Contents Câu 1: Đấu thầu quốc tế là gì? Phân biệt đấu thầu trong nước với đấu thầu quốc tế. Tại sao Chính phủ cần quản lý hoạt động đấu thầu quốc tế? 2 Câu 2: So sánh đấu thầu quốc tế và đấu giá quốc tế 4 Câu 3: Trình bày phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu ở Việt Nam. 6 Câu 4: Khi thực hiện đấu thầu có liên quan tới việc sử dụng các nguồn vốn ODA thì áp dụng các quy định về đấu thầu quốc tế nêu ra tại Luật Việt Nam như thế nào? 6 5. Có mấy hình thức lựa chọn nhà thầu? Phân biệt đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế. 7 6. Đấu thầu rộng rãi là gì? Đấu thầu hạn chế là gì? Đấu thầu rộng rãi khác với đấu thầu hạn chế ở những điểm nào? 9 7. Chỉ định thầu là gì? Mua sắm trực tiếp là gì? Nếu bạn là chủ doanh nghiệp tư nhân, bạn sẽ áp dụng hình thức chỉ định thầu trong trường hợp nào? Phân biệt hình thức chỉ định thầu và hình thức mua sắm trực tiếp. 11 8. Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hoá là gì? Phân biệt hình thức chào hàng cạnh tranh và hình thức đấu thầu rộng rãi. 14 9. Hình thức tự thực hiện trong đấu thầu là gì? Nếu bạn là chủ doanh nghiệp tư nhân, bạn sẽ áp dụng hình thức tự thực hiện trong trường hợp nào? 16 10. Đấu thầu một túi hồ sơ là gì? Đấu thầu hai túi hồ sơ là gì? Đấu thầu hai giai đoạn là gì? Phân biệt đấu thầu một túi hồ sơ với đấu thầu hai túi hồ sơ và đấu thầu hai giai đoạn. 19 Câu 11: Phân biệt hai khái niệm chủ đầu tư và bên mời thầu. Nhà thầu chính là gì? Nhà thầu phụ là gì? Nhà thầu liên danh là gì? 23 Câu 12: Giá gói thầu là gì? Giá dự thầu là gì? Giá đánh giá là gì? Giá đề nghị trúng thầu là gì? Giá trúng thầu là gì? 29 Câu 13: Gói thầu là gì? Tại sao một dự án lại được phân chia thành các gói khác nhau? 30 Câu 14 : Trình bày các bước trong thực hiện đấu thầu (trình tự thực hiện đấu thầu) 31 Câu 15 : Kế hoạch đấu thầu thường bao gồm những nội dung gì ? Tại sao chủ đầu tư (cả nhà nước và tư nhân) cần xây dựng kế hoạch đấu thầu ? 31 Câu 16: Tại sao chủ đầu tư cần xác định rõ nhu cầu trước khi thực hiện các bước trong quy trình đấu thầu quốc tế? Trình bày các cách xác định nhu cầu của chủ đầu tư. 36 Câu 17: Vai trò của đấu thầu quốc tế đối với chủ đầu tư. Chủ đầu tư phải thực hiện những công việc gì trong quá trình đấu thầu? Bên mời thầu phải thực hiện những công việc gì trong quá trình đấu thầu? 38 Câu 18: Vai trò của đấu thầu quốc tế đối với nhà thầu. Nhà thầu cần phải thực hiện những công việc gì trong quá trình đấu thầu? 41 CÂU 19: Khi nào thì nên thực hiện sơ tuyển nhà thầu? Phân biệt hồ sơ mời tuyển nhà thầu và hồ sơ mời thầu. 43 CÂU 20: Các nội dung chính trong Hồ sơ mời thầu (HSMT) bao gồm những gì? Nếu bạn là chủ doanh nghiệp tư nhân, bạn sẽ yêu cầu nhân viên lưu ý những điểm gì khi chuẩn bị HSMT? 45 Câu 21: Các đơn vị tư vấn báo cáo tiền khả thi; đơn vị phụ thuộc vào tổ chức, tài chính với chủ đầu tư có được tham gia đấu thầu với tư cách là nhà thầu hay không? Tại sao? 50 Câu 22: Những thông tin nào không được tiết lộ trong quá trình tổ chức đấu thầu? 52 Câu 23: Bên mời thầu có được đưa ra yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa cụ thể trong hồ sơ mời thầu không? Nếu CóKhông thì tại sao ? 54 Câu 24: Mục đích của việc đánh giá hồ sơ dự thầu là gì? Hãy trình bày các phương pháp đánh giá Hồ sơ dự thầu. 55 Câu 25: Trình tự đánh giá hồ sơ dự thầu bao gồm những công việc gì? Thế nào là một hồ sơ dự thầu không hợp lệ? 58 Câu 26: Đánh giá hồ sơ dự thầu được thực hiện qua các tiêu chuẩn nào? Việc đánh giá hồ sơ dự thầu dựa trên việc so sánh với các tiêu chuẩn trong hồ sơ mời thầu hay giữa các hồ sơ với nhau? 60 Câu 27. Bảo đảm dự thầu là gì? Tại sao nhà thầu cần nộp bảo đảm dự thầu? Thông thường, bảo đảm dự thầu sẽ có thời hạn bao lâu và nhà thầu sẽ được nhận lại bảo đảm dự thầu khi nào? 64 28. Làm rõ hồ sơ dự thầu là gì? Làm rõ hồ sơ mời thầu là gì? Phân biệt việc làm rõ hồ sơ dự thầu và làm rõ hồ mời thầu. 66 29. Khi nào thì hủy đấu thầu? Trách nhiệm về tài chính mà bên mời thầu cần thực hiện với các nhà thầu là như thế nào sau khi huỷ đấu thầu? 68 Câu 1: Đấu thầu quốc tế là gì? Phân biệt đấu thầu trong nước với đấu thầu quốc tế. Tại sao Chính phủ cần quản lý hoạt động đấu thầu quốc tế? 1.1. Đấu thầu quốc tế là gì? Căn cứ theo Khoản 12, Điều 4, Luật Đấu thầu năm 2013: Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp; lựa chọn nhà đầu tư để ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư, dự án đầu tư có sử dụng đất trên cơ sở đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch và có hiệu quả kinh tế. Căn cứ theo Khoản 14, Điều 4, Luật Đấu thầu năm 2013: Đấu thầu quốc tế là đấu thầu mà nhà thầu, nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài được tham dự thầu. Đấu thầu quốc tế chỉ được tổ chức trong một số trường hợp mà thường là chỉ khi nhà thầu Việt Nam không thể thực hiện được gói thầu thì mới tổ chức đấu thầu quốc tế. Ví dụ: Đầu tháng 12021, công ty TNHH MTV Đường sắt Hà Nội (Metro Hà Nội) đã tổ chức đấu thầu quốc tế gói thầu Tư vấn hỗ trợ quản lý, vận hành khai thác tuyến đường sắt đô thị Cát Linh Hà Đông. Sau khi kết thúc quá trình chấm thầu, Metro Hà Nội đã lựa chọn được đơn vị trúng thầu là Công ty Metro Bắc Kinh Trung Quốc. 1.2. Phân biệt đấu thầu trong nước và đấu thầu quốc tế Tiêu chí phân biệt Đấu thầu trong nước Đấu thầu quốc tế Khái niệm Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu, nhà đầu tư trong nước Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu, nhà đầu tư nước ngoài và nhà thầu trong nước Các bên tham gia Các nhà thầu và nhà đầu tư trong nước Các nhà thầu, nhà đầu tư trong nước và nước ngoài Tuân thủ luật Luật đấu thầu trong nước và các văn bản liên quan Luật đấu thầu trong nước, quốc tế và các văn bản liên quan Ngôn ngữ sử dụng trong HSMT Tiếng Việt Tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh Đồng tiền dự thầu Nhà thầu chỉ được chào thầu bằng đồng Việt Nam Trong các loại hồ sơ không được sử dụng quá 3 đồng tiền, đối với một hạng mục công việc cụ thể thì chỉ được chào thầu bằng một loại đồng tiền. Trường hợp hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu quy định nhà thầu được chào thầu bằng hai hoặc ba đồng tiền thì khi đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất phải quy đổi về một đồng tiền; trường hợp trong số các đồng tiền đó có đồng Việt Nam thì phải quy đổi về đồng Việt Nam. Tùy vào chi phí liên quan đến thực hiện gói thầu thuộc chi phí trong nước hay nước ngoài, nhà thầu sẽ chào thầu bằng đồng tiền Việt Nam hoặc đồng tiền nước ngoài. Ngoài ra, còn có một số khác biệt về thời gian trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư. Cụ thể: Thời gian chuẩn bị Hồ sơ quan tâm Tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu Tối thiểu là 20 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu Hồ sơ dự sơ tuyển Tối thiểu là 10 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu Tối thiểu là 20 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu Hồ sơ dự thầu Tối thiểu là 20 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu Tối thiểu là 40 ngày kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời thầu được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu Thời gian đánh giá Hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự tuyển Tối đa là 20 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Tối đa là 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hồ sơ đề xuất Tối đa là 30 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Tối đa là 40 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hồ sơ dự thầu Tối đa là 45 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Tối đa là 60 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Thời gian gửi văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu đến các nhà thầu đã nhận hồ sơ mời thầu Tối thiểu là 10 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu Tối thiểu là 15 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu 1.3. Tại sao Chính phủ cần quản lý hoạt động đấu thầu quốc tế? Chính phủ phải quản lý hoạt động đấu thầu quốc tế vì: • Bảo đảm cho hoạt động đấu thầu được thực hiện theo một quy trình thống nhất, công bằng, minh bạch, nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho các nhà thầu phát triển; dựng lên hành lang pháp lý cho các hoạt động đấu thầu nói riêng và toàn bộ quá trình lựa chọn nhà thầu nói chung. • Bảo đảm cho mọi hoạt động kinh tế xã hội được ổn định, công bằng và đúng pháp luật. • Nhằm quản lý và kiểm soát các hoạt động đấu thầu để có thể điều chỉnh cho phù hợp với định hướng và chính sách phát triển kinh tế chung của đất nước. • Nhà nước với vai trò là bên mua, nhằm đạt mục tiêu là mua sắm được các loại hàng hoá và dịch vụ đạt yêu cầu về số lượng, chất lượng, tiến độ với chi phí thấp nhất. Từ đó cân bằng và cải thiện nền kinh tế thị trường, sử dụng nguồn vốn hiệu quả. • Thúc đẩy chuyển giao công nghệ, chia sẻ kiến thức, kinh nghiệm giữa các quốc gia, các tổ chức phát triển trên thế giới. • Trong quá trình thực hiện hoạt động đấu thầu, thực tế vẫn diễn ra những sai phạm trong quá trình thực hiện, khi có các hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong quá trình đấu thầu thì sẽ phát sinh việc khiếu nại và tố cáo, những trường hợp này Thủ tướng chính phủ sẽ có trách nhiệm tiến hành chỉ đạo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong đấu thầu để những sai phạm được xử lý kịp thời và giảm thiểu tối đa những ảnh hưởng đến các lợi ích quốc gia. Câu 2: So sánh đấu thầu quốc tế và đấu giá quốc tế 2.1. Giống nhau: • Đều là những phương thức giao dịch đặc biệt trong ngoại thương. • Đều là hoạt động tổ chức mua bán giữa một bên và nhiều bên, trong đó có bên mua và bên bán. • Đều được tổ chức tại một địa điểm và thời gian xác định đã được thông báo với các bên liên quan từ trước. • Đều được thực hiện trên tiêu chí đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch. • Đều mang tính quốc tế, có sự tham gia của các bên nước ngoài. • Đều chịu sự điều chỉnh của pháp luật trong nước và thông lệ, luật pháp quốc tế. 2.2. Khác nhau: Nội dung Đấu thầu quốc tế Đấu giá quốc tế Khái niệm Là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu nước ngoài và nhà thầu trong nước. Là một phương thức bán hàng đặc biệt, theo đó người bán hàng tự mình hoặc thuê người tổ chức đấu giá thực hiện việc bán hàng hóa công khai ở một nơi nhất định mà những người mua tự do xem trước hàng hóa, cạnh tranh trả giá hàng hóa để mua hàng hóa đó. Người mua có sự tham gia của cả người nước ngoài và người trong nước. Đối tượng Hàng hóa, dịch vụ: Hàng hóa có tiêu chuẩn và điều kiện kỹ thuật Hàng hóa: Hàng hóa có tính đặc thù, khó tiêu chuẩn hóa hoặc có giá trị lớn Chủ thể tham gia Bên mời thầu Bên dự thầu (nhà thầu) Chủ đầu tư Người bán Người tổ chức đấu giá Người tham gia đấu giá Người điều hành đấu giá (cũng có thể là người tổ chức đấu giá) Đặc điểm 1 bên mua, nhiều bên bán Bên mua là bên tổ chức đấu thầu Đấu thầu quy định giá trần. Mức giá được chọn là mức giá hợp lý nhất 1 bên bán, nhiều bên mua Bên bán là bên tổ chức đấu giá Đấu thầu quy định giá sàn. Mức giá được chọn là mức giá cao nhất (trong một số trường hợp có cả giá trần, ví dụ đấu giá giảm giá) Quy trình 1. Lập và trình phê duyệt tổ chuyên gia đấu thầu 2. Lập và trình phê duyệt kế hoạch đấu thầu 3. Lập và trình phê duyệt hồ sơ mời thầu 4. Thông báo và bán hồ sơ mời thầu 5. Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà thầu 6. Xét thầu 7. Ký kết hợp đồng với nhà thầu trúng thầu 1. Phân công chuyên viên nghiên cứu hồ sơ bán đấu giá 2. Xác định giá khởi điểm của tài sản 3. Chuẩn bị bán đấu giá tài sản 4. Tiến hành bán đấu giá tài sản 5. Kết thúc việc bán đấu giá Hồ sơ cần thiết Hồ sơ dự thầu Hồ sơ mời thầu Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá giữa người bán hàng với người tổ chức đấu giá. Văn bản bán đấu giá giữa người bán hàng, người mua hàng và người tổ chức đấu giá Mức độ phức tạp Phức tạp hơn do không chỉ xét dưới góc độ tài chính mà còn xét dưới góc độ kỹ thuật, đặc tính sản phẩm, kinh nghiệm,... Ít phức tạp hơn do chỉ xét dưới góc độ tài chính về mức giá Ý nghĩa Bên mua có thể lựa chọn được người cung ứng hàng hóa, dịch vụ thỏa mãn tốt nhất yêu cầu mình đặt ra Giảm chi phí đầu tư và tăng lợi ích cho mua sắm hàng hóa, tìm kiếm người cung ứng dịch vụ Tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh về giá cả, năng lực, chất lượng của hàng hóa và dịch vụ Tạo ra sự bình đẳng và môi trường cạnh tranh công bằng khi tất cả người tham gia trả giá đều có cơ hội ngang nhau Giúp quan hệ mua bán diễn ra nhanh chóng, thúc đẩy trao đổi thương mại phát triển
Trang 1t theo hình th c đ i tác công t , d án đ u t có s d ng đ t trên c s đ m b o c như ứ ố ư ự ầ ư ử ụ ấ ơ ở ả ả ạtranh, công b ng, minh b ch và có hi u qu kinh t ằ ạ ệ ả ế
Căn c theo ứ Kho n 14, Đi u 4, Lu t Đ u th u năm 2013: ả ề ậ ấ ầ Đ u th u qu c t là đ uấ ầ ố ế ấ
th u mà nhà th u, nhà đ u t trong nầ ầ ầ ư ước và nhà đ u t nầ ư ước ngoài được tham d th u.ự ầ
Đ u th u qu c t ch đấ ầ ố ế ỉ ượ ổc t ch c trong m t s trứ ộ ố ường h p mà thợ ường là ch khi nhàỉ
th u Vi t Nam không th th c hi n đầ ệ ể ự ệ ược gói th u thì m i t ch c đ u th u qu c t ầ ớ ổ ứ ấ ầ ố ế
Ví d : Đ u tháng 1/2021, công ty TNHH MTV Đụ ầ ường s t Hà N i (Metro Hà N i) đã tắ ộ ộ ổ
ch c đ u th u qu c t gói th u T v n h tr qu n lý, v n hành khai thác tuy n đứ ấ ầ ố ế ầ ư ấ ỗ ợ ả ậ ế ường s tắ
đô th Cát Linh - Hà Đông Sau khi k t thúc quá trình ch m th u, Metro Hà N i đã l a ch nị ế ấ ầ ộ ự ọ
được đ n v trúng th u là Công ty Metro B c Kinh - Trung Qu c.ơ ị ầ ắ ố
1.2 Phân bi t đ u th u trong n ệ ấ ầ ướ c và đ u th u qu c t ấ ầ ố ế
th u, nhà đ u t trongầ ầ ưnước
Trang 2Đ ng ti n ồ ề
d th u ự ầ Nhà th u ch đth u b ng ầ ằầ đ ng Vi t Namồỉ ượệc chào
- Trong các lo i h s ạ ồ ơ không được s d ng quá 3ử ụ
đ ng ti nồ ề , đ i v i ố ớ m t h ng m cộ ạ ụ công vi c c thệ ụ ểthì ch đỉ ược chào th u b ng m t lo iầ ằ ộ ạ đ ng ti n.ồ ề
- Trường h p h s m i th u, h s yêu c u quyợ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầ
đ nh nhà th u đị ầ ược chào th u b ng hai ho c baầ ằ ặ
đ ng ti n thì khi đánh giá h s d th u, h s đồ ề ồ ơ ự ầ ồ ơ ề
xu t ph i quy đ i v m t đ ng ti n; trấ ả ổ ề ộ ồ ề ường h pợtrong s các đ ng ti n đó có đ ng Vi t Nam thì ph iố ồ ề ồ ệ ảquy đ i v đ ng Vi t Nam.ổ ề ồ ệ
- Tùy vào chi phí liên quan đ n th c hi n gói th uế ự ệ ầthu c chi phí trong nộ ước hay nước ngoài, nhà th uầ
T i thi u là ố ể 10 ngày k tể ừngày đ u tiên h s m i quanầ ồ ơ ờtâm được phát hành đ n ngàyế
có th i đi m đóng th uờ ể ầ
T i thi u là ố ể 20 ngày k tể ừngày đ u tiên h s m i quanầ ồ ơ ờtâm được phát hành đ n ngàyế
có th i đi m đóng th uờ ể ầ
H s d s ồ ơ ự ơ tuy n ể
T i thi u là ố ể 10 ngày k tể ừngày đ u tiên h s m i sầ ồ ơ ờ ơtuy n để ược phát hành đ nếngày có th i đi m đóng th uờ ể ầ
T i thi u là ố ể 20 ngày k tể ừngày đ u tiên h s m i sầ ồ ơ ờ ơtuy n để ược phát hành đ nếngày có th i đi m đóng th uờ ể ầ
H s d th u ồ ơ ự ầ
T i thi u là ố ể 20 ngày k tể ừngày đ u tiên h s m i th uầ ồ ơ ờ ầ
được phát hành đ n ngày cóế
th i đi m đóng th uờ ể ầ
T i thi u là ố ể 40 ngày k tể ừngày đ u tiên h s m i th uầ ồ ơ ờ ầ
T i đa là ố 20 ngày k t ngàyể ừ
có th i đi m đóng th u đ nờ ể ầ ếngày bên m i th u trình chờ ầ ủ
đ u t phê duy t k t qu l aầ ư ệ ế ả ự
ch n nhà th uọ ầ
T i đa là ố 30 ngày k t ngàyể ừ
có th i đi m đóng th u đ nờ ể ầ ếngày bên m i th u trình chờ ầ ủ
đ u t phê duy t k t qu l aầ ư ệ ế ả ự
ch n nhà th uọ ầ
T i đa là ố 40 ngày k t ngàyể ừ
có th i đi m đóng th u đ nờ ể ầ ếngày bên m i th u trình chờ ầ ủ
đ u t phê duy t k t qu l aầ ư ệ ế ả ự
ch n nhà th uọ ầ
H s d th u ồ ơ ự ầ T i đa là ố 45 ngày k t ngàyể ừ
có th i đi m đóng th u đ nờ ể ầ ếngày bên m i th u trình chờ ầ ủ
T i đa làố 60 ngày k t ngàyể ừ
có th i đi m đóng th u đ nờ ể ầ ếngày bên m i th u trình chờ ầ ủ
Trang 3• B o đ m cho m i ho t đ ng kinh t xã h i đả ả ọ ạ ộ ế ộ ược ổn đ nh, công b ng và đúng phápị ằ
lu t.ậ
• Nh m ằ qu n lý và ki m soátả ể các ho t đ ng đ u th u đ có th ạ ộ ấ ầ ể ể đi u ch nh cho phù h pề ỉ ợ
v i đ nh hớ ị ướng và chính sách phát tri n kinh t chung c a đ t nể ế ủ ấ ước
• Nhà nước v i vai trò là bên mua, nh m đ t m c tiêu là mua s m đớ ằ ạ ụ ắ ược các lo i hàngạhoá và d ch v đ t yêu c u v s lị ụ ạ ầ ề ố ượng, ch t lấ ượng, ti n đ v i chi phí th p nh t T đóế ộ ớ ấ ấ ừcân b ng và c i thi n n n kinh t th trằ ả ệ ề ế ị ường, s d ng ngu n v n hi u qu ử ụ ồ ố ệ ả
• Thúc đ y chuy n giaẩ ể o công ngh , chia s ki n th c, kinh nghi m gi a các qu c gia, cácệ ẻ ế ứ ệ ữ ố
• Đ u là nh ng ề ữ phương th c giao d ch đ c bi tứ ị ặ ệ trong ngo i thạ ương
• Đ u là ho t đ ng t ch c ề ạ ộ ổ ứ mua bán gi a ữ m t bên và nhi u bên,ộ ề trong đó có bên mua vàbên bán
• Đ u đề ượ ổc t ch c t i ứ ạ m t đ a đi m và th i gian xác đ nhộ ị ể ờ ị đã đượ thông báo v i cácc ớbên liên quan t trừ ước
• Đ u đề ược th c hi n trên tiêu chí đ m b o tính ự ệ ả ả c nh tranh, công b ng, minh b ch.ạ ằ ạ
• Đ u mang tính qu c t , có s tham gia c a các bên nề ố ế ự ủ ước ngoài
• Đ u ch u s đi u ch nh c a pháp lu t trong nề ị ự ề ỉ ủ ậ ước và thông l , lu t pháp qu c t ệ ậ ố ế
2.2 Khác nhau:
Trang 4vi c bán hàng hóa công khai m t n iệ ở ộ ơ
nh t đ nh mà ấ ị nh ng ngữ ười mua t doựxem trướ hàng hóa, c nh tranh tr giác ạ ảhàng hóa đ mua hàng hóa đó Ngể ườimua có s tham gia c a c ngự ủ ả ườ ưới n cngoài và người trong nước
- Người tham gia đ u giáấ
- Người đi u hành đ u giá (cũng có thề ấ ể
là ngườ ổi t ch c đ u giá)ứ ấ
Đ c ặ
đi m ể
- 1 bên mua, nhi u bên bánề
- Bên mua là bên t ch c đ uổ ứ ấ
th uầ
- Đ u th u ấ ầ quy đ nhị giá tr n.ầ M cứ
giá được ch n là m c giá h p lýọ ứ ợ
nh tấ
- 1 bên bán, nhi u bên muaề
- Bên bán là bên t ch c đ u giáổ ứ ấ
- Đ u th u ấ ầ quy đ nh giá sànị M c giáứ
được ch n là m c giá cao nh tọ ứ ấ (trong
Trang 5nghĩa
- Bên mua có th l a ch n để ự ọ ược
người cung ng hàng hóa, d ch vứ ị ụ
- Giúp quan h mua bán di n ra nhanhệ ễchóng, thúc đ y trao đ i thẩ ổ ương m iạphát tri nể
Câu 3: Trình bày ph m vi đi u ch nh c a Lu t đ u th u Vi t Nam ạ ề ỉ ủ ậ ấ ầ ở ệ
Căn c vào ứ Đi u 1 c a Lu t Đ u th u 2013 ề ủ ậ ấ ầ , ph m vi đi u ch nh c a Lu t đ u th u ạ ề ỉ ủ ậ ấ ầ ở
c) D án đ u t phát tri n không thu c quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này có sự ầ ư ể ộ ị ạ ể ể ả ử
d ng v n nhà nụ ố ước, v n c a doanh nghi p nhà nố ủ ệ ướ ừc t 30% tr lên ho c dở ặ ưới 30% nh ngưtrên 500 t đ ng trong t ng m c đ u t c a d án.ỷ ồ ổ ứ ầ ư ủ ự
d) Mua s m s d ng v n nhà nắ ử ụ ố ước nh m duy trì ho t đ ng thằ ạ ộ ường xuyên c a c quanủ ơnhà nước, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c chính tr xã h i - ngh nghi p,ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ
t ch c xã h i - ngh nghi p, t ch c xã h i, đ n v thu c l c lổ ứ ộ ề ệ ổ ứ ộ ơ ị ộ ự ượng vũ trang nhân dân, đ nơ
v s nghi p công l p;ị ự ệ ậ
đ) Mua s m s d ng v n nhà nắ ử ụ ố ước nh m cung c p s n ph m, d ch v công;ằ ấ ả ẩ ị ụ
e) Mua hàng d tr qu c gia s d ng v n nhà nự ữ ố ử ụ ố ước;
g) Mua thu c, v t t y t s d ng v n nhà nố ậ ư ế ử ụ ố ước; ngu n quỹ b o hi m y t , ngu n thu tồ ả ể ế ồ ừ
d ch v khám b nh, ch a b nh và ngu n thu h p pháp khác c a c s y t công l p.ị ụ ệ ữ ệ ồ ợ ủ ơ ở ế ậ
2 L a ch n nhà th u th c hi n cung c p d ch v t v n, d ch v phi t v n hàng hóaự ọ ầ ự ệ ấ ị ụ ư ấ ị ụ ư ấtrên lãnh th Vi t Nam đ th c hi n d án đ u t tr c ti p ra nổ ệ ể ự ệ ự ầ ư ự ế ước ngoài c a doanh nghi pủ ệ
Vi t Nam mà d án đó s d ng v n nhà nệ ự ử ụ ố ướ ừc t 30% tr lên ho c dở ặ ưới 30% nh ng trên 500ư
t đ ng trong t ng m c đ u t c a d án.ỷ ồ ổ ứ ầ ư ủ ự
Trang 6Câu 4: Khi th c hi n đ u th u có liên quan t i vi c s d ng các ngu n v n ODA thì áp ự ệ ấ ầ ớ ệ ử ụ ồ ố
d ng các quy đ nh v đ u th u qu c t nêu ra t i Lu t Vi t Nam nh th nào? ụ ị ề ấ ầ ố ế ạ ậ ệ ư ế
• Đ c đi m c a ngu n v n ODA ặ ể ủ ồ ố
- Là ngu n v n h p tác phát tri n: ồ ố ợ ể ODA được xem là m t hình th c h p tácộ ứ ợphát tri n gi a chính ph các nể ữ ủ ước phát tri n, gi a t ch c tài chính qu c t v iể ữ ổ ứ ố ế ớcác nước đang ho c ch m phát tri n Bên c nh vi c cho vay u đãi, bên vi n trặ ậ ể ạ ệ ư ệ ợcòn th c hi n vi c chuy n giao khoa h c kỹ thu t, cung c p hàng hóa và d ch vự ệ ệ ể ọ ậ ấ ị ụkhác… Bên nh n vi n tr có trách nhi m s d ng ngu n v n đúng m c đích đậ ệ ợ ệ ử ụ ồ ố ụ ểxây d ng c s h t ng, phát tri n kinh t , nâng cao đ i s ng ngự ơ ở ạ ầ ể ế ờ ố ười dân
- Là ngu n v n có nhi u u đãi: ồ ố ề ư V i m c tiêu h tr các qu c gia đang ho cớ ụ ỗ ợ ố ặ
ch m phát tri n nên các kho n vay ODA thậ ể ả ường có m c lãi su t r t th p Cùngứ ấ ấ ấ
v i đó là th i h n vay thớ ờ ạ ường trên 30 năm, th i gian ân h n tờ ạ ương đ i dài.ố
- Kèm theo m t s đi u ki n ràng bu c: ộ ố ề ệ ộ Các nước nh n vi n tr sẽ ph i ch pậ ệ ợ ả ấ
nh n m t s đi u ki n ràng bu c t các qu c gia, t ch c h tr v n ODA Đóậ ộ ố ề ệ ộ ừ ố ổ ứ ỗ ợ ố
có th là đi u ki n chính tr , kinh t hay khu v c đ a lý.ể ề ệ ị ế ự ị
4.2 Khi th c hi n đ u th u có liên quan t i vi c s d ng các ngu n v n ODA thì ự ệ ấ ầ ớ ệ ử ụ ồ ố áp
d ng các quy đ nh v đ u th u qu c t nêu ra t i Lu t Vi t Nam nh sau: ụ ị ề ấ ầ ố ế ạ ậ ệ ư
• Quy đ nh t i ị ạ Kho n 3 Đi u 3 Lu t Đ u th u 2013 ả ề ậ ấ ầ ch ra: "Đ i v i vi c l a ch n nhàỉ ố ớ ệ ự ọ
th u, nhà đ u t thu c d án có s d ng v n h tr phát tri n chính th c (ODA), v nầ ầ ư ộ ự ử ụ ố ỗ ợ ể ứ ốvay u đãi phát sinh t đi u ư ừ ề ước qu c t , th a thu n qu c t gi a Vi t Nam v i nhà tàiố ế ỏ ậ ố ế ữ ệ ớ
tr thì ợ áp d ng theo quy đ nh c a đi u ụ ị ủ ề ước qu c t và th a thu n qu c t đó."ố ế ỏ ậ ố ế
• Kho n 4 Đi u 3 c a Lu t Đ u th u 2013 ả ề ủ ậ ấ ầ cũng quy đ nh: "Trị ường h p đi u ợ ề ước
qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nh v l aộ ộ ủ ệ ị ề ự
ch n nhà th u, nhà đ u t khác v i quy đ nh c a Lu t này thì áp d ng theo quy đ nh c aọ ầ ầ ư ớ ị ủ ậ ụ ị ủ
đi u ề ước qu c t đó."ố ế
• Theo Kho n 3 và Kho n 4 Đi u 1 Ngh đ nh 63/2014/NĐ-CP ả ả ề ị ị c a Chính ph v quyủ ủ ề
đ nh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Đ u th u v l a ch n nhà th u có ch ra:ị ế ộ ố ề ủ ậ ấ ầ ề ự ọ ầ ỉ
"Trường h p đi u ợ ề ước qu c t , th a thu n qu c t có quy đ nh vi c áp d ng th t c l aố ế ỏ ậ ố ế ị ệ ụ ủ ụ ự
ch n nhà th u thì th c hi n theo quy đ nh t i Kho n 3 và Kho n 4 Đi u 3 c a Lu t đ uọ ầ ự ệ ị ạ ả ả ề ủ ậ ấ
Trang 7th u Th t c trình, th m đ nh và phê duy t th c hi n theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ầ ủ ụ ẩ ị ệ ự ệ ị ủ ị ị
Trường h p đi u ợ ề ước qu c t , th a thu n qu c t không có quy đ nh v vi c áp d ngố ế ỏ ậ ố ế ị ề ệ ụ
th u r ng rãi, Đ u th u h n ch , Ch đ nh th u; Chào hàng c nh tranh; Mua s m tr c ti p;ầ ộ ấ ầ ạ ế ỉ ị ầ ạ ắ ự ế
T th c hi n; L a ch n nhà th u, nhà đ u t trong trự ự ệ ự ọ ầ ầ ư ường h p đ c bi t; Tham gia th c hi nợ ặ ệ ự ệ
c a c ng đ ng.ủ ộ ồ
5.1.1 Đ u th u r ng rãi ấ ầ ộ
Đ u th u r ng rãi là hình th c l a ch n nhà th u, nhà đ u t trong đó ấ ầ ộ ứ ự ọ ầ ầ ư không h n chạ ế số
lượ nhà th u, nhà đ u t tham d ng ầ ầ ư ự
Bên nhà th u ph i thông báo công khai trên các phầ ả ương ti n thông tin đ i chúng t i thi u làệ ạ ố ể
10 ngày trước khi phát hành h s m i th u và ghi rõ các đi u ki n, th i gian d th u Đ iồ ơ ờ ầ ề ệ ờ ự ầ ố
v i nh ng gói th u l n, ph c t p v công ngh và kỹ thu t, bên m i th u ph i ti n hành sớ ữ ầ ớ ứ ạ ề ệ ậ ờ ầ ả ế ơtuy n đ l a ch n nhà th u có đ t cách và năng l c tham gia đ u th u ể ể ự ọ ầ ủ ư ự ấ ầ
5.1.2 Đ u th u h n ch ấ ầ ạ ế
Đ u th u h n ch là hình th c ch có ấ ầ ạ ế ứ ỉ m t s lộ ố ượng nhà th u nhầ ấ ịt đ nh tham gia d th u (ự ầ ít
nh t là 3 nhà th u)ấ ầ , được áp d ng trong trụ ường h p gói th u có yêu c u cao v kỹ thu tợ ầ ầ ề ậ
ho c kỹ thu t có tính đ c thù mà ch có m t s nhà th u đáp ng yêu c u c a gói th u.ặ ậ ặ ỉ ộ ố ầ ứ ầ ủ ầ
Ví d : Gói th u ch t o vũ khí quân d ng, gói th u v n chuy n vũ khí quân d ng, gói th uụ ầ ế ạ ụ ầ ậ ể ụ ầnghiên c u khoa h c, ứ ọ
5.1.3 Ch đ nh th uỉ ị ầ
Ch đ nh th u là hình th c mà bên m i th u ch n tr c ti p (ch đ nh) nhà th u đáp ng yêuỉ ị ầ ứ ờ ầ ọ ự ế ỉ ị ầ ứ
c u c a gói th u đ thầ ủ ầ ể ương th o h p đ ng mà ả ợ ồ không thông qua đ u th uấ ầ
5.1.4 Chào hàng c nh tranhạ
Chào hàng c nh tranh là hình th c đ u th u thạ ứ ấ ầ ường áp d ng đ i v i nh ng gói th u cungụ ố ớ ữ ầ
c p hàng hóa có tính ch t kỹ thu t đ n gi n, hàng hóa thông d ng ấ ấ ậ ơ ả ụ đượ ảc s n xu t s n vấ ẵ à cógiá tr nh ,ị ỏ ví d nh cung c p m t s lụ ư ấ ộ ố ượng không nhi u bàn gh làm vi c, cung c p và l pề ế ệ ấ ắ
đ t đi u hòa nhi t đ , cung c p và l p đ t máy vi tính, d ng c y t … ặ ề ệ ộ ấ ắ ặ ụ ụ ế
5.1.5 Mua s m tr c ti pắ ự ế
Là hình th c ch n tr c ti p nhà th u cung c p hàng hóa ứ ọ ự ế ầ ấ trên c s k t qu đ u th u đóơ ở ế ả ấ ầ
được đ n v t ch c th c hi n trong năm, đơ ị ổ ứ ự ệ ược áp d ng đ i v i gói th u mua s m hàng hóaụ ố ớ ầ ắ
tương t thu c cùng m t d án, d toán mua s m ho c thu c d án, d toán mua s m khác.ự ộ ộ ự ự ắ ặ ộ ự ự ắ5.1.6 T th c hi nự ự ệ
Trang 8T th c hi n đự ự ệ ược áp d ng đ i v i gói th u thu c d án, d toán mua s m trong trụ ố ớ ầ ộ ự ự ắ ường
h p ợ t ch c tr c ti p qu n lýổ ứ ự ế ả , s d ng gói th u có năng l c kỹ thu t, tài chính và kinhử ụ ầ ự ậnghi m đáp ng yêu c u c a gói th u.ệ ứ ầ ủ ầ
5.1.7 L a ch n nhà th u, nhà đ u t trong trự ọ ầ ầ ư ường h p đ c bi tợ ặ ệ
Hình th c này áp d ng cho nh ng gói th u, nh ng d án có các đi u ki n đ c thù, riêng bi tứ ụ ữ ầ ữ ự ề ệ ặ ệ
mà không th l a ch n áp d ng các hình th c khác và ể ự ọ ụ ứ ph i đả ược Th tủ ướ g Chính ph phên ủduy t và cho phép áp d ng, đệ ụ ược quy đ nh t i ị ạ Đi u 3 Quy t đ nh 17/2019/QĐ-TTg ề ế ị
M t s trộ ố ường h p áp d ng hình th c này đợ ụ ứ ược quy đ nh trong Lu t trên có th d n ch ng:ị ậ ể ẫ ứ
Gói th u v n chuy n hàng d tr qu c gia đ c u tr , vi n tr trong tr ầ ậ ể ự ữ ố ể ứ ợ ệ ợ ườ ng h p ph i giao ợ ả hàng ngay; mua vé máy bay cho các đoàn đi công tác trong n ướ c và qu c t ; mua, trao đ i b n ố ế ổ ả quy n ch ề ươ ng trình truy n hình; thuê đ a đi m đ t ch c s n xu t, ghi hình các ch ề ị ể ể ổ ứ ả ấ ươ ng trình mang tính ngh thu t cao; ệ ậ
b Gói th u quy mô nh mà c ng đ ng dân c , t ch c, t , nhóm th t i đ a phầ ỏ ộ ồ ư ổ ứ ổ ợ ạ ị ương có thể
Áp d ng trong trụ ường h p góiợ
th u có yêu c u cao v kỹ ầ ầ ềthu t ho c kỹ thu t có tính ậ ặ ậ
Trang 9Ví d : Trụ ường Cao đ ng X có k ho ch c i t o l i gi ng đẳ ế ạ ả ạ ạ ả ường, th vi n Trư ệ ường X l a ch nự ọ
phương th c đ u th u r ng rãi và đăng thông tin lên các phứ ấ ầ ộ ương ti n thông tin đ i chúng đệ ạ ể
- Đ u th u h n ch là hình th c ch có m t s lấ ầ ạ ế ứ ỉ ộ ố ượng nhà th u nh t đ nh tham gia d th u (ítầ ấ ị ự ầ
nh t là ấ 3 nhà th u), đầ ược áp d ng trong trụ ường h p gói th u có yêu c u cao v kỹ thu tợ ầ ầ ề ậ
ho c kỹ thu t có tính đ c thù mà ch có m t s nhà th u đáp ng yêu c u c a gói th u.ặ ậ ặ ỉ ộ ố ầ ứ ầ ủ ầ
6.2 So sánh đi m khác bi t gi a đ u th u r ng rãi và đ u th u h n ch ể ệ ữ ấ ầ ộ ấ ầ ạ ế
Đ u th u r ng rãi ấ ầ ộ Đ u th u h n ch ấ ầ ạ ế Căn c pháp lý ứ Đi u 20 Lu t Đ u th u 2013ề ậ ấ ầ Đi u 21 Lu t Đ u th u 2013ề ậ ấ ầ
u đi m
- Bên m i th u sẽ ờ ầ có nhi u c h iề ơ ộ h nơtrong l a ch n nhà th u do s lự ọ ầ ố ượngnhà th u tham gia nhi uầ ề
- Giúp các công ty d dàng nh n bi tễ ậ ế
được thông tin đ tham gia đ u th uể ấ ầ
- T o ra s c c nh tranh cao, kích thíchạ ứ ạcác nhà th u nâng cao năng l c c nhầ ự ạtranh
Bên m i th u ờ ầ ti t kiế ệm đượcchi phí và th i giaờ n nghiên c uứ
- Do ít s l a ch n nên bênự ự ọ
m i th u ch a ch c đã l aờ ầ ư ắ ự
ch n đọ ược nhà th u phù h pầ ợ
nh tấ
- Không t o ra đạ ược môi
trường c nh tranh caoạ gi aữcác nhà th u so v i hình th cầ ớ ứ
Trang 10hi n ệ
trình t riêng:ự
• M t giai đo n m t túi h s ;ộ ạ ộ ồ ơ
• M t giai đo n hai túi h s ;ộ ạ ồ ơ
• Hai giai đo n m t túi h s ;ạ ộ ồ ơ
• Hai giai đo n hai túi h s ạ ồ ơ
- Đi m khác nhau gi a các phể ữ ương
th c này sẽ đứ ược trình bày c th h nụ ể ơtrong câu 10
- Ví d v quy trình c a phụ ề ủ ương th c 1ứgiai đo n 1 túi h s :ạ ồ ơ
7 Ch đ nh th u là gì? ỉ ị ầ Mua s m tr c ti p là gì? N u b n là ch doanh nghi p t nhân, ắ ự ế ế ạ ủ ệ ư
b n sẽ áp d ng hình th c ch đ nh th u trong tr ạ ụ ứ ỉ ị ầ ườ ng h p nào? Phân bi t hình th c ợ ệ ứ
Là hình th c ch n tr c ti p nhà th u cung c p hàng hóa trên c s k t qu đ u th u đóứ ọ ự ế ầ ấ ơ ở ế ả ấ ầ
được đ n v t ch c th c hi n trong năm, đơ ị ổ ứ ự ệ ược áp d ng đ i v i gói th u mua s m hàng hóaụ ố ớ ầ ắ
tương t thu c cùng m t d án, d toán mua s m ho c thu c d án, d toán mua s m khác.ự ộ ộ ự ự ắ ặ ộ ự ự ắ
Ví d : T i t nh A, đ n v đụ ạ ỉ ơ ị ượ ủc y quy n t ch c đ u th u mua s m t p trung cho c t nh tề ổ ứ ấ ầ ắ ậ ả ỉ ổ
ch c đ u th u mua s m t p trung v t t y t cho các đ n v tuy n huy n Sau th i gian l aứ ấ ầ ắ ậ ậ ư ế ơ ị ế ệ ờ ự
ch n nhà th u, t nh A ra quy t đ nh phê duy t k t qu l a ch n nhà th u trúng th u (quy tọ ầ ỉ ế ị ệ ế ả ự ọ ầ ầ ế
đ nh B) Sau quá trình mua s m hàng hóa theo quy t đ nh B, ị ắ ế ị do nhu c u s d ng v t t y tầ ử ụ ậ ư ế
c a các huy n tăng cao,ủ ệ s lố ượng hàng hóa theo quy t đ nh B đã h t và t nh A ch a k p tế ị ế ỉ ư ị ổ
Trang 11ch c l a ch n nhà th u b ng hình th c đ u th u r ng rãi nên các huy n yêu c u đứ ự ọ ầ ằ ứ ấ ầ ộ ệ ầ ược mua
s m tr c ti p hàng hóa này b ng quy t đ nh B tắ ự ế ằ ế ị rên
7.2 N u em là ch doanh nghi p t nhân, em sẽ áp d ng hình th c ch đ nh th u theo ế ủ ệ ư ụ ứ ỉ ị ầ tùy tr ườ ng h p: là nhà ch th u hay nhà đ u t ợ ủ ầ ầ ư
7.2.1 Ch doanh nghi p t nhân là ch th uủ ệ ư ủ ầ
*Theo Đi u 22 Lu t đ u th u 2013 quy đ nh nh sau:ề ậ ấ ầ ị ư
a) Gói th u c n th c hi n đ ầ ầ ự ệ ể kh c ph c ngay ho c đ x lý k p th i h u quắ ụ ặ ể ử ị ờ ậ ả gây ra do s cự ố
b t kh kháng; gói th u c n th c hi n đ b o đ m bí m t nhà nấ ả ầ ầ ự ệ ể ả ả ậ ước; gói th u c n tri n khaiầ ầ ểngay đ tránh gây nguy h i tr c ti p đ n ể ạ ự ế ế tính m ng, s c kh e vạ ứ ỏ à tài s n c a c ng đ ng dânả ủ ộ ồ
c trên đ a bàn ho c đ không nh hư ị ặ ể ả ưởng nghiêm tr ng đ n công trình li n k ; gói th uọ ế ề ề ầmua thu c, hóa ch t, v t t , thi t b y t đ tri n khai công tác phòng, ch ng d ch b nhố ấ ậ ư ế ị ế ể ể ố ị ệtrong trường h p c p bách;ợ ấ
b) Gói th u c p bách c n tri n khai nh m m c tiêu ầ ấ ầ ể ằ ụ b o v ch quy n qu c gia, biên gi iả ệ ủ ề ố ớ
qu c gia, h i đố ả ảo;
c) Gói th u cung c p d ch v t v n, d ch v phi t v n, mua s m hàng hóa ph i mua t nhàầ ấ ị ụ ư ấ ị ụ ư ấ ắ ả ừ
th u đã th c hi n trầ ự ệ ước đó do ph i b o đ m tính tả ả ả ương thích v công nghề ệ ả, b n quy n màềkhông th mua để ượ ừc t nhà th u khác; gói th u có tính ch t ầ ầ ấ nghiên c u, th nghi m; muaứ ử ệ
b n qả uy n s h u trí tuề ở ữ ệ;
d) Gói th u cung c p d ch v t v n l p báo cáo nghiên c u kh thi, thi t k xây d ng đầ ấ ị ụ ư ấ ậ ứ ả ế ế ự ược
ch đ nh cho tác gi c a thi t k ki n trúc công trình trúng tuy n ho c đỉ ị ả ủ ế ế ế ể ặ ược tuy n ch n khiể ọtác gi có đ đi u ki n năng l c theo quy đ nh; gói th u thi công xây d ng tả ủ ề ệ ự ị ầ ự ượng đài, phùđiêu, tranh hoành tráng, tác ph m ngh thu t g n v i ẩ ệ ậ ắ ớ quy n tácề gi t ả ừ khâu sáng tác đ n thiếcông công trình;
đ) Gói th u di d i các công trình h t ng kỹ thu t do m t đ n v chuyên ngành tr c ti pầ ờ ạ ầ ậ ộ ơ ị ự ế
qu n lý đ ph c v công tác gi i phóng m t b ng; ả ể ụ ụ ả ặ ằ gói th u rà phá bom, mìn, v tầ ậ n đổ ểchu n b m t b ng thi công xây d ng công trình;ẩ ị ặ ằ ự
e) Gói th u cung c p s n ph m, d ch v công, gói th u có giá gói th u trong h n m c đầ ấ ả ẩ ị ụ ầ ầ ạ ứ ược
áp d ng ch đ nh th u theo quy đ nh c a Chính ph phù h p v i đi u ki n kinh t - xã h iụ ỉ ị ầ ị ủ ủ ợ ớ ề ệ ế ộtrong t ng th i kỳ "ừ ờ
*Đi u 54 Ngh đ nh 63/2014/NĐ-CP quy đ nh h n m c ch đ nh th u: ề ị ị ị ạ ứ ỉ ị ầ
Gói th u có giá tr trong h n m c đầ ị ạ ứ ược áp d ng ch đ nh th u theo quy đ nh t i Đi m eụ ỉ ị ầ ị ạ ểKho n 1 Đi u 22 c a Lu t Đ u th u bao g m:ả ề ủ ậ ấ ầ ồ
a Không quá 500 tri u đ ng đ i v i gói th u cung c p d ch v t v n, d ch v phi t v n,ệ ồ ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ị ụ ư ấ
d ch v công; không quá 01 t đ ng đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p,ị ụ ỷ ồ ố ớ ầ ắ ắ ỗ ợmua thu c, v t t y t , s n ph m công;ố ậ ư ế ả ẩ
b Không quá 100 tri u đ ng đ i v i gói th u thu c d toán mua s m thệ ồ ố ớ ầ ộ ự ắ ường xuyên
7.2.1 Ch doanh nghi p t nhân là nhà đ u t ủ ệ ư ầ ư
Kho n 4 Đi u 22 Lu t Đ u th u 2013 ch đ nh th u đ i v i nhà đ u t đả ề ậ ấ ầ ỉ ị ầ ố ớ ầ ư ược áp d ng trongụcác trường h p:ợ
- Ch có m t nhà đ u t đăng ký th c hi n;ỉ ộ ầ ư ự ệ
Trang 12- Ch có m t nhà đ u t có kh năng th c hi n do liên quan đ n s h u trí tu , bí m tỉ ộ ầ ư ả ự ệ ế ở ữ ệ ậ
thương m i, công ngh ho c thu x p v n;ạ ệ ặ ế ố
- Nhà đ u t đ xu t d án đáp ng yêu c u th c hi n d án kh thi và hi u qu cao nh tầ ư ề ấ ự ứ ầ ự ệ ự ả ệ ả ấtheo quy đ nh, c th :ị ụ ể
Đi m c kho n 3 Đi u 9 Ngh đ nh 30/2015/NĐ-CP quy đ nh d án kh thi và hi u qu caoể ả ề ị ị ị ự ả ệ ả
nh t đấ ược Th tủ ướng Chính ph xem xét, quy t đ nh khi đáp ng đ y đ các đi u ki n sauủ ế ị ứ ầ ủ ề ệđây:
+ Có báo cáo nghiên c u kh thi (đ i v i d án PPP) ho c đ xu t d án (đ i v i d án PPPứ ả ố ớ ự ặ ề ấ ự ố ớ ựnhóm C) được phê duy t;ệ
đ không nh hể ả ưởng nghiêm tr ng đ n côngọ ếtrình li n k ; gói th u mua thu c, hóa ch t, v tề ề ầ ố ấ ậ
t , thi t b y t đ tri n khai công tác phòng,ư ế ị ế ể ể
ch ng d ch b nh trong trố ị ệ ường h p c p bách;ợ ấ
- Gói th u c p bách c n tri n khai nh m m c tiêuầ ấ ầ ể ằ ụ
b o v ch quy n qu c gia, biên gi i qu c gia, h iả ệ ủ ề ố ớ ố ả
đ o;ả
- Gói th u cung c p d ch v t v n, d ch v phi tầ ấ ị ụ ư ấ ị ụ ư
v n, mua s m hàng hóa ph i mua t nhà th u đãấ ắ ả ừ ầ
th c hi n trự ệ ước đó do ph i b o đ m tính tả ả ả ươngthích v công ngh , b n quy n mà không th muaề ệ ả ề ể
được t nhà th u khác; gói th u có tính ch từ ầ ầ ấnghiên c u, th nghi m; mua b n quy n s h uứ ử ệ ả ề ở ữtrí tu ;ệ
- Gói th u mua s mầ ắhàng hóa tương tựthu c cùng m t d ánộ ộ ự ,
d toán mua s mự ắ
ho c thu c cùng dặ ộ ự
án, d toán mua s mự ắkhác
đã kí h p đ ng trợ ồ ước
Trang 13- Gói th u cung c p d ch v t v n l p báo cáoầ ấ ị ụ ư ấ ậnghiên c u kh thi, thi t k xây d ng đứ ả ế ế ự ược chỉ
đ nh cho tác gi c a thi t k ki n trúc công trìnhị ả ủ ế ế ếtrúng tuy n khi tác gi có đ đi u ki n năng l cể ả ủ ề ệ ựtheo quy đ nh; gói th u thi công xây d ng tị ầ ự ượngđài, phù điêu, tranh hoành tráng, tác ph m nghẩ ệthu t g n v i quy n tác gi t khâu sáng tác đ nậ ắ ớ ề ả ừ ếthi công công trình;
- Gói th u di d i các công trình h t ng kỹ thu tầ ờ ạ ầ ậ
do m t đ n v chuyên ngành tr c ti p qu n lý độ ơ ị ự ế ả ể
ph c v công tác gi i phóng m t b ng; gói th uụ ụ ả ặ ằ ầ
rà phá bom, mìn, v t n đ chu n b m t b ng thiậ ổ ể ẩ ị ặ ằcông xây d ng công trình;ự
- Gói th u cung c p s n ph m, d ch v công, góiầ ấ ả ẩ ị ụ
th u có giá gói th u trong h n m c đầ ầ ạ ứ ược áp d ngụ
Nh ượ c
đi m ể - Không có tính ch t cqua các nhà th u đáp ng t t h n các yêu c u.ầ ấ anh tranh, vì v y có th bứ ố ơ ậ ầ ể ỏ
- Nhi u cá nhân, t ch c lách lu t đ chu c l i.ề ổ ứ ậ ể ộ ơ
Th c t hi n nay, trong s các d án đự ế ệ ố ự ược Chính
ph phê duy t, ch p thu n cho ch đ nh th u,ủ ệ ấ ậ ỉ ị ầcũng có nhi u d án có sai ph m, vi ph m các tiêuề ự ạ ạchí, quy đ nh v ch đ nh th u, gây thi t h i choị ề ỉ ị ầ ệ ạngân sách M t s đ a phộ ố ị ương đã làm sai quy đ nhị
Trang 148 Chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng hoá là gì? Phân bi t hình th c chào hàng ạ ắ ệ ứ
c nh tranh và hình th c đ u th u r ng rãi ạ ứ ấ ầ ộ
8.1 Chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng hoá: ạ ắ
a Khái ni m ệ
- Chào hàng c nh tranh là m t trong các hình th c đ u th u, đây là hình th c mà bên m iạ ộ ứ ấ ầ ứ ờ
th u g i yêu c u chào hàng và nh n chào hàng (báo giá) t nhà th u M i gói th u ph i có ầ ử ầ ậ ừ ầ ỗ ầ ả ít
nh t 3 chào hàng c a 3 nhà th uấ ủ ầ khác nhau trên c s yêu c u chào hàng c a bên m i th u.ơ ở ầ ủ ờ ầ
Vi c g i chào hàng có th đệ ử ể ược th c hi n b ng cách g i tr c ti p, b ng fax, b ng đự ệ ằ ử ự ế ằ ằ ường
b u đi n ho c b ng các phư ệ ặ ằ ương ti n khác Đ n v trúng th u thệ ơ ị ầ ường là đ n v đ a ra ơ ị ư giá cógiá tr th p nh t, không thị ấ ấ ương th o v giáả ề
b Đi u ki n áp d ng ề ệ ụ
* Theo Kho n 1 Đi u 23 Lu t Đ u th u năm 2013, chào hàng c nh tranh đả ề ậ ấ ầ ạ ược áp d ng đ iụ ố
v i gói th u có giá tr trong h n m c theo quy đ nh c a Chính ph và thu c m t trong cácớ ầ ị ạ ứ ị ủ ủ ộ ộ
trường h p sau đây:ợ
Gói th u d ch v ầ ị ụ phi t v n thông d ng, đ n giư ấ ụ ơ ản;
Gói th u ầ mua s m hàng hoá thông d ng, s n có trên th trắ ụ ẵ ị ườ v i đ c tính kỹ thu t đng ớ ặ ậ ượctiêu chu n hoá và tẩ ương đương nhau v ch t lề ấ ượng;
Gói th u xây l p công trình đ n gi n đã có ầ ắ ơ ả thi t k b n vẽ thi công đế ế ả ược phê duy t.ệ
* Chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng hoá đạ ắ ược th c hi n khi đáp ng đ các đi uự ệ ứ ủ ề
ki n sau đây:ệ
Có k ho ch l p nhà th u đế ạ ậ ầ ược phê duy t;ệ
Có d toán đự ược phê duy t theo quy đ nh;ệ ị
Đã được b trí v n theo yêu c u ti n đ th c hi n gói th u.ố ố ầ ế ộ ự ệ ầ
Tính đ c thù c a hình th c chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng hoá là hàng hoá c nặ ủ ứ ạ ắ ầmua ph i “thông d ng, s n có, đả ụ ẵ ược tiêu chu n hoá v đ c tính kỹ thu t và tẩ ề ặ ậ ương đươngnhau v ch t lề ấ ượng” Nh v y, v i hình th c này, các nhà th u tham gia ch y u c nh tranhư ậ ớ ứ ầ ủ ế ạ
v giá.ề
c Ph m vi áp d ng ạ ụ
Căn c theo Đi u 57 Ngh đ nh 63/2014/NĐ-CP: ứ ề ị ị
* Chào hàng c nh tranh theo quy đ nh thông thạ ị ường áp d ng đ i v i gói th u mua s m hàngụ ố ớ ầ ắhoá quy đ nh t i Kho n 1 Đi u 23 Lu t Đ u th u năm 2013 có giá tr không quá 05 t đ ng.ị ạ ả ề ậ ấ ầ ị ỷ ồ
Ví d : Công ty xi măng B m S n m gói th u mua s m nguyên v t li u đ s n xu t tr giá 3 t ụ ỉ ơ ở ầ ắ ậ ệ ể ả ấ ị ỷ
đ ng ồ
* Chào hàng c nh tranh v i quy trình rút g n:ạ ớ ọ
Gói th u d ch v phi t v n thông d ng, đ n gi n mà có giá tr ầ ị ụ ư ấ ụ ơ ả ị không quá 500 triệu đ ng;ồ
Trang 15Gói th u mua s m hàng hoá thông d ng, s n có v i đ c tính kỹ thu t đầ ắ ụ ẵ ớ ặ ậ ược tiêu chu n hoá,ẩ
tương đương ch t lấ ượng và gói th u xây l p đ n gi n đã có thi t k đầ ắ ơ ả ế ế ược phê duy t có giáệ
tr ịkhông quá 01 t đ ngỷ ồ ;
Gói th u đ i v i mua s m thầ ố ớ ắ ường xuyên có giá tr không quá 200 tri u đ ng.ị ệ ồ
Ví d : M t tr ụ ộ ườ ng ph thông mua s m trang thi t b đ ph c v d y h c có tr giá ổ ắ ế ị ể ụ ụ ạ ọ ị 150.000.000 đ ng ồ
8.2 Phân bi t chào hàng c nh tranh và đ u th u r ng rãi ệ ạ ấ ầ ộ
Chào hàng c nh tranh ạ Đ u th u r ng rãi ấ ầ ộ
Ph ươ ng
th c m i ứ ờ
th u ầ
M i th u tr c ti p: ờ ầ ự ế Bên m i th u ờ ầ g i ử yêu c u chào hàng ầ cho bên nhà th u.ầ M i th u gián ti p: bố thông tin, đi u ki n, th i gian dờ ầ ế Bên m i th u ề ệ ờờ ầ côngự
th u ầ công khai trên các phương ti nệ
đi u ki n, th i gian d th u trên cácề ệ ờ ự ầ
phương ti n thông tin đ i chúng.ệ ạ
- B t bu c yêu c uắ ộ ầ v năng l c và kinhề ựnghi m nhà th u.ệ ầ
Đ n v trúng th u thơ ị ầ ường d a trênựnăng l c, kinh nghi m, uy tín đự ệ ối v iớbên m i th u.ờ ầ
Trang 169 Hình th c t th c hi n trong đ u th u là gì? N u b n là ch doanh nghi p t nhân, ứ ự ự ệ ấ ầ ế ạ ủ ệ ư
b n sẽ áp d ng hình th c t th c hi n trong tr ạ ụ ứ ự ự ệ ườ ng h p nào? ợ
Ví d : T ng công ty T có k ho ch đ u th u gói th u mua s m các lo i thi t b văn phòng đụ ổ ế ạ ấ ầ ầ ắ ạ ế ị ểtrang b cho các phòng ban trong T ng công ty Th nh ng trong T ng công ty T có công ty Hị ổ ế ư ổchuyên s n xu t các thi t b văn phòng có kh năng cung c p cho T ng công ty T V y T ngả ấ ế ị ả ấ ổ ậ ổcông ty T ph i áp d ng hình th c đ u th u nào? Và th c hi n cũng nh có l u ý gì không?ả ụ ứ ấ ầ ự ệ ư ư
9.1 Hình th c t th c hi n đ u th u ứ ự ự ệ ấ ầ
Hình th c t th c hi n trong đ u th u là hình th c ch đ u t t t ch c m t ph n ho cứ ự ự ệ ấ ầ ứ ủ ầ ư ự ổ ứ ộ ầ ặtoàn b công vi c c a d án.ộ ệ ủ ự
a Đi u ki n áp d ng:ề ệ ụ
- D toán cho gói th u ph i đự ầ ả ược phê duy t theo quy đ nhệ ị
+ Đi u 25, Lu t Đ u th u năm 2013 quy đ nh t th c hi n đề ậ ấ ầ ị ự ự ệ ược áp d ng đ i v i gói th uụ ố ớ ầthu c d án, d toán mua s m trong trộ ự ự ắ ường h p t ch c tr c ti p qu n lý, s d ng gói th uợ ổ ứ ự ế ả ử ụ ầ
có năng l c kỹ thu t, tài chính và kinh nghi m đáp ng yêu c u c a gói th u.ự ậ ệ ứ ầ ủ ầ
+ Đi u 61 và Kho n 1, Đi u 62 Ngh đ nh s 63/2014/NĐ-CP quy đ nh đi u ki n đề ả ề ị ị ố ị ề ệ ược áp
• Đ n v đơ ị ược giao th c hi n gói th u ự ệ ầ không được chuy n nhể ượ kh i lng ố ượng công vi cệ
v i t ng s ti n ớ ổ ố ề t 10% giá gói th u tr lên ho c dừ ầ ở ặ ưới 10% giá gói th u nh ng trên 50ầ ư
m t đ n v thu c mình th c hi n ộ ơ ị ộ ự ệ Theo đó, n u ch đ u tế ủ ầ ư không có đ n v h ch toán ơ ị ạ
ph thu c ụ ộ thì có th th a thu n giao vi c cho đ n v thu c mình (các phòng, ban, t , nhóm)ể ỏ ậ ệ ơ ị ộ ổ
th c hi n mà ự ệ không đ ượ c giao cho đ n v tr c thu c v t ch c nh ng ơ ị ự ộ ề ổ ứ ư h ch toán đ c l pạ ộ ậ
v i ch đ u tớ ủ ầ ư
Nh v y, đ i v i kh i lư ậ ố ớ ố ượng công vi c không th t th c hi n thì c n tách thành gói th uệ ể ự ự ệ ầ ầriêng và áp d ng hình th c l a ch n nhà th u khác theo quy đ nh c a pháp lu t v đ u th uụ ứ ự ọ ầ ị ủ ậ ề ấ ầcho phù h p.ợ
* H ch toán ph thu c là ch đ tài chính c a chi nhánh hoàn toàn ph thu c và công ty m ạ ụ ộ ế ộ ủ ụ ộ ẹChi nhánh ch t p h p ch ng t , cu i tháng g i v công ty chính đ kê khai và quy t toánỉ ậ ợ ứ ừ ố ử ề ể ếthu ế
Khác nhau:
- Thu thu nh p doanh nghi p:ế ậ ệ
Trang 17Chi nhánh ph thu c: chuy n s li u, ch ng t doanh thu, chi phí v công ty Công ty k t h pụ ộ ể ố ệ ứ ừ ề ế ợ
s li u c a các chi nhánh khác cùng công ty và ho t đ ng c a công ty đ h ch toán và th cố ệ ủ ạ ộ ủ ể ạ ự
hi n nghĩa v thu thu nh p doanh nghi p.ệ ụ ế ậ ệ
Chi nhánh h ch toán đ c l p: xác đ nh chi phí tính thu và thu nh p tính thu , ch u tráchạ ộ ậ ị ế ậ ế ịnhi m kê khai và n p thu thu nh p doanh nghi p không k liên quan gì đ n hi u qu kinhệ ộ ế ậ ệ ể ế ệ ảdoanh c a công ty cũng nh các chi phí khác trong cùng công ty.ủ ư
- K toán:ế
Chi nhánh ph thu c: s li u trong s sách là m t ph n c a s sách công ty Đ n v k toánụ ộ ố ệ ổ ộ ầ ủ ố ơ ị ế
c a công ty bao g m b ph n k toán các chi nhánh.ủ ồ ộ ậ ế
Chi nhánh h ch toán đ c l p: h ch toán đ y đ s sách, báo cáo tài chính… phòng k toánạ ộ ậ ạ ầ ủ ổ ếhay b ph n k toán chi nhánh h ch toán đ c l p là m t đ n v k toán theo Lu t k toán.ộ ậ ế ở ạ ộ ậ ộ ơ ị ế ậ ế
b Quy trình t th c hi n ự ự ệ
B ướ c 1: Chu n b phẩ ị ương án t th c hi n và d th o h p đ ng ho c th a thu n giao vi c:ự ự ệ ự ả ợ ồ ặ ỏ ậ ệ
H s v phồ ơ ề ương án t th c hi n đự ự ệ ượ ậ bao g m yêu c uc l p ồ ầ v ph m vi, n i dung công vi c,ề ạ ộ ệgiá tr , th i gian th c hi n, ch t lị ờ ự ệ ấ ượng công vi c c n th c hi n và d th o h p đ ng ho cệ ầ ự ệ ự ả ợ ồ ặ
th a thu n giao vi c Trỏ ậ ệ ường h p gói th u do đ n v h ch toán ph thu c th c hi n thìợ ầ ơ ị ạ ụ ộ ự ệtrong phương án th c hi n ph i bao g m d th o h p đ ng Trự ệ ả ồ ự ả ợ ồ ường h p t ch c tr c ti pợ ổ ứ ự ế
qu n lý, s d ng gói th u không có đ n v h ch toán ph thu c thì trong phả ử ụ ầ ơ ị ạ ụ ộ ương án th cự
hi n ph i bao g m d th o v th a thu n giao vi c cho m t đ n v thu c mình th c hi n.ệ ả ồ ự ả ề ỏ ậ ệ ộ ơ ị ộ ự ệ
B ướ c 2: Hoàn thi n phệ ương án t th c hi n và thự ự ệ ương th o, hoàn thi n h p đ ng ho cả ệ ợ ồ ặ
ho c ký th a thu n giao vi c v i đ n v đặ ỏ ậ ệ ớ ơ ị ược giao đ t th c hi n gói th u.ể ự ự ệ ầ
B ướ c 4: Trường h p pháp lu t chuyên ngành có quy đ nh các n i dung công vi c thu c góiợ ậ ị ộ ệ ộ
th u ph i đầ ả ược giám sát khi th c hi n:ự ệ
Trường h p nàyợ t ch c tr c ti p qu n lý, s d ng gói th u l a ch n theo quy đ nh c aổ ứ ự ế ả ử ụ ầ ự ọ ị ủ
Lu t Đ u th u m t nhà th u t v n giám sát đ c l p v pháp lý và đ c l p v tài chính v iậ ấ ầ ộ ầ ư ấ ộ ậ ề ộ ậ ề ớmình đ giám sát quá trình th c hi n gói th u; trể ự ệ ầ ường h p pháp lu t chuyên ngành không cóợ ậquy đ nh ho c không có t v n giám sát đ c l p quan tâm ho c không l a ch n đị ặ ư ấ ộ ậ ặ ự ọ ượ ư ấc t v ngiám sát đ c l p do gói th u độ ậ ầ ược th c hi n t i các vùng sâu, vùng xa, gói th u có giá trự ệ ạ ầ ị
dưới 01 t đ ng thì t ch c tr c ti p qu n lý, s d ng gói th u ph i t t ch c th c hi nỷ ồ ổ ứ ự ế ả ử ụ ầ ả ự ổ ứ ự ệgiám sát
9.2 N u là ch doanh nghi p t nhân, áp d ng hình th c t th c hi n trong tr ế ủ ệ ư ụ ứ ự ự ệ ườ ng
h p: ợ
- Ph i có đ n v ho ch toán ph thu c, ho c th a thu n giao vi c cho đ n v thu c mìnhả ơ ị ạ ụ ộ ặ ỏ ậ ệ ơ ị ộ(các phòng, ban, t , nhóm) th c hi nổ ự ệ
Trang 18- Doanh nghi p có ệ ti m l c tài chínhề ự t t cùng v i b ph n có đ nố ớ ộ ậ ủ ăng l c v kỹ thu tự ề ậ và kinhnghi mệ
- Doanh nghi p có ệ đ kinh nghi m, phủ ệ ương pháp th c hi n đáp ng đự ệ ứ ược yêu c u,ầ ti n đế ộ
K t lu n: nhìn chung 2 biên b n này n i dung khá gi ng nhau, tuy nhiên bên nh n th u c aế ậ ả ộ ố ậ ầ ủ
d th o có mã s thu , đ th y rõ doanh thu thu c a 2 đ i tự ả ố ế ể ấ ế ủ ố ượng nh n này sẽ đậ ược tínhkhác nhau, và các t ng v th i gian, ti n đ … h p đ ng ch đừ ữ ề ờ ế ộ ợ ồ ỉ ược thay đ i là th a thu nổ ỏ ậ
Ví d : Công ty C đang th c hi n m t d án c i t o, l p đ t dây chuy n thi t b , xây l p nhàụ ự ệ ộ ự ả ạ ắ ặ ề ế ị ắ
xưởng Công ty tách 1 vài công vi c thành gói th u t th c hi n bao g m xây l p và l p đ tệ ầ ự ự ệ ồ ắ ắ ặ
b i lý do sau:ở
Ph n xây l p: sẽ do m t đ n v có ch c năng xây d ng c a Công ty C th c hi n Vi c này làầ ắ ộ ơ ị ứ ự ủ ự ệ ệ
h p lý b i lẽ có nh ng công vi c chuyên môn c a Nhà máy mà các đ n v bên ngoài không cóợ ở ữ ệ ủ ơ ị
kh năng tham gia đả ược ho c không thu n l i Vi c l p đ t: Công ty A t th c hi n do t tinặ ậ ợ ệ ắ ặ ự ự ệ ự
có đ năng l c và kinh nghi m Các công vi c khác nh nh p kh u, v n chuy n, giám sát,ủ ự ệ ệ ư ậ ẩ ậ ểcông ty t ch c đ u th u v i hình th c phù h p đ l a ch n đ n v h p tácổ ứ ấ ầ ớ ứ ợ ể ự ọ ơ ị ợ
10 Đ u th u m t túi h s là gì? Đ u th u hai túi h s là gì? Đ u th u hai giai đo n ấ ầ ộ ồ ơ ấ ầ ồ ơ ấ ầ ạ
là gì? Phân bi t đ u th u m t túi h s v i đ u th u hai túi h s và đ u th u hai giai ệ ấ ầ ộ ồ ơ ớ ấ ầ ồ ơ ấ ầ
thứ tự ưu tiên
Trang 19phương th c đ u th u ứ ấ ầ m t giai đo n m t túi h s ộ ạ ộ ồ ơ đ nh m m c đích ti t ki m th i gianể ằ ụ ế ệ ờtrong đ u th u và tăng cấ ầ ường áp d ng đ u th u qua m ng đụ ấ ầ ạ ược không?
Phương th c đ u th u m t túi h s đứ ấ ầ ộ ồ ơ ược áp d ng đ i v i hình th c đ u ụ ố ớ ứ ấ th u r ng rãiầ ộ và
đ u th u h n chấ ầ ạ ế cho gói th u mua s m ầ ắ hàng hóa, xây l p, gói th u EPCắ ầ Nhà th u n p hầ ộ ồ
s d th u g m đ xu t v kỹ thu t và đ xu t v tài chính theo yêu c u c a h s m iơ ự ầ ồ ề ấ ề ậ ề ấ ề ầ ủ ồ ơ ờ
th u Vi c m th u đầ ệ ở ầ ược ti n hành m t l n (Theo Kho n 2, Đi u 26 - Lu t đ u th u 2013).ế ộ ầ ả ề ậ ấ ầ
c Các phương th c đ u th u m t túi h s :ứ ấ ầ ộ ồ ơ
-Phương th c đ u th u m t giai đo n m t túi h sứ ấ ầ ộ ạ ộ ồ ơ
-Phương th c đ u th u hai giai đo n m t túi h s ứ ấ ầ ạ ộ ồ ơ
10.2 Đ u th u hai túi h s là gì? ấ ầ ồ ơ
a Khái ni m:ệ
-Là phương th c mà nhà th u n p đ xu t v ứ ầ ộ ề ấ ề kỹ thu t và đ xu t v giáậ ề ấ ề trong t ng túi ừ hồ
s riêngơ vào cùng m t th i đi m Túi h s đ xu t ộ ờ ể ồ ơ ề ấ kỹ thu t sẽ đậ ược xem xét trướ đ đánhc ểgiá Các nhà th u đ t s đi m ầ ạ ố ể kỹ thu t t 70% tr lênậ ừ ở và không có tiêu chí nào đ t đi mạ ể
dưới 50% sẽ được m ti p túi h s đ xu t v giá đ đánh giá Phở ế ồ ơ ề ấ ề ể ương th c này ch đứ ỉ ược
đ xem xét, thể ương th oả
c Các phương th c đ u th u hai túi h s :ứ ấ ầ ồ ơ
-Phương th c m t giai đo n hai túi h sứ ộ ạ ồ ơ
-Phương th c hai giai đo n hai túi h sứ ạ ồ ơ
10.3 Đ u th u hai giai đo n là gì? ấ ầ ạ
a Khái ni m:ệ
Là phương th c đ u th u mà vi c đánh giá h s d th uứ ấ ầ ệ ồ ơ ự ầ được di n ra làm hai giai đo n,ễ ạ
ch y u là do các gói th u có ủ ế ầ giá tr l n và đòi h i kỹ thu t caoị ớ ỏ ậ Được áp d ng đ i v i hìnhụ ố ớ
th c đ u th u r ng rãi, đ u th u h n ch cho gói th u mua s m hàng hóa, xây l p, gói th uứ ấ ầ ộ ấ ầ ạ ế ầ ắ ắ ầEPC có kỹ thu t, công ngh m i, ph c t p, đa d ng.ậ ệ ớ ứ ạ ạ
Trang 20b Đ c đi m: ặ ể
Phương th c này áp d ng cho nh ng trứ ụ ữ ường h p sau:ợ
Các gói th u mua s m hàng hoá và xây l p có giá t ầ ắ ắ ừ 500 t đ ng tr lênỷ ồ ở ;
Các gói th u mua s m hàng hóa có tính ch t l a ch n ầ ắ ấ ự ọ công ngh thi t b toàn b , ph cệ ế ị ộ ứ t pạ
về công nghệ và kỹ thu tậ ho c gói th u xây l p đ c bi t ph c t p;ặ ầ ắ ặ ệ ứ ạ
D án th c hi n theoự ự ệ H p đ ng chìa khóa trao tayợ ồ
c Phương th c th c hi n:ứ ự ệ
Giai đo n 1 ạ : S tuy n l a ch n nhà th u ơ ể ự ọ ầ
Tùy theo quy mô, tính ch t gói th u, ấ ầ ch đ u tủ ầ ư thông báo m i th u trên các phờ ầ ương ti nệthông tin đ i chúng ho c g i th m i th u Ch đ u t có trách nhi m cung c p cho các nhàạ ặ ử ư ờ ầ ủ ầ ư ệ ấ
th u tham d h s m i d th u bao g m các thông tin s b v ầ ự ồ ơ ờ ự ầ ồ ơ ộ ề gói th uầ và các n i dungộchính c a h s m i d th u Nhà th u tham d s tuy n ph i n p h s d th u( n p đủ ồ ơ ờ ự ầ ầ ự ơ ể ả ộ ồ ơ ự ầ ộ ề
xu t v kỹ thu t, phấ ề ậ ương án tài chính nh ng ch a có giá d th u; trên c s trao đ i v iư ư ự ầ ơ ở ổ ớ
t ng nhà th u tham gia giai đo n này sẽ xác đ nh h s m i th u giai đo n hai) kèm theoừ ầ ạ ị ồ ơ ờ ầ ạ
b o lãnh d th u nh m b o đ m nhà th u đã qua giai đo n s tuy n ph i tham d đ uả ự ầ ằ ả ả ầ ạ ơ ể ả ự ấ
th u ầ M c ứ b o lãnhả d th uự ầ do ch đ u t quy t đ nh nh ng ủ ầ ư ế ị ư không vượt quá 1% giá gói
b o nhà th u đàm phán ký k t h p đ ng sau khi đả ầ ế ợ ồ ược tuyên b trúng th u ố ầ M c b o lãnhứ ả dự
th u do ch đ u t quy t đ nh nh ng ầ ủ ầ ư ế ị ư không vượt quá 3% giá gói th u.ầ
Tiêu chu n đánh giá vòng đ u th u bao g m:ẩ ở ấ ầ ồ
Kh năng cung c p s n ph m, d ch vả ấ ả ẩ ị ụ
Ti n đ th c hi nế ộ ự ệ
Giá d th uự ầ
Các đi u ki n khác c a nhà th u đ xu t nh m đ t m c tiêu đ u t và hi u qu cho d án.ề ệ ủ ầ ề ấ ằ ạ ụ ầ ư ệ ả ự
=> Nhà th u đầ ượ ực l a ch n là nhà th u có giá d th u h p lý và mang l i hi u qu cao nh tọ ầ ự ầ ợ ạ ệ ả ấcho d án.ự
M r ng: ở ộ
Ph ươ ng th c đ u th u m t giai đo n m t túi h s : ứ ấ ầ ộ ạ ộ ồ ơ
Trang 21Phương th c m t giai đo n m t túi h s thứ ộ ạ ộ ồ ơ ường áp d ng cho nh ng gói th u ụ ữ ầ đ n gi n vơ ả ề
m t kĩ thu t,ặ ậ không có nhi u phề ương án kĩ thu t đ th c hi n.ậ ể ự ệ
Kho n 1 Đi u 28 Lu t đ u th u năm 2013 quy đ nh:ả ề ậ ấ ầ ị
“Đi u 28 Ph ề ươ ng th c m t giai đo n m t túi h s ứ ộ ạ ộ ồ ơ
1 Ph ươ ng th c m t giai đo n m t túi h s đ ứ ộ ạ ộ ồ ơ ượ c áp d ng trong các tr ụ ườ ng h p sau đây: ợ a) Đ u th u r ng rãi, đ u th u h n ch đ i v i gói th u cung c p d ch v phi t v n; gói th u ấ ầ ộ ấ ầ ạ ế ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ầ mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p có quy mô nh ; ắ ắ ỗ ợ ỏ
b) Chào hàng c nh tranh đ i v i gói th u cung c p d ch v phi t v n, mua s m hàng hóa, xây ạ ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ắ
Ph ươ ng th c 1 giai đo n 2 túi h s : ứ ạ ồ ơ
Phương th c m t giai đo n hai túi h s là m t phứ ộ ạ ồ ơ ộ ương th c đứ ượ ử ục s d ng nh m l a ch nằ ự ọnhà th u ho c nhà đ u t theo quy đ nh c a pháp lu t đ u th u.ầ ặ ầ ư ị ủ ậ ấ ầ
Khi s d ng phử ụ ương th c m t giai đo n hai túi h s , bên m i th u sẽ đ a ra các yêu c uứ ộ ạ ồ ơ ờ ầ ư ầ
c a mình trong h s m i th u Nhà th u hay nhà đ u t mu n tham gia đ u th u sẽ ti nủ ồ ơ ờ ầ ầ ầ ư ố ấ ầ ếhành n p hai b h s cùng m t lúc (ch di n ra trong m t giai đo n tính t lúc đóng th uộ ộ ồ ơ ộ ỉ ễ ộ ạ ừ ầ
đ n khi m h s ) Hai b h s đế ở ồ ơ ộ ồ ơ ượ ậc l p riêng bi t g m m t b đ đ xu t v kỹ thu tệ ồ ộ ộ ể ề ấ ề ậcòn m t b đ đ xu t v tài chính.ộ ộ ể ề ấ ề
Vi c m th u di n ra thành hai đ t: ngay sau khi đóng th u b h s đ xu t v kỹ thu t sẽệ ở ầ ễ ợ ầ ộ ồ ơ ề ấ ề ậ
được m và l a ch n ra nh ng nhà th u, nhà đ u t đ t yêu c u v kỹ thu t; còn l i sẽ bở ự ọ ữ ầ ầ ư ạ ầ ề ậ ạ ị
lo i luôn Ti p theo, nh ng nhà th u, nhà th u đáp ng đạ ế ữ ầ ầ ứ ược yêu c u v kỹ thu t sẽ đầ ề ậ ược
m ti p b h s v tài chính đ đánh giá và đ a ra l a ch n cu i cùngở ế ộ ồ ơ ề ể ư ự ọ ố
D a theo quy đ nh t i Đi u 29 Lu t Đ u th u 2013 ự ị ạ ề ậ ấ ầ
“Đi u 29 Phề ương th c m t giai đo n hai túi h sứ ộ ạ ồ ơ
1 Phương th c m t giai đo n hai túi h s đứ ộ ạ ồ ơ ược áp d ng trong các trụ ường h p sau đây:ợa) Đ u th u r ng rãi, đ u th u h n ch đ i v i gói th u cung c p d ch v t v n, d ch vấ ầ ộ ấ ầ ạ ế ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ị ụphi t v n, mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p;ư ấ ắ ắ ỗ ợ
b) Đ u th u r ng rãi đ i v i l a ch n nhà đ u t ”ấ ầ ộ ố ớ ự ọ ầ ư
Ph ươ ng th c 2 giai đo n 1 túi h s : ứ ạ ồ ơ
Đi u 30 Phề ương th c hai giai đo n m t túi h sứ ạ ộ ồ ơ
Trang 221 Phương th c hai giai đo n m t túi h s đứ ạ ộ ồ ơ ược áp d ng trong trụ ường h p đ u th u rợ ấ ầ ộngrãi, đ u th u h n chấ ầ ạ ế đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p có ố ớ ầ ắ ắ ỗ ợ quy mô l n,ớ
ph c t pứ ạ
2 Trong giai đo n m t, nhà th u n p ạ ộ ầ ộ đ xu t v kỹ thu t, phề ấ ề ậ ương án tài chính theo yêu c uầ
c a h s m i th u nh ng ủ ồ ơ ờ ầ ư ch a có giá d th u.ư ự ầ Trên c s trao đ i v i t ng nhà th u thamơ ở ổ ớ ừ ầgia giai đo n này sẽ xác đ nh h s m i th u giai đo n hai.ạ ị ồ ơ ờ ầ ạ
3 Trong giai đo n hai, nhà th u đã tham gia giai đo n m t đạ ầ ạ ộ ược m i n p h s d th u Hờ ộ ồ ơ ự ầ ồ
s d th u bao g m ơ ự ầ ồ đ xu t v kỹ thu t và đ xu t v tài chínhề ấ ề ậ ề ấ ề theo yêu c u c a h s m iầ ủ ồ ơ ờ
th u giai đo n hai, trong đó ầ ạ có giá d th uự ầ và b o đ m d th u.ả ả ự ầ
Ph ươ ng th c hai giai đo n hai túi h s : ứ ạ ồ ơ
Đi u 31 Phề ương th c hai giai đo n hai túi h sứ ạ ồ ơ
1 Phương th c hai giai đo n hai túi h s đứ ạ ồ ơ ược áp d ng trong trụ ường h p đ u th u ợ ấ ầ r ngộrãi, đ u th u h n chấ ầ ạ ế đ i v i gói th u mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p có kỹ ố ớ ầ ắ ắ ỗ ợ thu t, côngậngh m i, ph c t p, có tính đ c thùệ ớ ứ ạ ặ
2 Trong giai đo n m t, nhà th u ạ ộ ầ n p đ ng th iộ ồ ờ h s ồ ơ đ xu t v kỹ thu t và h s đ xu tề ấ ề ậ ồ ơ ề ấ
v tài chính ề riêng biệt theo yêu c u c a h s m i th u H s đ xu t v kỹ thu t sẽ đầ ủ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ề ấ ề ậ ược
m ngay sau th i đi m đóng th u Trên c s đánh giá đ xu t v kỹ thu t c a các nhà th uở ờ ể ầ ơ ở ề ấ ề ậ ủ ầtrong giai đo n này sẽ xác đ nh các n i dung hi u ch nh v kỹ thu t so v i h s m i th u vàạ ị ộ ệ ỉ ề ậ ớ ồ ơ ờ ầdanh sách nhà th u đáp ng yêu c u đầ ứ ầ ược m i tham d th u giai đo n hai ờ ự ầ ạ H s đ xu t vồ ơ ề ấ ềtài chính sẽ đượ m giai đo n haic ở ở ạ
3 Trong giai đo n hai, các nhà th u đáp ng yêu c u trong giai đo n m t đạ ầ ứ ầ ạ ộ ược m i n p hờ ộ ồ
s d th u H s d th u bao g m đ xu t v kỹ thu t và đ xu t v tài chính theo yêu c uơ ự ầ ồ ơ ự ầ ồ ề ấ ề ậ ề ấ ề ầ
c a h s m i th u giai đo n hai tủ ồ ơ ờ ầ ạ ương ng v i n i dung hi u ch nh v kỹ thu t Trong giaiứ ớ ộ ệ ỉ ề ậ
đo n này, ạ h s đ xu t v tài chínhồ ơ ề ấ ề đã n p trong giai đo n m t ộ ạ ộ sẽ được m đ ng th i v iở ồ ờ ớ
h s d th u giai đo n hai đ đánh giồ ơ ự ầ ạ ể á
(Lu t đ u th u 2013)ậ ấ ầ
10.4 Phân bi t đ u th u m t túi h s v i đ u th u hai túi h s và đ u th u hai giai ệ ấ ầ ộ ồ ơ ớ ấ ầ ồ ơ ấ ầ
đo n ạ
Đ u th u m t ấ ầ ộ túi h s ồ ơ Đ u th u hai túi h s ấ ầ ồ ơ Đ u th u hai giai đo n ấ ạ ầ
kỹ thu t và đ xu t tài ậ ề ấ
Là hình th c đ u ứ ấ
th u đầ ược th c hi n ự ệtheo hai giai đo nạ
Trang 23xu t kỹ thu t và ấ ậ
đ xu t tài chínhề ấtrong cùng m t ộtúi hồ s ơ
chính trong hai túi h sồ ơriêng bi t.ệ
th u rầ ộng rãi và
đ u th u h n ấ ầ ạchế cho gói th u ầmua s m hàng ắhóa, xây l p, h nắ ỗ
h p có quy ợ mô
nhỏ, gói th u ầEPC
Phương th c đ u th u ứ ấ ầhai túi h s đồ ơ ược áp
d ng đ i v i đ u th u ụ ố ớ ấ ầ
r ng rãi và đ u th u ộ ấ ầ
h n ch trong đ u th uạ ế ấ ầcung c p d ch v t ấ ị ụ ư
v nấ
Phương th c đ u ứ ấ
th u hai giai đo n ầ ạ
được áp d ng đ i v iụ ố ớhình th c đ u th u ứ ấ ầ
r ng rãi, đ u th u ộ ấ ầ
h n ch cho gói th uạ ế ầmua s m hàng hóa, ắxây l p, ắ l n ( t 500 ớ ừ
t đ ng tr lênỷ ồ ở ) gói
th u EPC có ầ kỹ thu t,ậcông ngh m i,ệ ớ ph c ứ
c u đầ ược m sau đ ở ểđánh giá t ng h p ổ ợ
Trường h p gói th u có ợ ầyêu c u kỹ thu t cao thì ầ ậ
đ xu t v tài chính c aề ấ ề ủnhà th u đ t s đi mầ ạ ố ể
đo n hai.ạ
K t ví d : Theo đi u 28 lu t đ u th u 2013,ế ụ ề ậ ấ ầ Ngh đ nh s 63/2014/NĐ-CP Đi u 63 cùng v i ị ị ố ề ớtrên 10 t ch a đ t đ nh m c đ u th u 2 giai đo n nênỷ ư ạ ị ứ ấ ầ ạ
Trang 24=> C n áp d ng đ u th u 1 giai đo n 2 túi th uầ ụ ấ ầ ạ ầ
Câu 11: Phân bi t hai khái ni m ch đ u t và bên m i th u Nhà th u chính là gì? ệ ệ ủ ầ ư ờ ầ ầ Nhà th u ph là gì? Nhà th u liên danh là gì? ầ ụ ầ
1 Phân bi t 2 khái ni m Ch đ u t và Bên m i th u ệ ệ ủ ầ ư ờ ầ
(Kho n 4 đi u 4 Lu t đ u th uả ề ậ ấ ầ2013)
Bên m i th u là c quan, t ch c ờ ầ ơ ổ ứ cóchuyên môn và năng l cự đ th cể ự
hi n các ho t đ ng đ u th u.ệ ạ ộ ấ ầa) Ch đ u t ho c t ch c do chủ ầ ư ặ ổ ứ ủ
đ u t quy t đ nh thành l p ho cầ ư ế ị ậ ặ
l a ch n;ự ọb) Đ n v d toán tr c ti p s d ngơ ị ự ự ế ử ụngu n v n mua s m thồ ố ắ ường xuyên;c) Đ n v mua s m t p trung;ơ ị ắ ậ
d) C quan nhà nơ ước có th mẩquy n ho c t ch c tr c thu c doề ặ ổ ứ ự ộ
c quan nhà nơ ước có th m quy nẩ ề
l a ch n.ự ọ
(Kho n 3 đi u 4 Lu t đ u th uả ề ậ ấ ầ2013)
Yêu c u ầ
- S h u v n đở ữ ố ược s d ng trongử ụ
đ u th u ho c là ngấ ầ ặ ườ ại đ i di n h pệ ợpháp cho ngườ ở ữi s h u v n.ố
trường h p gói th u đợ ầ ược th c hi nự ệ
trước khi có quy t đ nh phê duy tế ị ệ
- Trình duy t k t qu l a ệ ế ả ự ch nọdanh sách ng n,ắ k t quế ả l a ch nự ọnhà th u.ầ
- Thương th o, hoàn thi n h pả ệ ợ
Trang 25chuyên nghi p làm Bên m i th u.ệ ờ ầ
- Nghi m thuệ đ đ a công trình xâyể ư
- Đem l i l i ích l n nhạ ợ ớ ất cho ch sủ ở
h u trên c s đ a ra các quy t đ nhữ ơ ở ư ế ị
qu n lý và ch th h p lý liên quanả ỉ ị ợ
đ n vi c s d ng v n (trong đó cóế ệ ử ụ ốquy t đ nh l a ch n t ch c làm Bênế ị ự ọ ổ ứ
m i th u).ờ ầ
T ch c th c hi n các bổ ứ ự ệ ước trongquy trình đ u th u 1 cách bài b n,ấ ầ ảđúng lu t, đ m b o các nguyên t cậ ả ả ắtrong đ u th u, l a ch n đấ ầ ự ọ ược nhà
th u phù h p nh t v i gói th uầ ợ ấ ớ ầ
nh m t i u hóa vi c s d ng v nằ ố ư ệ ử ụ ốcho gói th u.ầ
Nghĩa vụ
- Ch u trách nhi m v n i dung h pị ệ ề ộ ợ
đ ng, ký k t h p đ ng v i nhà th uồ ế ợ ồ ớ ầ
được l a ch n và th c hi n theoự ọ ự ệđúng h p đ ng.ợ ồ
- Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu tậ
và người có th m quy n v quá trìnhẩ ề ề
l a ch n nhà th u.ự ọ ầ
- B o đ m trung th c, khách quan,ả ả ựcông b ng trong quá trình l a ch nằ ự ọnhà th u.ầ
- B o m t các tài li u trong quáả ậ ệtrình l a ch n nhà th u.ự ọ ầ
- Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu tậ
và ch đ u t v quá trình l aủ ầ ư ề ự
ch n nhà th u.ọ ầTrong quá trình th c hi n d án/ công trình, nh ng Ch đ u t (CĐT) có chuyên môn nghi pự ệ ự ữ ủ ầ ư ệ
v sẽ t đ ng ra t ch c tri n khai th c hi n Tuy nhiên, đ i v i nh ng CĐT ch có nhu c uụ ự ứ ổ ứ ể ự ệ ố ớ ữ ỉ ầ
b v n, không có ki n th c và chuyên môn thì h có th thuê các cá nhân ho c t ch c nh mỏ ố ế ứ ọ ể ặ ổ ứ ằ
đ tri n khai m t ph n ho c toàn b ể ể ộ ầ ặ ộ
- Trường h p CĐT hi u rõ và có kh năng t tri n khai d án thì trong quá trình th c hi n,ợ ể ả ự ể ự ự ệCĐT v a t đ ng ra Qu n lý d án, v a đóng vai trò Bên m i th u l a ch n nhà th u đ th cừ ự ứ ả ự ừ ờ ầ ự ọ ầ ể ự
hi n công vi c.ệ ệ
- Trường h p CĐT thuê đ n v nh m Qu n lý d án thì đ n v đợ ơ ị ằ ả ự ơ ị ược thuê chính là T v nư ấ
qu n lý d án Trong quá trình th c hi n d án, đ n v này sẽ là Bên m i th u, thay m t CĐTả ự ự ệ ự ơ ị ờ ầ ặ
đ l a ch n nhà th u.ể ự ọ ầ
Trang 26*Gi i thích khái ni m các văn b n, n i dung ph c v quá trình l a ch n nhà th u: ả ệ ả ộ ụ ụ ự ọ ầ
- H s m i quan tâm, h s m i s tuy n ồ ơ ờ ồ ơ ờ ơ ể là toàn b tài li u bao g m các yộ ệ ồ êu c u v năngầ ề
l c và kinh nghi m đ i v i nhà thự ệ ố ớ ầu, nhà đ u t làm căn c đ bên m i th u l a ch n danhầ ư ứ ể ờ ầ ự ọsách nhà th u, nhà đ u t trúng s tuy n, danh sách nhà th u có h s quan tâm đầ ầ ư ơ ể ầ ồ ơ ược đánhgiá đáp ng yêu c u c a h s m i quan tâm.ứ ầ ủ ồ ơ ờ
- H s quan tâm, h s d s tuy n ồ ơ ồ ơ ự ơ ể là toàn b tài li u do nhà th u, nhà đ u t l p và n pộ ệ ầ ầ ư ậ ộcho bên m i th u theo yêu c u c a h s m i quan tâm, h s m i s tuy n.ờ ầ ầ ủ ồ ơ ờ ồ ơ ờ ơ ể
- H s m i th u ồ ơ ờ ầ là toàn b tài li u s d ng cho hình th c đ u th u r ng rãi, đ u th u h nộ ệ ử ụ ứ ấ ầ ộ ấ ầ ạ
ch , bao g m các yêu c u cho m t d án, gói th u, làm căn c đ nhà th u, nhà đ u tế ồ ầ ộ ự ầ ứ ể ầ ầ ưchu n b h s d th u và đ bên m i th u t ch c đánh giá h s d th u nh m l a ch nẩ ị ồ ơ ự ầ ể ờ ầ ổ ứ ồ ơ ự ầ ằ ự ọnhà th u, nhà đ u t ầ ầ ư
- H s yêu c u ồ ơ ầ là toàn b tài li u s d ng cho hình th c cộ ệ ử ụ ứ h đ nh th u, mua s m tr c ti p,ỉ ị ầ ắ ự ếchào hàng c nh tranh,ạ bao g m các yêu c u cho m t d án, gói th u, làm căn c đ nhà th u,ồ ầ ộ ự ầ ứ ể ầnhà đ u t chu n b h s đ xu t và đ bên m i th u t ch c đánh giá h s đ xu t nh mầ ư ẩ ị ồ ơ ề ấ ể ờ ầ ổ ứ ồ ơ ề ấ ằ
l a ch n nhà th u, nhà đ u t ự ọ ầ ầ ư
2 Nhà th u chính, Nhà th u ph và Nhà th u liên doanh ầ ầ ụ ầ
Theo kho n 35 và kho n 36, đi u 4, Lu t Đ u th u Vi t Nam năm 2013, ta có 2 khái ni mả ả ề ậ ấ ầ ệ ệ
Nhà th u chính ầ là nhà th u ch u trách nhi m tham d th u, đ ng tên d th u và tr c ti pầ ị ệ ự ầ ứ ự ầ ự ế
ký, th c hi n h p đ ng n u đự ệ ợ ồ ế ượ ực l a ch n Nhà th u chính có th là nhà th u đ c l p ho cọ ầ ể ầ ộ ậ ặthành viên c a nhà th u liên danh.ủ ầ
Nhà th u ph ầ ụ là nhà th u tham gia th c hi n gói th u theo h p đ ng đầ ự ệ ầ ợ ồ ược ký v i nhà th uớ ầchính Nhà th u ph đ c bi t là nhà th u ph th c hi n công vi c quan tr ng c a gói th uầ ụ ặ ệ ầ ụ ự ệ ệ ọ ủ ầ
do nhà th u chính đ xu t trong h s d th u, h s đ xu t trên c s yêu c u ghi trongầ ề ấ ồ ơ ự ầ ồ ơ ề ấ ơ ở ầ
Trang 27đ ng n u đồ ế ượ ực l a ch n.ọNhà th u chính có th làầ ểnhà th u đ c l p ho cầ ộ ậ ặthành viên c a nhà th uủ ầliên danh
v i ch đ u tớ ủ ầ ư
Không có m i liên h tr c ti p v i chố ệ ự ế ớ ủ
đ u t , ch th c hi n công vi c trongầ ư ỉ ự ệ ệquan h v i nhà th u chínhệ ớ ầ
Trách nhi m ệ Ch u trách nhi m trị ệ ước chủ
đ nh v i s lị ớ ố ượng theo yêu
c u.ầ
- Đ m b o th c hi n công vi c nhà th uả ả ự ệ ệ ầchính giao
- Kê khai tình hình công vi c đ nhà th uệ ể ầchính n m rõ.ắ
Trang 28*M t s n i dung liên quan đ n nhà th u ph ộ ố ộ ế ầ ụ
- Trường h p trong h s d th u, n u nhà th u chính không đ xu t s d ng nhà th u phợ ồ ơ ự ầ ế ầ ề ấ ử ụ ầ ụcho m t công vi c c th ho c không d ki n các công vi c sẽ s d ng nhà th u ph thìộ ệ ụ ể ặ ự ế ệ ử ụ ầ ụ
được hi u là nhà th u chính có trách nhi m th c hi n toàn b các công vi c thu c gói th u.ể ầ ệ ự ệ ộ ệ ộ ầ
- Vi c có s d ng nhà th u ph hay không sẽ không làm thay đ i, cũng nh không nhệ ử ụ ầ ụ ổ ư ả
hưởng đ n quy n, nghĩa v c a nhà th u.ế ề ụ ủ ầ
- Dù vi c th c hi n công vi c có hi u qu hay không thì nhà th u v n ph i ch u trách nhi mệ ự ệ ệ ệ ả ầ ẫ ả ị ệ
trước ch đ u t v kh i lủ ầ ư ề ố ượng, ch t lấ ượng, ti n đ cũng nh các quy n và nghĩa v khácế ộ ư ề ụ
đ i v i ph m vi công vi c mà nhà th u ph th c hi n.ố ớ ạ ệ ầ ụ ự ệ
- Ch khi đỉ ược ch đ u t ch p thu n, n u không, nhà th u không đủ ầ ư ấ ậ ế ầ ược phép thay th , hayế
b sung nhà th u ph n m ngoài danh sách các nhà th u ph đổ ầ ụ ằ ầ ụ ược nêu t i Đi u ki n c thạ ề ệ ụ ể
c a H p đ ng.ủ ợ ồ
- Giá tr công vi c mà các nhà th u ph ph i th c hi n theo n i dung h s d th u thìị ệ ầ ụ ả ự ệ ộ ồ ơ ự ầkhông được vượt quá t l % (ph n trăm) theo giá h p đ ng đỷ ệ ầ ợ ồ ược nêu t i Đi u ki n c thạ ề ệ ụ ể
c a h p đ ng.ủ ợ ồ
- Ngoài các công vi c đã đệ ược kê khai v vi c s d ng nhà th u ph đề ệ ử ụ ầ ụ ược th hi n trong hể ệ ồ
s d th u thì nhà th u không đơ ự ầ ầ ược yêu c u hay s d ng nhà th u ph cho các công vi cầ ử ụ ầ ụ ệkhác
- Nh ng yêu c u khác đ i v i nhà th u ph ph i đữ ầ ố ớ ầ ụ ả ược quy đ nh c th t i Đi u ki n c thị ụ ể ạ ề ệ ụ ể
c a h p đ ng trong H s d th u.ủ ợ ồ ồ ơ ự ầ
*Các tiêu chu n đ l a ch n nhà th u ph ẩ ể ự ọ ầ ụ
- N i ho t đ ng lâu dài c a nhà th u ph ơ ạ ộ ủ ầ ụ
- S đ y đ máy móc thi t b đ th c hi n công vi c m t cách đúng đ n và mau l ự ầ ủ ế ị ể ự ệ ệ ộ ắ ẹ
- Kh năng tài chính phù h p đ th c hi n công vi c.ả ợ ể ự ệ ệ
- Năng l c kỹ thu t và kinh nghi m.ự ậ ệ
- T n s th c hi n d án b l i ho c không hoàn thành đúng ti n đ trầ ố ự ệ ự ị ỗ ặ ế ộ ước đây
- V trí hi n t i c a nhà th u ph trong ngành xây d ng.ị ệ ạ ủ ầ ụ ự
*Quy đ nh t l nhà th u ph trong đ u th u ị ỷ ệ ầ ụ ấ ầ
Nhà th u chính ch đầ ỉ ượ ử ục s d ng nhà th u ph th c hi n các công vi c v i t ng giá tr dànhầ ụ ự ệ ệ ớ ổ ịcho nhà th u ph kầ ụ hông vượt quá t l ph n trăm (%) trên giá d thỷ ệ ầ ự ầu c a nhà th u theoủ ầquy đ nh t i B ng d li u đ u th u.ị ạ ả ữ ệ ấ ầ
Nhà th u liên danh ầ là t h p c a hai hay nhi u nhà th u ổ ợ ủ ề ầ cùng tham gia đ u thấ ầutrong m t đ n d th u và gói th u là m t ph n ho c toàn b d án theo h s m iộ ơ ự ầ ầ ộ ầ ặ ộ ự ồ ơ ờ
th u, mà n u ch m t doanh nghi p thì không đ kh năng l c th c hi n gói th uầ ế ỉ ộ ệ ủ ả ự ự ệ ầđó
Do đó, nhà th u liên danh cũng ch u trách nhiầ ị ệm v vi c tham gia đ u th u, đ ngề ệ ấ ầ ứtên d th u, ký k t và th c hi n h p đ ng n u đự ầ ế ự ệ ợ ồ ế ược l a ch n Các nhà th u tham giaự ọ ầliên danh ph i có t cách h p l , có đ năng l c theo quy đ nh phù h p v i quy mô, tính ch t,ả ư ợ ệ ủ ự ị ợ ớ ấ
lo i công vi c do mình đ m nh n Tạ ệ ả ậ ừng thành viên liên danh ph i ch u trách nhi m chung vàả ị ệriêng trướ ch đ u t v ph n công vi c mà mình đ m nh n và toàn b công vi c c a góic ủ ầ ư ề ầ ệ ả ậ ộ ệ ủ
th u.ầ
Trang 29Liên doanh nhà th u là hình th c h p tác mà các thành viên liên danh kầ ứ ợ hông ph iảthành l p pháp nhân mậ ới; liên danh gi i th khi công vi cả ể ệ c a gói th u theo h pủ ầ ợ
đ ng v i ch đ u t hồ ớ ủ ầ ư oàn thành
*Th a thu n c a liên danh ỏ ậ ủ
Các bên khi liên danh c n có m t văn b n th a thu n rõ ràng v các n i dung: bên nào làầ ộ ả ỏ ậ ề ộthành viên đ ng đ uứ ầ liên doanh đ ký h p đ ng v i ch đ u t ; lể ợ ồ ớ ủ ầ ư ư ng công vi c mợ ệ ỗi bên
th c hi n khi thi công d án, văn b n đó g i là th a thu n kinh doanh Thông thự ệ ự ả ọ ỏ ậ ường, bênnào có doanh thu hay ti m l c kinh t m nh h n sẽ đ ng trên ra làm ch liên doanh và th cề ư ế ạ ơ ứ ủ ự
hi n ph n công vi c nhi u h n các thành viên khác.ệ ầ ệ ề ơ
*Đ m b o d th u cho nhà th u liên danh ả ả ự ầ ầ
Khái ni m đ m b o d th u ệ ả ả ự ầ : B o đ m d th u là vi c nhà th u, nhà đ u t th c hi n m tả ả ự ầ ệ ầ ầ ư ự ệ ộtrong các bi n pháp ệ đ t c c, ký quỹ ho c n p th b o lãnặ ọ ặ ộ ư ả h c a t ch c tín d ng ho c chiủ ổ ứ ụ ặnhánh ngân hàng nước ngoài được thành l p theo pháp lu t Vi t Nam đ b o đ m tráchậ ậ ệ ể ả ảnhi m d th u c a nhà th u, nhà đ u t trong th i gian xác đ nh theo yêu c u c a h sệ ự ầ ủ ầ ầ ư ờ ị ầ ủ ồ ơ
m i th u, h s yêu c u.ờ ầ ồ ơ ầ
Trường h p liên danh thì ph i th c hi n bi n pháp b o đ m d th u theo m t trong cácợ ả ự ệ ệ ả ả ự ầ ộcách sau:
- T ng thành viên trong liên danh sẽ từ h c hi n riêng rẽ b o đ m d thự ệ ả ả ự ầu nh ng b o đ mư ả ả
t ng giá tr không th p h n m c yêu c u quy đ nh t i h s m i th u.ổ ị ấ ơ ứ ầ ị ạ ồ ơ ờ ầ
- Thành viên đ ng đ u liên danh sẽ th c hi n b o đ m d th u cho c liên danhứ ầ ự ệ ả ả ự ầ ả Trong
trường h p này, b o đ m d th u có th bao g m tên c a liên danh ho c tên c a thành viênợ ả ả ự ầ ể ồ ủ ặ ủ
đ ng đ u liên danh.ứ ầ
- Cũng c n l u ý n u b t kỳ thành viên nào trong liên danh vi ph m m t trong các trầ ư ế ấ ạ ộ ường
h p quy đ nh c a h s m i th u thì b o đ m d th u c a c liên danh sẽ không đợ ị ủ ồ ơ ờ ầ ả ả ự ầ ủ ả ược hoàn
tr và n u b o đ m d th u c a m t thành viên trong liên danh đả ế ả ả ự ầ ủ ộ ược xác đ nh là không h pị ợ
l thì h s d th u c a liên danh đó sẽ không đệ ồ ơ ự ầ ủ ược xem xét, đánh giá ti p.ế
Câu 12: Giá gói th u là gì? Giá d th u là gì? Giá đánh giá là gì? Giá đ ngh trúng th u ầ ự ầ ề ị ầ
- Ba là, d a trên các d toán mua s m thự ự ắ ường xuyên;
- B n là, d a trên các thông tin đố ự ược cung c p v giá tr trung bình áp d ng theo th ng kêấ ề ị ụ ố
c a các d án đã đủ ự ược th c hi n trong kho ng th i gian xác đ nh nào đó; theo ự ệ ả ờ ị ước tính c aủ
t ng m c đ u t d a trên đ nh m c su t đ u t ho c s b t ng m c đ u t Phổ ứ ầ ư ự ị ứ ấ ầ ư ặ ơ ộ ổ ứ ầ ư ương pháp
Trang 30xác đ nh gói th u này ch áp d ng đ i v i các gói th u cung c p d ch v t v n vi c l p báoị ầ ỉ ụ ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ệ ậcáo nghiên c u ti n kh thi, kh thi và giá gói th u ứ ề ả ả ầ
Giá gói th u ph i đầ ả ược tính đúng, chính xác, đ y đ toàn b các chi phí đ th c hi n cho góiầ ủ ộ ể ự ệ
th u, bao g m c các chi phí d phòng, các kho n thu c a thu , phí, l phí.ầ ồ ả ự ả ủ ế ệ
2 Giá d th u ự ầ
Kho n 17 Đi u 4: Giá d th u là gả ề ự ầ iá do nhà th u ghi trong đ n d th u, báo giá,ầ ơ ự ầ bao g mồtoàn b các chi phí đ th c hi n gói th u theo yêu c u c a h s m i th u, h s yêu c u.ộ ể ự ệ ầ ầ ủ ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầGiá d th u c a nhà th u ph i bao g m toàn b các kho n thu , phí, l phí (n u có) áp theoự ầ ủ ầ ả ồ ộ ả ế ệ ếthu su t, m c phí, l phí t i th i đi m 28 ngày trế ấ ứ ệ ạ ờ ể ước ngày có th i đi m đóng th u theo quyờ ể ầ
đ nh.ị
Giá d th u là giá do các nhà th u l p ra d a trên các ự ầ ầ ậ ự đ nh m c, đ n giá n i bị ứ ơ ộ ộ c a t ng nhàủ ừ
th u Khác v i gầ ớ iá gói th u là giá do Ch đ u t phê duy t và giá gói th u là gi i h nầ ủ ầ ư ệ ầ ớ ạ trên
Kho n 19 đi u 4, Lu t đ u th u 2013, giá đ ngh trúng th u là ả ề ậ ấ ầ ề ị ầ giá d th u c a nhà th uự ầ ủ ầ
được đề ngh trúng th u sau khi đã đị ầ ượ ử ỗc s a l i, hi u ch nh sai lệ ỉ ệch theo yêu c u c a h sầ ủ ồ ơ
m i th u, h s yêu c u, tr đi giá tr gi m giá (n u có).ờ ầ ồ ơ ầ ừ ị ả ế
5 Giá trúng th u ầ
Kho n 20, đi u 4: giả ề á trúng th u là giá đầ ược ghi trong quy t đ nh phê duy t k t qu l aế ị ệ ế ả ự
ch n nhàọ th u Căn c vào giá gói th u, n u giá đ ngh trúng th u th p h n giá gói th u,ầ ứ ầ ế ề ị ầ ấ ơ ầ
người có th m quy n sẽ phê duy t, giá đ ngh trúng th u tr thành giá trúng th u.ẩ ề ệ ề ị ầ ở ầ
Giá trúng th u do ngầ ười có th m quy n xác đ nh trong văn b n phê duy t k t qu trúngẩ ề ị ả ệ ế ả
ho c là kh i lặ ố ượng mua s m m t l n, kh i lắ ộ ầ ố ượng mua s m cho m t th i kỳ đ i v i mua s mắ ộ ờ ố ớ ắ
thường xuyên, mua s m t p trung.ắ ậ
2 T i sao d án l i đ ạ ự ạ ượ c phân chia thành các gói th u khác nhau? ầ
Trang 31- Tìm đ ượ c nhà th u phù h p cho t ng lĩnh v c ầ ợ ừ ư : m t d án có th có nhi u thành ph n ộ ự ể ề ầ ởcác lĩnh v c khác nhau Khi ch đ u t t ch c đ u th u m t d án, có nhi u doanh nghi p,ự ủ ầ ư ổ ứ ấ ầ ộ ự ề ệ
t ch c tham gia vào cu c đ u th u ổ ứ ộ ấ ầ M i nhà th u tham d có th m nh nh ng lĩnh v cỗ ầ ự ế ạ ở ữ ự
nh t đ nhấ ị Vi c chia thành các gói th u sẽ giúp cho ch đ u t tìm ra các nhà th u phù h pệ ầ ủ ầ ư ầ ợ
v i t ng lĩnh v c, b ph n c a d án.ớ ừ ự ộ ậ ủ ự
- T i u chi phí: ố ư vi c ch n đệ ọ ược nhà th u có năng l c phù h p v i t ng lĩnh v c sẽ giúp t iầ ự ợ ớ ừ ự ố
u hóa chi phí cho d án
- Đ m b o, đ y nhanh ti n đ d án: ả ả ẩ ế ộ ự m t d án có nhi u công vi c c n ph i th c hi n,ộ ự ề ệ ầ ả ự ệtùy theo đi u ki n có th chia m t ho c nhi u gói th u Vi c chia ra làm các gói th u giúp dề ệ ể ộ ặ ề ầ ệ ầ ự
án hoàn thành đúng ti n đ , hoàn thành t t t t c các vi c, vì m i vi c, m i lĩnh v c có cácế ộ ố ấ ả ệ ỗ ệ ỗ ựnhà d th u t t khác nhau ự ầ ố
Ví d : V i m t d án ụ ớ ộ ự xây d ng văn phòngự có giá gói th u kho ng ầ ả 50 t đ ng,ỷ ồ ch đ u t sẽủ ầ ư
ti n hành đ u th u r ng rãi Đây là m t hìnế ấ ầ ộ ộ h th c đ u th u mang tính c nh tranh cao, ứ ấ ầ ạ
không gi i h n s lớ ạ ố ượng nhà th u tham d Tuy nhiên bên m i th u sẽ ph i qu n lý m t sầ ự ờ ầ ả ả ộ ố
lượng l n h s kéo theo đó là cớ ồ ơ hi phí cho công tác t ch c đ u th u cũng b đ y lên ca ổ ứ ấ ầ ị ẩ o
Ch đ u t sẽ chia d án thành nhi u gói th u nh h n c th nh gói thi t k , gói giám sát,ủ ầ ư ự ề ầ ỏ ơ ụ ể ư ế ếgói thi công, gói cung c p trang thi t b văn phòng vv Theo đó giá gói th u cũng sẽ đấ ế ị ầ ược chia
nh ra và t ng gói có nh ng m c tiêu và yêu c u c th Mỏ ừ ữ ụ ầ ụ ể ỗ i gói th u nh đ ầ ỏ ượ c đ m ả nhi m b i m t nhà th u c ệ ở ộ ầ ó năng l c phù h p nh t qua đó sẽ đ m b o đự ợ ấ ả ả ược ch t lấ ượng
đ u ra c a d án cũng nh gi m b t gánh n ng v chi phí và rút ng n đầ ủ ự ư ả ớ ặ ề ắ ược th i gian ti nờ ếhành
Nguyên t c phân chia d án thành các gói th u đắ ự ầ ược đ c p l n đ u tiên trong Lu t đ uề ậ ầ ầ ậ ấ
th u 2005 Theo đó, k ho ch đ u th u ph i l p cho toàn b d án Trong k ho ch đ uầ ế ạ ấ ầ ả ậ ộ ự ế ạ ấ
th u ph i nêu rõ s lầ ả ố ượng gói th u và n i dung c a t ng gói th u Vi c phân chia d ánầ ộ ủ ừ ầ ệ ựthành các gói th u ph i căn c theo tính ch t kỹ thu t, trình t th c hi n, b o đ m tínhầ ả ứ ấ ậ ự ự ệ ả ả
đ ng b c a d án và có quy mô gói th u h p lý.ồ ộ ủ ự ầ ợ
T ng k t l i, ta có th th y r ng chia nh gói th u giúp c i thi n tính chuyên môn hóa cũngổ ế ạ ể ấ ằ ỏ ầ ả ệ
nh đ y nhanh ti n đ c a d án, có l i cho c nhà th u và nhà đ u t H n n a, do sư ẩ ế ộ ủ ự ợ ả ầ ầ ư ơ ữ ố
lượng nhà th u đầ ược chia nh vào t ng h ng m c c th c a d án khi n cho vi c so sánhỏ ừ ạ ụ ụ ể ủ ự ế ệ
gi a các nhà th u tr nên đ n gi n giúp nhà đ u t ti t ki m đữ ầ ở ơ ả ầ ư ế ệ ược th i gian l a ch n nhàờ ự ọ
th u Trong Đi m b Kho n 3 Đi u 6 Thông t s 10/2015/TT-BKHĐT quy đ nh r t rõ “ầ ể ả ề ư ố ị ấ Vi c ệ phân chia d án thành các gói th u ph i căn c theo tính ch t kỹ thu t, trình t th c hi n, ự ầ ả ứ ấ ậ ự ự ệ tính đ ng b c a d án và s h p lý v quy mô gói th u ồ ộ ủ ự ự ợ ề ầ ”
Câu 14 : Trình bày các b ướ c trong th c hi n đ u th u (trình t th c hi n đ u th u) ự ệ ấ ầ ự ự ệ ấ ầ
Trang 321 Khái niệm kế hoạch đấu thầu
K ho ch đ u th u là vi c ế ạ ấ ầ ệ phân chia d án thành các gói th u và xác đ nh n i dung c aự ầ ị ộ ủ
t ng gói th u.ừ ầ K ho ch đ u th u ph i đế ạ ấ ầ ả ượ ậc l p và trình người quy t đ nh đ u t phêế ị ầ ưduy t làm căn c pháp lý đ l a ch n nhà th u.ệ ứ ể ự ọ ầ
K ho ch đ u th u đế ạ ấ ầ ược xem là yêu c u b t bu c cũng nh là nh ng đi u ki n tiên quy tầ ắ ộ ư ữ ề ệ ế
đ ti n hành các ho t đ ng đ u th u ể ế ạ ộ ấ ầ
Ngoài ra, K ho ch đ u th u còn đế ạ ấ ầ ược hi u là b ng phân chia các công vi c liên quan đ nể ả ệ ế
đ u th u các d án hay d toán mua s m Bên c nh đó, k ho ch đ u th u ph i đấ ầ ự ự ắ ạ ế ạ ấ ầ ả ược thể
hi n th t đ y đ v s lệ ậ ầ ủ ề ố ượng, n i dung, trình t cũng nh quy mô chi ti t liên quan đ n cácộ ự ư ế ếgói th u Nh đó có th n m đầ ờ ể ắ ược nh ng bữ ướ ầc c n th c hi n liên quan đ n các gói th u.ự ệ ế ầ
2 Nội dung kế hoạch đấu thầu
2.1 Căn cứ lập kế hoạch đấu thầu
Đ vi c l p d án để ệ ậ ự ược thu n l i và k ho ch có tính kh thi cao, ch đ u t c n có đậ ợ ế ạ ả ủ ầ ư ầ ủcăn c v pháp lý và tính kh thi v ngu n v n c a d án ứ ề ả ề ồ ố ủ ự
Thi u m t trong các căn c này, k ho ch sẽ có nhi u n i dung ph i thay đ i, nh hế ộ ứ ế ạ ề ộ ả ổ ả ưởng
tr c ti p đ n ch t lự ế ế ấ ượng cũng nh ti n đ c a d án.ư ế ộ ủ ự
- Căn cứ l p k ho ch đ u th u có th là:ậ ế ạ ấ ầ ể
+ Ch ch ủ ươ ng đ u t : ầ ư Quy t đ nh vi c nghiên c u ti n kh thi và kh thi c a m t d ánế ị ệ ứ ề ả ả ủ ộ ự
đ u t K ho ch đ u th u cho giai đo n chu n b đầ ư ế ạ ấ ầ ạ ẩ ị ượ ậc l p d a trên căn c này.ự ứ
+ Quy t đ nh đ u t : ế ị ầ ư Đây là căn c pháp lý quan tr ng nh t, xác nh n vi c d án đãứ ọ ấ ậ ệ ự
được ch p thu n Vi c ra quy t đ nh đ u t ch đấ ậ ệ ế ị ầ ư ỉ ược th c hi n sau khi báo cáo nghiên c uự ệ ứ
kh thi c a d án đã đả ủ ự ược các c quan ch c năng th m đ nh.ơ ứ ẩ ị
+ Cam k t v vi c tài tr v n đ u t ế ề ệ ợ ố ầ ư cho d án: Căn c này đ m b o tính kh thi trongự ứ ả ả ảcung c p v n, đ c bi t d án s d ng nhi u h n m t ngu n v n cam k t ph i th hi nấ ố ặ ệ ự ử ụ ề ơ ộ ồ ố ế ả ể ệ
được quy mô, ti n đ , và n i dung tài tr Vi c cam k t tài tr v n không c th đ có thế ộ ộ ợ ệ ế ợ ố ụ ể ể ể
d n t i s thi u trách nhi m v i các bên liên quan Cam k t tài tr v n có trong báo cáoẫ ớ ự ế ệ ớ ế ợ ốnghiên c u kh thi, tuy nhiên, có th x y ra nh ng thay đ i t khi l p báo cáo đ n khi kứ ả ể ả ữ ổ ừ ậ ế ế
ho ch đ u th u đạ ấ ầ ược thông qua Trong trường h p này, c n tìm ngu n tài tr thay th ợ ầ ồ ợ ế
+ Các căn c c n thi t khác trong các d án c th ứ ầ ế ự ụ ể
2.4 N i dung ộ
Theo Đi u 35 – Lu t đ u th u 43/2013/ QH13 thì n i dung c a ề ậ ấ ầ ộ ủ k ho ch l a ch n nhàế ạ ự ọ
th uầ bao g m các n i dung sau:ồ ộ
Trang 33Tên gói th u th hi n tính ch t (xây l p, mua s m hàng hóa, d ch v t v n, phi t v n,ầ ể ệ ấ ắ ắ ị ụ ư ấ ư ấ
h n h p) n i dung và ph m vi công vi c c a gói th u, phù h p v i n i dung nêu trong d án,ỗ ợ ộ ạ ệ ủ ầ ợ ớ ộ ự
th u đầ ượ ậc c p nh t trong th i h n 28 ngày trậ ờ ạ ước ngày m th u n u c n thi t;ở ầ ế ầ ế
b) Đ i v i gói th u cung c p d ch v t v n l p báo cáo nghiên c u ti n kh thi, báo cáoố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ậ ứ ề ảnghiên c u kh thi, giá gói th u đứ ả ầ ược xác đ nh trên c s các thông tin v giá trung bình theoị ơ ở ề
th ng kê c a các d án đã th c hi n trong kho ng th i gian xác đ nh; ố ủ ự ự ệ ả ờ ị ước tính t ng m c đ uổ ứ ầ
t theo đ nh m c su t đ u t ; s b t ng m c đ u t ;ư ị ứ ấ ầ ư ơ ộ ổ ứ ầ ư
c) Trường h p gói th u g m nhi u ph n riêng bi t thì ghi rõ giá ợ ầ ồ ề ầ ệ ước tính cho t ng ph nừ ầtrong giá gói th u.ầ
2.4.3 Ngu n V n ồ ố
Đ i v i m i gói th u ph i nêu rõ ngu n v n ho c phố ớ ỗ ầ ả ồ ố ặ ương th c thu x p v n, th i gian c pứ ế ố ờ ấ
v n đ thanh toán cho nhà th u; trố ể ầ ường h p s d ng v n h tr phát tri n chính th c, v nợ ử ụ ố ỗ ợ ể ứ ốvay u đãi thì ph i ghi rõ tên nhà tài tr và c c u ngu n v n, bao g m v n tài tr , v n đ iư ả ợ ơ ấ ồ ố ồ ố ợ ố ố
Trang 34Đ i v i t ng gói th u c n nêu rõ hình th c l a ch n nhà th u; l a ch n nhà th u trongố ớ ừ ầ ầ ứ ự ọ ầ ự ọ ầ
nước hay qu c t , có áp d ng th t c l a ch n danh sách ng n hay không áp d ng, l a ch nố ế ụ ủ ụ ự ọ ắ ụ ự ọnhà th u qua m ng hay không trên c s phù h p v i quy đ nh c a pháp lu t v đ u th u ầ ạ ơ ở ợ ớ ị ủ ậ ề ấ ầ
- Trường h p l a ch n áp d ng hình th c đ u th u r ng rãi thì không c n gi i trình lýợ ự ọ ụ ứ ấ ầ ộ ầ ả
do áp d ng.ụ
- Trường h p áp d ng đ u th u qu c t thì c n gi i trình lý do áp d ng đ u th u qu cợ ụ ấ ầ ố ế ầ ả ụ ấ ầ ố
t C th nh sau:ế ụ ể ư
a Đ u th u r ng rãi đấ ầ ộ ược áp d ng cho các gói th u thu c ph m vi đi u ch nh c a Lu t đ uụ ầ ộ ạ ề ỉ ủ ậ ấ
th u s 43/2013/QH13, tr các trầ ố ừ ường h p quy đ nh t i các đi m b, c, d, e, f, g và h Kho nợ ị ạ ể ảnày;
b Đ u th u h n ch đấ ầ ạ ế ược áp d ng trong trụ ường h p gói th u có yêu c u cao v kỹ thu tợ ầ ầ ề ậ
ho c kỹ thu t có tính đ c thù mà ch có m t s nhà th u đáp ng yêu c u c a gói th u;ặ ậ ặ ỉ ộ ố ầ ứ ầ ủ ầ
c Ch đ nh th u đỉ ị ầ ược áp d ng trong các trụ ường h p đợ ược quy đ nh t i kho n 1 Đi u 22 Lu tị ạ ả ề ậ
đ u th u s 43/2013/QH13 và Đi u 54 Ngh đ nh s 63/2014/NĐ-CP; đáp ng các đi uấ ầ ố ề ị ị ố ứ ề
ki n quy đ nh t i kho n 2 Đi u 22 Lu t đ u th u s 43/2013/QH13;ệ ị ạ ả ề ậ ấ ầ ố
d Chào hàng c nh tranh đạ ược áp d ng theo quy đ nh t i Đi u 23 Lu t đ u th u sụ ị ạ ề ậ ấ ầ ố43/2013/QH13 và Đi u 57 Ngh đ nh s 63/2014/NĐ-CP;ề ị ị ố
e Mua s m tr c ti p đắ ự ế ược áp d ng theo quy đ nh t i Đi u 24 Lu t đ u th u sụ ị ạ ề ậ ấ ầ ố43/2013/QH13 Trường h p áp d ng hình th c mua s m tr c ti p, ch đ u t c n gi iợ ụ ứ ắ ự ế ủ ầ ư ầ ảtrình s phù h p h n so v i khi áp d ng hình th c l a ch n nhà th u khác;ự ợ ơ ớ ụ ứ ự ọ ầ
f T th c hi n đự ự ệ ược áp d ng theo quy đ nh t i Đi u 25 Lu t đ u th u s 43/2013/QH13.ụ ị ạ ề ậ ấ ầ ố
Trường h p áp d ng hình th c t th c hi n, ch đ u t c n gi i trình s phù h p h n soợ ụ ứ ự ự ệ ủ ầ ư ầ ả ự ợ ơ
v i khi áp d ng hình th c l a ch n nhà th u khác;ớ ụ ứ ự ọ ầ
g L a ch n nhà th u trong trự ọ ầ ường h p đ c bi t đợ ặ ệ ược áp d ng khi gói th u xu t hi n cácụ ầ ấ ệ
đi u ki n đ c thù, riêng bi t mà không th áp d ng các hình th c l a ch n nhà th u quyề ệ ặ ệ ể ụ ứ ự ọ ầ
đ nh t i các đi m a, b, c, d, đ và e Kho n này Trị ạ ể ả ường h p áp d ng hình th c l a ch n nhàợ ụ ứ ự ọ
th u trong trầ ường h p đ c bi t thì ngợ ặ ệ ười có th m quy n phê duy t k ho ch l a ch n nhàẩ ề ệ ế ạ ự ọ
th u sau khi có quy t đ nh c a Th tầ ế ị ủ ủ ướng Chính ph v phủ ề ương án l a ch n nhà th u trongự ọ ầ
trường h p đ c bi t theo quy đ nh t i Đi u 26 Lu t đ u th u s 43/2013/QH13;ợ ặ ệ ị ạ ề ậ ấ ầ ố
h Tham gia th c hi n c a c ng đ ng đự ệ ủ ộ ồ ược áp d ng theo quy đ nh t i Đi u 27 Lu t đ u th uụ ị ạ ề ậ ấ ầ
th u mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p có quy mô nh ; trầ ắ ắ ỗ ợ ỏ ường h p c n thi t thì có th ápợ ầ ế ể
d ng phụ ương th c “m t giai đo n, hai túi h s ”;ứ ộ ạ ồ ơ
+ Chào hàng c nh tranh theo quy trình thông thạ ường và rút g n đ i v i gói th u cung c pọ ố ớ ầ ấ
d ch v phi t v n, mua s m hàng hóa, xây l p;ị ụ ư ấ ắ ắ
Trang 35+ Ch đ nh th u đ i v i gói th u cung c p d ch v t v n, d ch v phi t v n, mua s m hàngỉ ị ầ ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ị ụ ư ấ ắhóa, xây l p, h n h p; trắ ỗ ợ ường h p gói th u áp d ng theo quy trình ch đ nh th u rút g n thìợ ầ ụ ỉ ị ầ ọkhông ghi n i dung này;ộ
+ Mua s m tr c ti p đ i v i gói th u mua s m hàng hóa.ắ ự ế ố ớ ầ ắ
b Phương th c ứ m t giai đo n hai túi h s ộ ạ ồ ơ được áp d ng trong các trụ ường h p đ u th uợ ấ ầ
r ng rãi, đ u th u h n ch đ i v i gói th u cung c p d ch v tộ ấ ầ ạ ế ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ v n, d ch v phi t v n, ị ụ ư ấ mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p; ắ ắ ỗ ợ
c Phương th c ứ hai giai đo n m t túi h ạ ộ ồ s đơ ược áp d ng trong trụ ường h p đ u th u r ngợ ấ ầ ộrãi, đ u th u h n ch đ i v i gói th u ấ ầ ạ ế ố ớ ầ mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p có quy mô ắ ắ ỗ ợ
l n, ph c t p ớ ứ ạ ;
d Phương th c ứ hai giai đo n hai túi h s ạ ồ ơ được áp d ng trong trụ ường h p đ u th u r ngợ ấ ầ ộrãi, đ u th u h n ch đ i v i gói th u ấ ầ ạ ế ố ớ ầ mua s m hàng hóa, xây l p, h n h p có kỹ thu t, ắ ắ ỗ ợ ậ công ngh m i, ph c t p, có tính đ c thù ệ ớ ứ ạ ặ
2.4.5 Th i gian l a ch n nhà th ờ ự ọ ầu
Th i gian b t đ u t ch c l a ch n nhà th u đờ ắ ầ ổ ứ ự ọ ầ ược tính t khi phát hành h s m i th u,ừ ồ ơ ờ ầ
h s yêu c u, đồ ơ ầ ược ghi rõ theo tháng ho c quý trong năm.ặ
Trường h p đ u th u r ng rãi có áp d ng th t c l a ch n danh sách ng n, th i gian b tợ ấ ầ ộ ụ ủ ụ ự ọ ắ ờ ắ
đ u t ch c l a ch n nhà th u đầ ổ ứ ự ọ ầ ược tính t khi phát hành h s m i quan tâm, h s m i sừ ồ ơ ờ ồ ơ ờ ơtuy n.ể
2.4.6 Hình th c h p đ ng ứ ợ ồ : Tr n gói, đ n giá c đ nh, đ n giá đi u ch nh, theo th i gianọ ơ ố ị ơ ề ỉ ờ
Đ i v i t ng gói th u c th , căn c quy mô, tính ch t gói th u, ch đ u t quy đ nh lo iố ớ ừ ầ ụ ể ứ ấ ầ ủ ầ ư ị ạ
h p đ ng áp d ng cho phù h p đ làm căn c l p h s m i s tuy n, h s m i quan tâm,ợ ồ ụ ợ ể ứ ậ ồ ơ ờ ơ ể ồ ơ ờ
h s m i th u, h s yêu c u; ký k t h p đ ng ồ ơ ờ ầ ồ ơ ầ ế ợ ồ
M t gói th u có th độ ầ ể ược th c hi n theo m t ho c nhi u h p đ ng; trong m t h p đ ngự ệ ộ ặ ề ợ ồ ộ ợ ồ
có th áp d ng m t ho c nhi u lo i h p đ ng.ể ụ ộ ặ ề ạ ợ ồ
- Các lo i h p đ ng:ạ ợ ồ
+ H p đ ng ợ ồ tr n gói ọ là lo i h p đ ng c b n Đ i v i gói th u cung c p d ch v t v n, d chạ ợ ồ ơ ả ố ớ ầ ấ ị ụ ư ấ ị
v phi t v n đ n gi n; gói th u xây l p, h n h p có quy mô nh ph i áp d ng h p đ ngụ ư ấ ơ ả ầ ắ ỗ ợ ỏ ả ụ ợ ồ
tr n gói.ọ
+ H p đ ng theoợ ồ đ n giá c đ nh ơ ố ị được áp d ng đ i v i gói th u có đ n giá không thay đ iụ ố ớ ầ ơ ổtrong su t th i gian th c hi n h p đ ng đ i v i toàn b n i dung công vi c c a gói th uố ờ ự ệ ợ ồ ố ớ ộ ộ ệ ủ ầ+ H p đ ng theo ợ ồ đ n giá đi u ch nh ơ ề ỉ được áp d ng đ i v i các gói th u ch a đ đi u ki nụ ố ớ ầ ư ủ ề ệxác đ nh chính xác v s lị ề ố ượng ho c kh i lặ ố ượng và đ n giá có th bi n đ ng trong th i gianơ ể ế ộ ờ