1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi

75 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Giải Tích Mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chương 4 Bài giảng giảng Giải tích mạch - phân tích mạch trong miền thời gian nghiên cứu hoạt động của mạch điện trong chế độ quá độ, tính toán các sơ kiện, ứng dụng phương pháp tích phân kinh điển để tính mạch quá độ, ứng dụng biến đổi Laplace giải mạch quá độ. Mời các bạn tham khảo.

Trang 1

 Ngiên cứu hoạt động của mạch điện trong chế

độ quá độ, tính toán các sơ kiện.

Ứng dụng phương pháp tích phân kinh điển để

tính mạch quá độ.

Ứng dụng biến đổi Laplace giải mạch quá độ.

PHÂN TÍCH MẠCH TRONG MIỀN THỜI GIAN

Trang 2

Giải bài toán quá độ của mạch điện

4.1 Phương pháp tích phân kinh điển

4.1.1 Phương trình mạch và nghiệm

4.1.2 Đáp ứng tự do

4.1.3 Đáp ứng xác lập

4.1.4 Sơ kiện

4.2 Phương pháp toán tử Laplace

4.1.2 Định luật Ohm và Kirchhoff dạng toán tử

PHÂN TÍCH MẠCH TRONG MIỀN THỜI GIAN

Trang 3

+ _

Trang 5

 Bài toán quá độ :

Trước khi đóng khóa K: mạch xác lập và ta có :

Trang 6

 Kết luận :

đúng tại mọi thời điểm

Bao hàm cả nghiệm xác lập

Chế độ xác lập 1

4.1 GIỚI THIỆU

Trang 7

4.2 Phương pháp tích phân kinh điển

4.2.1 Phương trình mạch và nghiệm

4.2.2 Đáp ứng tự do

4.2.3 Đáp ứng xác lập

4.2.4 Sơ kiện

Trang 8

nào đó , ta có phương trình vi phân tổng quát bậc n nhưsau :

Kirchhoff cho mạch (hệ phương trình mô tả mạch) tạimột thời điểm bất kỳ

giải Ptrình (1) theo kiểu giải ptrình vi phân cổ điển

4.2.1 Ptrình mạch và nghiệm ptrình vi phân

Trang 9

Nghiệm theo tích phân kinh điển

Trang 10

 Xác định nghiệm xác lập yxl(t)

 Với tác động lên mạch là tín hiệu DC, AC hay xếp

chồng của chúng : ta có thể áp dụng các phương pháp giải mạch xác lập đã học trong môn học Mạch điện I

kỳ, nghiệm này thường xác định theo phương pháp hệ sốbất định

4.2.1 Ptrình mạch và nghiệm ptrình vi phân

Trang 11

 Xác định nghiệm tự do ytd(t)

Các trường hợp nghiệm của phương trình đặc trưng sẽ cho

ta biểu thức của nghiệm tự do Các trường hợp đó là :

trình đặc trưng của mạch Phương trình đặc trưng (PTĐT)xác định từ (1) có dạng :

4.2.1 Ptrình mạch và nghiệm ptrình vi phân

Trang 15

4.2.2 Phương trình đặc trưng mạch

NX: Phương pháp tuy phức tạp và đòi hỏi kinh nghiệm rút gọn mạch nhưng tổng quát cho tất cả các dạng mạch.

trình vi phân (1)

a) Phương pháp rút gọn hệ phương trình mô tả mạch :

Trang 16

b) P.pháp đại số hóa sơ đồ tìm PTĐT:

Do tác động của sơ đồ đại số là 0, nhưng nghiệm tự do phải khác không , nên đòi hỏi:

Trang 17

 Không dùng cho các tín hiệu : dòng qua dây dẫn hoặc áptrên cửa.

hỗ (do không thỏa mãn nguyên lý lập luận của phương phápnày)

cho tất cả các tín hiệu trong mạch

cho áp hay dòng đó

Lưu ý khi dùng phương pháp này:

4.2.2 Phương trình đặc trưng mạch

Trang 18

 Sơ kiện phụ thuộc : các sơ kiện còn lại (baogồm tất cả các sơ kiện đạo hàm.

định nếu ta biết được các điều kiện đầu (sơ kiện) :

4.2.3 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Trang 19

a) Xác định sơ kiện độc lập :

( 0 ) ( 0 ) ( 0 ) ( 0 )

dây và áp trên tụ , còn gọi là luật đóng mở (switching laws)

Trang 20

a2) Bài toán không chỉnh :

luật liên tục của từ thông (loop) và điện tích (node) :

Xuất hiện hỗ cảm với k = 1 , dùng 1 trong hai phương trình:

4.2.3 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Trang 21

b) Xác định sơ kiện phụ thuộc:

iii Hệ phương trình mô tả mạch tại t = 0 +

ii Giá trị tác động tại t = 0 +

i Sơ kiện độc lập.

4.2.3 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Trang 22

9 Các sơ kiện đạo hàm còn lại chủ yếu đạo hàm các pt KCL và KVL

C

8.

4.2.3 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Trang 23

b2) Dùng sơ đồ tương đương :

phụ thuộc

Lưu ý: Các này không tính các sơ kiện đạo hàm

4.2.3 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Trang 24

c) Bài toán xác định sơ kiện:

0 0

0 0

iL(0-)

4.2.3 Điều kiện đầu (Sơ kiện)

Trang 25

y(t) = yxl(t) + ytd(t)

4.2.4 Qui trình PP tích phân kinh điển

Trang 26

Bài toán: Đóng nguồn áp DC , giá

trị E , tại t = 0 , vào tụ điện C

thông qua điện trở R Tìm điện áp

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 27

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 28

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 29

= RC [s] = [ ].[F]

0,633E

gian được đo :

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 30

 Thời gian quá độ :

quá trình quá độ

uC(t) E

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 31

Với = L/R = thời hằng của

mạch RL Và thời gian quá độ

cũng là :

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 32

3 Mô hình Thévenin & quá độ cấp I:

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 33

L

v i

R dt

di L

Obtain the voltage across the capacitor

or the current through the inductor Giới hạn

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 34

t T

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 35

4 Mạch quá độ cấp II–RLC nối tiếp

Đóng nguồn áp DC, giá trị E

tại t = 0 , vào mạch RLC nối

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 36

Nghiệm tự do: Đại số hóa sơ đồ , ta có PTĐT :

p2 + (R/L)p + 1/LC = 0Giả sử PTĐT có 2 nghiệm :

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 37

p t p t C

p

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 38

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 39

 Đo điện trở tới hạn Rth

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 40

; (t) i Find O

 Tìm R TĐ =6+6//12=10

 Tìm T=L/R TĐ =0.3

0 3

1 6 ( )

3

t t

T

4.2.5 Khảo sát quá độ bằng tích phân

kinh điển trên một số mạch đơn giản :

Trang 41

4.3 PHÂN TÍCH QUÁ ĐỘ DÙNG TOÁN TỬ LAPLACE

4.3.1 Phép biến đổi Laplace4.3.2 Định luật Ohm và Kirchhoff dạng toán tử

4.3.3 Phân tích mạch dùng toán tửLaplace

Trang 42

4.3.1 Giới thiệu phương pháp

Trang 43

Áp dụng cho phân tích mạch :

 Các bước xử dụng biến đổi Laplace

1 Biến đổi mạch từ miền thời gian sang miền s

2 Giải mạch điện dùng phương pháp thế nút, dòng

vòng dòng nhánh hoạc biến đổi tương đương

3 Dùng biến đổi Laplace ngược để tìm lời giải trong

miền thời gian

4.3.1 Giới thiệu phương pháp

Trang 44

4.3.2 Biến đổi Laplace và tính chất

 Biến đổi Laplace:

Trang 45

Các hàm cơ bản & ảnh Laplace

1( )

k h i t t

k h i t

0 0

4.3.2 Biến đổi Laplace và tính chất

Trang 46

k h i t

0 0

Các hàm cơ bản & ảnh Laplace

4.3.2 Biến đổi Laplace và tính chất

Trang 47

Bảng tính chất của biến đổi Laplace

Trang 48

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

phần tử mạch trong miền thời gian :

Ta có mô hình phần tử mạch trong miền Laplace(miền s)

Dựng được sơ đồ tương đương của phần tửmạch trong miền s

Trang 51

(1/sC= dung kháng toán tử)

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

Trang 52

4 Phần tử hỗ cảm :

) ( )

( )

(

) ( )

( )

(

2 2

1 2

2 1

1 1

t dt

di L

t dt

di M t

v

t dt

di M

t dt

di L t

Trang 54

Với :

Trang 55

Đặc điểm của Z(s) & Y(s) :

Z(s) và Y(s) đều tuân theo các phép biến đổi tươngđương như điện trở và điện dẫn

2

0 , 5

Z 0 , 5

1 2

0 ,5 s

s s

2

Z 0 , 5

1

s s

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

Trang 56

b) Luật Kirchhoff dạng toán tử:

(Xét dấu như mạch điện trở)

cũng tương tự viết cho mạch phức nên ta có thể áp dụngcác phương pháp phân tích mạch xác lập đã học cho sơ đồtoán tử khi tìm ảnh Laplace bất kỳ

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

Trang 57

4.3.5 Biến đổi ngược Laplace

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

Trang 58

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

Trang 60

1

3 1

B s

A s

cho nghiệm thực , đơn trong phần 1

4.3.3 Toán tử hóa các phần tử mạch

Trang 61

4.3.4 Áp dụng cho bài toán quá độ:

định ảnh Laplace của tác động và của tín hiệu cần tìm

Trang 62

Ví duï 1

8 / 3 ( )

Trang 63

6 s I s( ) 2 0 , 5U s( )

Trang 64

Ví duï 2 (tieáp theo)

2 ( ) ( ) 2

s

2

1 , 2 1 ,1 32

8 ( 2 ) ( )

Trang 66

Ví duï 3 (tieáp theo)

U s

s s

d s

Trang 68

Ví duï 4 (tieáp theo)

0 , 7 5 7 ( ) 4 , 2 6 c o s 7 6 , 5

4

Trang 70

Ví duï 5 (tieáp theo)

( ) 1 ( ) ( )

2 2

E

t T

f t E E e

Tìm ảnh U(s) :

Với :

Trang 71

; ( )

t T

t T

E

t E E e t T T

Trang 72

Cho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ?

Trang 74

Ví duï 7

Cho mạch như hình bên, xác

định u(t) tại t > 0 ?Giải

Sơ đồ toán tử : như hình bên

U(s) = - I(s) Ztđ ,

Với Ztđ = (2 // 8/s)=8/( s + 4)

Mà I(s) = (1/s)/4 , như vậy :

V

2 0 , 5 0 , 5 ( )

Trang 75

Cho mạch như hình bên, xác

định u(t) tại t > 0 ?Giải

Sơ đồ toán tử : dùng qui đổi

Ngày đăng: 24/04/2022, 11:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Mơ hình Thévenin & quá độ cấp I: - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
3. Mơ hình Thévenin & quá độ cấp I: (Trang 32)
Dùng mạch như hình bên: Chọn VR rất bé để mạch ở  chế độ dao động. - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ng mạch như hình bên: Chọn VR rất bé để mạch ở chế độ dao động (Trang 39)
Ví dụ: Dùng mơ hình Thévenin - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
d ụ: Dùng mơ hình Thévenin (Trang 40)
 Xác định F(s )= dùng bảng tra gốc – ảnh + t/c bđổi Laplace .  Xác định f(t) = dùng định lý Heaviside + bảng tra gốc – ảnh + tính chất của biến đổi Laplace . - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
c định F(s )= dùng bảng tra gốc – ảnh + t/c bđổi Laplace .  Xác định f(t) = dùng định lý Heaviside + bảng tra gốc – ảnh + tính chất của biến đổi Laplace (Trang 44)
 Bảng tính chất của biến đổi Laplace - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
Bảng t ính chất của biến đổi Laplace (Trang 47)
Sơ đồ tốn tử như hình bên. Tìm U(s) bằng thế nút. - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
Sơ đồ t ốn tử như hình bên. Tìm U(s) bằng thế nút (Trang 62)
Cho mạch điện như hình bên, khĩa K đĩng lại tại t = 0 , biết  i L(0-) = 0 và uC(0-) = 0 , xác  định i(t)  khi  t > 0 ? - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ho mạch điện như hình bên, khĩa K đĩng lại tại t = 0 , biết i L(0-) = 0 và uC(0-) = 0 , xác định i(t) khi t > 0 ? (Trang 63)
Cho mạch như hình bên, biết i L(0-) = 0 và uC(0-) = 0 ; xác  định u(t) tại t > 0 theo phương  pháp  tốn tử Laplace ? - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ho mạch như hình bên, biết i L(0-) = 0 và uC(0-) = 0 ; xác định u(t) tại t > 0 theo phương pháp tốn tử Laplace ? (Trang 65)
Cho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? (Trang 69)
Cho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? (Trang 72)
Sơ đồ tốn tử: như hình bên U(s) = - I(s) . Ztđ  , - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
Sơ đồ t ốn tử: như hình bên U(s) = - I(s) . Ztđ , (Trang 74)
Cho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? (Trang 74)
Cho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? - Bài giảng Giải tích mạch: Chương 4 - Trần Văn Lợi
ho mạch như hình bên, xác định u(t) tại t > 0 ? (Trang 75)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm