NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN Bài tập 1 Tại doanh nghiệp A đến ngày 31122021 có tài liệu sau (đơn vị 1000đ) 1 Tiền mặt 450 000đ 11 Hàng hóa 770 000đ 2 Phải trả người bán 870 000đ 12 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 2 340 000đ 3 Phải thu nội bộ 200 000đ 13 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 920 000đ 4 Tiền gửi ngân hàng 2 450 000đ 14 Vay và nợ thuê tài chính 1 550 000đ 5 Thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước 250 000đ 15 Phải thu khách hàng 880 000 đ 6 Công cụ,dụng cụ 100 000đ 16 Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
Trang 110.Nhận ký quỹ,ký cược 540.000đ 20.Tài sản cố định hữu hình 6.500.000đ
Yêu cầu: -Hãy phân loại các khoản mục tài sản,các khoản mục nguồn vốn
-Xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp A tại thời điểm 31/12/2021
Tài sản Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
540.000đ 13.Lợi nhuận sau
thuế chưa phân phối
15.Phải thu của khách hàng 880.000đ
17.Chứng khoán kinh doanh 290.000đ
20.Tài sản cố định hữu hình 6.500.000đ
Trang 2Bài tập 2: Có tài liệu về tình hình tài sản và nguồn vốn ở đầu kì kinh doanh tại doanh
nghiệp B như sau: (đơn vị:1.000đ)
3.Phải trả cho ngưởi bán 470.000 15.Nhận ký quỹ,ký cược 250.000
5.Phải thu của khách hàng 680.000 17.Chi phí trả trước 165.000 6.Trả trước cho người bán 90.000 18.Hàng mua đang đi đường 140.000 7.Phải trả,phải nộp khác 235.000 19.Vốn đầu tư của chủ sở hữu 5.750.000 8.Phải trả người lao động 40.000 20.Quỹ đầu tư phát triển 1.180.000 9.Phải thu khác 100.000 21.Tài sản cố định hữu hình 5.470.000 10.Chứng khoán kinh doanh 540.000 22.Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 1.865.000 11.Người mua trả tiền trước 50.000 23.Quỹ khen thưởng phúc lợi 860.000 12.Cầm cố,thế chấp,ký cược,ký quỹ 260.000 24.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 240.000
Yêu cầu: -Hãy phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp B
-Xác định giá trị tài sản của doanh nghiệp B ở đầu kì kinh doanh
Tài sản Vốn chủ sở hữu Nợ phải trả
1.Tiền mặt 490.000 19.Vốn đầu tư của
chủ sở hữu
5.750.000 3.Phải trả cho người bán 470.000
2.Tiền gửi ngân hàng 1.600.000 20.Quỹ đầu tư phát
triển
1.180.000 4.Vay và nợ thuê tài chính 2.420.000
5.Phải thu của khách hàng 680.000 22.Nguồn vốn đầu
tư xây dựng cơ bản
1.865.000 7.Phải trả,phải nộp khác 235.000
6.Trả trước chi người bán 90.000 24.Lợi nhuận sau
thuế chưa phân phối
240.000 8.Phải trả người lao động 40.000
Trang 3BÀI TẬP:
Câu hỏi trắc nghiệm chương 2:
Câu 1: Đối tượng của kế toán là:
c Tài sản, nguồn hình thành tài sản, sự vận động của TS trong quá trình kinh doanh, quan hệ kinh tế pháp lý ngoài TS của doanh nghiệp
Câu 2: Tài sản của doanh nghiệp là nguồn lực:
soát được về mặt pháp lý
b Do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
kiểm soát được và thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Câu 3: Tài sản ngắn hạn là tài sản:
a Được dự tính để bán hoặc sử dụng trong khuôn khổ của chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp
b Được nắm giữ chủ yếu cho mục đích thương mại hoặc mục đích ngắn hạn và
dự kiến thu hồi hoặc thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên
d Không phải các đáp án trên
Câu 5: Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp được xác định bằng:
a Tổng tài sản – vay dài hạn
b Tổng tài sản - tổng nguồn vốn kinh doanh
c Tổng tài sản – Nợ phải trả
d Không phải các đáp án trên
Trang 4Câu 6: Nợ phải trả có thể thanh toán bằng:
a Tiền và các tài sản khác
b Thay thế bằng nghĩa vụ khác
c Chuyển đổi nghĩa vụ thành vốn chủ sở hữu
d Tất cả các đáp án trên
Câu 7: Nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp bao gồm:
a Nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu
b Nguồn vốn kinh doanh và các quỹ của DN
c Nợ phải trả và nguồn vốn kinh doanh
d Không phải các trường hợp trên
Câu 8: Đối tượng nào sau đây thuộc tài sản của đơn vị:
a Phải thu của khách hàng
b Phải trả người bán
c Nhận ứng trước của khách hàng
d Không phải các đáp án trên
Câu 9: Đối tượng nào sau đây thuộc nguồn vốn của doanh nghiệp:
a Phải thu của khách hàng
b Phải trả cho người bán
c Ứng trước cho người bán
d Không phải các đáp án trên
Câu 10: Nợ phải trả phát sinh từ:
a Cam kết nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
Câu 12: Sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
sản xuất được thể hiện qua các quá trình:
a Mua - Bán
b Cung cấp – Tiêu thụ
c Cung cấp – Sản xuất – Tiêu thụ
d Sản xuất – Tiêu thụ
Trang 5Câu 13: Đối tượng nào sau đây được ghi nhận là quan hệ kinh tế pháp lý ngoài
tài sản của đơn vị:
c Hàng hóa nhận giữ hộ d Hàng hóa trong kho
Câu 14: Đối tượng nào sau đây được ghi nhận là tài sản của đơn vị:
a Hàng hóa nhận đại lý
b Hàng hóa nhận giữ hộ
c Hàng hóa mang đi cầm cố, ký cược
d Hàng hóa nhận gia công
Câu 15: Tài sản của doanh nghiệp được hình thành từ:
a Các giao dich và sự kiện đã qua
b Các giao dịch và sự kiện đang diễn ra ở hiện tại
c Các giao dịch và sự kiện dự kiến phát sinh trong tương lai
d Tất cả các đáp án trên đều đúng
Trang 6
Câu hỏi trắc nghiệm chương 3:
Câu 1: Chứng từ gốc là chứng từ kế toán:
a Là chứng từ kế toán phản ánh trực tiếp nghiệp vụ kinh tế phát sinh, là cơ sở để ghi sổ kế toán và cơ sở để kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế
b Là chứng từ kế toán được kế toán lập trên cơ sở các chứng từ gốc, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế có nội dung kinh tế giống nhau
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai Câu 2: Hóa đơn bán hàng và cung cấp dịch vụ có thể là:
a Hóa đơn in sẵn theo mẫu của bộ tài chính
b Hóa đơn điện tử
c Vé, tem in sãn giá thanh toán
d Tất cả các đáp án trên Câu 3: Chứng từ kế toán:
a Là cơ sở để ghi sổ kế toán
b Là cơ sở để lập báo cáo tài chính
c Là cơ sở để giải quyết tranh chấp nếu có
d a và c Câu 4: Theo quy định, chứng từ điện tử:
a Không cần chữ ký các bên liên quan
b Tùy loại chứng từ, có loại có thể có hoặc không có chữ ký
c Phải có chữ ký người lập
d Phải có chữ ký điện tử Câu 5: Đối tượng nào sau đây phải chịu trách nhiệm về nội dung của chứng từ:
a Người lập
b Người duyệt chứng từ
c Những người ký tên trên chứng từ
d Tất cả các đối tượng trên Câu 6: Khi viết sai chứng từ, kế toán phải:
a Sửa lại số liệu ghi sai bằng mực thường
b Xé bỏ chứng từ viết sai để viết cái khác
c Xóa số liệu đã ghi sai và ghi lại số liệu đúng bằng mực đỏ
d Hủy bỏ chứng từ bằng cách gạch chéo vào chứng từ đã ghi sai
Trang 7Câu 7: Chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:
a Không cần kiểm tra chứng từ bên ngoài
b Chứng từ điện tử không cần phải in ra giấy
c Mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ được thể hiện trên 1 loại chứng từ
d Tất cả các câu trên đều sai
Lí thuyết chương 4:Phương pháp tài khoản kế toán:
Trang 10• Một số ví dụ về phương pháp định khoản kế toán:
Ví dụ 1:Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 100.000.000đ:
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Tiền mặt-Tài sản-Tăng
Nợ Tài khoản tiền mặt (111):50.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):50.000đ
Trang 11Ví dụ 2:Mua một lô hàng về nhập kho trị giá hàng hóa 60.000.000đ,tiền hàng đã thanh toán ½ bằng tiền gửi ngân hàng và ½ nhận nợ người bán
Hàng hóa-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Nợ phải trả-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản hàng hóa (156):60.000.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):30.000.000đ
Có Nợ phải trả người bán (331):30.000.000đ
Ví dụ 3:Mua hàng nhập kho,tiền mua hàng = tiền mặt =50.000.000đ
Tiền mua hàng-Tài sản-Tăng Tiền mặt-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản tiền mua hàng (156):50.000.000đ
Có Tài khoản tiền mặt (111):50.000.000đ
Ví dụ 4:Vay ngân hàng 200.000.000đ để trả nợ người bán
Tiền vay ngân hàng-Nguồn vốn-Tăng Tiền trả người bán-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản nợ phải trả người bán (331):200.000.000đ
Có Tài khoản tiền vay ngân hàng (341):200.000.000đ
Ví dụ 5:Mua nguyên vật liệu về nhập kho là 300.000.000đ,trả bằng tiền vay ngân hàng
Tiền mua nguyên vật liệu-Tài sản-Tăng Tiền vay ngân hàng-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tiền mua nguyên vật liệu (152):300.000.000đ
Có Tài khoản tiền vay ngân hàng (341):300.000.000đ
Trang 12Ví dụ 6:Trích tiền gửi ngân hàng 500.000.000đ để trả nợ người bán
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm Trả nợ người bán-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản nợ phải trả người bán (331):500.000.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):500.000.000đ
BÀI TẬP CHƯƠNG 4:
Bài 4.1 : Tại doanh nghiệp B, trong kỳ phát sinh một số nghiệp vụ kinh tế sau: (đơn vị 1.000đ)
1 Ứng trước tiền cho người bán để mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng 50.000
2 Mua công cụ dụng cụ, trị giá mua 30.000, cuối tháng hàng chưa về nhập kho,
đã thanh toán bằng tiền cán bộ tạm ứng
3 Nhân viên hoàn ứng 5.000 bằng tiền mặt nhập quỹ đủ
4 Trích tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 550.000 và thanh toán các khoản phải trả khác 120.000
5 Mua một tài sản cố định hữu hình dùng vào hoạt động kinh doanh, giá mua 730.000, đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn Tài sản đã đưa vào sử dụng
6 Nhận vốn góp 1.050.000, trong đó bằng tài sản cố định hữu hình nguyên giá 700.000, bằng tiền gửi ngân hàng 300.000 và bằng công cụ dụng cụ 50.000
Yêu cầu:
Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Trang 13CHỮA:
1 Ứng trước tiền cho người bán để mua hàng bằng tiền gửi ngân hàng 50.000
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Tiền trả người bán-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản trả người bán (331):50.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):50.000đ
2 Mua công cụ dụng cụ, trị giá mua 30.000, cuối tháng hàng chưa về nhập kho, đã thanh toán bằng tiền cán bộ tạm ứng
Công cụ,dụng cụ-Tài sản-Tăng
Tiền mặt-Tài sản-Tăng
Nợ Tài khoản tiền mặt (111):5.000
Có Tài khoản tạm ứng (141): 5.000
4 Trích tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 550.000 và thanh toán các khoản phải trả khác 120.000
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Phải trả các khoản khác-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản phải trả khác (338):120.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):550.000
Trang 145 Mua một tài sản cố định hữu hình dùng vào hoạt động kinh doanh, giá mua 730.000, đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn Tài sản đã đưa vào sử dụng
Tài sản cố định hữu hình-Tài sản-Tăng
Vay dài hạn-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tài sản cố định hữu hình (211):730.000
Có Tài khoản vay dài hạn (341):730.000
6 Nhận vốn góp 1.050.000, trong đó bằng tài sản cố định hữu hình nguyên giá 700.000, bằng tiền gửi ngân hàng 300.000 và bằng công cụ dụng cụ 50.000
Tài sản cố định hữu hình-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Tăng
Công cụ,dụng cụ-Tài sản-Tăng
Nguồn vốn kinh doanh(Vốn chủ)-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tài sản cố định hữu hình (211):700.000
Nợ Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):300.000
Nợ Tài khoản công cụ,dụng cụ (153):50.000
Có Tài khoản nguồn vốn kinh doanh (411):1.050.000
Trang 15Tại một thời điểm bất kỳ: Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Tài sản Nguồn vốn
-Tiền mặt
-Tiền gửi ngân hàng
-Tiền đang chuyển
-Chứng khoán kinh doanh
-Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
-Tiền gửi có kì hạn
-Trái phiếu
-Cho vay
-Phải thu khách hàng
-Trả trước cho người bán,nhà cung cấp
-Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
-Phải thu nội bộ
-Tài sản cố định đi thuê tài chính
-Bất động sản (đầu tư quyền sử dụng đất chờ
tăng giá,đầu tư nhà đất cho thuê,đầu tư quyền
sử dụng đất chưa rõ mục đích sử dụng trong
tương lai)
-Các khoản đầu tiên tài chính dài hạn (đầu tư
vào công ty con,công ty liên doanh,liên kết và
đầu tư vào cổ phiếu trái phiếu)
-Nợ phải trả:
+ Phải trả cho người bán, nhà cung cấp + Khách hàng trả trước tiền hàng + Vay ngân hàng và các tổ chức, cá nhân
-Nguồn vốn chủ sở hữu:
+Nguồn vốn kinh doanh
+Nguồn vốn ĐTXD cơ bản +Quỹ đầu tư phát triển +Lợi nhuận chưa phân phối
Trang 16Có TK "Nguồn vốn kinh doanh": 55.000
→Mua hàng hóa với giá 70.000,tiền thuế là 10%,hàng
đã nhập kho chưa thanh toán
c Nợ TK “Phải trả người bán” : 700.000
Có TK "Vay và nợ thuê tài chính": 700.000
→Vay ngân hàng 700.000 để trả nợ người bán
→Nhận vốn đầu tư 55.000 đ bằng tiền nguyên vật liệu 35.000 và bằng tài sản cố định 20.000 đ
Trang 17Bài 4.3: Có tài liệu tại doanh nghiệp X như sau: (đơn vị 1.000đ)
I Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
II Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Mua một tài sản cố định hữu hình dùng vào hoạt động kinh doanh, trị giá mua 950.000, đã thanh toán 400.000 bằng TGNH, số còn lại kí nhận nợ Tài sản đã đưa vào sử dụng
2 Người mua ứng trước tiền mua hàng 50.000 bằng tiền gửi ngân hàng
3 Mua một lô hàng, trị giá mua 650.000 Hàng về nhập kho 1/2, số còn lại cuối tháng chưa về nhập kho Tiền hàng thanh toán 500.000 bằng TGNH, số còn lại chưa thanh toán
4 Nhận vốn góp kinh doanh bằng tài sản cố định hữu hình 2.500.000, bằng tiền mặt 300.000, bằng tiền gửi ngân hàng 700.000
5 Người mua thanh toán tiền mua hàng kỳ trước 750.000, trong đó chuyển vào tài khoản tiền gửi ngân hàng 450.000, số còn lại trả bằng tiền mặt
6 Mua một số CCDC về nhập kho trị giá 60.000, đã thanh toán bằng séc đã có báo
Nợ
7 Thu các khoản phải thu khác bằng tiền mặt nhập quỹ 30.000
8 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 250.000, thanh toán các khoản phải trả khác 50.000
Yêu cầu:
- Tính X
- Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Phản ánh vào tài khoản chữ T
Trang 18* Tính X:
-Tài khoản 111-TK tiền mặt: 525.000 (tài sản)
-Tài khoản 112-TK tiền gửi ngân hàng : 2.700.000 (tài sản)
-Tài khoản 131(Dư nợ)-TK phải thu của khách hàng: 715.000(tài sản) -Tài khoản 138-TK phải thu khác: 65.000 (tài sản)
-Tài khoản 153-TK mua công cụ dụng cụ: 455.000 (tài sản)
-Tài khoản 156-TK mua hàng hóa: 5.700.000 (tài sản)
-Tài khoản 211-Tài khoản tài sản cố định hữu hình: 10.280.000 (tài sản)
-Tài khoản 331(Dư có)-TK phải trả cho người bán: 735.000 (nguồn vốn)
-Tài khoản 338-TK phải trả phải nộp khác: 160.000 (nguồn vốn)
-Tài khoản 341-TK vay nợ thuê tài chính: 4.950.000 (nguồn vốn) -Tài khoản 353-TK quỹ khen thưởng phúc lợi: 565.000(nguồn vốn) -Tài khoản 411-TK vốn đầu tư của chủ sở hữu: 9.760.000 (nguồn vốn) -Tài khoản 414-TK quỹ đầu tư phát triển: 850.000(nguồn vốn)
-Tài khoản 421-TK lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: X(nguồn vốn) -Tài khoản 441-TK nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.450.000(nguồn vốn)
Tổng tài sản=tổng nguồn vốn
Tổng tài sản = 20.440.000
Tổng nguồn vốn = 20.470.000+X
→X = (30.000)
Trang 19- Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
1 Mua một tài sản cố định hữu hình dùng vào hoạt động kinh doanh, trị giá mua 950.000, đã thanh toán 400.000 bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại kí nhận nợ Tài sản đã đưa vào sử dụng
Tài sản cố định hữu hình-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Phải trả người bán-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tài sản cố định hữu hình (211):950.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):400.000
Có Tài khoản phải trả người bán (331):550.000
2 Người mua ứng trước tiền mua hàng 50.000 bằng tiền gửi ngân hàng
Người mua ứng trước tiền-Nguồn vốn-Giảm
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản phải thu của khách hàng (131):50.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):50.000
3 Mua một lô hàng, trị giá mua 650.000 Hàng về nhập kho 1/2, số còn lại cuối tháng chưa về nhập kho Tiền hàng thanh toán 500.000 bằng TGNH, số còn lại chưa thanh toán
Hàng hóa-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Hàng mua đang đi đường-Tài sản-Tăng
Phải trả người bán-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản hàng hóa (156):650.000
Nợ Tài khoản hàng mua đang đi đường (151): 325.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):500.000
Có Tài khoản phải trả người bán (331):150.000
Trang 204 Nhận vốn góp kinh doanh bằng tài sản cố định hữu hình 2.500.000, bằng tiền mặt 300.000, bằng tiền gửi ngân hàng 700.000
Tài sản cố định hữu hình-Tài sản-Tăng
Tiền mặt-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Tăng
Nguồn vốn kinh doanh-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tài sản cố định hữu hình (211):2.500.000
Nợ Tài khoản tiền mặt (111):300.000
Nợ Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):700.000
Có Tài khoản nguồn vốn kinh doanh (411): 3.500.000
5 Người mua thanh toán tiền mua hàng kỳ trước 750.000, trong đó chuyển vào tài khoản tiền gửi ngân hàng 450.000, số còn lại trả bằng tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Tăng
Tiền mặt-Tài sản-Tăng
Phải thu của khách hàng-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):450.000
Nợ Tài khoản tiền mặt (111):300.000
Có Tài khoản phải thu của khách hàng (131):750.000
6 Mua một số CCDC về nhập kho trị giá 60.000, đã thanh toán bằng séc đã có báo
Nợ
Công cụ,dụng cụ-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản công cụ,dụng cụ (153):60.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):60.000
Trang 217 Thu các khoản phải thu khác bằng tiền mặt nhập quỹ 30.000
Tiền mặt-Tài sản-Tăng
Phải thu khác-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản tiền mặt (111):30.000
Có Tài khoản phải thu khác(138):30.000
8 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền cho người bán 250.000, thanh toán các khoản phải trả khác 50.000
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Phải trả khác-Nguồn vốn-Giảm
Phải trả người bán-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản phải trả khác (338):50.000
Nợ Tài khoản phải trả người bán (331):250.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):300.000
Trang 22(TỰ LÀM) Bài 4.4: Có tài liệu tại doanh nghiệp X như sau: (đơn vị 1.000đ)
I Số dư đầu kỳ của các tài khoản:
Tài khoản 112: 2.500.000 Tài khoản 131 (Dư Nợ): 980.000
Tài khoản 334: 80.000 Tài khoản 131 (Dư Có): 50.000
Tài khoản 338: 260.000 Tài khoản 333: 160.000 Tài khoản 153: 60.000 Tài khoản 341: 1.320.000
Tài khoản 156: 1.800.000 Tài khoản 353: 360.000
Tài khoản 211: 5.100.00 Tài khoản 138: 90.000
Tài khoản 331 (Dư Có): 1.200.000 Tài khoản 411: X
Tài khoản 331 (Dư Nợ): 100.000 Tài khoản 141: 30.000
Tài khoản 111: 950.000 Tài khoản 441: 1.950.000
II Trong kỳ, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1 Mua hàng hóa về nhập kho, trị giá mua 500.000 Hàng đã nhập kho đủ Tiền hàng đã trừ vào tiền ứng trước cho người bán, còn lại thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
2 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền hàng cho người bán 650.000, thanh toán các
khoản phải nộp cho Nhà nước 140.000
3 Xuất quỹ tiền mặt để thanh toán các khoản phải trả khác 50.000
4 Mua một tài sản cố định dùng vào hoạt động kinh doanh trị giá 1.500.000, đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn 750.000, số còn lại thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Tài sản đã đưa vào sử dụng
5 Trả trước cho người bán 45.000 bằng tiền mặt
6 Người mua thanh toán tiền mua hàng kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng 600.000
7 Mua một số công cụ dụng cụ về nhập kho trị giá 18.000, đã thanh toán bằng tiền cán bộ tạm ứng
8 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền vay dài hạn 300.000
9 Thu các khoản phải thu khác bằng tiền mặt nhập quỹ 90.000
Yêu cầu:- Tính X
- Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- Phản ánh vào tài khoản chữ T
Trang 23- Tính X:
Tài khoản 112-Tài khoản tiền gửi ngân hàng : 2.500.000 (Tài sản)
Tài khoản 334-Tài khoản phải trả người lao động: 80.000 (Nguồn vốn)
Tài khoản 338-Tài khoản phải trả,phải nộp khác: 260.000 (Nguồn vốn)
Tài khoản 153-Tài khoản công cụ,dụng cụ: 60.000 (Tài sản)
Tài khoản 156-Tài khoản hàng hóa: 1.800.000 (Tài sản)
Tài khoản 211-Tài khoản tài sản cố định hữu hình: 5.100.000 (Tài sản)
Tài khoản 331 (Dư Có)-Tài khoản phải trả cho người bán: 1.200.000 (Nguồn vốn) Tài khoản 331 (Dư Nợ)-Tài khoản phải trả cho người bán: 100.000 (Nguồn vốn) Tài khoản 111-Tài khoản tiền mặt: 950.000 (Tài sản)
Tài khoản 131 (Dư Nợ)-Tài khoản phải thu của khách hàng: 980.000 (Tài sản)
Tài khoản 131 (Dư Có)-Tài khoản phải thu của khách hàng: 50.000 (Tài sản)
Tài khoản 333-Tài khoản thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước: 160.000 (Tài sản) Tài khoản 341-Tài khoản vay nợ thuê tài chính: 1.320.000 (Nguồn vốn)
Tài khoản 353-Tài khoản quỹ khen thưởng phúc lợi: 360.000 (Nguồn vốn)
Tài khoản 138-Tài khoản phải thu khác: 90.000 (Tài sản)
Tài khoản 411-Tài khoản vốn đầu tư của chủ sở hữu: X (Nguồn vốn)
Tài khoản 141-Tài khoản tạm ứng: 30.000 (Tài sản)
Tài khoản 441-Tài khoản nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 1.950.000 (Nguồn vốn)
Trang 24- Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
1 Mua hàng hóa về nhập kho, trị giá mua 500.000 Hàng đã nhập kho đủ Tiền hàng đã trừ vào tiền ứng trước cho người bán, còn lại thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
Hàng hóa-Tài sản-Tăng
Tiền ứng trước cho người bán-Nguồn vốn-Giảm
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản hàng hóa (156):500.000đ
Nợ Tài khoản tiền ứng trước cho người bán (331)
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112)
2 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền hàng cho người bán 650.000, thanh toán các khoản phải nộp cho Nhà nước 140.000
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Tiền trả người bán-Nguồn vốn-Giảm
Hàng hóa-Tài sản-Tăng
Các khoản phải nộp cho nhà nước-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):650.000đ+140.000đ=790.000đ
Nợ Tài khoản tiền trả người bán (331):650.000đ
Nợ Tài khoản hàng hóa (156):650.000đ
Có Tài khoản các khoản phải nộp cho nhà nước (333):140.000đ
3 Xuất quỹ tiền mặt để thanh toán các khoản phải trả khác 50.000
Tiền mặt-Tài sản-Giảm
Các khoản phải trả khác-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản các khoản phải trả khác (338):50.000đ
Có Tài khoản tiền mặt (111):50.000đ
Trang 254 Mua một tài sản cố định dùng vào hoạt động kinh doanh trị giá 1.500.000, đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn 750.000, số còn lại thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng Tài sản đã đưa vào sử dụng
Tài sản cố định-Tài sản-Tăng
Tiền vay dài hạn-Nguồn vốn-Giảm
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản tài sản cố định:1.500.000đ
Nợ Tài khoản tiền vay dài hạn (341):750.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng:750.000đ
5 Trả trước cho người bán 45.000 bằng tiền mặt
Trả trước cho người bán-Tài sản-Tăng
Tiền mặt-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản trả trước cho người bán (331):45.000đ
Có Tài khoản tiền mặt (111):45.000đ
6 Người mua thanh toán tiền mua hàng kỳ trước bằng tiền gửi ngân hàng 600.000
Phải thu của khách hàng-Tài sản-Giảm
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Tăng
Nợ Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112) :600.000đ
Có Tài khoản phải thu của khách hàng (131):600.000đ
7 Mua một số công cụ dụng cụ về nhập kho trị giá 18.000, đã thanh toán bằng tiền cán bộ tạm ứng
Công cụ,dụng cụ-Tài sản-Tăng
Tạm ứng-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản công cụ,dụng cụ (153):18.000
Có Tài khoản tạm ứng (141):18.000
Trang 268 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền vay dài hạn 300.000
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Tiền vay dài hạn-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản tiền vay dài hạn (341):300.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng(112):300.000đ
9 Thu các khoản phải thu khác bằng tiền mặt nhập quỹ 90.000
Các khoản phải thu khác-Tài sản-Tăng
Tiền mặt-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản các khoản phải thu khác (138):90.000đ
Có Tài khoản tiền mặt (111):90.000đ
Bài 5.2: Tại doanh nghiệp X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Trong tháng 12/N có
các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (đơn vị 1.000đ)
1 Nhập kho hàng mua từ kỳ trước, biết giá mua chưa thuế 250.000, thuế GTGT 10%
2 Mua một tài sản cố định hữu hình dùng cho bộ phận kinh doanh, giá mua chưa thuế 950.000, thuế GTGT 10%, tiền hàng đã thanh toán ½ bằng tiền gửi ngân hàng, còn lại chưa thanh toán
3 Mua một lô hàng hóa, giá mua chưa thuế 250.000, thuế GTGT 10% Tiền hàng chưa thanh toán Hàng đã về nhập kho 150.000, số còn lại cuối tháng chưa về nhập kho
4 Vay dài hạn ngân hàng thanh toán tiền mua tài sản cố định ở nghiệp vụ 2
5 Ứng trước tiền hàng cho người bán 30.000 bằng tiền gửi ngân hàng
6 Mua một số công cụ dụng cụ, giá mua chưa thuế 25.000, thuế GTGT 10%, tiền hàng
đã trừ vào tiền ứng trước cho người bán Hàng nhập kho đủ
7 Trả lương cho nhân viên 35.000 bằng tiền mặt
Yêu cầu: Lập định khoản kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Trang 271 Nhập kho hàng mua từ kỳ trước, biết giá mua chưa thuế 250.000, thuế GTGT 10%
Hàng hóa-Tài sản-Tăng
Hàng mua đang đi đường-Tài sản-Giảm
Nợ Tài khoản hàng hóa (156):250.000
Có Tài khoản hàng mua đang đi đường (151):250.000
2.Mua một tài sản cố định hữu hình dùng cho bộ phận kinh doanh, giá mua chưa thuế 950.000, thuế GTGT 10%, tiền hàng đã thanh toán ½ bằng tiền gửi ngân hàng, còn lại chưa thanh toán
Tài sản cố định hữu hình-Tài sản-Tăng
Thuế GTGT-Tài sản-Tăng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Phải trả người bán-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản tài sản cố định hữu hình (211):950.000
Nợ Thuế GTGT được khấu trừ (133):95.000
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):522.500
Có Tài khoản phải trả người bán (331):522.500
3 Mua một lô hàng hóa, giá mua chưa thuế 250.000, thuế GTGT 10% Tiền hàng chưa thanh toán Hàng đã về nhập kho 150.000, số còn lại cuối tháng chưa về nhập kho
Hàng hóa-Tài sản-Tăng
Thuế GTGT-Tài sản-Tăng
Hàng đang đi đường-Tài sản-Tăng
Phải trả người bán-Nguồn vốn-Tăng
Nợ Tài khoản hàng hóa (156):150.000
Nợ Thuế GTGT được khấu trừ (133):25.000
Nợ Tài khoản hàng đang đi đường (151):100.000
Có Tài khoản phải trả người bán (331):275.000
Trang 28(TỰ LÀM TỪ CÂU 4 ĐẾN CÂU 7)
4 Vay dài hạn ngân hàng thanh toán tiền mua tài sản cố định ở nghiệp vụ 2
Vay ngân hàng-Nguồn vốn-Tăng
Tài sản cố định hữu hình-Tài sản-Tăng
Nợ Tài khoản tài sản cố định hữu hình(211):950.000đ
Có Tài khoản vay ngân hàng(341):475.000đ+95.000đ=570.000đ
5 Ứng trước tiền hàng cho người bán 30.000 bằng tiền gửi ngân hàng
Tiền gửi ngân hàng-Tài sản-Giảm
Tiền trả người bán-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản trả người bán (331):30.000đ
Có Tài khoản tiền gửi ngân hàng (112):30.000đ
6 Mua một số công cụ dụng cụ, giá mua chưa thuế 25.000, thuế GTGT 10%, tiền hàng đã trừ vào tiền ứng trước cho người bán Hàng nhập kho đủ
Công cụ,dụng cụ-Tài sản-Tăng
Tiền trả người bán-Nguồn vốn-Giảm
Thuế GTGT-Tài sản-Tăng
7 Trả lương cho nhân viên 35.000 bằng tiền mặt
Tiền mặt-Tài sản-Giảm
Tiền lương cho nhân viên-Nguồn vốn-Giảm
Nợ Tài khoản tiền lương(334):35.000
Có Tài khoản tiền mặt (111):35.000