR/E

+ Hiển thị: Kỹ thuật số

+ Nhiệt độ hoạt động: 0 60 ° C (32 140 ° F)

+ Truyền thông: ControlNet

+ Giao diện: 2 BNC của ControlNet

+ Cổng lập trình cục bộ: 1 RJ45

+ Công suất tiêu thụ: 6.6 W

1.4.6 Module 1756- IB16D/ A

7

Trang 5

+ Số đầu vào: 16

+ Công suất tiêu thụ tối đa: 5.8 W

+ Dải điện áp trạng thái ON: 10- 30 V

+ Điện áp vào chuẩn: 24 VDC

+ Dòng trạng thái ON: 10 mA đối với 10

Trang 6

Thông số kỹ thuật:

+ Số đầu ra: 16

+ Công suất tiêu thụ tối đa : 3.3 kW

+ Dải điện áp ra: 19.2- 30 VDC

+ Sụt áp lớn nhất trạng thái ON: 1.2 VDC đối

với dòng 2 A

+ Dòng rò lớn nhất trạng thái OFF: 1 mA/ điểm

1.4.8 Module 1756- IA16/ A

11

Trang 7

+ Số đầu vào: 16

+ Công suất tiêu thụ cực đại : 5.8 W

+ Dải điện áp trọng thái ON: 74- 132 VAC, tần số 47- 63 Hz

+ Điện áp vào chuẩn: 120 VAC

+ Dòng trạng thái ON: 5 mA đối với 74 VAC, 13 mA đối với

Trang 8

+ Số đầu ra: 16

+ Công suất tiêu thụ cực đại: 6.5 W ở 60℃

+ Dải điện áp ra: 74- 265 VAC, tần số 47- 63 Hz

+ Dòng tải tối thiểu: 10 mA/điểm

+ Sụt áp lớn nhất trạng thái ON: 1.5 V đối với

dòng tải 0.5 A; 5.7 V đối với dòng tải < 50 mA

+ Dòng rò lớn nhất trạng thái OFF: 3 mA/ điểm

1.4.10 Module nguồn cấp 1794- PS13

1 Module nguồn cấp PS13

2 Chỉ tiêu

3 Đầu nối đất 120/230 VAC

4 Đầu nối chung L2/N nguồn 120/230 VAC

5 Đầu nối L1 nguồn 120/230 VAC

6 Kết nối nguồn +24 VDC

7 Kết nối nguồn – 24VDC

8 Kết nối Flexbus

15

Trang 9

1.4.10 Module nguồn cấp 1794- PS13

• Thông số đầu vào:

+ Điện áp nguồn lớn nhất: 120 VAC, 47-63 Hz, 0.6 A

230 VAC, 47- 63 Hz, 0.42A+ Dải điện áp: 85- 265 VAC

• Thông số đầu ra:

+ Điện áp ra: 24 VDC+ Dải điện áp: 20.4- 27.6 VDC+ Dòng điện đầu ra lớn nhất: 1.3 A

1.4.11 Module 1794- IB32

+ Số đầu vào: 32 points

+ Dải điện áp đầu vào: 19.2- 31.2VDC

Trang 10

1.4.12 Module 1794- OB16

+ Nguồn cấp : 24 VDC

+ Số đầu ra : 16

+ Dải dòng điện đầu ra: 20- 65 mA

+ Dải điện áp đầu ra: 10 – 31.2 VDC

+ Công suất tiêu thụ: 5.3 W ở 31.2V

+ Nhiệt độ hoạt động: 0 – 55 C°

1.4.13 Module ControlNet 1794- IB16D

+ Số đầu vào : 16

+ Nguồn cấp :24VDC

+ Dải điện áp đầu vào : 10- 31.2 VDC

+ Dải dòng điện đầu vào: 56- 78 mA

+ Công suất tiêu thụ : 8.5 W ở 31.2 VDC

19

Trang 11

1.4.14 Module ControlNet 1794- ACN15

1 Module bộ điều khiển ControlNet

2 Chỉ tiêu

3 Đầu nối BNC cáp mạng ControlNet

4 ControlNet Node lựa chọn công tắc ngón cái

1.4.14 Module Ethernet1794- ACN15

+ Số I/O tối đa: 8

+ Dải điện áp đầu vào: 19.2- 31.2 VDC

+ Điện áp đầu vào chuẩn: 24 VDC

+ Dòng điện đầu ra lớn nhất: 640 mA tại 5 VDC

+ Tốc độ truyền thông: 5 Mbps

+ Công suất tiêu thụ lớn nhất: 9.6 W

+ Nhiệt độ hoạt động: 0-55℃ (32- 131 )℉

21

Trang 12

1.4.15 Module Ethernet 1794- AENT

+ Số I/O tối đa: 8

+ Dải điện áp đầu vào: 19.2- 31.2 VDC

+ Điện áp đầu vào chuẩn: 24 VDC

+ Dòng điện đầu ra lớn nhất: 640 mA tại 5 VDC

+ Tốc độ truyền thông: 10/100 Mbps

+ Công suất tiêu thụ lớn nhất: 9.6 W

+ Nhiệt độ hoạt động: 0-55℃ (32- 131 ) ℉

+ Đầu nối Ethernet: RJ-45 Cat.5

1.4.16 Module DeviceNet 1794- ADN

+ Số I/O tối đa: 8

+ Dải điện áp đầu vào: 19.2- 31.2 VDC

+ Điện áp đầu vào chuẩn: 24 VDC

+ Tốc độ truyền thông: 125 KB, 250 KB, 500 KB

+ Công suất tiêu thụ lớn nhất: 9.6 W

+ Dòng điện đầu ra lớn nhất: 640 mA tại 5 VDC

+ Nhiệt độ hoạt động: 0-55℃ (32- 131 )℉

+ Cáp DeviceNet: Belden YR 29832

23

Trang 13

1.2 Biến tần PowerFlex 525

1.2.1 Giới thiệu về biến tần

• Biến tần Powerflex 525 là một seriesnằm trong dòng biến tần 520 củaRockwell, đây là dòng biến tầncomponent thế hệ mới của Allen-Bradley dòng biến tần Powerflex 520

ra đời nhằm đáp ứng nền tảng Logixcủa Rockwell trong những ứng dụngphổ thông đòi hỏi dùng biến tần

1.2.2 Thông số kĩ thuật biến tần PowerFlex 525

• Dải công suất :

- PowerFlex 525 AC drives: 0.2 22 kW/0.25 30 Hp in global voltages from

100-600V

- PowerFlex 525 AC drives: 0.4 22 kW/0.5 30 Hp in global voltages from

100-600V

• Đặc điểm nổi bật là chức năng powerfree, có nghĩa là mình có thể upload,

download, flash firmware cho biến tần qua cổng USB, Ethernet

25

Trang 14

1.2.2 Thông số kĩ thuật biến tần PowerFlex 525

• + Tích hợp sẵn Truyền thông RS485, cổng RJ45

• + Tích hợp sẵn Truyền thông Ethernet IP, cổng RJ45

• + PTC input : 1 cổng

• + Digital Input: 7 cổng

• +Tích hợp sẵn Safe Torque-Off, SIL2, PLd, Cat 3

• + Ứng dụng cho tải nặng chịu quá tải 150% trong 60s và 180% trong 3s

• + Tích hợp sẵn cổng RS485 (Modbus RTU)

1.2.2 Thông số kĩ thuật biến tần PowerFlex 525

• + Các option hỗ trợ: Dual-port EtherNet/IP, DeviceNet, PROFIBUS- DP

• + Phần mềm lập trình, online: Rslogix 5000, Studio 5000, Connected Component

• Marine (Lloyds), ACS156, REACH, RoHS, KCC

• + Chế đọ điều khiển động cơ: Volts per Hertz • Sensorless Vector Control • Closed

Loop

• Velocity Vector Control • Permanent Magnet Motor Control

27

Trang 15

1.2.3 Sơ đồ đấu dây của biến tần .

• Ở đây ta để ý luôn có sẵn sợi dây cầu

từ chân số 1 qua 11, nếu tháo sợi dây này ra sẽ khởi động không được, lý do chân 1 cầu qua 11 dùng khi cần dừng khẩn cấp,nối với nút dừng khẩn giữa 2 chân này

1.2.4 Các thao tác cơ bản với biến tần

29

Trang 16

1.2.5 Cấu hình các thông số cơ bản cho biến tần

1.3 Màn hình HMI Panelview Plus 7 Standard

1.3.1 Giới thiệu về HMI

- HMI là từ viết tắt của

Trang 17

* Các ưu điểm của HMI :

• Tính đầy đủ kịp thời và chính xác của

thông tin

• Tính mềm dẻo, dễ thay đổi bổ xung

thông tin cần thiết

• Tính đơn giản của hệ thống, dễ mở

Trang 18

1.3.3 Các thông số kỹ thuật cơ bản

ổ đĩa flash loại bỏ để lưu trữ Một cổng thiết bị 1.0 tốc độ cao (loại B) hỗ trợ kết nối với máy tính chủ

Cổng Ethernet Một cổng Ethernet 10 / 100Base-T, MDI / MDI-X tự

động có hỗ trợ IEEE1588

85…265V AC, 47…63 Hz Phần mềm hỗ trợ FactoryTalk View Studio for Machine Edition, version

8.0 or later,FactoryTalk ViewPoint, version 2.6 or later

II Các phương thức truyền thông

2.1 Mạng truyền thông trong công nghiệp

INDUSTRIAL COMUNICATION NETWORK

Các hệ thống mạngtruyền thông số

Truyền bit nối tiếp

Để ghép nối các thiết bị

công nghiệp

35

Trang 19

* Ưu điểm :

+ Chi phí lắp đặt thấp

+ Ít nhạy với hiện tượng tương tác điện từ

+ Khả năng linh hoạt cao

+ Dễ dàng chuẩn đoán lỗi

+ Dễ dàng thay thế các thiết bị hỏng

* Các mạng công nghiệp thường được sử dụng

+ Truyền thông nối tiếp: RS232, RS422,

Trang 20

* So sánh mạng công nghiệp với các hệ thống mạng khác

2.2 Mạng Ethernet

2.2.1 Khái niệm cơ bản

Là kiểu mạng cục bộ (LAN) được sửdụng rộng rãi nhất hiện nay Thực chất chỉ làmạng cấp dưới Vì vậy có thể sử dụng các giaothức khác nhau ở phía trên ,trong đó TCP/IP làtập giao thức được sử dụng phổ biến nhấtEthernet có xuất xứ là tên gọi một sản phẩm củacông ty Xerox được sử dụng đầu tiền vào năm

1975 để kết nối 100 mạng máy tính với cáp đồngtrục dài 1km tốc độ truyền 2.94 Mbit/s và ápdụng phương pháp truy nhập bus CSMA/CD

39

Trang 21

* Đặc tính kỹ thuật:

* Thông số kỹ thuật

41

Trang 22

2.2.3 Cấu trúc mạng và kỹ thuật truyền dẫn

- Về mặt logic Ethernet có cấu trúc bus

- Về mặt vật lý có thể là đường thẳng hoặc hình sao tùy vào phương tiện truyền dẫn

- 4 loại cap thông thông dụng

43

Trang 23

2.2.4 Cơ chế giao tiếp

- Trong mạng Ethernet có tính năng mở không kể bộ chia hoặc bộ chuyển mạch thì

tất cả các trạm đều bình đẳng như nhau và có một địa chỉ Ethernet riêng biệt,

thống nhất toàn cầu

- Việc giao tiếp giữa các trạm thông qua các giao thức NetBUI, IPX/SPX, TCP/IP

- Bên cạnh cơ chế giao tiếp tay đôi, Ethernet còn hỗ trợ phương pháp gửi thông báo

đồng loạt( multicast và broadcast)

- Một thông báo multicast gửi tới 1 nhóm các trạm trong khi đó 1 thông báo

broadcast gửi tới tất cả các trạm

- Các loại thông báo này được phân biệt bởi kiểu địa chỉ

2.2.5 Mạng Ethernet/IP

- Ethernet/IP thực chất là gồm 2 phần - EtherNet và IP - ghép lại Phần “EtherNet”

đề cập đến Ethernet thương mại phổ dụng trên thị trường, còn “IP” là viết tắt của

cụm từ ‘Industrial Protocol’ (giao thức công nghiệp)

- Ethernet/IP sử dụng giao thức mở sẵn có, đã được chấp nhận rộng rãi như CIP ->

Có thể gọi Ethernet/IP là hiện thân của CIP trong mạng Ethernet TCP/IP Giao

thức điều khiển truyền dẫn dữ liệu.( Transmission Control Protocol) IP là giao

thức Internet ( Internet Protocol)

- Kiến trúc giao thức của Ethernet/IP dựa trên Ethernet (lớp vật lý-physical, lớp liên

kết dữ liệu-Data Link, lớp vận chuyển-Transport và lớp mạng-Network), phần trên

45

Trang 24

2.2.5 Mạng EtherNet/IP

Mỗi lớp có mỗi chức năng

riêng và sau khi nó thực hiện

Trang 25

2.3 Mạng DeviceNet

2.3.1 Giới thiệu chuẩn truyền thông DeviceNet.

DeviceNet là một giao thức truyền thôngcấp ứng dụng thường được sử dụngtrong lĩnh vực tự động hóa được hãngAlLen-Bradley phát triển dựa trên cơ sởcủa CAN(Controller Area NetWorkđược phát triển bởi Intel và Bosch đượcđịnh nghĩa là lớp liên kết dữ liệu gồmhai lớp MAC và LLC)

49

Trang 26

2.3.1 Giới thiệu chuẩn truyền thông DeviceNet.

• Cấu trúc mạng là đường trục/ nhánh, trong đó chiều dài đường nhánh hạnchế dưới 6m

• Cấu trúc mạng là đường trục/đườngnhánh Ba tốc độ truyền quy định là

125 Kbit/s, 250Kbit/s và 500Kbit/s tương ứng với chiều dài tối đa củađường trục là 500m,250m,100m

2.3.1 Giới thiệu chuẩn truyền thông DeviceNet.

• Mỗi mạng DeviceNet cho phép tối đa

64 trạm Mỗi thành viên trong mộtmạng DeviceNet được đặt một địa chỉtrong khoảng từ 0-63, được gọi làMAC-ID Việc bổ sung hay bỏ đi mộttrạm có thể thực hiện ngay khi mạngcòn nguồn

• Gói dữ liệu: Tối đa 8 byte

• Kỹ thuật bus: Truyền thẳng hoặc rẽnhánh, nguồn và tín hiệu trên cùngmột cáp mạng

• Địa chỉ bus: peer to peer, MultiMasterhoặc Master/Slave

51

Trang 27

2.3.2 Đặc điểm của mạng DeviceNet

2.3.2.1 Lớp kiến trúc Vật Lý

Lớp vật lý được cách ly về mặt quang học với thiết bị, công suất truyền thông và

năng lượng thiết bị có thể chia sẻ cùng một bus (làm giảm thêm độ phức tạp của

mạng và các thành phần bên trong)

+ DeviceNet hỗ trợ tốc độ dữ liệu 125 kbit / s, 250 kbit / s và 500 kbit / s Tùy

thuộc vào loại cáp được chọn, DeviceNet có thể hỗ trợ liên lạc lên đến 500 mét

(sử dụng cáp tròn, đường kính lớn) Cáp tròn thông thường hỗ trợ lên đến 100

mét, trong khi cáp kiểu phẳng hỗ trợ lên đến 380 mét ở tốc độ 125 kbit / s và 75

mét ở tốc độ 500 kbit / s

2.3.2.1 Lớp kiến trúc vật lý

53

Trang 28

2.3.2.2 Lớp mạng (Network)

• Truyền thông qua Devicenet dựa vào sự thay đổi tin nhắn (EDS: electronic date sheets)

Một tin nhắn mang dữ liệu có chiều dài trong khoảng từ 0 đến 8 byte Hai loại tin nhắn

được sử dụng để truyền thông qua Devicenet là Explicit Message và I/O message

• Explicit Message (thông báo rõ ràng);là kiểu dữ liệu truyền thông không liên tục theo

thời gian

• Cấu trúc câu lệnh của Explicit Message

• - Destination node Address: Địa chỉ của thiết bị thực hiện lệnh Explicit Message Địa

• chỉ được xác định trong tầm 1 byte hexadecimal

• - Service code, Class ID, Instance ID, Attribute ID: Được sử dụng để xác định câu

• lệnh, đối tượng xử lý và nội dung xử lý

• - Data: Dữ liệu được ghi đến thiết bị

Destination

node

address

Service code

Class ID Instance

ID

Attribute ID

Data

2.3.3.2 Lớp mạng (Network)

• I/O message (thông báo vào ra)

• Là loại dữ liệu I/O xác định

theo thời gian(Time critical),

được chia làm các loại: Polled

I/O Message, Strobe Message,

Cyclicye Message và Chage

Of State Message.

• Trong cơ chế giao tiếp kiểu

chủ/tớ của DeviceNet, khái

niệm “Predefined

Master/Slave Connection Set”

được dùng để chỉ một tập hợp

các mối quan hệ chủ/tớ được

định nghĩa trước với các dịch

vụ tương ứng.

55

Trang 29

Ưu-Nhược điểm

2.4 Mạng ControlNet

2.4.1 Giới thiệu về mạng ControlNet

+ Khi một hệ thống điều khiển cao cấp là

phức tạp và cần trao đổi dữ liệu với dung

lượng lớn bao gồm việc upload và download

thiết đặt dữ liệu và truyền tin nhắn

điểm-điểm, tất cả trên một đường dây cáp truyền

thông người ta dung mạng ControlNet

+ Mạng Controlnet cho phép trao đổi dữ liệu

cao hơn những mạng trước

57

Trang 30

2.4 Mạng ControlNet

Là một mạng truyền thông mở được phát triển

bởi DeviceNet trước đó hay ODVA

ControlNet sử dụng giao thức công nghiệp

chung Đã được thiết kế lại với nhu cầu của

mạng

Sử dụng loại cáp đồng trục RG-6 , sử dụng

được trong các môi trường khắc nhiệt với đầu

nối BNC Khoảng cách tối đa là 1000m

+ Là mạng mặc định cho nền tảng ControlLogix+ Là xương sống cho nhiều DeviceNet phân tán mạng+ Là mạng liên kết ngang hàng

Có thể kết nối nhiều thiết bị khác nhau đến mạng Controlnet bao gồm các thiết bị giao tiếp

điều khiển như HMI, module I/O, tải…

59

Trang 31

2.4.2 Các đặc tính cơ bản

61

Trang 32

Có 2 loại module ControlNet: 1756- CNB và 1756- CNBR.

III Ghép nối PLC, biến tần và HMI sử

dụng EtherNet/ IP

3.1 Giới thiệu các phần mềm sử dụng

3.1.1 Phần mềm RSLinx Class Lite

- RSLinx Classic Lite cung cấp những chức năng tối thiểu cho RSLogix và RSNetwork

- RSLinx Classic Lite không hỗ trợ OPC, DDE hoặc RSLinx Classic C Application Programming Interface ( API )

- RSLinx Classic Lite thường được sử dụng trong những ứng dụng sau đây:

+ Lập trình Lader trong RSLogix + Cấu hình mạng và thiết bị trong RSNetwork+ Cấu hình các modules 1756 – ENET, 1756 – DHRIO, 1757 – SRM + Nâng cấp firmware sử dụng ControlFlash

+ Tìm mạng và chỉnh sửa thông tin thiết bị theo phiên bản firmware

63

Trang 33

• Online, truy cập thông tin thời gian thực các thiết bị trên

• Hỗ trợ cấu hình các thiết bị khác như biến tần PowerFlex…

• Một số thông tin khác

• Phiên bản hiện tại (10/2012) của phần mềm Rslogix 5000 là Version 20 Phiên bản

nào thì dùng cho phần cứng có Firmware đấy

65

Trang 35

3.2 Ghép nối PLC với biến tần

- Cấu hình Drive Ethernet

+ Khởi động phần mềm RSLinx Class Lite -> Ấn chọn Configure Drive

+ Trong phần Available Drive Type chọn Ethernet/ IP Drive

69

Trang 36

+ Chọn Add New -> Ok

+ Chọn Card mạng đang kết nối đến Controller

+ Chọn Apply-> Ok và thấy status là Running như hình sau:

71

Ngày đăng: 24/04/2022, 22:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chương IV: Cấu hình cho các Flex I/O - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
h ương IV: Cấu hình cho các Flex I/O (Trang 1)
- Bảng phụ, SGK, vở BT. - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
Bảng ph ụ, SGK, vở BT (Trang 6)
1.3. Màn hình HMI Panelview Plus 7 Standard - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
1.3. Màn hình HMI Panelview Plus 7 Standard (Trang 16)
1.2.5. Cấu hình các thông số cơ bản cho biến tần - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
1.2.5. Cấu hình các thông số cơ bản cho biến tần (Trang 16)
1. Màn hình hiển thị 2. Nguồn - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
1. Màn hình hiển thị 2. Nguồn (Trang 17)
* Các ưu điểm của HMI: - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
c ưu điểm của HMI: (Trang 17)
- Về mặt vật lý có thể là đường thẳng hoặc hình sao tùy vào phương tiện truyền dẫn - 4 loại cap thông thông dụng - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
m ặt vật lý có thể là đường thẳng hoặc hình sao tùy vào phương tiện truyền dẫn - 4 loại cap thông thông dụng (Trang 22)
+ Cấu hình mạng và thiết bị trong RSNetwork - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
u hình mạng và thiết bị trong RSNetwork (Trang 32)
+ Cấu hình các modules 1756 – ENET, 1756 – DHRIO, 1757 – SRM + Nâng cấp firmware sử dụng ControlFlash - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
u hình các modules 1756 – ENET, 1756 – DHRIO, 1757 – SRM + Nâng cấp firmware sử dụng ControlFlash (Trang 32)
• Hỗ trợ cấu hình các thiết bị khác như biến tần PowerFlex… - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
tr ợ cấu hình các thiết bị khác như biến tần PowerFlex… (Trang 33)
- Cấu hình Drive Ethernet - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
u hình Drive Ethernet (Trang 35)
3.2. Ghép nối PLC với biến tần - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
3.2. Ghép nối PLC với biến tần (Trang 35)
+ Chọn Apply-&gt; Ok và thấy status là Running như hình sau: - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
h ọn Apply-&gt; Ok và thấy status là Running như hình sau: (Trang 36)
+ Trở lại màn hình chính - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
r ở lại màn hình chính (Trang 37)
+ Từ màn hình chính chọn New hoặc File&gt; New, cửa sổ New Controller xuất hiện - Tìm hiểu các thiết bị cơ bản 1 1  PLC controllogix5571
m àn hình chính chọn New hoặc File&gt; New, cửa sổ New Controller xuất hiện (Trang 37)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w