Giải bất phương trình theo yêu cầu của đề bàiBước 4.. Đối chiếu điều kiện + Kết luận II... BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1.
Trang 1Bước 3 Giải bất phương trình theo yêu cầu của đề bài
Bước 4 Đối chiếu điều kiện + Kết luận
II VÍ DỤ
Ví dụ 1 Cho hai biểu thức:
x 1A
2
Lời giải
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 16.
Thay x 16 (TMĐK) vào biểu thức A, ta được:
Trang 2
2
x 1B
2
với mọi giá trị của x 0
Ví dụ 2 Cho hai biểu thức:
xA
Tìm x để P P.
Trang 3 Tìm x để | P | P 0
Trang 4.b) Rút gọn M A B .
c) Tìm các giá trị của x sao cho
2 25M
4
Lời giải
a) Tính giá trị của A khi
9x4
Thay
9x4
vào A ta được:
9x4
thì A 1b) Rút gọn M A B .
2 25M
4
Trang 51x; x 9
49
thì
2 25M
4
III BÀI TẬP VẬN DỤNG
Câu 1 Cho hai biểu thức P =
1
11
xxx
b) Rút gọn biểu thức M P : Q .
c) Tìm x để
32
M
32
1 0x
Trang 6Vậy 0 x 1
Cách 2: Ta có:
32
x x x
với x , 0 x1.a) Tính giá trị biểu thức A khi x25
b) Chứng minh 21
xB
c) Tìmx để biểu thức 1
A
B
Lời giải
a) Tính giá trị biểu thức A khi x25
Thay x25thỏa mãn điều kiện nên ta thay vào biểu thức A ta có:
3524
A
khi x25
b) Chứng minh 21
xB
Trang 7Câu 3 Cho hai biểu thức 4
Ax
2) Chứng minh rằng
14
Trang 82 1
04
xx
với x0; x 41) Tính giá trị của biểu thức A khi x 36
2) Rút gọn biểu thức B
3) Biết
APB
Tìm các giá trị nguyên của x để
3
12
.2)
xB
3
12
Trang 9250
4x
P.x ( x )
thì x1 2 3 5 6; ; ; ; .
Câu 5 Cho hai biểu thức A =
4 1
x x
72
A
Trang 102) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm x để
45
B
45
B thì
Trang 11
.Với mọi x thỏa mãn điều kiện xác định thì
Vậy với 0 và x 9 x thì 1
45
B
Câu 1. Cho hai biểu thức
2 x 1A
b) Rút gọn biểu thức B
c) Cho
BPA
Tìm x để P P .
BPA
Tìm x để P P .Với x0; x ta có:4
Trang 12
a) Tính giá trị biểu thức Q khi x25.
Điều kiện xác định:
0 1
x x
Trang 13Ta có:
8 1
b) Chứng minh
x 1B
x 2
c) Với P A.B Tìm giá trị của x để P P
Trang 142) Chứng minh
xB
x 2
3) Tìm tất cả giá trị của xđể A.B 2 x 3
Lời giải
a)Giá trị x 9 thỏa mãn điều kiện x 0,x 4 x 3
thay vào biểu thức A ta được:
x 2 x 9 2.3 3A
3A5
xB
x 2
( đpcm)c) Với x 0; x 4 để A.B 2 x 3
Kết hợp với điều kiện ta được 0 x 4 thì A.B 2 x 3
Câu 10 Cho hai biểu thức
x 2A
b) Rút gọn biểu thức B
Trang 15c) Đặt
APB
Tìm các giá trị x nguyên để
1P2
Lời giải
a) Với x 25 (thỏa mãn điều kiện) thay vào A ta có:
5 2 3A
5 1 4
b) Với x 0; x 1 ta có:
Trang 16Thay x 25 (thỏa mãn điều kiện) vào A ta có
25 1 2A
x 2
b)
Trang 17Câu 13 Cho hai biểu thức
x 3A
b) Chứng minh
4B
x 2
c) Biết C B : A , tìm các giá trị nguyên của x sao cho C 3 x 0
Lời giải:
a) Tính giá trị của biểu thức khi x 16
Thay x 16 (TMĐKXĐ) vào biểu thức
16 3A
16 4
Tính được
7A12
b) Chứng minh
4B
Trang 18
b) Theo bài ra, ta có:
a 1 1
2
02a
Kết hợp với điều kiện a 1 , ta được: 1 a 4
Câu 15 Cho hai biểu thức
x
với > 0;x x1 a) Tính giá trị của biểu thức B với x 16.
Lời giải
a) Thay x 16 vào B
16 1 4 1 5B
Trang 19 Tìm để P P.
Trang 20x 3
c) Tìm x để
Trang 21x 3
với x 0 , x 9 c)
Kết hợp với điều kiện ở trên ta được 0 x 25 và x 9
Câu 18.Cho hai biều thức:
x 1A
a) Tính giá trị của biểu thức A khix 4 .
b) Rút gọn biểu thức B và tìm giá trị của x để B 1 .
Lời giải
Điều kiện xác định: x 0 , x 1 .
a) Khi x 4 (Thỏa mãn điều kiện) ta thay vào
4 1 1A
Trang 22Kết hợp điều kiện thì để B 1 khi 0 x 1 .
Câu 19 Cho các biểu thức:
x 1A
4x9
b) Chứng minh
x 3B
x 3
với x 0; x 9c) Cho P A : B Tìm giá trị nguyên của x để
1P2
Lời giải
a) Thay
4x
5A11
tại
4x9
Trang 23xx
Trang 241) Thay x 49 ( TMĐK) vào biểu thức A ta được:
11A6
khi x 492) Với x 0 ; x 1 ta có:
1B
x 1
với x 0 ; x 13) Ta có:
Trang 25Thay x 6 1 vào biểu thức A ta có:
A 7 2 6 3 6 1 A 12 5 62 Vậy A 12 5 6 khi x 7 2 6
2x 1 xVậy
Trang 26Kết hợp với điều kiện x , 0 x ta được 01 , x 4 x thoả mãn yêu cầu bài toán.1
Câu 24 Cho biểu thức
xB
1x
2)Chứng
x 1B
( thỏa mãn điều kiện) vào Ata có :
Trang 27Vậy
1A2
khi
1x25
2)
b) Rút gọn M P.Q .
c) Tính các giá trị của x để
1M3
với x 0 , x 9 a) Tìm giá trị của Q biết x 1
b) Chứng minh rằng:
xP
x 3
Trang 28c) Đặt M P : Q Tìm giá trị của x để
1M2
Câu 28 Cho hai biểu thức
4 x 1A
x 3
c) Tìm các giá trị của x để
1B5
Câu 29 Cho biểu thức
x 5A
x 3
c) Tìm x để
x 3
với x 0, x 1, x 9 .a)Tính giá trị biểu thức B khi x 36 .
b)Tìm x để
1B2