DẠNG .7 SO SÁNH BIỂU THỨC RÚT GỌN VỚI MỘT SỐ THỰC I... CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNGCâu 1... CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNGCâu 3.. a Tính giá trị
Trang 1DẠNG 7
SO SÁNH BIỂU THỨC RÚT GỌN VỚI MỘT SỐ THỰC
I PHƯƠNG PHÁP
+ Tìm điều kiện xác định nếu cần
+ Rút gọn biểu thức
+ Thực hiện Phép trừ M a
- Nếu M a 0 M a
- Nếu M a 0 M a
- M a 0 M a (Hoặc dùng phương pháp Min, Max) + Kết luận
II VÍ DỤ
Ví dụ 1
A
x 1
và
B
( với x 0 ;x 1 ;x 4 ) 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 25
2) Chứng minh biểu thức
x 1 B
x 3
3) Cho B 0 hãy so sánhA với 3
Lời giải:
1) ĐKXĐ: x 0 ;x 1 ;x 4
Thay x 25 (thỏa ĐKXĐ ) vào biểu thức A ta được:
A
25 1
25 5 1
5 1
21 4
Vậy
21 A 4
khi x 25
2) Ta có:
B
( với x 0 ;x 1 ;x 4 )
B
x 1 x 3 2 x 2 9 x 3
B
B
Trang 2CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
B
x 2x 3 x 2 x 3
x 3x 1
(đpcm) 3) ĐKXĐ: x 0 ;x 1 ;x 4
Theo bài ra ta có: B 0
x 1
0
x 3
x 1 0
với mọi x thuộc tập xác định (vì x 3 0 )
Xét hiệu: A 3
3
x 1
x 1
x 1
x 4 x 4
x 1
x 2
x 1
Vì 2
x 2 0
với mọi xthỏa mãn điều kiện xác định và x 1 0 (chứng minh trên)
x 2
0
x 1
với mọi x thuộc tập xác định A 3A 3 0 Vậy A 0 khi B 0
Ví dụ 2 Cho biểu thức
2
a) Rút gọn biểu thức B
b) Đặt C B.(a a So sánh C và 1.1)
Lời giải:
a) Với a0; a , ta có: 1
2
2
1 a
Vậy
1
a
b) Với a0; a , ta có: 1
2
Vậy C1
Trang 3Ví dụ 3. Cho các biểu thức:
A
1 B
x 1
với x 0 ; x 1 1) Tính giá trị của B khi x 49
2) Rút gọn biểu thức S A B
3) So sánh S với
1
3
Lời giải
1) Khi x 49 thỏa mãn ĐKXĐ nên thay vào B ta có
B
7 1 6
49 1
2)
S A B
với x 0 ; x 1
S
S
S
S
3) So sánh S với
1
3
Ta có
1 S 3
=x xx 1 13 3 x x3 x x 1x 1
2
x 1
x 2 x 1
0
với x 0 ; x 1
Nên
1 S 3
Trang 4CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Câu 1 Cho hai biểu thức:
A
và
3 1
x B x
Vớix , 0 x1 a) Tính giá trị của B khi x4
b) Rút gọi biểu thức A
c) Cho S A.B , chứng minh rằng:
3 2
S
Lời giải
a) Thay x4 (thỏa mãn điều kiện) vào
2 1 3
4 1
A
1
x
c)
Xét
0
S
⇒
3 2 S
Ngoài ra:
3 2
S khi x0
Cách 2:
x
Dấu bằng xảy ra khi x 2 2 x 0
Vậy
3
0 2
MinS = khi x
Trang 5Câu 2 Cho
1 4
A
x
và
B
với x0, x4, x16 a) Tính giá trị của A khi x25.
b) Rút gọn biểu thức B
c) Cho S A.B So sánh S với 2.
Lời giải
a) Tính giá trị của A khix25.
Thayx25(thỏa mãn điều kiện) vào A ta có
31
25 4
Vậy A khi 31 x25.
b) Rút gọn biểu thức B
B
với x0, x4, x16
B
B
xx2
c) Cho S A.B So sánh S với 2
Ta có
4
Xét
S
Ta có:
2
0 1
x
x
x
Vậy S 2
Trang 6CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Câu 3 Cho hai biểu thức
1 2
x
và
B
x0;x1.
a) Tính giá trị của biểu thức A tại x4.
b) Chứng minh
1 1
x B
c) Cho
B P A
Chứng minh 0 P 2
Lời giải
a) Ta thấy x4 (thỏa mãn điều kiện x , 0 x1)
Với x4 ta có
4 1 2 1 1
b) Với x , 0 x1 ta có :
B
2
x
2 1
x
x xx11
c) Với x , 0 x1 ta có :
2 1
2 1
Với x0 x x 1 0
2
0 1
P 0 1 Với x0 x x 1 1
2
2 1
P 2 2
Từ 1
và 2
suy ra 0 với P 2 x , 0 x1
Trang 7Câu 4 Cho hai biểu thức
A
x 4
B
x 2
với x 0 , x 4 1) Tính giá trị của biểu thứcB khi x 9
2) Rút gọn biểu thức P A : B .
3) So sánh P và P
Lời giải
1) Với x 9 thỏa mãn điều kiện xác định, thay vào biểu thức B ta có:
9 2
2) Với x 0 , x 4
P A : B
:
x 4
:
x 2
x 2 x 2 x 2x 4 x 4 x 2 4x :4 x 2x 2
x 4 x 4
x 4 x 4 4x x : 4 x 2x 2
x 4 x
4 2
x x
4
2
3) Ta có
Với x 0 , x 4 thì x 0 x 2 2 0 mà 2 0
Suy ra
2
x 2
mà P 0 với mọi x 0 , x 4
Vậy với x 0 , x 4 thì P P
Trang 8CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Câu 5 Cho
1
1 1
x
1 1
x Q x
với x , 0 x1. 1) Rút gọn P
2) Tìm x để
3 2
P
3) Cho M P.Q So sánh M và M
Lời Giải
1)
1
1 1
x
với x , 0 x1
x
P
2 xx11
Vậy
1
x P
x
2) Ta có
3 2
P x0,x1
2 1
x
x
1 x
(loại)
Vậy không có x thỏa mãn để
3 2
P
c) Ta có: M P.Q x0,x1
M
1
x M
x
Điều kiện để M có nghĩa là x 1 0 x 1 x 1
Kết hợp với điều kiện x , 0 x1 suy ra x1 *
Trang 9Xét 2 2 1 2 1 2 1 2 1 1
2
2
Vì x1 nên
2
2
x
x
Vậy M M
Câu 6 Với a0, a , cho hai biểu thức: 1
1
A
1
a B
a) Tính giá trị của biểu thức B với a 9
b) Rút gọn biểu thức
A P B
c) Chứng minh P 1
Lời giải
a) Tính giá trị của biểu thức B với a 9
Với a ta có 9
1
9 2 3 1
9 2 9 1
B
Vậy B1.
b) Rút gọn biểu thức
A P B
Ta có
A
B
Trang 10
CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
2 1
1 1
a
a a
c) Chứng minh P1
Với a0, a , theo cau b) ta có 1
1 a P
a
nên
1 1 P
a
Với a thì 0
1
a
Vậy P1 với a0, a 1
Câu 7 Cho biểu thức:
P
1 x
với x 0; x 1 a) Rút gọn P
b) Tìm giá của x để P 1.
c) So sánh P với 1
Lời giải.
a) P x 1x x 13 x 16 x 4 x 1
P
x 1x 2 x 1 x 1
2
x 1
x 1 P
x 1
b) P 1
x 1
1
x 1
x 1 x 1
(thỏa mãn điều kiện)x 0
Vậy với x 0 thì P 1.
c) Ta có x 1 x 1 và x 1 0 với x 0; x 1 do đó
x 1
1
x 1
Câu 8 Cho hai biểu thức
x 2 A
x 9
và
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
2) Rút gọn biểu thức B
Trang 113) So sánh P A.B với P
Lời giải
1) Khi x 9 ta có
A
3 9 12 9
9 9
2) Với x 0, x 4, ta có
B
=
=
x 1
x 2
Vậy
x 1 B
x 2
với x 0, x 4.
3) Ta có
với x 0, x 4
P xác định khi
x 1
P
9
0
x
Kết hợp với điều kiện x 1;x 4
Vì: P 0 1 P 0
Mà:
0 x 1;x 4 1
Suy ra P P 0 P P
Trang 12CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Câu 9 Cho hai biểu thức
A
x 4
và
x 1 5 x 8 B
x 1 2 x x
x 0; x 4; x 16
a) Tính giá trị của A khi x 25
b) Rút gọn biểu thức B
c) Cho P A.B So sánh P với 2
Lời giải
a) Tính giá trị của A khi x 25 .
+) Ta thay x 25 (tmđk x 0; x 4; x 16 ) vào biểu thức A ta có:
25 25 1 25 5 1 31
25 4
Vậy khi x 25 thì A 31
b) Rút gọn biểu thức B
+) Ta có:
x 1 5 x 8 B
x 1 2 x x
5 x 8
x 1
x 1x 1 x8 5 x x 2
x 1 x 8 5 x
x 6 x 8x x 2
x 2 x 4 x 8x x 2
x 4x
Vậy
x 4 B
x
c) Cho P A.B So sánh P với 2
+) Ta có
P A.B
x
1
x 1
x
Trang 13
+) Với x 0; x 4; x 16 , ta áp dụng bất đẳng thức Coossi cho hai số dương x
và
1
x ta có:
1
x
Hay P 3 Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi
1 x x
x 1
(tmđk) Vậy P 2
Câu 10 Cho hai biểu thức:
x 1 M
x
và
P
x 1
với x 0; x 1; x 5 a) Tính giá trị của M khi x 9
b) Chứng minh
x 6 P
x 1
c) Đặt
x 5
Q M.P
x
Hãy so sánh Q với 3
Lời giải
a) Thay x 9 ( thỏa mãn điều kiện) vào M ta được:
9 1 3 1 2 M
9
Vậy x 9 thì
2 M 3
b) Ta có:
x 2 x 1 2 8 x 2 x 1
P
x 1
ID1-10
( điều phải chứng minh) Vậy
x 6 P
x 1
c) Ta có:
Trang 14CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
Xét
x 1
với mọi x 0; x 1
Do đó Q 3 .
Câu 11 Cho hai biểu thức
x 1 A
x 3
và
B
với x 0 ;x 9 a) Tính giá trị của biểu thức A với
1 x 4
b) Rút gọn biểu thức B
c) Cho P B : A Tìm x để
5 P 2
Lời giải
a)
1
x
4
(thoả mãn điều kiện)
A
4
Vậy
1 x 4
thì
3 A 5
b) Ta có:
B
với x 0 ;x 9
x 3x 3 x 3 x 3x 3 x 3 x 32 x 3x 3
x 3x 3 x x 3
x 3x x 3x 3
Vậy
x B
x 3
với x 0 ;x 9 c) Ta có: P B : A
:
x
x 1
Để
5 P 2
x 1
0 2
x 1
2 x 5 x 5
0
x 1
3 x 5
0
x 1
Trang 153 x 5 0
5 x 3
Vì x 0 , x 0 ; x 9 mà
5 0 3
không có x thỏa mãn
5 P 2
Câu 12 Cho
3 x 1 A
x 3
và
B
với x 0, x 4, x 9 a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16
b) Chứng minh
3 x 1
B
x 2
c) Với x 9, đặt
A P B
, so sánh P và 1
Lời giải
a) Thay x 16 (tmđk) vào
3 x 1 3.4 1
4 3
x 3
b)
B
3x 10 x 3x 2 x 3
3 x 1x 2
c)
Xét
Với x 9 thì x 1 0 ⇔ P 1 0 ⇔ P 1
Câu 13 Cho hai biểu thức
x 3 A
x 4
và
B
(với x 0 ; x 4 ).
Trang 16CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG
b) Rút gọn biểu thức B
c) So sánh
A P B
với 1 khi x 4 .
Lời giải
a) Với x 9 (thỏa mãn) x 3
Thay x 9 và x 3 vào A ta được
A
Vậy với x 9 thì
6 A 5
b)
B
x 24 x 2 x 21
x 24 x 2 x 2x 2 x 2
x 21
c) Ta có: P AB x 4x 3: x 21 x 2x 3 x 2 . x 2 x 3x 2
Xét hiệu
Ta có: x 4 x 2 x 2 0 ID1-10
5
0
x 2
P 1 0 P 1 Vậy P 1
Câu 14 Cho hai biểu thức:
4
A
x
2
x B
x
với x ; 0 x4 a) Tính giá trị của B tại x 9
b) Chứng minh rằng:
4 2
x A
x
c) Cho
A P B
So sánh P và P
Lời giải
a) Thay x (thỏa mãn điều kiện xác định) vào biểu thức 9 B ta được:
Trang 17
20
9 2
Vậy B20 tại x 9
b)
4
A
x
x
4
x
4
x
x
Vậy
4 2
x A
x
c)
A
P
B
x
x :
Với x ; 0 x4 thì P 0
Vì x ; 0 x4 thì
0 2
x
2 0 2 x
0
x
2
Câu 15 Cho biểu thức
1 x M
x
và
1
P
x
với x0; x1;x5 a) Tính giá trị của M khi x 9
b) Chứng minh
6 1
x P x
c) Đặt
5 x
Q M.P
x
Hãy so sánh Q với 3
Trang 18CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG a) Thay x ( thỏa mãn điều kiện) vào 9 M ta được:
9 1 3 1 2
9
Vậy x thì 9
2 3
M
b) Ta có:
P
ID1-1
6 1
x x
0( điều phải chứng minh) Vậy
6 1
x P x
c) Ta có:
1
Xét
1
Q
với mọi x0; x 1
Do đó Q3.
Câu 16 Cho biểu thức
1
a) Rút gọn P
b) So sánh P với 1
Lời giải
a) Với x0;x4
1
Trang 191 2 3 2
:
:
1
:
2 1
x x
Vậy với x0;x thì 4
2 1
x P x
b) Xét hiệu
P
Suy ra P1
Câu 9 Cho biểu thức
P
x 4
x 2 x
1) Rút gọn biểu thức P
Lời giải
Rút gọn biểu thức P
P
P
1
P
Trang 20CHUYÊN ĐỀ CĂN THỨC BẬC HAI GIÁO VIÊN CÙ MINH QUẢNG Chứng minh rằng P < 0 với mọi x 4, x 0 x 4,x 0
Với mọi x 4, x 0 ta có x 0
x 2 0
Mà 1 0 nên P x x 21 0
với mọi x 4,x 0 Cho hai biểu thức:
x x A
2 x
và
B
So sánh P với
1
3.