BƠiătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăthuăth păc pănh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nhă chấtăl ngăgiáoăd căt iătr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng..... Thựcănghiệmăkhaiăpháăquyătrìnhăthuăth păc pănh tăhệăt
Trang 1TR NGăĐ IăH CăS ăPH M
Trang 2TR NGăĐ IăH CăS ăPH M
LU NăVĔNăTH CăSƾ
Ng iăh ngăd năkhoaăh c:
TS Ph măAnhăPh ng
ĐƠăNẵng,ănĕmă2019
Trang 3L IăCAMăĐOAN
Tôi xin camăđoanăluơ ̣năvĕnăv iătiêuăđê “Nghiên c u kỹ thuật khai phá quy trình
và ng dụng xây dựng quy trình Kiểm định chất lượng giáo dục Trường Đại học Phạm Văn Đồng” hoan toan la kêt quả nghiên c u của chinh bản thân tôi va ch aă
đ ̣c công bô trong bơt c một công trinh nghiên c u nao củaăng i khac Trong qua
trinh th ̣c hiê ̣n luơ ̣năvĕn,ătôiăđã th ̣c hiê ̣n nghiêm tuc cac quy tĕcăđa ̣oăđ c nghiên c u,
cac kêt quả trinh bay trong luơ ̣năvĕnăla sản phởm nghiên c u, khảo sat của riêng ca nhân tôi, tơt cả cac tai liê ̣u tham khảo s ̉ dụng trong luơ ̣năvĕnăđêuăđ ̣c trich dỡn t ng minh,ătheoăđungăquyăđi ̣nh
Tôi xin hoan toan chi ̣u trach nhiê ̣m vê tinh trung th ̣c của sô liê ̣u va cac ṇi dung
khac trong luơ ̣năvĕnăcủa minh
Đà Nẵng, tháng 01 năm 2019
Ng i thực hiện
NgôăTh ăThúyăDung
Trang 4L IăC Mă N
Em xin chân thanh g ̉ i l i cảmă năsơuăsĕcăđên quy Thầy,ăCô Khoa Côngănghệăthông tin ậ Tr ngăĐ iăh căS ăph măĐƠăN ng đã tơ ̣n tinh giảng da ̣y, ta ̣oăđiêu kiê ̣n
giupăđ ̃ em trong suôt khoa học nay
Em xin chân thanh bi t n sâu s c đ n Ti nă sƿă Ph mă Anhă Ph ng, ng i đư dành rất nhiều th i gian, tâm huy t h ng d n và giúp em hoàn thành lu n vĕn tốt nghiệp
Xin chân thanh cảmă năquy Thơy, Cô va đông nghiê ̣p ta ̣iăTr ngăĐa ̣i học Pha ̣m VĕnăĐôngăđã cungăcấpănhữngătƠiăliệu nghiên c u trongălƿnhăvực kiểm đ nh chất l ngăgiáoăd căvƠ ta ̣oăđiêu kiê ̣n thuơ ̣n l ̣iănhấtăchoăemătrong suốt quá trình h c t p và nghiên
c u
Cuối cùng nh ng không kém quan tr ng, em bi t n gia đình em, ng i đư hỗ
tr cho em v t chất và tinh thần trong suốt th i gian h c
Mặc dù em đư có nhiều cố g ng để hoàn thiện lu n vĕn bằng tất c sự nhiệt tình và nĕng lực c a mình nh ngădoăth iăgianăcóăh n,ăvƠăviệcăti păc năv iăkhaiăpháăquyătrìnhăcònăm i,ătƠiăliệuăthamăkh oăch aănhiều,ăkinhănghiệmăc aăb năthơnăvềăvấn đềănghiên c u cònănhiềuăh năch ănên không tránh khỏi những sai sót Vì v y, em rất mong nh n đ c sự góp ý, chỉ b o c a quý thầy cô, b n bè, đồng nghiệp, đó chính
là sự giúp đỡ quý báu nhấtăđểăem có thể cố g ng hoàn thiện h n trong quá trình nghiên c u và công tác sau này
Em xin chân thành c m!
Đà Nẵng, tháng 01 năm 2019
Ng i thực hiện
NgôăTh ăThúyăDung
Trang 5NGHIEN CUU KY THU�T KHAI PH QUY TRINH VA UNG DVNG XAY
HQC PH�M VANDONG
Chuyen nganh: H� th6ng thong tin H9 ten h9c vien : Ngo Thi Thuy Dung
Ngu:Yi hu6ng d�n khoa h9c: TS Ph?m Anh Phuong Ca so · 0T: Tmcmg DH Su ph?m 0a Nulg
Tom ti t : V&i Sl,! phat trien cua cong ngh� thong tin , ngay ca n g c6 nhi6u thong tin v6 cac quy trinh nghi�p Vl dugc luu l?i tro n g cac h� th6ng thong tin dU'C d?ng CaC bang ghi S! ki�n, CaC ban ghi S! ki�n nay c6 d�k diem la n6 phan anh m)t each trung th r c, chinh xac nhrng gi da xay ra trong thvc t€ Tuy
nhien cho d€n gin day, cac thong tin nay it khl duqc cac t6 chrc, doanh nghi�p sr dvng de phan tfch vi�c
thTc hi�n cac quy trlnh nghi�p l ca ban cua co quan, t6 chrc, doanh nghi�p minh Y tm'mg cua khai pha
quy trinh nghi�p Yl,l Ja trich XUit thong tin t' CaC ban ghi Sl,l' ki�n d6 khai pha ra CaC mo hinh quy trJnh
nghi�p vv Nhu·ng mo hinh nay c6 th6 duqc dung d€ phan tich cac quy trlnh, phat hi�n nhrng vin d6 sai
l�ch ur d6 d6 xuit di6u chinh, thi€t k€ l?i quy trlnh m)t each chfnh xac han mang l?i cac hi�u qua, phvc vv
doi Mi thoi d?,i V 6-i nhung lgi ich ma n6 m?ng l?-i, khai pha quy trlnh dang tr6· thanh m)t trong nhing nghien cCru thu hut duqc sv quan tam cua cac nha nghien cru linh vµc quan ly quy trlnh nghi�p ,l (BPM)
va gi6'i nghien cCru khoa h9c may tinh Nghien cru cai ti�n cac giai thu?t khai pha quy trlnh dugc (mg dvng vao cac !Tnh vvc cv th€ nhu y t€, giao dvc, tai chinh kinh doanh, thuang mai
Xac nh?n cua giao vien hu6ng d�n Nguoi thvc hi�n d� tai
�
�
TECHNICAL RESEARCH TO DISCOVER THE PROCESS AND APPLICATION
OF BUILDING THE PROCESS OF VERIFYING THE QUALITY OF
Major: I normation Systems
Supervisors : Dr Pham Anh Phuong
Full name of Master student: Ngo Thi Thuy Dung Training institution: Danang Pedagogical University
With the development of inormation technology, more and more information about business processes is stored in inormation systems in the orm of event log tables, these event logs are characterized by it faithfully reflect, exactly what happened in reality However, until recently, this information was rarely used by organizations and businesses to analyze the implementation of basic business processes of their agencies, organizations and businesses The idea of business process mining is to extract information f r om event logs to uncover business process models These models can be used to analyze processes, detect deviating problems, and then propose adjustments and redesigns of the process more accurately to bring eiciency and time-consuming service great With the benefits it leverages, process mining is becoming one of the studies that have attracted the attention of business process management (BPM) researchers and computer science researchers count Research and improve the process mining algorithms applied in speciic areas such as health, educa t ion, business finance, trade, etc
Supervior's conirmation
Trang 6M CăL C
L IăCAMăĐOAN i
L IăC Mă N ii
TRANGăTHỌNGăTINăLU NăVĔNăTH CăSƾ iii
M CăL C iv
DANHăM CăVI TăT T vii
DANHăM CăCÁCăB NG viii
DANHăM CăCÁCăHÌNHă NH ix
M ăĐ U 1
1.ăLýădoăch năđềătƠi 1
2.ăM cătiêuăc aăđềătƠi 2
3.ăĐốiăt ngăvƠăph măviănghiênăc u 2
4.ăPh ngăphápănghiênăc u 3
5.ăK tăqu ădựăki n 3
6.ăBốăc căc aălu năvĕn 3
CH NGă1.ăT NGăQUANăV ăKHAIăPHÁăQUYăTRỊNH 4
1.1 Gi iăthiệuăchungăvềăkhai phá quy trình 4
1.2 Mô hình quy trình và phân tích mô hình theo quy trình 5
1.2.1 Mô hình hóa quy trình 6
1.2.2.ăṂtăsốăngônăngữămôăhìnhăquyătrình 6
1.2.3.ăM ngăPetri 6
1.2.4.ăM ngăWorkflow 7
1.3 Phơnătíchăquyătrìnhădựaătrênămôăhình 7
1.3.1 Phân tích quy trình 7
1.3.2.ăKiểmătraăquy trình 7
1.3.3.ăPhơnătíchăhiệuănĕng 7
1.3.4.ăGi iăh năc aăphơnătíchăquyătrìnhătrênămôăhình 8
1.3.5.ăCácăthaoătácănh tăkýăsựăkiệnăvƠămôăhìnhăquyătrình 8
1.4 BƠiătoánăphátăhiệnăquyătrình 9
1.4.1ăNh tăkýăsựăkiện 9
1.4.2.ăPhátăhiệnăquyătrình 12
1.5 Kiểmătraăphùăh p 15
1.5.1.ăBƠiătoánăkiểmătraăphùăh p 15
Trang 71.5.2.ăKiểmătraăphùăh pătheoătr ngăh păreplay 16
1.5.3.ăKiểmătraăphùăh pătheoăsoăsánhăv t 18
1.5.4.ă ngăd ngăkhácăc aăkiểmătraăphùăh p 18
1.6 M ăṛngăquyătrình 19
1.6.1.ăThêmăquanăđiểmătổăch c 20
1.6.2.ăThêmăquanăđiểmăth iăgianăvƠăxácăsuất 23
1.6.3.ăThêmăquanăđiểmătr ngăh p 24
1.7 K tălu năch ngă1 25
CH NGă2 M TăS ăTHU TăTOÁNăKHAIăPHÁăQUYăTRỊNH 26
2.1 Thu tătoánăkhai phá quy trình Alpha 26
2.1.1.ăĐầuăvƠoăc aăthu tătoán 26
2.1.2.ăThu tătoán 27
2.1.3.ăụăt ngăc aăthu tătoánăAlpha 29
2.1.4.ăGi iăh năc aăthu tătoánăAlpha 29
2.2 Thu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăHeuristică(HM) 32
2.2.1.ăĐầuăvƠoăvƠăđầuăraăc aăthu tătoán 32
2.2.2.ăThu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăHeuristic 34
2.2.3.ăK tălu năthu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăHeuristic 44
2.3 Thu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhădiătruyềnă(GPM) 44
2.3.1.ăThu tătoánădiătruyềnă(GA) 45
2.3.2.ăKh iăt o 45
2.3.3.ăLựaăch n 46
2.3.4 Táiăs năxuấtă(sinhăs n) 46
2.3.5ăK tăthúc 47
2.3.6.ăṂtăsốălựaăch năthi tăk ăcầnăthựcăhiện 47
2.3.7.ăK tălu năthu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhădiătruyền 50
2.4 K tălu năch ngă2 51
CH NGă3 NGăD NGăKHAIăPHÁăQUYăTRỊNHăTHUăTH PăC PăNH Tă H ăTH NGăMINHăCH NGăKI MăĐ NHăCH TăL NGăGIÁOăD CăT Iă TR NGăĐ IăH CăPH MăVĔNăĐ NG 52
3.1 BƠiătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăthuăth păc pănh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nhă chấtăl ngăgiáoăd căt iătr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng 52
3.1.1.ăĐầuăvƠoăc aăbƠiătoán 53
3.1.2.ăĐầuăraăc aăbƠiătoán 55
Trang 83.1.3.ăH ngăgi iăquy tăbƠiătoán 55
3.2 Côngăc ăkhaiăpháăquyătrìnhăProM 55
3.2.1 Gi iăthiệuăchungăvềăcôngăc ăkhaiăpháăquyătrìnhăProM 55
3.2.2.ăCácăch cănĕngăc aăcôngăc ăkhaiăpháăquyătrìnhăProM 56
3.3 Thựcănghiệmăkhaiăpháăquyătrìnhăthuăth păc pănh tăhệăthốngăminhăch ngăkiểmă đ nhăchấtăl ngăgiáoăd căt iătr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng 63
3.3.1.ăKhaiăpháăquyătrìnhăbằngăthu tătoánăAlpha 63
3.3.2.ăKhaiăpháăquyătrìnhăbằngăthu tătoánăHeuristicămining 64
3.3.3.ăKhaiăpháăquyătrìnhăbằngăthu tătoánăDi truyền 64
3.4 K tălu năch ngă3 68
K TăLU N 69
TĨIăLI UăTHAMăKH O 70
Trang 9DANHăM CăVI TăT T
Ký hi u, ch vi t t t Gi iăthích
(Qu nălýăquyătrìnhăbánăhƠng) BPMN Business Process Modeling Notation
(KýăhiệuăMôăhìnhăhóaăquyătrìnhănghiệpăv ) C-net CausalăNetă(l iănguyênănhơn)
(Qu nălýăquanăhệăkháchăhƠng)
EmiT Enhanced Mining Tool (Côngăc ăkhaiăpháănơngăcao)
(Chuỗiăquyătrìnhătheoăh ngăsựăkiện)
(L p k ăho ch)
(linhăđ̣ngăthu tătoánăHeuristics Miner)
(khaiăpháăquyătrìnhădiătruyền)
HM Heuristics Miner(thu tătoánăHeuristics Miner)
MXML Mining eXtensible Markup Language
WF-net WorkflowăNetsă(L iăcôngăviệc)
XES eXtensible Event Stream (Luồngăsựăkiện)
(NgônăngữăquyătrìnhălƠmăviệcăkhác)
Trang 10DANHăM CăCÁCăB NG
B ngă1.2ă Ṃtăcáchăbiểuădiễnăg năh năc aăb năghiăsựăkiện 12
B ng 1.3 Ṃt b n ghi sự kiện đ n gi n v i thông tin nguồn lực đ c
B ngă1.4 B ngănguồnălựcăho tăđ̣ngăchoăthấyăth iăgianătrungăbìnhăṃtă
ng iăthựcăhiệnăṃtăho tăđ̣ngăchoămỗiătr ngăh p 21
B ngă2.2ă Chuyểnăđổiăṃtăm ngăPetriătrongăhìnhă2.8ăthƠnhăṃtăC-net 34
B ngă2.3ă Đ mătầnăsuấtăxuấtăhiệnăc aăcácămốiăquanăhệănhơnăqu ăgiữaă
B ngă2.4ă Đ măsốăvòngălặpăcóăđ̣ădƠiă2ă(t călƠăđ măaă>>w b) 37
B ngă2.5ă Hiểnăth ăđ̣ăph ăthụcăgiữaăcácăho tăđ̣ng 38
B ngă2.6ă Đồăth ăph ăthụcăk tăqu ăđ căsuyăraătừăb ngă2.5 39
B ngă2.7ă ṂtăC-netăm ăṛngăđốiăv iăđồăth ăph ăthụcăc aăB ngă2.6ăv iă
sựăliênăk tăcácăb năghiăsựăkiệnăv iă1000ăv t 41
B ngă3.3ă Soăsánh,ăđánhăgiáăcácăthu tătoánăđưăthựcănghiệm 67
Trang 11Hình 1.8 Ṃtăm ngăxưăḥiăbaoăgồmăcácănútăđ iădiệnăchoăcácătổăch că
và cung đ i diện cho mối quan hệ C hai nút và vòng cung
có thể có tr ng l ng biểuăth ăbằngă"wă=ă "ăvƠăkíchăth că
kiện,ătrongăđóăcácăho tăđ̣ngăD1,ăD2ăvƠăD3ăkhôngăđ căghiă
33
Trang 12S ăhi u Tên hình Trang
l iătrongăb năghi sựăkiện Hình 2.8 Đồăth ăph ăthụcăk tăqu ăkhiăsửăd ngăcácăthamăsốămặcăđ nhă
(K tă nốiă tầnă suấtă thấpă giữaă ho tă đ̣ngă Dă vƠă Kă khôngă cóătrong mô hình)
39
Hình 2.9 Đồăth ăph ăthụcăk tăqu ăkhiăthi tăl păthamăsốăσaă=ă0.80ăvƠă
σră=ă0.2ă(K tănốiătầnăsuấtăthấpăgiữaăho tăđ̣ngăDăvƠăKăcũngă
Hình 2.11 Sự t ng ng c a DG v i hình 2.10 mà không có mối quan
hệ ph ăthụcăkho ngăcách xa
Hình 3.2 Cácătùyăch năđốiăv iădữăliệuăđầuăvƠoălƠăb năghiăsự kiện 57 Hình 3.3 Giaoădiệnătùyăchỉnhăthôngăsốăchoăthu tătoánăGA 58
Hình 3.6 Giaoădiệnăch cănĕngăqu nălýăgóiăpluginăc aăProMă6.5 59 Hình 3.7 KhôngăgianălƠmăviệcă(workspace)ătrênăProMăLiteă1.2 60 Hình 3.8 Khôngăgianăho tăđ̣ngă(Action)ătrênăProMăLiteă1.2 61
Trang 13S ăhi u Tên hình Trang
Hình 3.9 Tùy chỉnhăthôngăsốăđầuăvƠoăchoăthu tătoánăHeuristicăMiner 61 Hình 3.10 Khôngăgianăkhungănhìnă(view)ăc aăProMăLiteă1.2 62 Hình 3.11 K tăqu ăkhaiăpháăquyătrìnhăxửălýăquyătrìnhăbằngăthu tătoánă
Hình 3.14 Môăhìnhăk tăqu ăkhaiăpháăquyătrìnhăbằngăthu tătoánăHMăkhiă
thi tă l pă thamă sốă σaă =ă 0.90ă vƠă σră =ă 0.1ă (K tă nốiă tầnă suấtăthấpăgiữaăFăvƠăCăcũngăđ căchấpănh n)
Hình 3.17 Soăsánhăth iăgianăthựcăhiệnăvƠăđ̣ăphùăh păc aămôăhìnhăk tă
qu ăc aăbaăthu tătoánăAlpha,ăHM,ăGPM
68
Trang 14M ăĐ U 1.ăLýădoăch năđ ătƠi
Ngày nay, hầu h t m i lƿnh vực ho t đ̣ng c a bất kỳ ṃt c quan, tổ ch c,ădoanh nghiệp nào dù l n hay nhỏăthìăl ngădữăliệuăđ căt oăraătrongăquáătrìnhăho tăđ̣ngăc aăcácăhệăthốngăđóăcũngătĕngălênăṃtăcáchăchóngămặt.ăSựăbùngănổădữăliệuăd năđ nănhiềuăkhóăkhĕnăvềăthíchă ng,ăl uătrữ,ăqu nălýăvƠăxửălýăkhốiădữăliệuăkhổngălồăđó.ăBùngănổădữăliệuă ăcácătổăch c,ădoanhănghiệpă kéoătheoă ṃtătháchăth că khôngăhềănhỏălƠălƠmăsaoătríchăxuấtăthôngătinăcóăgiáătr ătừăkhoădữăliệuămƠăh ăđangăcó
Sựăquanătr ngăc aăcácăhệăthốngăthôngătinăc aăcácătổăch c,ădoanhănghiệpăngƠyănayăkhôngăchỉăthểăhiệnăquaăkh ănĕngăthíchă ngăv iăl ngădữăliệuăbùngănổămƠăcònăthểăhiệnăquaăvaiătròăc aăcácăhệăthốngănƠyătrongăviệcăqu nălýăcácăho tăđ̣ngăkinhădoanh.ăTrongăquáătrìnhăho tăđ̣ngăc aăcácătổăch c,ădoanhănghiệp,ădữăliệuăsựăkiệnămôăt ăcácăho tăđ̣ngă
c aăcácătổăch c,ădoanhănghiệpăliênăl căđ căt oăraăvƠăđ căcácăhệăthốngăthôngătinăghiăl iăvƠăphơnătíchăđểăhỗătr ăchoăquyătrìnhăho tăđ̣ngăc aătổăch c,ădoanhănghiệp.ă
Cácă kỹă thu tă qu nă lýă quyă trìnhă nghiệpă v ă thựcă hiệnă phơnă tíchă vƠă tĕngă c ngăhiệuăqu ăquyătrìnhăho tăđ̣ngăkinhădoanh.ăKỹăthu tăqu nălýăquyătrìnhănghiệpăv ăt păh păcácăcôngăc ătíchăh păđểăthi tăk ,ăxơyădựngăvƠăqu nălýăho tăđ̣ngădoanhănghiệpădựaătrênăcácăquyătrìnhăkinhădoanhătốiă u.ăCácăkỹăthu tănƠyăchoăphépăcácătổăch c,ădoanhănghiệpătựămôăhìnhăhóaăvƠăthayăđổiăṃtăcáchăhiệuăqu ,ănhanhăchóngăcácăquyătrìnhăho tăđ̣ng,ăkinhădoanhănhằmăđápă ngăcácănhuăcầuăc ăthểăc aătổăch c,ădoanhănghiệpămình.ăSong cácăkỹăthu tănƠyăth ngăsửăd ngătriăth căcôngănghệăthôngătinăvƠăkhoa h căqu nălýălấyătừă ṃtă môă hìnhă cóă s n.ă Doă đó,ă cóă thểă sựă t ngă thíchă trongă cácă môă hìnhă quyă trìnhăkhôngăđ tăhiệuăqu ăcaoănhất
Từăthựcăt ăbùngănổădữăliệuăhiệnănay,ăcácăkỹăthu tăqu nălýăquyătrìnhăgặpăṃtătháchă
th căl n.ăĐóăchínhălƠătháchăth căvềătínhăchínhăxác,ăhiệuăqu ăcaoăh nătrongămôiătr ngădữăliệuăkhổngălồ.ăBênăc nhăđóăcũngăgặpătháchăth căvềăhiệuănĕngăthôngăquaăth iăgianăxửălý,ăvềăs căch aăthôngăquaăkhôngăgianăl uătrữăvƠăvềăgi iăthích thông qua mô hình quy trìnhăv iărấtănhiềuăhƠnhăđ̣ng.ăPhơnătíchăvƠătốiă uăcácăquyătrìnhălƠăṃtăgi iăpháp
KhaiăpháăquyătrìnhălƠăsựăk tăh păgiữaăcácăkỹăthu tăphơnătíchădữăliệuăvƠăcácăkỹăthu tăphơnătíchămôăhìnhăquyătrìnhătừăđóăcóăthểăchi tăxuấtăthôngătinăcó giáătr ,ăliênăquană
đ năquyătrìnhătừăcácăb năghiăsựăkiện,ăbổăsungăvƠoăcácăti păc năhiệnăcóăđểăqu nălýăcũngă
nh ăc iăthiệnăquyătrìnhătácănghiệp.ăKỹăthu tănƠyăcóăthểălƠăgi iăphápăchoănhữngătháchă
th căđốiăv iăcácăkỹăthu tăqu nălýăquyătrìnhăđưăđ cănh căđ n
Hiệnănayăv iăxuăth ătoƠnăcầuăhoá,ăḥiănh păquốcăt ăvƠăsựăphátătriểnăc aăcáchă
m ngăcôngănghiệp đòiăhỏiăcôngătácăđƠoăt oăcungăcấpăđ cănguồnănhơnălựcăchấtăl ngăcaoăđ măb oăchoăsựăphátătriểnăbềnă vữngăc aăđấtăn c.ăĐểăthựcăhiệnănhiệmă v ănƠy,ă
Trang 15ngành giáoă d că vƠă đƠoă t oă khôngă nhữngă ph iă m ă ṛngă quiă môă mƠă cònă ph iă khôngăngừngănơngăcao chấtăl ngăgiáoăd căvƠăđ Ơoă t o, doă v y Kiểmă đ nhă chấtă l ngă giáo
d căch ngănhữngătr ăthƠnhăṃtăcôngăc ăhữuăhiệuăgiúpăcácătr ngăkiểmăsoátăvƠăduy trì cácăchuẩnămựcăchấtăl ngăgiáoăd cănhằmăđ măb oăchấtăl ngăd yăvƠăh cătrongăcácăc ă
s ăgiáoăd c mƠăcònăđóngăvaiătròărấtăquanătr ngăđốiăv iăsựăphátătriểnăc aăcácăc ăs ăgiáoă
d căvƠăxưăḥi,ătuyănhiênătrongăquáătrìnhătriểnăkhaiăcôngătácănƠy,ăṃtătrongănhữngăkhó khĕn l n nhất c a Tr ng Đ i h c Ph m Vĕn Đồng là việc thu th p, sử d ng, qu n lý minh ch ng ph c v công tác tự đánh giá Nguyên nhân là do công tác l u trữ ch a tốt, đặc biệt nhiều số liệu ch a đ c thống kê h p lý, k t qu thu th p và xử lý minh
ch ng còn mang tính liệt kê, t p h p, s p x p ch a logic, không ph n ánh rõ sự thay đổi c a nhà tr ng và xu h ng, phát triển trong th i gian t i
Từăsựăcấpăthi tăđó,ălu năvĕnăthựcăhiệnănghiênăc uătổngăquanăvềăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrìnhăvƠăṃtăsốăthu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăđểăđemăđ năcáiănhìn rõărƠngăh năvềăkỹăthu tănƠy.ăBênăc nhăđó,ălu năvĕnă ngăd ngăthựcănghiệmăkhaiăpháăquyătrìnhăthuăth păc pă
nh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nhăchấtăl ngăgiáoăd căt iăTr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng.ăĐơyălƠăṃtăquyătrìnhăqu nălýănhỏ,ăthựcănghiệmăkhaiăpháăquyătrìnhănƠyăcóăthểăgiúpăminhăh aărõăh năcácăkỹăthu tăcũngănh ăcácăthu tătoánăkhaiăpháăquyătrình
2 M cătiêu c a đ ătƠi
Nghiên c u các kỹăthu tăkhaiăpháăquyătrình
ng d ngăcôngăc ăkhaiăpháăquyătrìnhăđểăkhai phá quy trìnhăc pănh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nh chấtăl ngăgiáoăd căt i Tr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng.ă
Quaăđó,ăkiểmătraăđ căm căđ̣ătốiă uăc aăquyătrìnhăt iăđ năv ăvƠălƠăc ăs ăđểătácă
gi ăđềăxuấtănhữngăc iăti n m i nhằm tối u quy trình hiện có, giúp đ n v qu n lý ho t đ̣ng côngătácăKiểmăđ nhăchấtăl ngăgiáoăd căđ căthu năl iăvƠătối u
3 ăĐ iăt ngăvƠăph măviănghiênăc u
Đối tượng nghiên c u
- Quyătrìnhăc pănh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nhăchấtăl ngăgiáoăd c.ă
- Kỹăthu tăkhaiăpháăquyătrình
- Cácăthu tătoánăkhaiăpháăquyătrình
- Côngăc ăkhaiăpháăquyătrình ProM
Phạm vi nghiên c u
Quy trình thu th păc pănh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nhăchấtăl ngă giáoă
d căt iătr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồngă
Trang 164 ăPh ngăphápănghiênăc uă
Cácăph ngăphápăs ăthựcăhiệnăđểăđ tăđ căm cătiêuănghiênăc u:
- Phương pháp thu thập thông tin: Tìmăki mătƠiăliệuătừăsách,ăgiáoătrình,ăbáoăă
cáo, m ngăinternet, các trang elearning liên quan
- Phương pháp so sánh: Tổngăh păvƠăđốiăchi uăgiữaănhữngătƠiăliệuăthuăđ căđểă
đ aăraăṃtăcáiănhìnătổngăquanănhấtăvềăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrìnhăvƠăcácăăthu t toán khai phá quy trình,ă uănh cătừngăthu tătoán
- Phương pháp chuyên gia: Thamă kh oă ýă t ngă từă giáoă viênă h ngă d nă vƠă
nhữngăng iăcóăkinhănghiệmăđểăhoƠnăthiệnăcácăṇiădungăcầnănghiên c u
- Phương pháp thực nghiệm: Thựcă nghiệmă khaiă pháă quyă trìnhă thuă th pă c pă
nh tăhệăthốngăminhăch ngăt iătr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng
5 ăK tăqu ăd ăki nă
- N măđ căcácăđặcăđiểm,ăđặcătr ngăc aăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrình
- Hiểuăđ căcácăthu tătoán trong khai phá quy trình
- Quy trình c pănh tăhệăthốngăminhăch ngăKiểmăđ nhăchấtăl ngăgiáoăd căt iă
tr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồngă
6 ăB ăc căc aălu năvĕn
- Chương 1: Tổng quan về khai phá quy trình, s ăgi iăthiệuăýăt ng,ăm căđíchă
c aăkhaiăpháăquyătrìnhănghiệpăv ,ăgi iăthiệuăkỹăthu tămô hìnhăquyătrìnhăvƠăṃtăsốăh nă
ch ăc aăcácăkỹ thu tăđó,ăgi iăthiệuăcácăbƠiătoánăc aăkhaiăpháăquyătrình.ăTừ đó,ăchoăthấyăýănghƿaăvƠătầmăquanătr ngăc aăviệcă ngăd ngăkhaiăpháăquyătrìnhănghiệpăv ăt iăcácăc ăquan,ădoanhănghiệp, tổăch c.…
- Chương 2: Một số thuật toán khai phá quy trình, gi iăthiệuăchiăti tăbaătrongăsốă
cácăthu tătoánăth ngăđ căsửăd ngătrongăkhaiăpháăquyătrìnhă nghiệpăv ,ăđóălƠ:ăThu tătoán khai phá quy trình Alpha,ăthu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăHeuristicăvƠ thu tătoánăkhaiăphá quy trình Diătruyền,ăđểătừ đóăsoăsánhăđánhăgiáă u,ănh căđiểmăc aătừngăthu tătoán
- Chương 3: ng dụng khai phá quy trình thu thập cập nhật hệ thống minh
ch ng tại trường Đại học Phạm Văn Đồng, s ăgi iăthiệuăṃtăcáchătổngăquanăvềăcôngă
c ăkhaiăpháăquyătrìnhăProM.ăQuaăđóă ngăd ngăProMăđểăkhaiăpháăquyătrìnhăthuăth păc pă
nh tăhệăthốngăminhăch ngăt iătr ngăĐ iăh căPh măVĕnăĐồng bằngăcácăthu tătoánăđưă
đ cătrìnhăbƠyă ăch ngă2,ăk tăqu ăkhaiăpháăquy trình s ăgópăphầnămôăt ăchiăti tăvƠăđánhăgiáăc ăthểăh nă uănh căđiểmăc aăcácăthu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăđưăđ cătrìnhăbƠy
Kết luận tổngăk tănhữngăk tăqu ăđưăđ tăđ căvƠăđ aăraăh ngă phátătriểnăc aălu nă
vĕnătrongăt ng lai
Trang 17C H NGă1
T NGăQUANăV ăKHAIăPHÁăQUYăTRỊNH
Tr căkhiăt pătrungăvƠoăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrình,ătaăl tăquaăṃtăsốăkỹăthu tă
và mô hìnhăliênăquan.ăHệăthốngăqu nălýăquyătrìnhănghiệpăv ă(BPM),ăhệăthốngăqu nălýăluồngăcôngăviệcă(WFM)ălƠăhệăthốngăchoăphépăchúngătaăxácăđ nhăvƠăđiềuăkhiểnăluồngăcôngăviệcăc aăṃtăquyătrình,ăhệăthốngăho chăđ nhănguồnălựcădoanhănghiệpă(ERP),ăhệăthốngă qu nă lýă mốiă quană hệă v iă kháchă hƠngă (CRM),ă côngă c ă qu nă lýă cấuă hìnhă phầnămềmă(SCM) ăNhữngăhệăthốngăthôngătinăkhácănhauănƠyăđềuăcóăṃtăđiểmăchungăđóălƠătấtăc ăcácăho tăđ̣ngăc aăchúng đều đ c ghi l i trong b n ghi sự kiện Các b n ghi đ c ghi l i b i các hệăthốngăthôngătinănóiătrênăch aădữăliệuăvềăcácăsựăkiện,ăcácăgiaoăd ch,ăcácă
tr ngăh păngo iălệătrongăquáătrìnhăthựcăhiệnăquyătrình.ăCácăb năghiănƠy ph năánh các quyătrìnhăthựcăc aănóăṃtăcáchătrungăthựcănhất,ănghƿaălƠăchúngăph năánhăđúngăthực t Khaiăpháăquyătrìnhătrongăph măviăc aăcácăquyătrìnhăluồngăcôngăviệcăđ căgi iăthiệuăđầuătiênăb iăAgrawalăetăalăvƠoănĕmă1998.ăTuy nhiên, thu tăngữăkhaiăpháăluồngăcôngăviệcăhayăcònăg iălƠăkhaiăpháăquyătrìnhăchínhăth căđ căđ aăraăvƠoănĕmă1999ăb iăTon Weijters và Van der Aalst Theo Van der Aalst: ụăt ngăc aăkhaiăpháăquyătrìnhălƠăđểăkhámăphá,ăgiámăsátăvƠăc iăthiệnăquyătrìnhăthựcăsựăc aănóăbằngăcáchătríchăxuấtătriă
th cătừănhữngăb năghiăsựăkiệnăcóăs nătrongăcácăhệăthốngăthôngătinăngƠyănay.ăC ăthểă
h nătheoăA.ăRozinat, I.S.M de Jong, C.W Gunther, và W.M.P van der Aalst, 2007: ý
t ngăc ăb năc aăkhaiăpháăquyătrìnhălƠănghiênăc uătừănhữngăho tăđ̣ngăquanăsátăđ că
c aăṃtăquyătrìnhăvƠădùngănóăđể:
(i) : Khám phá mô hình m i
(ii): Kiểmătraătínhăphùăh păc aămôăhìnhăbằngăcáchăkiểmătraăxemătr ngăthái c a
mô hình đó có phù h p v i tr ng thái mô hình đ c quan sát hay không?
(iii) : M ă ṛngă môă hìnhă đangă cóă bằngă cáchă s pă x pă thôngă tină đ că trích
xuấtătừănhữngăb năghiăvƠoăṃtăsốămôăhìnhăbanăđầu
Trang 18Hình 1.1: Sơ đồ khai phá quy trình
Hìnhă1.1ăchoăchúngătaăthấyăquáătrìnhăkhaiăpháăquyătrìnhăvƠăcácămốiăquanăhệăgiữaăcácăthựcăthểănh ălƠăhệăthốngăthôngătin,ăquyătrìnhăho tăđ̣ng,ăcácăb năghiăsựăkiệnăvƠămô hìnhăquyătrình.ăKhaiăpháăquyătrìnhăthi tăl păliênăk t,ăṃtămặtăgiữaăquyătrìnhăthựcăt ăvƠă
dữăliệuăc aăchúng,ămặtăkhácăgiữaăquyătìnhăthựcăt ăvƠămô hình quy trình Các hệăthốngăthôngătinăngƠyănayăghiăl iăṃtăl ngăl năcác dữ liệu về quá trình ho t đ̣ng Dữ liệu này đ c mô t nh là b n ghi sự kiệnă ăs ăđồătrên
Chi tăxuất dữăliệuălƠăṃtăphầnăkhôngăthểăthi uăc aăbấtăkỳănỗălựcăkhaiăthácăquyătrìnhănƠoăb iăvìădữăliệuăđ căl uătrongăcácăhệăthốngăthôngătinăth ng khôngăđ căcấuătrúcăs n
B năghiăsựăkiệnăđ căsửăd ngătrongăbaălo iăkhaiăpháăquyătrình.ăĐóălà phátăhiệnăquyătrình,ăkiểmătraăphùăh p,ăvƠăc iă thiệnăquyătrìnhănh ăđưătrìnhăbƠyă ăphía trên Ba
ho tăđ̣ngăkhaiăpháăquyătrìnhănƠyăs ăđ cătrìnhăbày chiăti tă ăcácăphầnăsau
1.2 Mô hình quy trình và phân tích mô hình theo quy trình
Sựăphátătriểnăc aăcácăkỹăthu t,ăngônăngữămôăhìnhăhóaăquyătrìnhăchoăthấyăsựăquan
tr ngăc aăquáătrìnhămôăhìnhăhóaăquyătrình.ăNgƠyănay,ăhầuăh tăcácămôăhìnhăquyătrìnhă
đ căthựcăhiệnăbằngătayă vƠă khôngădựaătrênă ṃtăphơnătíchă chặtăch c aădữăliệuăquyătrìnhăhiệnăcó,ăphầnănƠyătrìnhăbƠyăhaiăṇiădungăchính.ăṂtălƠ,ăgi iăthiệuăchungăvềăcácă
kỹăthu tămôăhìnhăquyătrìnhăs ăđ căsửăd ngătrongăcácăch ngăsau.ăHaiălƠ,ăch ngănƠyă
Trang 19choăthấyănhữngăh năch ăc aăph ngăphápăcổăđiển,ădoăđóăthúcăđẩyănhuăcầuăkhaiăthácăquá trình
1.2.1 Mô hình hóa quy trình
NgƠyănay,ăcácăho tăđ̣ngăkinhădoanhătr ănênăph căt păh n.ăMôăhìnhăquáătrìnhăhỗă
tr ăqu nălýăph căt păbằngăcáchăcungăcấpăcáiănhìnăsơuăs căvềămôăhìnhăvƠăl păhồăs ăth ă
t c.ăK tăqu ălƠ,ăcácămôăhình quy trình đ căsửăd ngăṛngărưiătrongăcácătổăch căhiệnănay
Qu nălýăho tăđ̣ngătrongătổăch c,ădoanhănghiệp,ăvƠănghiênăc uănhữngăho tăđ̣ngă
c ăthểălƠăṃtănhánhăc aăkhoaăh căqu nălýăph ăthụcănhiềuăvƠoămô hình.ăT oăraăṃtă
mô hìnhădoăđóălƠăṃtănhiệmăv ăkhóăkhĕnăvƠădễăb ălỗi,ănhữngălỗiăth ngăgặp là: mô hình mô t ăṃtăphiênăb nălýăt ngăc aăthựcăt i,ămô hìnhăkhôngăcóăkh ănĕngăđểăn măb tăđầyăđ ăhƠnhăviăc aăconăng iăvà mô hìnhă ăm căđ̣ătrừuăt ng không chính xác
1.2.2 Một số ngôn ngữ mô hình quy trình
Hiệnănayăcó rấtănhiềuăngônăngữămô hìnhăvƠăviệcăquy tăđ nhăch năṃtăhayănhiềuă
mô hìnhăph ăthụcăvƠo nhiềuăy uătố.ăTrongăphầnăd iăđơyălu năvĕnăs ăgi iăthiệuăṃtăsốăngônăngữămô hìnhăth ngăđ căsửăd ngătrongăkhaiăpháăquy trình
1.2.3 Mạng Petri
M ngăPetriăcôngăc ăhìnhăh căvƠătoánăh căbiểuădiễnăquáătrìnhăbi năđổiătr ngătháiă
c aăcácăhệăthống,ădoăCarlăAdamăPetriăđềăxuấtăvƠoănĕm 1962 M ng Petri đ c xem là ṃt ngôn ngữ mang tính t ngătr ng cao và dễ dàng giao ti p giữa các nhà thi t k khác nhau trên th gi i cũng nh rấtăthu năl iăvƠădễădƠngăchoăng iăsửăd ng.ăTrongălƿnhăvựcăkhaiăpháăquyătrìnhăm ng Petri đ căsử d ng ṛng rãi để mô hình hóa luồng quy trình dựa vào các b năghiăsựăkiện.ăHiệnănayăcóănhiềuăph ngăphápăđ cădùngăđểăphơnătích
m ngă Petri.ă H nă th ă nữa,ă ngônă ngữă ProMă cungă cấpă choă chúngă taă nhiềuă côngă c ă đểăchuyểnăđổiănhữngăngônăngữămô hình khácăthƠnhăm ng Petri
M ngă Petriă lƠă ṃtă d ngă biểuă đồă cóă h ngă gồmă haiă lo iă nút:ă chuyển ti pă(transition)ă vƠă v ă tríă (place).ă Cácă v ă tríă vƠă chuyểnă ti pă đ c nốiă v iă nhauă bằngă cácă
đ ngănốiă(liênăk t).ăChỉăcóăthểănốiăv ătríăv iăchuyểnăti p,ăkhôngăthểănốiăgiữaăhaiăv ătríăhoặcăhaiăchuyểnăti păv iănhau.ăKhiăṃtăđ ngănốiăđiătừăṃtăv ătríăđ năṃtăchuyểnăti p,ăthìăv ătríăđóăđ căg iălƠăv ătríăđầuăvƠoăc aăchuyển ti păđó.ăNg căl i,ăkhiăcóăṃtăđ ngănốiăđiătừăchuyểnăti păt iăṃtăv ătríăthìăv ătrí đóăđ căg iălƠăv ătríăđầuăraăc aăchuyểnăti păđó.ăCácăv ătríăcóăthểăch aăṃtăsốăl ngăcácătokenă(thẻ)ănƠoăđó.ăThẻătrongăv ătríăđ căbiểuădiễnăbằngădấuăchấm.ăChuyểnăti păc aăPetriăNetăcóăthểăho tăđ̣ngăđ căkhiătấtăc ăcácăv ătríăđầuăvƠoăc aănóăcóăítănhấtăṃtătoken.ăSauăkhiăchuyểnăti păho tăđ̣ngă(b n),ămỗiăv ătríăđầuăvƠoăs ămấtăṃtăthẻăvƠămỗiăv ătríăđầuăraăthêmăṃtăthẻ.ăT iăṃtăth iăđiểm,ă
Trang 20việcăphơnăbốăcácăthẻătrênăcácăv ătrí,ăđ căg iălƠăđánhădấuă(marking)ăc aăPetriăNet.ăNóăbiểuădiễnătr ngătháiăhiệnăt iăc aăhệăthốngăđ c mô hình hóa
1.2.4 Mạng Workflow
Khi mô hìnhăhóaăquyătrìnhănghiệpăv ăd iăd ngăm ngăPetriătaăth ngăquan tâm
đ năṃtăt păconăc aăm ngăPetriăđ căg iălƠăm ngăluồngăcôngăviệc
(Workflow nets hay WF-nets).ăṂtăWF-netsălƠăṃtăm ngăPetriăchỉăcóăṃtăv ătríădƠnhăriêngăchoănguồnăn iăquyătrìnhăb tăđầuăvƠăṃtăv ătríădƠnhăriêngăchoăđíchăn iăquyătrìnhăk tăthúc.ăNgoƠiăra,ătấtăc ăcácănútăđềuătrênăṃtăđ ngăd nătừănguồnăđ n đích
1.3 Phơnătíchăquyătrìnhăd aătrênămôăhình
1.3.1 Phân tích quy trình
Phơnătíchăquyătrìnhădựaătrênămô hìnhăbaoăgồmăkiểmătraăquyătrìnhăvƠăphơnătíchăhiệuăsuấtăquyătrình.ăKiểmătraăquyătrìnhăt pătrungăvƠoăsựăđúngăđ năc aăhệăthốngăhoặcăquyătrình.ăPhơnătíchăhiệuăsuấtăt pătrungăvƠoăsốădòngăcôngăviệc,ăth iăgianăch ,ăd chăv ă
đ căsửăd ngăvƠăm căđ̣ phùăh p
1.3.2 Kiểm tra quy trình
Ṃtăph ngăphápătaăkiểmătraătínhăm nhăc aămô hình,ăt călƠătínhăliên thôngăc aă
mô hìnhăkhiătừăbấtăkỳăṃtătr ngătháiănƠoăcũngăcóăđ ngăchuyểnăđ nătr ngătháiăk tăthúc.ăṂtăph ngăphápăkiểmătraăkhácălƠăsoăsánhăhai mô hình.ăVíăd ,ăkhiăb căvƠoăgiaiăđo nătriểnăkhai,ăquyătrìnhăđóăcầnăđ căsoăsánh v iăcácăđặcăđiểmăkỹăthu tăcaoăcấpăh n.ăN uăquyătrìnhăđóăcóăthểăắtheoătấtăc ăcácăhƠnhăđ̣ng”ăc aăquyătrìnhăcaoăh năthìăcóăthểănói,ă
mô hìnhăquyătrìnhăđ cătriểnăkhaiălƠăđúng đ n
1.3.3 Phân tích hiệu năng
Hiệuăsuấtăc aăṃtăquáătrìnhăhoặcătổăch căcóăthểăđ căđ nhănghƿaătheo nhiềuăcáchăkhácănhau.ăThôngăth ng,ăbaăkhíaăc nhăc aăho tăđ̣ngăđ căxác đ nh: th i gian, chi phí
và chất l ng Đối v i từng khía c nh hiệu suất, chỉ sốăhiệuăsuấtăchínhăkhácănhauăcóăthểă
đ căxácăđ nh.ăCácăchỉăsốăsauăđơyăcóăthể đ c xác đ nh cho khía c nh th i gian: Th i gian d n là tổng th i gian từ việcăt oăraăcácătr ngăh păđ năhoƠnăthƠnhăcácătr ngăh p.ă
M căđ̣ălệchăth i d năgiữaăcácătr ngăh păkhácănhauăcóătầmăquanătr ngăkhiăđánhăgiáăhiệuăsuất.ăTh iăgianăph căv ălƠăth iăgianălƠmăviệcăthựcăt ătrênăṃtătr ngăh p.ă Th iăgianăch ăđ iălƠăth iăgianăṃtătr ng h păđangăch ătƠiănguyênătr ănênăcóăs n.ăTh i gian đồng ḅ hóa là th i điểm ho t đ̣ng ch a đ c kích ho t đầy đ vƠăch đ iăṃtăkíchă
ho tă bênă ngoƠiă hoặcă ṃtă nhánhă songă song.ă Chỉă sốă hiệuă suấtă cũngă cóă thểă đ c đ nhănghƿaăchoăm căchiăphí.ăCácăchiăphíăthựcăhiệnăṃtăho tăđ̣ngăcóăthểăđ căcốăđ nhăhoặcă
ph ăthụcăvƠoălo iătƠiănguyênăđ căsửăd ng,ăt năd ng,ăhoặcăth i gianăho tăđ̣ng.ăChỉăsốă
Trang 21hiệuă suấtă th ngă đ că tínhă bằngă trungă bìnhă cácă nguồnă lựcă trongă ṃtă th iă giană nhấtă
đ nh.ăCácăchỉăsốăchấtăl ngăth ngăt pătrungăvƠoăcácă"s năphẩm"ăhoặcă"d chăv "ăgiaoăchoăkháchăhƠng.ăNh ăchiăphí,ăđiềuănƠyăcóăthểăđ căđoăbằngănhiềuăcáchăkhácănhau.ăVíăd ăsựăhƠiă
lòngăc aăkháchăhƠngăđoăl ngăthôngăquaăb ngăcơuăhỏi
Trongăkhiăkiểmătraăt pătrungăvƠoătínhăchínhăxácăc aăquyătrìnhăđ cămôăhìnhăhóaăthìăphơnătíchăhiệuăqu ănhằmăm cătiêuăc iăti năquyătrìnhăliênăquanăđ năth iăgian,ăchiăphí, hoặc chấtăl ng.ăTrongăbốiăc nhăc aăho tăđ̣ngăqu nălý,ănhiềuăkỹăthu tăphơnătíchăđưă
đ căphátătriển
1.3.4 Giới hạn c a phân tích quy trình trên mô hình
Kiểmăđ nhăvƠăphơnătíchăhiệuăsuấtăph ăthụcărấtănhiềuăvƠoăsựăs năcóăc aămô hình chấtăl ngăcao.ăKhi các mô hìnhăvƠăthựcăt ăcóărấtăítăđiểmăchung, phơnătíchădựaătrênămôăhìnhăkhôngăcóăýănghƿaănhiều.ăVíăd ,ămô hìnhăquyătrìnhăcóăthểănhấtăquánăvƠăđápă ngătấtă
c ă cácă lo iă tínhă chấtă mongă muốn.ă Tuyă nhiên,ă n uă mô hình mô t ă ṃtă phiênă b nă lýă
t ngăc aăthựcăt ,ăđiều này là khá vô d ngănh ătrongăthựcăt ătấtăc ăcácălo iăsaiălệchăcóăthểăx yăra,ămô hình mô phỏngăcũngăt ngătự.ăCóăthểămô hìnhădựăđoánăṃtăsựăc iăthiệnăđángăkểătrong khiătrênăthựcăt ăđơyăkhôngăph iălƠătr ngăh păvìăcácămô hìnhădựaătrênăcác gi ăđ nhăsaiălầm.ăTấtăc ănhữngăvấnăđềănƠyăxuấtăphátătừăsựăthi uăliênăk tăgiữaăcácă
mô hìnhălƠmăbằngătayăvƠăthựcăt ăKhaiăpháăquyătrìnhăgi iăquy tănhữngăvấnăđềănƠyăbằngăcáchăthi tăl păṃtăk tănốiătrựcăti păgiữaăcácămô hìnhăvƠădữăliệuăsựăkiệnăcấpăthấpăthựcăt ăvềăquáătrìnhănƠy H nănữa,ăcácăkỹăthu tăphátăhiệnăquyătrìnhăchoăphépăxemăcùngăṃtăthựcăt ătừăcácăgócăđ̣ăkhácănhauăvƠă ăm căđ̣ătrừuăt ngăkhácănhau
1.3.5 Các thao tác nhật ký sự kiện và mô hình quy trình
Ṃtătrongănhữngăy uătốăquanătr ngăc aăkhaiăpháăquyătrìnhălƠ sựănhấnăm nhăvƠoăviệcăthi tă l pă ṃtă mốiă quană hệă m nhă m ă giữaă ṃtă môă hìnhă quyătrìnhă vƠă "thựcă t "ă
đ căghiăl iăd iăcácăhìnhăth căc aăṃtăb năghiăsựăkiện.ăTaăăsửăd ngăcácăthu tăngữăPlay-in, Play-out,ă vƠăReplayăđểăph năánhă vềămốiăquanăhệănƠyă[11].ă Hìnhă1.2ă minh
h aăbaăkháiăniệm
Trang 22đ năgi n,ăPlay-outăcóăđầuăvƠoălƠăṃtămô hìnhăvƠăm cătiêuălƠăthuăth păsốăliệuăthốngăkêăvƠăkho ngătinăc yăbằngăcáchăch yăliênăt căṃtămô hình thông qua mô phỏng.ăPlay-in
ng căl iăv iăPlay-out,ăt călƠ,ăhƠnhăviăm uăđ c lấyălƠmăđầuăvƠoăvƠăm cătiêuălƠăxơyădựngăṃtămô hình.ăReplayăsửăd ngăṃtăb năghiăsựăkiệnăvƠăṃtămôăhìnhăquyătrìnhănh ăđầuăvƠo.ăNh tăkýăsựăkiệnăđ că"táiăhiệnăl i"ătrênăđỉnhăc aăcácămô hình quy trình cho cácăm căđích khácănhauănh ă kiểmătraăphùăh p,ăm ăṛngăcácă mô hìnhă v iătầnăsốăvƠăthôngătinăth iăgian,ăxơyădựngămô hìnhădựăbáo,ăhỗătr ăho t đ̣ng
- Dựăđoán
- Đềăxuất
B năghiăsựăkiện
Trang 23lƠăđầuăvƠoăc aăcácăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrìnhă[11].ăCácă b năghiănƠyăch aăthôngătinăvềăcácăsựăkiệnăvƠăcácăquyătrìnhăx yăraătrongăhệăthống,ănóăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăkhaiăpháăṃtămô hình,ăm ăṛngăṃtămô hìnhăđưătồnăt iăhayătínhătoánăchấtăl ngăc aănó.ăNgƠyănay,ă bấtă kỳă ṃtă hệă thốngă phầnă mềmă nƠoă đ că sửă d ngă đểă hỗă tr ă quyă trìnhă (ERP,ăWFM.)ăđềuăghi l iăthôngătinănƠyătheoăcácăhìnhăth căkhácănhau.ăTuyănhiên,ăđểăph căv ă
m căđíchăkhaiăpháăquyătrình,ăcácăsựăkiệnăđ c ghiăl iătrongăb năghiăph iăthỏaămãn các yêuăcầu sau:
- Mỗiăsựăkiệnăph iăđềăc păđ năṃtăho tăđ̣ngăhayăṃtătác v ,
- Mỗiăsựăkiệnăđềăc păđ năṃtătr ngăh pă(víăd ănh ăṃtăyêuăcầuătìm ki măđối
b ngă1.1ălƠăṃtăvíăd ăđiểnăhìnhăchoăcấuătrúcăc aăṃtăb năghiăsự kiện
Khôngăph iătấtăc ănhữngăthôngătinăch aătrongăb năghiăsựăkiệnăđềuăcầnăthi tăchoă
m căđíchăkhaiăpháăquyătrìnhămƠăph ăthụcăvƠoăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrìnhă đ căsửă
d ngăvƠănhữngăcơuăhỏiăđặtăra,ăchỉăcóăṃtăphầnăthôngătinătrongăb năghiăđ căsửăd ng.ăDoăđó,ăđểăđ năgi năhóaăb ngăghiăsựăkiện,ătaăcóăthểăsửăd ngăcácăkýăhiệuăđ iădiệnăchoătênăcácăho tăđ̣ngăhoặcăcácăthụcătínhăkhácătùyătheoăyêuăcầuăphơnătích.ăTrongăđóămỗiădòngăc aăb năghiăđ căg iălƠăṃtăv tăt ngă ngăv iăchuỗiăcácăsựăkiệnăđưăđ cănhómăthành các ắmư tr ng h p” (case id).ăTrongătr ngăh păxemăxétădựaătrênăcácăquanăđiểmăkhác,ănhữngădữăliệuăkhácăđ căl uătrữătrongăb năghiăs ăđóngăvaiătròăquanătr ngăh n
Trang 24dd-MM-yyyy:HH.mm Hoạt động Nguồn lực Chi phí
1 35654426 06-01-2011:11.18 Quy tăđ nh Decide Sara 200
1 35654427 07-01-2011:14.24 Từăchốiăyêuăcầu reject request Pete 200
2 35654483 30-12-2010:11.32 Đĕngăkýăyêuăcầu register request Mike 50
2 35654485 30-12-2010:12.12 check ticket
Kiểmătraăvé Mike 100
2 35654487 30-12-2010:14.16 examine casually Kiểmătraănhanh Sean 400
2 35654488 05-01-2011:11.22 Quy tăđ nh Decide Sara 200
2 35654489 08-01-2011:12.05 pay compensation
Chiătr ăbồiăth ng Ellen 200
3 35654521 30-12-2010:14.32 Đĕngăkýăyêuăcầu register request Pete 50
3 35654522 30-12-2010:15.06 examine casually
Kiểmătraănhanh Mike 400
3 35654524 30-12-2010:16.34 check ticket Kiểmătraăvé Ellen 100
3 35654525 06-01-2011:09.18 Quy tăđ nh Decide Sara 200
3 35654526 06-01-2011:12.18 reinitiate request Xemăl iăyêuăcầu Sara 200
3 35654527 06-01-2011:13.06 examine thoroughly Kiểmătraăkỹ Sean 400
3 35654530 08-01-2011:11.43 check ticket
Kiểmătraăvé Pete 100
3 35654531 09-01-2011:09.55 Quy tăđ nh Decide Sara 200
3 35654533 15-01-2011:10.45 Chiătr ăbồiăth ng pay compensation Ellen 200
4 35654641 06-01-2011:15.02 Đĕngăkýăyêuăcầu register request Pete 50
4 35654643 07-01-2011:12.06 check ticket Kiểmătraăvé Mike 100
4 35654644 08-01-2011:14.43 examine thoroughly
Kiểmătraăkỹ Sean 400
4 35654645 09-01-2011:12.02 Quy tăđ nh Decide Sara 200
4 35654647 12-01-2011:15.44 Từăchốiăyêuăcầu reject request Ellen 200
Trang 25Đ nh d ngă đ că sửă d ngă đểă l uă trữă cácă b nă ghiă trongă mỗi hệă thốngăth ng là khácănhau.ăN uăthi uăṃtăđ nhăd ngăthốngănhấtăthìăs ălƠmăchoăviệcăchiaăsẻăvƠătraoăđổiăcácăb năghiăgiữaăcácăcôngăc ăgặpăkhóăkhĕnăvƠălƠmătĕngăchiăphíăc aăquáătrìnhăphơnătíchăkhaiă pháă quyă trình.ă Vìă lýă doă đó, nĕmă 2003ă ṃtă đ nhă d ngă đưă đ că đềă xuấtă b iăMedeiros,ăAnaăKarlaăvƠăVanăderăAalstăvƠătr ăthƠnhăđ nhăd ngăchuẩnăchoăcácăb năghiăsựăkiện,ăđó lƠăMiningăeXtensibleăMarkupăLanguageă(MXML)ă[13].ăMXMLădựaătrênăXMLăvƠăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăl uătrữăbấtăkỳăthôngătinănƠoăcóăliênăquanăđ năcácăsựăkiệnăvƠăcácăquyătrình.ăMXMLălƠăđ nhăd ngăđ căhỗătr ăb iăhầuăh tăcácăcôngăc ăphơnătích khaiăpháăquyătrình,ăch ngăh nănh ProM Tuy nhiên, để cóăthểăch yăProMătừăvƠăProM6.0ă raă đ iă vƠoă thángă 11/2010 ng iă taă sửă d ngă đ nhă d ngă eXtensibleă EventăStreamă(XES)ă[11]ăthayăvìăsửăăd ngăMXML.ăXESălƠăṃtăchuẩnăkhaiăpháăquyătrìnhăm iă
đ căthựcăăhiệnăăb iăIEEEăTaskăForceăchoăkhaiăpháăquyătrình.ăHiệnăt i,ăṃtăsốăcôngăc ă
nh ăXESame,ăProMăImport,ăNitroăcóăthểăchuyểnăđổiăđ căhầuăh tăcácăb năghiăsựăkiệnăvềăđ nhăd ngăMXMLăvƠ XES
Bảng 1.2: Một cách biểu diễn gọn hơn của bản ghi sự kiện
PhátăhiệnăquyătrìnhălƠăṃtătrongănhữngănhiệmăv ăkhóăkhĕnănhấtăc aăkhaiăpháăquyă
trình.ăDựaătrênănh tăkýăsựă kiện,ă ṃtă mô hìnhăquyătrìnhăđ căxây dựng nh n m b t
đ căcácăhƠnhăviătrongănh tăkýăsựăkiệnă[11].ăPhầnănƠyătrìnhăbƠyăcácăvấnăđềăvềăphátăhiệnăquyătrìnhătừăb năghiăsựăkiện,ăphátăhiệnăl iăquyătrìnhătừăb năghiăsựăkiệnăvƠăquyătrìnhăm u
a Đặt vấn đề phát hiện quy trình
Nh ăđưătrìnhăbƠyă ăphầnătr c,ăcóăbaăl păbƠiătoánăkhaiăpháăquyătrình:ăphátăhiệnăquyătrình,ăkiểmătraăphùăh p,ăc iăti năquyătrình.ă ăphầnănƠy,ătaăt pătrungăvƠoăl păphátăhiệnăquyătrìnhăvƠăquanăđiểmăđiềuăkhiểnăluồng
Ta xácăđ nhăm cătiêuălƠăṃtămô hình m ngăPetri.ăTaăsửăd ngăṃtăb năghi sự kiện đ n gi n làm đầu vào Ṃt b n ghi sự kiện đ n gi n L là t p dấuăv tătrênăṃtăsốăthi tăl păc aăho tăđ̣ngăA,ăt călƠ,ăLă∈ B (A *)
Trang 26Víăd ,ăăăăăăăăăL1 = [(a,b,c,d)3,(a,c,b,d)2,(a,e,d)]
L1 lƠăṃtăb năghiăsựăkiệnăđ năgi nămô t ăl chăsửăc aăsáuătr ngăh p.ăM cătiêuălƠăkhámăpháăṃtăl iăPetriăcóăthểă"phátăl i"ăb năghiăsựăkiệnăL1 Rõ rƠng,ăl iăPetriălƠăṃtă
l iăWF-netăm nhănh ăđ cănh căđ nă ăcácăphầnătr c Dựa trên những sự lựa ch n,
ta xây dựng các vấn đề phát hiện quy trình vƠălƠmăchoănóăc ăthể h n
Đ nhănghƿaă1.1ăṂtăthu tătoánăphátăhiệnăquyătrìnhălƠăṃtăhƠmăánhăx ăb n ghi L
∈ B (A*) vào ṃt m ng Petri đư đ c đánh dấu γ(L) = (N,M) Khi đó,ăN là một net mạnh và tất cả các trình tự trong L t ngă ngăv iătrình tựăcóăthểăcóăc aă(N, M)
WF-XétăL2ălƠăṃtăb năghiăsựăkiệnăđ năgi năbaoăgồmă13ătr ngăh păđ iădiệnăc aă6ădấuăv tăkhácănhau
L2 = [(a,b,c,d)3, (a,c,b,d)4, (a,b,c,e,f,b,c,d)2, (a,b,c,e,f,c,b,d),
(a,c,b,e,f,b,c,d)2, (a,c,b,e,f,b,c,e,f,c,b,d)]
HƠmăγăđ nhănghƿaăkỹăthu tă"Play-in"ăđưămô t ă ăphầnă1.2.4.ăDựaătrênăăL2,ăṃtă
thu tătoánăphátăhiệnăquyătrìnhăγ có thể phát hiện các WF-netăhiệnătrongăhìnhă1.8,ăt călƠ,ă
γă(L2)ă=ă(N2,ă[start]).ăMỗiătrìnhătựătrongăL2 t ngă ngăv iăṃtătrìnhătự cóăthểăcóăc aăWF-net N2 trong hình 1.3.ăVìăv y,ărấtădễădƠngăđểăthấyărằngăWF-netăthựcăsựăcóăthểămô
t ăl iătấtăc ăcácătrìnhătựătrongăcácăb năghiăsự kiện
Dựaătrênăb năghiăsựăkiệnăL2,ăṃtăsốăhƠmăγăcóăthểăkhámăpháăWF-net N2 nh ăhìnhă1.3 WF-netănƠyăcóăthểăxemăl iătấtăc ăcácădấuăv tătrongăb năghi Tuy nhiên, không ph i tất c các trình tự N2t ng ng v i dấu v t trong L2 Ví d ,ătrìnhătựă(a,ăc,ăb,ăe,ăf,ăc,ăb,ăd)ăkhôngăxuấtăhiệnătrongăL2.ăTrongăthựcăt ,ăcóăvôăh năcácătrìnhătựăvìăcácăcấuătrúcăvòngălặpătrong N2 Rõă rƠng,ă nhữngă điềuă nƠyă khôngă thểă xuấtă hiệnă trongă tấtă c ă cácă b nă ghiă sựăkiện.ăDoăđó,ăđ nhănghƿaă1.1ăkhôngăyêuăcầuătấtăc ăcácătrìnhătựăc aă(N,ăM)ălƠădấuăv t L
[ [ [[Hình 1.3: WF-net N2được phát hiện cho L2 = [(a,b,c,d)3, (a,c,b,d)4,
(a,b,c,e,f,b,c,d)2, (a,b,c,e,f,c,b,d), (a,c,b,e,f,b,c,d)2, (a,c,b,e,f,b,c,e,f,c,b,d)] Trong phần này, ta t p trung vào phát hiện quy trình trên l i Petri b i vì l iă
Trang 27Petriăđ năgi năvƠătrựcăquanănh ngăv năcho phép mô hình hóa truy c păđồngăth i,ălựaă
ch n,ăvƠălặp.ăĐiềuănƠyăđ căminhăh aăquaăhìnhă1.3.ăL iăN2 lƠăṃt WF-nets m nh Mặc dù ta thấy trong phần này, WF-nets đ c sử d ng đểăphátăhiệnăquyătrình.ăNh ngăđiềuăđóăkhôngăcóănghƿaălƠăphátăhiệnăquyătrìnhăkhôngăthểăthựcăhiệnăbằngăcácăngônăngữăkhác.ă Cóă nhiềuă kỹă thu tă chuyểnă từă l iă Petriă sangă cácă ngônă ngữă khácă đểă ph că v ănghiênăc uăgi iăthu tăvƠăphát triển
Cóăbốnăchỉătiêuăchấtăl ngăc aăṃtămôăhìnhăquyătrìnhăđ căphátăhiện:
- Phù hợp: mô hìnhăphátăhiệnănênăchoăphépăcácăhƠnhăviănhìnăthấyătrongăb năghiă
- Đơn giản: các mô hìnhăphátăhiệnănênăcƠngăđ năgi năcƠng tốt
b Phát hiện lại quy trình
PhátăhiệnăvƠăsửăd ngămô hìnhăquyătrìnhăchỉăṃtăhoặcăṃtăvƠiălầnătừăcácăb năghiăsựăkiệnăbanăđầuălƠăđiềuăkhôngăhiệuăqu ăThayăvƠoăđóăcầnăcóăcácăkỹăthu tăđểăkiểmătraătínhăchínhăxácăc aăthu tătoán,ăphátăhiệnăl iăquyătrình,ătừăđóăcóăthểăcóăbiệnăphápătối uăthu tătoánăhoặcămô hình quy trình
Vấnăđềăphátăhiệnăl iăquyătrìnhăcóăthểăđ cămôăt ăquaăs ăđồăsau:
Hình 1.4: Vấn đề phát hiện lại quy trình: phát hiện mô hình quy trình N ’ tương đương
với mô hình quy trình gốc N
Trênăhìnhă1.4ătaăthấy.ăb tăđầuălƠăṃt mô hình quy trình, ví d ,ăṃtăWF-net N Dựaătrênămô hìnhănƠyăchúngătaăcóăthểăch yănhiềuăthíănghiệmămô phỏngăvƠăghiăl iăcácăsựăkiệnămô phỏngătrongăṃtăb năghiăsựăkiện.ăGi ăđ nhărằngăcácăb năghiăsựăkiệnăhoƠnăthƠnhăđốiăv iăṃtăsốătiêuăchí.ăSửăd ngăcácăb năghiăsựăkiệnăhoƠnăchỉnhănh ălƠăđầuăvƠoăchoăṃtăthu tătoánăphátăhiệnăquyătrình (víăd ,ăthu tătoánăAlpha),ăchúngătaăcóăthểăxơyădựngăṃtămô hìnhăm i.ăVấnăđềăđ căđặcăraălƠămô hìnhăđ căphátăhiệnăl iăN’ và mô
Trang 28hìnhăgốcăNăcóăgìăt ngăđ ng.ăT ngăđ ngăcóăthểăđ căxemăxétăt iănhiềuăm căđ̣ăkhác nhau Tấtănhiênăýăđ nhăphátăhiệnăl iăquyătrìnhăkhôngănh măđ nătênăhayăbốăc căbanăđầuămƠăt pătrungănhiềuăh năvƠoăhƠnhăviăkhiăsoăsánhămô hìnhăđ căphátăhiệnăl iăv iă
mô hìnhăgốc
Nhiều khái niệm t ngăđ ngăcó thể đ c xác đ nh đơy ta mô t hai khái niệm:
t ngăđ ng dấu v t và t ngăđ ng mô phỏng T ngăđ ngădấuăv tăxemăxétăhaiăhệăthốngăchuyểnăti pălƠăt ngăđ ngăn uăt păcácătrìnhătựăthựcăhiệnăgiốngăhệtănhau.ăHaiăhệăthốngăchuyểnăti pălƠăt ngăđ ngămô phỏngăn uăhệăthốngăđầuătiênăcóăthểă"b tăch căbấtăkỳăđ̣ngătháiănƠo"ăc aăhệăthốngăth ăhai,ăvƠăng căl i.ăT ngăđ ngămôăphỏngălƠăṃtăquanăhệăt ngăđ ngă m nhăh năt ngăđ ngădấuă v t,ăt călƠ,ăn uăhaiăhệăthốngăchuyển ti p là t ngăđ ng mô phỏng, thì chúng cũng t ngăđ ng dấu v t
1.5 Ki mătraăphùăh p
1.5.1 Bài toán kiểm tra phù hợp
SauăkhiătrìnhăbƠyăcácăvấnăđềăliênăquanăđ năphátăhiệnăquyătrìnhă ăcácăphầnătr c, phần này, ta xem xét v i tr ng h p c mô hình quy trình và b năghiăsựăkiệnăđềuăđưă
đ căđ aăra.ăKiểmătraăphùăh p liênăhệăcácăsựăkiệnătrongăb n ghiăsựăkiệnăvƠoăcácăho tăđ̣ngătrongămô hình quy trình và so sánh c ăhai.ăM căđích là để tìm sự t ng đồng và khác biệt giữa hành vi mô hình và các hành vi quan sát Kiểm tra phù h p có liên quan
đ n sự s p x p kinh doanh và kiểmătoán.ăH nănữa,ăcácăkỹăthu tăkiểmătraăphùăh pănƠyăcũngăcóăthểăđ căsửăd ngăăđểăđoăl ngăhiệuăsuấtăc aăthu tătoánăphátăhiệnăquyătrìnhăvƠăsửaăchữaăcácămô hìnhăkhôngăphùăh păv iăthực t
B năghiă
sựăkiện
Trang 29Hìnhă1.5ăMinhăh aăcácăýăt ngăchínhăc aăkiểmătraăphùăh p.ăCácăhƠnhăvi c aăṃtă
mô hình quy trình và các hành vi ghi l iătrongăṃtăb năghiăsựăkiệnăđ căsoăsánhăđểăthấyăsựăt ngăđồngăvƠăkhácăbiệt.ăK tăqu ăphơn tích nằmătrongăcácăbiệnăphápăkiểmătraăphùăh pătoƠnăc căvƠăđ aăph ng.ăViệcăgi iăthíchăsựăkhôngăphùăh păph ăthụcăvƠoăm căđíchăc aămô hình.ăN uămô hìnhădùngăđểăămô t ,ăsựăkhácăbiệtăgiữaămô hìnhăvƠăb năghiăchoăthấyămô hìnhăcầnăph iăđ căc iăthiệnăđểăn măb tăthựcăt ătốtăh n.ăN uămô hình này lƠăb năchuẩn,ăthìăsựăkhácăbiệtănƠyăcóăthểăđ căhiểuătheoăhaiăcách.ăṂtăsốăkhácăbiệtătìmăthấyăcóăthểăchoăthấyănhữngăsaiălệchăkhôngămongămuốnăhoặcăkhácăbiệtăcóăthểăchoăthấyăđ̣ălệchămongămuốn.ăVíăd ,ăng iălaoăđ̣ngăcóăthểăđiălƠmălệchăgi ăđểăph căv ăkháchăhƠngătốtăh năhoặcăđểăxửălýăcácătìnhăhuốngăkhôngăăl ngătr căc aămô hình quy trình Trongăthựcăt ,ătínhălinhăho tăvƠăsựăkhôngăphùăh păth ngăt ngăquanătích cực
Khiăkiểmătraăphùăh p,ăhaiăgócăđ̣ăquanătr ngălƠăđểăthấyăđ̣ălệchălƠ:ă(a)ămô hình nƠyă"sai"ăvƠăkhôngăph năánhăthựcăt ă("LƠmăth ănƠoăđểăc iăthiệnămô hình này?"), Và (b) Cácătr ngăh păkhácăv iăcácămô hìnhăvƠăhƠnhăđ̣ngăkh căph călƠăcầnăthi tă("LƠmăth ănƠoăđểăc iăthiệnăkiểmăsoátăđểăthựcăthiăṃtăsựăphùăh pătốtăh n?").ăKỹăthu tăkiểmătraăphùăh pănênăhỗătr ăc ăhaiăquanăđiểm.ăDoăđó,ăhình.ă1.5 choăthấyăđ̣ălệchă ăc ăhai bên
1.5.2 Kiểm tra phù hợp theo trường hợp replay
Ṃtăcáchăti păc năngơyăth ăđốiăv iăviệcăkiểmătraăsựăphùăh păs ăđ căchỉăđ năgi nălƠăđ măphầnăcácătr ngăh păcóăthểăđ că"phơnătíchăhoƠnătoƠn"ă(t călƠătỷălệăcácătr ngă
h păt ngă ngăđểăthựcăhiệnăchuỗiă d nătừă[b tăđầu]ăđ nă[k tăthúc]).ă Sốăliệuăphùăh păngơyăth ănƠyăítăthíchăh păchoăcácăquyătrìnhăthựcăt ăh năvìătrênăthựcăt ,ăṃtătr ngăh păăkhôngăthể đ căphơnăătíchăhoƠnătoƠnănh ngăhầuăh tăcácăsựăkiệnătrongătr ngăh păđóăcóăthểăthựcăhiệnăl i.ăSửăd ngăcácăsốăliệuăphùăh păngơyăth ,ăcácădấuăv tăs ăchỉăđ năgi nălƠăă
đ că phơnă lo iă lƠă phùă h pă hoặcă khôngă phùă h pă mà không quană tr ngă sựă kiệnă bênătrong Doăđó,ătaăsửăd ngăṃtăkháiăniệmăphùăh păđ căxácăđ nhă ăcấpăđ̣ăc aăsựăkiệnăhiệuăqu ăh nălƠădấuăv tăđầy đ
Trong tínhătoánăphùăh păngơyăth ăvừaămôăt ,ătaădừngăphátăl iăṃtădấuăv tăkhiătaăgặpăph iăṃtăvấnăđềăvƠăđánhădấuănóănh ăkhôngăphùăh p.ăBơyăgi ta chỉăcầnăti păt căphátăl iăcácădấuăv tătrênăcácămô hìnhănh ngăghiăl iătấtăc ăcác tìnhăhuốngămà ṃtăquáătrìnhăchuyểnăđổiăbụcăph iăthựcăhiệnămƠăkhôngăđ c kíchăho t,ăt călƠ,ătaăđ mătấtăc ăcácăthẻăcònăthi u.ăCácălo iăthẻăbaoăgồm:ăThẻăs năxuất,ăthẻătiêuăth ,ăthẻăcònăl i,ăthẻăb ăthi u.ăCácălo iăthẻăbaoăgồm:ăThẻăs n xuấtă(thẻăp),ăthẻătiêuăth ă(thẻăc),ăthẻăcònăl iă(thẻăr),ăthẻăb thi uă(thẻăm).ăThẻăpăđ căt o ra khi b t đầu ṃt ho t đ̣ng, thẻ c đ c t o khi k t thúc ṃt ho t đ̣ng, thẻămăt oăraăkhiăṃtăho tăđ̣ngăkhôngăb ăthi u,ăthẻărăvƠăcácăthẻăcònă
l iă ăcácăv ătríăb ăthi uăhoặc lỗi
Sau ghi phát l i toàn ḅ các tr ng h p, ta tính toán đ̣ phù h p bằng cáchătínhătỉălệăcácăthẻ theoăcôngăth c sau:
Trang 30Công th c trên tính đ̣ phù h p cho 1 tr ng h p, để tính đ̣ phù h p choăc ă
b năghiăsựăkiện,ătaăsửăd ngăcôngăth c sau:
fitness(L,N) =
Giáătr ăc aă giáătr ăc aăđ̣ăphùăh pălƠătừă 0ă(phùăh părấtăkém;ă khôngăcóăcácăthẻă
đ căs năxuấtăđ cătiêuăth ăvƠătấtăc ăcácăthẻăđ cătiêuăth ălƠămấtătích) vƠă1ă(phùăh păhoƠnăh o,ătấtăc ăcácătr ngăh păcóăthểăđ căthựcăhiệnăl iămƠă khôngăcóăbấtăkỳăvấnăđề.ăThôngăth ng,ăđ̣ăphùăh pădựaătrênăsựăkiệnăcaoăh năsoăv iăphùăh păngơyăth ădựaătrênă
tr ngăh p.ăBênăc nhăđó,ăthôngăquaăsốăl ngăthẻă ătừngăv ătrí,ăphátăl iăb năghiăsựăkiệnătrên mô hìnhăcũngăcóăthểăđ aăraăṃtăsốăchẩnăđoánăcácăvấnăđềăphùăh păvƠăchoăthấyăm căđ̣ănghiêmătr ngăc a chúng
Nh ăhìnhă1.6ăchoăthấy,ăṃtăb năghiăsựăkiệnăcóăthểăđ căchiaăthƠnhăhaiălo i:ăb năghiăsựăkiệnăchỉăch aăcácătr ngăh păphùăh păvƠăb năghiăsựăkiệnăchỉăbaoăgồmăcácătr ngă
h păkhôngăphùăh p.ăMỗiăṃtăb năghiăsựăkiệnăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăphơnătíchăthêm
Hình 1.6: kiểm tra sự phù hợp cung cấp các biện pháp phù hợp toàn cục như fitness (L,
N) và chẩn đoán địa phương
Trang 31ụăt ngăđểăphátăl iăb năghiăsựăkiệnătrênăcácămô hình quy trình không gi iăh nătrongăl iăPetriămà cóăthểăthựcăhiệnătrênăcácăngônăngữămô hình khác TrongăphầnănƠy,ătaăt pătrungăhoƠnătoƠnăvƠoăphùăh p.ăĐơyăchỉălƠăṃtătrongăbốnătiêuăchíăchấtăl ngăđ cătrìnhăbƠyătrongăphầnă1.3.2.ăĐểăkiểmătraăsựăphùăăh p,ăbaătiêuăchíăkhácăcũngăcóăliênăquan.ăKỹăthu tăphátăl iăcũngăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăphơnătíchăchínhăxácăvƠătổng quát
1.5.3 Kiểm tra phù hợp theo so sánh vết
Ṃtăv t,ăt călƠăṃtămaătr năchoăthấyăsựăph ăthụcăquanăhệănhơnăqu ăṃtăma tr n
nh v y là đặc tr ng c a b n ghi sự kiện Rõ ràng, mô hình quy trình cũngăcóăṃtăv t:ăChỉăđ năgi nălƠăt oăraăṃtăb năghiăsựăkiệnăđầyăđ ,ăt călƠ,ăPlay-outătrìnhătựăthựcăhiệnă
mô hìnhăvƠăghiăl i.ăTừăquanăđiểmăc aăṃtă ma tr năv tăṃtăb năghiăsựăkiệnălƠăhoƠnăchỉnhăkhiăvƠăchỉăkhiătấtăc ăcácăho tăđ̣ngăcóăthểănốiăti pănhauălƠmănh ăv yăítănhấtăṃtălầnătrongănh tă ký
Điềuăthúăv ălƠăc ăcácămô hìnhăvƠăcácăb năghiăsựăkiệnăcóădấuăv t.ăĐiềuăănƠyăchoăphépăsoăsánhăb năghiăvƠămô hìnhănh ăvừaămô t ăvƠăsoăsánhămô hình vƠăb năghiă"đồngăý"ăvềătr tătựăc aăcácăho tăđ̣ng.ăSoăsánhăcácădấuăv tăc aăhaiămô hình quy cho phép xác
đ nh số l ngăt ng tự c a chúng So sánh cácădấu v tăc aăhaiăb năghiăsựăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăphátăhiệnăcácăkháiăniệmăb ătrôi d t.ăCácăkháiăniệmătrôiăd tăđềăc păđ nătìnhăhìnhătrongăđóăquáătrìnhănƠyăđangăthayăđổiăkhiăđ căphơn tích
Cácăkỹăthu tăphátăl iăthẻăc aămôăt ătrongăphầnă1.4.2ăvƠăsựăsoăsánhăcácămaătr nădấuă
v tăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăkiểmătraăsựăphùăh păc aăṃtăb năghiăsựăkiệnăvƠătoƠnăḅămôăhìnhăquyătrình.ăDƿănhiênălƠăcũngăcóăthểă kiểmătraătrựcăti părƠngăbụcăc ăthể,ăđôiă khiă
đ căg iălƠă"quy t căkinhădoanh"
1.5.4 ng dụng khác c a kiểm tra phù hợp
Kiểmătraăsựăphùăh păcóăthểăđ căsửăd ngăđểăc iăthiệnăsựăliênăk tăc a các quá trình kinh doanh, tổăch c,ăvƠăcácăhệăthốngăthôngătin.ăKiểmătraăphùăh păcóăthểăđ căsửăd ngăchoă cácă m că đíchă khácă nh ă sửaă chữaă cácă mô hìnhă vƠă đánh giáă thu tă toánă quáă trìnhăkhámăphá.ăH nănữa,ăthôngăquaăviệcăkiểmătraăphùăh păcácăb năghiăsựăkiệnăđ căk tănốiă
v iăcácămôăhìnhăquyătrìnhăvƠădoăđóăcung cấpăc ăs ăchoătấtăc ăcácălo iăphơn tích
a Sửa chữa mô hình
Khiăṃtămô hìnhăquyătrìnhăvƠăṃtăb năghiăsựăkiệnă"khôngăđồngăý"ăvềăquyătrình,ăđiềuănƠyăs ăd năđ năsựăthíchă ngăc aăcácămô hìnhăhoặcăcácăchínhăquyătrình.ăKiểmătraăphùăh păcóăthểăđ cădùngăđểăsửaăchữaămôăhình,ăt călƠăg nănóăv iăthựcăt ăbằngăcáchăsửă
d ngăcácăchẩnăđoánăvềăthẻănh ăđưătrìnhăbƠy ătrênăđểăchỉnhăsửaăl iăcácăho tăđ̣ng,ăcácă
đ ngăd n,ătruyăc păđồngăth i,…ăSo sánh các ma tr nădấuăv tăc aăcácăb năghiăvƠămô hình s ăhiểnăth ăcácă vấnăđềăt ng tự Những thông tin này có thể đ c sử d ng b i
ng i thi t k để sửaă chữaăcácămô hình
Trang 32b Đánh giá các thuật toán phát hiện quy trình
PhátăhiệnăquyătrìnhălƠăṃtănhiệmăv ăph căt păvƠănhiềuăthu tătoánăđưăđ căđềăxuấtătrongăcácătƠiăliệu.ăRõărƠng,ăkiểmătraăphùăh păliênăquanăchặtăch ăđ năviệcăđoăđ̣ăphùăh pă
c aăṃtămô hìnhăđưăđ căphátăhiện.ăDoăđó,ăkiểmătra phùăh păcũngăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăđánhăgiáăvƠăsoăsánhăcácăthu tătoánăphát hiệnăquyătrình.ăMặcădùătr ngătơmăc aăkiểmătraăphùăh pătheoătr ngăh păphát l iăthẻătrongăphầnă1.4.2ălƠăvềăkhíaăc nhăphùăh p,ăphátă
l iăcũngăcóăthểăđ căsửăd ngăđốiăv iăcácăkhíaăc nhăchínhăxácăvƠătổngăquát.ăNgoƠiăraăcác ma tr nădấuăv tăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăphơnătíchăchínhăxácăvƠătổngăquátă.ăKiểmătraăphùăh păkhôngăliênăquanăđ năcácăkhíaăc nhăđ năgi n.ăRõărƠng,ăṃtăthu tătoánăăphátăhiệnăquy trình t oănênăcácămôăhìnhăđ năgi nănhấtămƠăcóăkh ănĕngăgi iăthíchăhƠnhăvi
c Kết nối bản ghi sự kiện và mô hình quy trình
Trongăkhiăphátăl iăcácămôăhình,ăcácăsựăkiệnătrongăb năghiăcóăliênăquanăđ năho tăđ̣ngătrongămôăhình,ăvíăd ,ăcácăb năghiăsựăkiệnăđ căk tănốiăv iăcácămôăhìnhăquyătrình.ăBằngăcáchăliênăk tăcácăsựăkiệnăđểăho tăđ̣ng,ăthôngătinătừăcácăb năghiăcóăthểăđ căsửă
d ngăđểălƠmăgiƠuăchoăquyătrìnhănƠy.ăVíăd ,ănhưnăth iăgianătrongăb năghiăsựăkiệnăcóăthểă
đ căsửăd ngăđểăl păbáoăcáoăvềăth iăgianăc aăṃtăsốăho tăđ̣ngăđ cămôăhìnhăhóa.ăPhátăl iăthẻăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăthi tăl păṃtăk tăh păchặtăch ăgiữaăcácăcấpăđ̣ămôăhìnhăvƠăsựăkiện
Khiăphátăl iăcácăb năghiăsựăkiệnătrênăṃtămô hình,ămỗiăsựăkiệnă"phùăh păv iămô hình"ălƠăk tănốiăv iăṃtăthểăhiệnăho tăđ̣ng.ăH nănữa,ăṃtătr ngăh păho tăđ̣ngăduyănhấtăcóăthểăt ngă ngăv iănhiềuăsựăkiện.ăTrongăth iăgianăphát l i,ăsựăkiệnăđ căk tănốiă
v iăcácătr ngăh păho tăđ̣ng.ăBằngăcáchănƠy,ăb năghi sựăkiệnă"th ăcụcăsống"ăvƠoăcácă
mô hìnhăquyătrìnhătƿnhăkhác.ăK tăqu ălƠ,ătấtăc ăcácălo iăthôngătinătừăcácăb năghiăsựăkiệnăcóăthểăđ căchi uălênăcácămô hình
Các thục tính cung cấp thông tin có giá tr khi đ c k t nối v i các ho tăđ̣ng.ăVíăd ,ănhưnăth iăgianăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăhìnhădungăv ngăm c, th iăgianăch ăđ i,ăvvădữăliệuătƠiănguyênăg năliềnăv iăcácăsựăkiệnăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăh căcácăkiểuălƠmăviệcăvƠănguyênăt căphơnăbổ.ăThôngătinăchiăphíăcóăthểăđ căchi uălênămôăhìnhăquáătrìnhăđểăxemăsựăthi uăhiệuăqu ăPhầnăti pătheoăs ătrìnhăbƠyăvấnăđề này
1.6 M ăr ngăquyătrình
TrongăphầnănƠy,ălu năvĕnăchoăthấyărằngăṃtămôăhìnhăquyătrìnhăcóăthểăđ căm ăṛngăv iăcácăquanăđiểmăbổăsungătríchăraătừăcácăb năghiăsựăkiện.ăHình 1.7ăphácăth oăcáchăti păc năđểăcóăđ căṃtămô hìnhătíchăh păđầyăđ ăbaoăgồmătấtăc ăcácăkhíaăc nhăliênăquanăc aăquáătrìnhănƠy.ăCácăph ngăphápăti păc năbaoăgồmănĕmăb c:
B că1:ăThuăth păb năghiăsựăkiệnăvƠătríchăxuấtădữăliệuăsựăkiệnătừăcácăhệăthốngăliênăquanăđ năquyătrình,ădữăliệuăsựăkiệnănƠyăs ăđ căsửăd ngă ănhiềuăm căđíchăkhácănhau
Trang 33B că2:ăT oăhoặcăphátăhiệnămôăhìnhăquyătrình.ăSửăd ngăcácăthu tătoánăphátăhiệnăquyătrìnhăđểătìmăraăđ cămôăhìnhăquyătrình.ăBênăc nhăđó,ăcácămôăhìnhăđ căxơyădựngăbằngătayăcũngăcóăthểăđ căsửăd ng
B c 3: Kiểm tra phù h p: theo tr ngăh p replay hoặc theo ma tr n dấu v t.ă ă
b cănƠy,ătaăcóăthểăkiểmătraăxemăthu tătoánăphátăhiệnăquyătrìnhăđưătốiă uăch a,ăhoặcămô hìnhăquyătrìnhăcóăcầnăsửaăchữaăgìăkhông,ăbênăc nhăđóăcóăthểăk tănốiădữăliệuăsựăkiệnăvƠă
mô hìnhăquyătrìnhăđểăcóăthểăcóăthêmănhiềuăquanăđiểmăđốiăv iămô hình quy trình
B că4:ăM ăṛngămôăhìnhăquyătrình.ăMôăhìnhăquyătrìnhăđ căm ăṛngăbằngăcáchăthêmăcácăquanăđiểmănh ăquanăđiểmătổăch c,ăquanăđiểmăth iăgian,ăquanăđiểmătr ngă
h p,ăvƠăṃtăsốăquanăđiểmăkhácătừăđóătaăcóăthểăhiểuărõăh năvềătínhăhiệuăqu ăc aăviệcătổă
ch cănhơnăsự,ăcôngăviệc,ăhayăs păx păth iăgianălƠmăviệc,ăphơnăbổănhơnăviên,ăcũngănh ăcóăthểăn măđ căkh ănĕngă ngăphóăv iănhiềuătr ngăh păthựcătiễnăc aăquyătrình,ătừăcóăcóăbiệnăphápăkh căph c,ăsửaăchữaăquyătrìnhăsaoăchoăhiệuăqu ăvƠăt ngăthíchăv iăthựcăt ănhất Các b c 1, 2, 3 t ng ng v i các ṇi dung đư trình bày các phần tr c.ăTaă
ti păt cănghiênăc uăcácăph ngăphápăm ăṛngămô hìnhăquyătrìnhă ăb c 4
Hình 1.7: Mô hình tích hợp bao gồm quan điểm tổ chức, thời gian và trường hợp
1.6.1 Thêm quan điểm tổ ch c
Cácă b nă ghiă sựă kiệnă luônă cóă ṃtă sốă thụcă tính,ă trongă cácă thụcă tínhă đóă thôngă
th ngăluônăcóăcácăthụcătínhăvềănguồnălựcăliênăquanăđ năho tăđ̣ngătrong quy trình Tất c các sự kiện đư hoàn thành đ c chi u lên nguồn lực và thụcătínhăho tăđ̣ngăc aăchúng.ăSửăd ngăcácăthôngătinăđó,ăcácăkỹăthu tăđ c sửăd ngăđểătìmăhiểuăthêmăvềăconă
ng i,ămáyămóc,ăc ăcấuătổăch că(vaiătròăvà cácăphòngăban),ăphơnăphốiăcôngăviệc,ăvƠă
B că1:ăThuăth păb ngăghiăsựă
Trang 34cácăm uălƠm việc
Bảng 1.3: Một bản ghi sự kiện đơn giản với thông tin nguồn lực được làm nổi bật
1 (aPete, bSue, dMike, eSara, hPete)
2 (aMike, dMike, cPete, eSara, gEllen)
3 (aPete, cMike, dEllen, eSara, f Sara, bSean, dPete, eSara,
dPete, eSara, hMike)
6 aMike, cEllen, dMike, eSara, gMike
Bằngăcáchăphơnătíchăṃtăb năghiăsựăkiệnănh ătrongăB ngă1.3,ăcóăthểăphơnătíchăcácămốiăquanăhệă giữaăcácănguồnălựcă vƠăcácăho tăđ̣ng.ăB ngă1.4ăchoăthấyăsốăl ngătrungăbìnhăc aălầnăṃtănguồnălựcăthựcăhiệnăṃtăho tăđ̣ngăchoămỗiătr ngăh p
Bảng 1.4: Bảng nguồn lực hoạt động cho thấy thời gian trung bình một người thực
hiện một hoạt động cho mỗi trường hợp
nh :ăvaiătrò,ănhóm,ăvƠăcácăphòngăban.ăCácăcungătrongăṃtăm ngăxưăḥiăt ngă ngăv iă
Trang 35cácămốiăquanăhệă giữaăcácăthựcăthểătổăch cănh ăv y.ăCácăcungă vƠăcácănútăcóăthểăcóă
tr ngăl ng.ăTr ngăl ngăc aăṃtăcungăhayănútăchỉăraătầmăquanătr ngăc aăănó
Hình 1.8: Một mạng xã hội bao gồm các nút đại diện cho các tổ chức và cung đại diện
cho mối quan hệ Cả hai nút và vòng cung có thể có trọng lượng biểu thị bằng "w = "
và kích thước của hình
RõărƠng,ăcácăb năghiăsựăkiệnăv iăcácăthụcătínhănguồnălựcăcungăcấpăṃtănguồnăthôngătinătuyệtăv iăđểăphơnătíchăm ngăxưăḥi.ăVíăd ,ădựaătrênăsựăkiệnăđĕng nh p ṃt thể đ m số lần làm việc đ c bàn giao từ ṃt nguồn lực khác
Cácă nútă trongă m ngă xưă ḥiă t ngă ngă v iă cácă đ nă v ă tổă ch c.ă Cácă thựcă thểănguồnălựcălƠăcáănhơn.ăTuyănhiên,ănóăcũngăcóăthểăxơyădựngăm ngăxưăḥiă ăcấpăđ̣ăc aăphòngăban,ănhóm,ăhoặcăcácăvaiătrò
b Phát hiện cấu trúc tổ ch c
CácăhƠnhăviăc a ṃtănguồnătƠiănguyênăcóăthểăđ căđặcătr ngăb iăṃtăhồăs ăcáănhơn,ă t că lƠ,ă ṃtă vectoră chỉă raă cáchă mỗiă ho tă đ̣ngă đưă đ că thựcă hiệnă b iă cácă tƠiănguyênăth ngăxuyênănh ăth ănƠo.ăBằngăcáchăsửăd ngăhồăs ănh ă v y,ăcácăkỹăthu tăphơnănhómăkhácănhauăcóăthểăđ căsử d ngăđểăkhámăphá nguồnătƠiănguyênăt ngătự.ăCácă tínhă nĕngă khácă cóă liênă quană c aă cácă nguồn tài nguyênă (uỷă quyền,ă tiềnă l ng,ătuổi, )ăcóăthểăđ căbổăsungăvƠoăhồăs tr c khiăphơnăc m.ăTấtăc ăđiềuănƠyăph ăthụcăvƠoăcácăthôngătinăcóăs n.ăSauăkhiăphơnănhómăcácănguồnălựcăthƠnhăcácănhóm,ăcácănhómănƠyăcóăthểăliênăquanăđ năcácăho tăđ̣ngătrong quá trình này Hìnhă1.9ăchoăthấyăk tăqu ăcuốiăcùngăbằngăcáchăsửăd ngăvaiătròăphátăhiệnătr c đó
Đ̣ăl năc aănútă thểhiệnătầmăquană
tr ng
Mốiăquanhệ
w=0.08
w=0.98
w=0.80
w=0.35 w=0.30
w=0.90
w=0.15
Trang 36Đĕngăký yêuăc u
Xemăl iă yêuăc u
đ căhiệnăth ătrênăcácăl căđồ.ăVíăd ,ăth iăgian sửăd ngăvƠăđápă ngăc aăcácănguồnătƠiănguyênăcóăthểăđ căhiển th
Gi ăsửărằngăcácăb năghiăsựăkiệnăcóăch aăthôngătinăchấtăl ngăcao,ăbaoăgồmăcácănhưnăth iăgianăchínhăxácăvƠăcácălo iăgiaoăd ch,ăhƠnhăviăc aăcácănguồnătƠiănguyênăcóăthểă
đ căphơnătíchăchiăti t
1.6.2 Thêm quan điểm thời gian và xác suất
Cácăquanăđiểmăth iăgianăliênăquanăt iăth iăgianăvƠătầnăsốăc aăcácăsựăkiện.ăTrongăhầuăh tăcácăb năghiăsựăkiện,ăsựăkiệnăcóăṃtănhưnăth iăgian.ăSựăchiăti tăc aăcácănhưnă
th iă giană cóă thểă thayă đổi.ă Sựă hiệnă diệnă c aă nhưnă th iă giană choă phépă phátă hiệnă cácă
v ngăm c,ăphơnătíchăcácăm căd chăv ,ăgiámăsátăviệcăsửăd ngătƠiănguyên,ăvƠădựăđoánă
Hình 1.9: Mô hình tổ chức được phát hiện dựa trên bản ghi sự kiện
Trang 37th iăgianăxửălýăcácătr ngăh păch yăcònăl i
Bằngăcáchăthựcăhiệnăkỹăthu tăphátăl iăthẻătrênăthụcătínhănhưnăth iăgian,ătaăcóăthểă
n măđ căcácăthôngătinăsau:
- Hình dung thời gian chờ đợi và thời gian dịch vụ.ăCácăho tăđ̣ngăv iăṃtăsựă
bi năđổiăcaoătrongăth iăgianăch ăđ iăvƠăth iăgianăd chăv ăcóăthểăđ cănhấnăm nhătrongăcác mô hình
- Phát hiện nút thắt cổ chai và phân tích.ăCácăb năghiăch aăcác tr ngăh păch mă
trễăcóăthểăđ căphơnătíchăriêngăbiệtăđểătìmănguyênănhơnăgốcărễăchoăsựăch m trễ
- Luồng thời gian và phân tích mức độ thỏa thuận dịch vụ.ăTh iăgianăgiữaăhaiăho tă
đ̣ngăcóăthểăsửăd ngăđểăgiámăsátăm căđ̣ăthỏaăthu năd chăv ăSựăkhôngăphùăh păđối v iăṃtăm căđ̣ăthỏaăthu năd chăv ănh ăv yăcóăthểăđ căđánhădấuăbằngăcácămôăhình
- Phân tích các tần số và sử dụng.ăTrongăkhiăphátăl iăcácămô hình,ăth iăgian và
tần số đ c thu th p Chúng có thể đ c sử d ng để hiển th xácă suấtă đ nhă tuy nătrongămôăhìnhăBằngăcáchăk tăh pătầnăsốăvƠăth iăgianăph căv ătrungăbình,ăng iătaăcũngăcóăthểătínhătoánăviệcăsửăd ngăcácănguồnătƠiănguyên.ăĐiềuănƠyăchoăthấyărằngăphátăl iăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăphơnătíchăhƠnhăviăc aătƠiănguyên
1.6.3 Thêm quan điểm trường hợp
Quană điểmă c aă tr ngă h pă t pă trungă vƠoă tínhă chấtă c aă cácă tr ngă h p.ă Mỗiă
tr ngăh păđ căđặcătr ngăb iăcácăthụcătínhătr ngăh păc aămình,ăcácăthụcătínhăc aăcácăsựăkiệnăc aănó,ăconăđ ngăthựcăhiệnăc aătr ngăh p,ăvƠăcácăthôngătinăho tăđ̣ngă(víăd ,ăluồngăth i gian)
Cácăkỹăthu tăkhaiăpháăquy tăđ nhăđ căsửăd ngănhằmăm căđíchătìmăquy t c gi i thích sự lựa ch n về các đặc điểm c a các tr ng h p Khi đó, ṃt kỹăthu tăphơnălo iă
nh ăcơyăquy tăđ nhăăcóăăthểăăđ căsửăd ngăăđểăătìmănguyênăt cănh ăv y.ăCóăthểăcóăcácăvòngălặpătrong mô hình.ăDoăđó,ăđiểmăquy tăđ nhăt ngătựăcóăthểăđ cătruyăc pănhiềuălầnăchoăcùngăṃtătr ngăh p.ăMỗiălầnăghéăthĕmăt ngă ngăv iăṃtăhƠngăm iătrongă
b ngăđ căsửăd ngăb iăcácăthu tătoánăcơyăquy tăđ nh.ăSửăd ngăphátăl i,ăk tăqu ăc aăcácăquy tăđ nhăcóăthể đ căxácăđ nhăchoămỗi hàng
Cácăth ăt căcóăthểăđ călặpăđiălặpăl iăchoătấtăc ăcácăđiểmăquy tăđ nhătrongăṃtămôăhìnhăquyătrình.ăCácăk tăqu ăcóăthểăđ căsửăd ngăđểăm ăṛngămôăhìnhăxửălý,ădoăđóă
k tăh păcácăquanăđiểmănh ăv y
Môăhìnhătíchăh păk tăqu ătừăcácăb cătrongăhìnhă1.22,ăcóăthểăđ căsửăăd ngăchoăcácăm căđíchăkhácănhau.ăTr căh t,ănóăcungăcấpăṃtăcáiănhìnătoàn diệnăvềăquyătrìnhănƠy.ăĐiềuănƠyăcungăcấpănhữngăhiểuăbi tăm iăvƠăcóăthểăt oăraănhữngăýăt ngăkhácănhauăđểăc iăti năquyătrình.ăH nănữa,ămô hình tíchăh păcó thểăđ c sửăd ngănh ălƠăđầuăvƠoă
Trang 38choăcácăcôngăc ăvƠăph ngăphápăti păc năkhác.ăTrongăquáătrìnhăcấuăhìnhăc aăṃtăhệăthốngănh ăv yăchoăṃtăquyătrình c ăthể,ăng iătaăcầnăph iăcungăcấpăṃtămô hìnhăkiểmăsoátăluồngăcôngăviệcăvà các quan điểm khác Các mô hình tích h p cũng có thể đ c sử
d ng để t o ra ṃtă mô hình mô phỏngă baoă gồmă tấtă c ă cácă quană điểm.ă Môă hìnhă mô phỏngăcóăthểăđ căsửăd ng,ăk tăqu ălƠăcácă mô hình mô phỏngătheoăsátăthựcăt ăvìănó
đ cădựaătrênăcácăb năghiăsựăkiệnăch ăkhôngăph iălƠămô hình c aăconăng iădoăđóăn mă
b tătấtăc ăcácăkhíaăc nhăliênăquanăchoămô phỏng.ăCácămô hình mô phỏngătíchăh păcóăthểăđ căsửăd ngăđểăphơnătíchătheoănhiềuăh ngătừăđó có thể tìm ra các ph ng pháp thi t k l i khác nhau và các chi n l c kiểm soát khác
1.7 K tălu năch ngă1
Trongăch ngănƠy,ălu năvĕnăđưătrìnhăbƠyă ṃtăcáchătổngăquanăvềăýăt ng,ăm căđíchăc aăkhaiăpháăquyătrìnhănghiệpăv , tìmăhiểuăvềăcácăṇiădungăliênăquanănh ămô hình quy trình và phân tích mô hìnhătheoăquyătrình,ătừăđóăthấyăđ cănh căđiểmăc aăcácăkỹăthu tănƠyăvƠătínhăhiệuăqu ăcaoăh năc aăkhai phá quyătrình.ăBênăc nhăđó,ălu năvĕnăcũngătrìnhăbƠyăcácăbƠiătoánăc aăkhaiăpháăquyătrình.ăQuaăđóăchoătaăthấyăvaiătrò,ăýănghƿaăvƠăl iăíchă c aă việcă ngă d ngă khaiă pháă quyă trìnhă đốiă v iă các c ă quan,ă tổă ch că vƠă doanh nghiệp…ă
B năghiăsựăkiệnăcóăthểăđ căxemălƠăthƠnhăphầnăchínhăđóngăvaiătròănh ălƠăđầuăvƠoă
c aăcácăkỹăăthu tăkhaiăpháăquyătrình.ăTuyănhiên,ălƠmăth ănƠoăđểătríchăxuấtăthôngătinătừăcácăb năghiăsựăkiện,ăkhaiăpháăraăđ căcácămô hình quy trình mà các mô hình này ph năánhăđúngăthựcăt ănhữngăgìăđangădiễnăraălƠăṃtăvấnăđềăđangănh năđ c sựăquanătơmăvƠă
ti pă t că tìmă cáchă c iă ti nă c aă cácă nhƠă nghiênă c uă trongă lƿnhă vựcă qu nă lýă quyă trìnhănghiệpăv ăvƠăgi iănghiênăc uăkhoaăh cămáyătính.ăKiểmătraăphùăh păvƠăm ăṛngăquyătrìnhălƠăhaiăbƠiătoánăquanătr ngăc aăkhaiăpháăquyătrình.ăÁpăd ngăvƠăgi iăquy tătốtăhaiăbƠiătoánănƠyăvƠoăṃtăquyătrìnhăthựcătiễnăs giúp chúng ta n m đ c hiệu nĕng c a quy trình cũng nh có biện pháp tốiă u.ăCh ngă2ăc aălu năvĕnăs ăgi iăthiệuăchiăti tăṃt sốăthu tătoánăkhaiăăphá quyătrìnhănghiệpăv ăđ căcácănhƠănghiênăc uăđ aăraătrongăgầnăṃtă
th păkỷ qua
Trang 39CH NGă2
M TăS ăTHU TăTOÁNăKHAIăPHÁăQUYăTRỊNH
Ch ngăhai c aălu năvĕnăs ătrìnhăbƠyăṃtăsốăthu tătoánăđ căsửăd ngăđểăkhaiăpháăquyătrìnhănghiệpăv ănh :ăThu tătoánăkhaiăpháăquyătrìnhăAlphaă(α),ăthu tătoánăkhaiăpháă quyă trìnhă Heuristică (HM)ă vƠă khaiă pháă quyă trìnhă sửă d ngă thu tă toánă diă truyềnă(GPM),ăquaăđóăsoăsánhăđánhăgiáă u,ănh căđiểmăc aătừngăthu tătoán
2.1 Thu tătoánăkhai phá quy trình Alpha
Thu tătoánăAlphaăđ căWilăvanăderăAalst,ăTonăWeijtersăvƠăLaura.ăMarusterăđềăxuấtăvƠoănĕmă2003.ăThu tătoánăAlphaăcóăthểăxemălƠăṃtătrongănhữngăthu tătoánăkháiăpháăquyătrìnhăđầuătiênăcóăthểăgi iăquy tăthỏaăđángăđốiăv iăcácăho tăđ̣ngăđồngăth i.ăTuyănhiên,ăthựcăt ăhiệnănayăthu tătoánăAlphaăkhôngăđ căxemălƠăṃtăkỹăthu tăkhaiăpháăquyătrìnhătốtăb iăvìănó cóănhiềuăgi iăh n.ăMặcădùăv y,ăsauăănƠyănhiều ýăt ngăăc aănóăăđưăđ cătích h păvƠoăcácăthu tătoánăph căt păvƠăm nhăm ăh n.ă ăṃtăkhíaăc nhăkhácăthu tătoánăAlpha lƠăṃtăthu tătoánăđ năgi n,ăviệcătìmăhiểuănóăgiúpăchúngătaădễădƠngăhiểuăđ căýăt ngăc aăkhaiăpháăquy trình
2.1.1 Đầu vào c a thuật toán
ĐầuăvƠoăc aăthu tătoánăAlphaălƠăb năghiăsựăkiện.ăTuyănhiên,ăthu tătoánăAlpha c
b n chỉ xem xét đ n tr ng mã trường hợp và tr ng hoạt động mà khôngăxemăxétăđ nă cácătr ngănhãn thời gian và nguồn lực.ăBênăc nhăđó,ăđốiăv iăthu tătoánăAlphaăth ătựă
c aăcácăsựăkiệnătrongăph măviăṃtătr ngăh păcó liênăquanăv iănhauăcònăth ătựăgiữaăcácătr ngăh păkhácănhauălƠăkhôngăquanătr ng.ăNgoƠiăra,ăđểăkhámăpháăraăcấuătrúcăc aăṃtăquyătrình,ăthu tătoánăAlphaăkhôngăsửăd ngătầnăsuấtăxuấtăhiệnăc aăṃtăv tăsựăkiệnătrongăb năghiăsựăkiện,ăt călƠătầnăsuấtăxuấtăhiệnăc aăṃtăv tăsựăkiệnăkhôngăcungăcấpăthêm thông tin cho quá trình khai phá
Xét b nă ghiă sựă kiệnă đ că mô t ă trongă b ngă 1.2ă taă cóă t pă cácă v tă sựă kiệnăW = {ABCD,ă ACBD,ă AED}.ă L uă ýă rằngă tr ngă h pă 1ă vƠă 3ă cóă cùngă ṃtă v tă sựă kiệnă lƠăABCD,ătr ngăh pă2ăvƠă4ăcóăcùngăv tăsựăkiệnălƠăACBDăvƠătr ng h pă5ăchỉăcóăṃtă
v tăsựăkiệnăAED
Đểătìmăṃtămô hìnhăquyătrìnhăc ăb năc aăṃtăb năghiăsựăkiện,ăthìăb năghiănênă
đ căphơnătíchădựaăvƠoămốiăquanăhệănhơnăqu ăĐểăphơnătíchănhữngămốiăquanăhệănƠyăchúngătaăcầnătìmăhiểuăcácăquanăhệăth ătựăc ăb năsau đơy
Đ nhănghƿaă2.1:ă(Cácăquanăhệăth ătựăc ăb n):ăChoăa,ăbă T và W là ṃt b n ghi
sự kiện trên T, t c là W ⊆ (T*) V i T là t p các ho tăđ̣ng hay còn g i là các chuyển
ti pă[11].ăKhiăđó:
Trang 40a >W b n u và chỉ n u có ṃt v t sự kiện � = t1t2t3 tn v{ I 1}ăt călƠăσă W, ti = a v{ ti+1 = b,
{1,ă…,ăn-a →Wăbăn uăvƠăchỉăn uăaă>WăbăvƠăbă≱W a,
aă#Wăbăn uăvƠăchỉăn uăaă≱W b, b ≱W a v{
a ||W b n u và chỉ n u a >W b v{ b >W a
Xét b n ghi sự kiện đ c mô t trong b ng 1.2 W={ABCD,ăACBD,ăAED},ăkhiăđóăcácăquanăhệăc aăWăđ căxácăđ nhătheoăđ nhănghƿaă2.1 có thể đ c biểu diễn nh b ng 1.3, đ c g i là b ng in v t c a W
1 TW = {t T | (t p các ho t đ̣ngăcó trong b n ghi),
2 TI = {t T | (t p các ho t đ̣ng ban đầu),
3 To = {{t T | (t păcácăho tăđ̣ngăcuốiăcùng),
4 X = {(A, B) | A ⊆ TW˄ B ⊆ TW ˄ ∀a A ∀b B a→W b ˄ ∀a1,a2 A a1 #W a2˄ă∀b1,b2 B
b1 #W b2}ă(t pătấtăc ăcácămốiăquanăhệănhơnăqu ),
5 Y = {(A, B) X | ∀(A’, B’) X A ⊆ A’ ˄ B ⊆ B’ (A, B) = (A’, B’)} (t p cácămốiăquanăhệănhơnăqu ătốiăthiểu),
6 PW = {p(A, B) | (A, B) Y} ∪ {iW, oW} (t p h p các v trí trong m ng Petri k tăqu ,ăp(A, B)
lƠăđiểmăchuyểnăti pătừăAăđ năB,ăiw lƠăđầuăvƠoăduyănhấtăbiểuăth ăsựăb tăđầuăc aăquyătrìnhăvƠăowălƠăđầuăraăduyănhấtăbiểuăth ăsựăk tăthúcăc aăquyătrình),