Đề tài được thực hiện với mục tiêu nhằm làm sáng tỏ quá trình Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lãnh đạo xây dựng tổ chức cơ sở đảng ở xã, phường, thị trấn từ năm 2005 đến năm 2015, qua đó đúc kết kinh nghiệm có giá trị tham khảo cho hiện tại. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 2L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên
c u riêng c a tác gi Các s li u, k t qu trong ứ ủ ả ố ệ ế ả
lu n án là trung th c, có xu t x rõ ràng không trùng ậ ự ấ ứ
l p, sao chép b t k công trình khoa h c đã công b ặ ấ ỳ ọ ố
TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Lê Xuân Dũng
Trang 3M C L CỤ Ụ
TrangTRANG PH BÌAỤ
v n đ lu n án tấ ề ậ ập trung gi i quy tả ế 24
Chương 2 CH TRỦ ƯƠNG VÀ S CH Đ O C A Đ NG B T NHỰ Ỉ Ạ Ủ Ả Ộ Ỉ
THANH HÓA V XÂY D NG T CH C C S Đ NGỀ Ự Ổ Ứ Ơ Ở Ả Ở
XÃ, PHƯỜNG, TH TR N (2005 2010)Ị Ấ 302.1 Nh ng y u t tác đ ng và ch tr ng c a Đ ng b t nhữ ế ố ộ ủ ươ ủ ả ộ ỉ
Thanh Hóa v xây d ng t ch c c s đ ng xã, ph ng, thề ự ổ ứ ơ ở ả ở ườ ị
3.1 Nh ng y u t m i tác đ ng và ch tr ng c a Đ ng b t nhữ ế ố ớ ộ ủ ươ ủ ả ộ ỉ
Thanh Hóa v xây d ng ề ự t ch c c s đ ngổ ứ ơ ở ả xã, ph ng, thở ườ ị
Trang 4TT Ch vi t đ y đữ ế ầ ủ Ch vi t t tữ ế ắ
1 Công nghi p hóa, hi n đ i hóaệ ệ ạ CNH, HĐH
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Lý do l a ch n đ tài lu n ánự ọ ề ậ
V i vai trò là ớ “g c rố ễ”, h t nhân chính tr , n i ạ ị ơ th c hi n ch trự ệ ủ ươ ng
c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ướ ở ơ ở ầc c s , c u n i gi a Đ ngố ữ ả
v i Nhân dân, TCCSĐớ có vai trò đ c bi t quan tr ng, ặ ệ ọ quy t đ nh s phátế ị ự tri n c a Đ ng và th ng l i c a cách m ngể ủ ả ắ ợ ủ ạ Do v y, xây d ng TCCSĐ,ậ ự
nh t là các TCCSĐ xã, phấ ở ường, th tr n trong s ch, v ng m nh đ s cị ấ ạ ữ ạ ủ ứ lãnh đ o hoàn thành nhi m v c a các c p y Đ ng v a là nhi m v cạ ệ ụ ủ ấ ủ ả ừ ệ ụ ơ
b n, thả ường xuyên, v a là đòi h i c p thi t hi n nay.ừ ỏ ấ ế ệ
T khi ừ thành l p, Đ ng b t nh Thanh Hóa luôn chăm lo công tác xâyậ ả ộ ỉ
d ng Đ ng, ự ả quán tri t và v n d ng sáng t o ch trệ ậ ụ ạ ủ ương c a Đ ng v côngủ ả ề tác xây d ng TCCSĐ vào th c ti n đ a phự ự ễ ị ương, k p th i đ ra ch trị ờ ề ủ ươ ng
và ch đ o xây d ng TCCSĐ xã, phỉ ạ ự ở ường, th tr n. V i b n lĩnh, năngị ấ ớ ả
l c và uy tín c a mình, các TCCSĐ xã, phự ủ ở ường, th tr n đã lãnh đ oị ấ ạ Nhân dân các đ a phị ương trong T nh làm nên nh ng th ng l i to l n, có ýỉ ữ ắ ợ ớ nghĩa l ch s , góp ph n vào th ng l i chung c a Đ ng b T nh, c aị ử ầ ắ ợ ủ ả ộ ỉ ủ
Đ ng, dân t c; đ a Thanh Hóa hòa nh p vào s phát tri n chung c a đ tả ộ ư ậ ự ể ủ ấ
nước Tuy nhiên, bước vào nh ng năm đ u c a th i k đ i m i đ nữ ầ ủ ờ ỳ ổ ớ ế
trước năm 2005, v i đ c đi m là T nh có nhi u xã nông thôn mi n núi,ớ ặ ể ỉ ề ề
đ i s ng Nhân dân còn th p so v i m c bình quân chung c a c nờ ố ấ ớ ứ ủ ả ướ c;
c s h t ng còn nhi u y u kém, trình đ s n xu t hàng hóa còn th p;ơ ở ạ ầ ề ế ộ ả ấ ấ
ch t lấ ượng ngu n nhân l c ch a cao… làm nh hồ ự ư ả ưởng đ n t c đ phátế ố ộ tri n KT XH c a T nh. Tình hình th gi i, khu v c và trong nể ủ ỉ ế ớ ự ước di nễ
bi n ph c t p, khó lế ứ ạ ường nh hả ưởng tr c ti p đ n công tác xây d ngự ế ế ự
Đ ng; cùng v i đó, năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a m t s TCCSĐả ớ ự ạ ứ ế ấ ủ ộ ố
xã, ph ng, th tr n ch a đ c phát huy, nh t là kh năng t ch c
th c hi n ngh quy t, phát hi n v n đ , đ ra ch trự ệ ị ế ệ ấ ề ề ủ ương gi i quy t mâuả ế thu n phát sinh c s , công tác phát tri n đ ng viên nông thôn mi nẫ ở ơ ở ể ả ở ề núi, biên gi i, n i có đông đ ng bào dân t c thi u s , tôn giáo còn nhi uớ ơ ồ ộ ể ố ề khó khăn. M t b ph n cán b , đ ng viên còn b o th , trì tr , s c chi nộ ộ ậ ộ ả ả ủ ệ ứ ế
Trang 6đ u, tính ch đ ng, sáng t o ch a cao, ch a th t s tiên phong, gấ ủ ộ ạ ư ư ậ ự ươ ng
m u,… đã làm nh hẫ ả ưởng đ n công tác xây d ng TCCSĐ xã, phế ự ở ường,
th tr n Đ ng b t nh Thanh Hóa. Th c ti n đó r t c n đị ấ ở ả ộ ỉ ự ễ ấ ầ ược nhìn nh nậ khách quan, đánh giá đúng u đi m, h n ch , làm rõ nguyên nhân, qua đóư ể ạ ế đúc rút kinh nghi m đ v n d ng hi n nay.ệ ể ậ ụ ệ
Tr c yêu c u đó, ướ ầ quán tri t ch tr ng, s ch đ o c a Trung ệ ủ ươ ự ỉ ạ ủ ươ ng
Đ ng, trong nh ng năm 2005 2015, Đ ng b t nh Thanh Hóa đã t p trungả ữ ả ộ ỉ ậ lãnh đ o, đ a ra nhi u ch tr ng, gi i pháp đ xây d ng TCCSĐ v chínhạ ư ề ủ ươ ả ể ự ề
tr , t t ng, t ch c, nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a TCCSĐị ư ưở ổ ứ ự ạ ứ ế ấ ủ
xã, ph ng, th tr n và đ t đ c nhi u k t qu quan tr ng c v nh n
tr thành m t trong nh ng t nh tiên ti n vùng ở ộ ữ ỉ ế Duyên h i B c Trung B cũngả ắ ộ
nh c nư ả ước.
Hi n nay, đ đáp ng yêu c u xây d ng TCCSĐ c a Đ i h i Đ ngệ ể ứ ầ ự ủ ạ ộ ả toàn qu c l n th XIII là “nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a tố ầ ứ ự ạ ứ ế ấ ủ ổ
ch c c s đ ng và ch t l ng đ i ngũ đ ng viên” c a toàn Đ ng, trong đóứ ơ ở ả ấ ượ ộ ả ủ ả
có Đ ng b t nh Thanh Hóa, r t c n ph i đi sâu nghiên c u toàn di n, đánhả ộ ỉ ấ ầ ả ứ ệ giá khách quan quá trình lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n c aạ ự ở ườ ị ấ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa, th y đ c u đi m, h n ch , nguyên nhân, đúc k tả ộ ỉ ấ ượ ư ể ạ ế ế kinh nghi m đ v n d ng lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã, phệ ể ậ ụ ạ ự ở ường, th tr n;ị ấ góp ph n t ng k t công tác xây d ng TCCSĐ c a Đ ng b t nh Thanh Hóa vàầ ổ ế ự ủ ả ộ ỉ công tác xây d ng Đ ng c a Đ ng (qua th c ti n Đ ng b t nh Thanh Hóa).ự ả ủ ả ự ễ ở ả ộ ỉ
Đã có nhi u công trình khoa h c nghiên c u v công tác xây d ngề ọ ứ ề ự TCCSĐ nói chung, xây d ng TCCSĐ xã, phự ở ường, th tr n nói riêng trênị ấ
ph m vi c nạ ả ước và đ a phở ị ương v i nhi u phớ ề ương di n khác nhau.ệ Song, đ n nay ch a có công trình khoa h c nào nghiên c u m t cách đ cế ư ọ ứ ộ ộ
l p, có h th ng v quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xâyậ ệ ố ề ả ộ ỉ ạ
Trang 7d ng TCCSĐ xã, phự ở ường, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015 dị ấ ừ ế ưới góc
đ chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam. ộ ị ử ả ộ ả ệ
T nh ng lý do trên, nghiên c u sinh ch n v n đ “ừ ữ ứ ọ ấ ề Đ ng b t nh ả ộ ỉ Thanh Hóa lãnh đ o xây d ng t ch c c s đ ng xã, ph ạ ự ổ ứ ơ ở ả ở ườ ng, th ị
tr n t năm 2005 đ n năm 2015 ấ ừ ế ” làm đ tài lu n án ti n sĩ L ch s ,ề ậ ế ị ử chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam. ị ử ả ộ ả ệ
2. M c đích, nhi m v nghiên c u ụ ệ ụ ứ
M c đích nghiên c u ụ ứ
Làm sáng t quá trình Đ ng b t nh Thanh Hoá lãnh đ o xây d ngỏ ả ộ ỉ ạ ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015, qua đó đúc k tị ấ ừ ế ế kinh nghi m có giá tr tham kh o cho hi n t i. ệ ị ả ệ ạ
Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
T ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n án.ổ ứ ế ề ậ
Làm rõ nh ng y u t tác đ ng đ n s lãnh đ o c a Đ ng b t nhữ ế ố ộ ế ự ạ ủ ả ộ ỉ Thanh Hoá v xây d ng TCCSĐ xã, phề ự ở ường, th tr n qua hai giai đo nị ấ ạ
2005 2010 và 2010 2015.
H th ng hóa, phân tích làm rõ ch tr ng và s ch đ o c a Đ ng bệ ố ủ ươ ự ỉ ạ ủ ả ộ
t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phỉ ề ự ở ường, th tr n qua hai giai đo nị ấ ạ trên
Phân tích, đánh giá u đi m, h n ch , nguyên nhân, đúc k t kinhư ể ạ ế ế nghi m t quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây d ng TCCSĐ ệ ừ ả ộ ỉ ạ ự ở
xã, phường, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015.ị ấ ừ ế
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Ho t đ ng lãnh đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ngạ ộ ạ ủ ả ộ ỉ ề ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015. ị ấ ừ ế
Trang 8Công tác giáo d c chính tr , t tụ ị ư ưởng cho đ i ngũ cán b , đ ng viên; 2.ộ ộ ả
C ng c , ki n toàn TCCSĐ xã, phủ ố ệ ở ường, th tr n; 3. Xây d ng đ i ngũị ấ ự ộ cán b , đ ng viên xã, phộ ả ở ường, th tr n; 4. Đ i m i phị ấ ổ ớ ương th c lãnh đ oứ ạ
c a TCCSĐ xã, phủ ở ường, th tr n; 5. Công tác ki m tra, giám sát và thiị ấ ể hành k lu t Đ ng, phát huy vai trò các t ch c CT XH tham gia xây d ngỷ ậ ả ổ ứ ự
Đ ng.ả
V không gian: ề Lu n án t p trung nghiên c u trên đ a bàn t nhậ ậ ứ ị ỉ Thanh Hoá. Đ ng th i, nghiên c u nh ng y u t tác đ ng t ngoài t nhồ ờ ứ ữ ế ố ộ ừ ỉ Thanh Hóa, tìm hi u thêm công tác lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã,ể ạ ự ở
phường, th tr n c a m t s đ ng b các t nh lân c n đ so sánh, làm rõị ấ ủ ộ ố ả ộ ỉ ậ ể
nh ng u đi m, h n ch c a Đ ng b t nh Thanh Hóa. ữ ư ể ạ ế ủ ả ộ ỉ
V th i gian: ề ờ T năm 2005 đ n năm 2015; t ng ng v i các k đ iừ ế ươ ứ ớ ỳ ạ
h i c a Đ ng b t nh Thanh Hóa: Đ i h i Đ ng b t nh Thanh Hoá l n thộ ủ ả ộ ỉ ạ ộ ả ộ ỉ ầ ứ XVI, nhi m k 2005 2010, Đ i h i Đ ng b t nh Thanh Hoá l n th XVIIệ ỳ ạ ộ ả ộ ỉ ầ ứ nhi m k 2010 2015; tuy nhiên, đ b o đ m tính h th ng và đ t đệ ỳ ể ả ả ệ ố ạ ược m cụ đích nghiên c u, lu n án s d ng m t s d li u trứ ậ ử ụ ộ ố ữ ệ ước năm 2005 và sau năm 2015
4. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
C s lý lu n ơ ở ậ
Lu n án nghiên c u d a trên c s lý lu n ch nghĩa Mác Lênin, tậ ứ ự ơ ở ậ ủ ư
tưởng H Chí Minh, quan đi m c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v xâyồ ể ủ ả ộ ả ệ ề
d ng Đ ng, xây d ng TCCSĐ.ự ả ự
C s th c ti n ơ ở ự ễ
Lu n án nghiên c u d a vào th c ti n quá trình Đ ng b t nh Thanhậ ứ ự ự ễ ả ộ ỉ Hóa lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã, phạ ự ở ường, th tr n, đị ấ ược th hi n trongể ệ các ngh quy t, ch th , chị ế ỉ ị ương trình, đ án và báo cáo s , t ng k t v côngề ơ ổ ế ề tác xây d ng TCCSĐ xã, phự ở ường, th tr n c a Đ ng b T nh, Banị ấ ủ ả ộ ỉ
Thường v T nh y, Ban T ch c T nh y, Ban Tuyên giáo T nh y và cácụ ỉ ủ ổ ứ ỉ ủ ỉ ủ
s , ban, ngành, đ a phở ị ương. Ngoài ra, lu n án còn d a vào k t qu nghiênậ ự ế ả
c u c a m t s công trình, đ tài khoa h c đã công b có liên quan đ nứ ủ ộ ố ề ọ ố ế
Trang 9công tác xây d ng Đ ng t nh Thanh Hóa, cũng nh các đ a phự ả ở ỉ ư ị ương trên
ph m vi c nạ ả ước
Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Đ tài lề u n án s d ng t ng h p các phậ ử ụ ổ ợ ương pháp nghiên c u c aứ ủ khoa h c L ch s Đ ng, trong đó ch y u là các phọ ị ử ả ủ ế ương pháp:
Phương pháp l ch s (k t h p v i phị ử ế ợ ớ ương pháp lôgíc) đượ ử ụ c s d ng
ch y u đ ph c d ng quá trình ho ch đ nh ch trủ ế ể ụ ự ạ ị ủ ương và ch đ o c aỉ ạ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phả ộ ỉ ề ự ở ường, th tr n tị ấ ừ năm 2005 đ n năm 2015 qua 2 giai đo n: 2005 2010 và 2010 2015.ế ạ
Phương pháp lôgíc (k t h p v i phế ợ ớ ương pháp l ch s ) dùng đị ử ể
nh n xét u đi m, h n ch , làm rõ nguyên nhân và đúc k t kinh nghi mậ ư ể ạ ế ế ệ
t quá trình ừ Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây d ng TCCSĐ ả ộ ỉ ạ ự ở xã,
phường, th tr nị ấ t năm 2005 đ n năm 2015ừ ế
Phương pháp phân tích, t ng h p, th ng kê đổ ợ ố ượ ử ục s d ng đ làm rõể các n i dung trong các chộ ương c a lu n án.ủ ậ
Phương pháp so sánh được s d ng đ so sánh ho t đ ng lãnhử ụ ể ạ ộ
đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa ạ ủ ả ộ ỉ qua hai giai đo n 2005 2010 và 2010 ạ
2015, cũng nh so sánh thành t u, h n ch trong quá trình xây d ngư ự ạ ế ự TCCSĐ xã, phở ở ường, th tr n trên đ a bàn t nh Thanh Hóa v i các đ aị ấ ị ỉ ớ ị
phương khác
5. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Cung c p h th ng t li u ph c v nghiên c u s lãnh đ o c aấ ệ ố ư ệ ụ ụ ứ ự ạ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phả ộ ỉ ề ự ở ường, th tr n.ị ấ
H th ng hóa ch trệ ố ủ ương và ch đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa vỉ ạ ủ ả ộ ỉ ề xây d ng TCCSĐ xã, phự ở ường, th tr n trong hai giai đo n 2005 2010 vàị ấ ạ
2010 2015
Nh n xét khách quan v quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xâyậ ề ả ộ ỉ ạ
d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015 trên c haiự ở ườ ị ấ ừ ế ả bình di n u đi m, h n ch , nguyên nhân c a u đi m, h n ch ệ ư ể ạ ế ủ ư ể ạ ế
Trang 10Nh ng kinh nghi m ch y u t quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnhữ ệ ủ ế ừ ả ộ ỉ
đ o xây d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015. ạ ự ở ườ ị ấ ừ ế
6. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
Ý nghĩa lý lu n ậ
Lu n án góp ph n t ng k t quá trình Đ ng lãnh đ o xây d ngậ ầ ổ ế ả ạ ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n (qua th c ti n Đ ng b t nh Thanh Hoá)ị ấ ự ễ ở ả ộ ỉ trong th i k đ i m i và h i nh p qu c t ờ ỳ ổ ớ ộ ậ ố ế
Ý nghĩa th c ti n ự ễ
Góp thêm lu n c cho vi c b sung, phát tri n ch trậ ứ ệ ổ ể ủ ương, gi i phápả lãnh đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phạ ủ ả ộ ỉ ề ự ở ường,
th tr n trong th i gian t i.ị ấ ờ ớ
Làm tài li u tham kh o ph c v nghiên c u, gi ng d y L ch sệ ả ụ ụ ứ ả ạ ị ử
Đ ng C ng s n Vi t Nam và l ch s Đ ng b t nh Thanh Hóa.ả ộ ả ệ ị ử ả ộ ỉ
7. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
K t c u c a lu n án g m: M đ u, 4 chế ấ ủ ậ ồ ở ầ ương (8 ti t), k t lu n, danhế ế ậ
m c các công trình c a tác gi đã công b liên quan đ n đ tài lu n án,ụ ủ ả ố ế ề ậ danh m c tài li u tham kh o và ph l c.ụ ệ ả ụ ụ
Chương 1
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U LIÊN QUAN Đ N Ổ Ứ Ế
Đ TÀI LU N ÁNỀ Ậ
1.1. Tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n ánứ ế ề ậ
1.1.1. Nh ng nghiên c u v xây d ng Đ ng và xây d ng t ch c ữ ứ ề ự ả ự ổ ứ
Trang 11m ng ru ng đ t, chi n tranh gi i phóng đ t nạ ộ ấ ế ả ấ ước và trong giai đo n xâyạ
d ng ch nghĩa xã h i nh : Cách m ng văn hoá, b n hi n đ i hoá… Trongự ủ ộ ư ạ ố ệ ạ
m i chỗ ương, cu n sách tái hi n quá trình xây d ng, phát tri n c a Đ ngố ệ ự ể ủ ả
C ng s n Trung Qu c, trong đó có đ c p quá trình xây d ng, phát tri nộ ả ố ề ậ ự ể các TCCSĐ nhi u đ a phở ề ị ương trên ph m vi c nạ ả ước, nêu lên các TCCSĐ các vùng nông thôn đã đ cao và nghiêm túc th c hi n các quy n dân ch ,
Đ ng C ng s n Trung Qu c th i k đ i m i v i các n i dung nh : Kinhả ộ ả ố ở ờ ỳ ổ ớ ớ ộ ư
t th trế ị ường xã h i ch nghĩa; xây d ng kinh t và t ch c đ ng c s vộ ủ ự ế ổ ứ ả ơ ở ề chính tr , t tị ư ưởng, xây d ng đ ng viên, th c hi n quy n dân ch trong sinhự ả ự ệ ề ủ
ho t; b i dạ ồ ưỡng đ i ngũ cán b v ph m ch t, năng l c th c thi nhi m vộ ộ ề ẩ ấ ự ự ệ ụ
được giao, thường xuyên b sung, đi u ch nh ch c năng, nhi m v c aổ ề ỉ ứ ệ ụ ủ TCCSĐ phù h p v i yêu c u c a tình hình m i.ợ ớ ầ ủ ớ
Trương Vinh Th n (2007), ầ The communist party of China: Its organization and their functions [195], đã nêu b t quá trình xây d ng tậ ự ổ
ch c Đ ng; c ch v n hành t ch c đ ng; ch đ và nguyên t c t ch cứ ả ơ ế ậ ổ ứ ả ế ộ ắ ổ ứ
đ ng; ch đ đ i h i đ i bi u; ch đ tuy n c ; ch đ cán b ; ch đả ế ộ ạ ộ ạ ể ế ộ ể ử ế ộ ộ ế ộ sinh ho t Đ ng và cách th c xây d ng t ch c Đ ng C ng s n Trung Qu cạ ả ứ ự ổ ứ ả ộ ả ố
nh ng năm đ u th k XXI nh : Tăng cữ ầ ế ỷ ư ường s lãnh đ o c a Đ ng đ iự ạ ủ ả ố
v i các TCCSĐ c s , kiên trì phát tri n ch nghĩa xã h i đ c s c Trungớ ở ơ ở ể ủ ộ ặ ắ
Qu c, trang b lý lu n cho toàn Đ ng, chú tr ng xây d ng h th ngố ị ậ ả ọ ự ệ ố TCCSĐ, coi tr ng xây d ng đ i ngũ cán b lãnh đ o, gi v ng nguyên t cọ ự ộ ộ ạ ữ ữ ắ
t ch c và ho t đ ng c a Đ ng…ổ ứ ạ ộ ủ ả
Trang 12s c Trung Qu c. Đ c bi t là vi c l y tinh th n c i cách, đ i m i đ thúcắ ố ặ ệ ệ ấ ầ ả ổ ớ ể
đ y quá trình xây d ng Đ ng; n m b t đ y đ và chính xác nh ng nguyênẩ ự ả ắ ắ ầ ủ ữ
lý c b n c a ch nghĩa xã h i khoa h c. Ngoài nh ng n i dung trên, cu nơ ả ủ ủ ộ ọ ữ ộ ố sách ch rõ vi c xây d ng t ch c đ ng có ý nghĩa quan tr ng đ i v i xâyỉ ệ ự ổ ứ ả ọ ố ớ
d ng Đ ng C ng s n Trung Qu c trong b i c nh toàn c u hóa hi n nay. ự ả ộ ả ố ố ả ầ ệ
Chu Chí Hòa (2010), Đ i m i công tác xây d ng Đ ng nông thôn ổ ớ ự ả ở Trung Qu c ố [77], tác gi đã đ c p đ n công tác xây d ng Đ ng cácả ề ậ ế ự ả ở vùng nông thôn Trung Qu c trên các chi u c nh: C c u t ch c, công tácố ề ạ ơ ấ ổ ứ giáo d c chính tr t tụ ị ư ưởng, công tác qu n lý, ki m tra, giám sát đ ngả ể ả viên… Qua đó, sáng su t l a ch n nh ng đ ng viên qua th thách, rènố ự ọ ữ ả ử luy n b nhi m các ch c danh. Đ đ i m i công tác xây d ng Đ ng tácệ ổ ệ ứ ể ổ ớ ự ả
gi nêu: C n phát huy vai trò h t nhân lãnh đ o, nâng cao ph m ch t, đ oả ầ ạ ạ ẩ ấ ạ
đ c, văn hóa, phát huy vai trò ti n phong gứ ề ương m u c a ngẫ ủ ườ ứi đ ng đ uầ
và đ i ngũ đ ng viên nông thôn; phát huy vai trò đoàn k t trong t p thộ ả ở ế ậ ể
đ th c hi n nhi m v thông qua đó t p h p qu n chúng góp ph n phátể ự ệ ệ ụ ậ ợ ầ ầ huy vai trò c a t ch c đ ng nông thôn trong phát tri n KT XH cácủ ổ ứ ả ở ể ở vùng nông thôn Trung Qu c.ố
Đon Phay Vông (2014), “Nâng cao năng l c lãnh đ o c a t ch c cự ạ ủ ổ ứ ơ
s đ ng Lào” [68]. Bài vi t kh ng đ nh: Bở ả ở ế ẳ ị ước vào th i k chuy n đ i tờ ỳ ể ổ ừ
n n kinh t t túc, khép kín sang n n kinh t hàng hóa v n đ ng theo cề ế ự ề ế ậ ộ ơ
ch th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa có s qu n lý c a nhà nộ ủ ự ả ủ ướ c,
Đ ng Nhân dân Cách m ng Lào ti p t c xây d ng Đ ng v chính tr , tả ạ ế ụ ự ả ề ị ư
tưởng, t ch c là nhi m v then ch t; trong đó, nâng cao ch t lổ ứ ệ ụ ố ấ ượ ng
Trang 13TCCSĐ là m t nhi m v quan tr ng. Đ ti p t c c ng c năng l c lãnhộ ệ ụ ọ ể ế ụ ủ ố ự
đ o c a TCCSĐ, tác gi bài vi t nh n m nh c n tăng cạ ủ ả ế ấ ạ ầ ường c ng c , xâyủ ố
d ng TCCSĐ v ng m nh; th c hi n đúng ch c năng c a TCCSĐ; nâng caoự ữ ạ ự ệ ứ ủ
ch t lấ ượng đ i ngũ cán b , đ ng viên; nâng cao ch t lộ ộ ả ấ ượng sinh ho t chiạ
b ộ
Trường L u (2017), ư “Công tác xây d ng Đ ng c a Đ ng C ng s nự ả ủ ả ộ ả Trung Qu c trong giai đo n hi n nayố ạ ệ ” [88], theo bài vi t ế đ n năm 2017ế , Trung Qu c ố có g n 90 tri u đ ng viên, dầ ệ ả ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng, Trungạ ủ ả
Qu c đ t đố ạ ược nhi u thành t u to l n trên các lĩnh v c ề ự ớ ự Tuy nhiên, b iố
c nh th gi i, khu v c và trong nả ế ớ ự ướ có nhi u bi n đ ng; n i bc ề ế ộ ộ ộ Đ ng cóả
nh ng bi n đ i đã ữ ế ổ t o ra ạ nh ng khó khăn, thách th c không nh ữ ứ ỏ đ i v iố ớ
Đ ng C ng s n Trung Qu c. Đ công tác xây d ng Đ ng đáp ng yêu c uả ộ ả ố ể ự ả ứ ầ nhi m v trong giai đo n cách m ng m i, bài vi t đ a ra m t s gi i pháp:ệ ụ ạ ạ ớ ế ư ộ ố ả
Ph i kiên đ nh ni m tin lý tả ị ề ưởng, trung thành v i ch nghĩa Mác Lênin, ni mớ ủ ề tin ch nghĩa c ng s n; đ i m i công tác xây d ng Đ ng c s , tăng c ngủ ộ ả ổ ớ ự ả ở ơ ở ườ
và c i ti n vi c giáo d c, qu n lý đ ng viên; kiên quy t ch ng tham nhũng;ả ế ệ ụ ả ả ế ố nghiêm minh v k lu t c a Đ ng, t giác b o v s th ng nh t t p trungề ỷ ậ ủ ả ự ả ệ ự ố ấ ậ
c a Đ ng.ủ ả
1.1.2. Nh ng nghiên c u v xây d ng t ch c c s đ ng trong ữ ứ ề ự ổ ứ ơ ở ả ở
n ướ c
1.1.2.1. Các nghiên c u chung v t ch c c s đ ng Vi t Nam ứ ề ổ ứ ơ ở ả ở ệ
Ngô Kim Ngân (2006), “Gi i pháp nâng cao năng l c lãnh đ o s cả ự ạ ứ chi n đ u c a ế ấ ủ t ch c c s đ ng” [95]. Bài vi t đ a ra nh ng u đi mổ ứ ơ ở ả ế ư ữ ư ể
c a công tác xây d ng TCCSĐ đã góp ph n quan tr ng trong công tác xâyủ ự ầ ọ
d ng Đ ng. Cùng v i đó, cũng ch ra nh ng h n ch , khuy t đi m vàự ả ớ ỉ ữ ạ ế ế ể nguyên nhân. Đ nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a các TCCSĐể ự ạ ứ ế ấ ủ trong tình hình m i, tác gi đ xu tớ ả ề ấ 6 gi i phápả : M t là, ộ xác đ nh đúng nhi mị ệ
v chính tr , chú tr ng nâng cao ch t l ng, hi u qu công tác t t ng; ụ ị ọ ấ ượ ệ ả ư ưở hai là,
Trang 14ph iả đ i m iổ ớ m nh mạ ẽ ph ng th c, phong cách làm vi c c a ươ ứ ệ ủ các t ch cổ ứ
đ ngả ; ba là, c i ti n, nâng cao ch t l ng sinh ho t chi b , chi y, đ ng y,ả ế ấ ượ ạ ộ ủ ả ủ
m r ng dân ch trong sinh ho t Đ ng; ở ộ ủ ạ ả b n là, ố chú tr ng công tác quy ho ch,ọ ạ đào t o, b iạ ồ dưỡng cán b ; ộ năm là, tăng cường công tác ki m tra, ể giám sát
và thi hành k lu t Đ ng; ỷ ậ ả sáu là, lãnh đ o, ch đ o c a các c p y ạ ỉ ạ ủ ấ ủ đ ngả
c p trên đ i v i ấ ố ớ TCCSĐ c p dấ ưới
Dương Trung Ý (2006), “V năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u c aề ự ạ ứ ế ấ ủ
t ch c c s đ ng xã” [189], bài vi t đ a ra quan ni m v năng l c lãnhổ ứ ơ ở ả ở ế ư ệ ề ự
đ o, quan ni m s c chi n đ u c a đ ng b xã. Trên c s đó, tác gi chạ ệ ứ ế ấ ủ ả ộ ơ ở ả ỉ
rõ, đ đánh giá năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u c a đ ng b xã c nể ự ạ ứ ế ấ ủ ả ộ ầ
d a trên nh ng tiêu chí c b n nh : Lãnh đ o hoàn thành t t nhi m v phátự ữ ơ ả ư ạ ố ệ ụ tri n KT XH; lãnh đ o xây d ng chính quy n, M t tr n và các đoàn thể ạ ự ề ặ ậ ể nhân dân v ng m nh; lãnh đ o th c hi n t t nhi m v an ninh, qu cữ ạ ạ ự ệ ố ệ ụ ố phòng; lãnh đ o th c hi n t t công tác xây d ng đ ng b trong s ch, v ngạ ự ệ ố ự ả ộ ạ ữ
m nh. ạ
Dương Trung Ý (2006), “Nâng cao ch t lấ ượng t ch c c s đ ng vàổ ứ ơ ở ả
đ ng viên dả ưới ánh sáng Ngh quy t Đ i h i Xị ế ạ ộ ” [190]. Bài vi t th ng kêế ố
đ n h t ế ế năm 2005, c nả ước có 47.000 TCCSĐ, v i g n 200.000 chi b vàớ ầ ộ 3,1 tri u đ ng viên. V i c c u t ch c và s lệ ả ớ ơ ấ ổ ứ ố ượng đ ng viên trên, tác giả ả
kh ng đ nh TCCSĐ và đ i ngũ đ ng viên có vai trò to l n, quan tr ng trongẳ ị ộ ả ớ ọ
vi c c ng c , nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a Đ ng. Cùngệ ủ ố ự ạ ứ ế ấ ủ ả
v i đó, bài vi t đánh giá nh ng k t qu mà các TCCSĐ và đ ng viên đ tớ ế ữ ế ả ả ạ
được trong th c hi n Ngh quy t H i ngh l n th ba, Ban Ch p hànhự ệ ị ế ộ ị ầ ứ ấ Trung ương, khóa VII (6 1992), Ngh quy t Đ i h i VIII (1996) và Nghị ế ạ ộ ị quy t Đ i h i IX (2006) c a Đ ng. Tác gi nêu 5 gi i pháp góp ph n th cế ạ ộ ủ ả ả ả ầ ự
hi n th ng l i Ngh quy t Đ i h i l n th X c a Đ ng, trong đó nh nệ ắ ợ ị ế ạ ộ ầ ứ ủ ả ấ
m nh gi i pháp nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u c a cácạ ả ự ạ ứ ế ấ ủ TCCSĐ
Trang 15Nguy n Đ c Hà (2010), ễ ứ M t s v n đ v xây d ng t ch c c s ộ ố ấ ề ề ự ổ ứ ơ ở
đ ng hi n nay ả ệ [71], là cu n sách trình bày nh ng v n đ lý lu n, đ ng th iố ữ ấ ề ậ ồ ờ
t ng k t th c ti n v công tác xây d ng, c ng c TCCSĐ. Công trình cungổ ế ự ễ ề ự ủ ố
c p nhi u thông tin, t li u quý ấ ề ư ệ v nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi nề ự ạ ứ ế
đ u c a TCCSĐ ấ ủ và đ i ngũ cán b , đ ng viênộ ộ ả , là tài li u tham kh o quanệ ả
tr ng đ i v i các c quan và đ i ngũ cán b làm công tác t ch c xây d ngọ ố ớ ơ ộ ộ ổ ứ ự
Đ ng. V mô hình TCCSĐ xã, phả ề ở ường, th tr n, tác gi ch rõ: “Đị ấ ả ỉ ượ ổ c t
ch c c b n th ng nh t, đ ng b v i đ n v hành chính và các t ch cứ ơ ả ố ấ ồ ộ ớ ơ ị ổ ứ trong h th ng chính tr cùng c p trên đ a bàn” [71, tr. 10]. ệ ố ị ấ ị
Đ Phỗ ương Đông (2013), “Nâng cao năng l c lãnh đ o c a t ch c cự ạ ủ ổ ứ ơ
s đ ng xã, phở ả ường, th tr n”ị ấ [69], tác gi kh ng đ nh: “T ch c c s đ ngả ẳ ị ổ ứ ơ ở ả
là g c r c a Đ ng” [69, tr. 7]; gi vai trò r t quan tr ng trong h th ng tố ễ ủ ả ữ ấ ọ ệ ố ổ
ch c c a Đ ng, là n i th c hi n các ch tr ng, ngh quy t c a Đ ng, phápứ ủ ả ơ ự ệ ủ ươ ị ế ủ ả
lu t c a Nhà n c; n i tr c ti p giáo d c, rèn luy n, qu n lý đ ng viên; n iậ ủ ướ ơ ự ế ụ ệ ả ả ơ
th hi n quy n làm ch c a Nhân dân trên các m t chính tr , kinh t , văn hóa,ể ệ ề ủ ủ ặ ị ế
xã h i, an ninh, qu c phòng. HTCT c s có th c s TSVM hay không đ uộ ố ơ ở ự ự ề tùy thu c vào ch t l ng TCCSĐ. Trên c s đó, tác gi nêu m t s gi i phápộ ấ ượ ơ ở ả ộ ố ả
v n d ng nh m nâng cao năng l c lãnh đ o c a TCCSĐ xã, ph ng, th tr nậ ụ ằ ự ạ ủ ườ ị ấ các đ a ph ng trong ph m vi c n c nh : Ti p t c th c hi n t t Ngh
quy t Trung ế ương 5 (khóa IX) và Trung ương 6 (khóa X) và các văn b n khácả
c a Đ ng v xây d ng TCCSĐ trong s ch, v ng m nh. Nâng cao ch t l ngủ ả ề ự ạ ữ ạ ấ ượ các k h p, năng l c qu n lý, đi u hành c a chính quy n c s G n bó m tỳ ọ ự ả ề ủ ề ơ ở ắ ậ thi t v i Nhân dân, d a vào dân xây d ng Đ ng. Nâng cao ch t lế ớ ự ự ả ấ ượng đ i ngũộ cán b , đ ng viên.ộ ả
Võ Văn Đ c, Đinh Ng c Giang (Ch biên, 2014), ứ ọ ủ Nâng cao năng l c ự lãnh đ o, s c chi n đ u c a t ch c c s đ ng và ch t l ạ ứ ế ấ ủ ổ ứ ơ ở ả ấ ượ ng đ i ngũ ộ cán b , đ ng viên ộ ả [72]. Trên c s đánh giá v trí, vai trò c a các TCCSĐ,ơ ở ị ủ
đ i ngũ đ ng viên, nh ng k t qu đ t độ ả ữ ế ả ạ ược và nh ng h n ch trong côngữ ạ ế
Trang 16tác xây d ng Đ ng, tác gi đúc rút 5 kinh nghi m có giá tr tham kh o đó là:ự ả ả ệ ị ả
Ph i quán tri t k p th i, đ y đ các ngh quy t, ch th c a Trung ả ệ ị ờ ầ ủ ị ế ỉ ị ủ ương, đ aị
phương; trong ch đ o ph i th c hi n đ ng b các gi i pháp v nâng caoỉ ạ ả ự ệ ồ ộ ả ề năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a TCCSĐ và đ i ngũ đ ng viên;ự ạ ứ ế ấ ủ ộ ả
thường xuyên quan tâm, chăm lo c ng c ki n toàn TCCSĐ đ ng b , th ngủ ố ệ ồ ộ ố
nh t v i t ch c c a HTCT c s ; xây d ng đ i ngũ cán b ch ch t vàấ ớ ổ ứ ủ ở ơ ở ự ộ ộ ủ ố
c p y viên có đ ph m ch t, năng l c, đáp ng yêu c u nhi m v ; tăngấ ủ ủ ẩ ấ ự ứ ầ ệ ụ
cường công tác ki m tra, giám sát và thi hành k lu t Đ ng ể ỷ ậ ả ở c s ơ ở
1.1.2.2. Các nghiên c u v xây d ng t ch c c s đ ng các đ ng b ứ ề ự ổ ứ ơ ở ả ở ả ộ
đ a ph ị ươ ng
Nông Văn L nh (2005), “B c K n xây d ng t ch c c s đ ng vùngệ ắ ạ ự ổ ứ ơ ở ả sâu, vùng xa, vùng dân t c thi u s ”ộ ể ố [85]. Bài vi t đã nh n m nh ph i coi tr ngế ấ ạ ả ọ nhi m v xây d ng chi b , đ ng b trong s ch, v ng m nh và phát tri n đ ngệ ụ ự ộ ả ộ ạ ữ ạ ể ả viên, nh t là đ ng viên vùng sâu, vùng xa, vùng đ ng bào dân t c thi u s Tấ ả ồ ộ ể ố ừ
th c ti n công tác ch đ o xây d ng TCCSĐ và phát tri n đ ng viên vùngự ễ ỉ ạ ự ể ả ở cao, vùng xa, vùng dân t c thi u s c a t nh B c K n, tác gi rút ra m t s kinhộ ể ố ủ ỉ ắ ạ ả ộ ố nghi m: Các c p y ch đ o ch t ch v i nh ng n i dung c th , thi t th cệ ấ ủ ỉ ạ ặ ẽ ớ ữ ộ ụ ể ế ự giúp các c s đ ng vùng cao, vùng xa, vùng dân t c thi u s th c hi n đúngơ ở ả ở ộ ể ố ự ệ
ch c năng, nhi m v ; phát huy vai trò c a m t tr n, đoàn th , các phòngứ ệ ụ ủ ặ ậ ể chuyên môn h ng d n, giúp đ c s tri n khai và t ch c th c hi n; Đ ngướ ẫ ỡ ơ ở ể ổ ứ ự ệ ả
y xã ph i đ ra đ c ngh quy t, phân công t ng c p y viên ph trách, đ nh
th i gian đ ki m đi m, đánh giá công vi c đ c giao, trong đó quan tâm đ nờ ể ể ể ệ ượ ế nhi m v xây d ng TCCSĐ trong s ch, v ng m nh và phát tri n Đ ng vùngệ ụ ự ạ ữ ạ ể ả ở sâu, vùng xa, vùng đ ng bào dân t c thi u s ; phát huy vai trò chi b thôn, b nồ ộ ể ố ộ ả (nh t là vai trò bí th chi b ).ấ ư ộ
Ph m Văn Cạ ường (2006), “Xóa thôn, b n ch a có t ch c đ ng ả ư ổ ứ ả ở
Yên Bái” [44], trên c s kh o sát th c tr ng Yên Bái tác gi bài vi tơ ở ả ự ạ ở ả ế
Trang 17nh n đ nh: “Trong lãnh đ o xóa thôn, b n ch a có t ch c đ ng, Đ ngậ ị ạ ả ư ổ ứ ả ả
b t nh Yên Bái có nhi u kinh nghi m và cách làm hay” [44, tr. 28]. Tộ ỉ ề ệ ừ quá trình nghiên c u th c t , đánh giá đúng th c tr ng TCCSĐ thôn,ứ ự ế ự ạ ở
b n trên đ a bàn t nh Yên Bái, tác gi đ xu t gi i pháp nh m nâng caoả ị ỉ ả ề ấ ả ằ
hi u qu ho t đ ng c a TCCSĐ thôn, b n, vùng sâu, cùng xa, vùngệ ả ạ ộ ủ ở ả
đ c bi t khó khăn trên đ a bàn t nh Yên Bái nh : Quán tri t sâu s c đ iặ ệ ị ỉ ư ệ ắ ố
v i c p y ớ ấ ủ các c p và đ ng viên v vai trò, t m quan tr ng c a công tácấ ả ề ầ ọ ủ phát tri n đ ng viên; ti n hành s p x p l i chi b , thành l p chi b , tể ả ế ắ ế ạ ộ ậ ộ ổ
đ ng theo t ng thôn, b n; các huy n, th , thành y và các đ ng y tr cả ừ ả ệ ị ủ ả ủ ự thu c ch đ o các c p y c s m h i ngh chuyên đ , xây d ng k ho chộ ỉ ạ ấ ủ ơ ở ở ộ ị ề ự ế ạ phát tri n đ ng viên vùng “tr ng” ch a có đ ng viên; đ i m i, nâng caoể ả ở ắ ư ả ổ ớ
ch t lấ ượng sinh ho t chi b ; đ i m i n i dung, phạ ộ ổ ớ ộ ương th c lãnh đ o c aứ ạ ủ
t ch c đ ng; nâng cao ch t lổ ứ ả ấ ượng đ i ngũ đ ng viên, đ c bi t chú tr ngộ ả ặ ệ ọ nâng cao ch t lấ ượng đ i ngũ đ ng viên “nòng c t” nh ng chi b m i khiộ ả ố ở ữ ộ ớ tách thành l p chi b theo thôn, b n ậ ộ ả
Ngô Đ c Vứ ượng (2008), “Đ i m i phổ ớ ương th c lãnh đ o c a tứ ạ ủ ổ
ch c c s đ ng Phú Th ” [188], kh ng đ nh: “Đ i m i phứ ơ ở ả ở ọ ẳ ị ổ ớ ương th cứ lãnh đ o c a TCCSĐ ph i đạ ủ ả ược đ t trong t ng th nhi m v đ i m i vàặ ổ ể ệ ụ ổ ớ
ch nh đ n Đ ng, ti n hành đ ng b đ i m i công tác xây d ng Đ ng,ỉ ố ả ế ồ ộ ổ ớ ự ả
đ i m i t ch c và ho t đ ng c a c h th ng chính tr ” [188, tr. 17].ổ ớ ổ ứ ạ ộ ủ ả ệ ố ị Theo đó, đ i m i ổ ớ phương th c lãnh đ o c a TCCSĐ ph i trên c s kiênứ ạ ủ ả ơ ở
đ nh các nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a Đ ng, th c hi n đúngị ắ ổ ứ ạ ộ ủ ả ự ệ nguyên t c t p trung dân ch ; trong quá trình đ i m i phắ ậ ủ ổ ớ ương th c lãnhứ
đ o c a TCCSĐ v a gi v ng nguyên t c c b n c a công tác xây d ngạ ủ ừ ữ ữ ắ ơ ả ủ ự
Đ ng, gi v ng vai trò lãnh đ o c a Đ ng, v a bám sát th c ti n, t ng k tả ữ ữ ạ ủ ả ừ ự ễ ổ ế
th c ti n, phát huy dân ch đ tìm tòi, đ i m i m t cách sáng t o. Đ i m iự ễ ủ ể ổ ớ ộ ạ ổ ớ
phương th c lãnh đ o c a TCCSĐ ph i g n v i vi c đ i m i phong cách,ứ ạ ủ ả ắ ớ ệ ổ ớ
Trang 18l l i làm vi c c a các c pề ố ệ ủ ấ y đ ng và đ ng viên theo hủ ả ả ướng khoa h c,ọ công khai, dân ch và sát c s ủ ơ ở
Đ ng nh m nâng cao năng l c t ch c, lãnh đ o c a t ch c đ ng c s ”.ả ằ ự ổ ứ ạ ủ ổ ứ ả ơ ở
V m c tiêu, Đ ng b t nh Lào Cai xác đ nh t p trung vào m t s nhi mề ụ ả ộ ỉ ị ậ ộ ố ệ
v tr ng tâm nh : Phát tri n Đ ng, nh t là các thôn, b n ch a có đ ngụ ọ ư ể ả ấ ở ả ư ả viên; ti p t c ch đ o th c hi n t t công tác t ch c, cán b và xây d ngế ụ ỉ ạ ự ệ ố ổ ứ ộ ự TCCSĐ theo tinh th n Ngh quy t H i ngh Trung ầ ị ế ộ ị ương năm, khóa X về
“Ti p t c đ i m i ph ế ụ ổ ớ ươ ng th c lãnh đ o c a Đ ng đ i v i ho t đ ng c a ứ ạ ủ ả ố ớ ạ ộ ủ
h th ng chính tr ” ệ ố ị , Ngh quy t Trung ị ế ương sáu, khóa X v ề “Nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a ự ạ ứ ế ấ ủ t ch c c s đ ng ổ ứ ơ ở ả và ch t l ấ ượ ng
đ i ngũ cán b , đ ng viên” ộ ộ ả ; nâng cao h n n a nh n th c v công tác ki mơ ữ ậ ứ ề ể tra, giám sát, nh t là đ i v i c p y c s ; phát huy vai trò h t nhân lãnhấ ố ớ ấ ủ ơ ở ạ
ho t chi b Ngh An có chuy n bi n tích c c, góp ph n xây d ng chiạ ộ ở ệ ể ế ự ầ ự
b trong s ch, v ng m nh, th hi n trên các m t: Duy trì ch đ sinhộ ạ ữ ạ ể ệ ặ ế ộ
ho t đ nh k , đ ng viên tham gia sinh ho t đ t t l cao; n i dung sinhạ ị ỳ ả ạ ạ ỷ ệ ộ
Trang 19ho t c th , thi t th c; hình th c sinh ho t chi b đa d ng; dân ch vàạ ụ ể ế ự ứ ạ ộ ạ ủ trách nhi m đ ng viên trong sinh ho t chi b đệ ả ạ ộ ược phát huy; năng l cự lãnh đ o c a chi y, bí th chi b đạ ủ ủ ư ộ ược nâng lên; vai trò c a c p y củ ấ ủ ơ
s đở ược nâng cao.
Tr n Th Thu H ng (2012), ầ ị ằ Công tác xây d ng t ch c c s đ ng c a ự ổ ứ ơ ở ả ủ
Đ ng b thành ph Hà N i t năm 1996 đ n năm 2005 ả ộ ố ộ ừ ế [75]. Tác gi lu n ánả ậ
đã phân tích đ c đi m, tình hình c a Đ ng b thành ph Hà N i và yêu c uặ ể ủ ả ộ ố ộ ầ
đ t ra đ i v i công tác xây d ng TCCSĐ giai đo n 1996 2005; phân tích quáặ ố ớ ự ạ trình Đ ng b thành ph Hà N i v n d ng ch trả ộ ố ộ ậ ụ ủ ương c a Trung ủ ương vào lãnh đ o, ch đ o th c hi n công tác xây d ng TCCSĐ Th đô Hà N i th iạ ỉ ạ ự ệ ự ở ủ ộ ờ
k đ y m nh CNH, HĐH; đánh giá khách quan k t qu lãnh đ o, ch đ oỳ ẩ ạ ế ả ạ ỉ ạ
th c hi n công tác xây d ng TCCSĐ Đ ng b thành ph Hà N i trong 10ự ệ ự ở ả ộ ố ộ năm (1996 2005); trên c s đó đúc k t m t s kinh nghi m: V n d ng đúngơ ở ế ộ ố ệ ậ ụ
đ n, sáng t o đ ng l i, quan đi m c a Đ ng vào đi u ki n c th c a thànhắ ạ ườ ố ể ủ ả ề ệ ụ ể ủ
ph Hà N i; đ i m i ph ng th c lãnh đ o, quán tri t, tri n khai th c hi nố ộ ổ ớ ươ ứ ạ ệ ể ự ệ ngh quy t, ch th c a Trung ị ế ỉ ị ủ ương, Thành y v TCCSĐ c s ; kh ng đ nhủ ề ở ơ ở ẳ ị vai trò h t nhân lãnh đ o chính tr c a TCCSĐ c s ; nh n th c đúng t mạ ạ ị ủ ở ơ ở ậ ứ ầ quan tr ng c a m i quan h g n bó m t thi t gi a TCCSĐ v i Nhân dân .ọ ủ ố ệ ắ ậ ế ữ ớ
Nguy n H u Khuy n (2013), “Phát tri n đ ng viên là ngễ ữ ế ể ả ười có đ oạ Lâm Đ ng” [83], trên c s kh o sát th c tr ng, đánh giá k t qu đ t
được ch ra nh ng t n t i, h n ch quá trình phát tri n đ ng viên là ngỉ ữ ồ ạ ạ ế ể ả ườ i
có đ o c a Đ ng b t nh Lâm Đ ng, tác gi đúc k t kinh nghi m ch y uạ ủ ả ộ ỉ ồ ả ế ệ ủ ế quá trình phát tri n đ ng viên là ngể ả ười có đ o: Các TCCSĐ, chính quy n,ạ ề
M t tr n và các đoàn th tích c c lãnh đ o công tác t tặ ậ ể ự ạ ư ưởng; t ngừ TCCSĐ, chi b căn c vào ch c năng, nhi m v xây d ng quy ch và phânộ ứ ứ ệ ụ ự ế công nhi m v c th cho t ng c p y viên theo dõi các chi b tr c thu c,ệ ụ ụ ể ừ ấ ủ ộ ự ộ
n m b t t tắ ắ ư ưởng c a t ng đ ng viên, thủ ừ ả ường xuyên nh c nh đ ng viênắ ở ả
có đ o tham gia sinh ho t tôn giáo đ y đ , nh t là các bu i l c a tôn giáo;ạ ạ ầ ủ ấ ổ ễ ủ
Trang 20các TCCSĐ thường xuyên giáo d c đ ng viên có đ o rèn luy n, gi v ngụ ả ạ ệ ữ ữ
l p trậ ường, ph m ch t chính tr , đ o đ c l i s ng. T o đi u ki n đ đ ngẩ ấ ị ạ ứ ố ố ạ ề ệ ể ả viên có đ o nâng cao trình đ hi u bi t v các ch trạ ộ ể ế ề ủ ương, chính sách c aủ
Đ ng, pháp lu t c a Nhà nả ậ ủ ước đ i v i ho t đ ng tôn giáo, công tác tônố ớ ạ ộ giáo. Đ i v i các c s có v n đ n i c m, các c p y, chi b báo cáo k pố ớ ơ ở ấ ề ổ ộ ấ ủ ộ ị
th i c p y c p trên và t p trung gi i quy t v i nhi u bi n pháp, hình th cờ ấ ủ ấ ậ ả ế ớ ề ệ ứ thích h p. ợ
Nguy n S Chuyên (2013), “Gi i pháp phát tri n đ ng viên, thônễ ỹ ả ể ả xóm, b n có chi b Cao B ng” [43], đã nêu rõ: Đ ng b t nh Cao B ngả ộ ở ằ ả ộ ỉ ằ
nh n th c sâu s c vai trò quan tr ng c a công tác xây d ng, c ng cậ ứ ắ ọ ủ ự ủ ố TCCSĐ, t th c tr ng công tác phát đ ng viên t nh Cao B ng đ ra m cừ ự ạ ả ỉ ằ ề ụ tiêu đ n 2015 có “100% xóm có chi b , 75% t ch c c s đ ng đ tế ộ ổ ứ ơ ở ả ạ trong s ch, v ng m nh” [43, tr. 8]. Theo đó, đ đ t đạ ữ ạ ể ạ ược m c tiêu trênụ tác gi đ xu t m t s gi i pháp c n t p trung th c hi n: Ch đ o xâyả ề ấ ộ ố ả ầ ậ ự ệ ỉ ạ
d ng chự ương trình nâng cao ch t lấ ượng HTCT c s , coi tr ng n i dungơ ở ọ ộ
v công tác xây d ng TCCSĐ và phát tri n đ ng viên; ti p t c th c hi nề ự ể ả ế ụ ự ệ
ch th c a T nh y v tăng cỉ ị ủ ỉ ủ ề ường công tác xây d ng Đ ng trong vùngự ả
đ ng bào dân t c ít ngồ ộ ười; đ y m nh th c hi n đ án c a T nh y vẩ ạ ự ệ ề ủ ỉ ủ ề phát tri n đ ng viên và chi b các xóm đ c bi t khó khăn, xóm biênể ả ộ ở ặ ệ
gi i ch a có đ ng viên và chi b ; ch đ o xây d ng và th c hi n Quyớ ư ả ộ ỉ ạ ự ự ệ
ch ph i h p gi a Đ ng y B đ i Biên phòng T nh v i các huy n biênế ố ợ ữ ả ủ ộ ộ ỉ ớ ệ
gi i; ch đ o các Trung tâm giáo d c thớ ỉ ạ ụ ường xuyên, Trung tâm b iồ
dưỡng chính tr huy n m các l p h c văn hóa, l p b i dị ệ ở ớ ọ ớ ồ ưỡng nh n th cậ ứ
v Đ ng đ n t n xã, c m xã. ề ả ế ậ ụ
Tr n Văn R ng (2018), ầ ạ Công tác xây d ng t ch c c s đ ng xã, ự ổ ứ ơ ở ả
ph ườ ng, th tr n c a Đ ng b t nh Thái Bình t năm 1998 đ n năm 2005 ị ấ ủ ả ộ ỉ ừ ế
[100], đã kh ng đ nh tính c p bách trong c ng c , đ i m i, nâng cao ch tẳ ị ấ ủ ố ổ ớ ấ
Trang 21l ng xây d ng TCCSĐ xã, phượ ự ở ường, th tr n Đ ng b t nh Thái Bìnhị ấ ở ả ộ ỉ trong nh ng năm 1998 2005.ữ Trên c s lu n gi iơ ở ậ ả có h th ng ch tr ng,ệ ố ủ ươ
s ch đ o c a Đ ng b t nh Thái Bình v xây d ng TCCSĐ xã, ph ng, thự ỉ ạ ủ ả ộ ỉ ề ự ườ ị
tr n lu n án đ a ra nh n xét, đánh giá khách quan v nh ng u, khuy t đi mấ ậ ư ậ ề ữ ư ế ể
và đúc k t 5 kinh nghi m có giá tr tham kh o, v n d ng vào công tác xâyế ệ ị ả ậ ụ
d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n trong tình hình m i: Bám sát ch trự ở ườ ị ấ ớ ủ ương,
ch đ o c a Trung ỉ ạ ủ ương, n m ch c tình hình, phát huy trí tu c a Đ ng b vàắ ắ ệ ủ ả ộ Nhân dân đ xác đ nh ch tr ng xây d ng TCCSĐ xã, phể ị ủ ươ ự ở ường, th tr n;ị ấ
ch đ ng, nh y bén, t p trung các ngu n l c “hủ ộ ạ ậ ồ ự ướng m nh v c s ” đạ ề ơ ở ể
th c hi n công tác t tự ệ ư ưởng; ti n hành đ ng b các gi i pháp v t ch c, cánế ồ ộ ả ề ổ ứ
b và đ ng viên c s v i nh ng b c đi thích h p; d a vào Nhân dân, phátộ ả ở ơ ở ớ ữ ướ ợ ự huy vai trò c a Nhân dân trong xây d ng TCCSĐ xã, phủ ự ở ường, th tr n; gi iị ấ ả quy t đúng đ n m i quan h gi a xây d ng TCCSĐ xã, phế ắ ố ệ ữ ự ở ường, th tr nị ấ
v i gi v ng n đ nh chính tr đ a ph ng.ớ ữ ữ ổ ị ị ở ị ươ
1.1.2.3. Các nghiên c u liên quan đ n xây d ng t ch c c s đ ng ứ ế ự ổ ứ ơ ở ả
xã, ph ng, th tr n trên đ a bàn t nh Thanh Hóa
Lê Văn Cường (2013), “Xóa” thôn, b n ch a có đ ng viên và chi bả ư ả ộ ghép Thanh Hóa” [45]. Bài vi t đã ch rõ thành t u, h n ch còn t n t iở ế ỉ ự ạ ế ồ ạ
c a Đ ng b T nh trong lãnh đ o xóa thôn, b n ch a có đ ng viên và chiủ ả ộ ỉ ạ ả ư ả
b ghép, t đó đ ra m t s gi i pháp v công tác quán tri t hộ ừ ề ộ ố ả ề ệ ướng d nẫ
c a c p trên, căn c tình hình th c t , đi u ki n c th , v n d ng linhủ ấ ứ ự ế ề ệ ụ ể ậ ụ
ho t tiêu chu n đ ng viên theo quy đ nh c a Đi u l Đ ng; v công tácạ ẩ ả ị ủ ề ệ ả ề phát tri n đ ng viên trong đ ng bào dân t c thi u s ; v công tác t oể ả ồ ộ ể ố ề ạ ngu n; đ i m i n i dung, phồ ổ ớ ộ ương th c ho t đ ng; v nguyên t c, phứ ạ ộ ề ắ ươ ngchâm, quy trình k t n p đ ng viên; tranh th t i đa s ng h c a già làng,ế ạ ả ủ ố ự ủ ộ ủ
trưởng b n và nh ng ngả ữ ười có uy tín trong c ng đ ng tham gia công tácộ ồ
Trang 22phát tri n đ ng viên; s tham gia c a l c lể ả ự ủ ự ượng vũ trang trên đ a bàn, nh tị ấ
là B đ i Biên phòng. ộ ộ
Ban Ch p hành Đ ng b t nh Thanh Hóa (2015), ấ ả ộ ỉ Biên niên nh ng ữ
s ki n l ch s Đ ng b t nh Thanh Hóa 2005 2015 ự ệ ị ử ả ộ ỉ [10]. V i dungớ
lượng 570 trang (540 trang n i dung, 30 trang nh minh h a) cu n sáchộ ả ọ ố ghi l i nh ng s ki n tiêu bi u, ph n ánh s lãnh đ o, ch đ o c a T nhạ ữ ự ệ ể ả ự ạ ỉ ạ ủ ỉ
y, HĐND, UBND T nh và phong trào cách m ng c a Nhân dân trong
T nh th c hi n các nhi m v kinh t , văn hóa xã h i, qu c phòng anỉ ự ệ ệ ụ ế ộ ố ninh, công tác xây d ng Đ ng trong 10 năm (2005 2015); ph n ánh sự ả ả ự quan tâm, lãnh đ o, ch đ o c a Đ ng, Nhà nạ ỉ ạ ủ ả ước, s giúp đ c a cácự ỡ ủ ban, b , ngành, đoàn th c a Trung ộ ể ủ ương v i t nh Thanh Hóa; m i quanớ ỉ ố
h và s h p tác gi a t nh Thanh Hóa v i các t nh, thành trong c nệ ự ợ ữ ỉ ớ ỉ ả ướ c
và quan h đ i ngo i gi a t nh Thanh Hóa v i các nệ ố ạ ữ ỉ ớ ước và b n bè qu cạ ố
t ế
Tr nh Gia Hi u (2017), ị ể Ch t l ấ ượ ng đ i ngũ đ ng viên c a các ộ ả ủ
đ ng b t nh Thanh Hóa giai đo n hi n nay ả ộ ở ỉ ạ ệ [76], là lu n ánậ ti n sĩế Khoa h c Chính tr Tác gi đã xác đ nh các tiêu chí đánh giá ch t lọ ị ả ị ấ ượ ng
đ i ngũ đ ng viên các đ ng b xã Đ ng b t nh Thanh Hóa g m: Sộ ả ả ộ ở ả ộ ỉ ồ ố
lượng đ ng viên c a các đ ng b xã; đánh giá c c u đ i ngũ đ ng viên;ả ủ ả ộ ơ ấ ộ ả
ph m ch t, năng l c đ ng viên; k t qu th c hi n nhi m v c a đ i ngũẩ ấ ự ả ế ả ự ệ ệ ụ ủ ộ
đ ng viên. Cùng v i đó, lu n án đãả ớ ậ xây d ng quan ni m v ch t lự ệ ề ấ ượ ng
và nâng cao ch t lấ ượng đ i ngũ đ ng viên c a các đ ng b xã Đ ngộ ả ủ ả ộ ở ả
b t nh Thanh Hóa.ộ ỉ T th c ti n, lu n án rút ra kinh nghi m nâng caoừ ự ễ ậ ệ
ch t lấ ượng đ i ngũ đ ng viên c a các đ ng b xã Đ ng b t nh Thanhộ ả ủ ả ộ ở ả ộ ỉ Hóa, đó là: Thường xuyên gi v ng, tăng cữ ữ ường s lãnh đ o, ch đ o c aự ạ ỉ ạ ủ các c p y, t ch c đ ng trong qu n lý, giáo d c, rèn luy n, nâng caoấ ủ ổ ứ ả ả ụ ệ
ch t lấ ượng đ i ngũ đ ng viên; phát huy vai trò t giác, tích c c, chộ ả ự ự ủ
Trang 23đ ng, sáng t o c a đ i ngũ đ ng viên trong b i dộ ạ ủ ộ ả ồ ưỡng, rèn luy n nângệ cao ph m ch t, năng l c, th c hi n t t m i nhi m v ; ph i h p ch tẩ ấ ự ự ệ ố ọ ệ ụ ố ợ ặ
ch gi a các t ch c, l c lẽ ữ ổ ứ ự ượng, t o nên s c m nh t ng h p nâng caoạ ứ ạ ổ ợ
ch t lấ ượng đ i ngũ đ ng viên.ộ ả Trên c s đó, tác gi ơ ở ả đ xu t năm gi iề ấ ả pháp nâng cao ch t lấ ượng đ i ngũ đ ng viên c a các đ ng b xã Đ ngộ ả ủ ả ộ ở ả
b t nh Thanh Hóa, trong đó t p trung nh n m nh gi i pháp “t o sộ ỉ ậ ấ ạ ả ạ ự chuy n bi n m nh m v nh n th c, trách nhi m c a các t ch c, l cể ế ạ ẽ ề ậ ứ ệ ủ ổ ứ ự
lượng đ i v i nâng cao ch t lố ớ ấ ượng đ i ngũ đ ng viên c a các đ ng bộ ả ủ ả ộ
xã t nh Thanh hóa giai đo n hi n nay” [76, tr. 126].ở ỉ ạ ệ
T nh y Thanh Hóa, H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minhỉ ủ ọ ệ ị ố ồ
(2020), K y u H i th o khoa h c ỷ ế ộ ả ọ 90 năm truy n th ng v vang c a Đ ng ề ố ẻ ủ ả
b t nh Thanh Hóa ộ ỉ ” [177]. Nhân k ni m 90 năm ngày truy n th ng Đ ngỷ ệ ề ố ả
b t nh Thanh Hóa, T nh y Thanh Hóa ph i h p v i H c vi n Chính trộ ỉ ỉ ủ ố ợ ớ ọ ệ ị
qu c gia H Chí Minh t ch c “ố ồ ổ ứ H i th o khoa h c ộ ả ọ 90 năm truy n th ng v ề ố ẻ vang c a Đ ng b t nh Thanh Hóa” ủ ả ộ ỉ H i th o có giá tr lý lu n và th c ti nộ ả ị ậ ự ễ sâu s c, K y u H i th o g m hai ph n t p h p 76 tham lu n v công tácắ ỷ ế ộ ả ồ ầ ậ ợ ậ ề xây d ng Đ ng c a các đ ng chí lãnh đ o, nhà khoa h c, các c quanự ả ủ ồ ạ ọ ơ Trung ương và các bài tham lu n c a các đ ng chí lãnh đ o T nh, các s ,ậ ủ ồ ạ ỉ ở ban, ngành đoàn th c p T nh và các Đ ng b tr c thu c. Qua các thamể ấ ỉ ả ộ ự ộ
lu n, đã đánh giá l ch s hình thành và phát tri n c a Đ ng b t nh Thanhậ ị ử ể ủ ả ộ ỉ Hóa, Đ ng b các đ a phả ộ ị ương c s nói chung và công tác xây d ngơ ở ự TCCSĐ nói riêng. Thông qua các tham lu n H i th o đã tái hi n b c tranhậ ộ ả ệ ứ chân th c v l ch s hình thành, phát tri n 90 năm (29/7/1930 29/7/2020)ự ề ị ử ể
c a Đ ng b t nh Thanh Hóa. ủ ả ộ ỉ
Ban T ch c T nh y Thanh Hóa (2020), “Công tác t ch c xây d ngổ ứ ỉ ủ ổ ứ ự
Đ ng c a Đ ng b t nh Thanh Hóa qua các giai đo n cách m ng; k t qu ,ả ủ ả ộ ỉ ạ ạ ế ả
Trang 24bài h c kinh nghi m và nh ng nhi m v đ t ra hi n nay” [177], là bài vi tọ ệ ữ ệ ụ ặ ệ ế
đăng trong K y u H i th o khoa h c ỷ ế ộ ả ọ 90 năm truy n th ng v vang c a ề ố ẻ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa ả ộ ỉ c aủ T nh y Thanh Hóa, H c vi n Chính tr qu cỉ ủ ọ ệ ị ố gia H Chí Minh. Bài vi t đánh giá k t qu đ t đồ ế ế ả ạ ược và nh ng h n chữ ạ ế trong công tác xây d ng Đ ng c a Đ ng b t nh Thanh Hóa. Trên c sự ả ủ ả ộ ỉ ơ ở đánh giá k t qu đ t đế ả ạ ược và nh ng h n ch trong công tác t ch c xâyữ ạ ế ổ ứ
d ng Đ ng bài vi t rút ra m t s kinh nghi m: ự ả ế ộ ố ệ M t là ộ , ph i bám sát Cả ươ nglĩnh, Đi u l , Ngh quy t, Ch th c a Đ ng, nh t là nh ng nhi m v tr ngề ệ ị ế ỉ ị ủ ả ấ ữ ệ ụ ọ tâm v xây d ng Đ ng; ch p hành nghiêm s lãnh đ o, ch đ o c a Banề ự ả ấ ự ạ ỉ ạ ủ
Ch p hành, Ban Thấ ường v T nh y, tr c ti p, thụ ỉ ủ ự ế ường xuyên là Thườ ng
tr c T nh y; n m ch c tình hình đ ch đ ng tham m u, đ xu t, c thự ỉ ủ ắ ắ ể ủ ộ ư ề ấ ụ ể hóa và t ch c th c hi n cho phù h p v i tình hình th c t ổ ứ ự ệ ợ ớ ự ế Hai là, ph iả
gi đúng nguyên t c c a Đ ng, phát huy dân ch , đ cao trách nhi m c aữ ắ ủ ả ủ ề ệ ủ
ngườ ứi đ ng đ u. ầ Ba là, coi tr ng t ng k t th c ti n. ọ ổ ế ự ễ B n là ố , ph i h p ch tố ợ ặ
ch , đ ng b , hi u qu gi a các c p, các ngành, các c quan liên quan.ẽ ồ ộ ệ ả ữ ấ ơ
Năm là, tăng cường đoàn k t, th ng nh t trong n i b ế ố ấ ộ ộ
y ban Ki m tra t nh Thanh Hóa (2020), “Công tác ki m tra, giám
sát, k lu t Đ ng góp ph n nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ uỷ ậ ả ầ ự ạ ứ ế ấ
c a Đ ng b t nh qua các giai đo n cách m ng K t qu , bài h c kinhủ ả ộ ỉ ạ ạ ế ả ọ nghi m” [177], bài vi t kh ng đ nh k t qu đ t đệ ế ẳ ị ế ả ạ ược c a công tác ki mủ ể tra, giám sát và nh ng h n ch c n kh c ph c. T th c ti n công tácữ ạ ế ầ ắ ụ ừ ự ễ
ki m tra, giám sát và k lu t Đ ng bài vi t rút ra nh ng bài h c kinhể ỷ ậ ả ế ữ ọ nghi m ch y u v vai trò c p y, TCCSĐ, m i cán b ; đ i m i côngệ ủ ế ề ấ ủ ỗ ộ ổ ớ tác lãnh đ o, ch đ o và t ch c th c hi n; th c hi n đúng phạ ỉ ạ ổ ứ ự ệ ự ệ ương châm
“Ch đ ng chi n đ u, giáo d c, hi u qu ”; gi đúng nguyên t c và cácủ ộ ế ấ ụ ệ ả ữ ắ quy đ nh c a Đ ng; khách quan, công khai, dân ch ; ch đ ng, k p th i,ị ủ ả ủ ủ ộ ị ờ
Trang 25đi trước làm trước và ph i thả ường xuyên ki n toàn t ch c, b máyệ ổ ứ ộ UBKT các c p; chăm lo, xây d ng đ i ngũ cán b làm công tác ki m tra.ấ ự ộ ộ ể
Tr n Tr ng Th (2020), “S lãnh đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa ầ ọ ơ ự ạ ủ ả ộ ỉ Nhân t quy t đ nh s th ng l i c a phong trào cách m ng t nh Thanh Hóaố ế ị ự ắ ợ ủ ạ ỉ
trong 90 năm qua” [177], bài vi t đã kh ng đ nh: “Đ ng b t nh Thanh Hóa,ế ẳ ị ả ộ ỉ
m t trong nh ng Đ ng b ra đ i s m trên c nộ ữ ả ộ ờ ớ ả ước, đã liên t c xây d ng,ụ ự
trưởng thành và phát huy vai trò lãnh đ o” [177, tr. 27]. 90 năm xây d ng,ạ ự
trưởng thành và phát tri n, đ ng hành cùng c nể ồ ả ước dướ ựi s lãnh đ o c aạ ủ
Đ ng, tr c ti p là Đ ng b T nh, Thanh Hóa đã giành đả ự ế ả ộ ỉ ược nhi uề th ngắ
l i to l n. Bài vi t nh n m nh: Là vùng đ t mà ngợ ớ ế ấ ạ ấ ười x a cho là chư ỉ thích h p v i th i chi n, không đ c d ng v i th i bình, Thanh Hóa đãợ ớ ờ ế ắ ụ ớ ờ
th hi n rõ s c t vể ệ ứ ự ươn lên không ch trong đ u tranh cách m ng, trongỉ ấ ạ kháng chi n, mà c trong xây d ng quê hế ả ự ương, có bước kh i s c m nhở ắ ạ
m trong 30 năm đ i m i, “đ n nay đã vẽ ổ ớ ế ươn lên đ ng đ u vùng B cứ ầ ắ Trung b và n m trong các t nh d n đ u c nộ ằ ỉ ẫ ầ ả ước” [177, tr. 27]. Có
được nh ng thành t u trên là do trong su t 90 năm xây d ng và trữ ự ố ự ưở ngthành Đ ng b t nh Thanh Hóa luôn coi tr ng công tác xây d ng Đ ng,ả ộ ỉ ọ ự ả nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a Đ ng b ; th c s coiự ạ ứ ế ấ ủ ả ộ ự ự xây d ng Đ ng là nhi m v then ch t, thự ả ệ ụ ố ường xuyên, quy t đ nh năngế ị
l c lãnh đ o và s c chi n đ u c a Đ ng trong m i hoàn c nh, m i giaiự ạ ứ ế ấ ủ ả ọ ả ọ
đo n cách m ng, b o đ m Đ ng b th c hi n s m nh là nhân tạ ạ ả ả ả ộ ự ệ ứ ệ ố quy t đ nh th ng l i. ế ị ắ ợ
Bùi Đình Phong (2020), “Đ ng b t nh Thanh Hóa v i công tác xâyả ộ ỉ ớ
d ng Đ ng v đ o đ c qua các th i k cách m ng” [177]. Tác gi kháiự ả ề ạ ứ ờ ỳ ạ ả quát quá trình xây d ng Đ ng c a Đ ng b t nh Thanh Hóa qua các giaiự ả ủ ả ộ ỉ
đo n 1930 1954; giai đo n 1954 1975; giai đo n 1975 1985 và giaiạ ạ ạ
đo n 1986 2020. Theo đó, tác gi kh ng đ nh qua các th i k cách m ngạ ả ẳ ị ờ ỳ ạ
Trang 26v i nh ng nhi m v khác nhau, Đ ng b t nh Thanh Hóa đã th hi n rõớ ữ ệ ụ ả ộ ỉ ể ệ trách nhi m c a mình trong vi c xây d ng Đ ng v m i m t, trong đó chúệ ủ ệ ự ả ề ọ ặ
tr ng n i dung đ o đ c. Các n i dung v H c t p và làm theo t tọ ộ ạ ứ ộ ề ọ ậ ư ưở ng
đ o đ c, phong cách H Chí Minh; xây d ng đ i ngũ cán b , đ ng viênạ ứ ồ ự ộ ộ ả bao g m t phê bình và phê bình trong Đ ng, bi u dồ ự ả ể ương ngườ ối t t, vi cệ
t t, k lu t đ ng viên; th c hi n ki m tra trong Đ ng… đ u t p trungố ỷ ậ ả ự ệ ể ả ề ậ
th c hi n nhi m v chính tr xuyên su t là xây d ng Thanh Hóa thành t nhự ệ ệ ụ ị ố ự ỉ
ki u m u theo mong mu n c a Ch t ch H Chí Minh, phát tri n kinh t ,ể ẫ ố ủ ủ ị ồ ể ế văn hóa, xã h i nh m không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th nộ ằ ừ ờ ố ậ ấ ầ
c a Nhân dân.ủ
1.2. Giá tr c a các công trình khoa h c đã t ng quan ị ủ ọ ổ và nh ngữ
v n đ lu n án tấ ề ậ ập trung gi i quy tả ế
1.2.1. Giá tr c a các công trình khoa h c đã t ng quanị ủ ọ ổ
V t li u ề ư ệ
Các công trình nghiên c u v xây d ng TCCSĐ phong phú v thứ ề ự ề ể
lo i dạ ưới nhi u d ng khác nhau nh sách chuyên lu n, chuyên kh o, cácề ạ ư ậ ả bài báo khoa h c, lu n án, các báo cáo tham lu n, đã cung c p nhi u thôngọ ậ ậ ấ ề tin, t li u quý, giúp nghiên c u sinh k th a, v n d ng trong th c hi n đư ệ ứ ế ừ ậ ụ ự ệ ề tài lu n án. Trong đó, nh ng tài li u nghiên c u v các đ ng b đ a phậ ữ ệ ứ ề ả ộ ị ươ ngtrong các lu n án đã b o v c a các nghiên c u sinh chuyên ngành L ch sậ ả ệ ủ ứ ị ử
Đ ng và Khoa h c Chính tr là nh ng t li u có giá tr tham kh o nhi uả ọ ị ữ ư ệ ị ả ề
m t, thi t th c, đ nghiên c u sinh k th a nghiên c u lu n án. Nh ng tàiặ ế ự ể ứ ế ừ ứ ậ ữ
li u sách, bài vi t đã công b , t p trung m t s công trình chung v xâyệ ế ố ậ ở ộ ố ề
d ng, c ng c TCCSĐ cũng nh trong m t s công trình c a các chính trự ủ ố ư ộ ố ủ ị gia, nh ng h c gi nữ ọ ả ước ngoài cung c p cho nghiên c u sinh nh ng t li uấ ứ ữ ư ệ tham kh o đ v n d ng đ i chi u, so sánh, nh n xét trong lu n án. Tuy làả ể ậ ụ ố ế ậ ậ
nh ng tài li u s u t m nhi u ngu n khác nhau, l u tr trong nữ ệ ư ầ ở ề ồ ư ữ ở ước hay ngoài nước, liên quan tr c ti p hay gián ti p đ u là nh ng đóng góp khoaự ế ế ề ữ
Trang 27h c ít, nhi u có ý nghĩa tr c ti p đ i v i nghiên c u sinh đ th c hi n đọ ề ự ế ố ớ ứ ể ự ệ ề tài lu n án. ậ
V ề cách ti p c n ế ậ và ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Các công trình nghiên c u v ứ ề xây d ng TCCSĐự được ti p c n dế ậ ướ inhi uề góc đ khoa h c chuyên ngành khác nhau, nh chuyên ngành Tri tộ ọ ư ế
h c, chuyên ngành Chính tr h c, chuyên ngành Xây d ng Đ ng, chuyênọ ị ọ ự ả ngành L ch s Đ ng,…ị ử ả s d ng nhi u phử ụ ề ương pháp nghiên c u nh phânứ ư tích, t ng h p, so sánh,ổ ợ l ch s ,ị ử lôgíc S đa d ng trong ự ạ cách ti p c n v iế ậ ớ nhi u ề c pấ đ và ph m vi nghiên c u khác nhau ộ ạ ứ đ làm rõ v n để ấ ề v xâyề
d ng ự TCCSĐ. Qua đó, giúp nghiên c u sinh ứ có góc nhìn và phương pháp ti pế
c n đa ậ chi uề v n đ nghiên c uấ ề ứ v ề xây d ng ự TCCSĐ. Phương pháp nghiên
c u s d ng trong các công trình đã công b là c s đ tác gi l a ch n,ứ ử ụ ố ơ ở ể ả ự ọ
v n d ng phù h p vào quá trình th c hi n đ tài lu n án. ậ ụ ợ ự ệ ề ậ
1.2.1.3. V n i dung nghiên c u ề ộ ứ
M t là, ộ làm sáng t lý lu n v TCCSĐ và xây d ng TCCSĐ.ỏ ậ ề ự
Nhi u công trình khoa h c đã t p trung làm rõ khái ni m, v trí, vai tròề ọ ậ ệ ị then ch t c a TCCSĐ c p xã, phố ủ ở ấ ường, th tr n trong HTCT c s , trongị ấ ơ ở lãnh đ o phát tri n KT XH và gi v ng n đ nh CT XH; ch ra đ c đi m,ạ ể ữ ữ ổ ị ỉ ặ ể xác đ nh tiêu chí đánh giá TCCSĐ c p xã, phị ở ấ ường, th tr n. M t s côngị ấ ộ ố trình đã đánh giá th c tr ng, đ xu t gi i pháp xây d ng TCCSĐ, c ng cự ạ ề ấ ả ự ủ ố
c s đ ng y u kém trên các m t nh : T tơ ở ả ế ặ ư ư ưởng, t ch c, ki m tra, th cổ ứ ể ự
hi n quy ch dân ch c s Có công trình đúc rút đệ ế ủ ở ơ ở ược kinh nghi m, đệ ề
xu t hấ ướng v n d ng. Nh ng công trình này giúp nghiên c u sinh có đậ ụ ữ ứ ượ cquan ni m và cách nhìn t ng quát v xây d ng TCCSĐ xã, phệ ổ ề ự ở ường, thị
tr n.ấ
Hai là, th c tr ng xây d ng TCCSĐ m t s đ a phự ạ ự ở ộ ố ị ương, nh ng yêuữ
c u đ t ra, đ xu t gi i pháp xây d ng TCCSĐ.ầ ặ ề ấ ả ự
Trang 28Các công trình đã làm n i b t nh ng y u t tác đ ng tích c c, tiêuổ ậ ữ ế ố ộ ự
c c đ n ho t đ ng lãnh đ o xây d ng TCCSĐ v ng m nh v chính tr , tự ế ạ ộ ạ ự ữ ạ ề ị ư
tưởng và t ch c, nh : Gi i pháp nâng cao năng l c lãnh đ o s c chi nổ ứ ư ả ự ạ ứ ế
đ u c a TCCSĐ c a tác gi Ngô Kim Ngân; M t s v n đ xây d ngấ ủ ủ ả ộ ố ấ ề ự TCCSĐ hi n nay c a tác gi Ngô Đ c Hà,… Các nghiên c u kh ng đ nhệ ủ ả ứ ứ ẳ ị
u đi m công tác xây d ng TCCSĐ v chính tr , t t ng, xây d ng
TCCSĐ v t ch c, xây d ng đ i ngũ cán b , đ ng viên, đ i m i phề ổ ứ ự ộ ộ ả ổ ớ ươ ng
th c lãnh đ o c a TCCSĐ, công tác ki m tra, giám sát và thi hành k lu tứ ạ ủ ể ỷ ậ
Đ ng v i s li u có ngu n g c xu t x tin c y, rõ ràng. Cùng v i đó, cácả ớ ố ệ ồ ố ấ ứ ậ ớ công trình nêu h n ch trong công tác xây d ng TCCSĐ; trên c s đó đạ ế ự ơ ở ề
xu t nh ng gi i pháp pháp đ ng b , nh m nâng cao ch t lấ ữ ả ồ ộ ằ ấ ượng xây d ngự TCCSĐ trong th i gian t i.ờ ớ
Trong các nghiên c u, có m t s công trình nghiên c u v lãnh đ o xâyứ ộ ố ứ ề ạ
d ng TCCSĐ đ a ph ng, đ n v , trong th i k đ y m nh CNH, HĐH vàự ở ị ươ ơ ị ờ ỳ ẩ ạ
h i nh p qu c t , đã đi sâu nghiên c u làm rõ nh ng nhân t tác đ ng, trongộ ậ ố ế ứ ữ ố ộ
đó có ch tr ng c a Đ ng v xây d ng TCCSĐ; h th ng và làm rõ chủ ươ ủ ả ề ự ệ ố ủ
trương, s ch đ o c a Đ ng b đ a ph ng, đ n v v xây d ng TCCSĐ ự ỉ ạ ủ ả ộ ị ươ ơ ị ề ự ở
đ a ph ng, c s ; đ a ra nh n xét và đúc k t kinh nghi m lãnh đ o đ thamị ươ ơ ở ư ậ ế ệ ạ ể
kh o, v n d ng.ả ậ ụ
Tuy không gian, th i gian và ph m vi nghiên c u khác nhau,ờ ạ ứ
nh ng k t qu nghiên c u c a nh ng công trình đã công b đó có ýư ế ả ứ ủ ữ ố nghĩa tr c ti p v i nghiên c u sinh trong nghiên c u đ tài lu n án.ự ế ớ ứ ứ ề ậ
Nh ng nh n xét, đánh giá và gi i pháp, kinh nghi m v xây d ngữ ậ ả ệ ề ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n các đ ng b đ a phị ấ ở ả ộ ị ương, các vùng,
mi n trên c nề ả ước có ý nghĩa tham kh o, là lu n c so sánh tr c ti pả ậ ứ ự ế trong quá trình th c hi n đ tài ự ệ ề “Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây ả ộ ỉ ạ
d ng t ch c c s đ ng xã, ph ự ổ ứ ơ ở ả ở ườ ng, th tr n t năm 2005 đ n năm ị ấ ừ ế 2015”.
Trang 29Ba là, m t s v n đ liên quan đ n công tác xây d ng TCCSĐ xã,ộ ố ấ ề ế ự ở
phường, th tr n c a Đ ng b t nh Thanh Hóa.ị ấ ủ ả ộ ỉ
M t s công trình đánh giá đ c đi m v đi u ki n t nhiên, KT XHộ ố ặ ể ề ề ệ ự
c a T nh, l ch s hình thành và phát tri n c a Đ ng b t nh Thanh Hóa,ủ ỉ ị ử ể ủ ả ộ ỉ
Đ ng b các đ a phả ộ ị ương trong T nh và công tác xây d ng TCCSĐ… K tỉ ự ế
qu các công trình này ph n ánh rõ s ch đ ng, sáng t o c a Đ ng bả ả ự ủ ộ ạ ủ ả ộ
T nh trong quán tri t ch trỉ ệ ủ ương c a Trung ủ ương, v n d ng vào th c ti nậ ụ ự ễ
đ a phị ương. S phát tri n m i m t c a Thanh Hóa k t khi thành l pự ể ọ ặ ủ ể ừ ậ
Đ ng b T nh đ n nay là minh ch ng rõ nét v vai trò lãnh đ o c a Đ ngả ộ ỉ ế ứ ề ạ ủ ả
b , đã độ ược các công trình nghiên c u làm rõ và ph n ánh khách quan, toànứ ả
b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n nh ng đãộ ỉ ạ ự ở ườ ị ấ ư cung c p nhi u t li u quý v ch tr ng lãnh đ o m i m t c a Đ ng bấ ề ư ệ ề ủ ươ ạ ọ ặ ủ ả ộ
T nh qua các th i k ; đúc k t nhi u kinh nghi m v Đ ng b T nh lãnh đ oỉ ờ ỳ ế ề ệ ề ả ộ ỉ ạ xây d ng Đ ng b T nh, xây d ng TCCSĐ, xây d ng chính quy n và các tự ả ộ ỉ ự ự ề ổ
ch c đoàn th … Đó là nh ng căn c đ nghiên c u sinh đ i chi u, so sánh làmứ ể ữ ứ ể ứ ố ế sáng t quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã,ỏ ả ộ ỉ ạ ự ở
ph ng, th tr n. ườ ị ấ
K t qu nghiên c u c a các công trình trên là c s đ nghiên c uế ả ứ ủ ơ ở ể ứ sinh k th a, v n d ng trong nghiên c u đ tài lu n án c a mình. Đ ngế ừ ậ ụ ứ ề ậ ủ ồ
th i, kh ng đ nh đ tài lu n án ờ ẳ ị ề ậ “Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây ả ộ ỉ ạ
d ng t ch c c s đ ng xã, ph ự ổ ứ ơ ở ả ở ườ ng, th tr n t năm 2005 đ n năm ị ấ ừ ế 2015” mà nghiên c u sinh th c hi n là công trình đ c l p, không trùng l pứ ự ệ ộ ậ ặ
Trang 30v i các công trình khoa h c đã đớ ọ ược công b và các lu n án đã đố ậ ược b oả
v ệ
1.2.2. Nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c nghiên c u ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ứ
Th nh t ứ ấ , nh ng y u t tác đ ng đ n ho t đ ng lãnh đ o c a Đ ngữ ế ố ộ ế ạ ộ ạ ủ ả
b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phộ ỉ ề ự ở ường, th tr n trongị ấ
nh ng năm 2005 2015. ữ
Nh ng y u t tác đ ng nh : Đ c đi mữ ế ố ộ ư ặ ể tình hình th gi i, khu v c,ế ớ ự trong nước và ch trủ ương c a Đ ng v xây d ng t ch c c s đ ng;ủ ả ề ự ổ ứ ơ ở ả
đi u ki n t nhiên, KT XH t nh Thanh Hóa; th c tr ng lãnh đ o c aề ệ ự ỉ ự ạ ạ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ đ ng xã, phả ộ ỉ ề ự ả ở ường, thị
tr n. Theo đó, lu n án đi sâu phân tích nh ng y u t tác đ ng trên c haiấ ậ ữ ế ố ộ ả
phương di n thu n l i và khó khăn tác đ ng đ n s lãnh đ o c a Đ ngệ ậ ợ ộ ế ự ạ ủ ả
b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phộ ỉ ề ự ở ường, th tr n qua t ngị ấ ừ giai đo n nghiên c u c a lu n án. ạ ứ ủ ậ
Th hai ứ , ch tr ng và s ch đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa v xâyủ ươ ự ỉ ạ ủ ả ộ ỉ ề
d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015 qua hai giaiự ở ườ ị ấ ừ ế
đo n 2005 2010 và 2010 2015. ạ
T ngu n t li u thu th p đừ ồ ư ệ ậ ược, thông qua “phê phán s li u”,ử ệ
lu n án ph c d ng, h th ng hóa, phân tích, làm rõ ch trậ ụ ự ệ ố ủ ương, s chự ỉ
đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phạ ủ ả ộ ỉ ề ự ở ường, thị
tr n trên các m t ch y u: ấ ặ ủ ế Công tác giáo d c chính tr , t t ng; c ng c ,ụ ị ư ưở ủ ố
ki n toàn t ch c c s đ ng xã, phệ ổ ứ ơ ở ả ở ường, th tr n; xây d ng đ i ngũ cánị ấ ự ộ
b , đ ng viên xã, phộ ả ở ường, th tr n; đ i m i ph ng th c lãnh đ o c a tị ấ ổ ớ ươ ứ ạ ủ ổ
ch c c s Đ ng xã, ph ng, th tr n; công tác ki m tra, giám sát và thiứ ơ ở ả ở ườ ị ấ ể hành k lu t Đ ng, phát huy vai trò các t ch c tham gia xây d ng Đ ng.ỷ ậ ả ổ ứ ự ả
Trang 31Th ba ứ , u đi m, h n ch , nguyên nhân t quá trình Đ ng b t như ể ạ ế ừ ả ộ ỉ Thanh Hóa trong lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã, phạ ự ở ường, th tr n t nămị ấ ừ
2005 đ n năm 2015.ế
D a trên c s đánh giá, nh n xét t ng m t công tác c a Đ ng bự ơ ở ậ ừ ặ ủ ả ộ
T nh trong lãnh đ o xây d ng TCCSĐ xã, phỉ ạ ự ở ường, th tr n thông qua k tị ấ ế
qu ph c d ng hai chả ụ ự ương l ch s (chị ử ương 2 và chương 3) v xây d ngề ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n; k t qu phân tích, đi u tra, ph ng v n, t pị ấ ế ả ề ỏ ấ ậ
h p t li u, k t qu nghiên c u c a các công trình liên quan, trên c s đóợ ư ệ ế ả ứ ủ ơ ở phân tích, so sánh m t cách khách quan, toàn di n đ làm sáng t nh ng uộ ệ ể ỏ ữ ư
đi m, h n ch , nguyên nhân, trên các m t t nh n th c đ n ho ch đ nhể ạ ế ặ ừ ậ ứ ế ạ ị
ch trủ ương, quá trình ch đ o, nh ng k t qu th c ti n quá trình lãnh đ oỉ ạ ữ ế ả ự ễ ạ
c a Đ ng b T nh v xây d ng TCCSĐ xã, phủ ả ộ ỉ ề ự ở ường, th tr n t năm 2005ị ấ ừ
đ n năm 2015. ế
Th t ứ ư, kinh nghi m t quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ oệ ừ ả ộ ỉ ạ xây d ng TCCSĐ xã, phự ở ường, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015.ị ấ ừ ế
T th c ti n quá trình nh n th c, ho ch đ nh ch trừ ự ễ ậ ứ ạ ị ủ ương, ch đ o th cỉ ạ ự
ti n và nh ng k t qu đ t đễ ữ ế ả ạ ược trong quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnhả ộ ỉ
đ o xây d ng TCCSĐ xã, ph ng, th tr n đúc rút nh ng kinh nghi m; phânạ ự ở ườ ị ấ ữ ệ tích, làm rõ n i dung và đ xu t h ng v n d ng kinh nghi m trong th i gianộ ề ấ ướ ậ ụ ệ ờ
t i.ớ
Trang 33K t lu n Chế ậ ương 1
T ch c c s đ ng xã, phổ ứ ơ ở ả ở ường, th tr n có v trí và vai trò h t s cị ấ ị ế ứ quan tr ng. Th c hi n t t vi c xây d ng, c ng c TCCSĐ xã, phọ ự ệ ố ệ ự ủ ố ở ường,
th tr n là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a công tác xây d ngị ấ ộ ữ ệ ụ ọ ủ ự
Đ ng. ả
Qua t ng quan nh ng công trình nghiên c u liên quan Vi t Namổ ữ ứ ở ệ cũng nh nư ở ước ngoài, bao g m c nh ng nghiên c u chung v xây d ngồ ả ữ ứ ề ự TCCSĐ và nh ng công trình nghiên c u v xây d ng TCCSĐ xã,ữ ứ ề ự ở
phường, th tr n; nh ng công trình nghiên c u liên quan các đ ng b đ aị ấ ữ ứ ở ả ộ ị
phương, cũng nh trên đ a bàn t nh Thanh Hóa, lu n án đã ch n l c nh ngư ị ỉ ậ ọ ọ ữ
v n đ đấ ề ược nghiên c u có liên quan đ k th a, v n d ng xây d ngứ ể ế ừ ậ ụ ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n vào th c ti n hi n nay. ị ấ ự ễ ệ
T t ng quan tình hình nghiên c u liên quan đ n đ tài lu n án đãừ ổ ứ ế ề ậ khái quát giá tr c a các công trình khoa h c v t li u, phị ủ ọ ề ư ệ ương pháp ti pế
c n và nghiên c u, v n i dung k th a cho lu n án; đ ng th i, ch raậ ứ ề ộ ế ừ ậ ồ ờ ỉ
nh ng “kho ng tr ng” ch a đữ ả ố ư ược nghiên c u mà lu n án ph i t p trungứ ậ ả ậ nghiên c u, gi i quy t: V nh ng y u t tác đ ng đ n s lãnh đ o c aứ ả ế ề ữ ế ố ộ ế ự ạ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa v xây d ng TCCSĐ xã, phả ộ ỉ ề ự ở ường, th tr n; chị ấ ủ
trương và s ch đ o c a Đ ng b t nh Thanh Hóa; nh n xét u đi m, h nự ỉ ạ ủ ả ộ ỉ ậ ư ể ạ
ch , nguyên nhân quá trình Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây d ngế ả ộ ỉ ạ ự TCCSĐ xã, phở ường, th tr n trong nh ng năm 2005 2015 và đúc rút kinhị ấ ữ nghi m có giá tr tham kh o, v n d ng t quá trình lãnh đ o đó. ệ ị ả ậ ụ ừ ạ
Thông qua k t qu t ng quan tình hình nghiên c u có liên quan đ nế ả ổ ứ ế
đ tài ề “Đ ng b t nh Thanh Hóa lãnh đ o xây d ng t ch c c s đ ng ả ộ ỉ ạ ự ổ ứ ơ ở ả ở
xã, ph ườ ng, th tr n t năm 2005 đ n năm 2015” ị ấ ừ ế kh ng đ nh đ tài lu n ánẳ ị ề ậ
là công trình khoa h c đ c l p, không trùng l p v i các công trình khoa h cọ ộ ậ ặ ớ ọ
Trang 34đã được công b và các lu n án đã đố ậ ược b o v ; vi c hoàn thành lu n ánả ệ ệ ậ
2.1.1. Nh ng y u t tác đ ng công tác xây d ng t ch c c s đ ng ữ ế ố ộ ự ổ ứ ơ ở ả
xã, ph ng, th tr n c a Đ ng b t nh Thanh Hóa
2.1.1.1. Tình hình th gi i, khu v c, trong n ế ớ ự ướ c
Tình hình th gi i: ế ớ Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th X (2006) c aạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ
Đ ng nh n đ nh trong nh ng năm t i: “Hòa bình, h p tác và phát tri n v n làả ậ ị ữ ớ ợ ể ẫ
xu th l n” [54, tr. 73]. Kinh t th gi i và khu v c ti p t c ph c h i và phátế ớ ế ế ớ ự ế ụ ụ ồ tri n nh ng v n ti m n nh ng y u t b t tr c, khó l ng. Toàn c u hóa kinhể ư ẫ ề ẩ ữ ế ố ấ ắ ườ ầ
t và h i nh p qu c t , khu v c t o ra c h i phát tri n nh ng cũng ch a đ ngế ộ ậ ố ế ự ạ ơ ộ ể ư ứ ự nhi u y u t b t bình đ ng, gây khó khăn, thách th c l n cho các qu c gia,ề ế ố ấ ẳ ứ ớ ố
nh t là các n c đang phát tri n. C nh tranh kinh t th ng m i, giành gi tấ ướ ể ạ ế ươ ạ ậ các ngu n tài nguyên, năng l ng, th tr ng, ngu n v n, công ngh … gi aồ ượ ị ườ ồ ố ệ ữ các n c ngày càng gay g t. Khoa h c, công ngh s có b c ti n nh y v t vàướ ắ ọ ệ ẽ ướ ế ả ọ
nh ng đ t phá l n. ữ ộ ớ
Cùng v i đó, nh ng cu c chi n tranh c c b , xung đ t vũ trang, xungớ ữ ộ ế ụ ộ ộ
đ t dân t c, tôn giáo, ch y đua vũ trang, ho t đ ng can thi p, l t đ , lyộ ộ ạ ạ ộ ệ ậ ổ khai, ho t đ ng kh ng b , nh ng tranh ch p v biên gi i, lãnh th , bi nạ ộ ủ ố ữ ấ ề ớ ổ ể
đ o và các tài nguyên thiên nhiên ti p t c di n ra nhi u n i v i tính ch tả ế ụ ễ ở ề ơ ớ ấ ngày càng ph c t p. Các mâu thu n c a th i đ i r t gay g t. Nhi u v n đứ ạ ẫ ủ ờ ạ ấ ắ ề ấ ề toàn c u b c xúc đòi h i các qu c gia và các t ch c qu c t ph i ph i h pầ ứ ỏ ố ổ ứ ố ế ả ố ợ
Trang 35gi i quy t nh : Kho ng cách chênh l ch gi a các nhóm nả ế ư ả ệ ữ ước giàu và nướ cnghèo ngày càng tăng; s gia tăng dân s cùng v i các lu ng dân di c ; khíự ố ớ ồ ư
h u di n bi n ngày càng x u, kèm theo nh ng thiên tai kh ng khi p; cácậ ễ ế ấ ữ ủ ế
d ch b nh l n, t i ph m xuyên qu c gia có chi u hị ệ ớ ộ ạ ố ề ướng gia tăng
Tình hình khu v c: ự Khu v c châu Á Thái Bình Dự ương và Đông Nam
Á “xu th hòa bình, h p tác và phát tri n ti p t c gia tăng” [54, tr. 74],ế ợ ể ế ụ
nh ng luôn ti m n nh ng nhân t gây m t n đ nh nh : Tranh ch p vư ề ẩ ữ ố ấ ổ ị ư ấ ề
nh h ng và quy n l c, v biên gi i, lãnh th , bi n đ o, tài nguyên gi a
các nước; nh ng b t n v kinh t , chính tr , xã h i m t s nữ ấ ổ ề ế ị ộ ở ộ ố ước
Trong n ướ Sau 20 năm đ i m i (1986 2006) “th và l c n c: ổ ớ ế ự ước ta
l n m nh lên nhi u” [54, tr. 74]. Vi c m r ng quan h h p tác, ch đ ngớ ạ ề ệ ở ộ ệ ợ ủ ộ
và tích c c h i nh p kinh t qu c t , gi v ng môi trự ộ ậ ế ố ế ữ ữ ường hòa bình, nổ
đ nh đã t o đi u ki n thu n l i cho KT XH phát tri n v i t c đ nhanhị ạ ề ệ ậ ợ ể ớ ố ộ
h n. Tuy nhiên, nơ ước ta đang đ ng trứ ước nhi u thách th c l n, đan xenề ứ ớ nhau, tác đ ng t ng h p và di n bi n ph c t p, không th coi thộ ổ ợ ễ ế ứ ạ ể ường b tấ
c thách th c nào. Nguy c t t h u xa h n v kinh t so v i nhi u nứ ứ ơ ụ ậ ơ ề ế ớ ề ướ ctrong khu v c và trên th gi i v n t n t i. Tình tr ng suy thoái v chínhự ế ớ ẫ ồ ạ ạ ề
tr , t tị ư ưởng, đ o đ c, l i s ng c a m t b ph n cán b , đ ng viên g nạ ứ ố ố ủ ộ ộ ậ ộ ả ắ
v i t quan liêu, tham nhũng, lãng phí là nghiêm tr ng. Nh ng bi u hi nớ ệ ọ ữ ể ệ
xa r i m c tiêu c a ch nghĩa xã h i ch a đờ ụ ủ ủ ộ ư ược kh c ph c. Các th l cắ ụ ế ự thù đ ch v n ti p t c th c hi n chi n lị ẫ ế ụ ự ệ ế ược “Di n bi n hòa bình”, b oễ ế ạ
lo n l t đ , s d ng chiêu bài “dân ch ”, “nhân quy n” hòng làm thay đ iạ ậ ổ ử ụ ủ ề ổ
ch đ chính tr nế ộ ị ở ước ta
Tình hình th gi i, khu v c và trong nế ớ ự ước trên đây đã tác đ ng đ nộ ế tâm t , tình c m c a cán b , đ ng viên và Nhân dân; đ n công tác xây d ngư ả ủ ộ ả ế ự TCCSĐ c a c nủ ả ước nói chung, xây d ng TCCSĐ xã, phự ở ường, th tr nị ấ
c a Đ ng b t nh Thanh Hóa nói riêng c v chính tr , t tủ ả ộ ỉ ả ề ị ư ưởng, t ch c,ổ ứ
Trang 36không ng ng nâng cao b n lĩnh chính tr , năng l c lãnh đ o, s c chi n đ uừ ả ị ự ạ ứ ế ấ đáp ng yêu c u lãnh đ o c s ngang t m đòi h i c a tình hình m i đ tứ ầ ạ ở ơ ở ầ ỏ ủ ớ ặ
ra. Toàn c u hóa kinh t cùng v i xu th hòa bình, h p tác và phát tri n khuầ ế ớ ế ợ ể
v c, cũng nh thành t u c a 20 năm đ i m i, t o ra th i c , thu n l i m iự ư ự ủ ổ ớ ạ ờ ơ ậ ợ ớ cho công tác xây d ng Đ ng, xây d ng TCCSĐ xã, phự ả ự ở ường, th tr n c aị ấ ủ
Đ ng b t nh Thanh Hóa. Tuy nhiên, trả ộ ỉ ước nh ng b t l i c a ữ ấ ợ ủ tình tr ng suyạ thoái v t tề ư ưởng, chính tr , đ o đ c, l i s ng c a m t b ph n cán b ,ị ạ ứ ố ố ủ ộ ộ ậ ộ
đ ng viên; t quan liêu, lãng phí, bi u hi n xa r i m c tiêu, lý tả ệ ể ệ ờ ụ ưởng Cùng v i chi n lớ ế ược “di n bi n hòa bình”, b o lo n l t đ , s d ng chiêuễ ế ạ ạ ậ ổ ử ụ bài “dân ch ”, “nhân quy n” c a các th l c thù đ ch t bên ngoài, k t h pủ ề ủ ế ự ị ừ ế ợ
v i nguy c , thách th c bên trong đã ớ ơ ứ làm nh hả ưởng đ n công tác xây d ngế ự TCCSĐ và đ i ngũ đ ng viên c a c nộ ả ủ ả ước cũng nh c a Đ ng b t như ủ ả ộ ỉ Thanh Hóa nh ng năm 2005 2010. Theo đó, đòi h i b c thi t là tranh thữ ỏ ứ ế ủ
th i c , vờ ơ ượt qua thách th c nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ uứ ự ạ ứ ế ấ
v a k t thúc ừ ế 5 năm th c hi n Ngh quy t Đ i h i IX c a Đ ng, cũng là 5ự ệ ị ế ạ ộ ủ ả năm đ u tiên c a th k XXI. Đ i h i di n ra trong b i c nh qu c t , khuầ ủ ế ỷ ạ ộ ễ ố ả ố ế
v c và trong nự ước có nh ng thu n l i c b n song cũng còn nhi u khó khăn,ữ ậ ợ ơ ả ề thách th c. Công tác xây d ng Đ ng sau 20 năm đ i m i, nh t là t khi th cứ ự ả ổ ớ ấ ừ ự
hi n Ngh quy t Trung ệ ị ế ương sáu l n 2 khóa VIII ầ về Cu c v n đ ng xây ộ ậ ộ
d ng, ch nh đ n Đ ng ự ỉ ố ả và K t lu n H i ngh l n th t Ban Ch p hành Trungế ậ ộ ị ầ ứ ư ấ
ng khóa IX
ươ v đ u tranh ch ng quan liêu, tham nhũng, lãng phí ề ấ ố đ t đ cạ ượ
m t s k t qu tích c c. Song nhìn chung, “cu c v n đ ng xây d ng, ch nhộ ố ế ả ự ộ ậ ộ ự ỉ
Trang 37đ n Đ ng… ch a đ t đố ả ư ạ ược yêu c u đ ra, ch a t o đ c chuy n bi n cầ ề ư ạ ượ ể ế ơ
b n, ch a góp ph n tích c c ngăn ch n và đ y lùi t tham nhũng, lãng phí,ả ư ầ ự ặ ẩ ệ quan liêu” [54, tr. 268]. “Không ít t ch c đ ng y u kém, nh t là c s ,ổ ứ ả ế ấ ở ơ ở không làm tròn vai trò h t nhân chính tr và n n t ng c a Ð ng, không đ s cạ ị ề ả ủ ả ủ ứ
gi i quy t nh ng v n đ ph c t p n y sinh t c s , th m chí có nh ng tả ế ữ ấ ề ứ ạ ả ừ ơ ở ậ ữ ổ
ch c c s đ ng tê li t, m t s c chi n đ u” [54, tr. 262]. Tr c th c tr ngứ ơ ở ả ệ ấ ứ ế ấ ướ ự ạ
đó, Đ i h i X xác đ nh ạ ộ ị ph ươ ng h ướ ng và m c tiêu ụ chung:
Ti p t c t đ i m i, t ch nh đ n Ð ng, tăng cế ụ ự ổ ớ ự ỉ ố ả ường b n ch t giaiả ấ
c p công nhân và tính tiên phong, nâng cao năng l c lãnh đ o và s cấ ự ạ ứ chi n đ u c a Ð ng; xây d ng Ð ng th c s trong s ch, v ng m nhế ấ ủ ả ự ả ự ự ạ ữ ạ
Ð ng, b o đ m v a nâng cao vai trò lãnh đ o c a Ð ng, v a phát huyả ả ả ừ ạ ủ ả ừ tính ch đ ng, sáng t o, tinh th n trách nhi m c aủ ộ ạ ầ ệ ủ chính quy nề , M tặ
tr n, các đoàn th Nhân dân và ngậ ể ười đ ng đ u. Đ i h i kh ng đ nh:ứ ầ ạ ộ ẳ ị
“Ph i d n s c xây d ng, nâng cao năng l c lãnh đ o và s c chi n đ uả ồ ứ ự ự ạ ứ ế ấ
c a ủ t ch c c s đ ngổ ứ ơ ở ả , làm cho t ch c này th c s trong s ch, v ngổ ứ ự ự ạ ữ
m nh” [54, tr.ạ 298]
Trang 38Trên c s phơ ở ương hướng và m c tiêu, Đ i h i X xác đ nh nh ngụ ạ ộ ị ữ
nhi m v và gi i pháp ệ ụ ả : M t là, ộ làm t t công tác giáo d c chính tr , tố ụ ị ư
tưởng, qu n lý, giám sát đ ng viên v năng l c hoàn thành nhi m v vàả ả ề ự ệ ụ
ph m ch t đ o đ c, l i s ng; đ u tranh ch ng nh ng bi u hi n tiêu c cẩ ấ ạ ứ ố ố ấ ố ữ ể ệ ự trong Ð ng. ả Hai là, ti p t c hoàn thi n và th c hi n t t các quy đ nh vế ụ ệ ự ệ ố ị ề
ch c năng, nhi m v , phứ ệ ụ ương th c ho t đ ng c a các lo i hình TCCSĐ.ứ ạ ộ ủ ạ
Ba là, th c hi n t t nguyên t c d a vào Nhân dân đ xây d ng Ð ng t cự ệ ố ắ ự ể ự ả ừ ơ
s ở B n là, ố th c hi n đ ng b các bi n pháp c ng c TCCSĐ, chú tr ngự ệ ồ ộ ệ ủ ố ọ
nh ng đ a bàn xung y u, vùng sâu, vùng xa, các đ ng b , chi b y u kém.ữ ị ế ở ả ộ ộ ế
Năm là, ki n toàn t ch c, nâng cao ch t lệ ổ ứ ấ ượng ho t đ ng c a các trạ ộ ủ ườ ngchính tr t nh, các trung tâm b i dị ỉ ồ ưỡng chính tr c p huy n và các trị ấ ệ ườ ngdân t c n i trú đ đào t o, b i dộ ộ ể ạ ồ ưỡng cán b , công ch c c s [54, tr.ộ ứ ở ơ ở
298 299]
C th hóa m c tiêu và nhi m v do Đ i h i X đ ra, t i H i ngh l nụ ể ụ ệ ụ ạ ộ ề ạ ộ ị ầ
th sáu Ban Ch p hành Trung ứ ấ ương khóa X, ngày 02/02/2008 ban hành Nghị quy t s 22NQ/TW, ế ố V nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a ề ự ạ ứ ế ấ ủ TCCSĐ và ch t l ng đ i ngũ cán b , đ ng viên ấ ượ ộ ộ ả Ngh quy t xác đ nh 3 quanị ế ị
đi m: ể M t là ộ , TCCSĐ là n n t ng c a Ð ng, là c u n i gi a Ð ng v i dân, cóề ả ủ ả ầ ố ữ ả ớ
v trí r t quan tr ng trong h th ng t ch c c a Ð ng. ị ấ ọ ệ ố ổ ứ ủ ả Hai là, tăng c ng m iườ ố quan h m t thi t gi a Ð ng v i Nhân dân, d a vào dân đ xây d ng Ð ng,ệ ậ ế ữ ả ớ ự ể ự ả phát huy s c m nh t ng h p c a c HTCT trong vi c tham gia xây d ng Ð ng.ứ ạ ổ ợ ủ ả ệ ự ả
Ba là, th c hi n đ ng b các gi i pháp đ nâng cao năng l c lãnh đ o, s cự ệ ồ ộ ả ể ự ạ ứ chi n đ u c a TCCSĐ.ế ấ ủ
Ngh quy t xác đ nh m c tiêu xây d ng TCCSĐ: ị ế ị ụ ự M t là, ộ t p trungậ
s c đ xây d ng, c ng c , nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c aứ ể ự ủ ố ự ạ ứ ế ấ ủ TCCSĐ, t o đạ ượ ực s chuy n bi n rõ r t v ch t lể ế ệ ề ấ ượng ho t đ ng c a cácạ ộ ủ
lo i hình ạ TCCSĐ, làm cho t ch c đ ng c s v ng m nh v chính tr ,ổ ứ ả ở ơ ở ữ ạ ề ị
Trang 39t tư ưởng và t ch c, th c s là c u n i gi a Ð ng v i Nhân dân, lãnh đ oổ ứ ự ự ầ ố ữ ả ớ ạ
th c hi n t t nhi m v chính tr và k p th i gi i quy t nh ng v n đ x yự ệ ố ệ ụ ị ị ờ ả ế ữ ấ ề ả
ra c s ở ơ ở Hai là, ki n toàn, s p x p t ch c c a HTCT đ ng b , th ngệ ắ ế ổ ứ ủ ồ ộ ố
nh t, b o đ m s lãnh đ o c a Ð ng c s T p trung c ng c , xâyấ ả ả ự ạ ủ ả ở ơ ở ậ ủ ố
d ng t ch c đ ng và k t n p đ ng viên nh ng n i ch a có t ch cự ổ ứ ả ế ạ ả ở ữ ơ ư ổ ứ
đ ng, có ít ho c ch a có đ ng viên. B o đ m các lo i hình ả ặ ư ả ả ả ạ TCCSĐ đ u cóề quy đ nh v ch c năng, nhi m v và quy ch làm vi c phù h p ị ề ứ ệ ụ ế ệ ợ Ba là,
chăm lo xây d ng đ i ngũ c p y viên, trự ộ ấ ủ ước h t là bí th c p y và cánế ư ấ ủ
b , đ ng viên th t s ti n phong gộ ả ậ ự ề ương m u, có ph m ch t đ o đ c cáchẫ ẩ ấ ạ ứ
m ng, có ý th c t ch c k lu t, hoàn thành t t nhi m v đạ ứ ổ ứ ỷ ậ ố ệ ụ ược giao. Kiên quy t thay th nh ng cán b y u kém v ph m ch t, năng l c, không hoànế ế ữ ộ ế ề ẩ ấ ự thành nhi m v , đ ng th i đ a ra kh i Ð ng nh ng ngệ ụ ồ ờ ư ỏ ả ữ ười không đ tủ ư cách đ ng viên.ả
Nhi m v , gi i pháp xây d ng TCCSĐ: ệ ụ ả ự M t là, ộ tăng cường công tác giáo d c chính tr t tụ ị ư ưởng, xây d ng đ i ngũ cán b , đ ng viên có b n lĩnhự ộ ộ ả ả chính tr v ng vàng, có trí tu , ph m ch t đ o đ c cách m ng, có ý th c tị ữ ệ ẩ ấ ạ ứ ạ ứ ổ
ch c k lu t, th c s ti n phong gứ ỷ ậ ự ự ề ương m u, đ năng l c hoàn thành nhi mẫ ủ ự ệ
v đụ ược giao. Hai là, hoàn thi n mô hình t ch c c a các lo i hình TCCSĐệ ổ ứ ủ ạ theo hướng g n t ch c c s đ ng v i lãnh đ o th c hi n nhi m v chínhắ ổ ứ ơ ở ả ớ ạ ự ệ ệ ụ
tr và lãnh đ o các t ch c CT XH; chăm lo k t n p đ ng viên, nh t là ị ạ ổ ứ ế ạ ả ấ ở
nh ng đ a bàn, đ n v ch a có t ch c đ ng, ch a có đ ng viên. ữ ị ơ ị ư ổ ứ ả ư ả Ba là, th cự
hi n m nh m ch trệ ạ ẽ ủ ương tr hóa, tiêu chu n hóa, th ch hóa và t ngẻ ẩ ể ế ừ
bước nh t th hóa ch c danh cán b ; t o bấ ể ứ ộ ạ ước chuy n có tính đ t phá vể ộ ề xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c c s ự ộ ộ ứ ở ơ ở B n là, ố nâng cao ch t lấ ượng,
đ i m i m nh m n i dung, phổ ớ ạ ẽ ộ ương th c ho t đ ng c a các lo i hìnhứ ạ ộ ủ ạ TCCSĐ theo hướng v a m r ng dân ch , v a tăng cừ ở ộ ủ ừ ường k cỷ ương, kỷ
lu t; kh c ph c tính hình th c, đ n đi u trong sinh ho t, b o đ m tính lãnhậ ắ ụ ứ ơ ệ ạ ả ả
Trang 40đ o, tính giáo d c, tính chi n đ u c a TCCSĐ. ạ ụ ế ấ ủ Năm là, tăng cường công tác
ch đ o, ki m tra, giám sát, qu n lý đ ng viên; d a vào dân đ xây d ngỉ ạ ể ả ả ự ể ự
Ð ng.ả
Nh v y, nư ậ hi m k Đ i h i Đ ng ệ ỳ ạ ộ ả l n th Xầ ứ , trên c s phơ ở ươ ng
hướng, m c tiêu chung v xây d ng, ch nh đ n Đ ng và xây d ngụ ề ự ỉ ố ả ự TCCSĐ, Đ ng đã đ c bi t quan tâm ả ặ ệ ban hành Ngh quy t s 22NQ/TWị ế ố
V nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a TCCSĐ và ch t ề ự ạ ứ ế ấ ủ ấ
l ượ ng đ i ngũ cán b , đ ng viên, ộ ộ ả xác đ nh rõ, c th v quan đi m,ị ụ ể ề ể
m c tiêu, nhi m v và gi i pháp xây d ng TCCSĐ. Đây là s phát tri nụ ệ ụ ả ự ự ể
m i c trong nh n th c và xác đ nh ch trớ ả ậ ứ ị ủ ương riêng cho xây d ngự TCCSĐ mà trước đó ch a có ngh quy t chuyên đ v v n đ này.ư ị ế ề ề ấ ề
Nh ng ch trữ ủ ương trên th hi n s quan tâm, chăm lo c a Đ ng đ i v iể ệ ự ủ ả ố ớ công tác xây d ng TCCSĐ th t s là “n n t ng”, “h t nhân chính tr ”,ự ậ ự ề ả ạ ị
“cánh tay n i dài” c a Đ ng c s Phố ủ ả ở ơ ở ương hướng, quan đi m, m cể ụ tiêu, nhi m v và gi i pháp c a Đ ng v xây d ng TCCSĐ là căn cệ ụ ả ủ ả ề ự ứ
r t quan tr ng đ Đ ng b t nh Thanh Hóa quán tri t xác đ nh chấ ọ ể ả ộ ỉ ệ ị ủ
trương xây d ng, c ng c TCCSĐ, trong đó có TCCSĐ xã, phự ủ ố ở ường,
th tr n.ị ấ
2.1.1.3. Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i c a t nh Thanh Hoá ề ệ ự ế ộ ủ ỉ
V trí đ a lý: ị ị T nh Thanh Hoá có di n tích r ng l n n m đ a đ u c aỉ ệ ộ ớ ằ ở ị ầ ủ khu v c B c Trung B , trong t a đ ự ắ ộ ọ ộ 104022’ đ n ế 106005’ kinh đ Đông vàộ
t ừ 20040’ đ n ế 19018’ vĩ đ B c. Phía B c giáp v i t nh S n La, Hòa Bình vàộ ắ ắ ớ ỉ ơ Ninh Bình, có đường ranh gi i dài 175km; phía Nam và Tây Nam giáp t nhớ ỉ Ngh An v i đệ ớ ường ranh gi i h n 160km; phía Tây giáp C ng hòa Dân chớ ơ ộ ủ Nhân dân Lào, có đường biên gi i dài 213,6km; phía Đông giáp bi n Đôngớ ể
v i chi u dài đớ ề ường b bi n là 102km và m t th m l c đ a khá r ng. ờ ể ộ ề ụ ị ộ Đ aị hình t nh Thanh Hoá khá ph c t p, chia c t nhi u b i đ i núi, sông, su i; tỉ ứ ạ ắ ề ở ồ ố ừ